Gói thầu: Gói thầu số 08G.XL ĐTXD 2021: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152743-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Gói thầu số 08G.XL ĐTXD 2021: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220146843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 13:40:00 đến ngày 2022-02-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,783,450,643 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,751,759 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu bảy trăm năm mươi mốt nghìn bảy trăm năm mươi chín đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.175175965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35035192E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.948.415.450 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.845.246.350 Trong đó 5.845.246.350 = 3 x 1.948.415.450Hợp đồng tương tự là xây dựng mới, cải tạo trạm biến áp, tuyến cáp ngầm trung và hạ thế, hoàn trả hệ thống hè đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.948.415.450 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.845.246.350 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt đường bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08G.XL ĐTXD 2021: Thi công xây dựng
(1) Cải tạo, nâng công suất các TBA trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2021; (2) Xây dựng mới TBA Trường Tiểu học Tô Hoàng
60 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM + KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng , địa chỉ: 88 Võ Thị Sáu -Hai Bà Trưng-Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng số 88 Võ Thị Sáu-Phường Thanh Nhàn – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng số 88 Võ Thị Sáu-Phường Thanh Nhàn – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty Điện lực Hai Bà Trưng số 88 Võ Thị Sáu-Phường Thanh Nhàn – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng , địa chỉ: 88 Võ Thị Sáu -Hai Bà Trưng-Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình(*): Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.751.759   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Lương Văn Quý Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại : 0963792268 – FAX : 024.22225222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222].
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gói thầu số 07G.XL ĐTXD/2021: Thi công xây dựng
B PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngB thực hiện1khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuB thực hiện1khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuB thực hiện1khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baB thực hiện1khoản
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngB thực hiện1khoản
6Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường B thực hiện1khoản
7Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhB thực hiện1khoản
8Chi phí khácB thực hiện1khoản
C PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
D Công trình: Cải tạo, nâng công suất các TBA trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2021
E Hạng mục TBA Nguyễn Huy Tự
F Phần cáp ngầm trung áp
G Phần vật liệu
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2A cấp1Bộ
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2A cấp2Bộ
3Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2A cấp1Bộ
4Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSA cấp18m
H Phần trạm biến áp
I Phần thiết bị
1Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-65kA/s, + 06 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s, - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), Modem GPRS/3GA cấp1Trụ
2Modem GPRS/3GA cấp1Bộ
J Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2A cấp10m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2A cấp5m
3Đầu cốt M35A cấp40Cái
4Đầu cốt M95A cấp6Cái
5Đầu cốt M120A cấp2Cái
6Đầu cốt M240A cấp10Cái
7Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)A cấp20m
8Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)A cấp10m
9Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápA cấp1bộ
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2A cấp82m
11Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômA cấp4Bộ
12Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngA cấp28Cái
13Đầu cốt AM120A cấp128Cái
K Hạng mục TBA TT 108-1
L Phần cáp ngầm trung áp
M Phần thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàA cấp1Tủ
N Phần vật liệu
1Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMSA cấp1Bộ
2Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2A cấp1Bộ
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSA cấp18m
O Phần trạm biến áp
1Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A, + 01 MCCB-3P-630A-50kA/s, + 04 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-63A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s, - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù),A cấp1Trụ
2Modem GPRS/3GA cấp1Bộ
P Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2A cấp15m
2Đầu cốt M35A cấp40Cái
3Đầu cốt M95A cấp6Cái
4Đầu cốt M120A cấp2Cái
5Đầu cốt M240A cấp5Cái
6Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)A cấp20m
7Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)A cấp10m
8Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápA cấp1bộ
9Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngA cấp8Cái
10Đầu cốt AM120A cấp8Cái
Q Hạng mục TBA Hạng mục TBA QLC Thăng Long
R Phần thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàA cấp1Tủ
S Phần vật liệu
1Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMSA cấp1Bộ
2Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngA cấp1Bộ
3Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngA cấp1Bộ
4Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSA cấp99m
5Đầu cốt M95A cấp2Cái
6Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)A cấp5m
7Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngA cấp4Cái
8Đầu cốt AM120A cấp44Cái
T Hạng mục TBA Bùi Thị Xuân
U Phần thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàA cấp1Tủ
V Phần vật liệu
1Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMSA cấp1Bộ
2Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2A cấp1Bộ
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSA cấp18m
W Phần trạm biến áp
X Phần thiết bị
1Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, + 06 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s,01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù)A cấp1Trụ
2Modem GPRS/3GA cấp1Bộ
Y Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2A cấp10m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2A cấp5m
3Đầu cốt M35A cấp40Cái
4Đầu cốt M95A cấp6Cái
5Đầu cốt M120A cấp2Cái
6Đầu cốt M240A cấp10Cái
7Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)A cấp20m
8Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)A cấp10m
9Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápA cấp1bộ
10Đầu cốt AM120A cấp8Cái
Z Hạng mục TBA Triệu Việt Vương 2- máy 1
AA Phần thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàA cấp1Tủ
AB Phần vật liệu
1Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMSA cấp1Bộ
2Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2A cấp1Bộ
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSA cấp18m
AC Phần thiết bị
1Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, 01 MCCB-3P-400A-50kA/s; + 05 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s,01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù)A cấp1Trụ
2Modem GPRS/3GA cấp1Bộ
AD Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2A cấp10m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2A cấp5m
3Đầu cốt M35A cấp40Cái
4Đầu cốt M95A cấp6Cái
5Đầu cốt M120A cấp2Cái
6Đầu cốt M240A cấp10Cái
7Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)A cấp20m
8Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)A cấp10m
9Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápA cấp1bộ
10Đầu cốt AM120A cấp8Cái
AE Hạng mục TBA Triệu Việt Vương 2 máy 2
AF Phần vật liệu cáp ngầm trung thế
1Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2A cấp1Bộ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSA cấp42m
AG Phần trạm biến áp
AH Phần thiết bị
1Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, 01 MCCB-3P-400A-50kA/s; + 05 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s,01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù)A cấp1Trụ
2Modem GPRS/3GA cấp1Bộ
AI Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2A cấp10m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2A cấp5m
3Đầu cốt M35A cấp40Cái
4Đầu cốt M95A cấp6Cái
5Đầu cốt M120A cấp2Cái
6Đầu cốt M240A cấp10Cái
7Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)A cấp20m
8Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)A cấp10m
9Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápA cấp1bộ
10Đầu cốt AM120A cấp8Cái
AJ Hạng mục TBA Thái Phiên, máy 1
AK Phần thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàA cấp1Tủ
AL Phần vật liệu
1Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMSA cấp1Bộ
2Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2A cấp1Bộ
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSA cấp18m
AM Phần thiết bị trạm biến áp
1Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, 01 MCCB-3P-400A-50kA/s; + 05 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s,01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù)A cấp1Trụ
2Modem GPRS/3GA cấp1Bộ
AN Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2A cấp10m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2A cấp5m
3Đầu cốt M35A cấp40Cái
4Đầu cốt M95A cấp6Cái
5Đầu cốt M120A cấp2Cái
6Đầu cốt M240A cấp10Cái
7Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)A cấp20m
8Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)A cấp10m
9Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápA cấp1bộ
10Đầu cốt AM120A cấp16Cái
AO Hạng mục TBA Thái Phiên máy 2
AP Phần vật liệu
1Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2A cấp1Bộ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSA cấp42m
AQ Phần thiết bị trạm biến áp
1Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, 01 MCCB-3P-400A-50kA/s; + 05 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s,01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù)A cấp1Trụ
2Modem GPRS/3GA cấp1Bộ
AR Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2A cấp10m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2A cấp5m
3Đầu cốt M35A cấp40Cái
4Đầu cốt M95A cấp6Cái
5Đầu cốt M120A cấp2Cái
6Đầu cốt M240A cấp10Cái
7Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)A cấp20m
8Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)A cấp10m
9Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápA cấp1bộ
10Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngA cấp4Cái
AS Hạng mục TBA Nguyễn Thượng Hiền 1 máy 1
AT Phần thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàA cấp1Tủ
AU Phần vật liệu
1Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMSA cấp1Bộ
2Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2A cấp1Bộ
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSA cấp18m
AV Phần trạm biến áp
AW Phần thiết bị
1Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, + 06 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s,01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù)A cấp1Trụ
2Modem GPRS/3GA cấp1Bộ
AX Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2A cấp10m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2A cấp5m
3Đầu cốt M35A cấp40Cái
4Đầu cốt M95A cấp6Cái
5Đầu cốt M120A cấp2Cái
6Đầu cốt M240A cấp10Cái
7Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)A cấp20m
8Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)A cấp10m
9Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápA cấp1bộ
AY Phần đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2A cấp300m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômA cấp10Bộ
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngA cấp12Cái
AZ Phần xây mới
1Đầu cốt AM120A cấp8Cái
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngA cấp24Cái
BA Hạng mục TBA Nguyễn Thượng Hiền 1 máy 2
BB Phần vật liệu
1Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2A cấp1Bộ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSA cấp42m
BC Phần thiết bị trạm biến áp
1Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A, + 01 MCCB-3P-630A-50kA/s, + 04 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-600/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s,01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù)A cấp1Trụ
2Modem GPRS/3GA cấp1Bộ
BD Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2A cấp15m
2Đầu cốt M35A cấp40Cái
3Đầu cốt M95A cấp6Cái
4Đầu cốt M120A cấp12Cái
5Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)A cấp20m
6Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)A cấp10m
7Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápA cấp1bộ
BE Phần đường trục hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômA cấp1Bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2A cấp9m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2A cấp36m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồngA cấp2Bộ
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômA cấp2Bộ
6Đầu cốt AM120A cấp24Cái
BF Hạng mục TBA Lê Văn Hưu 2 máy 1
BG Phần thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàA cấp1Tủ
BH Phần vật liệu
1Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMSA cấp1Bộ
2Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2A cấp1Bộ
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSA cấp18m
BI Phần thiết bị trạm biến áp
1Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, + 06 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s,01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù)A cấp1Trụ
2Modem GPRS/3GA cấp1Bộ
BJ Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2A cấp10m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2A cấp5m
3Đầu cốt M35A cấp40Cái
4Đầu cốt M95A cấp6Cái
5Đầu cốt M120A cấp2Cái
6Đầu cốt M240A cấp10Cái
7Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)A cấp20m
8Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)A cấp10m
9Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápA cấp1bộ
BK Phần đường trục hạ thế
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồngA cấp1Bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2A cấp12m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2A cấp48m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồngA cấp2Bộ
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômA cấp8Bộ
6Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băngA cấp8Bộ
7Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng -4x120mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băngA cấp2Bộ
8Đầu cốt AM120A cấp48Cái
BL Hạng mục TBA Lê Văn Hưu 2 máy 2
BM Phần vật liệu
1Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2A cấp1Bộ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSA cấp42m
BN Phần trạm biến áp
BO Phần thiết bị
1Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, + 06 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s, 01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù)A cấp1Trụ
2Modem GPRS/3GA cấp1Bộ
BP Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2A cấp10m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2A cấp5m
3Đầu cốt M35A cấp40Cái
4Đầu cốt M95A cấp6Cái
5Đầu cốt M120A cấp2Cái
6Đầu cốt M240A cấp8Cái
7Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)A cấp20m
8Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)A cấp10m
9Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápA cấp1bộ
BQ Phần đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2A cấp43m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômA cấp7Bộ
3Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băngA cấp5Bộ
4Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngA cấp4Cái
5Đầu cốt AM120A cấp28Cái
BR Hạng mục TBA Hàng Chuối 7
BS Phần thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàA cấp1Tủ
BT Phần vật liệu
1Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMSA cấp1Bộ
2Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2A cấp1Bộ
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSA cấp18m
BU Phần trạm biến áp
BV Phần thiết bị
1Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, + 06 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s, 01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù)A cấp1Trụ
2Modem GPRS/3GA cấp1Bộ
BW Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2A cấp34m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2A cấp5m
3Đầu cốt M35A cấp40Cái
4Đầu cốt M95A cấp6Cái
5Đầu cốt M240A cấp16Cái
6Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)A cấp20m
7Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)A cấp10m
8Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápA cấp1bộ
BX Phần đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2A cấp36m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômA cấp6Bộ
3Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băngA cấp6Bộ
4Đầu cốt AM120A cấp48Cái
BY Hạng mục TBA Hàng Chuối 8
BZ Phần vật liệu
1Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2A cấp1Bộ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSA cấp42m
CA Phần trạm biến áp
CB Phần thiết bị
1Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, + 06 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s, 01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù)A cấp1Trụ
2Modem GPRS/3GA cấp1Bộ
CC Phần vật liệu
1MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayA cấp1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2A cấp109m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2A cấp5m
4Đầu cốt M35A cấp40Cái
5Đầu cốt M95A cấp6Cái
6Đầu cốt M120A cấp2Cái
7Đầu cốt M240A cấp46Cái
8Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)A cấp20m
9Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)A cấp10m
10Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápA cấp1bộ
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2A cấp36m
12Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômA cấp6Bộ
13Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băngA cấp6Bộ
14Đầu cốt AM120A cấp56Cái
CD Hạng mục TBA Hoà Mã 1 máy 1
CE Phần thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàA cấp1Tủ
CF Phần vật liệu
1Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMSA cấp1Bộ
2Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2A cấp1Bộ
3Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngA cấp1Bộ
4Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSA cấp18m
5Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSA cấp14m
CG Phần thiết bị trạm biến áp
1Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, + 01 MCCB-3P-400A-50kA/s + 05 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s, 01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù)A cấp1Trụ
2Modem GPRS/3GA cấp1Bộ
CH Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2A cấp10m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2A cấp5m
3Đầu cốt M35A cấp40Cái
4Đầu cốt M95A cấp6Cái
5Đầu cốt M120A cấp2Cái
6Đầu cốt M240A cấp10Cái
7Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)A cấp20m
8Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)A cấp10m
9Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápA cấp1bộ
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2A cấp90m
11Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồngA cấp1Bộ
12Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômA cấp5Bộ
13Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băngA cấp5Bộ
14Đầu cốt AM120A cấp32Cái
CI Hạng mục TBA Hoà Mã 1 máy 2
CJ Phần vật liệu
1Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2A cấp1Bộ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSA cấp42m
CK Phần thiết bị trạm biến áp
1Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, + 01 MCCB-3P-400A-50kA/s + 05 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s, 01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù)A cấp1Trụ
2Modem GPRS/3GA cấp1Bộ
CL Phần vật liệu
1MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayA cấp1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2A cấp85m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2A cấp5m
4Đầu cốt M35A cấp40Cái
5Đầu cốt M95A cấp6Cái
6Đầu cốt M120A cấp2Cái
7Đầu cốt M240A cấp34Cái
8Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)A cấp20m
9Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)A cấp10m
10Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến ápA cấp1bộ
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2A cấp36m
12Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồngA cấp1Bộ
13Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômA cấp4Bộ
14Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băngA cấp4Bộ
15Đầu cốt AM120A cấp32Cái
CM Hạng mục TBA Thanh Lương 6
CN Phần vật liệu
1Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2A cấp1Bộ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSA cấp27m
CO Phần thiết bị trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowA cấp1Máy
2Modem GPRS/3GA cấp1Bộ
3Tủ bù hạ áp 3P-2x30kVAr-440VacA cấp1tủ
CP Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2A cấp80,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2A cấp5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2A cấp4m
4Ống chì RMU 24kV-31,5A/442-56mmA cấp3bộ
5Đầu cốt M25A cấp8Cái
6Đầu cốt M35A cấp10Cái
7Đầu cốt M95A cấp6Cái
8Đầu cốt M120A cấp2Cái
9Đầu cốt M240A cấp22Cái
10Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)A cấp20m
11Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)A cấp5m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2A cấp68m
13Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômA cấp4Bộ
14Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngA cấp8Cái
15Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2A cấp357m
16Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngA cấp74Cái
CQ Công trình: Xây dựng mới TBA Trường Tiểu Học Tô Hoàng
CR Phần cáp ngầm trung áp
CS Phần thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (Trọn bộ, bao gồm: bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy)A cấp1Tủ
CT Phần vật liệu
1Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMSA cấp1Bộ
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2A cấp3Bộ
3Hộp đầu cáp Tplug-22kV-200A-1x50mm2A cấp3Bộ
4Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-1x50mm2A cấp3Bộ
5Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa ResinA cấp1Bộ
6Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcA cấp101m
7Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcA cấp18m
CU Phần trạm biến áp
CV Phần thiết bị
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowA cấp1Máy
2Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), bao gồm:A cấp1Trụ
3Bộ tập trung DCUA cấp1Bộ
4Modem GPRS/3GA cấp1Bộ
CW Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x185mm2-Không có lớp giáp bảo vệA cấp10m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không có lớp giáp bảo vệA cấp36m
3Đầu cốt M35A cấp40Cái
4Đầu cốt M95A cấp8Cái
5Đầu cốt M185A cấp4Cái
6Đầu cốt M240A cấp18Cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không có lớp giáp bảo vệA cấp20m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2-Không có lớp giáp bảo vệA cấp8m
CX Phần cáp ngầm hạ áp
CY Phần thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Ngoài trời (Bao gồm: 1MCCB 3P 630A)A cấp1Tủ
CZ Phần vật liệu
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng nhômA cấp3Bộ
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt nhômA cấp5Bộ
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng nhômA cấp8Bộ
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt nhômA cấp1Bộ
5Hộp nối cáp 0,6/1,2kV ruột đồng-nhôm-M4x150mm2/A24x240mm2-Đổ nhựa resinA cấp1Bộ
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệA cấp95m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệA cấp105m
8Đầu cốt nhôm A120A cấp20Cái
DA Phần đường dây 0,4kV
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không có lớp giáp bảo vệA cấp98m
2Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmA cấp55Cái
DB Phần B cấp B thực hiện
DC Hạng mục TBA Nguyễn Huy Tự
DD Phần vật tư B thực hiện
1Biển tên lộB thực hiện2Cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
3Gạch không nungB thực hiện90Viên
4Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện10m
5Cát đenB thực hiện4,17m3
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)B thực hiện2cọc
7Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,72kg/bộ)B thực hiện1,72kg
8Thanh dẫn bổ sung 50x4 (15,7kg/bộ)B thực hiện15,7kg
9Biển tên trạmB thực hiện1Cái
10Biển an toàn điệnB thực hiện4Cái
11Biển sơ đồ điệnB thực hiện1Cái
12Sơn chống gỉB thực hiện2kg
13Keo bọtB thực hiện2Bình
14Khóa Minh KhaiB thực hiện3Cái
15Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2B thực hiện10m
16Dầu máy biến ápB thực hiện20lit
17Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
18Gạch không nungB thực hiện612Viên
19Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện68m
20Cát đenB thực hiện22,03m3
21Tấm treo cáp ABC4x120mm2B thực hiện6Cái
22Kẹp ngừng ABC 4 x 120mm2B thực hiện6cái
23Đai thép không rỉB thực hiện27m
24Khoá đai không rỉB thực hiện18cái
25Biển tên lộB thực hiện6cái
DE Phần thiết bị
1Tháo Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàB thực hiện1tủ
2Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàB thực hiện1tủ
DF Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,18100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2B thực hiện2đầu
3Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2B thực hiện1đầu
4Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2B thực hiện1đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện2bộ
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,091000viên
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,02100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện4,17m3
11Tháo dỡ cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,16100 mét
12Lắp đặt cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,16100m
13Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,04100 mét
14Thu hồi ống thép-D250B thực hiện0,03100m
15Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứngB thực hiện1tấn
16Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
17Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
18Tháo thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
19Lắp thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
20Thu hồi cầu dao phụ tải 22kVB thực hiện2bộ
21Thu hồi chống sét van 22kVB thực hiện1bộ
22Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000AB thực hiện1tủ
23Thu hồi tụ bù hạ thế 30KVARB thực hiện0,06MVar
24Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,05100m
25Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,1100m
26Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)B thực hiện20m
27Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)B thực hiện10m
28Ép Đầu cốt M35B thực hiện410đầu
29Ép Đầu cốt M95B thực hiện0,610đầu
30Ép Đầu cốt M120B thực hiện0,210đầu
31Ép Đầu cốt M240B thực hiện110đầu
32Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-inB thực hiện1bộ
33Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện5bộ
DG Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIB thực hiện0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện110m
3Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,24100 mét
4Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,24100m
5Thu hồi Cầu chì tự rơiB thực hiện1bộ
6Thu hồi sứ đứng 24kVB thực hiện110 cách điện
7Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến ápB thực hiện0,110 cách điện
8Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ)B thực hiện1bộ
9Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)B thực hiện2bộ
10Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)B thực hiện1bộ
11Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)B thực hiện2bộ
12Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ)B thực hiện1bộ
13Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ)B thực hiện1bộ
14Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ)B thực hiện2bộ
15Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,03100 mét
16Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2B thực hiện11m
17Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2B thực hiện0,01100 mét
18Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2B thực hiện121m
19Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,06100 mét
20Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc)B thực hiện2cột
21Thu hồi ATM 1000AB thực hiện1cái (3 pha)
22Thu hôi ATM 400AB thực hiện2cái (3 pha)
23Thu hồi ATM 250AB thực hiện2cái (3 pha)
24Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,605100m
25Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,215100m
26Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômB thực hiện4đầu
27ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,610đầu
28Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,6121000viên
29Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,136100m2
30Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện22,03m3
31Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,18100 mét
32Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,18100m
33Ép Đầu cốt AM120B thực hiện12,810đầu
34Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,698km/dây (4 sợi)
35Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,698Km
36Lắp đặt Biển tên lộB thực hiện6bộ
DH Phần cáp ngầm trung thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện1,74m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0261100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện5m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện20m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện5m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,5m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)B thực hiện0,03100m
DI Phần trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,07m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,1m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,018tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,08tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,019tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90B thực hiện1,02m3
7Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện2,12m3
8Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmB thực hiện6,4m
9Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện2,56m2
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột B thực hiện10m
DJ Phần hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện10,832m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,1625100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện27,86m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện16m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện30,8m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,48m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)B thực hiện0,605100m
DK Phần hoàn trả
DL Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện5m2
DM Phần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuB thực hiện26m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện4,8m2
DN Phần vận chuyển cáp ngầm trung áp
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
DO Phần thiết bị trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
DP Phần vật liệu trạm biến áp
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
DQ Phần hạ áp
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2Ca
DR Hạng mục TBA TT108-1
DS Phần vật tư B thực hiện
DT Phần vật liệu
1Biển tên lộB thực hiện3Cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
3Gạch không nungB thực hiện108Viên
4Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện12m
5Cát đenB thực hiện5,08m3
DU Phần trạm biến áp
DV Phần vật liệu
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)B thực hiện2cọc
2Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,72kg/bộ)B thực hiện1,72kg
3Thanh dẫn bổ sung 50x4 (15,7kg/bộ)B thực hiện15,7kg
4Biển tên trạmB thực hiện1Cái
5Biển an toàn điệnB thực hiện4Cái
6Biển sơ đồ điệnB thực hiện1Cái
7Sơn chống gỉB thực hiện2kg
8Keo bọtB thực hiện2Bình
9Khóa Minh KhaiB thực hiện3Cái
10Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2B thực hiện10m
11Dầu máy biến ápB thực hiện20lit
12Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
13Gạch không nungB thực hiện108Viên
14Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện12m
15Cát đenB thực hiện3,12m3
16Biển tên lộB thực hiện5Cái
DW Phần thiết bị
1Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàB thực hiện1tủ
DX Phần vật liệu
1Lắp đặt Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMSB thực hiện1cái
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,18100m
3Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2B thực hiện2đầu
4Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2B thực hiện1đầu
5Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2B thực hiện1đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện3bộ
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,1081000viên
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,024100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện5,08m3
12Tháo dỡ cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,18100 mét
13Lắp đặt cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,18100m
14Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,04100 mét
DY Phần thiết bị
1Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứngB thực hiện1tấn
2Tháo máy biến áp 400kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
3Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
4Tháo thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
5Lắp thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
6Thu hồi cầu dao phụ tải 22kVB thực hiện2bộ
7Thu hồi chống sét van 22kVB thực hiện1bộ
8Thu hồi tủ hạ thế tổng 630AB thực hiện1tủ
9Thu hồi tụ bù hạ thế 10KVARB thực hiện0,02MVar
10Thu hồi tụ bù hạ thế 20KVARB thực hiện0,02MVar
DZ Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,15100m
2Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)B thực hiện20m
3Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)B thực hiện10m
4Ép Đầu cốt M35B thực hiện410đầu
5Ép Đầu cốt M95B thực hiện0,610đầu
6Ép Đầu cốt M120B thực hiện0,210đầu
7Ép Đầu cốt M240B thực hiện0,510đầu
8Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-inB thực hiện1bộ
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện5bộ
EA Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIB thực hiện0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện110m
3Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,16100 mét
4Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,16100m
5Thu hồi Cầu chì tự rơiB thực hiện1bộ
6Thu hồi sứ đứng 24kVB thực hiện0,810 cách điện
7Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến ápB thực hiện0,110 cách điện
8Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ)B thực hiện1bộ
9Thu hồi ghế thao tác cầu dao (37,98kg/bộ)B thực hiện1bộ
10Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)B thực hiện2bộ
11Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ)B thực hiện1bộ
12Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ)B thực hiện1bộ
13Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ)B thực hiện2bộ
14Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2B thực hiện11m
15Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2B thực hiện0,01100 mét
16Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2B thực hiện61m
17Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,06100 mét
18Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc)B thực hiện2cột
19Thu hôi ATM 630AB thực hiện1cái (3 pha)
20Thu hôi ATM 400AB thực hiện2cái (3 pha)
21Thu hồi ATM 250AB thực hiện1cái (3 pha)
22Thu hồi ATM 125AB thực hiện1cái (3 pha)
23Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,1081000viên
24Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,024100m2
25Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện3,12m3
26Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,27100 mét
27Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,27100m
28Ép Đầu cốt AM120B thực hiện0,810đầu
29Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,12km/dây (4 sợi)
30Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,12Km
31Lắp đặt Biển tên lộB thực hiện5bộ
EB Phần cáp ngầm trung thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện2,088m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0313100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện6m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện24m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện6m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,6m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
EC Phần trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,07m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,1m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,018tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,08tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,019tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90B thực hiện1,02m3
7Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện2,12m3
8Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmB thực hiện6,4m
9Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện2,56m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtB thực hiện0,1501100m2
11Ốp tường trụ, cột tiết diện B thực hiện2,9m2
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột B thực hiện10m
ED Phần hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện1,288m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0193100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện3,96m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện12m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện3,6m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,36m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
EE Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏB thực hiện3m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện3m2
EF Phần hoàn trả đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏB thực hiện1,8m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện1,8m2
EG Phần vận chuyển
EH Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
EI Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
EJ Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
EK Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
EL Phần đường trục
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2Ca
EM Phần đường dây 0.4kV
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2Ca
EN Hạng mục TBA Hạng mục TBA QLC Thăng Long
EO Phần vật tư B thực hiện
EP Phần vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện7Cái
2Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn (55,94kg/bộ)B thực hiện1bộ
3Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp (43,69kg/bộ)B thực hiện1bộ
4Gạch không nungB thực hiện554Viên
5Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện62m
6Cát đenB thực hiện17,07m3
7Hộp che cực MBAB thực hiện1Cái
8Đai thép không rỉB thực hiện20m
9Khoá đai không rỉB thực hiện16cái
EQ Phần thiết bị
1Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàB thực hiện1tủ
ER Phần vật liệu
1Lắp đặt Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMSB thực hiện1cái
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,99100m
3Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngB thực hiện1hộp
4Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2B thực hiện2đầu
5Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2B thực hiện2đầu
6Lắp đặt Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngB thực hiện1đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,910đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
9Lắp đặt Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn (55,94kg/bộ)B thực hiện0,0559tấn
10Lắp đặt Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp (43,69kg/bộ)B thực hiện0,0437tấn
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,55351000viên
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,123100m2
13Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện17,07m3
ES Tháo dỡ và lắp đặt lại
1Tháo dỡ cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,08100 mét
2Lắp đặt cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,08100m
3Tháo dỡ cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC -1x50mm2B thực hiện0,105100 mét
4Lắp đặt cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC -1x50mm2B thực hiện0,105100m
5Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,1100 mét
6Thu hồi ống thép-D250B thực hiện0,03100m
7Thu hồi chống sét van 22kVB thực hiện1bộ
8Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)B thực hiện5m
9Ép Đầu cốt M95B thực hiện0,210đầu
10Lắp đặt Hộp che cực MBAB thực hiện0,075tấn
11Thu hồi Cầu chì tự rơiB thực hiện1bộ
12Thu hồi sứ đứng 24kVB thực hiện1,510 cách điện
13Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)B thực hiện1bộ
14Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ)B thực hiện2bộ
15Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2B thực hiện91m
16Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,06100 mét
17Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,03100 mét
18Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,03100m
19Ép Đầu cốt AM120B thực hiện4,410đầu
20Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,516km/dây (4 sợi)
21Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,516Km
ET Phần cáp ngầm trung thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện7,648m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,1147100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện22,07m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện67m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện17,7m2
6Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayB thực hiện0,65m3
7Phá kết cấu đá dămB thực hiện1,77m3
8Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện7viên
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)B thực hiện0,08100m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)B thực hiện0,555100m
EU Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũB thực hiện3,25m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện17,7m2
EV Phần vận chuyển
EW Phần cáp ngầm trung áp
EX Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
EY Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
EZ Phần trạm biến áp
FA Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
FB Phần công tơ
FC Phần đường dây 0.4kV
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2Ca
FD Hạng mục TBA Bùi Thị Xuân
FE Phần vật tư B thực hiện
FF Phần vật liệu
1Biển tên lộB thực hiện2Cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
3Gạch không nungB thực hiện162Viên
4Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện18m
5Cát đenB thực hiện7,44m3
FG Phần vật liệu trạm biến áp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)B thực hiện2cọc
2Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,72kg/bộ)B thực hiện1,72kg
3Thanh dẫn bổ sung 50x4 (15,7kg/bộ)B thực hiện15,7kg
4Biển tên trạmB thực hiện1Cái
5Biển an toàn điệnB thực hiện4Cái
6Biển sơ đồ điệnB thực hiện1Cái
7Sơn chống gỉB thực hiện2kg
8Keo bọtB thực hiện2Bình
9Khóa Minh KhaiB thực hiện3Cái
10Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2B thực hiện10m
11Dầu máy biến ápB thực hiện20lit
12Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
13Gạch không nungB thực hiện90Viên
14Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện10m
15Cát đenB thực hiện2,61m3
16Biển tên lộB thực hiện6Cái
FH Phần thiết bị
1Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàB thực hiện1tủ
FI Phần vật liệu
1Lắp đặt Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMSB thực hiện1cái
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,18100m
3Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2B thực hiện2đầu
4Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2B thực hiện2đầu
5Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2B thực hiện1đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,910đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện2bộ
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,1621000viên
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,036100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện7,44m3
12Tháo dỡ cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,16100 mét
13Lắp đặt cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,16100m
14Tháo dỡ cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC -1x50mm2B thực hiện0,09100 mét
15Lắp đặt cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC -1x50mm2B thực hiện0,09100m
16Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,04100 mét
17Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứngB thực hiện1tấn
18Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
19Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
20Tháo thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
21Lắp thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
22Thu hồi cầu dao phụ tải 22kVB thực hiện2bộ
23Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000AB thực hiện1tủ
24Thu hồi tụ bù hạ thế 30KVARB thực hiện0,06MVar
25Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,05100m
26Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,1100m
27Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)B thực hiện20m
28Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)B thực hiện10m
29Ép Đầu cốt M35B thực hiện410đầu
30Ép Đầu cốt M95B thực hiện0,610đầu
31Ép Đầu cốt M120B thực hiện0,210đầu
32Ép Đầu cốt M240B thực hiện110đầu
33Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-inB thực hiện1bộ
34Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện5bộ
FJ Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIB thực hiện0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện110m
3Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,24100 mét
4Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,24100m
5Thu hồi Cầu chì tự rơiB thực hiện1bộ
6Thu hồi sứ đứng 24kVB thực hiện1,210 cách điện
7Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến ápB thực hiện0,110 cách điện
8Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ)B thực hiện1bộ
9Thu hồi ghế thao tác cầu dao (37,98kg/bộ)B thực hiện2bộ
10Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)B thực hiện1bộ
11Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)B thực hiện2bộ
12Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ)B thực hiện1bộ
13Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ)B thực hiện1bộ
14Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ)B thực hiện2bộ
15Thu hồi thanh dẫn đỉnh trạm đồng dẹt 50x5B thực hiện0,610m
16Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,03100 mét
17Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2B thực hiện0,01100 mét
18Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2B thực hiện0,01100 mét
19Thu hồi thanh dẫn 24kV-Ø10B thực hiện0,610m
20Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc)B thực hiện2cột
21Thu hồi ATM 1000AB thực hiện1cái (3 pha)
22Thu hôi ATM 400AB thực hiện1cái (3 pha)
23Thu hồi ATM 250AB thực hiện5cái (3 pha)
24Thu hồi ATM 125AB thực hiện1cái (3 pha)
25Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,21100 mét
26Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,21100m
27Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,091000viên
28Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,02100m2
29Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện2,61m3
30Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,18100 mét
31Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,18100m
32Ép Đầu cốt AM120B thực hiện0,810đầu
33Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,027km/dây (4 sợi)
34Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,027Km
35Lắp đặt Biển tên lộB thực hiện6bộ
FK Phần cáp ngầm trung thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện3,132m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,047100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện9m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện36m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện9m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,9m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)B thực hiện0,18100m
FL Phần trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,89m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,6m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,018tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,084tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,019tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90B thực hiện1,3m3
7Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện2,69m3
8Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmB thực hiện7,2m
9Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện3,24m2
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột B thực hiện10m
FM Phần hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện1,164m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0175100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện3,3m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện10m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện3m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,3m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
FN Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện9m2
FO Phần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện3m2
FP Phần vận chuyển
FQ Phần cáp ngầm trung áp
FR Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1ca
FS Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5ca
FT Phần vận chuyển thiết bị trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1ca
FU Phần vận chuyển vật liệu trạm biến áp
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5ca
FV Phần hạ áp
FW Phần đường trục
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2ca
FX Phần công tơ
FY Phần đường dây 0.4kV
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2ca
FZ Hạng mục TBA Triệu Việt Vương 2- máy 1
GA Phần vật tư B thực hiện
GB Phần vật liệu cáp ngầm trung thế
1Biển tên lộB thực hiện2Cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
3Gạch không nungB thực hiện90Viên
4Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện10m
5Cát đenB thực hiện4,17m3
GC Phần vật liệu
1Bổ sung thép dẹt 40x4B thực hiện10m
2Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)B thực hiện2cọc
3Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,72kg/bộ)B thực hiện1,72kg
4Thanh dẫn bổ sung 50x4 (15,7kg/bộ)B thực hiện15,7kg
5Biển tên trạmB thực hiện1Cái
6Biển an toàn điệnB thực hiện4Cái
7Biển sơ đồ điệnB thực hiện1Cái
8Sơn chống gỉB thực hiện2kg
9Keo bọtB thực hiện2Bình
10Khóa Minh KhaiB thực hiện3Cái
11Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2B thực hiện10m
12Dầu máy biến ápB thực hiện20lit
13Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
14Gạch không nungB thực hiện90Viên
15Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện10m
16Cát đenB thực hiện2,61m3
17Biển tên lộB thực hiện5Cái
GD Phần thiết bị
1Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàB thực hiện1tủ
GE Phần vật liệu
1Lắp đặt Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMSB thực hiện1cái
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,18100m
3Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2B thực hiện2đầu
4Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2B thực hiện1đầu
5Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2B thực hiện1đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện2bộ
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,091000viên
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,02100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện4,17m3
12Tháo dỡ cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,16100 mét
13Lắp đặt cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,16100m
14Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,02100 mét
15Thu hồi ống thép-D250B thực hiện0,03100m
16Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứngB thực hiện1tấn
17Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
18Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
19Tháo thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
20Lắp thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
21Thu hồi cầu dao phụ tải 22kVB thực hiện1bộ
22Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000AB thực hiện1tủ
23Thu hồi tụ bù hạ thế 30KVARB thực hiện0,06MVar
24Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,05100m
25Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,1100m
26Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)B thực hiện20m
27Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)B thực hiện10m
28Ép Đầu cốt M35B thực hiện410đầu
29Ép Đầu cốt M95B thực hiện0,610đầu
30Ép Đầu cốt M120B thực hiện0,210đầu
31Ép Đầu cốt M240B thực hiện110đầu
32Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-inB thực hiện1bộ
33Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện5bộ
GF Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIB thực hiện0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện210m
3Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,24100 mét
4Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,24100m
5Thu hồi Cầu chì tự rơiB thực hiện1bộ
6Thu hồi sứ đứng 24kVB thực hiện0,710 cách điện
7Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến ápB thực hiện0,110 cách điện
8Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ)B thực hiện1bộ
9Thu hồi xà đỡ sứ đứng đỉnh trạm (21,31kg/bộ)B thực hiện1bộ
10Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)B thực hiện1bộ
11Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)B thực hiện1bộ
12Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ)B thực hiện1bộ
13Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ)B thực hiện1bộ
14Thu hồi thanh dẫn đỉnh trạm đồng dẹt 50x5B thực hiện0,610m
15Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,03100 mét
16Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2B thực hiện0,01100 mét
17Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2B thực hiện0,01100 mét
18Thu hồi thanh dẫn 24kV-Ø10B thực hiện0,4510m
19Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2B thực hiện31m
20Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc)B thực hiện1cột
21Thu hồi ATM 1000AB thực hiện1cái (3 pha)
22Thu hôi ATM 400AB thực hiện2cái (3 pha)
23Thu hồi ATM 250AB thực hiện2cái (3 pha)
GG Phần hạ áp
1Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,15100 mét
2Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,15100m
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,091000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,02100m2
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện2,61m3
6Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-4x240mm2B thực hiện0,15100 mét
7Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-4x240mm2B thực hiện0,15100m
8Ép Đầu cốt AM120B thực hiện0,810đầu
9Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,036km/dây (4 sợi)
10Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,036Km
11Lắp đặt Biển tên lộB thực hiện5bộ
GH Phần cáp ngầm trung thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện1,74m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0261100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện5m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện20m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện5m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,5m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)B thực hiện0,03100m
GI Phần trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,89m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,6m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,018tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,084tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,019tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90B thực hiện1,3m3
7Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện2,69m3
8Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmB thực hiện7,2m
9Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện3,24m2
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột B thực hiện10m
GJ Phần hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện1,164m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0175100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện3,3m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện10m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện3m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,3m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
GK Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện5m2
GL Phần hoàn trả đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện3m2
GM Phần vận chuyển cáp ngầm trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
GN Phần vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
GO Phần vận chuyển trạm biến áp
GP Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
GQ Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
GR Phần vận chuyển hạ áp
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2Ca
GS Phần đường dây 0.4kV
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2Ca
GT Hạng mục TBA Triệu Việt Vương 2 máy 2
GU Phần vật tư B thực hiện
1Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
2Gạch không nungB thực hiện135Viên
3Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện15m
4Cát đenB thực hiện3,45m3
5Biển tên trạmB thực hiện1Cái
6Biển an toàn điệnB thực hiện4Cái
7Biển sơ đồ điệnB thực hiện1Cái
8Sơn chống gỉB thực hiện2kg
9Keo bọtB thực hiện2Bình
10Khóa Minh KhaiB thực hiện3Cái
11Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2B thực hiện10m
12Dầu máy biến ápB thực hiện20lít
13Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
14Gạch không nungB thực hiện108Viên
15Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện12m
16Cát đenB thực hiện2,61m3
17Biển tên lộB thực hiện6Cái
GV Phần vật liệu nhân công
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,42100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2B thực hiện1đầu
3Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2B thực hiện1đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,1351000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,03100m2
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện3,45m3
8Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,01100 mét
GW Phần thiết bị nhân công
1Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứngB thực hiện1tấn
GX Tháo ra và lắp lại
1Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
2Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
3Tháo thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
4Lắp thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
5Thu hồi cầu dao phụ tải 22kVB thực hiện1bộ
6Thu hồi chống sét van 22kVB thực hiện1bộ
7Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000AB thực hiện1tủ
8Thu hồi tụ bù hạ thế 10KVARB thực hiện0,06MVar
GY Phần vật liệu nhân công
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,05100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,1100m
3Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)B thực hiện20m
4Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)B thực hiện10m
5Ép Đầu cốt M35B thực hiện410đầu
6Ép Đầu cốt M95B thực hiện0,610đầu
7Ép Đầu cốt M120B thực hiện0,210đầu
8Ép Đầu cốt M240B thực hiện110đầu
9Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-inB thực hiện1bộ
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện5bộ
11Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,24100 mét
12Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,24100m
13Thu hồi Cầu chì tự rơiB thực hiện1bộ
14Thu hồi sứ đứng 24kVB thực hiện0,410 cách điện
15Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến ápB thực hiện0,110 cách điện
16Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ)B thực hiện1bộ
17Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)B thực hiện1bộ
18Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)B thực hiện1bộ
19Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ)B thực hiện1bộ
20Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ)B thực hiện1bộ
21Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ)B thực hiện1bộ
22Thu hồi thanh dẫn đỉnh trạm đồng dẹt 50x5B thực hiện0,610m
23Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,03100 mét
24Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2B thực hiện0,01100 mét
25Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2B thực hiện0,01100 mét
26Thu hồi thanh dẫn 24kV-Ø10B thực hiện0,4510m
27Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2B thực hiện31m
28Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc)B thực hiện2cột
29Thu hồi ATM 1000AB thực hiện1cái (3 pha)
30Thu hôi ATM 400AB thực hiện2cái (3 pha)
31Thu hồi ATM 250AB thực hiện2cái (3 pha)
32Thu hồi ATM 125AB thực hiện1cái (3 pha)
33Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,12100 mét
34Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,12100m
35Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,1081000viên
36Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,024100m2
37Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện2,61m3
38Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-4x240mm2B thực hiện0,09100 mét
39Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-4x240mm2B thực hiện0,09100m
40Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,09100 mét
41Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,09100m
42Ép Đầu cốt AM120B thực hiện0,810đầu
43Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,026km/dây (4 sợi)
44Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,026Km
45Lắp đặt Biển tên lộB thực hiện6bộ
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện1,552m3
47Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0233100m3
48Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện4,4m3
49Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện10m
50Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện4m2
51Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,4m3
52Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
53Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)B thực hiện0,25100m
GZ Phần trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,07m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,1m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,018tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,08tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,019tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90B thực hiện1,02m3
7Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện2,12m3
8Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmB thực hiện6,4m
9Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện2,56m2
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột B thực hiện10m
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện1,18m3
12Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0177100m3
13Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện3,42m3
14Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện12m
15Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện3,6m2
16Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,36m3
17Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
HA Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện4m2
HB Phần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện3,6m2
HC Phần vận chuyển
HD Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
HE Phần trạm biến áp
HF Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
HG Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
HH Phần đường trục
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2Ca
HI Phần đường dây 0.4kV
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2Ca
HJ Hạng mục TBA Thái Phiên, máy 1
HK Phần vật tư B thực hiện
HL Phần vật liệu
1Biển tên lộB thực hiện2Cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
3Gạch không nungB thực hiện90Viên
4Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện10m
5Cát đenB thực hiện4,2m3
6Bổ sung thép dẹt 40x4B thực hiện10m
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)B thực hiện2cọc
8Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,72kg/bộ)B thực hiện1,72kg
9Thanh dẫn bổ sung 50x4 (15,7kg/bộ)B thực hiện15,7kg
10Biển tên trạmB thực hiện1Cái
11Biển an toàn điệnB thực hiện4Cái
12Biển sơ đồ điệnB thực hiện1Cái
13Sơn chống gỉB thực hiện2kg
14Keo bọtB thực hiện2Bình
15Khóa Minh KhaiB thực hiện3Cái
16Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2B thực hiện10m
17Dầu máy biến ápB thực hiện20lít
18Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
19Gạch không nungB thực hiện180Viên
20Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện20m
21Cát đenB thực hiện4,12m3
22Biển tên lộB thực hiện5Cái
HM Phần thiết bị
1Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàB thực hiện1tủ
HN Phần vật liệu
1Lắp đặt Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMSB thực hiện1cái
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,18100m
3Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2B thực hiện2đầu
4Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2B thực hiện1đầu
5Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2B thực hiện1đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện2bộ
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,091000viên
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,02100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện4,2m3
12Tháo dỡ cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,16100 mét
13Lắp đặt cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,16100m
14Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,01100 mét
15Thu hồi ống thép-D250B thực hiện0,015100m
16Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứngB thực hiện1tấn
17Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
18Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
19Tháo thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
20Lắp thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
21Thu hồi cầu dao phụ tải 22kVB thực hiện2bộ
22Thu hồi chống sét van 22kVB thực hiện1bộ
23Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000AB thực hiện1tủ
HO Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,05100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,1100m
3Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)B thực hiện20m
4Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)B thực hiện10m
5Ép Đầu cốt M35B thực hiện410đầu
6Ép Đầu cốt M95B thực hiện0,610đầu
7Ép Đầu cốt M120B thực hiện0,210đầu
8Ép Đầu cốt M240B thực hiện110đầu
9Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-inB thực hiện1bộ
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện5bộ
HP Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIB thực hiện0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện210m
HQ Tháo ra và lắp lại
1Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,24100 mét
2Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,24100m
3Thu hồi Cầu chì tự rơiB thực hiện1bộ
4Thu hồi sứ đứng 24kVB thực hiện110 cách điện
5Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến ápB thực hiện0,110 cách điện
6Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ)B thực hiện1bộ
7Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)B thực hiện1bộ
8Thu hồi xà đỡ sứ đứng đỉnh trạm (21,31kg/bộ)B thực hiện1bộ
9Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)B thực hiện1bộ
10Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)B thực hiện2bộ
11Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ)B thực hiện1bộ
12Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ)B thực hiện1bộ
13Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ)B thực hiện2bộ
14Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,06100 mét
15Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2B thực hiện0,01100 mét
16Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2B thực hiện0,01100 mét
17Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2B thực hiện91m
18Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,06100 mét
19Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc)B thực hiện1cột
20Thu hồi ATM 1000AB thực hiện1cái (3 pha)
21Thu hồi ATM 250AB thực hiện6cái (3 pha)
22Thu hồi ATM 125AB thực hiện1cái (3 pha)
23Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,09100 mét
24Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,09100m
25Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,181000viên
26Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,04100m2
27Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện4,12m3
28Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,18100 mét
29Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,18100m
30Ép Đầu cốt AM120B thực hiện1,610đầu
31Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,093km/dây (4 sợi)
32Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,093Km
33Lắp đặt Biển tên lộB thực hiện5bộ
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện1,74m3
35Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0261100m3
36Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện5m3
37Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện20m
38Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện5m2
39Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,5m3
40Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
41Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)B thực hiện0,015100m
HR Phần trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,89m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,6m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,018tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,084tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,019tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90B thực hiện1,3m3
7Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện2,69m3
8Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmB thực hiện7,2m
9Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện3,24m2
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột B thực hiện10m
HS Phần hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện1,804m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0271100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện5,23m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện20m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện5,5m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,55m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
HT Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện5m2
HU Phần hoàn trả đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện5,5m2
HV Phần vận chuyển
HW Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
HX Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
HY Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
HZ Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
IA Phần đường trục
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2Ca
IB Phần đường dây 0.4kV
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2Ca
IC Hạng mục TBA Thái Phiên máy 2
ID Phần vật tư B thực hiện
1Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
2Gạch không nungB thực hiện135Viên
3Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện15m
4Cát đenB thực hiện3,45m3
5Biển tên trạmB thực hiện1Cái
6Biển an toàn điệnB thực hiện4Cái
7Biển sơ đồ điệnB thực hiện1Cái
8Sơn chống gỉB thực hiện2kg
9Keo bọtB thực hiện2Bình
10Khóa Minh KhaiB thực hiện3Cái
11Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2B thực hiện10m
12Dầu máy biến ápB thực hiện20lit
13Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
14Gạch không nungB thực hiện90Viên
15Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện10m
16Cát đenB thực hiện2,61m3
17Biển tên lộB thực hiện6Cái
IE Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,42100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2B thực hiện1đầu
3Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2B thực hiện1đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,1351000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,03100m2
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện3,45m3
8Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,02100 mét
IF Phần thiết bị
1Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứngB thực hiện1tấn
2Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
3Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
4Tháo thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
5Lắp thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
6Thu hồi chống sét van 22kVB thực hiện1bộ
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,05100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,1100m
9Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)B thực hiện20m
10Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)B thực hiện10m
11Ép Đầu cốt M35B thực hiện410đầu
12Ép Đầu cốt M95B thực hiện0,610đầu
13Ép Đầu cốt M120B thực hiện0,210đầu
14Ép Đầu cốt M240B thực hiện110đầu
15Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-inB thực hiện1bộ
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện5bộ
IG Tiếp địa trạm biến áp
1Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,24100 mét
2Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,24100m
3Thu hồi Cầu chì tự rơiB thực hiện1bộ
4Thu hồi sứ đứng 24kVB thực hiện0,410 cách điện
5Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến ápB thực hiện0,110 cách điện
6Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ)B thực hiện1bộ
7Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)B thực hiện1bộ
8Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ)B thực hiện1bộ
9Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,06100 mét
10Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2B thực hiện11m
11Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2B thực hiện0,01100 mét
12Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2B thực hiện91m
13Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc)B thực hiện2cột
14Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,135100 mét
15Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,135100m
16Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,091000viên
17Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,02100m2
18Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện2,61m3
19Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,15100 mét
20Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,15100m
21Lắp đặt Biển tên lộB thực hiện6bộ
IH Phần cáp ngầm trung thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện1,552m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0233100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện4,4m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện10m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện4m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,4m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)B thực hiện0,25100m
II Phần trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,07m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,1m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,018tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,08tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,019tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90B thực hiện1,02m3
7Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện2,12m3
8Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmB thực hiện6,4m
9Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện2,56m2
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột B thực hiện10m
IJ Phần hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện1,164m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0175100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện3,3m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện10m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện3m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,3m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
IK Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện4m2
IL Phần hoàn trả đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện3m2
IM Phần vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
IN Phần vận chuyển trạm biến áp
IO Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
IP Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
IQ Phần đường trục
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2Ca
IR Phần đường dây 0.4kV
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2Ca
IS Hạng mục TBA Nguyễn Thượng Hiền 1 máy 1
IT Phần vật tư B thực hiện
1Biển tên lộB thực hiện2Cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
3Gạch không nungB thực hiện90Viên
4Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện10m
5Cát đenB thực hiện3,87m3
6Bổ sung thép dẹt 40x4B thực hiện10m
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)B thực hiện2cọc
8Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,72kg/bộ)B thực hiện1,72kg
9Thanh dẫn bổ sung 50x4 (15,7kg/bộ)B thực hiện15,7kg
10Biển tên trạmB thực hiện1Cái
11Biển an toàn điệnB thực hiện4Cái
12Biển sơ đồ điệnB thực hiện1Cái
13Sơn chống gỉB thực hiện2kg
14Keo bọtB thực hiện2Bình
15Khóa Minh KhaiB thực hiện3Cái
16Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2B thực hiện10m
17Dầu máy biến ápB thực hiện20lit
18Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (18,721kg/bộ)B thực hiện1bộ
19Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện5Cái
20Gạch không nungB thực hiện891Viên
21Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện99m
22Cát đenB thực hiện22,27m3
23Tấm treo cáp ABC4x120mm2B thực hiện2Cái
24Kẹp ngừng ABC 4 x 120mm2B thực hiện2cái
25Đai thép không rỉB thực hiện5m
26Khoá đai không rỉB thực hiện4cái
27Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5,0 Thân liềnB thực hiện1cột
28Kẹp ngừng ABC 4 x 120mm2B thực hiện6cái
29Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)B thực hiện2bộ
30Biển tên lộB thực hiện14Cái
31Đầu cốt AM120B thực hiện8Cái
IU Phần thiết bị nhân công
1Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàB thực hiện1tủ
IV Phần vật liệu nhân công
1Lắp đặt Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMSB thực hiện1cái
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,18100m
3Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2B thực hiện2đầu
4Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2B thực hiện1đầu
5Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2B thực hiện1đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện2bộ
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,091000viên
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,02100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện3,87m3
12Tháo dỡ cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,16100 mét
13Lắp đặt cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,16100m
14Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,01100 mét
15Thu hồi ống thép-D250B thực hiện0,03100m
IW Phần thiết bị
1Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứngB thực hiện1tấn
2Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
3Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
4Tháo thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
5Lắp thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
6Thu hồi cầu dao phụ tải 22kVB thực hiện1bộ
7Thu hồi chống sét van 22kVB thực hiện1bộ
8Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000AB thực hiện1tủ
9Thu hồi tụ bù hạ thế 20KVARB thực hiện0,06MVar
IX Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,05100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,1100m
3Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)B thực hiện20m
4Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)B thực hiện10m
5Ép Đầu cốt M35B thực hiện410đầu
6Ép Đầu cốt M95B thực hiện0,610đầu
7Ép Đầu cốt M120B thực hiện0,210đầu
8Ép Đầu cốt M240B thực hiện110đầu
9Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-inB thực hiện1bộ
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện5bộ
IY Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIB thực hiện0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện210m
3Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,24100 mét
4Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,24100m
5Thu hồi Cầu chì tự rơiB thực hiện1bộ
6Thu hồi sứ đứng 24kVB thực hiện110 cách điện
7Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến ápB thực hiện0,110 cách điện
8Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ)B thực hiện1bộ
9Thu hồi xà đỡ sứ đứng đỉnh trạm (21,31kg/bộ)B thực hiện1bộ
10Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)B thực hiện1bộ
11Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)B thực hiện1bộ
12Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ)B thực hiện1bộ
13Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ)B thực hiện1bộ
14Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ)B thực hiện1bộ
15Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,06100 mét
16Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2B thực hiện0,01100 mét
17Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2B thực hiện91m
18Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,06100 mét
19Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc)B thực hiện1cột
20Thu hồi ATM 1000AB thực hiện1cái (3 pha)
21Thu hôi ATM 400AB thực hiện2cái (3 pha)
22Thu hồi ATM 250AB thực hiện2cái (3 pha)
23Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện2,58100m
24Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,42100m
25Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômB thực hiện10đầu
26ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện410đầu
27Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (18,721kg/bộ)B thực hiện0,0187tấn
28Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,8911000viên
29Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,198100m2
30Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện22,27m3
31Ép Đầu cốt AM120B thực hiện0,810đầu
32Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,063km/dây (4 sợi)
33Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,063Km
34Dựng Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5,0 Thân liềnB thực hiện1cột
35Ép Đầu cốt AM120B thực hiện0,810đầu
36Lắp đặt Biển tên lộB thực hiện14bộ
37Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)B thực hiện2bộ
38Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,1km/dây (4 sợi)
39Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,1Km
40Tháo ra và lắp lại hộp 4 công tơ 1 phaB thực hiện1hộp
41Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,0785km/dây (4 sợi)
42Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2B thực hiện0,028km/dây (4 sợi)
IZ Phần cáp ngầm trung thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện1,88m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0282100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện4,73m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện5m2
5Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)B thực hiện0,03100m
JA Phần trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,07m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,1m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,018tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,08tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,019tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90B thực hiện1,02m3
7Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện2,2m3
8Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện2,56m2
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột B thực hiện10m
JB Phần hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện11,552m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,1733100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện33,03m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện6m
5Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmB thực hiện24m
6Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện23,1m2
7Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nénB thực hiện0,58m3
8Phá kết cấu đá dămB thực hiện3,39m3
9Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện5viên
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)B thực hiện2,58100m
11Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện0,997m3
12Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện1,2m3
13Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayB thực hiện0,24m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện0,96m3
JC Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuB thực hiện5m2
JD Phần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuB thực hiện21,6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện1,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường B thực hiện7,2m2
JE Phần vận chuyển
JF Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
JG Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
JH Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
JI Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
JJ Phần đường trục
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
JK Phần công tơ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2Ca
JL Hạng mục TBA Nguyễn Thượng Hiền 1 máy 2
JM Phần vật liệu cáp ngầm
1Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
2Gạch không nungB thực hiện68Viên
3Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện8m
4Cát đenB thực hiện1,54m3
JN Phần vật liệu trạm biến áp
1Biển tên trạmB thực hiện1Cái
2Biển an toàn điệnB thực hiện4Cái
3Biển sơ đồ điệnB thực hiện1Cái
4Sơn chống gỉB thực hiện2kg
5Keo bọtB thực hiện2Bình
6Khóa Minh KhaiB thực hiện3Cái
7Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2B thực hiện10m
8Dầu máy biến ápB thực hiện20lit
9Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ)B thực hiện1bộ
10Phụ kiện gắn hộp công tơ trên tườngB thực hiện4Cái
11Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện5Cái
12Gạch không nungB thực hiện333Viên
13Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện37m
14Cát đenB thực hiện11,91m3
15Biển tên lộB thực hiện11Cái
JO Phần nhân công vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,42100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2B thực hiện1đầu
3Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2B thực hiện1đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,06751000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,015100m2
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện1,54m3
8Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,02100 mét
JP Phần thiết bị
1Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứngB thực hiện1tấn
2Tháo máy biến áp 400kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
3Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
4Tháo thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
5Lắp thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
6Thu hồi cầu dao phụ tải 22kVB thực hiện1bộ
7Thu hồi tủ hạ thế tổng 630AB thực hiện1tủ
8Thu hồi tụ bù hạ thế 20KVARB thực hiện0,04MVar
JQ Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,15100m
2Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)B thực hiện20m
3Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)B thực hiện10m
4Ép Đầu cốt M35B thực hiện410đầu
5Ép Đầu cốt M95B thực hiện0,610đầu
6Ép Đầu cốt M120B thực hiện1,210đầu
7Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-inB thực hiện1bộ
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện5bộ
9Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2B thực hiện0,24100 mét
10Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2B thực hiện0,24100m
11Thu hồi Cầu chì tự rơiB thực hiện1bộ
12Thu hồi sứ đứng 24kVB thực hiện0,410 cách điện
13Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến ápB thực hiện0,110 cách điện
14Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ)B thực hiện1bộ
15Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)B thực hiện1bộ
16Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)B thực hiện1bộ
17Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ)B thực hiện1bộ
18Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ)B thực hiện1bộ
19Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2B thực hiện0,03100 mét
20Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2B thực hiện0,01100 mét
21Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2B thực hiện91m
22Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,06100 mét
23Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc)B thực hiện2cột
24Thu hôi ATM 630AB thực hiện1cái (3 pha)
25Thu hôi ATM 400AB thực hiện1cái (3 pha)
26Thu hồi ATM 250AB thực hiện2cái (3 pha)
27Thu hồi ATM 63AB thực hiện1cái (3 pha)
28Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômB thực hiện1đầu
29ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
30Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,08100 mét
31Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,08100m
32Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,28100m
33Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,08100m
34Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,08100m
35Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,01100m
36Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồngB thực hiện2đầu
37Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômB thực hiện2đầu
38ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
39ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
40Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ)B thực hiện0,0098tấn
41Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,3331000viên
42Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,074100m2
43Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện11,91m3
44Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,12100 mét
45Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,12100m
46Ép Đầu cốt AM120B thực hiện2,410đầu
47Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,101km/dây (4 sợi)
48Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,101Km
49Lắp đặt Biển tên lộB thực hiện11bộ
50Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 3 pha gián tiếpB thực hiện1hộp
51Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,02km/dây (4 sợi)
JR Phần cáp ngầm trung thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện0,832m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0125100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện2,1m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện2m2
5Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)B thực hiện0,19100m
JS Phần trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,07m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,1m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,018tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,08tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,019tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90B thực hiện1,02m3
7Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện2,2m3
8Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện2,56m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtB thực hiện0,1501100m2
10Ốp tường trụ, cột tiết diện B thực hiện2,9m2
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột B thực hiện10m
JT Phần hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện5,776m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0866100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện14,98m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện14m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện16,5m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,35m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện5viên
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 105/80)B thực hiện0,08100m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)B thực hiện0,28100m
JU Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuB thực hiện2m2
JV Phần hoàn trả đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuB thực hiện13m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoB thực hiện3,5m2
JW Phần vận chuyển
JX Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
JY Phần trạm biến áp
JZ Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
KA Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
KB Phần hạ áp
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
KC Phần đường dây 0.4kV
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2Ca
KD Hạng mục TBA Lê Văn Hưu 2 máy 1
KE Phần vật tư B thực hiện
KF Phần vật liệu
1Biển tên lộB thực hiện2Cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
3Gạch không nungB thực hiện90Viên
4Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện10m
5Cát đenB thực hiện4,17m3
6Bổ sung thép dẹt 40x4B thực hiện10m
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)B thực hiện2cọc
8Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,72kg/bộ)B thực hiện1,72kg
9Thanh dẫn bổ sung 50x4 (15,7kg/bộ)B thực hiện15,7kg
10Biển tên trạmB thực hiện1Cái
11Biển an toàn điệnB thực hiện4Cái
12Biển sơ đồ điệnB thực hiện1Cái
13Sơn chống gỉB thực hiện2kg
14Keo bọtB thực hiện2Bình
15Khóa Minh KhaiB thực hiện3Cái
16Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2B thực hiện10m
17Dầu máy biến ápB thực hiện20lit
18Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
19Gạch không nungB thực hiện108Viên
20Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện12m
21Cát đenB thực hiện2,73m3
22Đai thép không rỉB thực hiện20m
23Khoá đai không rỉB thực hiện16cái
24Biển tên lộB thực hiện10Cái
KG Phần nhân công thiết bị
1Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàB thực hiện1tủ
KH Phần nhân công vật liệu
1Lắp đặt Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMSB thực hiện1cái
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,18100m
3Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2B thực hiện2đầu
4Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2B thực hiện1đầu
5Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2B thực hiện1đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện2bộ
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,091000viên
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,02100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện4,17m3
12Tháo dỡ cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,16100 mét
13Lắp đặt cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,16100m
14Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,01100 mét
15Thu hồi ống thép-D250B thực hiện0,03100m
KI Phần thiết bị
1Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứngB thực hiện1tấn
2Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
3Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
4Tháo thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
5Lắp thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
6Thu hồi cầu dao phụ tải 22kVB thực hiện2bộ
7Thu hồi chống sét van 22kVB thực hiện1bộ
8Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000AB thực hiện1tủ
9Thu hồi tụ bù hạ thế 30KVARB thực hiện0,06MVar
10Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,05100m
11Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,1100m
12Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)B thực hiện20m
13Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)B thực hiện10m
14Ép Đầu cốt M35B thực hiện410đầu
15Ép Đầu cốt M95B thực hiện0,610đầu
16Ép Đầu cốt M120B thực hiện0,210đầu
17Ép Đầu cốt M240B thực hiện110đầu
18Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-inB thực hiện1bộ
19Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện5bộ
KJ Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIB thực hiện0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện210m
3Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,24100 mét
4Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,24100m
5Thu hồi Cầu chì tự rơiB thực hiện1bộ
6Thu hồi sứ đứng 24kVB thực hiện110 cách điện
7Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến ápB thực hiện0,110 cách điện
8Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ)B thực hiện1bộ
9Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)B thực hiện1bộ
10Thu hồi xà đỡ sứ đứng đỉnh trạm (21,31kg/bộ)B thực hiện1bộ
11Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)B thực hiện1bộ
12Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)B thực hiện2bộ
13Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ)B thực hiện1bộ
14Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ)B thực hiện1bộ
15Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ)B thực hiện2bộ
16Thu hồi thanh dẫn đỉnh trạm đồng dẹt 50x5B thực hiện0,610m
17Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,03100 mét
18Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2B thực hiện0,01100 mét
19Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2B thực hiện0,01100 mét
20Thu hồi thanh dẫn 24kV-Ø10B thực hiện0,910m
21Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc)B thực hiện1cột
22Thu hồi ATM 1000AB thực hiện1cái (3 pha)
23Thu hồi ATM 250AB thực hiện6cái (3 pha)
24Thu hồi ATM 125AB thực hiện1cái (3 pha)
25Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồngB thực hiện1đầu
26ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
27Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,32100m
28Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,16100m
29Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,12100m
30Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồngB thực hiện2đầu
31Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômB thực hiện8đầu
32Lắp đặt Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băngB thực hiện8hộp
33Lắp đặt Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng -4x120mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băngB thực hiện2hộp
34ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện3,210đầu
35ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
36Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,1081000viên
37Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,024100m2
38Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện2,73m3
39Ép Đầu cốt AM120B thực hiện4,810đầu
40Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,222km/dây (4 sợi)
41Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,222Km
42Lắp đặt Biển tên lộB thực hiện10bộ
KK Phần cáp ngầm trung thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện1,74m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0261100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện5m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện20m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện5m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,5m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)B thực hiện0,03100m
KL Phần trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,89m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,6m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,018tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,084tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,019tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90B thực hiện1,3m3
7Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện2,69m3
8Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmB thực hiện7,2m
9Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện3,24m2
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột B thực hiện10m
KM Phần cáp ngầm đường trục
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện1,288m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0193100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện3,96m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện12m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện3,6m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,36m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90)B thực hiện0,08100m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)B thực hiện0,32100m
KN Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện5m2
KO Phần hoàn trả đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện3,6m2
KP Phần vận chuyển
KQ Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
KR Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
KS Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
KT Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
KU Phần hạ áp
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
KV Phần đường dây 0.4kV
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2Ca
KW Hạng mục TBA Lê Văn Hưu 2 máy 2
KX Phần vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
2Gạch không nungB thực hiện135Viên
3Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện15m
4Cát đenB thực hiện3,45m3
5Biển tên trạmB thực hiện1Cái
6Biển an toàn điệnB thực hiện4Cái
7Biển sơ đồ điệnB thực hiện1Cái
8Sơn chống gỉB thực hiện2kg
9Keo bọtB thực hiện2Bình
10Khóa Minh KhaiB thực hiện3Cái
11Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2B thực hiện10m
12Dầu máy biến ápB thực hiện20lit
13Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
14Gạch không nungB thực hiện171Viên
15Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện19m
16Cát đenB thực hiện4,96m3
17Đai thép không rỉB thực hiện5m
18Khoá đai không rỉB thực hiện4cái
19Biển tên lộB thực hiện5Cái
KY Phần nhân công vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,42100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2B thực hiện1đầu
3Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2B thực hiện1đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,1351000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,03100m2
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện3,45m3
8Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,02100 mét
9Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứngB thực hiện1tấn
10Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
11Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
12Tháo thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
13Lắp thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
14Thu hồi chống sét van 22kVB thực hiện1bộ
15Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000AB thực hiện1tủ
16Thu hồi tụ bù hạ thế 30KVARB thực hiện0,06MVar
KZ Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,05100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,1100m
3Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)B thực hiện20m
4Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)B thực hiện10m
5Ép Đầu cốt M35B thực hiện410đầu
6Ép Đầu cốt M95B thực hiện0,610đầu
7Ép Đầu cốt M120B thực hiện0,210đầu
8Ép Đầu cốt M240B thực hiện0,810đầu
9Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-inB thực hiện1bộ
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện5bộ
11Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,24100 mét
12Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,24100m
13Thu hồi Cầu chì tự rơiB thực hiện1bộ
14Thu hồi sứ đứng 24kVB thực hiện0,210 cách điện
15Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến ápB thực hiện0,110 cách điện
16Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ)B thực hiện1bộ
17Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)B thực hiện1bộ
18Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ)B thực hiện1bộ
19Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2B thực hiện0,01100 mét
20Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2B thực hiện7,51m
21Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc)B thực hiện2cột
22Thu hồi ATM 1000AB thực hiện1cái (3 pha)
23Thu hồi ATM 250AB thực hiện6cái (3 pha)
24Thu hồi ATM 100AB thực hiện1cái (3 pha)
25Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,03100 mét
26Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,03100m
27Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,29100m
28Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,14100m
29Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômB thực hiện7đầu
30Lắp đặt Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băngB thực hiện5hộp
31ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện2,810đầu
32Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,1711000viên
33Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,038100m2
34Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện4,96m3
35Ép Đầu cốt AM120B thực hiện2,810đầu
36Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,148km/dây (4 sợi)
37Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,148Km
38Lắp đặt Biển tên lộB thực hiện5bộ
LA Phần cáp ngầm trung thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện1,552m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0233100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện4,4m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện10m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện4m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,4m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)B thực hiện0,25100m
LB Phần trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,07m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,1m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,018tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,08tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,019tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90B thực hiện1,02m3
7Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện2,12m3
8Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmB thực hiện6,4m
9Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện2,56m2
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột B thực hiện10m
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện2,232m3
12Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0335100m3
13Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện6,46m3
14Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện26m
15Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện6,8m2
16Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,68m3
17Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)B thực hiện0,29100m
LC Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện4m2
LD Phần hoàn trả đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện6,8m2
LE Phần cáp ngầm trung áp
LF Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
LG Phần trạm biến áp
LH Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
LI Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
LJ Phần đường trục
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
LK Phần công tơ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2Ca
LL Hạng mục TBA Hàng Chuối 7
LM Phần vật liệu
1Biển tên lộB thực hiện2Cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
3Gạch không nungB thực hiện90Viên
4Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện10m
5Cát đenB thực hiện4,24m3
6Bổ sung thép dẹt 40x4B thực hiện10m
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)B thực hiện2cọc
8Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,72kg/bộ)B thực hiện1,72kg
9Thanh dẫn bổ sung 50x4 (15,7kg/bộ)B thực hiện15,7kg
10Biển tên trạmB thực hiện1Cái
11Biển an toàn điệnB thực hiện4Cái
12Biển sơ đồ điệnB thực hiện1Cái
13Sơn chống gỉB thực hiện2kg
14Keo bọtB thực hiện2Bình
15Khóa Minh KhaiB thực hiện3Cái
16Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2B thực hiện10m
17Dầu máy biến ápB thực hiện20lit
18Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
19Gạch không nungB thực hiện54Viên
20Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện6m
21Cát đenB thực hiện1,31m3
22Biển tên lộB thực hiện6Cái
LN Phần nhân công thiết bị
1Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàB thực hiện1tủ
LO Phần nhân công vật liệu
1Lắp đặt Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMSB thực hiện1cái
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,18100m
3Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2B thực hiện2đầu
4Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2B thực hiện1đầu
5Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2B thực hiện1đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện2bộ
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,091000viên
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,02100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện4,24m3
12Tháo dỡ cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,16100 mét
13Lắp đặt cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,16100m
14Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,01100 mét
15Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứngB thực hiện1tấn
16Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
17Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
18Tháo thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
19Lắp thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
20Thu hồi cầu dao phụ tải 22kVB thực hiện1bộ
21Thu hồi chống sét van 22kVB thực hiện1bộ
22Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000AB thực hiện1tủ
23Thu hồi tụ bù hạ thế 30KVARB thực hiện0,06MVar
24Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,05100m
25Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,34100m
26Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)B thực hiện20m
27Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)B thực hiện10m
28Ép Đầu cốt M35B thực hiện410đầu
29Ép Đầu cốt M95B thực hiện0,610đầu
30Ép Đầu cốt M240B thực hiện1,610đầu
31Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-inB thực hiện1bộ
32Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện5bộ
LP Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIB thực hiện0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện210m
3Thu hồi Cầu chì tự rơiB thực hiện1bộ
4Thu hồi sứ đứng 24kVB thực hiện110 cách điện
5Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến ápB thực hiện0,110 cách điện
6Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ)B thực hiện1bộ
7Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)B thực hiện1bộ
8Thu hồi xà đỡ sứ đứng đỉnh trạm (21,31kg/bộ)B thực hiện1bộ
9Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)B thực hiện1bộ
10Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)B thực hiện1bộ
11Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ)B thực hiện1bộ
12Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ)B thực hiện1bộ
13Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ)B thực hiện1bộ
14Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,2100 mét
15Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2B thực hiện0,4100 mét
16Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2B thực hiện51m
17Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2B thực hiện0,01100 mét
18Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2B thực hiện7,51m
19Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,06100 mét
20Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc)B thực hiện1cột
21Thu hồi ATM 1000AB thực hiện1cái (3 pha)
22Thu hôi ATM 400AB thực hiện2cái (3 pha)
23Thu hồi ATM 250AB thực hiện2cái (3 pha)
24Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,24100m
25Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,12100m
26Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômB thực hiện6đầu
27Lắp đặt Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băngB thực hiện6hộp
28ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện2,410đầu
29Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,0541000viên
30Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,012100m2
31Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện1,31m3
32Ép Đầu cốt AM120B thực hiện4,810đầu
33Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,426km/dây (4 sợi)
34Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,426Km
35Lắp đặt Biển tên lộB thực hiện6bộ
LQ Phần cáp ngầm trung thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện1,74m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0261100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện5m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện20m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện5m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,5m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
LR Phần trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,89m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,6m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,018tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,084tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,019tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90B thực hiện1,3m3
7Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện2,69m3
8Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmB thực hiện7,2m
9Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện3,24m2
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột B thực hiện10m
LS Phần hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện0,7m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0105100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện1,98m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện6m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện1,8m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,18m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)B thực hiện0,24100m
LT Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện5m2
LU Phần hoàn đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện1,8m2
LV Phần vận chuyển
LW Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
LX Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
LY Phần trạm biến áp
LZ Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
MA Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
MB Phần công tơ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2Ca
MC Hạng mục TBA Hàng Chuối 8
MD Phần vật tư B thực hiện
1Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
2Gạch không nungB thực hiện135Viên
3Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện15m
4Cát đenB thực hiện3,45m3
5Biển tên trạmB thực hiện1Cái
6Biển an toàn điệnB thực hiện4Cái
7Biển sơ đồ điệnB thực hiện1Cái
8Sơn chống gỉB thực hiện2kg
9Keo bọtB thực hiện2Bình
10Khóa Minh KhaiB thực hiện3Cái
11Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2B thực hiện10m
12Dầu máy biến ápB thực hiện20lit
13Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
14Gạch không nungB thực hiện54Viên
15Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện6m
16Cát đenB thực hiện1,31m3
17Đai thép không rỉB thực hiện15m
18Khoá đai không rỉB thực hiện12cái
19Biển tên lộB thực hiện6Cái
ME Phần nhân công vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,42100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2B thực hiện1đầu
3Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2B thực hiện1đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,1351000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,03100m2
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện3,45m3
8Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,02100 mét
MF Phần nhân công thiết bị
1Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứngB thực hiện1tấn
2Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
3Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
4Tháo thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
5Lắp thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
6Thu hồi cầu dao phụ tải 22kVB thực hiện1bộ
7Thu hồi chống sét van 22kVB thực hiện1bộ
8Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000AB thực hiện1tủ
9Thu hồi tụ bù hạ thế 30KVARB thực hiện0,06MVar
MG Phần nhân công vật liệu
1Lắp đặt MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayB thực hiện1cái
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,05100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện1,09100m
4Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)B thực hiện20m
5Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)B thực hiện10m
6Ép Đầu cốt M35B thực hiện410đầu
7Ép Đầu cốt M95B thực hiện0,610đầu
8Ép Đầu cốt M120B thực hiện0,210đầu
9Ép Đầu cốt M240B thực hiện4,610đầu
10Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-inB thực hiện1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện5bộ
12Thu hồi Cầu chì tự rơiB thực hiện1bộ
13Thu hồi sứ đứng 24kVB thực hiện0,710 cách điện
14Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến ápB thực hiện0,110 cách điện
15Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ)B thực hiện1bộ
16Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)B thực hiện1bộ
17Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)B thực hiện1bộ
18Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)B thực hiện1bộ
19Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ)B thực hiện1bộ
20Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ)B thực hiện1bộ
21Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,2100 mét
22Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2B thực hiện0,4100 mét
23Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2B thực hiện51m
24Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2B thực hiện0,01100 mét
25Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2B thực hiện7,51m
26Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,06100 mét
27Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc)B thực hiện2cột
28Thu hồi ATM 1000AB thực hiện1cái (3 pha)
29Thu hôi ATM 400AB thực hiện2cái (3 pha)
30Thu hồi ATM 250AB thực hiện2cái (3 pha)
MH Phần nhân công hạ áp
1Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,03100 mét
2Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,03100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,24100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,12100m
5Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômB thực hiện6đầu
6Lắp đặt Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băngB thực hiện6hộp
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện2,410đầu
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,0541000viên
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,012100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện1,31m3
11Ép Đầu cốt AM120B thực hiện5,610đầu
12Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,447km/dây (4 sợi)
13Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,447Km
14Lắp đặt Biển tên lộB thực hiện6bộ
MI Phần cáp ngầm trung thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện1,552m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0233100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện4,4m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện10m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện4m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,4m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)B thực hiện0,25100m
MJ Phần trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,07m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,1m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,018tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,08tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,019tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90B thực hiện1,02m3
7Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện2,12m3
8Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmB thực hiện6,4m
9Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện2,56m2
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột B thực hiện10m
MK Phần hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện0,7m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0105100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện1,98m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện6m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện1,8m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,18m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)B thực hiện0,24100m
ML Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện4m2
MM Phần hoàn trả đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện1,8m2
MN Phần cáp ngầm trung áp
MO Phần vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5ca
MP Phần vận chuyển thiết bị trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1ca
MQ Phần vận chuyển vật liệu trạm biến áp
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện1ca
MR Phần vận chuyển đường trục
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện1ca
MS Phần vận chuyển công tơ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2ca
MT Hạng mục TBA Hoà Mã 1 máy 1
MU Phần vật liệu
1Biển tên lộB thực hiện2Cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
3Gạch không nungB thực hiện180Viên
4Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện20m
5Cát đenB thực hiện8,18m3
6Biển tên trạmB thực hiện1Cái
7Biển an toàn điệnB thực hiện4Cái
8Biển sơ đồ điệnB thực hiện1Cái
9Sơn chống gỉB thực hiện2kg
10Keo bọtB thực hiện2Bình
11Khóa Minh KhaiB thực hiện3Cái
12Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2B thực hiện10m
13Dầu máy biến ápB thực hiện20lit
14Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
15Gạch không nungB thực hiện450Viên
16Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện50m
17Cát đenB thực hiện10,8m3
18Biển tên lộB thực hiện5Cái
MV Phần nhân công thiết bị
1Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàB thực hiện1tủ
MW Phần nhân công vật liệu
1Lắp đặt Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMSB thực hiện1cái
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,18100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,14100m
4Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngB thực hiện1hộp
5Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2B thực hiện2đầu
6Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2B thực hiện1đầu
7Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2B thực hiện1đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện2bộ
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,181000viên
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,04100m2
13Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện8,18m3
14Tháo dỡ cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,17100 mét
15Lắp đặt cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,17100m
16Thu hồi ống thép-D250B thực hiện0,03100m
MX Phần nhân công thiết bị
1Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứngB thực hiện1tấn
2Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
3Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
4Tháo thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
5Lắp thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
6Thu hồi cầu dao phụ tải 22kVB thực hiện1bộ
7Thu hồi chống sét van 22kVB thực hiện1bộ
8Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000AB thực hiện1tủ
9Thu hồi tụ bù hạ thế 30KVARB thực hiện0,06MVar
MY Phần nhân công vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,05100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,1100m
3Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)B thực hiện20m
4Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)B thực hiện10m
5Ép Đầu cốt M35B thực hiện410đầu
6Ép Đầu cốt M95B thực hiện0,610đầu
7Ép Đầu cốt M120B thực hiện0,210đầu
8Ép Đầu cốt M240B thực hiện110đầu
9Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-inB thực hiện1bộ
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện5bộ
MZ Tiếp địa trạm biến áp
1Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,24100 mét
2Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,24100m
3Thu hồi Cầu chì tự rơiB thực hiện1bộ
4Thu hồi sứ đứng 24kVB thực hiện110 cách điện
5Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến ápB thực hiện0,110 cách điện
6Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ)B thực hiện1bộ
7Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)B thực hiện1bộ
8Thu hồi xà đỡ sứ đứng đỉnh trạm (21,31kg/bộ)B thực hiện1bộ
9Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)B thực hiện1bộ
10Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)B thực hiện1bộ
11Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ)B thực hiện1bộ
12Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ)B thực hiện1bộ
13Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ)B thực hiện1bộ
14Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,05100 mét
15Thu hồi cáp hạ thế AL/XLPE-1x120mm2B thực hiện51m
16Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2B thực hiện0,01100 mét
17Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2B thực hiện7,51m
18Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,06100 mét
19Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc)B thực hiện1cột
20Thu hồi ATM 1000AB thực hiện1cái (3 pha)
21Thu hôi ATM 400AB thực hiện2cái (3 pha)
22Thu hồi ATM 250AB thực hiện4cái (3 pha)
23Thu hồi ATM 125AB thực hiện1cái (3 pha)
24Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,06100 mét
25Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,06100m
26Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,85100m
27Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,05100m
28Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồngB thực hiện1đầu
29Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômB thực hiện5đầu
30Lắp đặt Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băngB thực hiện5hộp
31ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện210đầu
32ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
33Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,451000viên
34Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,1100m2
35Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện10,8m3
36Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2B thực hiện0,1100 mét
37Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2B thực hiện0,1100m
38Ép Đầu cốt AM120B thực hiện3,210đầu
39Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,135km/dây (4 sợi)
40Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,135Km
41Lắp đặt Biển tên lộB thực hiện5bộ
NA Phần cáp ngầm trung thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện3,48m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0522100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện10m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện40m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện10m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện1m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)B thực hiện0,125100m
NB Phần trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,89m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,6m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,018tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,084tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,019tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90B thực hiện1,3m3
7Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện2,69m3
8Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmB thực hiện7,2m
9Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện3,24m2
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột B thực hiện10m
NC Phần hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện5,132m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,077100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện14,65m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện50m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện14m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện1,4m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)B thực hiện0,85100m
ND Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện10m2
NE Phần hoàn trả đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện14m2
NF Phần vận chuyển thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
NG Phần vận chuyển vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
NH Phần vận chuyển trạm biến áp
NI Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
NJ Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
NK Phần vận chuyển đường trục
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
NL Phần vận chuyển công tơ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2Ca
NM Hạng mục TBA Hoà Mã 1 máy 2
NN Phần vật tư B thực hiện
NO Phần vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
2Gạch không nungB thực hiện135Viên
3Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện15m
4Cát đenB thực hiện3,45m3
NP Phần vật liệu
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)B thực hiện6cọc
2Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:3,42kg/bộ)B thực hiện3,42kg
3Thanh dẫn 50x4 (TL: 23,55kg/bộ)B thực hiện23,55kg
4Dây nối đất 50x4 (TL: 14,13kg/bộ)B thực hiện14,13kg
5Bulong M16x45 (TL: 0,3kg/bộ)B thực hiện0,3kg
6Biển tên trạmB thực hiện1Cái
7Biển an toàn điệnB thực hiện4Cái
8Biển sơ đồ điệnB thực hiện1Cái
9Sơn chống gỉB thực hiện2kg
10Keo bọtB thực hiện2Bình
11Khóa Minh KhaiB thực hiện3Cái
12Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2B thực hiện10m
13Dầu máy biến ápB thực hiện20lit
14Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3Cái
15Gạch không nungB thực hiện108Viên
16Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện12m
17Cát đenB thực hiện2,79m3
18Đai thép không rỉB thực hiện20m
19Khoá đai không rỉB thực hiện16cái
20Biển tên lộB thực hiện5Cái
NQ Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,42100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2B thực hiện1đầu
3Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2B thực hiện1đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,1351000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,03100m2
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện3,45m3
8Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡB thực hiện0,02100 mét
NR Phần thiết bị
1Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứngB thực hiện1tấn
2Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
3Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KVB thực hiện1máy
4Tháo thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
5Lắp thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
6Thu hồi cầu dao phụ tải 22kVB thực hiện1bộ
7Thu hồi chống sét van 22kVB thực hiện1bộ
8Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000AB thực hiện1tủ
9Thu hồi tụ bù hạ thế 30KVARB thực hiện0,06MVar
NS Phần vật liệu
1Lắp đặt MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayB thực hiện1cái
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,05100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,85100m
4Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)B thực hiện20m
5Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)B thực hiện10m
6Ép Đầu cốt M35B thực hiện410đầu
7Ép Đầu cốt M95B thực hiện0,610đầu
8Ép Đầu cốt M120B thực hiện0,210đầu
9Ép Đầu cốt M240B thực hiện3,410đầu
10Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-inB thực hiện1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện5bộ
NT Tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIB thực hiện0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện2,410m
NU Tháo ra và lắp lại
1Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,24100 mét
2Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,24100m
3Thu hồi Cầu chì tự rơiB thực hiện1bộ
4Thu hồi sứ đứng 24kVB thực hiện0,710 cách điện
5Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến ápB thực hiện0,110 cách điện
6Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ)B thực hiện1bộ
7Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ)B thực hiện1bộ
8Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ)B thực hiện1bộ
9Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ)B thực hiện1bộ
10Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ)B thực hiện1bộ
11Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ)B thực hiện1bộ
12Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,05100 mét
13Thu hồi cáp hạ thế AL/XLPE-1x120mm2B thực hiện51m
14Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2B thực hiện0,01100 mét
15Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2B thực hiện7,51m
16Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2B thực hiện0,06100 mét
17Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc)B thực hiện2cột
18Thu hồi ATM 1000AB thực hiện1cái (3 pha)
19Thu hôi ATM 400AB thực hiện1cái (3 pha)
20Thu hồi ATM 250AB thực hiện5cái (3 pha)
21Thu hồi ATM 150AB thực hiện1cái (3 pha)
22Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,06100 mét
23Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2B thực hiện0,06100m
24Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,32100m
25Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,04100m
26Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồngB thực hiện1đầu
27Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômB thực hiện4đầu
28Lắp đặt Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băngB thực hiện4hộp
29ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,610đầu
30ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
31Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,1081000viên
32Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,024100m2
33Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện2,79m3
34Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2B thực hiện0,1100 mét
35Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2B thực hiện0,1100m
36Ép Đầu cốt AM120B thực hiện3,210đầu
37Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,174km/dây (4 sợi)
38Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,174Km
39Lắp đặt Biển tên lộB thực hiện5bộ
NV Phần cáp ngầm trung thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện1,552m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0233100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện4,4m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện10m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện4m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,4m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)B thực hiện0,25100m
NW Phần trạm biến áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện4,62m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,07m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,1m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,018tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,08tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,019tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90B thực hiện5,04m3
8Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện2,95m3
9Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmB thực hiện21,4m
10Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện10,06m2
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột B thực hiện10m
NX Phần hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện1,18m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0177100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện3,96m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện12m
5Phá hè gạch block, bằng thủ côngB thực hiện3,6m2
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,36m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện3viên
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)B thực hiện0,32100m
NY Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện4m2
NZ Phần hoàn trả trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện7,5m2
OA Phần hoàn trả đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻB thực hiện3,6m2
OB Phần vận chuyển vật liệu cáp ngầm trung áp
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
OC Phần vận chuyển trạm biến áp
OD Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
OE Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
OF Phần vận chuyển cáp ngầm hạ áp
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
OG Phần vận chuyển công tơ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2Ca
OH Hạng mục TBA Thanh Lương 6
OI Phần vật liệu
1Gạch không nungB thực hiện18Viên
2Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện2m
3Cát đenB thực hiện0,58m3
4Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột bê tông (91,52kg/bộ)B thực hiện1bộ
5Hộp che cực MBAB thực hiện1Cái
6Hộp che cực hạ thếB thực hiện1Cái
7Hộp che cực trung ápB thực hiện1Cái
8Biển tên trạmB thực hiện1Cái
9Biển an toàn điệnB thực hiện4Cái
10Biển sơ đồ điệnB thực hiện1Cái
11Sơn chống gỉB thực hiện2kg
12Keo bọtB thực hiện2Bình
13Khóa Minh KhaiB thực hiện2Cái
14Dầu máy biến ápB thực hiện20lít
OJ Phần vật liệu
1Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)B thực hiện1bộ
2Mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện10Cái
3Gạch không nungB thực hiện396Viên
4Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện44m
5Cát đenB thực hiện5,27m3
6Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5,0 Thân liềnB thực hiện4cột
7Kẹp ngừng ABC 4 x 120mm2B thực hiện48cái
8Ống co nhiệt cáp 120mm2B thực hiện2m
9Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)B thực hiện4bộ
10Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ)B thực hiện1bộ
11Xà lánh trên cột ly tâm đơn 1,2m (33,42kg/bộ)B thực hiện4bộ
12Xà lánh trên cột ly tâm kép dọc 1,2m (35,37kg/bộ)B thực hiện1bộ
13Biển tên lộB thực hiện52Cái
14Đầu cốt AM 120B thực hiện28Cái
OK Phần nhân công
OL Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,27100m
2Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2B thực hiện2đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,610đầu
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,0181000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,004100m2
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện0,58m3
7Thu hồi cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2B thực hiện0,15100 mét
8Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowB thực hiện1máy
9Lắp đặt Tủ bù hạ áp 3P-2x30kVAr-440VacB thực hiện1tủ
OM Tháo ra và lắp lại
1Tháo tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiB thực hiện1tủ
2Lắp tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiB thực hiện1tủ
3Tháo thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
4Lắp thiết bị đo xa DCUB thực hiện1cái
ON Thu hồi
1Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kVB thực hiện1máy
2Thu hồi tủ hạ thế tổng 600AB thực hiện1tủ
3Thu hồi tụ bù hạ thế 20KVARB thực hiện0,04MVar
OO Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,05100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,805100m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện4m
4Lắp đặt Ống chì RMU 24kV-31,5A/442-56mmB thực hiện3bộ
5Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)B thực hiện20m
6Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2)B thực hiện5m
7Ép Đầu cốt M25B thực hiện0,810đầu
8Ép Đầu cốt M35B thực hiện110đầu
9Ép Đầu cốt M95B thực hiện0,610đầu
10Ép Đầu cốt M120B thực hiện0,210đầu
11Ép Đầu cốt M240B thực hiện2,210đầu
12Lắp đặt Hộp che cực MBAB thực hiện0,075tấn
13Lắp đặt Hộp che cực hạ thếB thực hiện0,024tấn
14Lắp đặt Hộp che cực trung ápB thực hiện0,024tấn
15Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột bê tông (91,52kg/bộ)B thực hiện0,0915tấn
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện5bộ
OP Tiếp địa trạm biến áp
1Thu hồi cầu chì ống HRC 24kVB thực hiện3bộ
2Thu hồi giá máy biến trên 1 cột bê tông (45,76kg/bộ)B thực hiện1bộ
3Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2B thực hiện0,16100 mét
4Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2B thực hiện121m
5Thu hôi ATM 600AB thực hiện1cái (3 pha)
6Thu hôi ATM 400AB thực hiện2cái (3 pha)
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,48100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,2100m
9Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhômB thực hiện4đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,610đầu
11Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ)B thực hiện0,0117tấn
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,3961000viên
13Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,088100m2
14Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện5,27m3
15Dựng Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5,0 Thân liềnB thực hiện4cột
16Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,35Km
17Ép Đầu cốt AM120B thực hiện2,810đầu
18Lắp đặt Biển tên lộB thực hiện52bộ
19Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ)B thực hiện4bộ
20Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ)B thực hiện1bộ
21Lắp đặt Xà lánh trên cột ly tâm đơn 1,2m (33,42kg/bộ)B thực hiện4bộ
22Lắp đặt Xà lánh trên cột ly tâm kép dọc 1,2m (35,37kg/bộ)B thực hiện1bộ
23Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,3645km/dây (4 sợi)
24Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2B thực hiện0,3645Km
25Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 1 phaB thực hiện2hộp
26Tháo ra và lắp lại hộp 4 công tơ 1 phaB thực hiện6hộp
27Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 3 phaB thực hiện2hộp
28Tháo ra và lắp lại hộp phân dâyB thực hiện11 hộp
29Tháo ra và lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2B thực hiện101m
30Tháo ra và lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2B thực hiện301m
31Tháo ra và lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2B thực hiện101m
32Tháo ra và lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2B thực hiện41m
33Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2B thực hiện0,005km/dây (4 sợi)
34Thu hồi cột LT8,5B thực hiện2cột
OQ Phần cáp ngầm trung thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện0,248m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0037100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện1,15m3
4Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmB thực hiện4m
5Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nénB thực hiện0,08m3
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện0,45m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)B thực hiện0,02100m
OR Phần cáp ngầm đường trục
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng B thực hiện2,508m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương B thực hiện0,0376100m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện12,1m3
4Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmB thực hiện44m
5Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nénB thực hiện0,88m3
6Phá kết cấu đá dămB thực hiện4,95m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmB thực hiện10viên
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)B thực hiện0,48100m
9Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,128m3
10Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45kmB thực hiện3,94m3
11Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayB thực hiện0,788m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,152m3
OS Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường B thực hiện1m2
OT Phần hoàn trả đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường B thực hiện11m2
OU Phần vật liệu cáp ngầm trung áp
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
OV Phần trạm biến áp
OW Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
OX Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
OY Phần đường trục
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
OZ Phần đường dây 0.4kV
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện1Ca
PA Công trình: Xây dựng mới TBA Trường Tiểu Học Tô Hoàng
PB Phần cáp ngầm trung thế
PC Phần cáp ngầm trung áp
1Biển tên lộB thực hiện5cái
2Mốc báo hiệu cáp bằng inox 304 dày 1,7mm, rộng 800mmB thực hiện18cái
3Gạch không nungB thực hiện855Viên
4Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện95m
5Cát đenB thực hiện16,276m3
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc)B thực hiện6cọc
7Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:3,43kg/bộ)B thực hiện3,43kg
8Thanh dẫn 40x4 (TL: 18,84kg/bộ)B thực hiện18,84kg
9Dây nối đất 40x4 (TL: 11,3kg/bộ)B thực hiện11,3kg
10Bulong M16x45 (TL: 0,47kg/bộ)B thực hiện0,47kg
11Biển tên trạmB thực hiện1Cái
12Biển sơ đồ điệnB thực hiện3Cái
13Sơn chống gỉB thực hiện2Kg
14Keo bọtB thực hiện2Bình
15Khóa Minh KhaiB thực hiện3Cái
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2-Không có lớp giáp bảo vệB thực hiện10m
PD Phần cáp ngầm hạ áp
1Mốc báo hiệu cáp bằng inox 304 dày 1,7mm, rộng 800mmB thực hiện13Cái
2Biển tên lộB thực hiện14Cái
3Ống co ngót nóng cho cáp 120B thực hiện4m
4Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,82kg/bộ)B thực hiện2bộ
5Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 4 cáp (28,89kg/bộ)B thực hiện1bộ
6Thép dẹt MT25x4 (Bổ sung tiếp địa tủ RMU)B thực hiện9m
7Gạch không nungB thực hiện873Viên
8Băng báo hiệu cáp 0.2mB thực hiện97m
9Cát đenB thực hiện15,2655m3
PE Phần đường dây 0,4kV
1Tiếp địa cột đường dây không (23,34kg/bộ)B thực hiện3Bộ
2Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc)B thực hiện3cọc
3Dây thép tiếp địa D10(TL: 3,76kg/bộ)B thực hiện11,28kg
4Dây thép tiếp địa D12 (TL: 3,55kg/bộ)B thực hiện10,65kg
5Bulong M16x50 (TL: 0,34kg/bộ)B thực hiện1,02kg
6Thép dẹt 50x4 (TL: 0,48kg/bộ)B thực hiện1,44kg
7Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D21B thực hiện9m
8Dây đồng trần M50B thực hiện3cái
9Đầu cốt đồng M50B thực hiện3cái
10Ghíp AM50B thực hiện3cái
11Đai thép không rỉB thực hiện15m
12Khóa đai thépB thực hiện15Cái
13Dây thép 2ly bọc nhựaB thực hiện1,6kg
14Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liềnB thực hiện6Cột
15Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2B thực hiện3Bộ
16Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2B thực hiện20Bộ
17Bu lông M10x40B thực hiện20Cái
18Ống co ngót nóng cho cáp 120B thực hiện0,8m
19Đai thép không rỉB thực hiện40m
20Khóa đai thépB thực hiện40Cái
21Xà nánh kép 1,2 m (32,25kg/bộ)B thực hiện4Bộ
22Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (11,52kg/bộ)B thực hiện1Bộ
23Đầu cốt nhôm A120B thực hiện4Cái
PF Phần cáp ngầm trung áp
PG Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp B thực hiện1tủ
PH Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,18100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,96100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,05100m
4Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện B thực hiện1hộp
5Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện B thực hiện3đầu
6Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện B thực hiện3đầu
7Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện B thực hiện3đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện5bộ
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,8551000viên
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,19100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện16,276m3
PI Phần trạm biến áp
PJ Phần thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại B thực hiện1máy
2Lắp đặt trụ đỡ thép - Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế)B thực hiện1,5tấn
PK Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện10m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện36m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện20m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện8m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện410đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,810đầu
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện8bộ
10Tiếp địa trạm biến ápB thực hiện1bộ
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIB thực hiện0,610cọc
12Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện1,810m
PL Phần cáp ngầm hạ áp
PM Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp B thực hiện1tủ
PN Phần vật liệu
1Làm đầu cáp khô B thực hiện5đầu
2Làm đầu cáp khô B thực hiện3đầu
3Làm đầu cáp khô B thực hiện1đầu
4Làm đầu cáp khô B thực hiện8đầu
5Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp B thực hiện1hộp
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện3,210đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện3,610đầu
10Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,5100m
11Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,45100m
12Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,76100m
13Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,29100m
14Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện14bộ
15Lắp đặt giá đỡ - Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,82kg/bộ)B thực hiện0,0416tấn
16Lắp đặt giá đỡ - Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 4 cáp (28,89kg/bộ)B thực hiện0,0289tấn
17Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,8731000viên
18Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,194100m2
19Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện15,2655m3
20Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaB thực hiện2tủ
PO Phần đường dây 0,4kV
1Thay, di chuyển cáp vặn xoắn B thực hiện0,331km
2Thay, di chuyển cáp vặn xoắn B thực hiện0,074km
3Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây B thực hiện981m
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây thép, Tiết diện dây 16mm2B thực hiện0,0315km
5Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =B thực hiện6cột
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
7Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m (32,25kg/bộ)B thực hiện4Bộ
8Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (11,52kg/bộ)B thực hiện1Bộ
9Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp B thực hiện1hộp
10Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp B thực hiện12hộp
11Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp B thực hiện4hộp
12Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200B thực hiện31 hộp
13Thay, di chuyển loa phát thanhB thực hiện1bộ
14Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây B thực hiện3,51m
15Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây B thực hiện421m
16Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây B thực hiện141m
17Thay, di chuyển cáp vặn xoắn B thực hiện0,0105km
18Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây B thực hiện2451m
19Tiếp địa hạ áp cột 8,5mB thực hiện3bộ
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp IIB thực hiện0,310cọc
21Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện3,0310m
22Tháo cáp vặn xoắn B thực hiện0,088km
23Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột B thực hiện3cột
24Tháo đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp 9kg/mB thực hiện0,1100 mét
PP Phần cáp ngầm trung thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng B thực hiện7,9218m3
2Đào kênh mương bằng máy đào B thực hiện0,1188100m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngB thực hiện0,3375m3
4Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 10kmB thực hiện0,3425100m3
5Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện85m
6Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmB thực hiện4m
7Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ côngB thực hiện1,45m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay B thực hiện2,21m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay B thực hiện0,145m3
10Phá nền bê tông gạch vỡ (kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM), bằng thủ côngB thực hiện12,4525m3
11Làm mốc báo hiệu cápB thực hiện18viên
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)B thực hiện0,96100m
PQ Phần trạm biến áp
1Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗB thực hiện0,1491100m2
2Ốp gạch thẻB thực hiện1,74m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuB thực hiện6m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuB thực hiện3,07m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngB thực hiện6,48m3
6Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 10kmB thực hiện0,0259100m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện2,33m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính B thực hiện0,6502100kg
9Gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính B thực hiện0,9599100kg
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng B thực hiện0,316m3
11Đào kênh mương bằng máy đào B thực hiện0,0047100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng B thực hiện0,197m3
13Xây gạch không nung 210x100x60, xây móng, chiều dày B thực hiện0,517m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90B thực hiện0,0028100m3
15Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 10kmB thực hiện0,0051100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150B thực hiện2,968m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50B thực hiện0,94m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủB thực hiện0,94m2
19Thép hàng ràoB thực hiện336,93kg
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủB thực hiện5,32m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtB thực hiện0,3369tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaB thực hiện15m2
23Thép cửa mạ kẽmB thực hiện35,71kg
24Gia công cửa lưới thépB thực hiện1,52m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômB thực hiện1,52m2
PR Phần cáp ngầm đường trục
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng B thực hiện8,597m3
2Đào kênh mương bằng máy đào B thực hiện0,129100m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngB thực hiện2,184m3
4Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 10kmB thực hiện0,261100m3
5Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện19m
6Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmB thực hiện85m
7Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ côngB thực hiện8,95m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay B thực hiện0,304m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay B thực hiện2,885m3
10Xây gạch không nung 210x100x60, xây móng, chiều dày B thực hiện1,815m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50B thực hiện3,3m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện1,62m3
13Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện0,27m3
14Phá nền bê tông gạch vỡ (kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM), bằng thủ côngB thực hiện1,71m3
15Làm mốc báo hiệu cápB thực hiện13viên
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)B thực hiện0,5100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 160/125)B thực hiện0,76100m
PS Phần đường dây không
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện5,76m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện5,98m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng B thực hiện0,42m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngB thực hiện0,3m3
5Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 10kmB thực hiện0,0744100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay B thực hiện1,56m3
PT Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoB thực hiện1,46m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường B thực hiện27,63m2
PU Phần đường trục hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoB thực hiện8,95m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường B thực hiện3,8m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũB thực hiện9,2m2
PV Phần đường dây không
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũB thực hiện1,2m2
PW Phần vận chuyển thiết bị cáp ngầm trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
PX Phần vận chuyển vật liệu cáp ngầm trung áp
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
PY Phần vận chuyển thiết bị trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
PZ Phần vận chuyển vật liệu trạm biến áp
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,2Ca
QA Phần đường trục
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnB thực hiện0,5Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.175175965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35035192E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.948.415.450 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.845.246.350 Trong đó 5.845.246.350 = 3 x 1.948.415.450Hợp đồng tương tự là xây dựng mới, cải tạo trạm biến áp, tuyến cáp ngầm trung và hạ thế, hoàn trả hệ thống hè đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.948.415.450 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.845.246.350 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe2
2 Máy trộn bê tông 250L máy2
3 Cần cẩu >5 tấn xe1
4 Máy đào phục vụ thi công máy1
5 Máy phát điện máy2
6 Máy hàn máy2
7 Máy cắt đường bê tông máy2
8 Máy đầm cóc máy2
9 Máy bơm nước máy2
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp ép cốt bộ1
11 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột bộ1
12 Lu bánh thép cái1
13 Tời kéo cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->