Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165672-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220122993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 15:12:00 đến ngày 2022-02-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,896,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.568E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng liên danh hoặc hợp đồng thầu phụ: Trong vòng 03 năm gần nhất (từ năm 2018 đến nay) nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), khối lượng hoàn thành của mỗi hợp đồng ≥ 80% giá trị khối lượng của hợp đồng. Giá trị mỗi hợp đồng xây lắp ≥ 8.327.000.000 VND. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh như sau:+ Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.654.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Kỹ sư giao thông (01 người):Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).*Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (01 người):Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thuỷ lợi- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm trong công việc tương tự (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí công việc tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường làm cán bộ tham gia công việc và công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ chuyên ngành phù hợp với ngành nghề của công nhân kỹ thuật (bản chụp có chứng thực); Tài liệu chứng minh tham gia thi công công việc liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Nâng cấp, chỉnh trang các tuyến đường thuộc khu dân cư mới xã Lê Hồ, huyện Kim Bảng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Số 124 đường Hồ Xuân Hương, KĐT Nam Trần Hưng Đạo, Phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư : Ủy ban nhân dân xã Lê Hồ; Địa chỉ: Xã Lê Hồ, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.842.249 bên mời thầu : Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng Địa chỉ: Tổ 8 phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam. Điện thoại: 0912842198.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng Địa chỉ: Tổ 8 phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam. Điện thoại: 0912842198. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Thị trấn Quế huyện Kim Bảng. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng Địa chỉ: Tổ 8 phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam. Điện thoại: 0912842198. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cp tư vấn xây dựng 30-4. Địa chỉ: Xóm 10 Thị trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0989854804.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng , địa chỉ: Số 124 đường Hồ Xuân Hương, KĐT Nam Trần Hưng Đạo, Phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư : Ủy ban nhân dân xã Lê Hồ; Địa chỉ: Xã Lê Hồ, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.842.249 bên mời thầu : Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng Địa chỉ: Tổ 8 phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam. Điện thoại: 0912842198.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư : Ủy ban nhân dân xã Lê Hồ; Địa chỉ: Xã Lê Hồ, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.842.249 bên mời thầu : Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng Địa chỉ: Tổ 8 phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam. Điện thoại: 0912842198.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Lê Hồ; Địa chỉ: Xã Lê Hồ, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.842.249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất KTH- đào bùn ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V249m3
2Đào nền đường , - đào bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4102100m3
3Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m -BùnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,9003100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - BùnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,9003100m3/1km
5Đào nền đường bằng , - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,341m3
6Đào nền đường , - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1906100m3
7Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5598100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5598100m3/1km
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0123100m3
10Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,1105100m3
11VL đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.694,457m3
12Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,44100m3
13VL đắp K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,272m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1366100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9529100m3
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0268100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0268100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0268100tấn
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3146100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3146100m2
21Nâng tường kè bằng đá hộc xây VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,66m3
B RÃNH GẠCH XÂY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,491m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8344100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8096100m3
4VL đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V105,248m3
5Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1493100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1493100m3/1km
7Đá dăm lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,56m3
8Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,34m3
9Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8797100m2
10Xây, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,05m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V374,42m2
12Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5217100m2
13Bê tông mũ mố , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,48m3
14Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6303tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7506100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0829tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,07m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng , trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V293ck
C HỐ GA THU NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Đào bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V
31,761m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Đào bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,858100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9187100m3
4VL đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V119,431m3
5Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1755100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1755100m3/1km
7Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,53m3
8Bê tông đáy ga, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,8m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5011100m2
10Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,06m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,1m2
12Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4362100m2
13Bê tông mũ mố , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,91m3
14Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2726tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3749100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,87m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng , trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12ck
D Rãnh dẫn nước
1Đá dăm lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V
8,07m3
2Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,07m3
3Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3497100m2
4Xây, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,01m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,88m2
6Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1456100m2
7Bê tông mũ mố , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9751100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5511tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,96m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng , trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V91ck
E Cống tròn D600
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng , rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,011m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6311100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5637100m3
4VL đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V73,281m3
5Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7012100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7012100m3/1km
7Thi công mặt đường đá dăm TC mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1974100m2
8Thi công mặt đường đá dăm TC lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1974100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1974100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,79m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V211 đoạn
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
13Nối ống bê tông bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V19mối
F Bồn trồng cây
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8398100m2
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,62m3
3Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,57m3
4Vữa lót dày 3cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V312,48m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng , trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.562,4ck
6Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V351,54m3
7Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V351,541m3
8Trồng cây Lim xẹt D gốc 13-15cm cao >=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V434cây
G Hè đường
1Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.122,84m3
2Vữa lót bó vỉa, đan rãnh dày 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.156,84m2
3Lát gạch BLOCK hè đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8.816,68m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V36,1152100m2
5Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V204,9m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V3.904,96ck
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.904,96ck
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng , trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7.189,46ck
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3.904,96ck
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,99m3
11Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,64m2
13Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,47m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3377100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1271tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,88m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng , trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V105ck
18Ván khuôn tấm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,869100m2
19Bê tông tấm sàn, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,13m3
20Lắp dựng cốt thép tấm sàn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9335tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,524100m2
22Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,05m3
23Cốt thép viên bó vỉa D<=10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1481tấn
24Vữa đệm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,99m2
25Lưới chắn rác bằng thép 12*12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7739tấn
26Lắp dựng lưới rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7002tấn
27Tấm nắp ga bằng composite tải trọng BMô tả kỹ thuật theo Chương V105ck
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V105ck
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang
Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
2Biển tam giác cạnh D70 bao gồm cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,73m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m2
5Cọc tre dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V51,6m
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,34m2
7Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
8Biển báo công trường số 441b KT800x1400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
9Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác):Mô tả kỹ thuật theo Chương V6biển
10Dây thừng D5mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V440m
11Cờ hiệu nheo tam giác:Mô tả kỹ thuật theo Chương V129cái
12Đèn tín hiệu giao thông:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đèn
13Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
15Bóng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
16Điện năngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.304KWh
17Người điều hành giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V120công
I Điện chiếu sáng
1Tấm móc F16Mô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
2Tăng đơ F16Mô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
3Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V336cái
4Cáp lụa F8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.186,1cái
5Ghíp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V230cái
6Dây đồng 1x4 ghim cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
7Băng dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
8Cần đèn gắn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo Chương V76bộ
9Bóng đèn cao áp LED 120WMô tả kỹ thuật theo Chương V76bộ
10Tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
11Giá bắt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Cột bê tông PC.8,5-190-4,3 làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V23cột
13Cột bê tôn PC.8,5-190-4,3 tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V56cột
14Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V23móng
15Tiếp địa đèn, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V78bộ
16Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.286,6m
17Dây đồng 2x2.5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V380m
18Dây chống sét Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V760m
19Công nhân thu dọnMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
J Thí nghiệm điện
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V78vị trí
2Cáp lực 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.568E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng liên danh hoặc hợp đồng thầu phụ: Trong vòng 03 năm gần nhất (từ năm 2018 đến nay) nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), khối lượng hoàn thành của mỗi hợp đồng ≥ 80% giá trị khối lượng của hợp đồng. Giá trị mỗi hợp đồng xây lắp ≥ 8.327.000.000 VND. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh như sau:+ Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.654.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 * Kỹ sư giao thông (01 người):Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc ài liệu liên quan khác).*Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (01 người):Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Cán bộ KCS 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thuỷ lợi- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm trong công việc tương tự (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí công việc tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường làm cán bộ tham gia công việc và công trình tương tự. (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
4 Công nhân thi công 10 - Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ chuyên ngành phù hợp với ngành nghề của công nhân kỹ thuật (bản chụp có chứng thực); Tài liệu chứng minh tham gia thi công công việc liên quan11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
4 Máy đào ≥0,8m32
5 Máy hàn điện ≥23kW2
6 Máy lu ≥10T1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l2
9 Máy ủi ≥110CV1
10 Ô tô tự đổ ≥5T2
11 Máy đầm bàn ≥1KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->