Gói thầu: Thi công xây lắp hoàn trả các tuyến điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165583-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY SỨ VIGLACERA BÌNH DƯƠNG, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIGLACERA CTCP
Tên gói thầu Thi công xây lắp hoàn trả các tuyến điện
Số hiệu KHLCNT 20220165542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Chủ đầu tư, vốn vay thương mại, vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 12:58:00 đến ngày 2022-02-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,947,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hệ thống Điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- 02 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thí nghiệm điện trở
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thí nghiệm điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Viglacera CTCP
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp hoàn trả các tuyến điện
Đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Thuận Thành I, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
80 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Chủ đầu tư, vốn vay thương mại, vốn huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Viglacera CTCP , địa chỉ: Tầng 16 và 17, tòa nhà Viglacera, số 1, đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Viglacera - CTCP, địa chỉ: Tầng 16 và 17 tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera - CTCP, Tầng 4 tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam - VCC. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán: Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần CFTD Sáng tạo. Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Viglacera CTCP , địa chỉ: Tầng 16 và 17, tòa nhà Viglacera, số 1, đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Viglacera - CTCP, địa chỉ: Tầng 16 và 17 tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera - CTCP, Tầng 4 tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Viglacera - CTCP, địa chỉ: Tầng 16 và 17 tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera - CTCP, Tầng 4 tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Tổng công ty Viglacera - CTCP, địa chỉ: Tầng 16 và 17 tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Tên, địa chỉ người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Tổng công ty Viglacera - CTCP, địa chỉ: Tầng 16 và 17 tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Bất Động sản, Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Viglacera - CTCP.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp đường dây
1Móng cột đơn MT-3Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Móng
2Móng cột đơn MT-6A-18Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7Móng
3Móng cột đôi MTK-18Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Móng
4Tiếp địa RC-2Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17Bộ
5Cột bê tông ly tâm 12CTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cột
6Cột bê tông ly tâm 18CTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7Cột
7Cột bê tông ly tâm 18DTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20Cột
8Hào cáp đơn trên nền đấtTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.112m
9Ống cống bê tông D400Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
10Hố ga luồn cáp ngầmTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15hố
11Hố ga hộp nối cáp ngầmTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hố
12Dây nhôm lõi thép AC-120/19Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.274m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240sqmm 24kVTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật195m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240sqmm 35kVTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.190m
15Cáp ngầm nhôm 0,4kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV- 3x240+1x150mm2Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
16Dây đồng mềm M35mmTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
17Đầu cáp co nguội ngoài trời 3x240mm 24kVTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
18Đầu cáp co nguội ngoài trời 3x240mm 35kVTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
19Hộp nối cáp ngầm 3x240mm 35kVTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 hộp nối (3 pha)
20Cách điện đứng polymer 24kVTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,210 sứ
21Sứ đứng + ty 24kVTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,810 sứ
22Cách điện đứng polymer 35kVTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,210 sứ
23Sứ đứng + ty 35kVTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,210 sứ
24Chuỗi néo thủy tinh 24kVTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 chuỗi sứ
25Chuỗi néo thủy tinh 35kVTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật301 chuỗi sứ
26Kẹp néo cáp hạ thếTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Ống HDPE Dn195/150Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,95100m
28Đầu cosse M35Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,210 đầu cốt
29Đầu cosse SYG150Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,810 đầu cốt
30Kẹp cáp đa năng A 50/240Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật162Cái
31Xà néo cột đơn XNK-22Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
32Xà néo cột đơn dọc tuyến XNK-22DTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
33Xà XP-3Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
34Xà đỡ cầu dao + CSVTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
35Xà đỡ đầu cáp + CSVTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
36Giá đỡ cáp lên cộtTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
37Thang trèoTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
38Ghế cách điệnTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
39Gông cộtTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
40Lắp đặt biển báoTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
41Vận chuyển VTTB Đường dâyTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
42Bốc dỡ VTTB đường dâyTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
43Tháo dỡ di chuyển đường dâyTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
B Thí nghiệm đường dây
1Thí nghiệm, kiểm định dây ACTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
2Thí nghiệm, kiểm định cáp ngầmTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
3Thí nghiệm sứ đứngTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94cái
4Thí nghiệm chuỗi cách điệnTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36Bộ
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17vị trí
C Chi phí mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ
1Cầu dao cách ly 22kV - 630ATheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ 3 pha
2Chống sét van 24kVTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ 3 pha
3Cầu dao cách ly 35kV - 630ATheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ 3 pha
4Chống sét van 35kVTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ 3 pha
5Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
6Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị.Theo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
7Chi phí nghiệm thu đóng điệnTheo yêu cầu tại khoản 3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc thiết bị, yêu cầu về kỹ thuật thuộc mục II. Yêu cầu về kỹ thuật,/chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hệ thống Điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- 02 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 10 tấn Xe cẩu ≥ 10 tấn1
2 Máy trộn ≥ 250 Lít Máy trộn ≥ 250 Lít1
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
5 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
6 Thiết bị thí nghiệm điện trở Thiết bị thí nghiệm điện trở1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->