Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Văn hoá thể thao trọng điểm làng Vân Hội, xã Vân Hội, huyện Tam Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220163958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Văn hoá thể thao trọng điểm làng Vân Hội, xã Vân Hội, huyện Tam Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã 100% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 13:05:00 đến ngày 2022-02-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,677,375,663 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; 01 nguời có trình độ đại học chuyên ngành cấp nước hoặc thoát nước hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầuCung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự công trình đang xét; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng còn hạn hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng;. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự công trình đang xét; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Văn hoá thể thao trọng điểm làng Vân Hội, xã Vân Hội, huyện Tam Dương Cải tạo, nâng cấp trung tâm văn hóa thể thao trọng điểm làng Vân Hội, xã Vân Hội, huyện Tam Dương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã 100% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | : (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Xác nhận của cơ quan thuế về tình trạng nợ thuế của doanh nghiệp trong đó xác nhận doanh nghiệp không nợ đọng thuế tính đến hết quý IV năm 2021. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vân Hội (Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.825561) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vân Hội (Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.825561) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Vân Hội (Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.825561) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 85,0768 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 85,0768 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 73,9804 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34,7244 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 85,0768 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8873 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,6882 | 100m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8656 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8656 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,6882 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 33,545 | m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 61,62 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 107,2 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 41,28 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1356 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 18 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 135,594 | kg |
| 19 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1395 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 23 | Sơn tĩnh điện cửa đi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 641,48 | kg |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,1371 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,4819 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8316 | m3 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 199,107 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 381,084 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,77 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 190,3776 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,264 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 199,107 | m2 |
| 33 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 403,348 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,77 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 190,3776 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 199,107 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 664,4156 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 140,3476 | m2 |
| 40 | Lát nền, gạch kt 600x600, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 140,3476 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30,9909 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,6128 | m2 |
| 43 | Gia công lan can | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7267 | tấn |
| 44 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 726,69 | kg |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 46 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2982 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29,82 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29,82 | m3 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7268 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2698 | 100m2 |
| 51 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,348 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Rọ chắn rác phễu thu D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Đai vít neo ống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 56 | Phá dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hm |
| 57 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2x0.3m, hộp đèn 2 bóng 20w | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn lốp D300 1 bóng Led 24w | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 66 | Chiết áp quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 600 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.400 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 600 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 250 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 300 | m |
| 79 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | m |
| 82 | Đóng cọc đồng D16mm dài 2.5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cọc |
| 83 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cọc |
| 84 | Kéo rải dây đồng trần nối đất M10-50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60 | m |
| 85 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | m |
| 86 | Kéo rải dây thép nối đất 40x6mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 113,428 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 113,428 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 132,2832 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 102,1952 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 95,808 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,8992 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,4605 | 100m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,8526 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,853 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,4605 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50,98 | m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 131,886 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 131,2 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 54,27 | m2 |
| 15 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1985 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 18 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 198,46 | kg |
| 19 | Cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 20 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0555 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,59 | m2 |
| 25 | Đục phá lan can, trang trí hiện trạng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 41,772 | m2 |
| 26 | Đục phá chi tiết đắp nổi ngoài cos 4.3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25 | cái |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,4608 | m3 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 43,5204 | m2 |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,4211 | m3 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 156,434 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 461,965 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,752 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 384,5416 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,386 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 156,434 | m2 |
| 36 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 485,351 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,752 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 384,5416 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 103,612 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 997,2566 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 156,434 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 275,6386 | m2 |
| 43 | Lát nền, gạch kt 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 275,638 | m2 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 94,944 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 54,9225 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,1504 | m2 |
| 47 | Gia công lan can | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1504 | tấn |
| 48 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.150,4 | kg |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40,096 | m2 |
| 50 | Bản mã+vít thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 52 | cái |
| 51 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4573 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45,73 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45,73 | m3 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,1504 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,9928 | 100m2 |
| 56 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,475 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Rọ chắn rác phễu thu D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Đai vít neo ống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 61 | Phá dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hm |
| 62 | Vỏ tủ điện chứa 15aptomat | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2x0.3m, hộp đèn 2 bóng 20w | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn lốp D300 1 bóng Led 24w | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | cái |
| 71 | Chiết áp quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 200 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 750 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.050 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 600 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 250 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 350 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 300 | m |
| 84 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cái |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | m |
| 87 | Đóng cọc đồng D16mm dài 2.5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cọc |
| 88 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cọc |
| 89 | Kéo rải dây đồng trần nối đất M10-50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60 | m |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | m |
| 91 | Kéo rải dây thép nối đất 40x6mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | m |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 123,856 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 206,04 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,4488 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36,8613 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 123,856 | m2 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 217,4888 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36,8613 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 123,856 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 254,3501 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 73,2322 | m2 |
| 14 | Lát nền, gạch kt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38,4818 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung - gạch kt 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34,75 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 206,44 | m2 |
| 17 | Vách ngăn compac dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,615 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,363 | m2 |
| 19 | Khung đỡ inox chậu rửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR- Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR- Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa D110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa D90/75mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút nhựa D110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút nhựa D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút nhựa D75mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút nhựa D42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt Côn thu nhựa D110/42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Côn thu nhựa D75/42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Xiphong D75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Măng sông nhựa D110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Măng sông nhựa D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Măng sông nhựa D60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| D | SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG + SÂN LÁT GẠCH + BIỂN KHẮC TÊN + SÂN BÓNG + RNT + HỐ GA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,698 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,698 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,698 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29,094 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp nilon | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,01 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 525,15 | m3 |
| 7 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.074 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ nền sân bóng chuyền | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | sân |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27,47 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27,47 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,6617 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,6617 | 100tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,404 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7307 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,4695 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,4695 | m2 |
| 20 | Chữ bằng đồng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | BỘ |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,4038 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,4679 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,601 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,8398 | m3 |
| 25 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 26 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 29 | Thảm cỏ nhân tạo | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 800 | m2 |
| 30 | Rải lớp cát | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | m3 |
| 31 | Rải Lớp hạt cao su dày 10mm (8kg/m2) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6.400 | kg |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2118 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,464 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5625 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,599 | 100m3/1km |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 41 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | m2 |
| 43 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4535 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 50 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 156 | cấu kiện |
| 51 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 54 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,592 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 57 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 156 | 1cấu kiện |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,431 | 100m3 |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,7889 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1868 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,0752 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4151 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4151 | 100m3/1km |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,321 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,5135 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2987 | 100m2 |
| 68 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,2685 | m3 |
| 69 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,675 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 134,424 | m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,1628 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5722 | tấn |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 223 | 1 cấu kiện |
| 75 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 129 | cấu kiện |
| 76 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 77 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 80 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,8168 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 107,8276 | m2 |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 139 | 1 cấu kiện |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1151 | 100m3 |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2784 | 1m3 |
| 85 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,2628 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,9668 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 88 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,997 | m3 |
| 89 | Láng đáy hố ga dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,1893 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,2224 | m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6656 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0333 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0917 | tấn |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 95 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 65,0285 | 10m³/1km |
| 96 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 65,0285 | 10m³/1km |
| 97 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 65,0285 | 10m³/1km |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Vỏ tủ điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.500 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/30mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 500 | m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,84 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 11 | Khung móng bulong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột thép, chiều cao cột 8m bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 13 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn cao áp chiếu sáng 100w | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây điện lên đèn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60 | m |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cửa |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét Fi =12mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,4 | m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cọc |
| 21 | Tai băt tiếp địa, sắt dẹt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 54 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,144 | 100 m |
| F | TƯỜNG RÀO + CỔNG ĐI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,1828 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0807 | 100m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.204,4 | m2 |
| 5 | đục bỏ lớp mũ đầu trụ cột hàng rào cải tạo | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 118 | cái |
| 6 | Lắp đặt của cầu sứ trắng đường kính 23cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 118 | cái |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.204,4 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0347 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,1948 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8316 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0958 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1132 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40,77 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,24 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 61,01 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5621 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,028 | m2 |
| 23 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 562 | kg |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,0966 | 1m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38,5632 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40,66 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2572 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,0567 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,21 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7945 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,5799 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,0041 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,828 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0932 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4683 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5014 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4731 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1349 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,5242 | m3 |
| 44 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,6484 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,1604 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50,22 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 69,216 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,71 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60,4912 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 190,445 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 154 | m |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,192 | m2 |
| 53 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 54 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3227 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,5015 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,6758 | 1m2 |
| 57 | Cổng bọc tôn 2 mặt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,78 | m |
| 58 | hàn mũ đinh tán | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 156 | cái |
| 59 | bản lề cổng thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Khóa cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Biển tên bằng tôn kết hợp khung sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,3991 | 10m³/1km |
| 63 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,3991 | 10m³/1km |
| 64 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,3991 | 10m³/1km |
| G | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,1153 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,0384 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,9038 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,1221 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,965 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2302 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2062 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2159 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,3043 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,2304 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,507 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1771 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60,985 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0436 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7031 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0617 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2308 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6674 | tấn |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - gạch kt 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 162,384 | m2 |
| 24 | Lát gạch đất nung - gạch kt 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39,3344 | m2 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,8669 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,9334 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - gạch kt 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39,3344 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,05 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 78,57 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 162,384 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 61,2304 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,48 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 78,57 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 66,71 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,9776 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,9925 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4494 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6121 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 42 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,9307 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,544 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,012 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2418 | m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 50 | Vách ngăn compact dày 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,835 | m2 |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,7 | m2 |
| 52 | Khung đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn Led D300 24w | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR- Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR- Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa D110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa D90/75mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút nhựa D110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cút nhựa D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cút nhựa D75mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cút nhựa D42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn thu nhựa D110/42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt Côn thu nhựa D75/42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Xiphong D75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Măng sông nhựa D110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt Măng sông nhựa D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt Măng sông nhựa D60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt máy bơm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,5439 | 10m³/1km |
| 108 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,5439 | 10m³/1km |
| 109 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,5439 | 10m³/1km |
| H | KÈ ĐÁ + VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,697 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,697 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,697 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,8326 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,8326 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,8326 | 100m3/1km |
| 7 | Vật liệu đất đắp K95. Đất mua tại mỏ đất đồi Trại Ngỗng, xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên. Cự ly vận chuyển từ Trung Mỹ về xã Vân Hội là: 23km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.485,298 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 148,5298 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 148,5298 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 148,5298 | 10m³/1km |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,2076 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,6454 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,768 | m3 |
| 14 | Đế cống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 236 | 0.0 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 236 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47,2 | 1 đoạn ống |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1673 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1673 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1673 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1196 | 100m3 |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0592 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1164 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,13 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3231 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,525 | m3 |
| 26 | Tấm chắn rác+khung (Composite) cấp C, T=250kN, KT:96X53x3cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3953 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,137 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1525 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1525 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1525 | 100m3/1km |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,25 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,65 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,4672 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 64,672 | m3 |
| 42 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 646,72 | m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,995 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0906 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,0781 | m3 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39,9 | m2 |
| 47 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 110 | m |
| 48 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23 | m |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8379 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0998 | 100m2 |
| 51 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 33,25 | m2 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,4188 | 1m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,832 | m2 |
| 55 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,802 | m3 |
| 56 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cây |
| 57 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm xăng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | 1 cây / 90 ngày |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | m3 |
| 61 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,83 | 100m2 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,6 | m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 66 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 68 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 73 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,9755 | 10m³/1km |
| 74 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,9755 | 10m³/1km |
| 75 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,9755 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; 01 nguời có trình độ đại học chuyên ngành cấp nước hoặc thoát nước hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầuCung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự công trình đang xét; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kiểm soát khối lượng | 1 | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng còn hạn hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng;. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự công trình đang xét; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 9 | Máy tời | Máy tời | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi