Gói thầu: Gói thầu số 03.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220151130-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đan Phượng
Tên gói thầu Gói thầu số 03.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
Số hiệu KHLCNT 20220112891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 11:52:00 đến ngày 2022-02-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,259,467,505 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục chính là xây dựng mới trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV.(từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp và Giấy chứng huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động- Có́ bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện ≥ 10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đan Phượng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
Xây dựng mới TBA trên địa bàn huyện Đan Phượng năm 2022 (thị trấn Phùng, các xã Song Phượng, Thọ An, Thọ Xuân)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đan Phượng , địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Điện Lực (Địa chỉ: Phòng 804 Tòa nhà A3B Thanh Nhàn, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội); + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Đan Phượng (Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - TP Hà Nội). + Lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đan Phượng (Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đan Phượng , địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép hoạt động xây dựng. - Các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ và tên: Ông Nguyễn Việt Hưng Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.219 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.219 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN
B HM1. TBA CCTT Phùng 2
C I. Phần thiết bị:
D I.1 Phần trung thế
1Cầu dao phụ tải 3 pha-35kV-630A-16kA/s-CO -Ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Chống sét 35kVTheo bản vẽ thiết kế2bộ
E I.2. Phần trạm biến áp
1Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-600/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 630A-50kA/s, 1ATM 400A-50kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 160A-25kA/s bảo vệ tụ bù, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x10kVAr ; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo bản vẽ thiết kế1trụ
2Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơTheo bản vẽ thiết kế1bộ
F II. Phần vật liệu:
G II.1 Phần trung thế
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2Theo bản vẽ thiết kế214m
2Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2Theo bản vẽ thiết kế19m
3Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế206m
6Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế15m
7Sứ đứng 35kVTheo bản vẽ thiết kế17quả
8FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1bộ
9Dây chì 10ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
H II.2. Phần trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x120mm2Theo bản vẽ thiết kế25,5m
I II.3. Phần hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế56m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế8bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế28m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế639m
5Kẹp siết cáp ABC-4x120Theo bản vẽ thiết kế36cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo bản vẽ thiết kế58cái
J HM2. TBA Song Phượng 18
K I. Phần thiết bị:
L I.1 Phần trung thế
1Chống sét 35kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
M I.2. Phần trạm biến áp
1Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-600/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 630A-50kA/s, 1ATM 400A-50kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 160A-25kA/s bảo vệ tụ bù, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x10kVAr ; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo bản vẽ thiết kế1trụ
2Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơTheo bản vẽ thiết kế1bộ
N II. Phần vật liệu:
O II.1 Phần trung thế
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2Theo bản vẽ thiết kế43m
2Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế34m
4Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế18m
5Kẹp quai + Kẹp hotlineTheo bản vẽ thiết kế3bộ
6Sứ đứng 35kVTheo bản vẽ thiết kế12quả
7FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1bộ
8Dây chì 10ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
P II.2. Phần trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x120mm2Theo bản vẽ thiết kế25,5m
Q II.3. Phần hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế116m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế8bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế88m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế289,5m
5Kẹp siết cáp ABC-4x120Theo bản vẽ thiết kế20cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo bản vẽ thiết kế40cái
R HM3. TBA Thọ An 22
S I. Phần thiết bị:
T I.1 Phần trung thế
1Chống sét 35kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
U I.2. Phần trạm biến áp
1Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-600/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 630A-50kA/s, 1ATM 400A-50kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 160A-25kA/s bảo vệ tụ bù, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x10kVAr ; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo bản vẽ thiết kế1trụ
2Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơTheo bản vẽ thiết kế1bộ
V II. Phần vật liệu:
W II.1 Phần trung thế
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2Theo bản vẽ thiết kế12m
2Dây nhôm bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-70mm2Theo bản vẽ thiết kế654m
3Sứ đứng 35kVTheo bản vẽ thiết kế20quả
4Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV dùng cho dây bọc (04 bát/1 chuỗi)Theo bản vẽ thiết kế24chuỗi
5Phụ kiện chuỗi néo đơn dùng cho dây ACSR/XLPE/HDPE (gồm: 02 móc treo chữ U, 01 vòng treo đầu tròn, 01 mắc nối đơn, 01 mắc nối trung gian, 01 giáp níu dây bọc + yếm giáp,01 khóa cáp D20)Theo bản vẽ thiết kế24bộ
6Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2Theo bản vẽ thiết kế21m
7Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế12m
9Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế3m
10FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1bộ
11Dây chì 10ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
X II.2. Phần trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x120mm2Theo bản vẽ thiết kế25,5m
Y II.3. Phần hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế102m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế8bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế74m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế736m
5Kẹp siết cáp ABC-4x120Theo bản vẽ thiết kế42cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo bản vẽ thiết kế63cái
Z HM4. TBA Thọ An 23
AA I. Phần thiết bị:
AB I.1 Phần trung thế
1Chống sét 35kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
AC I.2. Phần trạm biến áp
1Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-600/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 630A-50kA/s, 1ATM 400A-50kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 160A-25kA/s bảo vệ tụ bù, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x10kVAr ; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo bản vẽ thiết kế1trụ
2Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơTheo bản vẽ thiết kế1bộ
AD II. Phần vật liệu:
AE II.1 Phần trung thế
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2Theo bản vẽ thiết kế32m
2Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế23m
4Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế12m
5Kẹp quai + Kẹp hotlineTheo bản vẽ thiết kế3bộ
6Sứ đứng 35kVTheo bản vẽ thiết kế9quả
7FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1bộ
8Dây chì 10ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
AF II.2. Phần trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x120mm2Theo bản vẽ thiết kế25,5m
AG II.3. Phần hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế8bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế72m
4Kẹp siết cáp ABC-4x120Theo bản vẽ thiết kế4cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
AH HM5. TBA Thọ Xuân 16
AI I. Phần thiết bị:
AJ I.1 Phần trung thế
1Chống sét 35kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
AK I.2. Phần trạm biến áp
1Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-600/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 630A-50kA/s, 1ATM 400A-50kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 160A-25kA/s bảo vệ tụ bù, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x10kVAr ; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo bản vẽ thiết kế1trụ
2Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơTheo bản vẽ thiết kế1bộ
AL II. Phần vật liệu:
AM II.1 Phần trung thế
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2Theo bản vẽ thiết kế57m
2Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế48m
4Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế9m
5Kẹp quai + Kẹp hotlineTheo bản vẽ thiết kế3bộ
6Sứ đứng 35kVTheo bản vẽ thiết kế15quả
7FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1bộ
8Dây chì 10ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
AN II.2. Phần trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x120mm2Theo bản vẽ thiết kế25,5m
AO II.3. Phần hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế60m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế8bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế32m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế440m
5Kẹp siết cáp ABC-4x120Theo bản vẽ thiết kế24cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo bản vẽ thiết kế40cái
AP HM6. TBA Thọ Xuân 17
AQ I. Phần thiết bị:
AR I.1 Phần trung thế
1Cầu dao phụ tải 3 pha-35kV-630A-16kA/s-CO -Ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Chống sét 35kVTheo bản vẽ thiết kế2bộ
AS I.2. Phần trạm biến áp
1Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-600/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 630A-50kA/s, 1ATM 400A-50kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 160A-25kA/s bảo vệ tụ bù, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x10kVAr ; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo bản vẽ thiết kế1trụ
2Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơTheo bản vẽ thiết kế1bộ
AT II. Phần vật liệu:
AU II.1 Phần trung thế
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2Theo bản vẽ thiết kế292m
2Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2Theo bản vẽ thiết kế19m
3Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
5Ống thép không gỉ 304 dày 3,96mm - D219,1Theo bản vẽ thiết kế3m
6Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế283m
7Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế15m
8Sứ đứng 35kVTheo bản vẽ thiết kế17quả
9FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1bộ
10Dây chì 10ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
AV II.2. Phần trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x120mm2Theo bản vẽ thiết kế25,5m
AW II.3. Phần hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế68m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế8bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế40m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế114m
5Kẹp siết cáp ABC-4x120Theo bản vẽ thiết kế9cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo bản vẽ thiết kế28cái
AX HM7. TBA Song Phượng 17
AY I. Phần thiết bị:
AZ I.1 Phần trung thế
1Cầu dao phụ tải 3 pha-22kV-630A-16kA/s-CO -Ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Chống sét 22kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
BA I.2. Phần trạm biến áp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-không mở rộng được- 1 ngăn sang MBA dùng MC - Trong nhàTheo bản vẽ thiết kế1tủ
2Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-600/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 630A-50kA/s, 1ATM 400A-50kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 160A-25kA/s bảo vệ tụ bù, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x10kVAr ; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo bản vẽ thiết kế1trụ
3Bộ báo sự cố đầu cáp (có nhắn tin)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
5Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơTheo bản vẽ thiết kế1bộ
BB II. Phần vật liệu:
BC II.1 Phần trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Theo bản vẽ thiết kế199m
2Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Theo bản vẽ thiết kế190m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế3m
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2Theo bản vẽ thiết kế18m
6Sứ đứng 24kVTheo bản vẽ thiết kế10quả
BD II.2. Phần trạm biến áp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2Theo bản vẽ thiết kế19,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x120mm2Theo bản vẽ thiết kế25,5m
BE II.3. Phần hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế60m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế8bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế32m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế255,5m
5Kẹp siết cáp ABC-4x120Theo bản vẽ thiết kế20cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo bản vẽ thiết kế36cái
BF HM8. TBA Thọ Xuân 15
BG I. Phần thiết bị:
BH I.1 Phần trung thế
1Cầu dao phụ tải 3 pha-22kV-630A-16kA/s-CO -Ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Chống sét 22kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
BI I.2. Phần trạm biến áp
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-không mở rộng được- 1 ngăn sang MBA dùng MC - Trong nhàTheo bản vẽ thiết kế1tủ
2Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-600/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 630A-50kA/s, 1ATM 400A-50kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 160A-25kA/s bảo vệ tụ bù, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x10kVAr ; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo bản vẽ thiết kế1trụ
3Bộ báo sự cố đầu cáp (có nhắn tin)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
5Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơTheo bản vẽ thiết kế1bộ
BJ II. Phần vật liệu:
BK II.1 Phần trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2Theo bản vẽ thiết kế283m
2Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
3Ống thép không gỉ 304 dày 3,96mm - D219,1Theo bản vẽ thiết kế5m
4Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế273m
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế24m
6Sứ đứng 24kVTheo bản vẽ thiết kế13quả
BL II.2. Phần trạm biến áp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2Theo bản vẽ thiết kế19,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x120mm2Theo bản vẽ thiết kế25,5m
BM II.3. Phần hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế60m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế8bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế32m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế63m
5Kẹp siết cáp ABC-4x120Theo bản vẽ thiết kế8cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo bản vẽ thiết kế21cái
BN PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN
BO HM1. TBA CCTT Phùng 2
BP I. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trung thế
1Mốc sứ báo hiệu gangTheo bản vẽ thiết kế20viên
2Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế2viên
3Biển tên cầu dao, SI làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế3cái
4Biển tên lộ làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế4cái
5Biển tên cột trung thế làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
6Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXMTheo bản vẽ thiết kế11m
7Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường asphanTheo bản vẽ thiết kế181m
8Hoàn trả đường bê tông Asphalt Theo bản vẽ thiết kế90,5m2
9Hoàn trả đường BTXM cũTheo bản vẽ thiết kế4,4m2
10Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
11Móng đơn MT-12Theo bản vẽ thiết kế1móng
12Xà cầu dao cột ly tâm đơn bắt thân cột (TL: 81.5 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Xà lắp SI+CSV trên cột ly tâm đơn -35kV (TL: 49.71 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Xà đỡ đầu cáp 35kV trên cột LT đơn (TL: 76.98 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Giá đỡ cáp - chống sét van lên cột ly tâm đơn (TL: 52.83 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Xà đỡ trung gian 3 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 29.5 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
17Ghế thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
18Ghế cách điện 35kV trên cột ly tâm đơn thao tác SI (TL: 143.81 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
19Thang trèo cột ly tâm (TL: 34.38 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
20Giá đỡ trung thế lên cột ly tâm đơn (TL: 22.54 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
21Ốp chân sứ D40x4-2x60mmTheo bản vẽ thiết kế4bộ
22Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Theo bản vẽ thiết kế6cái
23Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Theo bản vẽ thiết kế2m
24Dây buộc định hìnhTheo bản vẽ thiết kế11sợi
25Chụp SI (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
26Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT2bộ
27Băng dinh cách điện trung thếTheo bản vẽ thiết kế2cuộn
28Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế14m
29Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT9cái
30Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT24cái
31Tiếp địa chân cột (TL: 48.862kg/bộ) (bao gồm cả 3m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép không gỉ + khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
BQ II. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp
BR II.1. Vật liệu:
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế6m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế22m
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT16cái
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT24cái
5Ống co ngót 240Theo bản vẽ thiết kế2,1m
6Tiếp địa trạm biến áp trạm hợp bộ (TL: 115.65kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế3cái
8Biên tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Biên tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Biển sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Biển tên lộ (trong tủ hạ thế)Theo bản vẽ thiết kế6cái
12Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế3cái
13Đá dăm 2x4Theo bản vẽ thiết kế0,5m3
14Cát vàngTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
15Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
16Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
17Móng trạm trụ hợp bộ 1C4Theo bản vẽ thiết kế1móng
BS II.2. Phần xây tường rào bao quanh trạm biến áp
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo bản vẽ thiết kế1,2m3
2Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,2m3
3Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8mTheo bản vẽ thiết kế0,377tấn
4Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,6m3
BT III. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế
BU III.1. Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống co ngót 120Theo bản vẽ thiết kế4,2m
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT28cái
3Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế14cuộn
4Biển đầu cáp hạ thế làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế8cái
5Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế1viên
6Hào 4 cáp 0.4kV đi dưới BTXMTheo bản vẽ thiết kế3m
7Hoàn trả đường BTXM cũTheo bản vẽ thiết kế1,5m2
8Giá đỡ 4 cáp ngầm hạ thế lên cột LT kép (TL: 31.01 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
BV III.2. Phần đường dây hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnChương V của E-HSMT15cột
2Móng cột đơn MT8,5Theo bản vẽ thiết kế7móng
3Móng cột kép MK8,5Theo bản vẽ thiết kế4móng
4Biển tên lộ hạ thế làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế22cái
5Xà nánh kép cột ly tâm dài 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế5bộ
6Xà nánh kép dọc cột ly tâm dài 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế4bộ
7Xà kèm bắt đường trục (TL: 8.856 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế4bộ
8Khóa đai thépChương V của E-HSMT16cái
9Đai thép không gỉChương V của E-HSMT24m
10Tiếp địa lặp lại (TL: 22.46 kg/bộ) (bao gồm: 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
11Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế8m
12Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT8cái
BW IV. Tháo ra, lắp lại
1Tháo ra, lắp lại Tụ bù hạ thế 0,4kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
3Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo bản vẽ thiết kế185m
4Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế5m
5Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo bản vẽ thiết kế750m
6Tháo ra, lắp lại Hộp phân dâyTheo bản vẽ thiết kế11hộp
7Tháo ra, lắp lại Hòm 2 công tơ 1 phaTheo bản vẽ thiết kế1hộp
8Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 phaTheo bản vẽ thiết kế37hộp
9Tháo ra, lắp lại Hòm công tơ 3 phaTheo bản vẽ thiết kế2hộp
10Tháo ra, lắp lại Đèn chiếu sángTheo bản vẽ thiết kế11cái
BX V. Tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ, thu hồi Cột H 8.5mTheo bản vẽ thiết kế16cột
2Tháo dỡ, thu hồi Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2Theo bản vẽ thiết kế71m
3Tháo dỡ, thu hồi Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2Theo bản vẽ thiết kế139m
4Tháo dỡ, thu hồi Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2Theo bản vẽ thiết kế201m
BY VI. Vận chuyển
1Vận chuyển vật tư thiết bị (Bao gồm cả thu hồi)-1Trọn gói
BZ HM2. TBA Song Phượng 18
CA I. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trung thế
1Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế5viên
2Biển tên cầu dao, SI làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
3Biển tên lộ làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
4Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đấtTheo bản vẽ thiết kế3m
5Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXMTheo bản vẽ thiết kế10m
6Hào 1 cáp 35kV đi dưới hè terazzoTheo bản vẽ thiết kế12m
7Hoàn trả đường BTXM cũTheo bản vẽ thiết kế4m2
8Xà lắp SI+CSV trên cột ly tâm đơn -35kV (TL: 49.71 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
9Xà đỡ trung gian 3 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 29.5 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế2bộ
10Ghế cách điện 35kV trên cột ly tâm đơn thao tác SI (TL: 143.81 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
11Thang trèo cột ly tâm (TL: 34.38 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Giá đỡ trung thế lên cột ly tâm đơn (TL: 22.54 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Dây buộc định hìnhTheo bản vẽ thiết kế6sợi
14Chụp SI (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
15Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
16Băng dinh cách điện trung thếTheo bản vẽ thiết kế1cuộn
17Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế6m
18Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT4cái
19Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT16cái
20Tiếp địa chân cột (TL: 48.862kg/bộ) (bao gồm cả 3m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép không gỉ + khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
CB II. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp
CC II.1. Vật liệu:
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế6m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế22m
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT16cái
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT24cái
5Ống co ngót 240Theo bản vẽ thiết kế2,1m
6Tiếp địa trạm biến áp trạm hợp bộ (TL: 115.65kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế3cái
8Biên tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Biên tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Biển sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Biển tên lộ (trong tủ hạ thế)Theo bản vẽ thiết kế6cái
12Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế3cái
13Đá dăm 2x4Theo bản vẽ thiết kế0,5m3
14Cát vàngTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
15Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
16Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
17Móng trạm trụ hợp bộ 1C4Theo bản vẽ thiết kế1móng
CD II.2. Phần xây tường rào bao quanh TBA
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo bản vẽ thiết kế2,503m3
2Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,296m3
3Xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,841m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế4,624m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế4,624m2
6Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8mTheo bản vẽ thiết kế0,351tấn
7Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế2,4m3
CE III. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế
CF III.1. Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống co ngót 120Theo bản vẽ thiết kế2,4m
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT16cái
3Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế14cuộn
4Biển đầu cáp hạ thế làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế8cái
5Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế4viên
6Hào 4 cáp 0.4kV đi dưới đường đấtTheo bản vẽ thiết kế3m
7Hào 4 cáp 0.4kV đi dưới asphanTheo bản vẽ thiết kế5m
8Hào 4 cáp 0.4kV đi hè blockTheo bản vẽ thiết kế10m
9Hoàn trả đường bê tông Asphalt Theo bản vẽ thiết kế2,5m
10Giá đỡ 4 cáp ngầm hạ thế lên cột LT kép (TL: 31.01 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
CG III.2. Phần đường dây hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnChương V của E-HSMT4cột
2Móng cột đơn MT8,5Theo bản vẽ thiết kế2móng
3Móng cột kép MK8,5Theo bản vẽ thiết kế1móng
4Biển tên lộ hạ thế làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế34cái
5Xà nánh kép cột ly tâm dài 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế3bộ
6Xà nánh kép cột ly tâm dài 1.5m (TL: 43.344 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế4bộ
7Khóa đai thépChương V của E-HSMT4cái
8Đai thép không gỉChương V của E-HSMT6m
9Tiếp địa lặp lại (TL: 22.46 kg/bộ) (bao gồm: 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
10Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế8m
11Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT8cái
CH VI. Vận chuyển
1Vận chuyển vật tư thiết bị (Bao gồm cả thu hồi)-1Trọn gói
CI HM3. TBA Thọ An 22
CJ I. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trung thế
CK I.1. Đường dây trung thế
1Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bíchChương V của E-HSMT7cột
2Móng đơn MT-16Theo bản vẽ thiết kế3móng
3Móng kép MK-16Theo bản vẽ thiết kế2móng
4Xà số 2 nánh 3 pha dọc xuyên tâm bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 106.69 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế3bộ
5Xà số 2 bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang ( gông cột) (TL: 81.22 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
6Xà 3 tầng bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc ( gông cột) (TL: 214.2 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Xà bắt sứ đứng 35kV trên cột LT kép dọc ( gông cột) (TL: 101.27 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
8Xà đỡ trung gian 1 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 12.3 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
9Xà đỡ trung gian 2 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 19.9 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
10Xà đỡ trung gian 3 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 29.5 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
11Gông cột 16 (TL: 73.69 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
12Biển tên cột trung thế làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế5cái
13Dây buộc định hìnhTheo bản vẽ thiết kế8sợi
14Băng dinh cách điện trung thếTheo bản vẽ thiết kế2cuộn
15Tiếp địa chân cột (TL: 48.862kg/bộ) (bao gồm cả 3m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép không gỉ + khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
16Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT3cái
17Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Theo bản vẽ thiết kế18cái
CL I.2. Cáp ngầm trung thế
1Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế1viên
2Biển tên cầu dao , SI làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
3Biển tên lộ làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
4Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đấtTheo bản vẽ thiết kế3m
5Xà lắp SI+CSV trên cột ly tâm đơn -35kV (TL: 49.71 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
6Ghế cách điện 35kV trên cột ly tâm đơn thao tác SI (TL: 143.81 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Thang trèo cột ly tâm (TL: 34.38 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
8Giá đỡ trung thế lên cột ly tâm đơn (TL: 22.54 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
9Chụp SI (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
10Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
11Băng dinh cách điện trung thếTheo bản vẽ thiết kế1cuộn
12Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế6m
13Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT4cái
14Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT10cái
15Tiếp địa chân cột (TL: 48.862kg/bộ) (bao gồm cả 3m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép không gỉ + khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
CM II. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp
CN II.1. Vật liệu:
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế6m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế22m
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT16cái
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT24cái
5Ống co ngót 240Theo bản vẽ thiết kế2,1m
6Tiếp địa trạm biến áp trạm hợp bộ (TL: 115.65kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế3cái
8Biên tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Biên tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Biển sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Biển tên lộ (trong tủ hạ thế)Theo bản vẽ thiết kế6cái
12Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế3cái
13Đá dăm 2x4Theo bản vẽ thiết kế0,5m3
14Cát vàngTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
15Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
16Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
17Móng trạm trụ hợp bộ 1C4Theo bản vẽ thiết kế1móng
CO II.2. Phần xây tường rào bao quanh TBA
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo bản vẽ thiết kế9,209m3
2Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,091m3
3Xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế12,828m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế73,6m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế73,6m2
6Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8mTheo bản vẽ thiết kế0,107tấn
7Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế4,8m3
CP III. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế
CQ III.1. Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống co ngót 120Theo bản vẽ thiết kế4,2m
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT20cái
3Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT8cái
4Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế14cuộn
5Biển đầu cáp hạ thế làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế8cái
6Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế3viên
7Hào 4 cáp 0.4kV đi dưới đường đấtTheo bản vẽ thiết kế4m
8Hào 2 cáp 0.4kV đi dưới đường đấtTheo bản vẽ thiết kế21m
9Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột LT kép (TL: 28.1 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
10Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột H kép (TL: 26.3 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
CR III.2. Phần đường dây hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnChương V của E-HSMT8cột
2Móng cột đơn MT8,5Theo bản vẽ thiết kế2móng
3Móng cột kép MK8,5Theo bản vẽ thiết kế3móng
4Biển tên lộ hạ thế làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế40cái
5Xà nánh kép dọc cột ly tâm dài 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế3bộ
6Xà kèm bắt đường trục (TL: 8.856 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
7Khóa đai thépChương V của E-HSMT8cái
8Đai thép không gỉChương V của E-HSMT12m
9Tiếp địa lặp lại (TL: 22.46 kg/bộ) (bao gồm: 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
10Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế11m
11Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT11cái
CS V. Tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ, thu hồi Sứ đứng 35kVTheo bản vẽ thiết kế3sứ
2Tháo dỡ, thu hồi Chụp cột 3mTheo bản vẽ thiết kế1bộ
3Tháo dỡ, thu hồi Xà X1N3-22-1LTheo bản vẽ thiết kế1bộ
4Tháo dỡ, thu hồi Cột BTLT 12mTheo bản vẽ thiết kế1cột
5Tháo dỡ, thu hồi Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2Theo bản vẽ thiết kế219m
CT VI. Vận chuyển
1Vận chuyển vật tư thiết bị (Bao gồm cả thu hồi)-1Trọn gói
CU HM4. TBA Thọ An 23
CV I. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trung thế
1Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế2viên
2Trụ báo cápTheo bản vẽ thiết kế1cái
3Biển tên cầu dao , SI làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
4Biển tên lộ làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
5Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đấtTheo bản vẽ thiết kế4m
6Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXMTheo bản vẽ thiết kế10m
7Hoàn trả đường BTXM cũTheo bản vẽ thiết kế4m2
8Xà lắp SI + CSV trên cột ly tâm kép dọc (TL: 59.31 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
9Xà đỡ trung gian 3 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 29.5 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
10Ghế cách điện 35kV trên cột ly tâm đơn thao tác SI (TL: 143.81 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
11Thang trèo cột ly tâm (TL: 34.38 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Giá đỡ trung thế lên cột ly tâm đơn (TL: 22.54 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Chụp SI (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
14Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
15Băng dinh cách điện trung thếTheo bản vẽ thiết kế1cuộn
16Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế6m
17Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT4cái
18Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT16cái
19Tiếp địa chân cột (TL: 48.862kg/bộ) (bao gồm cả 3m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép không gỉ + khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
CW II. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp
CX II.1. Vật liệu:
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế6m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế22m
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT16cái
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT24cái
5Ống co ngót 240Theo bản vẽ thiết kế2,1m
6Tiếp địa trạm biến áp trạm hợp bộ (TL: 115.65kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế3cái
8Biên tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Biên tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Biển sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Biển tên lộ (trong tủ hạ thế)Theo bản vẽ thiết kế6cái
12Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế3cái
13Đá dăm 2x4Theo bản vẽ thiết kế0,5m3
14Cát vàngTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
15Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
16Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
17Móng trạm trụ hợp bộ 1C4Theo bản vẽ thiết kế1móng
CY II.2. Phần xây tường rào bao quanh TBA
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo bản vẽ thiết kế9,209m3
2Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,091m3
3Xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế12,828m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế73,6m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế73,6m2
6Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8mTheo bản vẽ thiết kế0,107tấn
7Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế4,8m3
CZ III. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế
DA III.1. Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống co ngót 120Theo bản vẽ thiết kế1,2m
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT8cái
3Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế14cuộn
4Biển đầu cáp hạ thế làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế8cái
5Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế3viên
6Hào 4 cáp 0.4kV đi dưới đường đấtTheo bản vẽ thiết kế4m
7Hào 4 cáp 0.4kV đi dưới BTXMTheo bản vẽ thiết kế10m
8Hoàn trả đường BTXM cũTheo bản vẽ thiết kế5m2
9Giá đỡ 4 cáp ngầm hạ thế lên cột LT kép (TL: 31.01 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
DB III.2. Phần đường dây hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnChương V của E-HSMT2cột
2Biển tên lộ hạ thế làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế51cái
3Xà nánh kép dọc cột ly tâm dài 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
4Khóa đai thépChương V của E-HSMT4cái
5Đai thép không gỉChương V của E-HSMT6m
6Tiếp địa lặp lại (TL: 22.46 kg/bộ) (bao gồm: 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế2m
8Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT2cái
DC VI. Vận chuyển
1Vận chuyển vật tư thiết bị (Bao gồm cả thu hồi)-1Trọn gói
DD HM5. TBA Thọ Xuân 16
DE I. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trung thế
1Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế6viên
2Biển tên cầu dao , SI làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
3Biển tên lộ làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
4Biển tên cột trung thế làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
5Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXMTheo bản vẽ thiết kế39m
6Hoàn trả đường BTXM cũTheo bản vẽ thiết kế15,6m2
7Cột BTLT-NPC.I-14-190-11-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
8Móng đơn MT-14Theo bản vẽ thiết kế1móng
9Xà số 2 xuyên tâm bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 92.12 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
10Xà lắp SI+CSV trên cột ly tâm đơn -35kV (TL: 49.71 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
11Xà đỡ trung gian 3 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 29.5 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
12Ghế cách điện 35kV trên cột ly tâm đơn thao tác SI (TL: 143.81 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Thang trèo cột ly tâm (TL: 34.38 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Giá đỡ trung thế lên cột ly tâm đơn (TL: 22.54 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Chụp SI (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
16Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
17Băng dinh cách điện trung thếTheo bản vẽ thiết kế1cuộn
18Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế6m
19Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT4cái
20Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT16cái
21Tiếp địa chân cột (TL: 48.862kg/bộ) (bao gồm cả 3m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép không gỉ + khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
DF II. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp
DG II.1. Vật liệu:
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế6m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế22m
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT16cái
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT24cái
5Ống co ngót 240Theo bản vẽ thiết kế2,1m
6Tiếp địa trạm biến áp trạm hợp bộ (TL: 115.65kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế3cái
8Biên tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Biên tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Biển sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Biển tên lộ (trong tủ hạ thế)Theo bản vẽ thiết kế6cái
12Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế3cái
13Đá dăm 2x4Theo bản vẽ thiết kế0,5m3
14Cát vàngTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
15Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
16Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
17Móng kè trạmTheo bản vẽ thiết kế1móng
18Móng trạm trụ hợp bộ 1C4Theo bản vẽ thiết kế1móng
DH II.2. Phần xây tường rào bao quanh TBA
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo bản vẽ thiết kế2,202m3
2Đổ bê tông lót móng chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,261m3
3Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế10,498m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế73,6m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế73,6m2
6Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8mTheo bản vẽ thiết kế0,107tấn
7Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế4,8m3
DI III. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế
DJ III.1. Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống co ngót 120Theo bản vẽ thiết kế2,4m
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT16cái
3Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế14cuộn
4Biển đầu cáp hạ thế làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế8cái
5Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế3viên
6Hào 4 cáp 0.4kV đi dưới BTXMTheo bản vẽ thiết kế4m
7Hoàn trả đường BTXM cũTheo bản vẽ thiết kế2m2
8Giá đỡ 4 cáp ngầm hạ thế lên cột LT kép (TL: 31.01 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
DK III.2. Phần đường dây hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnChương V của E-HSMT4cột
2Móng cột đơn MT8,5Theo bản vẽ thiết kế2móng
3Móng cột kép MK8,5Theo bản vẽ thiết kế1móng
4Biển tên lộ hạ thế làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế68cái
5Xà nánh kép cột ly tâm dài 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
6Xà nánh kép dọc cột ly tâm dài 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Xà kèm bắt đường trục (TL: 8.856 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
8Khóa đai thépChương V của E-HSMT4cái
9Đai thép không gỉChương V của E-HSMT6m
10Tiếp địa lặp lại (TL: 22.46 kg/bộ) (bao gồm: 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
11Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế8m
12Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT8cái
DL VI. Vận chuyển
1Vận chuyển vật tư thiết bị (Bao gồm cả thu hồi)-1Trọn gói
DM HM6. TBA Thọ Xuân 17
DN I. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trung thế
1Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế31viên
2Biển tên cầu dao , SI làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế3cái
3Biển tên lộ làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế4cái
4Biển tên cột trung thế làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
5Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXMTheo bản vẽ thiết kế83m
6Hào 1 cáp 35kV đi dưới hè terazzoTheo bản vẽ thiết kế183m
7Hoàn trả đường BTXM cũTheo bản vẽ thiết kế33,2m2
8Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
9Móng đơn MT-12Theo bản vẽ thiết kế1móng
10Xà cầu dao cột ly tâm đơn bắt thân cột (TL: 81.5 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
11Xà lắp SI+CSV trên cột ly tâm đơn -35kV (TL: 49.71 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Xà đỡ đầu cáp 35kV trên cột LT đơn (TL: 76.98 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Giá đỡ cáp - chống sét van lên cột ly tâm đơn (TL: 52.83 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Xà đỡ trung gian 3 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 29.5 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
15Ghế thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Ghế cách điện 35kV trên cột ly tâm đơn thao tác SI (TL: 143.81 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
17Thang trèo cột ly tâm (TL: 34.38 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
18Giá đỡ trung thế lên cột ly tâm đơn (TL: 22.54 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
19Ốp chân sứ D40x4-2x60mmTheo bản vẽ thiết kế4bộ
20Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Theo bản vẽ thiết kế6cái
21Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Theo bản vẽ thiết kế2m
22Dây buộc định hìnhTheo bản vẽ thiết kế11sợi
23Chụp SI (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
24Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT2bộ
25Băng dinh cách điện trung thếTheo bản vẽ thiết kế2cuộn
26Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế14m
27Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT9cái
28Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT24cái
29Tiếp địa chân cột (TL: 48.862kg/bộ) (bao gồm cả 3m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép không gỉ + khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
DO II. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp
DP II.1. Vật liệu:
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế6m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế22m
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT16cái
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT24cái
5Ống co ngót 240Theo bản vẽ thiết kế2,1m
6Tiếp địa trạm biến áp trạm hợp bộ (TL: 115.65kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế3cái
8Biên tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Biên tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Biển sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Biển tên lộ (trong tủ hạ thế)Theo bản vẽ thiết kế6cái
12Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế3cái
13Đá dăm 2x4Theo bản vẽ thiết kế0,5m3
14Cát vàngTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
15Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
16Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
17Móng trạm trụ hợp bộ 1C4Theo bản vẽ thiết kế1móng
DQ II.2. Phần xây tường rào bao quanh TBA
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo bản vẽ thiết kế3,504m3
2Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,415m3
3Xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế9,127m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế60m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế60m2
6Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8mTheo bản vẽ thiết kế0,374tấn
7Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế4,4m3
DR III. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế
DS III.1. Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống co ngót 120Theo bản vẽ thiết kế2,4m
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT16cái
3Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế4cuộn
4Biển đầu cáp hạ thế làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế8cái
5Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế2viên
6Hào 4 cáp 0.4kV đi dưới BTXMTheo bản vẽ thiết kế3m
7Hào 4 cáp 0.4kV đi hè terazzoTheo bản vẽ thiết kế3m
8Hoàn trả đường BTXM cũTheo bản vẽ thiết kế1,5m2
9Giá đỡ 4 cáp ngầm hạ thế lên cột LT kép (TL: 31.01 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
DT III.2. Phần đường dây hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnChương V của E-HSMT2cột
2Móng cột kép MK8,5Theo bản vẽ thiết kế1móng
3Biển tên lộ hạ thế làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế51cái
4Xà nánh kép dọc cột ly tâm dài 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
5Xà kèm bắt đường trục (TL: 8.856 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
6Khóa đai thépChương V của E-HSMT4cái
7Đai thép không gỉChương V của E-HSMT6m
8Tiếp địa lặp lại (TL: 22.46 kg/bộ) (bao gồm: 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế4m
10Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT4cái
DU VI. Vận chuyển
1Vận chuyển vật tư thiết bị (Bao gồm cả thu hồi)-1Trọn gói
DV HM7. TBA Song Phượng 17
DW I. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trung thế
1Mốc sứ báo hiệu gangTheo bản vẽ thiết kế16viên
2Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế4viên
3Biển tên cầu dao , SI làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
4Biển tên lộ làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
5Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường asphanTheo bản vẽ thiết kế143m
6Hào 1 cáp 24kV đi dưới hè blockTheo bản vẽ thiết kế39m
7Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5mTheo bản vẽ thiết kế71,5m2
8Xà đỡ trung gian 1 pha bắt sứ đứng cột ly tâm kép dọc (TL: 14 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế3bộ
9Xà đỡ sứ trung gian 3 pha bắt sứ trên cột ly tâm kép ngang (TL: 33.8 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
10Xà đỡ cầu dao trên cột ly tâm kép ngang (TL: 86.24 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
11Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 52.83 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Ghế thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Thang trèo cột ly tâm (TL: 34.38 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Kẹp quai + Kẹp hotlineTheo bản vẽ thiết kế3bộ
15Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT6cái
16Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Theo bản vẽ thiết kế2m
17Dây buộc định hìnhTheo bản vẽ thiết kế6sợi
18Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
19Băng dinh cách điện trung thếTheo bản vẽ thiết kế1cuộn
20Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế6m
21Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT4cái
22Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT10cái
23Tiếp địa chân cột (TL: 48.862kg/bộ) (bao gồm cả 3m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép không gỉ + khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
DX II. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp
DY II.1. Vật liệu:
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế9m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế22m
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT18cái
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT24cái
5Ống co ngót 240Theo bản vẽ thiết kế2,1m
6Tiếp địa trạm biến áp trạm hợp bộ (TL: 115.65kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế3cái
8Biên tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Biên tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế2cái
10Biển sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Biển tên lộ (trong tủ hạ thế)Theo bản vẽ thiết kế6cái
12Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế3cái
13Đá dăm 2x4Theo bản vẽ thiết kế0,5m3
14Cát vàngTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
15Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
16Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
17Móng trạm trụ hợp bộ 1C4Theo bản vẽ thiết kế1móng
DZ II.2. Phần xây tường rào bao quanh TBA
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo bản vẽ thiết kế2,503m3
2Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,296m3
3Xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,841m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế4,624m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế4,624m2
6Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8mTheo bản vẽ thiết kế0,265tấn
7Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế2,4m3
EA III. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế
EB III.1. Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống co ngót 120Theo bản vẽ thiết kế2,4m
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT16cái
3Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế6cuộn
4Biển đầu cáp hạ thế làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế8cái
5Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế1viên
6Hào 4 cáp 0.4kV đi hè blockTheo bản vẽ thiết kế4m
7Giá đỡ 4 cáp ngầm hạ thế lên cột LT kép (TL: 31.01 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
EC III.2. Phần đường dây hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnChương V của E-HSMT2cột
2Móng cột kép MK8,5Theo bản vẽ thiết kế1móng
3Biển tên lộ hạ thế làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế32cái
4Xà nánh kép dọc cột ly tâm dài 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
5Xà kèm bắt đường trục (TL: 8.856 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
6Tiếp địa lặp lại (TL: 22.46 kg/bộ) (bao gồm: 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế4m
8Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT4cái
ED VI. Vận chuyển
1Vận chuyển vật tư thiết bị (Bao gồm cả thu hồi)-1Trọn gói
EE HM8. TBA Thọ Xuân 15
EF I. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trung thế
1Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế26viên
2Trụ báo cápTheo bản vẽ thiết kế1cái
3Biển tên cầu dao , SI làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
4Biển tên lộ làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
5Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường đấtTheo bản vẽ thiết kế4m
6Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường BTXMTheo bản vẽ thiết kế257m
7Hoàn trả đường BTXM cũTheo bản vẽ thiết kế102,8m2
8Xà đỡ trung gian 1 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 12.3 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
9Xà đỡ trung gian 2 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 19.9 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
10Xà đỡ trung gian 3 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 29.5 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế2bộ
11Xà cầu dao cột ly tâm đơn bắt thân cột (TL: 81.5 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Xà đỡ chống sét van- đầu cáp 24kV trên cột LT đơn (TL: 52.83 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Ghế thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Thang trèo cột ly tâm (TL: 34.38 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Kẹp quai + Kẹp hotlineTheo bản vẽ thiết kế3bộ
16Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Theo bản vẽ thiết kế2m
17Dây buộc định hìnhTheo bản vẽ thiết kế9sợi
18Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
19Băng dinh cách điện trung thếTheo bản vẽ thiết kế1cuộn
20Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế6m
21Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT4cái
22Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT16cái
23Tiếp địa chân cột (TL: 48.862kg/bộ) (bao gồm cả 3m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép không gỉ + khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
EG II. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp
EH II.1. Vật liệu:
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế9m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế22m
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT18cái
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT24cái
5Ống co ngót 240Theo bản vẽ thiết kế2,1m
6Tiếp địa trạm biến áp trạm hợp bộ (TL: 115.65kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế3cái
8Biên tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Biên tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế2cái
10Biển sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Biển tên lộ (trong tủ hạ thế)Theo bản vẽ thiết kế6cái
12Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế3cái
13Đá dăm 2x4Theo bản vẽ thiết kế0,5m3
14Cát vàngTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
15Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
16Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
17Móng trạm trụ hợp bộ 1C4Theo bản vẽ thiết kế1móng
EI II.2. Phần xây tường rào bao quanh TBA
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo bản vẽ thiết kế9,209m3
2Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,091m3
3Xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế12,828m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế73,6m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế73,6m2
6Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8mTheo bản vẽ thiết kế0,107tấn
7Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế4,8m3
EJ III. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế
EK III.1. Phần cáp ngầm hạ thế
1Ống co ngót 120Theo bản vẽ thiết kế2,4m
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT16cái
3Băng dính đen nhỏTheo bản vẽ thiết kế14cuộn
4Biển đầu cáp hạ thế làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế8cái
5Hào 4 cáp 0.4kV đi dưới đường đấtTheo bản vẽ thiết kế4m
6Trụ báo cápTheo bản vẽ thiết kế1cái
7Giá đỡ 4 cáp ngầm hạ thế lên cột LT kép (TL: 31.01 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
EL III.2. Phần đường dây hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnChương V của E-HSMT3cột
2Móng cột đơn MT8,5Theo bản vẽ thiết kế1móng
3Móng cột kép MK8,5Theo bản vẽ thiết kế1móng
4Biển tên lộ hạ thế làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế55cái
5Xà nánh kép cột ly tâm dài 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
6Xà nánh kép dọc cột ly tâm dài 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
7Khóa đai thépChương V của E-HSMT4cái
8Đai thép không gỉChương V của E-HSMT6m
9Tiếp địa lặp lại (TL: 22.46 kg/bộ) (bao gồm: 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
10Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế5m
11Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT5cái
EM VI. Vận chuyển
1Vận chuyển vật tư thiết bị (Bao gồm cả thu hồi)-1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục chính là xây dựng mới trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV.(từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp và Giấy chứng huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu 30 - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động- Có́ bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nước Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện ≥ 10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
11 Máy khoan cắt bê tông Máy2
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->