Gói thầu: Thi công xây lắp hoàn trả các tuyến điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220165583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY SỨ VIGLACERA BÌNH DƯƠNG, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIGLACERA CTCP |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hoàn trả các tuyến điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Chủ đầu tư, vốn vay thương mại, vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 12:58:00 đến ngày 2022-02-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,947,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hệ thống Điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- 02 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn ≥ 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thí nghiệm điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Viglacera CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp hoàn trả các tuyến điện Đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Thuận Thành I, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Chủ đầu tư, vốn vay thương mại, vốn huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Viglacera - CTCP, địa chỉ: Tầng 16 và 17 tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera - CTCP, Tầng 4 tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Tổng công ty Viglacera - CTCP, địa chỉ: Tầng 16 và 17 tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Tên, địa chỉ người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Tổng công ty Viglacera - CTCP, địa chỉ: Tầng 16 và 17 tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Bất Động sản, Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Viglacera - CTCP. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp đường dây | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-3 | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn MT-6A-18 | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi MTK-18 | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Móng |
| 4 | Tiếp địa RC-2 | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 12C | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 18C | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 18D | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cột |
| 8 | Hào cáp đơn trên nền đất | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.112 | m |
| 9 | Ống cống bê tông D400 | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 10 | Hố ga luồn cáp ngầm | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hố |
| 11 | Hố ga hộp nối cáp ngầm | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hố |
| 12 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.274 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240sqmm 24kV | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240sqmm 35kV | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.190 | m |
| 15 | Cáp ngầm nhôm 0,4kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV- 3x240+1x150mm2 | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 16 | Dây đồng mềm M35mm | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 17 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 3x240mm 24kV | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 18 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 3x240mm 35kV | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Hộp nối cáp ngầm 3x240mm 35kV | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 20 | Cách điện đứng polymer 24kV | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 sứ |
| 21 | Sứ đứng + ty 24kV | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 sứ |
| 22 | Cách điện đứng polymer 35kV | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 sứ |
| 23 | Sứ đứng + ty 35kV | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | 10 sứ |
| 24 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 25 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 chuỗi sứ |
| 26 | Kẹp néo cáp hạ thế | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Ống HDPE Dn195/150 | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,95 | 100m |
| 28 | Đầu cosse M35 | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cosse SYG150 | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 30 | Kẹp cáp đa năng A 50/240 | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | Cái |
| 31 | Xà néo cột đơn XNK-22 | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 32 | Xà néo cột đơn dọc tuyến XNK-22D | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 33 | Xà XP-3 | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ cầu dao + CSV | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ đầu cáp + CSV | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ cáp lên cột | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 37 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 38 | Ghế cách điện | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 39 | Gông cột | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt biển báo | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 41 | Vận chuyển VTTB Đường dây | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 42 | Bốc dỡ VTTB đường dây | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 43 | Tháo dỡ di chuyển đường dây | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| B | Thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Thí nghiệm, kiểm định dây AC | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm, kiểm định cáp ngầm | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| 4 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | vị trí |
| C | Chi phí mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 22kV - 630A | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ 3 pha |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ 3 pha |
| 4 | Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ 3 pha |
| 5 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 6 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị. | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 7 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hệ thống Điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- 02 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 10 tấn | Xe cẩu ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn ≥ 250 Lít | Máy trộn ≥ 250 Lít | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 6 | Thiết bị thí nghiệm điện trở | Thiết bị thí nghiệm điện trở | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi