Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220165676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 12:53:00 đến ngày 2022-02-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,594,565,064 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1391847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.278369E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.400.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.400.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng toàn bộ công trình Nhà làm việc Đội Cảnh sát giao thông – Trật tự và mở rộng hội trường Công an thị xã La Gi 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG - TRẬT TỰ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 86,4 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 80,02 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 9,044 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 90,44 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 35,386 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 29,8068 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 10,882 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 51,9938 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 51,9938 | m3 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,9959 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 19,2 | 1m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,5548 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 14,85 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 37,806 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,279 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,236 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,445 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép móng cột | 0,5128 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,5314 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,3218 | 100m2 | |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,803 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5493 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,0539 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,2044 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4021 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6169 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,9999 | tấn | |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 177,403 | m3 | |
| 29 | Cát đắp nền | 153,1197 | m3 | |
| 30 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 26,816 | m3 | |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,69 | m3 | |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,032 | m3 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,746 | m3 | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 8,315 | m3 | |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 30,126 | m3 | |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,252 | m3 | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,2992 | m3 | |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,8021 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,5102 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,8577 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,3878 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2992 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2902 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2766 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9844 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0993 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,8126 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,356 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,1697 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2995 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3445 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,8093 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,5676 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0581 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0553 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2613 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1148 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,4159 | tấn | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 37,059 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 43,6118 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,776 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,6556 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 11,4919 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,9106 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,592 | m3 | |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0925 | m3 | |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 163,874 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 78,24 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 829,718 | m2 | |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 104,5306 | m2 | |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 97,46 | m2 | |
| 72 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 29,92 | m2 | |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 503,479 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp) | 2.076,7664 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | 1.324,6392 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 440,8099 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.259,8929 | m2 | |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 88,03 | m2 | |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 88,03 | m2 | |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 174,2 | m | |
| 81 | Cửa đi 2 cánh, bản lề sàn, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện | 10,8 | m2 | |
| 82 | Cửa đi khung nhôm, sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm, không chia ô | 46,552 | m2 | |
| 83 | Cửa sổ khung nhôm, sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm, không chia ô | 37,17 | m2 | |
| 84 | Vách khung nhôm, sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm, không chia ô | 13,516 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 94,522 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 13,516 | m2 | |
| 87 | Khung Inox [] 14x14x1,2mm bảo vệ cửa sổ | 37,17 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | 37,17 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 498,977 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 36,11 | m2 | |
| 91 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 10,035 | m2 | |
| 92 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 30,696 | m2 | |
| 93 | Lát đá granite ngạch cửa, vữa XM M75, PCB40 | 2,554 | m2 | |
| 94 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,1744 | m2 | |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm | 31,2744 | m2 | |
| 96 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 191,38 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng lan can Inox | 18,06 | m2 | |
| 98 | Lan can inox D32x2mm và D20x2mm | 18,06 | m2 | |
| 99 | Tay vịn gỗ nhóm 4 D60 + phun PU (VL+NC) | 21,5 | m | |
| 100 | Trụ cái cầu thang gỗ nhóm 4 + phun PU (VL+NC) | 2 | trụ | |
| 101 | Phù hiệu ngành bằng đồng KT: 1350x1100mm | 1 | bộ | |
| 102 | Nắp lỗ thăm mái thép bản dày 1,4mm, kt: 1000x1000mm | 1 | cái | |
| 103 | Dàn vì kèo hợp kim thép mạ nhôm kẽm + tôn sóng vuông dày màu dày 4,5zem (VL+NC) | 298,939 | m2 | |
| 104 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 281,6 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,6464 | 100m2 | |
| 106 | Bộ máng đẻn Led tuýp đôi 1,2m 2x20W | 38 | bộ | |
| 107 | Bộ đèn led ốp trần 18W 220V | 1 | bộ | |
| 108 | Bộ đèn led gắn tường 12W 220V | 2 | bộ | |
| 109 | Bộ đèn led downlight ốp trần 12W 220V | 10 | bộ | |
| 110 | Bộ đèn led downlight ốp trần 9W 220V | 6 | bộ | |
| 111 | Bộ quạt trần 80W 220V | 12 | cái | |
| 112 | Công tắc đơn âm 1 chiều 16A/250V | 10 | cái | |
| 113 | Công tắc đôi âm 1 chiều 16A/250V | 10 | cái | |
| 114 | Công tắc đơn âm 2 chiều 16A/250V | 2 | cái | |
| 115 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A/250V | 39 | cái | |
| 116 | MCB 1P-6A-6kA | 7 | cái | |
| 117 | MCB 1P-10A-10kA | 3 | cái | |
| 118 | MCB 1P-16A-10kA | 7 | cái | |
| 119 | RCBO 2P-16A-30mA-6kA | 7 | cái | |
| 120 | MCB 2P-32A-10kA | 7 | cái | |
| 121 | MCCB 3P-75A-25kA | 2 | cái | |
| 122 | MCCB 3P-125A-25kA | 1 | cái | |
| 123 | Đế + mặt công tắc 1,2,3,4 lỗ | 80 | hộp | |
| 124 | Hộp nối, phân dây 150x150 | 16 | hộp | |
| 125 | Dây đơn CV 1,5mm2 | 1.400 | m | |
| 126 | Dây đơn CV 2,5mm2 | 700 | m | |
| 127 | Dây đơn CV 4mm2 | 50 | m | |
| 128 | Dây đơn CV 6mm2 | 150 | m | |
| 129 | Dây đơn CV 6mm2 (E) | 25 | m | |
| 130 | Dây đơn CV 25mm2 | 50 | m | |
| 131 | Dây đơn CV 16mm2 (E) | 60 | m | |
| 132 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 1.350 | m | |
| 133 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40 | 30 | m | |
| 134 | Măng sông nối ống D20 | 465 | cái | |
| 135 | Măng sông nối ống D40 | 10 | cái | |
| 136 | Băng keo cách điện | 25 | cuộn | |
| 137 | Tủ điện âm tường 8 module + phụ kiện | 7 | hộp | |
| 138 | Tủ điện tổng kt: 800x600x1,2 + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 139 | Tủ điện tổng kt: 600x400x1,2 + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 140 | Đèn báo pha | 6 | bộ | |
| 141 | Cầu chì 5A-240V | 6 | cái | |
| 142 | Đồng hồ Ampe 150/5A | 1 | cái | |
| 143 | Đồng hồ Vôn kế 0-500V | 1 | cái | |
| 144 | Máy biến dòng 150/5A | 3 | bộ | |
| 145 | Công tắc chuyển mạch Vôn | 1 | cái | |
| 146 | Công tắc chuyển mạch Ampe | 1 | cái | |
| 147 | Ống đồng máy điều hòa 6/12 - 7zem | 1,2 | 100m | |
| 148 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,6 | 100m | |
| 149 | Co nhựa 45o D21 | 30 | cái | |
| 150 | Cầu thu sét Rp=30m | 1 | cái | |
| 151 | Ốc siếc cáp | 10 | cái | |
| 152 | Phụ gia dẫn điện | 6 | kg | |
| 153 | Trụ đỡ cầu thu sét | 1 | trụ | |
| 154 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 0,0594 | 100m3 | |
| 155 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0594 | 100m3 | |
| 156 | Dây cáp đồng bọc dẫn sét 70mm2 | 15 | m | |
| 157 | Dây cáp đồng trần dẫn sét 70mm2 | 30 | m | |
| 158 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 L=2400 | 5 | cọc | |
| 159 | Tăng đơ căng cáp | 3 | bộ | |
| 160 | Vật tư phụ (sơn, cọ, tacke, ...) | 1 | lô | |
| 161 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 162 | Bộ đếm sét CDR 2000 | 1 | bộ | |
| 163 | Dây chằng thép D8 | 40 | m | |
| 164 | Router Wifi | 2 | bộ | |
| 165 | Switch 8 port, tốc độ 10/100/1000 Mbps | 1 | bộ | |
| 166 | Switch 24 port, tốc độ 10/100 Mbps | 1 | bộ | |
| 167 | Switch 12 port, tốc độ 10/100 Mbps | 1 | bộ | |
| 168 | Tổng đài điện thoại 2 vào /6 số nội bộ | 1 | bộ | |
| 169 | Hộp nối dây IDF 10 đôi + phiến đấu dây | 2 | bộ | |
| 170 | Hộp nối dây MDF 20 đôi + phiến đấu dây | 1 | bộ | |
| 171 | Ổ cắm mạng lan chuẩn RJ45 | 30 | cái | |
| 172 | Ổ cắm điện thoại chuẩn RJ11 | 6 | cái | |
| 173 | Đế + mặt 1,2,3 lỗ cắm mạng, điện thoại | 40 | hộp | |
| 174 | Dây cáp mạng FTP CAT 5e | 250 | m | |
| 175 | Dây cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0,5mm2) | 40 | m | |
| 176 | Dây cáp điện thoại CAT2 (2x2x0,5mm2) | 80 | m | |
| 177 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 180 | m | |
| 178 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | 40 | m | |
| 179 | Măng sông nối ống D20 | 80 | cái | |
| 180 | Măng sông nối ống D25 | 10 | cái | |
| 181 | Tủ Rack 6U treo tường kèm quạt tản nhiệt + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 182 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | 40 | cái | |
| 183 | Đầu bấm cáp điện thoại RJ11 | 8 | cái | |
| 184 | Ống nhựa uPVC D114x4,9mm | 0,7 | 100m | |
| 185 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,4 | 100m | |
| 186 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,3 | 100m | |
| 187 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,4 | 100m | |
| 188 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,2 | 100m | |
| 189 | Co nhựa 45o D114 | 8 | cái | |
| 190 | Co nhựa 90o D114 | 4 | cái | |
| 191 | Co nhựa 45o D90 | 6 | cái | |
| 192 | Co nhựa 90o D90 | 6 | cái | |
| 193 | Côn nhựa D90x34 | 4 | cái | |
| 194 | Co nhựa 45o D34 | 10 | cái | |
| 195 | Co nhựa 90o D34 | 10 | cái | |
| 196 | Co nhựa 90o D27 | 25 | cái | |
| 197 | Côn nhựa D27x21 | 10 | cái | |
| 198 | Co nhựa ren trong D21 | 14 | cái | |
| 199 | Co nhựa ren ngoài D21 | 4 | cái | |
| 200 | Tê nhựa cong D114 | 6 | cái | |
| 201 | Tê nhựa giảm D90x34 | 8 | cái | |
| 202 | Tê nhựa D90 | 3 | cái | |
| 203 | Tê nhựa D27 | 5 | cái | |
| 204 | Tê nhựa giảm D27x21 | 12 | cái | |
| 205 | Khóa đồng D34 | 2 | cái | |
| 206 | Van đồng 1 chiều D34 | 2 | cái | |
| 207 | Khóa đồng D27 | 2 | cái | |
| 208 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,68 | 100m | |
| 209 | Co nhựa 90o D90 | 10 | cái | |
| 210 | Nối nhựa D90 | 5 | cái | |
| 211 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,05 | 100m | |
| 212 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,03 | 100m | |
| 213 | Lavabo + vòi + bộ xả | 4 | bộ | |
| 214 | Chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 215 | Xí bệt + bộ xả gạt inox | 6 | bộ | |
| 216 | Gương soi | 4 | cái | |
| 217 | Kệ kính | 4 | cái | |
| 218 | Hộp đựng xà phòng Inox | 4 | cái | |
| 219 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | 6 | cái | |
| 220 | Giá treo móc áo Inox | 6 | cái | |
| 221 | Vòi rumine bằng đồng D27 | 4 | bộ | |
| 222 | Phễu thu inox D90 kt:150x150mm | 12 | cái | |
| 223 | Bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 224 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 225 | Cầu chắn rác inox D90 | 8 | cái | |
| 226 | Bát Inox treo ống | 70 | cái | |
| 227 | Nối giảm răng ngoài D42x34 | 1 | cái | |
| 228 | Tê nhựa D34 | 2 | cái | |
| 229 | Nối giảm răng ngoài D34x27 | 2 | cái | |
| 230 | Băng keo non | 15 | cuộn | |
| 231 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 2 | hộp | |
| 232 | Bình chữa cháy khí CO2 3 kg MT3 | 2 | cái | |
| 233 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 2 | cái | |
| 234 | Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | 2 | cái | |
| 235 | Đèn thoát hiểm | 0,8 | 5 đèn | |
| 236 | Đèn EXIT | 0,6 | 5 đèn | |
| 237 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 5 | bịch | |
| 238 | Hộp nối, phân dây tròn | 10 | hộp | |
| 239 | Trung tâm báo cháy 1x2zone | 1 | bộ | |
| 240 | Đầu báo khói 24W | 1 | 10 đầu | |
| 241 | Nút ấn khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 242 | Loa báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 243 | Dây báo cháy CXV 2x1,5mm2 | 80 | m | |
| 244 | Dây điện ruột đồng đơn CV 1,5mm2 | 100 | m | |
| 245 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 80 | m | |
| 246 | Măng sông nối ống D20 | 60 | cái | |
| 247 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 60 | m | |
| 248 | Tủ đựng dụng cụ PCCC (búa, kềm cộng lực, cưa tay, xà cầy...) | 1 | hộp | |
| 249 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 0,0875 | 100m3 | |
| 250 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0875 | 100m3 | |
| 251 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 9,5 | m2 | |
| 252 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,5 | 100m | |
| 253 | Co nhựa 90o D34 | 4 | cái | |
| 254 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 0,126 | 100m3 | |
| 255 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,126 | 100m3 | |
| 256 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 11,4 | m2 | |
| 257 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65mm | 0,6 | 100m | |
| 258 | Dây cáp điện PVC XLPE\CXV\DSTA (4x50)mm2 | 60 | m | |
| 259 | Dây cáp đồng trần 70mm2 | 6 | m | |
| 260 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2400 | 2 | cọc | |
| 261 | Ốc siếc cáp | 2 | cái | |
| 262 | Băng keo cách điện | 3 | cuộn | |
| 263 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2073 | 100m3 | |
| 264 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0624 | 100m3 | |
| 265 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,3595 | m3 | |
| 266 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0012 | 100m3 | |
| 267 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,0832 | m3 | |
| 268 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1445 | m3 | |
| 269 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,3275 | m2 | |
| 270 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 27,733 | m2 | |
| 271 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 27,733 | m2 | |
| 272 | Quét nước xi măng 2 nước | 27,733 | m2 | |
| 273 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5533 | m3 | |
| 274 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0658 | tấn | |
| 275 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0219 | 100m2 | |
| 276 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 277 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, MỞ RỘNG HỘI TRƯỜNG CÔNG AN THỊ XÃ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 277,77 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 171,76 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 2,847 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 256,82 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 70,4 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 59,5095 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 21,2624 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 85,9083 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 85,9083 | m3 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,8163 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 7,056 | 1m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5984 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 7,5625 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,8889 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,0408 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép móng cột | 0,2553 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2756 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0743 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,1544 | tấn | |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,678 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,118 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,5736 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1119 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6981 | tấn | |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,648 | m3 | |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 109,7888 | m3 | |
| 27 | Cát đắp nền | 105,0964 | m3 | |
| 28 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 18,1792 | m3 | |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,348 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,8696 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3404 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7918 | tấn | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,584 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8207 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2472 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2614 | tấn | |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 18,461 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,6987 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8792 | tấn | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,998 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2138 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0382 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1835 | tấn | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 75,864 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,9939 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,0042 | m3 | |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,4456 | m3 | |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3965 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 293,505 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 10,56 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 105,983 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 396,558 | m2 | |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,56 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 61,57 | m2 | |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 21,38 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 264,3 | m2 | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 443,65 | m | |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 121,84 | m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 121,84 | m2 | |
| 60 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực trong dày 8mm, không chia ô | 39,89 | m2 | |
| 61 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực trong dày 8mm, không chia ô | 39,52 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 79,41 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 332,63 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 12,08 | m2 | |
| 65 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 39,335 | m2 | |
| 66 | Lát đá granite ngạch cửa, vữa XM M75, PCB40 | 15,905 | m2 | |
| 67 | Ốp tường trụ, cột gạch trang trí 100x200mm, vữa XM M75, PCB40 | 8,25 | m2 | |
| 68 | Ốp tường trụ, cột gạch trang trí 100x200mm, vữa XM M75, PCB40 | 8,7 | m2 | |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm | 8,202 | m2 | |
| 70 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 105,382 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp) | 1.575,688 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | 737,62 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 553,198 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 603,456 | m2 | |
| 75 | SXLD phù hiệu ngành bằng đồng KT: 1350x1100mm | 1 | bộ | |
| 76 | Chữ Inox mạ đồng "HỘI TRƯỜNG" cao 240 | 1 | bộ | |
| 77 | Tranh in trên Formex dày 9mm, KT: 2400x1600mm | 3,84 | m2 | |
| 78 | Dàn vì kèo Smartruss hợp kim thép mạ nhôm kẽm + tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem (VL+NC) | 335,634 | m2 | |
| 79 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 318,38 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,9877 | 100m2 | |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,4471 | 100m2 | |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 3,4471 | 100m2 | |
| 83 | Bộ máng đèn Led tuýp đôi 1,2m 2x20W | 21 | bộ | |
| 84 | Bộ máng đèn Led tuýp bốn 1,2m 4x20W | 6 | bộ | |
| 85 | Bộ đèn led ốp trần 18W 220V | 3 | bộ | |
| 86 | Bộ đèn led ốp trần 9W 220V | 6 | bộ | |
| 87 | Bộ quạt trần 80W/220V | 12 | cái | |
| 88 | Công tắc đơn âm 1 chiều 16A/250V | 9 | cái | |
| 89 | Công tắc đôi âm 1 chiều 16A/250V | 5 | cái | |
| 90 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A/250 | 20 | cái | |
| 91 | MCB 1P-10A-10kA | 1 | cái | |
| 92 | RCBO 2P-16A-30mA-6kA | 1 | cái | |
| 93 | MCB 2P-32A-10kA | 1 | cái | |
| 94 | MCB 3P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 95 | MCCB 3P-50A-18kA | 1 | cái | |
| 96 | Đế + mặt công tắc 1,2,3,4 lỗ | 50 | hộp | |
| 97 | Hộp nối, phân dây 150x150 | 10 | hộp | |
| 98 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | 600 | m | |
| 99 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | 300 | m | |
| 100 | Dây đơn CV 1x6mm2 | 4 | m | |
| 101 | Dây đơn CV 1x6mm2 (E) | 2 | m | |
| 102 | Dây đơn CV 1x10mm2 | 28 | m | |
| 103 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 500 | m | |
| 104 | Măng sông nối ống D20 | 50 | cái | |
| 105 | Băng keo cách điện | 15 | cuộn | |
| 106 | Tủ điện tổng kt: 600x400x1,2 + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 107 | Đèn báo pha | 1 | bộ | |
| 108 | Cầu chì 5A-240V | 1 | cái | |
| 109 | Đồng hồ Ampe 150/5A | 1 | cái | |
| 110 | Đồng hồ Vôn kế 0-500V | 1 | cái | |
| 111 | Máy biến dòng đo lường 150/5A | 1 | bộ | |
| 112 | Công tắc chuyển mạch Vôn | 1 | cái | |
| 113 | Công tắc chuyển mạch Ampe | 1 | cái | |
| 114 | Ống nhựa uPVC D114x4,9mm | 0,08 | 100m | |
| 115 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,19 | 100m | |
| 116 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,03 | 100m | |
| 117 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,2 | 100m | |
| 118 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,06 | 100m | |
| 119 | Co nhựa 45o D114 | 6 | cái | |
| 120 | Co nhựa 90o D114 | 4 | cái | |
| 121 | Co nhựa 45o D90 | 10 | cái | |
| 122 | Co nhựa 90o D90 | 4 | cái | |
| 123 | Côn nhựa D90x34 | 4 | cái | |
| 124 | Co nhựa 90o D27 | 2 | cái | |
| 125 | Côn nhựa D27x21 | 5 | cái | |
| 126 | Co nhựa ren trong D21 | 3 | cái | |
| 127 | Co nhựa ren ngoài D21 | 5 | cái | |
| 128 | Tê nhựa cong D114 | 2 | cái | |
| 129 | Tê nhựa giảm D90x34 | 3 | cái | |
| 130 | Tê nhựa D90 | 3 | cái | |
| 131 | Tê nhựa D27 | 3 | cái | |
| 132 | Tê nhựa giảm D27x21 | 4 | cái | |
| 133 | Van khóa đồng D34 | 2 | cái | |
| 134 | Van đồng 1 chiều D34 | 1 | cái | |
| 135 | Van khóa đồng D27 | 2 | cái | |
| 136 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 1,23 | 100m | |
| 137 | Co nhựa 90o D90 | 20 | cái | |
| 138 | Nối nhựa D90 | 10 | cái | |
| 139 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,08 | 100m | |
| 140 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,08 | 100m | |
| 141 | Băng keo non | 15 | cuộn | |
| 142 | Lavabo + vòi + bộ xả | 2 | bộ | |
| 143 | Chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 144 | Xí bệt + bộ xả gạt inox | 3 | bộ | |
| 145 | Gương soi | 2 | cái | |
| 146 | Kệ kính | 2 | cái | |
| 147 | Kệ đựng xà phòng Inox | 2 | cái | |
| 148 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | 3 | cái | |
| 149 | Giá treo móc áo Inox | 3 | cái | |
| 150 | Phễu thu inox D90 kt:150x150mm | 5 | cái | |
| 151 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 152 | Cầu chắn rác inox D90 | 27 | cái | |
| 153 | Nối giảm răng ngoài D42x34 | 1 | cái | |
| 154 | Tê nhựa D34 | 2 | cái | |
| 155 | Nối giảm răng ngoài D34x27 | 2 | cái | |
| 156 | Van khóa nhựa D27 | 1 | cái | |
| 157 | Bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 158 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 3 | hộp | |
| 159 | Bình chữa cháy khí CO2 3 kg MT3 | 3 | cái | |
| 160 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 3 | cái | |
| 161 | Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | 3 | cái | |
| 162 | Đèn thoát hiểm | 1 | 5 đèn | |
| 163 | Đèn EXIT | 0,6 | 5 đèn | |
| 164 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 6 | bịch | |
| 165 | Hộp nối, phân dây tròn | 5 | hộp | |
| 166 | Trung tâm báo cháy 1x2zone | 1 | bộ | |
| 167 | Đầu báo khói 24W | 1,7 | 10 đầu | |
| 168 | Nút nhấn khẩn cấp | 0,2 | 5 nút | |
| 169 | Loa báo cháy | 0,2 | 5 chuông | |
| 170 | Dây báo cháy CXV 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 171 | Dây điện ruột đồng đơn CV 1,5mm2 | 60 | m | |
| 172 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 100 | m | |
| 173 | Măng sông nối ống D20 | 40 | cái | |
| 174 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 50 | m | |
| 175 | Tủ đựng dụng cụ PCCC (búa, kềm cộng lực, cưa tay, xà cầy...) | 1 | hộp | |
| 176 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2001 | 100m3 | |
| 177 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0677 | 100m3 | |
| 178 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,094 | m3 | |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,9704 | m3 | |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1005 | m3 | |
| 181 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,3275 | m2 | |
| 182 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 21,815 | m2 | |
| 183 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 21,815 | m2 | |
| 184 | Quét nước xi măng 2 nước | 21,815 | m2 | |
| 185 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0219 | 100m2 | |
| 186 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0658 | tấn | |
| 187 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5533 | m3 | |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 189 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 136,88 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 27,6968 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 54,5916 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 82,2884 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 82,2884 | m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,6312 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 68,5332 | 1m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,4286 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 20,5909 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép móng cột | 0,7534 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 25,2025 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,819 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,1188 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,1755 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9897 | tấn | |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,3796 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 26,4148 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,1005 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,7933 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8196 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5339 | tấn | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,616 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,7232 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3745 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1111 | tấn | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 48,3667 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.074,816 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 77,52 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 133,43 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp) | 2.149,632 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | 421,9 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 1.285,766 | m2 | |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1689 | tấn | |
| 34 | Lắp cột thép các loại | 0,1689 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,608 | 1m2 | |
| 36 | Dây kẽm gai đk 2,7mm | 338,08 | kg | |
| 37 | Lắp dựng hàng rào dây kẽm gai | 136,77 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CẢI TẠO HỒ ĐIỀU TIẾT NƯỚC + NHÀ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 12,5902 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 12,5901 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0987 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,784 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,96 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,196 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1426 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,96 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0614 | 100m3 | |
| 10 | Rải Ni lông lót | 0,9604 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,212 | m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3661 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2885 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,112 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,037 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép móng cột | 0,096 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,296 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1728 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0198 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4367 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,1475 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,395 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0575 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2742 | tấn | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,7494 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2592 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,1074 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0404 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3125 | tấn | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,73 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3721 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1169 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,489 | tấn | |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,192 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,7672 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8071 | tấn | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,5504 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 81,92 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | 21,1008 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,5504 | m2 | |
| 41 | Gia công lan can thép STK | 0,4933 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | 42,4 | m2 | |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,6201 | tấn | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 0,4176 | tấn | |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình STK | 0,0406 | tấn | |
| 46 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | 0,6201 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4176 | tấn | |
| 48 | Lắp cột thép STK các loại | 0,0406 | tấn | |
| 49 | Lợp mái ngói đất nung 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8876 | 100m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 123,542 | 1m2 | |
| 51 | Bu long M12, L=300 | 16 | cái | |
| 52 | Bộ đèn Led tròn thả 30W | 3 | bộ | |
| 53 | Công tắc ba 1 chiều 16A/250V | 1 | cái | |
| 54 | MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 55 | Hộp mặt đế công tắc | 1 | hộp | |
| 56 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | 20 | m | |
| 57 | Nẹp nhựa luồn dây D16 | 10 | m | |
| 58 | Hộp nối, phân dây 100x100 | 3 | hộp | |
| 59 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 60 | MCB 1P-16A-10kA | 1 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | 0,318 | 100m3 | |
| 2 | Cung cấp đất cấp 3 | 293,183 | m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,9833 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,3444 | 100m2 | |
| 5 | Rải Ni lông lót | 4 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 60 | m3 | |
| 7 | Thi công khe co | 216,8 | m | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,888 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 36,1 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 36,1 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,1 | m2 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2598 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,248 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép móng dài | 0,812 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,12 | m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1462 | 100m3 | |
| 17 | Rải Ni lông lót | 1,9252 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 28,4626 | m3 | |
| 19 | Thi công cọc tiêu BTCT | 50 | cái | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,2 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép móng cột | 0,32 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU TIẾT NƯỚC CHỐNG NGẬP | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 2,4388 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7954 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 16,1518 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | 0,2866 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,33 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 5,2282 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 38,6206 | m3 | |
| 8 | Gia công lưới chắn rác bằng thép STK La 30 dày 2mm | 1,4683 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng lưới chắn rác | 1,4683 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt Gối đỡ cống D400 BTCT (hàng thương phẩm) | 12 | 1cấu kiện | |
| 11 | Gối đỡ cống D400 BTCT (hàng thương phẩm) | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm H30 (hàng thương phẩm) | 4 | 1 đoạn ống | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm H30 | 4 | 1 đoạn ống | |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 4 | mối nối | |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,0392 | m2 | |
| 16 | Ống nhựa uPVC D114x4,9mm | 1,02 | 100m | |
| 17 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,443 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép móng cột | 0,0246 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,608 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,429 | m3 | |
| 21 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2946 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,1597 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,4344 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0258 | 100m2 | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0347 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0471 | tấn | |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,796 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 31 | 1cấu kiện | |
| 29 | Gối đỡ cống D600 BTCT (hàng thương phẩm) | 26 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - D600 H10 (ống bê tông ly tâm hàng thương phẩm) | 13 | 1 đoạn ống | |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | 10 | mối nối | |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,582 | m2 | |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 1,0925 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7676 | 100m3 | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,664 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0324 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,472 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,952 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,7225 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0755 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0169 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0806 | tấn | |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,9165 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,661 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,05 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,496 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0992 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0205 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0696 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,69 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0966 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0158 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0763 | tấn | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,313 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0468 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,008 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,005 | tấn | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,5417 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,712 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0585 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 43,722 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 16,166 | m2 | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,44 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 8,34 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 8,5 | m | |
| 32 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm, có chia ô | 5,728 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,728 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 7,714 | m2 | |
| 35 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 0,78 | m2 | |
| 36 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 29,862 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp) | 119,776 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | 31,56 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,612 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,056 | m2 | |
| 41 | Gia công xà gồ thép STK | 0,0704 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 0,0704 | tấn | |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0181 | tấn | |
| 44 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | 0,0181 | tấn | |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | 0,1414 | 100m2 | |
| 46 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 7,42 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,058 | 1m2 | |
| 48 | Bu long M10, L=150 | 24 | cái | |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 0,42 | 100m3 | |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,42 | 100m3 | |
| 51 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 38 | m2 | |
| 52 | Bộ đèn led ốp trần 12W 220V | 4 | bộ | |
| 53 | Bộ máng đèn Led tuýp đơn 1,2m 1x20W | 1 | bộ | |
| 54 | Công tắc đơn âm 1 chiều 16A/250V | 1 | cái | |
| 55 | Công tắc đôi âm 1 chiều 16A/250V | 2 | cái | |
| 56 | MCB 1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 57 | Hộp mặt đế công tắc | 3 | hộp | |
| 58 | Mặt bảo vệ công tắc ngoài trời | 1 | hộp | |
| 59 | Hộp nối, phân dây 100x100 | 4 | hộp | |
| 60 | Tủ điện ngoài trời kt: 200x300x150mm | 2 | hộp | |
| 61 | Dây đơn CV 1x6mm2 | 300 | m | |
| 62 | Dây đơn CV 1x4mm2 | 100 | m | |
| 63 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | 50 | m | |
| 64 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | 2 | 100m | |
| 65 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 25 | m | |
| 66 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 67 | MCB 1P-6A-6kA | 1 | cái | |
| 68 | MCB 1P-16A-10kA | 1 | cái | |
| 69 | Ống nhựa uPVC D114x4,9mm | 0,2 | 100m | |
| 70 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,04 | 100m | |
| 71 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 72 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 1,7 | 100m | |
| 73 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,06 | 100m | |
| 74 | Co nhựa 45o D60 | 6 | cái | |
| 75 | Co nhựa 45o D90 | 3 | cái | |
| 76 | Co nhựa 45o D114 | 2 | cái | |
| 77 | Co nhựa 90o D27 | 4 | cái | |
| 78 | Côn nhựa D27x21 | 6 | cái | |
| 79 | Tê nhựa D27 | 6 | cái | |
| 80 | Y nhựa D60 | 5 | cái | |
| 81 | Y nhựa D90 | 1 | cái | |
| 82 | Co nhựa ren ngoài D21 | 4 | cái | |
| 83 | Co nhựa ren trong D21 | 4 | cái | |
| 84 | Lavabo + vòi + bộ xả | 1 | bộ | |
| 85 | Chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 86 | Xí bệt + bộ xả | 2 | bộ | |
| 87 | Vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 88 | Gương soi | 1 | cái | |
| 89 | Kệ kính | 1 | cái | |
| 90 | Kệ đựng xà phòng Inox | 1 | cái | |
| 91 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | 2 | cái | |
| 92 | Giá treo móc áo Inox | 1 | cái | |
| 93 | Vòi rửa tay | 2 | bộ | |
| 94 | Phễu thu inox D90 kt:150x150mm | 4 | cái | |
| 95 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 96 | Van khóa nhựa D27 | 1 | cái | |
| 97 | Băng keo non | 2 | cuộn | |
| 98 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1393 | 100m3 | |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0432 | 100m3 | |
| 100 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,871 | m3 | |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,6732 | m3 | |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,597 | m3 | |
| 103 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,35 | m2 | |
| 104 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 19,936 | m2 | |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | 19,936 | m2 | |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0153 | 100m2 | |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0377 | tấn | |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3241 | m3 | |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,624 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,6453 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,374 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,888 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,752 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | 0,3168 | 100m2 | |
| 7 | Bulong M14x700 | 88 | cái | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình STK | 0,772 | tấn | |
| 9 | Lắp cột thép các loại | 0,772 | tấn | |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 1,4147 | tấn | |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,4147 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép STK | 1,1614 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 1,1614 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 220,8649 | 1m2 | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | 2,9771 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,616 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,44 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,088 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0296 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,016 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0327 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,028 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0154 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0428 | tấn | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,588 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 45,88 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,88 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 3,2 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp) | 91,76 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | 18,16 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,96 | m2 | |
| 32 | Trải bạt nilong chống mất nước bê tông | 2,7732 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 28,4205 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1391847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.278369E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.400.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.400.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy hàn | 23Kw | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | . | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60 kg | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 8 | Máy phá bê tông | . | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 10 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi