Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165735-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220164445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn + Vốn từ nguồn ngân sách thị trấn Ngô Mây (Thay mặt làm chủ đầu tư)+ Vốn phân bổ cung ứng đầu tư của UBND xã Cát Tân+ Vốn phân bổ cung ứng đầu tư của UBND xã Cát Trinh+ Các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp k
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 13:50:00 đến ngày 2022-02-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,296,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng > 1.700.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề kỷ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 36
- Trình độ chuyên môn Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ nề, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2kWh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình
Nghĩa trang liệt sĩ xã Cát Trinh – Cát Tân – Thị trấn Ngô Mây, Hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp
90 Ngày
E-CDNT 3 + Vốn từ nguồn ngân sách thị trấn Ngô Mây (Thay mặt làm chủ đầu tư)+ Vốn phân bổ cung ứng đầu tư của UBND xã Cát Tân+ Vốn phân bổ cung ứng đầu tư của UBND xã Cát Trinh+ Các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp k
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây , địa chỉ: 01 Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD TH Chí Thắng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XDTH Thiên Thành; địa chỉ: Tổ 2, Khu vực An Hòa, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cát. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Thắng Lợi, địa chỉ: Phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây , địa chỉ: 01 Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bảo đảm dự thầu theo quy định. b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020). + Cam kết tín dụng cho gói thầu hoặc các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định. - Về Hợp đồng tương tự: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Tất cả các tài liệu cung cấp được Scan gửi kèm phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định (01 Trần Phú, TP, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3 821804).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây; địa chỉ: Khu An Bình, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định,
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây; địa chỉ: Khu An Bình, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định,
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SỬA CHỮA NHÀ BIA + ĐÀI TƯỞNG NIỆM, XÂY MỚI CỘT CỜ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V213,2075m2
2Sơn giả đá 08 trụ tròn của 2 nhà biaMô tả kỹ thuật theo chương V26,9035m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,44m2
4Trát gờ chỉ chắn nước dạ sê nô mái hạ, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V163,864m2
6Vệ sinh nền gạch và bề mặt ốp đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V6công
7Sơn kẻ ron màu bề mặt ốp đá chẻ đài tưởng niệm và bồn hoa bằng sơn dầu màu đen (VT: 20kg*95.000đ = 1.900.000đ, NC bậc 3/7 nhóm 1: 7*185.028đ = 1.295.196đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m để phục vụ công tác vệ sinh mặt đá và sơn kẻ ron đá đài tưởng niệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,558100m2
9Vệ sinh rong rêu và sơn lại mái ngói nhà bia và đài tưởng niệm bằng sơn dầu 2 thành phần màu đỏ (VT: 6 lít* 195.000đ = 1.170.000đ, NC bậc 3.5/7 nhóm 2: 4*218.023đ = 872.092đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
10Vệ sinh đánh bóng lại đá mài bậc cấp, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V66,1678m2
11Vệ sinh và sơn lại lư hương màu giả đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
13Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,07851m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0931m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
20Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0175m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
22Xây móng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 5.5x9x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,194m3
23Gia công cột cờ bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
24Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn dầu các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,59261m2
26CCLD bu lông M16 cố định cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27CCLD lá cờ tổ quốc KT 0.8x1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V1
28Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5975m2
B HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO + CỔNG NGÕ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V69,878m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,28m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V343,08m2
4Công mài lớp bê tông thành sê nô mái cổng chính để tạo mặt bằng ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5công
5Phá dỡ móng đá chừa lỗ thoát nước mặt sân bê tông chân tường rào phía Đông (SL: 09 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1417m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32,96m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,844m2
8Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6988100m3
9Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6988100m3
10Vệ sinh rong rêu và sơn lại mái ngói cổng ngõ bằng sơn dầu 2 thành phần màu đỏ (VT: 6 lít* 195.000đ = 1.170.000đ, NC bậc 3.5/7 nhóm 2: 4*218.023đ = 872.092đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
11CCLD chữ nổi Inox màu đồng theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
12Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,912m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,892m2
14SXLD cửa cổng mở khung bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm và thép hộp mạ kẽm20x40x1.2mm, sơn hoàn thiện (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,02m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7355100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7597tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8698tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0836m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1817100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7079tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4314m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,0605tấn
24Bê tông tấm đan đầu trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9696m3
25Lắp dựng đan đầu trụ bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1011 cấu kiện
26Xây bạ trụ bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5936m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,2792m3
28Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V343,08m2
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V854,172m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V340,673m2
32Đắp ú đầu trụ, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,09m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,3122m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.395,64m
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.884,9092m2
36SXLD chông sắt đầu tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V279,1md
37Gia công thép tròn mạ kẽm D27 trên đầu trụ tường đoạn A-BMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
38Lắp thép tròn mạ kẽm D27 trên đầu trụ tường đoạn A-BMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
39Công dọn dẹp vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
C HẠNG MỤC ỐP GẠCH MỘ LIỆT SĨ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt vỏ mộMô tả kỹ thuật theo chương V781,62m2
2Đắp vun cát bên trong mộ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V13,145m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,286m2
4Ốp vỏ mộ liệt sĩ gạch ceramic màu đỏ - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 (vì kiến trúc vỏ mộ phức tạp nên tạm tính thêm hệ số hao hụt là 1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.009,1223m2
5CCLD lư hương bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V239cái
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên vỏ mộ xây hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V7,195m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,96751m3
8Xây móng bằng gạch 2 lỗ xi măng không nung 5.5x9x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0335m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8038m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,945m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,02m2
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
13CCLD bia mộ bằng đá đen khắc chữ theo bia mộ hiện trạng (KT: 300x400mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tấm bia
14CCLD lư hương bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Dán lại lư hương bằng keo dán đá 2 thành phần cho 239 mộ liệt sĩ (VT: 4kg*130.000đ = 520.000đ, NC bậc 3/7 nhóm 1: 3*185.028đ = 555.084đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
D HẠNG MỤC CẢI TẠO KHUÔN VIÊN, SÂN NỀN, RÀO CHẮN MẶT TRƯỚC
1Phát dọn mặt bằng khu đất trống làm bồn hoa và ngôi saoMô tả kỹ thuật theo chương V5,016100m2
2Cắt, tỉa cành 02 cây me tây mặt trước góc phía Đông nghĩa trang (tính cả vận chuyển đổ thải cành sau khi cắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
3Công di dời 02 cây xanh phía Tây từ trước ra sauMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V9gốc
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,8476m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5789m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường bồn hoa BH2 hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V50,048m2
9Cắt nền bê tông để làm bồn hoa BH3 bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,3m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,63741m3
12Xây tường bồn hoa BH3 bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4213m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,0689m2
14Ốp tường trụ, cột - KT: 300x300mm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,1341m2
15Cung cấp đất phù sa cho bôn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V11,8828m3
16Trồng cây bông trang mật độ 0.5m/cây (tính cả phân bón)Mô tả kỹ thuật theo chương V156cây
17Trồng cây cau bồn hoa BH2 mặt trước nghĩa trang (tính cả phân bón) chiều cao cây 1-1.5m, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3406100m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V681,2m2
20Lát gạch terrazzo 400x400x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V681,2m2
21Sửa chữa, cải tạo lại giếng khoan hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,8751m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,835m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m2
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0447100m3
27Gia công cột bằng thép hình D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,04321m2
29Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
30Lắp đặt Đèn năng lượng mặt trời Led 300W- 392 led ở độ cao ≤12m (gắn tường Đài tưởng niệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
31Lắp đặt Đèn năng lượng mặt trời Led 300W- 392 led ở độ cao ≤12m (gắn tường Đài tưởng niệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt đèn led 40W gắn trần Nhà biaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt hộp bảng hãm, KT: 25x30xmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
35Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
36Lắp đặt cáp CVV 2x1,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V30m
37Xà + sứ cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
39Cắt nền bê tông để đặt ống cấp nước - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V61m
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
41Sửa chữa lại giếng khoan hiện trạng + CCLD hộp che máy bơm bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
42CCLD máy bơm 1.5HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1100m
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
45Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
46Lắp đặt van xả bằng nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
47CCLD cùm InoxMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
48Cung cấp ống mềm để kéo tưới nước các bồn hoa trên đài tưởng niệm, ĐK: 27Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
49Cung cấp các đầu nối ống mềm vào van, ĐK: 34-27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Láng lại đoạn nền bị phá để lắp đặt đường ống, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m2
51Phát dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V21,7083100m2
52Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8376100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km, cự ly 8 Km, (Đường loại 5 : 1 km) (ĐG x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,375910m³/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, (Đường loại 4 : 1 km ĐG 1x1.35; Đường loại 3 : 6 km ĐG 6x1.0)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,375910m³/1km
55San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3069100m3
56Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V27,0216100m2
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,3632m3
58Cắt ron nền bê tông dày 8cm bên trong khuôn viên nghĩa trang, khe 4x4mMô tả kỹ thuật theo chương V100,59510m
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,0716m3
60Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1251m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,875m3
64Gia công trụ sắt D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1697tấn
65Sơn trụ chắn bằng sơn phản quang 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,08681m2
66Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1697tấn
67CCLD quả cầu Inox D90 trên đầu trụ sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
68CCLD dây xích bằng sắt mạ kẽm 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V76m
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,312m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92m2
73Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0521100m3
74Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng > 1.700.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
3 Phụ trách hồ sơ thanh toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề kỷ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
4 Phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
5 Công nhân kỹ thuật 36 Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ nề, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước điện ≥ 2kWh2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW2
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
6 Máy đào ≤ 0,8m32
7 Máy đào ≥ 1,25m31
8 Máy hàn điện ≥ 23kW2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
11 Máy kinh vỹ giấy kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy thủy bình giấy kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->