Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Văn hoá thể thao trọng điểm làng Vân Hội, xã Vân Hội, huyện Tam Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220163958-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Văn hoá thể thao trọng điểm làng Vân Hội, xã Vân Hội, huyện Tam Dương
Số hiệu KHLCNT 20220155975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã 100%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 13:05:00 đến ngày 2022-02-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,677,375,663 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; 01 nguời có trình độ đại học chuyên ngành cấp nước hoặc thoát nước hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầuCung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự công trình đang xét; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng còn hạn hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng;. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự công trình đang xét; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Văn hoá thể thao trọng điểm làng Vân Hội, xã Vân Hội, huyện Tam Dương
Cải tạo, nâng cấp trung tâm văn hóa thể thao trọng điểm làng Vân Hội, xã Vân Hội, huyện Tam Dương
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã 100%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Hội (Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.825561)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ánh Dương Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Kiến trúc ACC


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Hội, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Hội (Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.825561)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
: (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Xác nhận của cơ quan thuế về tình trạng nợ thuế của doanh nghiệp trong đó xác nhận doanh nghiệp không nợ đọng thuế tính đến hết quý IV năm 2021. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vân Hội (Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.825561)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vân Hội (Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.825561)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Vân Hội (Địa chỉ: Xã Vân Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.825561)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHỨC NĂNG
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT85,0768m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT85,0768m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT73,9804m2
4Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34,7244m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT85,0768m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8873tấn
7Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,6882100m2
8Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8656tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8656tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,6882100m2
11Tôn úp nócTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT33,545m
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT61,621m2
13Tháo dỡ khuôn cửa képTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT107,2m
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công41,28m2
15Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,08m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1356tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,52m2
18Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT135,594kg
19Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,68m2
20Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,52m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1395tấn
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,68m2
23Sơn tĩnh điện cửa điTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT641,48kg
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,1371m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,4819m3
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8316m3
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT199,107m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT381,084m2
29Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,77m2
30Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT190,3776m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,264m2
32Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT199,107m2
33Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT403,348m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT49,92m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,77m2
36Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT190,3776m2
37Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT199,107m2
38Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT664,4156m2
39Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT140,3476m2
40Lát nền, gạch kt 600x600, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT140,3476m2
41Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30,9909m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,6128m2
43Gia công lan canTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7267tấn
44Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT726,69kg
45Ốp đá granit tự nhiên vào cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT49,92m2
46Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2982100m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29,82m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29,82m3
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,7268100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,2698100m2
51Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,348100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
54Rọ chắn rác phễu thu D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
55Đai vít neo ốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
56Phá dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1hm
57Tủ điện phòngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
58Lắp đặt các automat 2 pha 80ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
63Lắp đặt đèn Led dài 1,2x0.3m, hộp đèn 2 bóng 20wTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21bộ
64Lắp đặt đèn lốp D300 1 bóng Led 24wTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5bộ
65Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
66Chiết áp quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT200m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100m
73Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT600m
74Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.400m
75Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT600m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT250m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT300m
79Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
80Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
81Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30m
82Đóng cọc đồng D16mm dài 2.5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cọc
83Đóng cọc tiếp địa 63x63x6mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cọc
84Kéo rải dây đồng trần nối đất M10-50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60m
85Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30m
86Kéo rải dây thép nối đất 40x6mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30m
B CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT113,428m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT113,428m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT132,2832m2
4Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT102,1952m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT95,808m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8992tấn
7Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,4605100m2
8Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8526tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,853tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,4605100m2
11Tôn úp nócTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50,98m
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT131,8861m2
13Tháo dỡ khuôn cửa képTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT131,2m
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT54,27m2
15Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,68m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1985tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,68m2
18Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT198,46kg
19Cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,37m2
20Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,72m2
21Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,5m2
22Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,68m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0555tấn
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,59m2
25Đục phá lan can, trang trí hiện trạngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41,772m2
26Đục phá chi tiết đắp nổi ngoài cos 4.3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25cái
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,4608m3
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT43,5204m2
29Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,4211m3
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT156,434m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT461,965m2
32Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,752m2
33Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT384,5416m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,386m2
35Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT156,434m2
36Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT485,351m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,752m2
38Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT384,5416m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT103,612m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT997,2566m2
41Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT156,434m2
42Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT275,6386m2
43Lát nền, gạch kt 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT275,638m2
44Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT94,944m2
45Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT54,9225m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35,1504m2
47Gia công lan canTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1504tấn
48Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.150,4kg
49Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40,096m2
50Bản mã+vít thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT52cái
51Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4573100m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45,73m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45,73m3
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,1504100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,9928100m2
56Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,475100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
59Rọ chắn rác phễu thu D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
60Đai vít neo ốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
61Phá dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1hm
62Vỏ tủ điện chứa 15aptomatTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
63Lắp đặt các automat 2 pha 80ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
68Lắp đặt đèn Led dài 1,2x0.3m, hộp đèn 2 bóng 20wTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20bộ
69Lắp đặt đèn lốp D300 1 bóng Led 24wTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5bộ
70Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15cái
71Chiết áp quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT200m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100m
78Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT750m
79Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.050m
80Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT600m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT250m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT350m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT300m
84Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cái
85Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cái
86Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30m
87Đóng cọc đồng D16mm dài 2.5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cọc
88Đóng cọc tiếp địa 63x63x6mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cọc
89Kéo rải dây đồng trần nối đất M10-50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60m
90Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50m
91Kéo rải dây thép nối đất 40x6mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30m
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,82m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,22m2
3Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,6m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT123,856m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT206,04m2
6Phá lớp vữa trát má cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,4488m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36,8613m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT123,856m2
9Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT217,4888m2
10Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36,8613m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT123,856m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT254,3501m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT73,2322m2
14Lát nền, gạch kt 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38,4818m2
15Lát gạch đất nung - gạch kt 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34,75m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT206,44m2
17Vách ngăn compac dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,615m2
18Ốp đá granit vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,363m2
19Khung đỡ inox chậu rửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
20Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9bộ
21Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
23Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
26Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
27Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
28Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
29Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,26100m
35Lắp đặt cút nhựa PPR- Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR- Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
37Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
38Lắp đặt Tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
39Lắp đặt măng sông PPR D25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
40Lắp đặt măng sông PPR D20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
41Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,34100m
43Lắp đặt ống nhựa UPVC D42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2100m
44Lắp đặt Tê nhựa D110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
45Lắp đặt Tê nhựa D90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
46Lắp đặt Tê nhựa D90/75mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
47Lắp đặt Cút nhựa D110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24cái
48Lắp đặt Cút nhựa D90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
49Lắp đặt Cút nhựa D75mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
50Lắp đặt Cút nhựa D42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
51Lắp đặt Côn thu nhựa D110/42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
52Lắp đặt Côn thu nhựa D75/42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
53Xiphong D75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
54Lắp nút bịt nhựa D90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
55Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
56Lắp đặt Măng sông nhựa D110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
57Lắp đặt Măng sông nhựa D90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
58Lắp đặt Măng sông nhựa D60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
D SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG + SÂN LÁT GẠCH + BIỂN KHẮC TÊN + SÂN BÓNG + RNT + HỐ GA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,698100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,698100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,698100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29,094100m3
5Rải lớp nilonTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35,01100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT525,15m3
7Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.074m2
8Sơn kẻ nền sân bóng chuyềnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4sân
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27,47100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27,47100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,6617100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,6617100tấn
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4041m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,468m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,24m3
16Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,63m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7307m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,4695m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,4695m2
20Chữ bằng đồngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1BỘ
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,40381m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,4679m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,601m3
24Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,8398m3
25San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,24100m3
26Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8100m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8100m3
28Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,16100m3
29Thảm cỏ nhân tạoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT800m2
30Rải lớp cátTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20m3
31Rải Lớp hạt cao su dày 10mm (8kg/m2)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6.400kg
32Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2118100m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,4641m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5625100m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,25m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,599100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,599100m3/1km
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,7m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,15100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,55m3
41Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11m3
42Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT80m2
43Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25m2
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3100m2
45Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,4m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,17100m2
47Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4535tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,5m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT501cấu kiện
50Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT156cấu kiện
51Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,6m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,6m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,6m3
54Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,592m3
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT93,6m2
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,936100m2
57Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,488m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1561cấu kiện
59Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,431100m3
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,78891m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1868100m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,0752m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4151100m3
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4151100m3/1km
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,321m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,5135m3
67Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2987100m2
68Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,2685m3
69Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,675m2
70Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT134,424m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,1628m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,409100m2
73Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5722tấn
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2231 cấu kiện
75Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT129cấu kiện
76Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cấu kiện
77Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,83m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,83m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,83m3
80Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,8168m3
81Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT107,8276m2
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1391 cấu kiện
83Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1151100m3
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,27841m3
85Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,2628m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,9668m3
87Ván khuôn móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,064100m2
88Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,997m3
89Láng đáy hố ga dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,1893m2
90Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,2224m2
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6656m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0333100m2
93Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0917tấn
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT131 cấu kiện
95Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT65,028510m³/1km
96Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT65,028510m³/1km
97Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT65,028510m³/1km
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Vỏ tủ điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1tủ
2Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50m
6Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.500m
7Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT500m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/30mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT500m
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,841m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,84m3
11Khung móng bulongTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6bộ
12Lắp dựng cột thép, chiều cao cột 8m bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT61 cột
13Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT61 cần đèn
14Lắp đặt đèn cao áp chiếu sáng 100wTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6bộ
15Kéo rải dây điện lên đènTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,54100m
16Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60m
17Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6bảng
18Lắp cửa cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cửa
19Kéo rải dây thép chống sét Fi =12mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,4m
20Đóng cọc tiếp địa 63x63x6mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cọc
21Tai băt tiếp địa, sắt dẹtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT54cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,144100 m
F TƯỜNG RÀO + CỔNG ĐI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,1828m3
2Phá dỡ móng bê tông có cốt thép bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,891m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0807100m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyểnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.204,4m2
5đục bỏ lớp mũ đầu trụ cột hàng rào cải tạoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT118cái
6Lắp đặt của cầu sứ trắng đường kính 23cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT118cái
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.204,4m2
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,104100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0347m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,485m3
11Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,1948m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8316m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0756100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0958tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0248tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,079m3
17Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1132m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40,77m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,24m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT61,01m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5621tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35,028m2
23Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT562kg
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,09661m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38,56321m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40,66m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,2572m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,0567m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,21m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,7945m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,5799m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,0041100m2
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,828100m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0932100m2
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4683100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0725tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5014tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1361tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4731tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0618tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1349tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,189tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,5242m3
44Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,6484m3
45Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,1604m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50,22m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT69,216m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,71m2
49Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60,4912m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT190,445m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT154m
52Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,192m2
53Gia công cổng sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0243tấn
54Gia công cổng sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3227tấn
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,5015m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,67581m2
57Cổng bọc tôn 2 mặtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,78m
58hàn mũ đinh tánTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT156cái
59bản lề cổng thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
60Khóa cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
61Biển tên bằng tôn kết hợp khung sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
62Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,399110m³/1km
63Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,399110m³/1km
64Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,399110m³/1km
G NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,11531m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,0384m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,9038m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,1221m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,965m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,2302m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0874tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2062tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2159100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,3043m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,2304m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,507m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1771m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60,985m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,137100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0436100m2
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7031100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0617tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2308tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0079tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0233tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6674tấn
23Ốp tường trụ, cột - gạch kt 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT162,384m2
24Lát gạch đất nung - gạch kt 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39,3344m2
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,8669m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,9334m3
27Lát nền, sàn gạch - gạch kt 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39,3344m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,05m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT78,57m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT162,384m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT61,2304m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,48m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT78,57m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT66,71m2
35Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,58m2
36Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính dày 6.38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,6m2
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,97761m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,9925m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4494m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6121m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0461tấn
42Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,9307m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,544m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,012m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,2418m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,324m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0216100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0175tấn
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT81 cấu kiện
50Vách ngăn compact dày 18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,835m2
51Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,7m2
52Khung đỡ chậu rửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
53Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
55Lắp đặt đèn Led D300 24wTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50m
58Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
59Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,05100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,26100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34cái
66Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
67Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
68Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
70Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
72Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
73Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
74Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
75Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
77Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
78Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,26100m
81Lắp đặt cút nhựa PPR- Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR- Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
83Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
84Lắp đặt Tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
85Lắp đặt măng sông PPR D25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
86Lắp đặt măng sông PPR D20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
87Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5100m
88Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,34100m
89Lắp đặt ống nhựa UPVC D42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2100m
90Lắp đặt Tê nhựa D110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
91Lắp đặt Tê nhựa D90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
92Lắp đặt Tê nhựa D90/75mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
93Lắp đặt Cút nhựa D110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24cái
94Lắp đặt Cút nhựa D90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
95Lắp đặt Cút nhựa D75mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
96Lắp đặt Cút nhựa D42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
97Lắp đặt Côn thu nhựa D110/42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
98Lắp đặt Côn thu nhựa D75/42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
99Xiphong D75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
100Lắp nút bịt nhựa D90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
101Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
102Lắp đặt Măng sông nhựa D110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
103Lắp đặt Măng sông nhựa D90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
104Lắp đặt Măng sông nhựa D60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
105Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bể
106Lắp đặt máy bơmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
107Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,543910m³/1km
108Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,543910m³/1km
109Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,543910m³/1km
H KÈ ĐÁ + VỈA HÈ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,697100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,697100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,697100m3/1km
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,8326100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,8326100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,8326100m3/1km
7Vật liệu đất đắp K95. Đất mua tại mỏ đất đồi Trại Ngỗng, xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên. Cự ly vận chuyển từ Trung Mỹ về xã Vân Hội là: 23kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.485,298m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT148,529810m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT148,529810m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT148,529810m³/1km
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,2076100m3
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,6454100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,768m3
14Đế cốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2360.0
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2361 cấu kiện
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47,21 đoạn ống
17Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1673100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1673100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1673100m3/1km
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1196100m3
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0592tấn
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1164100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,13m3
24Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,3231100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,525m3
26Tấm chắn rác+khung (Composite) cấp C, T=250kN, KT:96X53x3cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0218100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0713tấn
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3953tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,137m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT231 cấu kiện
32Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1525100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1525100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1525100m3/1km
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0085100m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,25m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,65m2
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,99m3
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,95m2
40Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,4672100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT64,672m3
42Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT646,72m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,995m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0906100m2
45Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,0781m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39,9m2
47Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT110m
48Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23m
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8379m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0998100m2
51Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT33,25m2
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,41881m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,372m3
54Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,832m2
55Đắp đất màu trồng câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,802m3
56Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cây
57Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm xăngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT141 cây / 90 ngày
58Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16m3
60Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16m3
61Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,83100m2
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,6m3
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,264m3
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,039100m2
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,396m3
66Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,528m3
67Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,6m2
68Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,261m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0144100m2
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,035tấn
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,27m3
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31 cấu kiện
73Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,975510m³/1km
74Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,975510m³/1km
75Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,975510m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 người Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; 01 nguời có trình độ đại học chuyên ngành cấp nước hoặc thoát nước hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầuCung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị 1 - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hạn. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự công trình đang xét; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.33
4 Cán bộ kỹ thuật kiểm soát khối lượng 1 - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng còn hạn hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng;. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự công trình đang xét; Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp scan có màu từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng)văn bằng chứng chỉ liên quan và Quyết định phân công nhiệm vụ của nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
4 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
8 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
9 Máy tời Máy tời1
10 Máy phát điện Máy phát điện1
11 Máy bơm nước Máy bơm nước1
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->