Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165676-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220165644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 12:53:00 đến ngày 2022-02-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,594,565,064 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1391847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.278369E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.400.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.400.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng toàn bộ công trình
Nhà làm việc Đội Cảnh sát giao thông – Trật tự và mở rộng hội trường Công an thị xã La Gi
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Việt Đồng Tâm, địa chỉ: 06 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Tân An, Thị xã La Gi, Tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, Phú Thuỷ, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG - TRẬT TỰ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m86,4m2
2Tháo dỡ trần80,02m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén9,044m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại90,44m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công35,386m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén29,8068m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén10,882m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại51,9938m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô51,9938m3
10Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,9959100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I19,21m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,852,5548100m3
13Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4014,85m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB4037,806m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,279m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,236m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4014,445m3
18Ván khuôn thép móng cột0,5128100m2
19Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,5314100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,3218100m2
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4012,803m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5493tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,0539tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,2044tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4021tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6169tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,9999tấn
28Đắp nền móng công trình bằng thủ công177,403m3
29Cát đắp nền153,1197m3
30Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4026,816m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,69m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB404,032m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,746m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)8,315m3
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4030,126m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4014,252m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,2992m3
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,8021m3
39Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,5102100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,8577100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m5,3878100m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2992100m2
43Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2902100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2766tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9844tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0993tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,8126tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,356tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,1697tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2995tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3445tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,8093tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,5676tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0581tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0553tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2613tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1148tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,4159tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4037,059m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4043,6118m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,776m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,6556m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4011,4919m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,9106m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,592m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0925m3
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40163,874m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4078,24m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40829,718m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40104,5306m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4097,46m2
72Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4029,92m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40503,479m2
74Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp)2.076,7664m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp)1.324,6392m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ440,8099m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.259,8929m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4088,03m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng88,03m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40174,2m
81Cửa đi 2 cánh, bản lề sàn, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện10,8m2
82Cửa đi khung nhôm, sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm, không chia ô46,552m2
83Cửa sổ khung nhôm, sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm, không chia ô37,17m2
84Vách khung nhôm, sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm, không chia ô13,516m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm94,522m2
86Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền13,516m2
87Khung Inox [] 14x14x1,2mm bảo vệ cửa sổ37,17m2
88Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ37,17m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40498,977m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB4036,11m2
91Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4010,035m2
92Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4030,696m2
93Lát đá granite ngạch cửa, vữa XM M75, PCB402,554m2
94Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán2,1744m2
95Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm31,2744m2
96Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40191,38m2
97Lắp dựng lan can Inox18,06m2
98Lan can inox D32x2mm và D20x2mm18,06m2
99Tay vịn gỗ nhóm 4 D60 + phun PU (VL+NC)21,5m
100Trụ cái cầu thang gỗ nhóm 4 + phun PU (VL+NC)2trụ
101Phù hiệu ngành bằng đồng KT: 1350x1100mm1bộ
102Nắp lỗ thăm mái thép bản dày 1,4mm, kt: 1000x1000mm1cái
103Dàn vì kèo hợp kim thép mạ nhôm kẽm + tôn sóng vuông dày màu dày 4,5zem (VL+NC)298,939m2
104Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)281,6m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,6464100m2
106Bộ máng đẻn Led tuýp đôi 1,2m 2x20W38bộ
107Bộ đèn led ốp trần 18W 220V1bộ
108Bộ đèn led gắn tường 12W 220V2bộ
109Bộ đèn led downlight ốp trần 12W 220V10bộ
110Bộ đèn led downlight ốp trần 9W 220V6bộ
111Bộ quạt trần 80W 220V12cái
112Công tắc đơn âm 1 chiều 16A/250V10cái
113Công tắc đôi âm 1 chiều 16A/250V10cái
114Công tắc đơn âm 2 chiều 16A/250V2cái
115Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A/250V39cái
116MCB 1P-6A-6kA7cái
117MCB 1P-10A-10kA3cái
118MCB 1P-16A-10kA7cái
119RCBO 2P-16A-30mA-6kA7cái
120MCB 2P-32A-10kA7cái
121MCCB 3P-75A-25kA2cái
122MCCB 3P-125A-25kA1cái
123Đế + mặt công tắc 1,2,3,4 lỗ80hộp
124Hộp nối, phân dây 150x15016hộp
125Dây đơn CV 1,5mm21.400m
126Dây đơn CV 2,5mm2700m
127Dây đơn CV 4mm250m
128Dây đơn CV 6mm2150m
129Dây đơn CV 6mm2 (E)25m
130Dây đơn CV 25mm250m
131Dây đơn CV 16mm2 (E)60m
132Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D201.350m
133Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D4030m
134Măng sông nối ống D20465cái
135Măng sông nối ống D4010cái
136Băng keo cách điện25cuộn
137Tủ điện âm tường 8 module + phụ kiện7hộp
138Tủ điện tổng kt: 800x600x1,2 + phụ kiện1hộp
139Tủ điện tổng kt: 600x400x1,2 + phụ kiện1hộp
140Đèn báo pha6bộ
141Cầu chì 5A-240V6cái
142Đồng hồ Ampe 150/5A1cái
143Đồng hồ Vôn kế 0-500V1cái
144Máy biến dòng 150/5A3bộ
145Công tắc chuyển mạch Vôn1cái
146Công tắc chuyển mạch Ampe1cái
147Ống đồng máy điều hòa 6/12 - 7zem1,2100m
148Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,6100m
149Co nhựa 45o D2130cái
150Cầu thu sét Rp=30m1cái
151Ốc siếc cáp10cái
152Phụ gia dẫn điện6kg
153Trụ đỡ cầu thu sét1trụ
154Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I0,0594100m3
155Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0594100m3
156Dây cáp đồng bọc dẫn sét 70mm215m
157Dây cáp đồng trần dẫn sét 70mm230m
158Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 L=24005cọc
159Tăng đơ căng cáp3bộ
160Vật tư phụ (sơn, cọ, tacke, ...)1
161Hộp kiểm tra điện trở đất1hộp
162Bộ đếm sét CDR 20001bộ
163Dây chằng thép D840m
164Router Wifi2bộ
165Switch 8 port, tốc độ 10/100/1000 Mbps1bộ
166Switch 24 port, tốc độ 10/100 Mbps1bộ
167Switch 12 port, tốc độ 10/100 Mbps1bộ
168Tổng đài điện thoại 2 vào /6 số nội bộ1bộ
169Hộp nối dây IDF 10 đôi + phiến đấu dây2bộ
170Hộp nối dây MDF 20 đôi + phiến đấu dây1bộ
171Ổ cắm mạng lan chuẩn RJ4530cái
172Ổ cắm điện thoại chuẩn RJ116cái
173Đế + mặt 1,2,3 lỗ cắm mạng, điện thoại40hộp
174Dây cáp mạng FTP CAT 5e250m
175Dây cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0,5mm2)40m
176Dây cáp điện thoại CAT2 (2x2x0,5mm2)80m
177Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20180m
178Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D2540m
179Măng sông nối ống D2080cái
180Măng sông nối ống D2510cái
181Tủ Rack 6U treo tường kèm quạt tản nhiệt + phụ kiện2bộ
182Đầu bấm cáp mạng RJ4540cái
183Đầu bấm cáp điện thoại RJ118cái
184Ống nhựa uPVC D114x4,9mm0,7100m
185Ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,4100m
186Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,3100m
187Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,4100m
188Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,2100m
189Co nhựa 45o D1148cái
190Co nhựa 90o D1144cái
191Co nhựa 45o D906cái
192Co nhựa 90o D906cái
193Côn nhựa D90x344cái
194Co nhựa 45o D3410cái
195Co nhựa 90o D3410cái
196Co nhựa 90o D2725cái
197Côn nhựa D27x2110cái
198Co nhựa ren trong D2114cái
199Co nhựa ren ngoài D214cái
200Tê nhựa cong D1146cái
201Tê nhựa giảm D90x348cái
202Tê nhựa D903cái
203Tê nhựa D275cái
204Tê nhựa giảm D27x2112cái
205Khóa đồng D342cái
206Van đồng 1 chiều D342cái
207Khóa đồng D272cái
208Ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,68100m
209Co nhựa 90o D9010cái
210Nối nhựa D905cái
211Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,05100m
212Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,03100m
213Lavabo + vòi + bộ xả4bộ
214Chậu tiểu nam5bộ
215Xí bệt + bộ xả gạt inox6bộ
216Gương soi4cái
217Kệ kính4cái
218Hộp đựng xà phòng Inox4cái
219Hộp đựng giấy vệ sinh Inox6cái
220Giá treo móc áo Inox6cái
221Vòi rumine bằng đồng D274bộ
222Phễu thu inox D90 kt:150x150mm12cái
223Bể nước Inox 1,5m31bể
224Chóp thông hơi1cái
225Cầu chắn rác inox D908cái
226Bát Inox treo ống70cái
227Nối giảm răng ngoài D42x341cái
228Tê nhựa D342cái
229Nối giảm răng ngoài D34x272cái
230Băng keo non15cuộn
231Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2002hộp
232Bình chữa cháy khí CO2 3 kg MT32cái
233Bình chữa cháy bột 4kg MFZ42cái
234Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy2cái
235Đèn thoát hiểm0,85 đèn
236Đèn EXIT0,65 đèn
237Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân5bịch
238Hộp nối, phân dây tròn10hộp
239Trung tâm báo cháy 1x2zone1bộ
240Đầu báo khói 24W110 đầu
241Nút ấn khẩn cấp0,45 nút
242Loa báo cháy0,45 chuông
243Dây báo cháy CXV 2x1,5mm280m
244Dây điện ruột đồng đơn CV 1,5mm2100m
245Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D2080m
246Măng sông nối ống D2060cái
247Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D1660m
248Tủ đựng dụng cụ PCCC (búa, kềm cộng lực, cưa tay, xà cầy...)1hộp
249Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I0,0875100m3
250Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0875100m3
251Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x199,5m2
252Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,5100m
253Co nhựa 90o D344cái
254Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I0,126100m3
255Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,126100m3
256Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x1911,4m2
257Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65mm0,6100m
258Dây cáp điện PVC XLPE\CXV\DSTA (4x50)mm260m
259Dây cáp đồng trần 70mm26m
260Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=24002cọc
261Ốc siếc cáp2cái
262Băng keo cách điện3cuộn
263Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2073100m3
264Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0624100m3
265Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,3595m3
266Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0012100m3
267Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,0832m3
268Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,1445m3
269Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,3275m2
270Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4027,733m2
271Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4027,733m2
272Quét nước xi măng 2 nước27,733m2
273Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5533m3
274Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0658tấn
275Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0219100m2
276Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu61cấu kiện
277Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg21 cấu kiện
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, MỞ RỘNG HỘI TRƯỜNG CÔNG AN THỊ XÃ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m277,77m2
2Tháo dỡ trần171,76m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m2,847tấn
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại256,82m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công70,4m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén59,5095m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén21,2624m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại85,9083m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô85,9083m3
10Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,8163100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I7,0561m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,5984100m3
13Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB407,5625m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4015,8889m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,0408m3
16Ván khuôn thép móng cột0,2553100m2
17Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2756100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0743tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,1544tấn
20Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4011,678m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,118m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,5736100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1119tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6981tấn
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,648m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ công109,7888m3
27Cát đắp nền105,0964m3
28Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4018,1792m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,348m3
30Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,8696100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3404tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7918tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,584m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,8207100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2472tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2614tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4018,461m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,6987100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8792tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,998m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2138100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0382tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1835tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4075,864m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,9939m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,0042m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,4456m3
48Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,3965m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40293,505m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4010,56m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40105,983m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40396,558m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,56m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4061,57m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4021,38m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40264,3m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40443,65m
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40121,84m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng121,84m2
60Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực trong dày 8mm, không chia ô39,89m2
61Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực trong dày 8mm, không chia ô39,52m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm79,41m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40332,63m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB4012,08m2
65Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4039,335m2
66Lát đá granite ngạch cửa, vữa XM M75, PCB4015,905m2
67Ốp tường trụ, cột gạch trang trí 100x200mm, vữa XM M75, PCB408,25m2
68Ốp tường trụ, cột gạch trang trí 100x200mm, vữa XM M75, PCB408,7m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm8,202m2
70Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40105,382m2
71Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp)1.575,688m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp)737,62m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ553,198m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ603,456m2
75SXLD phù hiệu ngành bằng đồng KT: 1350x1100mm1bộ
76Chữ Inox mạ đồng "HỘI TRƯỜNG" cao 2401bộ
77Tranh in trên Formex dày 9mm, KT: 2400x1600mm3,84m2
78Dàn vì kèo Smartruss hợp kim thép mạ nhôm kẽm + tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem (VL+NC)335,634m2
79Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)318,38m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,9877100m2
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,4471100m2
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm3,4471100m2
83Bộ máng đèn Led tuýp đôi 1,2m 2x20W21bộ
84Bộ máng đèn Led tuýp bốn 1,2m 4x20W6bộ
85Bộ đèn led ốp trần 18W 220V3bộ
86Bộ đèn led ốp trần 9W 220V6bộ
87Bộ quạt trần 80W/220V12cái
88Công tắc đơn âm 1 chiều 16A/250V9cái
89Công tắc đôi âm 1 chiều 16A/250V5cái
90Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A/25020cái
91MCB 1P-10A-10kA1cái
92RCBO 2P-16A-30mA-6kA1cái
93MCB 2P-32A-10kA1cái
94MCB 3P-25A-10kA1cái
95MCCB 3P-50A-18kA1cái
96Đế + mặt công tắc 1,2,3,4 lỗ50hộp
97Hộp nối, phân dây 150x15010hộp
98Dây đơn CV 1x1,5mm2600m
99Dây đơn CV 1x2,5mm2300m
100Dây đơn CV 1x6mm24m
101Dây đơn CV 1x6mm2 (E)2m
102Dây đơn CV 1x10mm228m
103Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20500m
104Măng sông nối ống D2050cái
105Băng keo cách điện15cuộn
106Tủ điện tổng kt: 600x400x1,2 + phụ kiện1hộp
107Đèn báo pha1bộ
108Cầu chì 5A-240V1cái
109Đồng hồ Ampe 150/5A1cái
110Đồng hồ Vôn kế 0-500V1cái
111Máy biến dòng đo lường 150/5A1bộ
112Công tắc chuyển mạch Vôn1cái
113Công tắc chuyển mạch Ampe1cái
114Ống nhựa uPVC D114x4,9mm0,08100m
115Ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,19100m
116Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,03100m
117Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,2100m
118Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,06100m
119Co nhựa 45o D1146cái
120Co nhựa 90o D1144cái
121Co nhựa 45o D9010cái
122Co nhựa 90o D904cái
123Côn nhựa D90x344cái
124Co nhựa 90o D272cái
125Côn nhựa D27x215cái
126Co nhựa ren trong D213cái
127Co nhựa ren ngoài D215cái
128Tê nhựa cong D1142cái
129Tê nhựa giảm D90x343cái
130Tê nhựa D903cái
131Tê nhựa D273cái
132Tê nhựa giảm D27x214cái
133Van khóa đồng D342cái
134Van đồng 1 chiều D341cái
135Van khóa đồng D272cái
136Ống nhựa uPVC D90x3,8mm1,23100m
137Co nhựa 90o D9020cái
138Nối nhựa D9010cái
139Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,08100m
140Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,08100m
141Băng keo non15cuộn
142Lavabo + vòi + bộ xả2bộ
143Chậu tiểu nam3bộ
144Xí bệt + bộ xả gạt inox3bộ
145Gương soi2cái
146Kệ kính2cái
147Kệ đựng xà phòng Inox2cái
148Hộp đựng giấy vệ sinh Inox3cái
149Giá treo móc áo Inox3cái
150Phễu thu inox D90 kt:150x150mm5cái
151Chóp thông hơi1cái
152Cầu chắn rác inox D9027cái
153Nối giảm răng ngoài D42x341cái
154Tê nhựa D342cái
155Nối giảm răng ngoài D34x272cái
156Van khóa nhựa D271cái
157Bể nước Inox 1m31bể
158Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2003hộp
159Bình chữa cháy khí CO2 3 kg MT33cái
160Bình chữa cháy bột 4kg MFZ43cái
161Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy3cái
162Đèn thoát hiểm15 đèn
163Đèn EXIT0,65 đèn
164Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân6bịch
165Hộp nối, phân dây tròn5hộp
166Trung tâm báo cháy 1x2zone1bộ
167Đầu báo khói 24W1,710 đầu
168Nút nhấn khẩn cấp0,25 nút
169Loa báo cháy0,25 chuông
170Dây báo cháy CXV 2x1,5mm2100m
171Dây điện ruột đồng đơn CV 1,5mm260m
172Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20100m
173Măng sông nối ống D2040cái
174Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D1650m
175Tủ đựng dụng cụ PCCC (búa, kềm cộng lực, cưa tay, xà cầy...)1hộp
176Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2001100m3
177Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0677100m3
178Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,094m3
179Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,9704m3
180Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,1005m3
181Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,3275m2
182Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4021,815m2
183Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4021,815m2
184Quét nước xi măng 2 nước21,815m2
185Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0219100m2
186Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0658tấn
187Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5533m3
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu61cấu kiện
189Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg21 cấu kiện
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào dây thép gai136,88m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén27,6968m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén54,5916m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại82,2884m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô82,2884m3
6Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,6312100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I68,53321m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,852,4286100m3
9Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4020,5909m3
10Ván khuôn thép móng cột0,7534100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4025,2025m3
12Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,819100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,1188m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,1755tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9897tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4041,3796m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4026,4148m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,1005100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,7933100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8196tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,5339tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB408,616m3
23Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,7232100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3745tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1111tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4048,3667m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.074,816m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4077,52m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40133,43m2
30Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp)2.149,632m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp)421,9m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ1.285,766m2
33Gia công cột bằng thép hình0,1689tấn
34Lắp cột thép các loại0,1689tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,6081m2
36Dây kẽm gai đk 2,7mm338,08kg
37Lắp dựng hàng rào dây kẽm gai136,77m2
D HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CẢI TẠO HỒ ĐIỀU TIẾT NƯỚC + NHÀ KỸ THUẬT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I12,5902100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9012,5901100m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0987100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,784m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB401,96m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,196100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1426tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,96m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0614100m3
10Rải Ni lông lót0,9604100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB409,212m3
12Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3661100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2885100m3
14Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,112m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB405,037m3
16Ván khuôn thép móng cột0,096100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,296m3
18Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1728100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0198tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4367tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,1475m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,395100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0575tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2742tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,7494m3
26Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2592100m2
27Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28m0,1074100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0404tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3125tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,73m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3721100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1169tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,489tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,192m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,7672100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8071tấn
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,5504m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB4081,92m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp)21,1008m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,5504m2
41Gia công lan can thép STK0,4933tấn
42Lắp dựng lan can sắt42,4m2
43Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,6201tấn
44Gia công xà gồ thép0,4176tấn
45Gia công cột bằng thép hình STK0,0406tấn
46Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m0,6201tấn
47Lắp dựng xà gồ thép0,4176tấn
48Lắp cột thép STK các loại0,0406tấn
49Lợp mái ngói đất nung 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB400,8876100m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ123,5421m2
51Bu long M12, L=30016cái
52Bộ đèn Led tròn thả 30W3bộ
53Công tắc ba 1 chiều 16A/250V1cái
54MCB 1P-10A-6kA1cái
55Hộp mặt đế công tắc1hộp
56Dây đơn CV 1x1,5mm220m
57Nẹp nhựa luồn dây D1610m
58Hộp nối, phân dây 100x1003hộp
59Băng keo cách điện1cuộn
60MCB 1P-16A-10kA1cái
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I0,318100m3
2Cung cấp đất cấp 3293,183m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,902,9833100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,3444100m2
5Rải Ni lông lót4100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4060m3
7Thi công khe co216,8m
8Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,888m3
9Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4036,1m2
10Bả bằng bột bả vào tường36,1m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,1m2
12Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2598100m3
13Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,248m3
14Ván khuôn thép móng dài0,812100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB408,12m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1462100m3
17Rải Ni lông lót1,9252100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4028,4626m3
19Thi công cọc tiêu BTCT50cái
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,2m3
21Ván khuôn thép móng cột0,32100m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU TIẾT NƯỚC CHỐNG NGẬP
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I2,4388100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,7954100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4016,1518m3
4Ván khuôn thép móng dài0,2866100m2
5Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4014,33m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m5,2282100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4038,6206m3
8Gia công lưới chắn rác bằng thép STK La 30 dày 2mm1,4683tấn
9Lắp dựng lưới chắn rác1,4683tấn
10Lắp đặt Gối đỡ cống D400 BTCT (hàng thương phẩm)121cấu kiện
11Gối đỡ cống D400 BTCT (hàng thương phẩm)12cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm H30 (hàng thương phẩm)41 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm H3041 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm4mối nối
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,0392m2
16Ống nhựa uPVC D114x4,9mm1,02100m
17Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,443m3
18Ván khuôn thép móng cột0,0246100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,608m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,429m3
21Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB401,2946m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,1597100m2
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,4344m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0258100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0347tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0471tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,796m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu311cấu kiện
29Gối đỡ cống D600 BTCT (hàng thương phẩm)26cái
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - D600 H10 (ống bê tông ly tâm hàng thương phẩm)131 đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm10mối nối
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB401,582m2
33Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I1,0925100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,7676100m3
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,6641m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0324100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,472m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB401,952m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,7225m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0755100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0169tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0806tấn
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,9165m3
10Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,661m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,05m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,496m3
13Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0992100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0205tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0696tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,69m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0966100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0158tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0763tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,313m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0468100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,008tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,005tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,5417m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,712m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0585m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4043,722m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4016,166m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,44m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB408,34m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB408,5m
32Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm, có chia ô5,728m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,728m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB407,714m2
35Lát bậc tam cấp gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB400,78m2
36Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB4029,862m2
37Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp)119,776m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp)31,56m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ51,612m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,056m2
41Gia công xà gồ thép STK0,0704tấn
42Lắp dựng xà gồ thép STK0,0704tấn
43Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0181tấn
44Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m0,0181tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem0,1414100m2
46Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)7,42m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,0581m2
48Bu long M10, L=15024cái
49Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I0,42100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,42100m3
51Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x1938m2
52Bộ đèn led ốp trần 12W 220V4bộ
53Bộ máng đèn Led tuýp đơn 1,2m 1x20W1bộ
54Công tắc đơn âm 1 chiều 16A/250V1cái
55Công tắc đôi âm 1 chiều 16A/250V2cái
56MCB 1P-10A-6kA1cái
57Hộp mặt đế công tắc3hộp
58Mặt bảo vệ công tắc ngoài trời1hộp
59Hộp nối, phân dây 100x1004hộp
60Tủ điện ngoài trời kt: 200x300x150mm2hộp
61Dây đơn CV 1x6mm2300m
62Dây đơn CV 1x4mm2100m
63Dây đơn CV 1x1,5mm250m
64Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/502100m
65Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D2025m
66Băng keo cách điện1cuộn
67MCB 1P-6A-6kA1cái
68MCB 1P-16A-10kA1cái
69Ống nhựa uPVC D114x4,9mm0,2100m
70Ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,04100m
71Ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,2100m
72Ống nhựa uPVC D27x1,8mm1,7100m
73Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,06100m
74Co nhựa 45o D606cái
75Co nhựa 45o D903cái
76Co nhựa 45o D1142cái
77Co nhựa 90o D274cái
78Côn nhựa D27x216cái
79Tê nhựa D276cái
80Y nhựa D605cái
81Y nhựa D901cái
82Co nhựa ren ngoài D214cái
83Co nhựa ren trong D214cái
84Lavabo + vòi + bộ xả1bộ
85Chậu tiểu nam3bộ
86Xí bệt + bộ xả2bộ
87Vòi rửa vệ sinh2cái
88Gương soi1cái
89Kệ kính1cái
90Kệ đựng xà phòng Inox1cái
91Hộp đựng giấy vệ sinh Inox2cái
92Giá treo móc áo Inox1cái
93Vòi rửa tay2bộ
94Phễu thu inox D90 kt:150x150mm4cái
95Chóp thông hơi1cái
96Van khóa nhựa D271cái
97Băng keo non2cuộn
98Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1393100m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0432100m3
100Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,871m3
101Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,6732m3
102Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,597m3
103Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,35m2
104Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4019,936m2
105Quét nước xi măng 2 nước19,936m2
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0153100m2
107Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0377tấn
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3241m3
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu51cấu kiện
H HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,6241m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,64531m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,374m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB400,888m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,752m3
6Ván khuôn thép móng cột0,3168100m2
7Bulong M14x70088cái
8Gia công cột bằng thép hình STK0,772tấn
9Lắp cột thép các loại0,772tấn
10Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m1,4147tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,4147tấn
12Gia công xà gồ thép STK1,1614tấn
13Lắp dựng xà gồ thép STK1,1614tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ220,86491m2
15Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem2,9771100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,616m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,44m3
18Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,088100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0296100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,016100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0327tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,028tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0154tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0428tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,588m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4045,88m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,88m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB403,2m2
29Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp)91,76m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp)18,16m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ54,96m2
32Trải bạt nilong chống mất nước bê tông2,7732100m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4028,4205m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1391847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.278369E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.400.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.400.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy hàn 23Kw2
5 Máy khoan bê tông .2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg1
7 Máy đầm bàn .1
8 Máy phá bê tông .1
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
10 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng ≥ 0,5 tấn1
11 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->