Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220165735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | + Vốn từ nguồn ngân sách thị trấn Ngô Mây (Thay mặt làm chủ đầu tư)+ Vốn phân bổ cung ứng đầu tư của UBND xã Cát Tân+ Vốn phân bổ cung ứng đầu tư của UBND xã Cát Trinh+ Các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp k |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 13:50:00 đến ngày 2022-02-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,296,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng > 1.700.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề kỷ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 36 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ nề, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2kWh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình Nghĩa trang liệt sĩ xã Cát Trinh – Cát Tân – Thị trấn Ngô Mây, Hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | + Vốn từ nguồn ngân sách thị trấn Ngô Mây (Thay mặt làm chủ đầu tư)+ Vốn phân bổ cung ứng đầu tư của UBND xã Cát Tân+ Vốn phân bổ cung ứng đầu tư của UBND xã Cát Trinh+ Các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp k |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bảo đảm dự thầu theo quy định. b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020). + Cam kết tín dụng cho gói thầu hoặc các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định. - Về Hợp đồng tương tự: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Tất cả các tài liệu cung cấp được Scan gửi kèm phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định (01 Trần Phú, TP, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3 821804). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây; địa chỉ: Khu An Bình, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây; địa chỉ: Khu An Bình, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SỬA CHỮA NHÀ BIA + ĐÀI TƯỞNG NIỆM, XÂY MỚI CỘT CỜ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,2075 | m2 |
| 2 | Sơn giả đá 08 trụ tròn của 2 nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9035 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ chắn nước dạ sê nô mái hạ, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,864 | m2 |
| 6 | Vệ sinh nền gạch và bề mặt ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 7 | Sơn kẻ ron màu bề mặt ốp đá chẻ đài tưởng niệm và bồn hoa bằng sơn dầu màu đen (VT: 20kg*95.000đ = 1.900.000đ, NC bậc 3/7 nhóm 1: 7*185.028đ = 1.295.196đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m để phục vụ công tác vệ sinh mặt đá và sơn kẻ ron đá đài tưởng niệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m2 |
| 9 | Vệ sinh rong rêu và sơn lại mái ngói nhà bia và đài tưởng niệm bằng sơn dầu 2 thành phần màu đỏ (VT: 6 lít* 195.000đ = 1.170.000đ, NC bậc 3.5/7 nhóm 2: 4*218.023đ = 872.092đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 10 | Vệ sinh đánh bóng lại đá mài bậc cấp, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1678 | m2 |
| 11 | Vệ sinh và sơn lại lư hương màu giả đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 13 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 20 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 5.5x9x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,194 | m3 |
| 23 | Gia công cột cờ bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5926 | 1m2 |
| 26 | CCLD bu lông M16 cố định cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | CCLD lá cờ tổ quốc KT 0.8x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lá |
| 28 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5975 | m2 |
| B | HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO + CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,878 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,08 | m2 |
| 4 | Công mài lớp bê tông thành sê nô mái cổng chính để tạo mặt bằng ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ móng đá chừa lỗ thoát nước mặt sân bê tông chân tường rào phía Đông (SL: 09 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1417 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,96 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,844 | m2 |
| 8 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6988 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6988 | 100m3 |
| 10 | Vệ sinh rong rêu và sơn lại mái ngói cổng ngõ bằng sơn dầu 2 thành phần màu đỏ (VT: 6 lít* 195.000đ = 1.170.000đ, NC bậc 3.5/7 nhóm 2: 4*218.023đ = 872.092đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 11 | CCLD chữ nổi Inox màu đồng theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,912 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,892 | m2 |
| 14 | SXLD cửa cổng mở khung bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm và thép hộp mạ kẽm20x40x1.2mm, sơn hoàn thiện (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7355 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7597 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8698 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0836 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1817 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7079 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4314 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan đầu trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9696 | m3 |
| 25 | Lắp dựng đan đầu trụ bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | 1 cấu kiện |
| 26 | Xây bạ trụ bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5936 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2792 | m3 |
| 28 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,08 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,172 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,673 | m2 |
| 32 | Đắp ú đầu trụ, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3122 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395,64 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.884,9092 | m2 |
| 36 | SXLD chông sắt đầu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,1 | md |
| 37 | Gia công thép tròn mạ kẽm D27 trên đầu trụ tường đoạn A-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 38 | Lắp thép tròn mạ kẽm D27 trên đầu trụ tường đoạn A-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 39 | Công dọn dẹp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| C | HẠNG MỤC ỐP GẠCH MỘ LIỆT SĨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt vỏ mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,62 | m2 |
| 2 | Đắp vun cát bên trong mộ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,145 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,286 | m2 |
| 4 | Ốp vỏ mộ liệt sĩ gạch ceramic màu đỏ - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 (vì kiến trúc vỏ mộ phức tạp nên tạm tính thêm hệ số hao hụt là 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,1223 | m2 |
| 5 | CCLD lư hương bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | cái |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên vỏ mộ xây hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,195 | m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9675 | 1m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ xi măng không nung 5.5x9x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0335 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8038 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,945 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,02 | m2 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 13 | CCLD bia mộ bằng đá đen khắc chữ theo bia mộ hiện trạng (KT: 300x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm bia |
| 14 | CCLD lư hương bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Dán lại lư hương bằng keo dán đá 2 thành phần cho 239 mộ liệt sĩ (VT: 4kg*130.000đ = 520.000đ, NC bậc 3/7 nhóm 1: 3*185.028đ = 555.084đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| D | HẠNG MỤC CẢI TẠO KHUÔN VIÊN, SÂN NỀN, RÀO CHẮN MẶT TRƯỚC | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng khu đất trống làm bồn hoa và ngôi sao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | 100m2 |
| 2 | Cắt, tỉa cành 02 cây me tây mặt trước góc phía Đông nghĩa trang (tính cả vận chuyển đổ thải cành sau khi cắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 3 | Công di dời 02 cây xanh phía Tây từ trước ra sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | gốc |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8476 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5789 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường bồn hoa BH2 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,048 | m2 |
| 9 | Cắt nền bê tông để làm bồn hoa BH3 bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6374 | 1m3 |
| 12 | Xây tường bồn hoa BH3 bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4213 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,0689 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - KT: 300x300mm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,1341 | m2 |
| 15 | Cung cấp đất phù sa cho bôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8828 | m3 |
| 16 | Trồng cây bông trang mật độ 0.5m/cây (tính cả phân bón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cây |
| 17 | Trồng cây cau bồn hoa BH2 mặt trước nghĩa trang (tính cả phân bón) chiều cao cây 1-1.5m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3406 | 100m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,2 | m2 |
| 20 | Lát gạch terrazzo 400x400x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,2 | m2 |
| 21 | Sửa chữa, cải tạo lại giếng khoan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | 1m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | 100m3 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0432 | 1m2 |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 30 | Lắp đặt Đèn năng lượng mặt trời Led 300W- 392 led ở độ cao ≤12m (gắn tường Đài tưởng niệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Đèn năng lượng mặt trời Led 300W- 392 led ở độ cao ≤12m (gắn tường Đài tưởng niệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led 40W gắn trần Nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp bảng hãm, KT: 25x30xm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 35 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp CVV 2x1,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Xà + sứ cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 39 | Cắt nền bê tông để đặt ống cấp nước - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 41 | Sửa chữa lại giếng khoan hiện trạng + CCLD hộp che máy bơm bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 42 | CCLD máy bơm 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 46 | Lắp đặt van xả bằng nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 47 | CCLD cùm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 48 | Cung cấp ống mềm để kéo tưới nước các bồn hoa trên đài tưởng niệm, ĐK: 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 49 | Cung cấp các đầu nối ống mềm vào van, ĐK: 34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Láng lại đoạn nền bị phá để lắp đặt đường ống, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m2 |
| 51 | Phát dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7083 | 100m2 |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8376 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km, cự ly 8 Km, (Đường loại 5 : 1 km) (ĐG x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3759 | 10m³/1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, (Đường loại 4 : 1 km ĐG 1x1.35; Đường loại 3 : 6 km ĐG 6x1.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3759 | 10m³/1km |
| 55 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3069 | 100m3 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0216 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,3632 | m3 |
| 58 | Cắt ron nền bê tông dày 8cm bên trong khuôn viên nghĩa trang, khe 4x4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,595 | 10m |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0716 | m3 |
| 60 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 1m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 64 | Gia công trụ sắt D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1697 | tấn |
| 65 | Sơn trụ chắn bằng sơn phản quang 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0868 | 1m2 |
| 66 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1697 | tấn |
| 67 | CCLD quả cầu Inox D90 trên đầu trụ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 68 | CCLD dây xích bằng sắt mạ kẽm 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 73 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng > 1.700.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề kỷ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 36 | Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ nề, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước điện | ≥ 2kWh | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 2 |
| 7 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 11 | Máy kinh vỹ | giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi