Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220165655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 12:37:00 đến ngày 2022-02-16 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,426,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Công trình công nghiệp cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV gồm các phần chính: xây dựng đường điện hạ thế 0,4Kv, chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây và trạm biến áp từ 22KV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công một công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình do Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công một công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T ÷ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 ÷ 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp ĐT.298 ( đoạn Đình Nẻo đi Việt Yên). Hạng mục: Dịch chuyển hệ thống điện hạ thế và hệ thống điện chiếu sáng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn GPMB của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Công trình đường dây và TBA) tối thiểu hạng III; trường hợp là nhà thầu liên danh chỉ cần 1 thành viên trong liên danh có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Công trình đường dây và TBA) tối thiểu hạng III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên. Địa chỉ: thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu. Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Việt Yên. Địa chỉ: thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204.3854317, Fax: 0204.3854923. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính huyện Việt Yên. + Địa chỉ: thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang + Điện thoại: 02043 874 214. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,1065 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,2176 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18,247 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 189,49 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,6639 | 100m3 |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 106 | cột |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,8 | 10 cọc |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,2092 | km/dây |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,3185 | km/dây |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,3291 | km/dây |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 161 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 80 | sứ |
| 15 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.719,84 | kg |
| 16 | Cột BT ly tâm LT-12B | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32 | cột |
| 17 | Cột BT ly tâm LT-10B | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 106 | cột |
| 18 | Sứ A30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 80 | Sứ |
| 19 | Ty sứ A30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 80 | cái |
| 20 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 559,3 | m |
| 21 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3.043,7 | m |
| 22 | Khóa hãm 4*35-120 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 250 | cái |
| 23 | Móc treo MT-16 (ốp cột) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.236 | cái |
| 24 | Đai thép không rỉ Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 109 | kg |
| 25 | Khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2.472 | cái |
| 26 | Kẹp hãm dây sau công tơ (kẹp bổ trợ) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 986 | cái |
| 27 | Ống nối dây hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 128 | cái |
| 28 | Ghíp phập GN2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.580 | cái |
| 29 | Cáp AL/XLPE 2x25 xuống hòm CT 1P | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2.196 | m |
| 30 | Cáp AL/XLPE 4x25 xuống hòm CT 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 357 | m |
| 31 | Bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,553 | km/dây |
| 33 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4 | 1km/1 dây |
| 34 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | 1 tủ |
| 35 | Ghíp phập kép AG50-95-150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 96 | Cái |
| 36 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50 | cuộn |
| 37 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (32*3=96m) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 96 | m |
| 38 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 97 | 1 cột |
| 39 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 47 | 1 cột |
| 40 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 80 | 1 bộ |
| 41 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 320 | bộ |
| 42 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,8655 | 1km / 1dây |
| 43 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,0597 | 1km / 1dây |
| 44 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2905 | 1km / 1dây |
| 45 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 324 | 1 hộp |
| 46 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 81 | 1 hộp |
| 47 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 17 | 1 vị trí |
| B | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,296 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,8035 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 91,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,0952 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 76 | 1 cột |
| 7 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 26 | 1 chóa |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,98 | 100m |
| 9 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,7057 | tấn |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,7057 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,7 | m3 |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 175 | cái |
| 13 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 76 | bộ |
| 14 | Ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 72 | M |
| 15 | Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy ở độ cao H | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | 10 lốp |
| 16 | Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy ở độ cao H | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,6 | 10 lốp |
| 17 | Thay cần đèn cao áp chữ L | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 76 | 1 bộ |
| 18 | Thay cột đèn, cột sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 76 | 1 cột |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15,6 | 10 cọc |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32,48 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,99 | 100m |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 35,5048 | 100m2 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 506,525 | m3 |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 60 | 10 đầu cốt |
| 25 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.705,68 | KG |
| 26 | Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3.550,48 | md |
| 27 | Cát đen giải rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 506,5 | m3 |
| 28 | Cáp ngầm CU/XLPE/DATA/PVC 4*16mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 999 | m |
| 29 | ATM 6A-2P | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 76 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 92 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 321 | cái |
| 32 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20 | cuộn |
| 33 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 25,93 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Công trình công nghiệp cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV gồm các phần chính: xây dựng đường điện hạ thế 0,4Kv, chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây và trạm biến áp từ 22KV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công một công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình do Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công một công trình tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cơ khí | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | ≥ 10T | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | 5T ÷ 12T | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250 ÷ 500L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | 80L | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi