Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153852-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220121544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ năm 2022 (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 13:28:00 đến ngày 2022-02-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,956,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,300,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.043E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.086E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,86 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,86 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,72 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công đèn tín hiệu.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 4,86 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công đèn tín hiệu ≥ 1,53 tỷ đồng, ngoài ra trong hợp đồng đó hoặc hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục thi công sơn kẻ đường ≥ 0,55 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 4,86 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống ATGT (đèn tín hiệu giao thông)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 6m)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Xử lý điểm tiềm ẩn mất ATGT các vị trí đi qua trường học tại Km520+100, Km532+100, Km571+180; Các vị trí chợ gần đường Km564+700, Km586+030 và tại các nút giao cắt Km544+550, Km545+950, Km551+850, Km556+750, Km575+550, Quốc lộ 1, tỉnh Hà Tĩnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ năm 2022 (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: (1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. (2) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4, Địa chỉ: Số 354 – Đường V.I Lê Nin – thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.844.817, Fax: 02383.834.609
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Nghệ Tĩnh (Địa chỉ: Số nhà 15, ngõ 74, đường Lê Viết Thuật, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: (1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. (2) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4, Địa chỉ: Số 354 – Đường V.I Lê Nin – thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.844.817, Fax: 02383.834.609


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); (2) Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh. Việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo Điều 22 Làm rõ E-HSDT - Phần CDNT của E-HSMT; (3) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu Bản gốc + Bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. (4) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. (5) Số lượng thành viên trong liên danh: không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu. Thành viên còn lại thực hiện ≥ 20% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: (1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. (2) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4, Địa chỉ: Số 354 – Đường V.I Lê Nin – thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.844.817, Fax: 02383.834.609
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - Hà Nội, Điện thoại: 024 3538 0262.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Điểm tiềm ẩn tại các vị trí chợ, trường học, gần đường Km 520+100
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn205,21m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=3mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn181,34m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn102,6m2
4Gồ giảm tốc bằng cao suChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn12m
5Tẩy sơn dẻo nhiệtChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn60,8m2
6Gắn đinh phản quang KT:15x14cmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn107Cái
7Bổ sung biển I.423 KT 90x90Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Xử lý các điểm tiềm ẩn TNGT2biển
8Bổ sung biển R.122 D70Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Xử lý các điểm tiềm ẩn TNGT1bộ
9Lắp đặt đèn cảnh báo màu vàng ( cột cần vươn) cao 6,2mChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Xử lý các điểm tiềm ẩn TNGT2bộ
10Đèn cảnh báo màu vàng dạng cột đứng cao 2,9mChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Xử lý các điểm tiềm ẩn TNGT1bộ
B Điểm tiềm ẩn tại các vị trí chợ, trường học, gần đường Km532+100
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn166,43m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=3mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn133,42m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn161,7m2
4Tẩy sơn dẻo nhiệtChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn45,6m2
5Gồ giảm tốc bằng cao suChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn21m
6Gắn đinh phản quang KT:15x14cmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn112Cái
7Bổ sung biển I.423 KT 90x90Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Xử lý các điểm tiềm ẩn TNGT3biển
8Bổ sung biển R.122 KT A70Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Xử lý các điểm tiềm ẩn TNGT5biển
9Di dời biển I.423bChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Xử lý các điểm tiềm ẩn TNGT1biển
10Lắp đặt đèn cảnh báo màu vàng cao 2,9m1bộ
C Điểm tiềm ẩn tại các vị trí chợ, trường học, gần đường Km571+180
1Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn42,9m2
2Gồ giảm tốc bằng cao suChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn49,5m
3Gắn đinh phản quang KT:15x14cmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn36Cái
4Lắp đặt đèn cảnh báo màu vàng ( cột cần vươn) cao 6,2mChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Xử lý các điểm tiềm ẩn TNGT2bộ
5Lắp đặt đèn cảnh báo màu vàng cao 2,9mChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Xử lý các điểm tiềm ẩn TNGT2bộ
6Bổ sung biển R.122 KT A70Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Xử lý các điểm tiềm ẩn TNGT4bộ
D Điểm tiềm ẩn tại các vị trí chợ, trường học, gần đường Km564+700
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn112,95m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=3mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn32,8m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn65,1m2
4Gắn đinh phản quang KT:15x14cmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn34Cái
5Lắp đặt đèn cảnh báo màu vàng ( cột cần vươn) cao 6,2mChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Xử lý các điểm tiềm ẩn TNGT2bộ
6Lắp đặt đèn cảnh báo màu vàng cao 2,9mChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Xử lý các điểm tiềm ẩn TNGT1bộ
7Bổ sung biển R.122 KT A70Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Xử lý các điểm tiềm ẩn TNGT5bộ
E Điểm tiềm ẩn tại các vị trí chợ, trường học, gần đường Km586+030
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=3mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn14,2m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn81,15m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn39,6m2
4Gồ giảm tốc bằng cao suChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn54m
5Gắn đinh phản quang KT:15x14cmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Sửa chữa vạch sơn24Cái
6Lắp đặt đèn cảnh báo màu vàng ( cột cần vươn) cao 6,2mChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Xử lý các điểm tiềm ẩn TNGT2bộ
7Lắp đặt đèn cảnh báo màu vàng cao 2,9mChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Xử lý các điểm tiềm ẩn TNGT2bộ
8Bổ sung biển tam giác A70 W.208Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Xử lý các điểm tiềm ẩn TNGT2biển
9Bổ sung biển R.122 KT A70Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Xử lý các điểm tiềm ẩn TNGT5bộ
F Nút giao cắt tại Km544+550
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=3mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT56,46m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT29,1m2
3Tẩy sơn dẻo nhiệtChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT136,8m2
4Gắn đinh phản quang KT:15x14cmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT112Cái
5Lắp đặt đèn cảnh báo màu vàng cao 2,9mChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn cảnh báo2bộ
6Bổ sung biển tam giác A70 W.208Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn cảnh báo1biển
7Bổ sung biển tròn A70 R.122Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn cảnh báo1bộ
G Nút giao cắt tại Km545+950
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT7,5m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=3mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT37,77m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT14,6m2
4Tẩy sơn dẻo nhiệtChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT38m2
5Gắn đinh phản quang KT:15x14cmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT116Cái
6Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thôngChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu1tủ
7Trụ điều khiển tín hiệu giao thôngChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu1bộ
8Cột trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 6mm), tay vươn 7m (dày 5mm), bằng thép nhúng kẽm nóngChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu2cột
9Cột trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 4mm), tay vươn 4m (dày 3mm), bằng thép nhúng kẽm nóngChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu1cột
10Cột trụ tròn côn THGT STK cao 3,9m (dày 3mm) bằng thép nhúng kẽm nóngChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu3cột
11Đèn THGT Đỏ (Vàng, Xanh) D300Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu24cái
12Đèn tín hiệu ĐKGT mũi tên D300 màu xanhChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu3cái
13Đèn tín hiệu giao thông người đi bộ D300 hai màu xanh-đỏChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu5cái
14Đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu3cái
15Đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D400 hai màu xanh - đỏChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu5cái
16Tay bắt đènChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu40cái
17Giá bắt đèn trên cần vươnChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu12cái
18Bảng điện cửa cộtChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu5Bộ
19Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu234,84m
20Đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn ( ống sắt D50 dày 3mm mạ kẽm)Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu47,32m
21Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu692,16m
22Cáp CU/PVC 3x1mm2Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu30m
23Cáp CU/PVC 5x1mm2Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu118,7m
24Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu9,27m
25Dây tiếp địa D10Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu692,16m
26Thi công rãnh cáp qua nền đất (loại 1)Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu180m
27Thi công rãnh cáp qua đường BTXM (loại 2)Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu9m
28Thi công rãnh cáp qua mặt đường BTN (loại 3)Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu35m
29Khoan lỗ BT D56Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu4Lỗ
H Nút giao cắt Km551+850
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT172,89m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=3mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT84,48m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT30m2
4Tẩy sơn dẻo nhiệtChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT64,6m2
5Gắn đinh phản quang KT:15x14cmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT112Cái
6Gồ giảm tốc bằng cao suChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT41,4m
7Đèn cảnh báo màu vàng (cột cần vươn) cao 6,2mChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn cảnh báo2bộ
8Đèn cảnh báo màu vàng cao 2,9mChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn cảnh báo2bộ
9Bổ sung biển tam giác A70 W.208Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn cảnh báo2biển
10Bổ sung biển tam giác A70 R.122Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn cảnh báo2biển
I Nút giao cắt tại Km556+750
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT130,52m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=3mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT170,34m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT88,4m2
4Tẩy sơn dẻo nhiệtChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT64,6m2
5Gắn đinh phản quang KT:15x14cmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT109Cái
6Tháo dỡ giải phân cách cứng lưu kho (3m/CK)Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT12Ck
7Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thôngChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu1tủ
8Cột trụ điều khiển tín hiệu giao thôngChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu1bộ
9Cột trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 6mm), tay vươn 7m (dày 5mm), bằng thép nhúng kẽm nóngChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu2cột
10Cột trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 4mm), tay vươn 4m (dày 3mm), bằng thép nhúng kẽm nóngChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu1cột
11Cột trụ tròn côn THGT STK cao 3,9m (dày 3mm) bằng thép nhúng kẽm nóngChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu3cột
12Đèn 3 màu tròn (Đỏ, Vàng, Xanh) D300Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu30cái
13Đèn tín hiệu ĐKGT mũi tên D300 màu xanhChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu5cái
14Đèn tín hiệu giao thông người đi bộ D300 hai màu xanh-đỏChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu4cái
15Đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu4cái
16Đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D400 hai màu xanh - đỏChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu5cái
17Tay bắt đènChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu48cái
18Giá bắt đèn trên cần vươnChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu12cái
19Bảng điện cửa cộtChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu6Bộ
20Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu363,08m
21Đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn ( ống sắt D50 dày 3mm mạ kẽm)Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu61,29m
22Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu389,86m
23Cáp CU/PVC 3x1mm2Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu32,5m
24Cáp CU/PVC 5x1mm2Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu131,8m
25Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu9,27m
26Dây tiếp địa D10Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu389,86m
27Tủ điều khiển đèn chiếu sángChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng1tủ
28Trụ điều khiển tín hiệu giao thôngChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng1bộ
29Đèn chiếu sáng cao 10mChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng11bộ
30Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng306,43m
31Đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn ( ống sắt D50 dày 3mm mạ kẽm)Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng38,63m
32Cáp CU/PVC/PVC 3x2,5mm2Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng121m
33Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng9,27m
34Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng259,05m
35Dây tiếp địa D10Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng259,05m
36Thi công rãnh cáp qua nền đất (loại 1)Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng275m
37Rãnh cáp qua đường BTXM (loại 2)Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng12,5m
38Thi công rãnh cáp qua mặt đường BTN (loại 3)Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng47m
39Khoan lỗ BT D56Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng4Lỗ
40Chiều dài tấm chống chóiChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung tấm chống chói260m
J Nút giao cắt tại Km575+550
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT87,78m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=3mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT261,56m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT47,6m2
4Tẩy sơn dẻo nhiệtChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT27,28m2
5Gắn đinh phản quang KT:15x14cmChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT26Cái
6Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thôngChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu1tủ
7Trụ điều khiển tín hiệu giao thôngChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu1bộ
8Cột trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 6mm), tay vươn 7m (dày 5mm), bằng thép nhúng kẽm nóngChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu4cột
9Cột trụ tròn côn THGT STK cao 3,9m (dày 3mm) bằng thép nhúng kẽm nóngChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu4cột
10Đèn THGT Đỏ (Vàng, Xanh) D300Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu36cái
11Đèn tín hiệu ĐKGT mũi tên D300 màu xanhChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu6cái
12Đèn tín hiệu giao thông người đi bộ D300 hai màu xanh-đỏChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu6cái
13Đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu6cái
14Đèn tín hiệu giao thông đếm lùi D400 hai màu xanh - đỏChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu6cái
15Tay bắt đènChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu60cái
16Giá bắt đèn trên cần vươnChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu14cái
17Bảng điện cửa cộtChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu8Bộ
18Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu413,03m
19Đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn ( ống sắt D50 dày 3mm mạ kẽm)Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu60,26m
20Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu445,99m
21Cáp CU/PVC 3x1mm2Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu41m
22Cáp CU/PVC 5x1mm2Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu165,4m
23Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu9,27m
24Dây tiếp địa D10Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu445,99m
25Tủ điều khiển đèn chiếu sángChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng1tủ
26Trụ điều khiển tín hiệu giao thôngChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng1bộ
27Đèn chiếu sáng cao 14mChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng2Cột
28Đèn chiếu sáng cao 10mChi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng12Cột
29Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng272,95m
30Đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn ( ống sắt D50 dày 3mm mạ kẽm)Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng60,26m
31Cáp CU/PVC/PVC 3x2,5mm2Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng132m
32Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng9,27m
33Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng275,01m
34Dây tiếp địa D10Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng275,01m
35Thi công rãnh cáp qua nền đất (loại 1)Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng206,5m
36Thi công rãnh cáp qua mặt đường BTN (loại 3)Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng58,5m
37Khoan lỗ BT D76Chi tiết tại HSMT phần xử lý ATGT/Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng4Lỗ
K Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngHồ sơ BCKTKT được duyệt1TB
L Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (I=4,8%x(A+B))Chi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 4,8% của các chi phí đã xác định (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) trong dự toán gói thầu1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.043E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.086E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,86 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,86 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,72 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công đèn tín hiệu.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 4,86 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công đèn tín hiệu ≥ 1,53 tỷ đồng, ngoài ra trong hợp đồng đó hoặc hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục thi công sơn kẻ đường ≥ 0,55 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 4,86 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm107
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm75
3 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống ATGT (đèn tín hiệu giao thông) 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm75
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm75
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 2,5T Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
2 Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 6m) Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
3 Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
4 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->