Gói thầu: Gói thầu số 08G.XL ĐTXD 2021: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08G.XL ĐTXD 2021: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 13:40:00 đến ngày 2022-02-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,783,450,643 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,751,759 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu bảy trăm năm mươi mốt nghìn bảy trăm năm mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.175175965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35035192E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.948.415.450 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.845.246.350 Trong đó 5.845.246.350 = 3 x 1.948.415.450Hợp đồng tương tự là xây dựng mới, cải tạo trạm biến áp, tuyến cáp ngầm trung và hạ thế, hoàn trả hệ thống hè đường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.948.415.450 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.845.246.350 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt đường bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08G.XL ĐTXD 2021: Thi công xây dựng (1) Cải tạo, nâng công suất các TBA trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2021; (2) Xây dựng mới TBA Trường Tiểu học Tô Hoàng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM + KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình(*): Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.751.759 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Hai Bà Trưng
Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN.
Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Lương Văn Quý Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại : 0963792268 – FAX : 024.22225222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222]. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gói thầu số 07G.XL ĐTXD/2021: Thi công xây dựng | |||
| B | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | B thực hiện | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | B thực hiện | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | B thực hiện | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | B thực hiện | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | B thực hiện | 1 | khoản |
| 6 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường | B thực hiện | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | B thực hiện | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí khác | B thực hiện | 1 | khoản |
| C | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| D | Công trình: Cải tạo, nâng công suất các TBA trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2021 | |||
| E | Hạng mục TBA Nguyễn Huy Tự | |||
| F | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| G | Phần vật liệu | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2 | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | A cấp | 2 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | A cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | A cấp | 18 | m |
| H | Phần trạm biến áp | |||
| I | Phần thiết bị | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-65kA/s, + 06 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s, - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | Trụ |
| 2 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | Bộ |
| J | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | A cấp | 10 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 5 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | A cấp | 40 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M95 | A cấp | 6 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M120 | A cấp | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M240 | A cấp | 10 | Cái |
| 7 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | A cấp | 20 | m |
| 8 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | A cấp | 10 | m |
| 9 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | A cấp | 82 | m |
| 11 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | A cấp | 4 | Bộ |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | A cấp | 28 | Cái |
| 13 | Đầu cốt AM120 | A cấp | 128 | Cái |
| K | Hạng mục TBA TT 108-1 | |||
| L | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| M | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | A cấp | 1 | Tủ |
| N | Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | A cấp | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | A cấp | 18 | m |
| O | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A, + 01 MCCB-3P-630A-50kA/s, + 04 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-63A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s, - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), | A cấp | 1 | Trụ |
| 2 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | Bộ |
| P | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 15 | m |
| 2 | Đầu cốt M35 | A cấp | 40 | Cái |
| 3 | Đầu cốt M95 | A cấp | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M120 | A cấp | 2 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M240 | A cấp | 5 | Cái |
| 6 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | A cấp | 20 | m |
| 7 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | A cấp | 10 | m |
| 8 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | A cấp | 8 | Cái |
| 10 | Đầu cốt AM120 | A cấp | 8 | Cái |
| Q | Hạng mục TBA Hạng mục TBA QLC Thăng Long | |||
| R | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | A cấp | 1 | Tủ |
| S | Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | A cấp | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | A cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | A cấp | 99 | m |
| 5 | Đầu cốt M95 | A cấp | 2 | Cái |
| 6 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | A cấp | 5 | m |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | A cấp | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cốt AM120 | A cấp | 44 | Cái |
| T | Hạng mục TBA Bùi Thị Xuân | |||
| U | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | A cấp | 1 | Tủ |
| V | Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | A cấp | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | A cấp | 18 | m |
| W | Phần trạm biến áp | |||
| X | Phần thiết bị | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, + 06 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s,01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù) | A cấp | 1 | Trụ |
| 2 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | Bộ |
| Y | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | A cấp | 10 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 5 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | A cấp | 40 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M95 | A cấp | 6 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M120 | A cấp | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M240 | A cấp | 10 | Cái |
| 7 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | A cấp | 20 | m |
| 8 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | A cấp | 10 | m |
| 9 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cốt AM120 | A cấp | 8 | Cái |
| Z | Hạng mục TBA Triệu Việt Vương 2- máy 1 | |||
| AA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | A cấp | 1 | Tủ |
| AB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | A cấp | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | A cấp | 18 | m |
| AC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, 01 MCCB-3P-400A-50kA/s; + 05 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s,01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù) | A cấp | 1 | Trụ |
| 2 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | Bộ |
| AD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | A cấp | 10 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 5 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | A cấp | 40 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M95 | A cấp | 6 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M120 | A cấp | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M240 | A cấp | 10 | Cái |
| 7 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | A cấp | 20 | m |
| 8 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | A cấp | 10 | m |
| 9 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cốt AM120 | A cấp | 8 | Cái |
| AE | Hạng mục TBA Triệu Việt Vương 2 máy 2 | |||
| AF | Phần vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | A cấp | 42 | m |
| AG | Phần trạm biến áp | |||
| AH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, 01 MCCB-3P-400A-50kA/s; + 05 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s,01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù) | A cấp | 1 | Trụ |
| 2 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | Bộ |
| AI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | A cấp | 10 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 5 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | A cấp | 40 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M95 | A cấp | 6 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M120 | A cấp | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M240 | A cấp | 10 | Cái |
| 7 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | A cấp | 20 | m |
| 8 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | A cấp | 10 | m |
| 9 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cốt AM120 | A cấp | 8 | Cái |
| AJ | Hạng mục TBA Thái Phiên, máy 1 | |||
| AK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | A cấp | 1 | Tủ |
| AL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | A cấp | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | A cấp | 18 | m |
| AM | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, 01 MCCB-3P-400A-50kA/s; + 05 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s,01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù) | A cấp | 1 | Trụ |
| 2 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | Bộ |
| AN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | A cấp | 10 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 5 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | A cấp | 40 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M95 | A cấp | 6 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M120 | A cấp | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M240 | A cấp | 10 | Cái |
| 7 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | A cấp | 20 | m |
| 8 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | A cấp | 10 | m |
| 9 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cốt AM120 | A cấp | 16 | Cái |
| AO | Hạng mục TBA Thái Phiên máy 2 | |||
| AP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | A cấp | 42 | m |
| AQ | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, 01 MCCB-3P-400A-50kA/s; + 05 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s,01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù) | A cấp | 1 | Trụ |
| 2 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | Bộ |
| AR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | A cấp | 10 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 5 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | A cấp | 40 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M95 | A cấp | 6 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M120 | A cấp | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M240 | A cấp | 10 | Cái |
| 7 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | A cấp | 20 | m |
| 8 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | A cấp | 10 | m |
| 9 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | A cấp | 4 | Cái |
| AS | Hạng mục TBA Nguyễn Thượng Hiền 1 máy 1 | |||
| AT | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | A cấp | 1 | Tủ |
| AU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | A cấp | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | A cấp | 18 | m |
| AV | Phần trạm biến áp | |||
| AW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, + 06 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s,01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù) | A cấp | 1 | Trụ |
| 2 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | Bộ |
| AX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | A cấp | 10 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 5 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | A cấp | 40 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M95 | A cấp | 6 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M120 | A cấp | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M240 | A cấp | 10 | Cái |
| 7 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | A cấp | 20 | m |
| 8 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | A cấp | 10 | m |
| 9 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| AY | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | A cấp | 300 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | A cấp | 10 | Bộ |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | A cấp | 12 | Cái |
| AZ | Phần xây mới | |||
| 1 | Đầu cốt AM120 | A cấp | 8 | Cái |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | A cấp | 24 | Cái |
| BA | Hạng mục TBA Nguyễn Thượng Hiền 1 máy 2 | |||
| BB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | A cấp | 42 | m |
| BC | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A, + 01 MCCB-3P-630A-50kA/s, + 04 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-600/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s,01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù) | A cấp | 1 | Trụ |
| 2 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | Bộ |
| BD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 15 | m |
| 2 | Đầu cốt M35 | A cấp | 40 | Cái |
| 3 | Đầu cốt M95 | A cấp | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M120 | A cấp | 12 | Cái |
| 5 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | A cấp | 20 | m |
| 6 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | A cấp | 10 | m |
| 7 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| BE | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | A cấp | 9 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | A cấp | 36 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | A cấp | 2 | Bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | A cấp | 2 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt AM120 | A cấp | 24 | Cái |
| BF | Hạng mục TBA Lê Văn Hưu 2 máy 1 | |||
| BG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | A cấp | 1 | Tủ |
| BH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | A cấp | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | A cấp | 18 | m |
| BI | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, + 06 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s,01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù) | A cấp | 1 | Trụ |
| 2 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | Bộ |
| BJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | A cấp | 10 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 5 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | A cấp | 40 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M95 | A cấp | 6 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M120 | A cấp | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M240 | A cấp | 10 | Cái |
| 7 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | A cấp | 20 | m |
| 8 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | A cấp | 10 | m |
| 9 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| BK | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | A cấp | 12 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | A cấp | 48 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | A cấp | 2 | Bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | A cấp | 8 | Bộ |
| 6 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | A cấp | 8 | Bộ |
| 7 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng -4x120mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | A cấp | 2 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt AM120 | A cấp | 48 | Cái |
| BL | Hạng mục TBA Lê Văn Hưu 2 máy 2 | |||
| BM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | A cấp | 42 | m |
| BN | Phần trạm biến áp | |||
| BO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, + 06 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s, 01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù) | A cấp | 1 | Trụ |
| 2 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | Bộ |
| BP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | A cấp | 10 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 5 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | A cấp | 40 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M95 | A cấp | 6 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M120 | A cấp | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M240 | A cấp | 8 | Cái |
| 7 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | A cấp | 20 | m |
| 8 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | A cấp | 10 | m |
| 9 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| BQ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | A cấp | 43 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | A cấp | 7 | Bộ |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | A cấp | 5 | Bộ |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | A cấp | 4 | Cái |
| 5 | Đầu cốt AM120 | A cấp | 28 | Cái |
| BR | Hạng mục TBA Hàng Chuối 7 | |||
| BS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | A cấp | 1 | Tủ |
| BT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | A cấp | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | A cấp | 18 | m |
| BU | Phần trạm biến áp | |||
| BV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, + 06 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s, 01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù) | A cấp | 1 | Trụ |
| 2 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | Bộ |
| BW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | A cấp | 34 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 5 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | A cấp | 40 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M95 | A cấp | 6 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M240 | A cấp | 16 | Cái |
| 6 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | A cấp | 20 | m |
| 7 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | A cấp | 10 | m |
| 8 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| BX | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | A cấp | 36 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | A cấp | 6 | Bộ |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | A cấp | 6 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt AM120 | A cấp | 48 | Cái |
| BY | Hạng mục TBA Hàng Chuối 8 | |||
| BZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | A cấp | 42 | m |
| CA | Phần trạm biến áp | |||
| CB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, + 06 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s, 01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù) | A cấp | 1 | Trụ |
| 2 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | Bộ |
| CC | Phần vật liệu | |||
| 1 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | A cấp | 109 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 5 | m |
| 4 | Đầu cốt M35 | A cấp | 40 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M95 | A cấp | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M120 | A cấp | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M240 | A cấp | 46 | Cái |
| 8 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | A cấp | 20 | m |
| 9 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | A cấp | 10 | m |
| 10 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | A cấp | 36 | m |
| 12 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | A cấp | 6 | Bộ |
| 13 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | A cấp | 6 | Bộ |
| 14 | Đầu cốt AM120 | A cấp | 56 | Cái |
| CD | Hạng mục TBA Hoà Mã 1 máy 1 | |||
| CE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | A cấp | 1 | Tủ |
| CF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | A cấp | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | A cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | A cấp | 18 | m |
| 5 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | A cấp | 14 | m |
| CG | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, + 01 MCCB-3P-400A-50kA/s + 05 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s, 01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù) | A cấp | 1 | Trụ |
| 2 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | Bộ |
| CH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | A cấp | 10 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 5 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | A cấp | 40 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M95 | A cấp | 6 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M120 | A cấp | 2 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M240 | A cấp | 10 | Cái |
| 7 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | A cấp | 20 | m |
| 8 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | A cấp | 10 | m |
| 9 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | A cấp | 90 | m |
| 11 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | A cấp | 1 | Bộ |
| 12 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | A cấp | 5 | Bộ |
| 13 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | A cấp | 5 | Bộ |
| 14 | Đầu cốt AM120 | A cấp | 32 | Cái |
| CI | Hạng mục TBA Hoà Mã 1 máy 2 | |||
| CJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | A cấp | 42 | m |
| CK | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế 3 ngăn), bao gồm: - 01 Tủ điện hạ thế 600V-1000A, + 01 MCCB-3P-1000A-50kA/s, + 01 MCCB-3P-400A-50kA/s + 05 MCCB-3P-250A-36kA/s; + 01 MCCB-3P-100A-25kA/s ,+ 01 MCCB-3P-25A,+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5, + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1; + 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1, + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*80*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch >50kA/s, 01 Máng cáp cao thế; - 01 Máng cáp hạ thế, - 01 Hộp chụp cực MBA, - 01 Giá kiểm tra MBA, - 01 Máng thu dầu MBA, - 08 Bu lông móng D27, - 02 Tụ bù hạ áp 3P-30kVAr-440Vac, 03m cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (đấu tụ bù), - 06 đầu cốt đồng M35 (đấu tụ bù) | A cấp | 1 | Trụ |
| 2 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | Bộ |
| CL | Phần vật liệu | |||
| 1 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | A cấp | 85 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 5 | m |
| 4 | Đầu cốt M35 | A cấp | 40 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M95 | A cấp | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M120 | A cấp | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M240 | A cấp | 34 | Cái |
| 8 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | A cấp | 20 | m |
| 9 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | A cấp | 10 | m |
| 10 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | A cấp | 1 | bộ |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | A cấp | 36 | m |
| 12 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | A cấp | 1 | Bộ |
| 13 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | A cấp | 4 | Bộ |
| 14 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | A cấp | 4 | Bộ |
| 15 | Đầu cốt AM120 | A cấp | 32 | Cái |
| CM | Hạng mục TBA Thanh Lương 6 | |||
| CN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | A cấp | 27 | m |
| CO | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | A cấp | 1 | Máy |
| 2 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ bù hạ áp 3P-2x30kVAr-440Vac | A cấp | 1 | tủ |
| CP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | A cấp | 80,5 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | A cấp | 5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | A cấp | 4 | m |
| 4 | Ống chì RMU 24kV-31,5A/442-56mm | A cấp | 3 | bộ |
| 5 | Đầu cốt M25 | A cấp | 8 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M35 | A cấp | 10 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M95 | A cấp | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M120 | A cấp | 2 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M240 | A cấp | 22 | Cái |
| 10 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | A cấp | 20 | m |
| 11 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | A cấp | 5 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | A cấp | 68 | m |
| 13 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | A cấp | 4 | Bộ |
| 14 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | A cấp | 8 | Cái |
| 15 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | A cấp | 357 | m |
| 16 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | A cấp | 74 | Cái |
| CQ | Công trình: Xây dựng mới TBA Trường Tiểu Học Tô Hoàng | |||
| CR | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| CS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (Trọn bộ, bao gồm: bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy) | A cấp | 1 | Tủ |
| CT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | A cấp | 3 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp Tplug-22kV-200A-1x50mm2 | A cấp | 3 | Bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-1x50mm2 | A cấp | 3 | Bộ |
| 5 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa Resin | A cấp | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 101 | m |
| 7 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 18 | m |
| CU | Phần trạm biến áp | |||
| CV | Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | A cấp | 1 | Máy |
| 2 | Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), bao gồm: | A cấp | 1 | Trụ |
| 3 | Bộ tập trung DCU | A cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Modem GPRS/3G | A cấp | 1 | Bộ |
| CW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x185mm2-Không có lớp giáp bảo vệ | A cấp | 10 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không có lớp giáp bảo vệ | A cấp | 36 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | A cấp | 40 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M95 | A cấp | 8 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M185 | A cấp | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M240 | A cấp | 18 | Cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không có lớp giáp bảo vệ | A cấp | 20 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2-Không có lớp giáp bảo vệ | A cấp | 8 | m |
| CX | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| CY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Ngoài trời (Bao gồm: 1MCCB 3P 630A) | A cấp | 1 | Tủ |
| CZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng nhôm | A cấp | 3 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt nhôm | A cấp | 5 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng nhôm | A cấp | 8 | Bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt nhôm | A cấp | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp nối cáp 0,6/1,2kV ruột đồng-nhôm-M4x150mm2/A24x240mm2-Đổ nhựa resin | A cấp | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | A cấp | 95 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ | A cấp | 105 | m |
| 8 | Đầu cốt nhôm A120 | A cấp | 20 | Cái |
| DA | Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không có lớp giáp bảo vệ | A cấp | 98 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | A cấp | 55 | Cái |
| DB | Phần B cấp B thực hiện | |||
| DC | Hạng mục TBA Nguyễn Huy Tự | |||
| DD | Phần vật tư B thực hiện | |||
| 1 | Biển tên lộ | B thực hiện | 2 | Cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 3 | Gạch không nung | B thực hiện | 90 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 10 | m |
| 5 | Cát đen | B thực hiện | 4,17 | m3 |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | B thực hiện | 2 | cọc |
| 7 | Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,72kg/bộ) | B thực hiện | 1,72 | kg |
| 8 | Thanh dẫn bổ sung 50x4 (15,7kg/bộ) | B thực hiện | 15,7 | kg |
| 9 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 10 | Biển an toàn điện | B thực hiện | 4 | Cái |
| 11 | Biển sơ đồ điện | B thực hiện | 1 | Cái |
| 12 | Sơn chống gỉ | B thực hiện | 2 | kg |
| 13 | Keo bọt | B thực hiện | 2 | Bình |
| 14 | Khóa Minh Khai | B thực hiện | 3 | Cái |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2 | B thực hiện | 10 | m |
| 16 | Dầu máy biến áp | B thực hiện | 20 | lit |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 18 | Gạch không nung | B thực hiện | 612 | Viên |
| 19 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 68 | m |
| 20 | Cát đen | B thực hiện | 22,03 | m3 |
| 21 | Tấm treo cáp ABC4x120mm2 | B thực hiện | 6 | Cái |
| 22 | Kẹp ngừng ABC 4 x 120mm2 | B thực hiện | 6 | cái |
| 23 | Đai thép không rỉ | B thực hiện | 27 | m |
| 24 | Khoá đai không rỉ | B thực hiện | 18 | cái |
| 25 | Biển tên lộ | B thực hiện | 6 | cái |
| DE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | B thực hiện | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | B thực hiện | 1 | tủ |
| DF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | B thực hiện | 2 | đầu |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 2 | bộ |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,09 | 1000viên |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 4,17 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,16 | 100 mét |
| 12 | Lắp đặt cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,16 | 100m |
| 13 | Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,04 | 100 mét |
| 14 | Thu hồi ống thép-D250 | B thực hiện | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | B thực hiện | 1 | tấn |
| 16 | Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 17 | Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 18 | Tháo thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 19 | Lắp thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 20 | Thu hồi cầu dao phụ tải 22kV | B thực hiện | 2 | bộ |
| 21 | Thu hồi chống sét van 22kV | B thực hiện | 1 | bộ |
| 22 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A | B thực hiện | 1 | tủ |
| 23 | Thu hồi tụ bù hạ thế 30KVAR | B thực hiện | 0,06 | MVar |
| 24 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | B thực hiện | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | B thực hiện | 10 | m |
| 28 | Ép Đầu cốt M35 | B thực hiện | 4 | 10đầu |
| 29 | Ép Đầu cốt M95 | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 30 | Ép Đầu cốt M120 | B thực hiện | 0,2 | 10đầu |
| 31 | Ép Đầu cốt M240 | B thực hiện | 1 | 10đầu |
| 32 | Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-in | B thực hiện | 1 | bộ |
| 33 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 5 | bộ |
| DG | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | B thực hiện | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 1 | 10m |
| 3 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100 mét |
| 4 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100m |
| 5 | Thu hồi Cầu chì tự rơi | B thực hiện | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | B thực hiện | 1 | 10 cách điện |
| 7 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | B thực hiện | 0,1 | 10 cách điện |
| 8 | Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | B thực hiện | 2 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | B thực hiện | 2 | bộ |
| 12 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ) | B thực hiện | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,03 | 100 mét |
| 16 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | B thực hiện | 1 | 1m |
| 17 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 18 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | B thực hiện | 12 | 1m |
| 19 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,06 | 100 mét |
| 20 | Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc) | B thực hiện | 2 | cột |
| 21 | Thu hồi ATM 1000A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 22 | Thu hôi ATM 400A | B thực hiện | 2 | cái (3 pha) |
| 23 | Thu hồi ATM 250A | B thực hiện | 2 | cái (3 pha) |
| 24 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,605 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,215 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | B thực hiện | 4 | đầu |
| 27 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,6 | 10đầu |
| 28 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,612 | 1000viên |
| 29 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,136 | 100m2 |
| 30 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 22,03 | m3 |
| 31 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,18 | 100 mét |
| 32 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 33 | Ép Đầu cốt AM120 | B thực hiện | 12,8 | 10đầu |
| 34 | Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,698 | km/dây (4 sợi) |
| 35 | Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,698 | Km |
| 36 | Lắp đặt Biển tên lộ | B thực hiện | 6 | bộ |
| DH | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 1,74 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0261 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 5 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 20 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 5 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,5 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | B thực hiện | 0,03 | 100m |
| DI | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,07 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,1 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,018 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,08 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,019 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | B thực hiện | 1,02 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 2,12 | m3 |
| 8 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | B thực hiện | 6,4 | m |
| 9 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 2,56 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | B thực hiện | 10 | m |
| DJ | Phần hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 10,832 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,1625 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 27,86 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 16 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 30,8 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,48 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | B thực hiện | 0,605 | 100m |
| DK | Phần hoàn trả | |||
| DL | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 5 | m2 |
| DM | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | B thực hiện | 26 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 4,8 | m2 |
| DN | Phần vận chuyển cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| DO | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| DP | Phần vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| DQ | Phần hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | Ca |
| DR | Hạng mục TBA TT108-1 | |||
| DS | Phần vật tư B thực hiện | |||
| DT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | B thực hiện | 3 | Cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 3 | Gạch không nung | B thực hiện | 108 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 12 | m |
| 5 | Cát đen | B thực hiện | 5,08 | m3 |
| DU | Phần trạm biến áp | |||
| DV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | B thực hiện | 2 | cọc |
| 2 | Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,72kg/bộ) | B thực hiện | 1,72 | kg |
| 3 | Thanh dẫn bổ sung 50x4 (15,7kg/bộ) | B thực hiện | 15,7 | kg |
| 4 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 5 | Biển an toàn điện | B thực hiện | 4 | Cái |
| 6 | Biển sơ đồ điện | B thực hiện | 1 | Cái |
| 7 | Sơn chống gỉ | B thực hiện | 2 | kg |
| 8 | Keo bọt | B thực hiện | 2 | Bình |
| 9 | Khóa Minh Khai | B thực hiện | 3 | Cái |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2 | B thực hiện | 10 | m |
| 11 | Dầu máy biến áp | B thực hiện | 20 | lit |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 13 | Gạch không nung | B thực hiện | 108 | Viên |
| 14 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 12 | m |
| 15 | Cát đen | B thực hiện | 3,12 | m3 |
| 16 | Biển tên lộ | B thực hiện | 5 | Cái |
| DW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | B thực hiện | 1 | tủ |
| DX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS | B thực hiện | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | B thực hiện | 2 | đầu |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 3 | bộ |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,108 | 1000viên |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 5,08 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,18 | 100 mét |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 14 | Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,04 | 100 mét |
| DY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | B thực hiện | 1 | tấn |
| 2 | Tháo máy biến áp 400kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 4 | Tháo thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 5 | Lắp thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 6 | Thu hồi cầu dao phụ tải 22kV | B thực hiện | 2 | bộ |
| 7 | Thu hồi chống sét van 22kV | B thực hiện | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 630A | B thực hiện | 1 | tủ |
| 9 | Thu hồi tụ bù hạ thế 10KVAR | B thực hiện | 0,02 | MVar |
| 10 | Thu hồi tụ bù hạ thế 20KVAR | B thực hiện | 0,02 | MVar |
| DZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | B thực hiện | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | B thực hiện | 10 | m |
| 4 | Ép Đầu cốt M35 | B thực hiện | 4 | 10đầu |
| 5 | Ép Đầu cốt M95 | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 6 | Ép Đầu cốt M120 | B thực hiện | 0,2 | 10đầu |
| 7 | Ép Đầu cốt M240 | B thực hiện | 0,5 | 10đầu |
| 8 | Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-in | B thực hiện | 1 | bộ |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 5 | bộ |
| EA | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | B thực hiện | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 1 | 10m |
| 3 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,16 | 100 mét |
| 4 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,16 | 100m |
| 5 | Thu hồi Cầu chì tự rơi | B thực hiện | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | B thực hiện | 0,8 | 10 cách điện |
| 7 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | B thực hiện | 0,1 | 10 cách điện |
| 8 | Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi ghế thao tác cầu dao (37,98kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | B thực hiện | 2 | bộ |
| 11 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ) | B thực hiện | 2 | bộ |
| 14 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | B thực hiện | 1 | 1m |
| 15 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 16 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | B thực hiện | 6 | 1m |
| 17 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,06 | 100 mét |
| 18 | Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc) | B thực hiện | 2 | cột |
| 19 | Thu hôi ATM 630A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 20 | Thu hôi ATM 400A | B thực hiện | 2 | cái (3 pha) |
| 21 | Thu hồi ATM 250A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 22 | Thu hồi ATM 125A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 23 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,108 | 1000viên |
| 24 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,024 | 100m2 |
| 25 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 3,12 | m3 |
| 26 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,27 | 100 mét |
| 27 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,27 | 100m |
| 28 | Ép Đầu cốt AM120 | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 29 | Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,12 | km/dây (4 sợi) |
| 30 | Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,12 | Km |
| 31 | Lắp đặt Biển tên lộ | B thực hiện | 5 | bộ |
| EB | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 2,088 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0313 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 6 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 24 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 6 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,6 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| EC | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,07 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,1 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,018 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,08 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,019 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | B thực hiện | 1,02 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 2,12 | m3 |
| 8 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | B thực hiện | 6,4 | m |
| 9 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 2,56 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | B thực hiện | 0,1501 | 100m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột tiết diện | B thực hiện | 2,9 | m2 |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | B thực hiện | 10 | m |
| ED | Phần hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 1,288 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0193 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 3,96 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 12 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 3,6 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,36 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| EE | Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | B thực hiện | 3 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 3 | m2 |
| EF | Phần hoàn trả đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | B thực hiện | 1,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 1,8 | m2 |
| EG | Phần vận chuyển | |||
| EH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| EI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| EJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| EK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| EL | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | Ca |
| EM | Phần đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | Ca |
| EN | Hạng mục TBA Hạng mục TBA QLC Thăng Long | |||
| EO | Phần vật tư B thực hiện | |||
| EP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 7 | Cái |
| 2 | Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn (55,94kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp (43,69kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 4 | Gạch không nung | B thực hiện | 554 | Viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 62 | m |
| 6 | Cát đen | B thực hiện | 17,07 | m3 |
| 7 | Hộp che cực MBA | B thực hiện | 1 | Cái |
| 8 | Đai thép không rỉ | B thực hiện | 20 | m |
| 9 | Khoá đai không rỉ | B thực hiện | 16 | cái |
| EQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | B thực hiện | 1 | tủ |
| ER | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS | B thực hiện | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,99 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | B thực hiện | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | B thực hiện | 2 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | B thực hiện | 2 | đầu |
| 6 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | B thực hiện | 1 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,9 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn (55,94kg/bộ) | B thực hiện | 0,0559 | tấn |
| 10 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp (43,69kg/bộ) | B thực hiện | 0,0437 | tấn |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,5535 | 1000viên |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,123 | 100m2 |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 17,07 | m3 |
| ES | Tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,08 | 100 mét |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,08 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 | B thực hiện | 0,105 | 100 mét |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 | B thực hiện | 0,105 | 100m |
| 5 | Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,1 | 100 mét |
| 6 | Thu hồi ống thép-D250 | B thực hiện | 0,03 | 100m |
| 7 | Thu hồi chống sét van 22kV | B thực hiện | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | B thực hiện | 5 | m |
| 9 | Ép Đầu cốt M95 | B thực hiện | 0,2 | 10đầu |
| 10 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | B thực hiện | 0,075 | tấn |
| 11 | Thu hồi Cầu chì tự rơi | B thực hiện | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi sứ đứng 24kV | B thực hiện | 1,5 | 10 cách điện |
| 13 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ) | B thực hiện | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | B thực hiện | 9 | 1m |
| 16 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,06 | 100 mét |
| 17 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,03 | 100 mét |
| 18 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,03 | 100m |
| 19 | Ép Đầu cốt AM120 | B thực hiện | 4,4 | 10đầu |
| 20 | Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,516 | km/dây (4 sợi) |
| 21 | Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,516 | Km |
| ET | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 7,648 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,1147 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 22,07 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 67 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 17,7 | m2 |
| 6 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | B thực hiện | 0,65 | m3 |
| 7 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 1,77 | m3 |
| 8 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 7 | viên |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | B thực hiện | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | B thực hiện | 0,555 | 100m |
| EU | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | B thực hiện | 3,25 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 17,7 | m2 |
| EV | Phần vận chuyển | |||
| EW | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| EX | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| EY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| EZ | Phần trạm biến áp | |||
| FA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| FB | Phần công tơ | |||
| FC | Phần đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | Ca |
| FD | Hạng mục TBA Bùi Thị Xuân | |||
| FE | Phần vật tư B thực hiện | |||
| FF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | B thực hiện | 2 | Cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 3 | Gạch không nung | B thực hiện | 162 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 18 | m |
| 5 | Cát đen | B thực hiện | 7,44 | m3 |
| FG | Phần vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | B thực hiện | 2 | cọc |
| 2 | Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,72kg/bộ) | B thực hiện | 1,72 | kg |
| 3 | Thanh dẫn bổ sung 50x4 (15,7kg/bộ) | B thực hiện | 15,7 | kg |
| 4 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 5 | Biển an toàn điện | B thực hiện | 4 | Cái |
| 6 | Biển sơ đồ điện | B thực hiện | 1 | Cái |
| 7 | Sơn chống gỉ | B thực hiện | 2 | kg |
| 8 | Keo bọt | B thực hiện | 2 | Bình |
| 9 | Khóa Minh Khai | B thực hiện | 3 | Cái |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2 | B thực hiện | 10 | m |
| 11 | Dầu máy biến áp | B thực hiện | 20 | lit |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 13 | Gạch không nung | B thực hiện | 90 | Viên |
| 14 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 10 | m |
| 15 | Cát đen | B thực hiện | 2,61 | m3 |
| 16 | Biển tên lộ | B thực hiện | 6 | Cái |
| FH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | B thực hiện | 1 | tủ |
| FI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS | B thực hiện | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | B thực hiện | 2 | đầu |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | B thực hiện | 2 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,9 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 2 | bộ |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,162 | 1000viên |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 7,44 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,16 | 100 mét |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,16 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 | B thực hiện | 0,09 | 100 mét |
| 15 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 | B thực hiện | 0,09 | 100m |
| 16 | Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,04 | 100 mét |
| 17 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | B thực hiện | 1 | tấn |
| 18 | Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 20 | Tháo thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 21 | Lắp thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 22 | Thu hồi cầu dao phụ tải 22kV | B thực hiện | 2 | bộ |
| 23 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A | B thực hiện | 1 | tủ |
| 24 | Thu hồi tụ bù hạ thế 30KVAR | B thực hiện | 0,06 | MVar |
| 25 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | B thực hiện | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | B thực hiện | 10 | m |
| 29 | Ép Đầu cốt M35 | B thực hiện | 4 | 10đầu |
| 30 | Ép Đầu cốt M95 | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 31 | Ép Đầu cốt M120 | B thực hiện | 0,2 | 10đầu |
| 32 | Ép Đầu cốt M240 | B thực hiện | 1 | 10đầu |
| 33 | Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-in | B thực hiện | 1 | bộ |
| 34 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 5 | bộ |
| FJ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | B thực hiện | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 1 | 10m |
| 3 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100 mét |
| 4 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100m |
| 5 | Thu hồi Cầu chì tự rơi | B thực hiện | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | B thực hiện | 1,2 | 10 cách điện |
| 7 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | B thực hiện | 0,1 | 10 cách điện |
| 8 | Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi ghế thao tác cầu dao (37,98kg/bộ) | B thực hiện | 2 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | B thực hiện | 2 | bộ |
| 12 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ) | B thực hiện | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi thanh dẫn đỉnh trạm đồng dẹt 50x5 | B thực hiện | 0,6 | 10m |
| 16 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,03 | 100 mét |
| 17 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 18 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 19 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Ø10 | B thực hiện | 0,6 | 10m |
| 20 | Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc) | B thực hiện | 2 | cột |
| 21 | Thu hồi ATM 1000A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 22 | Thu hôi ATM 400A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 23 | Thu hồi ATM 250A | B thực hiện | 5 | cái (3 pha) |
| 24 | Thu hồi ATM 125A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 25 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,21 | 100 mét |
| 26 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,21 | 100m |
| 27 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,09 | 1000viên |
| 28 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,02 | 100m2 |
| 29 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 2,61 | m3 |
| 30 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,18 | 100 mét |
| 31 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 32 | Ép Đầu cốt AM120 | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 33 | Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,027 | km/dây (4 sợi) |
| 34 | Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,027 | Km |
| 35 | Lắp đặt Biển tên lộ | B thực hiện | 6 | bộ |
| FK | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 3,132 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 9 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 36 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 9 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,9 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| FL | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,89 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,018 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,084 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,019 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | B thực hiện | 1,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 2,69 | m3 |
| 8 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | B thực hiện | 7,2 | m |
| 9 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 3,24 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | B thực hiện | 10 | m |
| FM | Phần hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 1,164 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0175 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 3,3 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 10 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 3 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,3 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| FN | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 9 | m2 |
| FO | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 3 | m2 |
| FP | Phần vận chuyển | |||
| FQ | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| FR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | ca |
| FS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| FT | Phần vận chuyển thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | ca |
| FU | Phần vận chuyển vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| FV | Phần hạ áp | |||
| FW | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | ca |
| FX | Phần công tơ | |||
| FY | Phần đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | ca |
| FZ | Hạng mục TBA Triệu Việt Vương 2- máy 1 | |||
| GA | Phần vật tư B thực hiện | |||
| GB | Phần vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Biển tên lộ | B thực hiện | 2 | Cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 3 | Gạch không nung | B thực hiện | 90 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 10 | m |
| 5 | Cát đen | B thực hiện | 4,17 | m3 |
| GC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Bổ sung thép dẹt 40x4 | B thực hiện | 10 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | B thực hiện | 2 | cọc |
| 3 | Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,72kg/bộ) | B thực hiện | 1,72 | kg |
| 4 | Thanh dẫn bổ sung 50x4 (15,7kg/bộ) | B thực hiện | 15,7 | kg |
| 5 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 6 | Biển an toàn điện | B thực hiện | 4 | Cái |
| 7 | Biển sơ đồ điện | B thực hiện | 1 | Cái |
| 8 | Sơn chống gỉ | B thực hiện | 2 | kg |
| 9 | Keo bọt | B thực hiện | 2 | Bình |
| 10 | Khóa Minh Khai | B thực hiện | 3 | Cái |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2 | B thực hiện | 10 | m |
| 12 | Dầu máy biến áp | B thực hiện | 20 | lit |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 14 | Gạch không nung | B thực hiện | 90 | Viên |
| 15 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 10 | m |
| 16 | Cát đen | B thực hiện | 2,61 | m3 |
| 17 | Biển tên lộ | B thực hiện | 5 | Cái |
| GD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | B thực hiện | 1 | tủ |
| GE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS | B thực hiện | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | B thực hiện | 2 | đầu |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 2 | bộ |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,09 | 1000viên |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 4,17 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,16 | 100 mét |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,16 | 100m |
| 14 | Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,02 | 100 mét |
| 15 | Thu hồi ống thép-D250 | B thực hiện | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | B thực hiện | 1 | tấn |
| 17 | Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 18 | Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 19 | Tháo thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 20 | Lắp thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 21 | Thu hồi cầu dao phụ tải 22kV | B thực hiện | 1 | bộ |
| 22 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A | B thực hiện | 1 | tủ |
| 23 | Thu hồi tụ bù hạ thế 30KVAR | B thực hiện | 0,06 | MVar |
| 24 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | B thực hiện | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | B thực hiện | 10 | m |
| 28 | Ép Đầu cốt M35 | B thực hiện | 4 | 10đầu |
| 29 | Ép Đầu cốt M95 | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 30 | Ép Đầu cốt M120 | B thực hiện | 0,2 | 10đầu |
| 31 | Ép Đầu cốt M240 | B thực hiện | 1 | 10đầu |
| 32 | Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-in | B thực hiện | 1 | bộ |
| 33 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 5 | bộ |
| GF | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | B thực hiện | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 2 | 10m |
| 3 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100 mét |
| 4 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100m |
| 5 | Thu hồi Cầu chì tự rơi | B thực hiện | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | B thực hiện | 0,7 | 10 cách điện |
| 7 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | B thực hiện | 0,1 | 10 cách điện |
| 8 | Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà đỡ sứ đứng đỉnh trạm (21,31kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi thanh dẫn đỉnh trạm đồng dẹt 50x5 | B thực hiện | 0,6 | 10m |
| 15 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,03 | 100 mét |
| 16 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 17 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 18 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Ø10 | B thực hiện | 0,45 | 10m |
| 19 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | B thực hiện | 3 | 1m |
| 20 | Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc) | B thực hiện | 1 | cột |
| 21 | Thu hồi ATM 1000A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 22 | Thu hôi ATM 400A | B thực hiện | 2 | cái (3 pha) |
| 23 | Thu hồi ATM 250A | B thực hiện | 2 | cái (3 pha) |
| GG | Phần hạ áp | |||
| 1 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,15 | 100 mét |
| 2 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,15 | 100m |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,09 | 1000viên |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 2,61 | m3 |
| 6 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-4x240mm2 | B thực hiện | 0,15 | 100 mét |
| 7 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-4x240mm2 | B thực hiện | 0,15 | 100m |
| 8 | Ép Đầu cốt AM120 | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 9 | Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,036 | km/dây (4 sợi) |
| 10 | Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,036 | Km |
| 11 | Lắp đặt Biển tên lộ | B thực hiện | 5 | bộ |
| GH | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 1,74 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0261 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 5 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 20 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 5 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,5 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | B thực hiện | 0,03 | 100m |
| GI | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,89 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,018 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,084 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,019 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | B thực hiện | 1,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 2,69 | m3 |
| 8 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | B thực hiện | 7,2 | m |
| 9 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 3,24 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | B thực hiện | 10 | m |
| GJ | Phần hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 1,164 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0175 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 3,3 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 10 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 3 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,3 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| GK | Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 5 | m2 |
| GL | Phần hoàn trả đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 3 | m2 |
| GM | Phần vận chuyển cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| GN | Phần vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| GO | Phần vận chuyển trạm biến áp | |||
| GP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| GQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| GR | Phần vận chuyển hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | Ca |
| GS | Phần đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | Ca |
| GT | Hạng mục TBA Triệu Việt Vương 2 máy 2 | |||
| GU | Phần vật tư B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 2 | Gạch không nung | B thực hiện | 135 | Viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 15 | m |
| 4 | Cát đen | B thực hiện | 3,45 | m3 |
| 5 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 6 | Biển an toàn điện | B thực hiện | 4 | Cái |
| 7 | Biển sơ đồ điện | B thực hiện | 1 | Cái |
| 8 | Sơn chống gỉ | B thực hiện | 2 | kg |
| 9 | Keo bọt | B thực hiện | 2 | Bình |
| 10 | Khóa Minh Khai | B thực hiện | 3 | Cái |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2 | B thực hiện | 10 | m |
| 12 | Dầu máy biến áp | B thực hiện | 20 | lít |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 14 | Gạch không nung | B thực hiện | 108 | Viên |
| 15 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 12 | m |
| 16 | Cát đen | B thực hiện | 2,61 | m3 |
| 17 | Biển tên lộ | B thực hiện | 6 | Cái |
| GV | Phần vật liệu nhân công | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,135 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 3,45 | m3 |
| 8 | Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| GW | Phần thiết bị nhân công | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | B thực hiện | 1 | tấn |
| GX | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 3 | Tháo thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 4 | Lắp thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 5 | Thu hồi cầu dao phụ tải 22kV | B thực hiện | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi chống sét van 22kV | B thực hiện | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A | B thực hiện | 1 | tủ |
| 8 | Thu hồi tụ bù hạ thế 10KVAR | B thực hiện | 0,06 | MVar |
| GY | Phần vật liệu nhân công | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | B thực hiện | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | B thực hiện | 10 | m |
| 5 | Ép Đầu cốt M35 | B thực hiện | 4 | 10đầu |
| 6 | Ép Đầu cốt M95 | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Ép Đầu cốt M120 | B thực hiện | 0,2 | 10đầu |
| 8 | Ép Đầu cốt M240 | B thực hiện | 1 | 10đầu |
| 9 | Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-in | B thực hiện | 1 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 5 | bộ |
| 11 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100 mét |
| 12 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100m |
| 13 | Thu hồi Cầu chì tự rơi | B thực hiện | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi sứ đứng 24kV | B thực hiện | 0,4 | 10 cách điện |
| 15 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | B thực hiện | 0,1 | 10 cách điện |
| 16 | Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 19 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 20 | Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 21 | Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 22 | Thu hồi thanh dẫn đỉnh trạm đồng dẹt 50x5 | B thực hiện | 0,6 | 10m |
| 23 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,03 | 100 mét |
| 24 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 25 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 26 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Ø10 | B thực hiện | 0,45 | 10m |
| 27 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | B thực hiện | 3 | 1m |
| 28 | Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc) | B thực hiện | 2 | cột |
| 29 | Thu hồi ATM 1000A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 30 | Thu hôi ATM 400A | B thực hiện | 2 | cái (3 pha) |
| 31 | Thu hồi ATM 250A | B thực hiện | 2 | cái (3 pha) |
| 32 | Thu hồi ATM 125A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 33 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,12 | 100 mét |
| 34 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,12 | 100m |
| 35 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,108 | 1000viên |
| 36 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,024 | 100m2 |
| 37 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 2,61 | m3 |
| 38 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-4x240mm2 | B thực hiện | 0,09 | 100 mét |
| 39 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-4x240mm2 | B thực hiện | 0,09 | 100m |
| 40 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,09 | 100 mét |
| 41 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,09 | 100m |
| 42 | Ép Đầu cốt AM120 | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 43 | Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,026 | km/dây (4 sợi) |
| 44 | Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,026 | Km |
| 45 | Lắp đặt Biển tên lộ | B thực hiện | 6 | bộ |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 1,552 | m3 |
| 47 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0233 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 4,4 | m3 |
| 49 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 10 | m |
| 50 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 4 | m2 |
| 51 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,4 | m3 |
| 52 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | B thực hiện | 0,25 | 100m |
| GZ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,07 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,1 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,018 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,08 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,019 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | B thực hiện | 1,02 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 2,12 | m3 |
| 8 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | B thực hiện | 6,4 | m |
| 9 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 2,56 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | B thực hiện | 10 | m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 1,18 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0177 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 3,42 | m3 |
| 14 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 12 | m |
| 15 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 3,6 | m2 |
| 16 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,36 | m3 |
| 17 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| HA | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 4 | m2 |
| HB | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 3,6 | m2 |
| HC | Phần vận chuyển | |||
| HD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| HE | Phần trạm biến áp | |||
| HF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| HG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| HH | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | Ca |
| HI | Phần đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | Ca |
| HJ | Hạng mục TBA Thái Phiên, máy 1 | |||
| HK | Phần vật tư B thực hiện | |||
| HL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | B thực hiện | 2 | Cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 3 | Gạch không nung | B thực hiện | 90 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 10 | m |
| 5 | Cát đen | B thực hiện | 4,2 | m3 |
| 6 | Bổ sung thép dẹt 40x4 | B thực hiện | 10 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | B thực hiện | 2 | cọc |
| 8 | Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,72kg/bộ) | B thực hiện | 1,72 | kg |
| 9 | Thanh dẫn bổ sung 50x4 (15,7kg/bộ) | B thực hiện | 15,7 | kg |
| 10 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 11 | Biển an toàn điện | B thực hiện | 4 | Cái |
| 12 | Biển sơ đồ điện | B thực hiện | 1 | Cái |
| 13 | Sơn chống gỉ | B thực hiện | 2 | kg |
| 14 | Keo bọt | B thực hiện | 2 | Bình |
| 15 | Khóa Minh Khai | B thực hiện | 3 | Cái |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2 | B thực hiện | 10 | m |
| 17 | Dầu máy biến áp | B thực hiện | 20 | lít |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 19 | Gạch không nung | B thực hiện | 180 | Viên |
| 20 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 20 | m |
| 21 | Cát đen | B thực hiện | 4,12 | m3 |
| 22 | Biển tên lộ | B thực hiện | 5 | Cái |
| HM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | B thực hiện | 1 | tủ |
| HN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS | B thực hiện | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | B thực hiện | 2 | đầu |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 2 | bộ |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,09 | 1000viên |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 4,2 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,16 | 100 mét |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,16 | 100m |
| 14 | Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 15 | Thu hồi ống thép-D250 | B thực hiện | 0,015 | 100m |
| 16 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | B thực hiện | 1 | tấn |
| 17 | Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 18 | Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 19 | Tháo thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 20 | Lắp thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 21 | Thu hồi cầu dao phụ tải 22kV | B thực hiện | 2 | bộ |
| 22 | Thu hồi chống sét van 22kV | B thực hiện | 1 | bộ |
| 23 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A | B thực hiện | 1 | tủ |
| HO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | B thực hiện | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | B thực hiện | 10 | m |
| 5 | Ép Đầu cốt M35 | B thực hiện | 4 | 10đầu |
| 6 | Ép Đầu cốt M95 | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Ép Đầu cốt M120 | B thực hiện | 0,2 | 10đầu |
| 8 | Ép Đầu cốt M240 | B thực hiện | 1 | 10đầu |
| 9 | Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-in | B thực hiện | 1 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 5 | bộ |
| HP | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | B thực hiện | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 2 | 10m |
| HQ | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100 mét |
| 2 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100m |
| 3 | Thu hồi Cầu chì tự rơi | B thực hiện | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 24kV | B thực hiện | 1 | 10 cách điện |
| 5 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | B thực hiện | 0,1 | 10 cách điện |
| 6 | Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà đỡ sứ đứng đỉnh trạm (21,31kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | B thực hiện | 2 | bộ |
| 11 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ) | B thực hiện | 2 | bộ |
| 14 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,06 | 100 mét |
| 15 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 16 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 17 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | B thực hiện | 9 | 1m |
| 18 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,06 | 100 mét |
| 19 | Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc) | B thực hiện | 1 | cột |
| 20 | Thu hồi ATM 1000A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 21 | Thu hồi ATM 250A | B thực hiện | 6 | cái (3 pha) |
| 22 | Thu hồi ATM 125A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 23 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,09 | 100 mét |
| 24 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,09 | 100m |
| 25 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,18 | 1000viên |
| 26 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,04 | 100m2 |
| 27 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 4,12 | m3 |
| 28 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,18 | 100 mét |
| 29 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 30 | Ép Đầu cốt AM120 | B thực hiện | 1,6 | 10đầu |
| 31 | Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,093 | km/dây (4 sợi) |
| 32 | Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,093 | Km |
| 33 | Lắp đặt Biển tên lộ | B thực hiện | 5 | bộ |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 1,74 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0261 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 5 | m3 |
| 37 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 20 | m |
| 38 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 5 | m2 |
| 39 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,5 | m3 |
| 40 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | B thực hiện | 0,015 | 100m |
| HR | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,89 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,018 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,084 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,019 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | B thực hiện | 1,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 2,69 | m3 |
| 8 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | B thực hiện | 7,2 | m |
| 9 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 3,24 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | B thực hiện | 10 | m |
| HS | Phần hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 1,804 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0271 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 5,23 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 20 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 5,5 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,55 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| HT | Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 5 | m2 |
| HU | Phần hoàn trả đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 5,5 | m2 |
| HV | Phần vận chuyển | |||
| HW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| HX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| HY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| HZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| IA | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | Ca |
| IB | Phần đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | Ca |
| IC | Hạng mục TBA Thái Phiên máy 2 | |||
| ID | Phần vật tư B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 2 | Gạch không nung | B thực hiện | 135 | Viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 15 | m |
| 4 | Cát đen | B thực hiện | 3,45 | m3 |
| 5 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 6 | Biển an toàn điện | B thực hiện | 4 | Cái |
| 7 | Biển sơ đồ điện | B thực hiện | 1 | Cái |
| 8 | Sơn chống gỉ | B thực hiện | 2 | kg |
| 9 | Keo bọt | B thực hiện | 2 | Bình |
| 10 | Khóa Minh Khai | B thực hiện | 3 | Cái |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2 | B thực hiện | 10 | m |
| 12 | Dầu máy biến áp | B thực hiện | 20 | lit |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 14 | Gạch không nung | B thực hiện | 90 | Viên |
| 15 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 10 | m |
| 16 | Cát đen | B thực hiện | 2,61 | m3 |
| 17 | Biển tên lộ | B thực hiện | 6 | Cái |
| IE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,135 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 3,45 | m3 |
| 8 | Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,02 | 100 mét |
| IF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | B thực hiện | 1 | tấn |
| 2 | Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 4 | Tháo thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 5 | Lắp thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 6 | Thu hồi chống sét van 22kV | B thực hiện | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | B thực hiện | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | B thực hiện | 10 | m |
| 11 | Ép Đầu cốt M35 | B thực hiện | 4 | 10đầu |
| 12 | Ép Đầu cốt M95 | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 13 | Ép Đầu cốt M120 | B thực hiện | 0,2 | 10đầu |
| 14 | Ép Đầu cốt M240 | B thực hiện | 1 | 10đầu |
| 15 | Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-in | B thực hiện | 1 | bộ |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 5 | bộ |
| IG | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100 mét |
| 2 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100m |
| 3 | Thu hồi Cầu chì tự rơi | B thực hiện | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 24kV | B thực hiện | 0,4 | 10 cách điện |
| 5 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | B thực hiện | 0,1 | 10 cách điện |
| 6 | Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,06 | 100 mét |
| 10 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | B thực hiện | 1 | 1m |
| 11 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 12 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | B thực hiện | 9 | 1m |
| 13 | Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc) | B thực hiện | 2 | cột |
| 14 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,135 | 100 mét |
| 15 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,135 | 100m |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,09 | 1000viên |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 2,61 | m3 |
| 19 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,15 | 100 mét |
| 20 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Biển tên lộ | B thực hiện | 6 | bộ |
| IH | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 1,552 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0233 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 4,4 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 10 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 4 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,4 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | B thực hiện | 0,25 | 100m |
| II | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,07 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,1 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,018 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,08 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,019 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | B thực hiện | 1,02 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 2,12 | m3 |
| 8 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | B thực hiện | 6,4 | m |
| 9 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 2,56 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | B thực hiện | 10 | m |
| IJ | Phần hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 1,164 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0175 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 3,3 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 10 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 3 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,3 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| IK | Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 4 | m2 |
| IL | Phần hoàn trả đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 3 | m2 |
| IM | Phần vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| IN | Phần vận chuyển trạm biến áp | |||
| IO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| IP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| IQ | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | Ca |
| IR | Phần đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | Ca |
| IS | Hạng mục TBA Nguyễn Thượng Hiền 1 máy 1 | |||
| IT | Phần vật tư B thực hiện | |||
| 1 | Biển tên lộ | B thực hiện | 2 | Cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 3 | Gạch không nung | B thực hiện | 90 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 10 | m |
| 5 | Cát đen | B thực hiện | 3,87 | m3 |
| 6 | Bổ sung thép dẹt 40x4 | B thực hiện | 10 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | B thực hiện | 2 | cọc |
| 8 | Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,72kg/bộ) | B thực hiện | 1,72 | kg |
| 9 | Thanh dẫn bổ sung 50x4 (15,7kg/bộ) | B thực hiện | 15,7 | kg |
| 10 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 11 | Biển an toàn điện | B thực hiện | 4 | Cái |
| 12 | Biển sơ đồ điện | B thực hiện | 1 | Cái |
| 13 | Sơn chống gỉ | B thực hiện | 2 | kg |
| 14 | Keo bọt | B thực hiện | 2 | Bình |
| 15 | Khóa Minh Khai | B thực hiện | 3 | Cái |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2 | B thực hiện | 10 | m |
| 17 | Dầu máy biến áp | B thực hiện | 20 | lit |
| 18 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (18,721kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 5 | Cái |
| 20 | Gạch không nung | B thực hiện | 891 | Viên |
| 21 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 99 | m |
| 22 | Cát đen | B thực hiện | 22,27 | m3 |
| 23 | Tấm treo cáp ABC4x120mm2 | B thực hiện | 2 | Cái |
| 24 | Kẹp ngừng ABC 4 x 120mm2 | B thực hiện | 2 | cái |
| 25 | Đai thép không rỉ | B thực hiện | 5 | m |
| 26 | Khoá đai không rỉ | B thực hiện | 4 | cái |
| 27 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5,0 Thân liền | B thực hiện | 1 | cột |
| 28 | Kẹp ngừng ABC 4 x 120mm2 | B thực hiện | 6 | cái |
| 29 | Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | B thực hiện | 2 | bộ |
| 30 | Biển tên lộ | B thực hiện | 14 | Cái |
| 31 | Đầu cốt AM120 | B thực hiện | 8 | Cái |
| IU | Phần thiết bị nhân công | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | B thực hiện | 1 | tủ |
| IV | Phần vật liệu nhân công | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS | B thực hiện | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | B thực hiện | 2 | đầu |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 2 | bộ |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,09 | 1000viên |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 3,87 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,16 | 100 mét |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,16 | 100m |
| 14 | Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 15 | Thu hồi ống thép-D250 | B thực hiện | 0,03 | 100m |
| IW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | B thực hiện | 1 | tấn |
| 2 | Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 4 | Tháo thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 5 | Lắp thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 6 | Thu hồi cầu dao phụ tải 22kV | B thực hiện | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi chống sét van 22kV | B thực hiện | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A | B thực hiện | 1 | tủ |
| 9 | Thu hồi tụ bù hạ thế 20KVAR | B thực hiện | 0,06 | MVar |
| IX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | B thực hiện | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | B thực hiện | 10 | m |
| 5 | Ép Đầu cốt M35 | B thực hiện | 4 | 10đầu |
| 6 | Ép Đầu cốt M95 | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Ép Đầu cốt M120 | B thực hiện | 0,2 | 10đầu |
| 8 | Ép Đầu cốt M240 | B thực hiện | 1 | 10đầu |
| 9 | Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-in | B thực hiện | 1 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 5 | bộ |
| IY | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | B thực hiện | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 2 | 10m |
| 3 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100 mét |
| 4 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100m |
| 5 | Thu hồi Cầu chì tự rơi | B thực hiện | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | B thực hiện | 1 | 10 cách điện |
| 7 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | B thực hiện | 0,1 | 10 cách điện |
| 8 | Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà đỡ sứ đứng đỉnh trạm (21,31kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,06 | 100 mét |
| 16 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 17 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | B thực hiện | 9 | 1m |
| 18 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,06 | 100 mét |
| 19 | Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc) | B thực hiện | 1 | cột |
| 20 | Thu hồi ATM 1000A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 21 | Thu hôi ATM 400A | B thực hiện | 2 | cái (3 pha) |
| 22 | Thu hồi ATM 250A | B thực hiện | 2 | cái (3 pha) |
| 23 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 2,58 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,42 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | B thực hiện | 10 | đầu |
| 26 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 4 | 10đầu |
| 27 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (18,721kg/bộ) | B thực hiện | 0,0187 | tấn |
| 28 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,891 | 1000viên |
| 29 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,198 | 100m2 |
| 30 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 22,27 | m3 |
| 31 | Ép Đầu cốt AM120 | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 32 | Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,063 | km/dây (4 sợi) |
| 33 | Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,063 | Km |
| 34 | Dựng Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5,0 Thân liền | B thực hiện | 1 | cột |
| 35 | Ép Đầu cốt AM120 | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 36 | Lắp đặt Biển tên lộ | B thực hiện | 14 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | B thực hiện | 2 | bộ |
| 38 | Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,1 | km/dây (4 sợi) |
| 39 | Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,1 | Km |
| 40 | Tháo ra và lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | B thực hiện | 1 | hộp |
| 41 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,0785 | km/dây (4 sợi) |
| 42 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | B thực hiện | 0,028 | km/dây (4 sợi) |
| IZ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 1,88 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0282 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 4,73 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 5 | m2 |
| 5 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | B thực hiện | 0,03 | 100m |
| JA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,07 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,1 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,018 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,08 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,019 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | B thực hiện | 1,02 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 2,2 | m3 |
| 8 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 2,56 | m2 |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | B thực hiện | 10 | m |
| JB | Phần hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 11,552 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,1733 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 33,03 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 6 | m |
| 5 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | B thực hiện | 24 | m |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 23,1 | m2 |
| 7 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | B thực hiện | 0,58 | m3 |
| 8 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 3,39 | m3 |
| 9 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 5 | viên |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | B thực hiện | 2,58 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 0,997 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 1,2 | m3 |
| 13 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | B thực hiện | 0,24 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 0,96 | m3 |
| JC | Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | B thực hiện | 5 | m2 |
| JD | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | B thực hiện | 21,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 1,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | B thực hiện | 7,2 | m2 |
| JE | Phần vận chuyển | |||
| JF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| JG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| JH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| JI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| JJ | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| JK | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | Ca |
| JL | Hạng mục TBA Nguyễn Thượng Hiền 1 máy 2 | |||
| JM | Phần vật liệu cáp ngầm | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 2 | Gạch không nung | B thực hiện | 68 | Viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 8 | m |
| 4 | Cát đen | B thực hiện | 1,54 | m3 |
| JN | Phần vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 2 | Biển an toàn điện | B thực hiện | 4 | Cái |
| 3 | Biển sơ đồ điện | B thực hiện | 1 | Cái |
| 4 | Sơn chống gỉ | B thực hiện | 2 | kg |
| 5 | Keo bọt | B thực hiện | 2 | Bình |
| 6 | Khóa Minh Khai | B thực hiện | 3 | Cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2 | B thực hiện | 10 | m |
| 8 | Dầu máy biến áp | B thực hiện | 20 | lit |
| 9 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện gắn hộp công tơ trên tường | B thực hiện | 4 | Cái |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 5 | Cái |
| 12 | Gạch không nung | B thực hiện | 333 | Viên |
| 13 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 37 | m |
| 14 | Cát đen | B thực hiện | 11,91 | m3 |
| 15 | Biển tên lộ | B thực hiện | 11 | Cái |
| JO | Phần nhân công vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,0675 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 1,54 | m3 |
| 8 | Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,02 | 100 mét |
| JP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | B thực hiện | 1 | tấn |
| 2 | Tháo máy biến áp 400kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 4 | Tháo thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 5 | Lắp thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 6 | Thu hồi cầu dao phụ tải 22kV | B thực hiện | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 630A | B thực hiện | 1 | tủ |
| 8 | Thu hồi tụ bù hạ thế 20KVAR | B thực hiện | 0,04 | MVar |
| JQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | B thực hiện | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | B thực hiện | 10 | m |
| 4 | Ép Đầu cốt M35 | B thực hiện | 4 | 10đầu |
| 5 | Ép Đầu cốt M95 | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 6 | Ép Đầu cốt M120 | B thực hiện | 1,2 | 10đầu |
| 7 | Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-in | B thực hiện | 1 | bộ |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 5 | bộ |
| 9 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100 mét |
| 10 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100m |
| 11 | Thu hồi Cầu chì tự rơi | B thực hiện | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi sứ đứng 24kV | B thực hiện | 0,4 | 10 cách điện |
| 13 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | B thực hiện | 0,1 | 10 cách điện |
| 14 | Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 19 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | B thực hiện | 0,03 | 100 mét |
| 20 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 21 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | B thực hiện | 9 | 1m |
| 22 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,06 | 100 mét |
| 23 | Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc) | B thực hiện | 2 | cột |
| 24 | Thu hôi ATM 630A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 25 | Thu hôi ATM 400A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 26 | Thu hồi ATM 250A | B thực hiện | 2 | cái (3 pha) |
| 27 | Thu hồi ATM 63A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 28 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | B thực hiện | 1 | đầu |
| 29 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 30 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,08 | 100 mét |
| 31 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,28 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,01 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | B thực hiện | 2 | đầu |
| 37 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | B thực hiện | 2 | đầu |
| 38 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 39 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 40 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (9,764kg/bộ) | B thực hiện | 0,0098 | tấn |
| 41 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,333 | 1000viên |
| 42 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,074 | 100m2 |
| 43 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 11,91 | m3 |
| 44 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,12 | 100 mét |
| 45 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,12 | 100m |
| 46 | Ép Đầu cốt AM120 | B thực hiện | 2,4 | 10đầu |
| 47 | Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,101 | km/dây (4 sợi) |
| 48 | Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,101 | Km |
| 49 | Lắp đặt Biển tên lộ | B thực hiện | 11 | bộ |
| 50 | Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 3 pha gián tiếp | B thực hiện | 1 | hộp |
| 51 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,02 | km/dây (4 sợi) |
| JR | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 0,832 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0125 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 2,1 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 2 | m2 |
| 5 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | B thực hiện | 0,19 | 100m |
| JS | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,07 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,1 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,018 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,08 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,019 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | B thực hiện | 1,02 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 2,2 | m3 |
| 8 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 2,56 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | B thực hiện | 0,1501 | 100m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột tiết diện | B thực hiện | 2,9 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | B thực hiện | 10 | m |
| JT | Phần hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 5,776 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0866 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 14,98 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 14 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 16,5 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,35 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 5 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 105/80) | B thực hiện | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | B thực hiện | 0,28 | 100m |
| JU | Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | B thực hiện | 2 | m2 |
| JV | Phần hoàn trả đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | B thực hiện | 13 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | B thực hiện | 3,5 | m2 |
| JW | Phần vận chuyển | |||
| JX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| JY | Phần trạm biến áp | |||
| JZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| KA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| KB | Phần hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| KC | Phần đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | Ca |
| KD | Hạng mục TBA Lê Văn Hưu 2 máy 1 | |||
| KE | Phần vật tư B thực hiện | |||
| KF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | B thực hiện | 2 | Cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 3 | Gạch không nung | B thực hiện | 90 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 10 | m |
| 5 | Cát đen | B thực hiện | 4,17 | m3 |
| 6 | Bổ sung thép dẹt 40x4 | B thực hiện | 10 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | B thực hiện | 2 | cọc |
| 8 | Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,72kg/bộ) | B thực hiện | 1,72 | kg |
| 9 | Thanh dẫn bổ sung 50x4 (15,7kg/bộ) | B thực hiện | 15,7 | kg |
| 10 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 11 | Biển an toàn điện | B thực hiện | 4 | Cái |
| 12 | Biển sơ đồ điện | B thực hiện | 1 | Cái |
| 13 | Sơn chống gỉ | B thực hiện | 2 | kg |
| 14 | Keo bọt | B thực hiện | 2 | Bình |
| 15 | Khóa Minh Khai | B thực hiện | 3 | Cái |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2 | B thực hiện | 10 | m |
| 17 | Dầu máy biến áp | B thực hiện | 20 | lit |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 19 | Gạch không nung | B thực hiện | 108 | Viên |
| 20 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 12 | m |
| 21 | Cát đen | B thực hiện | 2,73 | m3 |
| 22 | Đai thép không rỉ | B thực hiện | 20 | m |
| 23 | Khoá đai không rỉ | B thực hiện | 16 | cái |
| 24 | Biển tên lộ | B thực hiện | 10 | Cái |
| KG | Phần nhân công thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | B thực hiện | 1 | tủ |
| KH | Phần nhân công vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS | B thực hiện | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | B thực hiện | 2 | đầu |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 2 | bộ |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,09 | 1000viên |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 4,17 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,16 | 100 mét |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,16 | 100m |
| 14 | Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 15 | Thu hồi ống thép-D250 | B thực hiện | 0,03 | 100m |
| KI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | B thực hiện | 1 | tấn |
| 2 | Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 4 | Tháo thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 5 | Lắp thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 6 | Thu hồi cầu dao phụ tải 22kV | B thực hiện | 2 | bộ |
| 7 | Thu hồi chống sét van 22kV | B thực hiện | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A | B thực hiện | 1 | tủ |
| 9 | Thu hồi tụ bù hạ thế 30KVAR | B thực hiện | 0,06 | MVar |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | B thực hiện | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | B thực hiện | 10 | m |
| 14 | Ép Đầu cốt M35 | B thực hiện | 4 | 10đầu |
| 15 | Ép Đầu cốt M95 | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 16 | Ép Đầu cốt M120 | B thực hiện | 0,2 | 10đầu |
| 17 | Ép Đầu cốt M240 | B thực hiện | 1 | 10đầu |
| 18 | Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-in | B thực hiện | 1 | bộ |
| 19 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 5 | bộ |
| KJ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | B thực hiện | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 2 | 10m |
| 3 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100 mét |
| 4 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100m |
| 5 | Thu hồi Cầu chì tự rơi | B thực hiện | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 24kV | B thực hiện | 1 | 10 cách điện |
| 7 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | B thực hiện | 0,1 | 10 cách điện |
| 8 | Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà đỡ sứ đứng đỉnh trạm (21,31kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | B thực hiện | 2 | bộ |
| 13 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ) | B thực hiện | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi thanh dẫn đỉnh trạm đồng dẹt 50x5 | B thực hiện | 0,6 | 10m |
| 17 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,03 | 100 mét |
| 18 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 19 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 20 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Ø10 | B thực hiện | 0,9 | 10m |
| 21 | Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc) | B thực hiện | 1 | cột |
| 22 | Thu hồi ATM 1000A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 23 | Thu hồi ATM 250A | B thực hiện | 6 | cái (3 pha) |
| 24 | Thu hồi ATM 125A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 25 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | B thực hiện | 1 | đầu |
| 26 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 27 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,32 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | B thực hiện | 2 | đầu |
| 31 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | B thực hiện | 8 | đầu |
| 32 | Lắp đặt Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | B thực hiện | 8 | hộp |
| 33 | Lắp đặt Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng -4x120mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | B thực hiện | 2 | hộp |
| 34 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 3,2 | 10đầu |
| 35 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 36 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,108 | 1000viên |
| 37 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,024 | 100m2 |
| 38 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 2,73 | m3 |
| 39 | Ép Đầu cốt AM120 | B thực hiện | 4,8 | 10đầu |
| 40 | Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,222 | km/dây (4 sợi) |
| 41 | Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,222 | Km |
| 42 | Lắp đặt Biển tên lộ | B thực hiện | 10 | bộ |
| KK | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 1,74 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0261 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 5 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 20 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 5 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,5 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | B thực hiện | 0,03 | 100m |
| KL | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,89 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,018 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,084 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,019 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | B thực hiện | 1,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 2,69 | m3 |
| 8 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | B thực hiện | 7,2 | m |
| 9 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 3,24 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | B thực hiện | 10 | m |
| KM | Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 1,288 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0193 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 3,96 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 12 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 3,6 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,36 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | B thực hiện | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | B thực hiện | 0,32 | 100m |
| KN | Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 5 | m2 |
| KO | Phần hoàn trả đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 3,6 | m2 |
| KP | Phần vận chuyển | |||
| KQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| KR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| KS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| KT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| KU | Phần hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| KV | Phần đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | Ca |
| KW | Hạng mục TBA Lê Văn Hưu 2 máy 2 | |||
| KX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 2 | Gạch không nung | B thực hiện | 135 | Viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 15 | m |
| 4 | Cát đen | B thực hiện | 3,45 | m3 |
| 5 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 6 | Biển an toàn điện | B thực hiện | 4 | Cái |
| 7 | Biển sơ đồ điện | B thực hiện | 1 | Cái |
| 8 | Sơn chống gỉ | B thực hiện | 2 | kg |
| 9 | Keo bọt | B thực hiện | 2 | Bình |
| 10 | Khóa Minh Khai | B thực hiện | 3 | Cái |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2 | B thực hiện | 10 | m |
| 12 | Dầu máy biến áp | B thực hiện | 20 | lit |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 14 | Gạch không nung | B thực hiện | 171 | Viên |
| 15 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 19 | m |
| 16 | Cát đen | B thực hiện | 4,96 | m3 |
| 17 | Đai thép không rỉ | B thực hiện | 5 | m |
| 18 | Khoá đai không rỉ | B thực hiện | 4 | cái |
| 19 | Biển tên lộ | B thực hiện | 5 | Cái |
| KY | Phần nhân công vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,135 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 3,45 | m3 |
| 8 | Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,02 | 100 mét |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | B thực hiện | 1 | tấn |
| 10 | Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 12 | Tháo thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 13 | Lắp thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 14 | Thu hồi chống sét van 22kV | B thực hiện | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A | B thực hiện | 1 | tủ |
| 16 | Thu hồi tụ bù hạ thế 30KVAR | B thực hiện | 0,06 | MVar |
| KZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | B thực hiện | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | B thực hiện | 10 | m |
| 5 | Ép Đầu cốt M35 | B thực hiện | 4 | 10đầu |
| 6 | Ép Đầu cốt M95 | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Ép Đầu cốt M120 | B thực hiện | 0,2 | 10đầu |
| 8 | Ép Đầu cốt M240 | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 9 | Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-in | B thực hiện | 1 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 5 | bộ |
| 11 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100 mét |
| 12 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100m |
| 13 | Thu hồi Cầu chì tự rơi | B thực hiện | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi sứ đứng 24kV | B thực hiện | 0,2 | 10 cách điện |
| 15 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | B thực hiện | 0,1 | 10 cách điện |
| 16 | Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 19 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 20 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | B thực hiện | 7,5 | 1m |
| 21 | Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc) | B thực hiện | 2 | cột |
| 22 | Thu hồi ATM 1000A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 23 | Thu hồi ATM 250A | B thực hiện | 6 | cái (3 pha) |
| 24 | Thu hồi ATM 100A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 25 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,03 | 100 mét |
| 26 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,29 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,14 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | B thực hiện | 7 | đầu |
| 30 | Lắp đặt Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | B thực hiện | 5 | hộp |
| 31 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2,8 | 10đầu |
| 32 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,171 | 1000viên |
| 33 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,038 | 100m2 |
| 34 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 4,96 | m3 |
| 35 | Ép Đầu cốt AM120 | B thực hiện | 2,8 | 10đầu |
| 36 | Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,148 | km/dây (4 sợi) |
| 37 | Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,148 | Km |
| 38 | Lắp đặt Biển tên lộ | B thực hiện | 5 | bộ |
| LA | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 1,552 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0233 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 4,4 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 10 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 4 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,4 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | B thực hiện | 0,25 | 100m |
| LB | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,07 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,1 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,018 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,08 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,019 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | B thực hiện | 1,02 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 2,12 | m3 |
| 8 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | B thực hiện | 6,4 | m |
| 9 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 2,56 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | B thực hiện | 10 | m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 2,232 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0335 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 6,46 | m3 |
| 14 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 26 | m |
| 15 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 6,8 | m2 |
| 16 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,68 | m3 |
| 17 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | B thực hiện | 0,29 | 100m |
| LC | Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 4 | m2 |
| LD | Phần hoàn trả đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 6,8 | m2 |
| LE | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| LF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| LG | Phần trạm biến áp | |||
| LH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| LI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| LJ | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| LK | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | Ca |
| LL | Hạng mục TBA Hàng Chuối 7 | |||
| LM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | B thực hiện | 2 | Cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 3 | Gạch không nung | B thực hiện | 90 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 10 | m |
| 5 | Cát đen | B thực hiện | 4,24 | m3 |
| 6 | Bổ sung thép dẹt 40x4 | B thực hiện | 10 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | B thực hiện | 2 | cọc |
| 8 | Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:1,72kg/bộ) | B thực hiện | 1,72 | kg |
| 9 | Thanh dẫn bổ sung 50x4 (15,7kg/bộ) | B thực hiện | 15,7 | kg |
| 10 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 11 | Biển an toàn điện | B thực hiện | 4 | Cái |
| 12 | Biển sơ đồ điện | B thực hiện | 1 | Cái |
| 13 | Sơn chống gỉ | B thực hiện | 2 | kg |
| 14 | Keo bọt | B thực hiện | 2 | Bình |
| 15 | Khóa Minh Khai | B thực hiện | 3 | Cái |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2 | B thực hiện | 10 | m |
| 17 | Dầu máy biến áp | B thực hiện | 20 | lit |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 19 | Gạch không nung | B thực hiện | 54 | Viên |
| 20 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 6 | m |
| 21 | Cát đen | B thực hiện | 1,31 | m3 |
| 22 | Biển tên lộ | B thực hiện | 6 | Cái |
| LN | Phần nhân công thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | B thực hiện | 1 | tủ |
| LO | Phần nhân công vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS | B thực hiện | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | B thực hiện | 2 | đầu |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 5 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 2 | bộ |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,09 | 1000viên |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 4,24 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,16 | 100 mét |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,16 | 100m |
| 14 | Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | B thực hiện | 1 | tấn |
| 16 | Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 17 | Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 18 | Tháo thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 19 | Lắp thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 20 | Thu hồi cầu dao phụ tải 22kV | B thực hiện | 1 | bộ |
| 21 | Thu hồi chống sét van 22kV | B thực hiện | 1 | bộ |
| 22 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A | B thực hiện | 1 | tủ |
| 23 | Thu hồi tụ bù hạ thế 30KVAR | B thực hiện | 0,06 | MVar |
| 24 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,34 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | B thực hiện | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | B thực hiện | 10 | m |
| 28 | Ép Đầu cốt M35 | B thực hiện | 4 | 10đầu |
| 29 | Ép Đầu cốt M95 | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 30 | Ép Đầu cốt M240 | B thực hiện | 1,6 | 10đầu |
| 31 | Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-in | B thực hiện | 1 | bộ |
| 32 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 5 | bộ |
| LP | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | B thực hiện | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 2 | 10m |
| 3 | Thu hồi Cầu chì tự rơi | B thực hiện | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 24kV | B thực hiện | 1 | 10 cách điện |
| 5 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | B thực hiện | 0,1 | 10 cách điện |
| 6 | Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà đỡ sứ đứng đỉnh trạm (21,31kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,2 | 100 mét |
| 15 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | B thực hiện | 0,4 | 100 mét |
| 16 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | B thực hiện | 5 | 1m |
| 17 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 18 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | B thực hiện | 7,5 | 1m |
| 19 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,06 | 100 mét |
| 20 | Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc) | B thực hiện | 1 | cột |
| 21 | Thu hồi ATM 1000A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 22 | Thu hôi ATM 400A | B thực hiện | 2 | cái (3 pha) |
| 23 | Thu hồi ATM 250A | B thực hiện | 2 | cái (3 pha) |
| 24 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | B thực hiện | 6 | đầu |
| 27 | Lắp đặt Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | B thực hiện | 6 | hộp |
| 28 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2,4 | 10đầu |
| 29 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,054 | 1000viên |
| 30 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,012 | 100m2 |
| 31 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 1,31 | m3 |
| 32 | Ép Đầu cốt AM120 | B thực hiện | 4,8 | 10đầu |
| 33 | Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,426 | km/dây (4 sợi) |
| 34 | Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,426 | Km |
| 35 | Lắp đặt Biển tên lộ | B thực hiện | 6 | bộ |
| LQ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 1,74 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0261 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 5 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 20 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 5 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,5 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| LR | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,89 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,018 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,084 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,019 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | B thực hiện | 1,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 2,69 | m3 |
| 8 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | B thực hiện | 7,2 | m |
| 9 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 3,24 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | B thực hiện | 10 | m |
| LS | Phần hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 0,7 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0105 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 1,98 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 6 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 1,8 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,18 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | B thực hiện | 0,24 | 100m |
| LT | Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 5 | m2 |
| LU | Phần hoàn đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 1,8 | m2 |
| LV | Phần vận chuyển | |||
| LW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| LX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| LY | Phần trạm biến áp | |||
| LZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| MA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| MB | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | Ca |
| MC | Hạng mục TBA Hàng Chuối 8 | |||
| MD | Phần vật tư B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 2 | Gạch không nung | B thực hiện | 135 | Viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 15 | m |
| 4 | Cát đen | B thực hiện | 3,45 | m3 |
| 5 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 6 | Biển an toàn điện | B thực hiện | 4 | Cái |
| 7 | Biển sơ đồ điện | B thực hiện | 1 | Cái |
| 8 | Sơn chống gỉ | B thực hiện | 2 | kg |
| 9 | Keo bọt | B thực hiện | 2 | Bình |
| 10 | Khóa Minh Khai | B thực hiện | 3 | Cái |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2 | B thực hiện | 10 | m |
| 12 | Dầu máy biến áp | B thực hiện | 20 | lit |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 14 | Gạch không nung | B thực hiện | 54 | Viên |
| 15 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 6 | m |
| 16 | Cát đen | B thực hiện | 1,31 | m3 |
| 17 | Đai thép không rỉ | B thực hiện | 15 | m |
| 18 | Khoá đai không rỉ | B thực hiện | 12 | cái |
| 19 | Biển tên lộ | B thực hiện | 6 | Cái |
| ME | Phần nhân công vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,135 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 3,45 | m3 |
| 8 | Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,02 | 100 mét |
| MF | Phần nhân công thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | B thực hiện | 1 | tấn |
| 2 | Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 4 | Tháo thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 5 | Lắp thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 6 | Thu hồi cầu dao phụ tải 22kV | B thực hiện | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi chống sét van 22kV | B thực hiện | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A | B thực hiện | 1 | tủ |
| 9 | Thu hồi tụ bù hạ thế 30KVAR | B thực hiện | 0,06 | MVar |
| MG | Phần nhân công vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | B thực hiện | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 1,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | B thực hiện | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | B thực hiện | 10 | m |
| 6 | Ép Đầu cốt M35 | B thực hiện | 4 | 10đầu |
| 7 | Ép Đầu cốt M95 | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 8 | Ép Đầu cốt M120 | B thực hiện | 0,2 | 10đầu |
| 9 | Ép Đầu cốt M240 | B thực hiện | 4,6 | 10đầu |
| 10 | Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-in | B thực hiện | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 5 | bộ |
| 12 | Thu hồi Cầu chì tự rơi | B thực hiện | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi sứ đứng 24kV | B thực hiện | 0,7 | 10 cách điện |
| 14 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | B thực hiện | 0,1 | 10 cách điện |
| 15 | Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 19 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 20 | Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 21 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,2 | 100 mét |
| 22 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | B thực hiện | 0,4 | 100 mét |
| 23 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | B thực hiện | 5 | 1m |
| 24 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 25 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | B thực hiện | 7,5 | 1m |
| 26 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,06 | 100 mét |
| 27 | Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc) | B thực hiện | 2 | cột |
| 28 | Thu hồi ATM 1000A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 29 | Thu hôi ATM 400A | B thực hiện | 2 | cái (3 pha) |
| 30 | Thu hồi ATM 250A | B thực hiện | 2 | cái (3 pha) |
| MH | Phần nhân công hạ áp | |||
| 1 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,03 | 100 mét |
| 2 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | B thực hiện | 6 | đầu |
| 6 | Lắp đặt Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | B thực hiện | 6 | hộp |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2,4 | 10đầu |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,054 | 1000viên |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 1,31 | m3 |
| 11 | Ép Đầu cốt AM120 | B thực hiện | 5,6 | 10đầu |
| 12 | Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,447 | km/dây (4 sợi) |
| 13 | Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,447 | Km |
| 14 | Lắp đặt Biển tên lộ | B thực hiện | 6 | bộ |
| MI | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 1,552 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0233 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 4,4 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 10 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 4 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,4 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | B thực hiện | 0,25 | 100m |
| MJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,07 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,1 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,018 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,08 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,019 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | B thực hiện | 1,02 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 2,12 | m3 |
| 8 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | B thực hiện | 6,4 | m |
| 9 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 2,56 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | B thực hiện | 10 | m |
| MK | Phần hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 0,7 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0105 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 1,98 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 6 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 1,8 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,18 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | B thực hiện | 0,24 | 100m |
| ML | Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 4 | m2 |
| MM | Phần hoàn trả đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 1,8 | m2 |
| MN | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| MO | Phần vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| MP | Phần vận chuyển thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | ca |
| MQ | Phần vận chuyển vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | ca |
| MR | Phần vận chuyển đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | ca |
| MS | Phần vận chuyển công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | ca |
| MT | Hạng mục TBA Hoà Mã 1 máy 1 | |||
| MU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | B thực hiện | 2 | Cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 3 | Gạch không nung | B thực hiện | 180 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 20 | m |
| 5 | Cát đen | B thực hiện | 8,18 | m3 |
| 6 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 7 | Biển an toàn điện | B thực hiện | 4 | Cái |
| 8 | Biển sơ đồ điện | B thực hiện | 1 | Cái |
| 9 | Sơn chống gỉ | B thực hiện | 2 | kg |
| 10 | Keo bọt | B thực hiện | 2 | Bình |
| 11 | Khóa Minh Khai | B thực hiện | 3 | Cái |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2 | B thực hiện | 10 | m |
| 13 | Dầu máy biến áp | B thực hiện | 20 | lit |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 15 | Gạch không nung | B thực hiện | 450 | Viên |
| 16 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 50 | m |
| 17 | Cát đen | B thực hiện | 10,8 | m3 |
| 18 | Biển tên lộ | B thực hiện | 5 | Cái |
| MV | Phần nhân công thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | B thực hiện | 1 | tủ |
| MW | Phần nhân công vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ truyền tính hiệu từ thiết bị sự cố bằng tin nhắn SMS | B thực hiện | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | B thực hiện | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | B thực hiện | 2 | đầu |
| 6 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 7 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 2 | bộ |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,18 | 1000viên |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 8,18 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,17 | 100 mét |
| 15 | Lắp đặt cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,17 | 100m |
| 16 | Thu hồi ống thép-D250 | B thực hiện | 0,03 | 100m |
| MX | Phần nhân công thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | B thực hiện | 1 | tấn |
| 2 | Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 4 | Tháo thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 5 | Lắp thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 6 | Thu hồi cầu dao phụ tải 22kV | B thực hiện | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi chống sét van 22kV | B thực hiện | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A | B thực hiện | 1 | tủ |
| 9 | Thu hồi tụ bù hạ thế 30KVAR | B thực hiện | 0,06 | MVar |
| MY | Phần nhân công vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | B thực hiện | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | B thực hiện | 10 | m |
| 5 | Ép Đầu cốt M35 | B thực hiện | 4 | 10đầu |
| 6 | Ép Đầu cốt M95 | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Ép Đầu cốt M120 | B thực hiện | 0,2 | 10đầu |
| 8 | Ép Đầu cốt M240 | B thực hiện | 1 | 10đầu |
| 9 | Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-in | B thực hiện | 1 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 5 | bộ |
| MZ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100 mét |
| 2 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100m |
| 3 | Thu hồi Cầu chì tự rơi | B thực hiện | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 24kV | B thực hiện | 1 | 10 cách điện |
| 5 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | B thực hiện | 0,1 | 10 cách điện |
| 6 | Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà đỡ sứ đứng đỉnh trạm (21,31kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi thang trèo (15,66kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,05 | 100 mét |
| 15 | Thu hồi cáp hạ thế AL/XLPE-1x120mm2 | B thực hiện | 5 | 1m |
| 16 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 17 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | B thực hiện | 7,5 | 1m |
| 18 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,06 | 100 mét |
| 19 | Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc) | B thực hiện | 1 | cột |
| 20 | Thu hồi ATM 1000A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 21 | Thu hôi ATM 400A | B thực hiện | 2 | cái (3 pha) |
| 22 | Thu hồi ATM 250A | B thực hiện | 4 | cái (3 pha) |
| 23 | Thu hồi ATM 125A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 24 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,06 | 100 mét |
| 25 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,85 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | B thực hiện | 1 | đầu |
| 29 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | B thực hiện | 5 | đầu |
| 30 | Lắp đặt Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | B thực hiện | 5 | hộp |
| 31 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | 10đầu |
| 32 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 33 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,45 | 1000viên |
| 34 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,1 | 100m2 |
| 35 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 10,8 | m3 |
| 36 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | B thực hiện | 0,1 | 100 mét |
| 37 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | B thực hiện | 0,1 | 100m |
| 38 | Ép Đầu cốt AM120 | B thực hiện | 3,2 | 10đầu |
| 39 | Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,135 | km/dây (4 sợi) |
| 40 | Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,135 | Km |
| 41 | Lắp đặt Biển tên lộ | B thực hiện | 5 | bộ |
| NA | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 3,48 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0522 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 10 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 40 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 10 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 1 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | B thực hiện | 0,125 | 100m |
| NB | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,89 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,018 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,084 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,019 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | B thực hiện | 1,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 2,69 | m3 |
| 8 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | B thực hiện | 7,2 | m |
| 9 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 3,24 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | B thực hiện | 10 | m |
| NC | Phần hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 5,132 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 14,65 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 50 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 14 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 1,4 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | B thực hiện | 0,85 | 100m |
| ND | Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 10 | m2 |
| NE | Phần hoàn trả đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 14 | m2 |
| NF | Phần vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| NG | Phần vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| NH | Phần vận chuyển trạm biến áp | |||
| NI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| NJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| NK | Phần vận chuyển đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| NL | Phần vận chuyển công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | Ca |
| NM | Hạng mục TBA Hoà Mã 1 máy 2 | |||
| NN | Phần vật tư B thực hiện | |||
| NO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 2 | Gạch không nung | B thực hiện | 135 | Viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 15 | m |
| 4 | Cát đen | B thực hiện | 3,45 | m3 |
| NP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | B thực hiện | 6 | cọc |
| 2 | Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:3,42kg/bộ) | B thực hiện | 3,42 | kg |
| 3 | Thanh dẫn 50x4 (TL: 23,55kg/bộ) | B thực hiện | 23,55 | kg |
| 4 | Dây nối đất 50x4 (TL: 14,13kg/bộ) | B thực hiện | 14,13 | kg |
| 5 | Bulong M16x45 (TL: 0,3kg/bộ) | B thực hiện | 0,3 | kg |
| 6 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 7 | Biển an toàn điện | B thực hiện | 4 | Cái |
| 8 | Biển sơ đồ điện | B thực hiện | 1 | Cái |
| 9 | Sơn chống gỉ | B thực hiện | 2 | kg |
| 10 | Keo bọt | B thực hiện | 2 | Bình |
| 11 | Khóa Minh Khai | B thực hiện | 3 | Cái |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2Cx2,5mm2 | B thực hiện | 10 | m |
| 13 | Dầu máy biến áp | B thực hiện | 20 | lit |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 15 | Gạch không nung | B thực hiện | 108 | Viên |
| 16 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 12 | m |
| 17 | Cát đen | B thực hiện | 2,79 | m3 |
| 18 | Đai thép không rỉ | B thực hiện | 20 | m |
| 19 | Khoá đai không rỉ | B thực hiện | 16 | cái |
| 20 | Biển tên lộ | B thực hiện | 5 | Cái |
| NQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | B thực hiện | 1 | đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,135 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 3,45 | m3 |
| 8 | Thu hồi cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS trên giá đỡ | B thực hiện | 0,02 | 100 mét |
| NR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp TBA trụ đứng | B thực hiện | 1 | tấn |
| 2 | Tháo máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 630kVA-22/0,4KV | B thực hiện | 1 | máy |
| 4 | Tháo thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 5 | Lắp thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 6 | Thu hồi cầu dao phụ tải 22kV | B thực hiện | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi chống sét van 22kV | B thực hiện | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 1000A | B thực hiện | 1 | tủ |
| 9 | Thu hồi tụ bù hạ thế 30KVAR | B thực hiện | 0,06 | MVar |
| NS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | B thực hiện | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | B thực hiện | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | B thực hiện | 10 | m |
| 6 | Ép Đầu cốt M35 | B thực hiện | 4 | 10đầu |
| 7 | Ép Đầu cốt M95 | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 8 | Ép Đầu cốt M120 | B thực hiện | 0,2 | 10đầu |
| 9 | Ép Đầu cốt M240 | B thực hiện | 3,4 | 10đầu |
| 10 | Xử lý đầu sứ cây thông thành đầu Plug-in | B thực hiện | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 5 | bộ |
| NT | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | B thực hiện | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 2,4 | 10m |
| NU | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100 mét |
| 2 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,24 | 100m |
| 3 | Thu hồi Cầu chì tự rơi | B thực hiện | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 24kV | B thực hiện | 0,7 | 10 cách điện |
| 5 | Thu hồi sứ cao thế (loại thường) máy biến áp | B thực hiện | 0,1 | 10 cách điện |
| 6 | Thu hồi ghế cách điện (56,103kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà đỡ trung gian (11,67kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (25,03kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV đỉnh cột (25,9kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp (65,045kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi giá đỡ cáp lên cột (5,5kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,05 | 100 mét |
| 13 | Thu hồi cáp hạ thế AL/XLPE-1x120mm2 | B thực hiện | 5 | 1m |
| 14 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | B thực hiện | 0,01 | 100 mét |
| 15 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | B thực hiện | 7,5 | 1m |
| 16 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | B thực hiện | 0,06 | 100 mét |
| 17 | Thu hồi cột bê tông ly tâm (chặt gốc) | B thực hiện | 2 | cột |
| 18 | Thu hồi ATM 1000A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 19 | Thu hôi ATM 400A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 20 | Thu hồi ATM 250A | B thực hiện | 5 | cái (3 pha) |
| 21 | Thu hồi ATM 150A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 22 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,06 | 100 mét |
| 23 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | B thực hiện | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,32 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | B thực hiện | 1 | đầu |
| 27 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | B thực hiện | 4 | đầu |
| 28 | Lắp đặt Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x185mm2- Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | B thực hiện | 4 | hộp |
| 29 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,6 | 10đầu |
| 30 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 31 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,108 | 1000viên |
| 32 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,024 | 100m2 |
| 33 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 2,79 | m3 |
| 34 | Tháo cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | B thực hiện | 0,1 | 100 mét |
| 35 | Lắp cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | B thực hiện | 0,1 | 100m |
| 36 | Ép Đầu cốt AM120 | B thực hiện | 3,2 | 10đầu |
| 37 | Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,174 | km/dây (4 sợi) |
| 38 | Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,174 | Km |
| 39 | Lắp đặt Biển tên lộ | B thực hiện | 5 | bộ |
| NV | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 1,552 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0233 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 4,4 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 10 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 4 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,4 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | B thực hiện | 0,25 | 100m |
| NW | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 4,62 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,07 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,1 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,018 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,08 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,019 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | B thực hiện | 5,04 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 2,95 | m3 |
| 9 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | B thực hiện | 21,4 | m |
| 10 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 10,06 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | B thực hiện | 10 | m |
| NX | Phần hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 1,18 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0177 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 3,96 | m3 |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 12 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | B thực hiện | 3,6 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,36 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 3 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | B thực hiện | 0,32 | 100m |
| NY | Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 4 | m2 |
| NZ | Phần hoàn trả trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 7,5 | m2 |
| OA | Phần hoàn trả đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 3,6 | m2 |
| OB | Phần vận chuyển vật liệu cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| OC | Phần vận chuyển trạm biến áp | |||
| OD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| OE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| OF | Phần vận chuyển cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| OG | Phần vận chuyển công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | Ca |
| OH | Hạng mục TBA Thanh Lương 6 | |||
| OI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Gạch không nung | B thực hiện | 18 | Viên |
| 2 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 2 | m |
| 3 | Cát đen | B thực hiện | 0,58 | m3 |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột bê tông (91,52kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 5 | Hộp che cực MBA | B thực hiện | 1 | Cái |
| 6 | Hộp che cực hạ thế | B thực hiện | 1 | Cái |
| 7 | Hộp che cực trung áp | B thực hiện | 1 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 9 | Biển an toàn điện | B thực hiện | 4 | Cái |
| 10 | Biển sơ đồ điện | B thực hiện | 1 | Cái |
| 11 | Sơn chống gỉ | B thực hiện | 2 | kg |
| 12 | Keo bọt | B thực hiện | 2 | Bình |
| 13 | Khóa Minh Khai | B thực hiện | 2 | Cái |
| 14 | Dầu máy biến áp | B thực hiện | 20 | lít |
| OJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 10 | Cái |
| 3 | Gạch không nung | B thực hiện | 396 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 44 | m |
| 5 | Cát đen | B thực hiện | 5,27 | m3 |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5,0 Thân liền | B thực hiện | 4 | cột |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x 120mm2 | B thực hiện | 48 | cái |
| 8 | Ống co nhiệt cáp 120mm2 | B thực hiện | 2 | m |
| 9 | Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | B thực hiện | 4 | bộ |
| 10 | Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 11 | Xà lánh trên cột ly tâm đơn 1,2m (33,42kg/bộ) | B thực hiện | 4 | bộ |
| 12 | Xà lánh trên cột ly tâm kép dọc 1,2m (35,37kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 13 | Biển tên lộ | B thực hiện | 52 | Cái |
| 14 | Đầu cốt AM 120 | B thực hiện | 28 | Cái |
| OK | Phần nhân công | |||
| OL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow -22kV-200A-3x50mm2 | B thực hiện | 2 | đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,018 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 0,58 | m3 |
| 7 | Thu hồi cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | B thực hiện | 0,15 | 100 mét |
| 8 | Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | B thực hiện | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt Tủ bù hạ áp 3P-2x30kVAr-440Vac | B thực hiện | 1 | tủ |
| OM | Tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | B thực hiện | 1 | tủ |
| 2 | Lắp tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | B thực hiện | 1 | tủ |
| 3 | Tháo thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| 4 | Lắp thiết bị đo xa DCU | B thực hiện | 1 | cái |
| ON | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | B thực hiện | 1 | máy |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế tổng 600A | B thực hiện | 1 | tủ |
| 3 | Thu hồi tụ bù hạ thế 20KVAR | B thực hiện | 0,04 | MVar |
| OO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,805 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống chì RMU 24kV-31,5A/442-56mm | B thực hiện | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2) | B thực hiện | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-95mm2) | B thực hiện | 5 | m |
| 7 | Ép Đầu cốt M25 | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 8 | Ép Đầu cốt M35 | B thực hiện | 1 | 10đầu |
| 9 | Ép Đầu cốt M95 | B thực hiện | 0,6 | 10đầu |
| 10 | Ép Đầu cốt M120 | B thực hiện | 0,2 | 10đầu |
| 11 | Ép Đầu cốt M240 | B thực hiện | 2,2 | 10đầu |
| 12 | Lắp đặt Hộp che cực MBA | B thực hiện | 0,075 | tấn |
| 13 | Lắp đặt Hộp che cực hạ thế | B thực hiện | 0,024 | tấn |
| 14 | Lắp đặt Hộp che cực trung áp | B thực hiện | 0,024 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột bê tông (91,52kg/bộ) | B thực hiện | 0,0915 | tấn |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 5 | bộ |
| OP | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì ống HRC 24kV | B thực hiện | 3 | bộ |
| 2 | Thu hồi giá máy biến trên 1 cột bê tông (45,76kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | B thực hiện | 0,16 | 100 mét |
| 4 | Thu hồi thanh dẫn 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | B thực hiện | 12 | 1m |
| 5 | Thu hôi ATM 600A | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 6 | Thu hôi ATM 400A | B thực hiện | 2 | cái (3 pha) |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng nhôm | B thực hiện | 4 | đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,6 | 10đầu |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | B thực hiện | 0,0117 | tấn |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,396 | 1000viên |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,088 | 100m2 |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 5,27 | m3 |
| 15 | Dựng Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5,0 Thân liền | B thực hiện | 4 | cột |
| 16 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,35 | Km |
| 17 | Ép Đầu cốt AM120 | B thực hiện | 2,8 | 10đầu |
| 18 | Lắp đặt Biển tên lộ | B thực hiện | 52 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn (12,11kg/bộ) | B thực hiện | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm kép (13,25kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Xà lánh trên cột ly tâm đơn 1,2m (33,42kg/bộ) | B thực hiện | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Xà lánh trên cột ly tâm kép dọc 1,2m (35,37kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 23 | Tháo cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,3645 | km/dây (4 sợi) |
| 24 | Lắp cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | B thực hiện | 0,3645 | Km |
| 25 | Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha | B thực hiện | 2 | hộp |
| 26 | Tháo ra và lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | B thực hiện | 6 | hộp |
| 27 | Tháo ra và lắp lại hộp 1 công tơ 3 pha | B thực hiện | 2 | hộp |
| 28 | Tháo ra và lắp lại hộp phân dây | B thực hiện | 1 | 1 hộp |
| 29 | Tháo ra và lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | B thực hiện | 10 | 1m |
| 30 | Tháo ra và lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | B thực hiện | 30 | 1m |
| 31 | Tháo ra và lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | B thực hiện | 10 | 1m |
| 32 | Tháo ra và lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | B thực hiện | 4 | 1m |
| 33 | Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | B thực hiện | 0,005 | km/dây (4 sợi) |
| 34 | Thu hồi cột LT8,5 | B thực hiện | 2 | cột |
| OQ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 0,248 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0037 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 1,15 | m3 |
| 4 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | B thực hiện | 4 | m |
| 5 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | B thực hiện | 0,08 | m3 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 0,45 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | B thực hiện | 0,02 | 100m |
| OR | Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 2,508 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, chiều rộng mương | B thực hiện | 0,0376 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 12,1 | m3 |
| 4 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | B thực hiện | 44 | m |
| 5 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | B thực hiện | 0,88 | m3 |
| 6 | Phá kết cấu đá dăm | B thực hiện | 4,95 | m3 |
| 7 | Gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | B thực hiện | 10 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | B thực hiện | 0,48 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,128 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 11,45km | B thực hiện | 3,94 | m3 |
| 11 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | B thực hiện | 0,788 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,152 | m3 |
| OS | Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | B thực hiện | 1 | m2 |
| OT | Phần hoàn trả đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | B thực hiện | 11 | m2 |
| OU | Phần vật liệu cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| OV | Phần trạm biến áp | |||
| OW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| OX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| OY | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| OZ | Phần đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 1 | Ca |
| PA | Công trình: Xây dựng mới TBA Trường Tiểu Học Tô Hoàng | |||
| PB | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| PC | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Biển tên lộ | B thực hiện | 5 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox 304 dày 1,7mm, rộng 800mm | B thực hiện | 18 | cái |
| 3 | Gạch không nung | B thực hiện | 855 | Viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 95 | m |
| 5 | Cát đen | B thực hiện | 16,276 | m3 |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) | B thực hiện | 6 | cọc |
| 7 | Ốp tăng cường L63x63x6 (TL:3,43kg/bộ) | B thực hiện | 3,43 | kg |
| 8 | Thanh dẫn 40x4 (TL: 18,84kg/bộ) | B thực hiện | 18,84 | kg |
| 9 | Dây nối đất 40x4 (TL: 11,3kg/bộ) | B thực hiện | 11,3 | kg |
| 10 | Bulong M16x45 (TL: 0,47kg/bộ) | B thực hiện | 0,47 | kg |
| 11 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 12 | Biển sơ đồ điện | B thực hiện | 3 | Cái |
| 13 | Sơn chống gỉ | B thực hiện | 2 | Kg |
| 14 | Keo bọt | B thực hiện | 2 | Bình |
| 15 | Khóa Minh Khai | B thực hiện | 3 | Cái |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2-Không có lớp giáp bảo vệ | B thực hiện | 10 | m |
| PD | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp bằng inox 304 dày 1,7mm, rộng 800mm | B thực hiện | 13 | Cái |
| 2 | Biển tên lộ | B thực hiện | 14 | Cái |
| 3 | Ống co ngót nóng cho cáp 120 | B thực hiện | 4 | m |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,82kg/bộ) | B thực hiện | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 4 cáp (28,89kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 6 | Thép dẹt MT25x4 (Bổ sung tiếp địa tủ RMU) | B thực hiện | 9 | m |
| 7 | Gạch không nung | B thực hiện | 873 | Viên |
| 8 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | B thực hiện | 97 | m |
| 9 | Cát đen | B thực hiện | 15,2655 | m3 |
| PE | Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tiếp địa cột đường dây không (23,34kg/bộ) | B thực hiện | 3 | Bộ |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,29kg/cọc) | B thực hiện | 3 | cọc |
| 3 | Dây thép tiếp địa D10(TL: 3,76kg/bộ) | B thực hiện | 11,28 | kg |
| 4 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 3,55kg/bộ) | B thực hiện | 10,65 | kg |
| 5 | Bulong M16x50 (TL: 0,34kg/bộ) | B thực hiện | 1,02 | kg |
| 6 | Thép dẹt 50x4 (TL: 0,48kg/bộ) | B thực hiện | 1,44 | kg |
| 7 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D21 | B thực hiện | 9 | m |
| 8 | Dây đồng trần M50 | B thực hiện | 3 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | B thực hiện | 3 | cái |
| 10 | Ghíp AM50 | B thực hiện | 3 | cái |
| 11 | Đai thép không rỉ | B thực hiện | 15 | m |
| 12 | Khóa đai thép | B thực hiện | 15 | Cái |
| 13 | Dây thép 2ly bọc nhựa | B thực hiện | 1,6 | kg |
| 14 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | B thực hiện | 6 | Cột |
| 15 | Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | B thực hiện | 3 | Bộ |
| 16 | Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | B thực hiện | 20 | Bộ |
| 17 | Bu lông M10x40 | B thực hiện | 20 | Cái |
| 18 | Ống co ngót nóng cho cáp 120 | B thực hiện | 0,8 | m |
| 19 | Đai thép không rỉ | B thực hiện | 40 | m |
| 20 | Khóa đai thép | B thực hiện | 40 | Cái |
| 21 | Xà nánh kép 1,2 m (32,25kg/bộ) | B thực hiện | 4 | Bộ |
| 22 | Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (11,52kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 23 | Đầu cốt nhôm A120 | B thực hiện | 4 | Cái |
| PF | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| PG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | B thực hiện | 1 | tủ |
| PH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,05 | 100m |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | B thực hiện | 1 | hộp |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 3 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | B thực hiện | 3 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | B thực hiện | 3 | đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 5 | bộ |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,855 | 1000viên |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,19 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 16,276 | m3 |
| PI | Phần trạm biến áp | |||
| PJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | B thực hiện | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép - Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế) | B thực hiện | 1,5 | tấn |
| PK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 8 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 4 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,8 | 10đầu |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 8 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp | B thực hiện | 1 | bộ |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | B thực hiện | 0,6 | 10cọc |
| 12 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 1,8 | 10m |
| PL | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| PM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | B thực hiện | 1 | tủ |
| PN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | B thực hiện | 5 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp khô | B thực hiện | 3 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô | B thực hiện | 1 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô | B thực hiện | 8 | đầu |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp | B thực hiện | 1 | hộp |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 3,2 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 3,6 | 10đầu |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,76 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,29 | 100m |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ - Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,82kg/bộ) | B thực hiện | 0,0416 | tấn |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ - Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 4 cáp (28,89kg/bộ) | B thực hiện | 0,0289 | tấn |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,873 | 1000viên |
| 18 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,194 | 100m2 |
| 19 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 15,2655 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | B thực hiện | 2 | tủ |
| PO | Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | B thực hiện | 0,331 | km |
| 2 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | B thực hiện | 0,074 | km |
| 3 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | B thực hiện | 98 | 1m |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây thép, Tiết diện dây 16mm2 | B thực hiện | 0,0315 | km |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | B thực hiện | 6 | cột |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m (32,25kg/bộ) | B thực hiện | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà kèm 0,4 cột ly tâm loại A (11,52kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 9 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | B thực hiện | 1 | hộp |
| 10 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | B thực hiện | 12 | hộp |
| 11 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | B thực hiện | 4 | hộp |
| 12 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | B thực hiện | 3 | 1 hộp |
| 13 | Thay, di chuyển loa phát thanh | B thực hiện | 1 | bộ |
| 14 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | B thực hiện | 3,5 | 1m |
| 15 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | B thực hiện | 42 | 1m |
| 16 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | B thực hiện | 14 | 1m |
| 17 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | B thực hiện | 0,0105 | km |
| 18 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | B thực hiện | 245 | 1m |
| 19 | Tiếp địa hạ áp cột 8,5m | B thực hiện | 3 | bộ |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | B thực hiện | 0,3 | 10cọc |
| 21 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 3,03 | 10m |
| 22 | Tháo cáp vặn xoắn | B thực hiện | 0,088 | km |
| 23 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | B thực hiện | 3 | cột |
| 24 | Tháo đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp 9kg/m | B thực hiện | 0,1 | 100 mét |
| PP | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 7,9218 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào | B thực hiện | 0,1188 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | B thực hiện | 0,3375 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 10km | B thực hiện | 0,3425 | 100m3 |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 85 | m |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | B thực hiện | 4 | m |
| 7 | Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công | B thực hiện | 1,45 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay | B thực hiện | 2,21 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay | B thực hiện | 0,145 | m3 |
| 10 | Phá nền bê tông gạch vỡ (kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM), bằng thủ công | B thực hiện | 12,4525 | m3 |
| 11 | Làm mốc báo hiệu cáp | B thực hiện | 18 | viên |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | B thực hiện | 0,96 | 100m |
| PQ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | B thực hiện | 0,1491 | 100m2 |
| 2 | Ốp gạch thẻ | B thực hiện | 1,74 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | B thực hiện | 6 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | B thực hiện | 3,07 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | B thực hiện | 6,48 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 10km | B thực hiện | 0,0259 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 2,33 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính | B thực hiện | 0,6502 | 100kg |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính | B thực hiện | 0,9599 | 100kg |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 0,316 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào | B thực hiện | 0,0047 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | B thực hiện | 0,197 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 210x100x60, xây móng, chiều dày | B thực hiện | 0,517 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | B thực hiện | 0,0028 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 10km | B thực hiện | 0,0051 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | B thực hiện | 2,968 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | B thực hiện | 0,94 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | B thực hiện | 0,94 | m2 |
| 19 | Thép hàng rào | B thực hiện | 336,93 | kg |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | B thực hiện | 5,32 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | B thực hiện | 0,3369 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | B thực hiện | 15 | m2 |
| 23 | Thép cửa mạ kẽm | B thực hiện | 35,71 | kg |
| 24 | Gia công cửa lưới thép | B thực hiện | 1,52 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | B thực hiện | 1,52 | m2 |
| PR | Phần cáp ngầm đường trục | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 8,597 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào | B thực hiện | 0,129 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | B thực hiện | 2,184 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 10km | B thực hiện | 0,261 | 100m3 |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 19 | m |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | B thực hiện | 85 | m |
| 7 | Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công | B thực hiện | 8,95 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay | B thực hiện | 0,304 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay | B thực hiện | 2,885 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 210x100x60, xây móng, chiều dày | B thực hiện | 1,815 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | B thực hiện | 3,3 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 1,62 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 0,27 | m3 |
| 14 | Phá nền bê tông gạch vỡ (kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM), bằng thủ công | B thực hiện | 1,71 | m3 |
| 15 | Làm mốc báo hiệu cáp | B thực hiện | 13 | viên |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | B thực hiện | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 160/125) | B thực hiện | 0,76 | 100m |
| PS | Phần đường dây không | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 5,76 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 5,98 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | B thực hiện | 0,42 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | B thực hiện | 0,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 10km | B thực hiện | 0,0744 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay | B thực hiện | 1,56 | m3 |
| PT | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | B thực hiện | 1,46 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | B thực hiện | 27,63 | m2 |
| PU | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | B thực hiện | 8,95 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | B thực hiện | 3,8 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | B thực hiện | 9,2 | m2 |
| PV | Phần đường dây không | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | B thực hiện | 1,2 | m2 |
| PW | Phần vận chuyển thiết bị cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| PX | Phần vận chuyển vật liệu cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| PY | Phần vận chuyển thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| PZ | Phần vận chuyển vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,2 | Ca |
| QA | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.175175965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35035192E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.948.415.450 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.845.246.350 Trong đó 5.845.246.350 = 3 x 1.948.415.450Hợp đồng tương tự là xây dựng mới, cải tạo trạm biến áp, tuyến cáp ngầm trung và hạ thế, hoàn trả hệ thống hè đường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.948.415.450 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.845.246.350 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | máy | 2 |
| 3 | Cần cẩu >5 tấn | xe | 1 |
| 4 | Máy đào phục vụ thi công | máy | 1 |
| 5 | Máy phát điện | máy | 2 |
| 6 | Máy hàn | máy | 2 |
| 7 | Máy cắt đường bê tông | máy | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | máy | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | máy | 2 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp ép cốt | bộ | 1 |
| 11 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
| 12 | Lu bánh thép | cái | 1 |
| 13 | Tời kéo | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi