Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152929-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220124147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 15:02:00 đến ngày 2022-02-16 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,313,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,600,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,81 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,81 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,62 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cầu có hạng mục khe co giãn.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 5,81 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công khe co giãn ≥ 690 triệu đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 5,81 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Trạm trộn BTN ≥ 100T/h
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 6-8T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn BTXM ≥ 15m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe chở bê tông ≥ 4,5m3
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Sửa chữa các cầu Trà Bình (mới -Trái tuyến) Km1179+056; Đại Thạnh Km1181+608 (cũ - phải tuyến), cầu Vạn Thiện Km1185+234 (cũ - phải tuyến), Tiên Hội (cũ - trái tuyến) Km1202+283, cầu Bình Định Km1211+453, Quốc lộ 1, Bình Định
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: (1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. (2) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4, Địa chỉ: Số 354 – Đường V.I Lê Nin – thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.844.817, Fax: 02383.834.609
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giao thông 4 (Địa chỉ: Số 01, Ngõ 197, đường Lê Hoàn, khối Yên Vinh, P. Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: (1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. (2) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4, Địa chỉ: Số 354 – Đường V.I Lê Nin – thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.844.817, Fax: 02383.834.609


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); (2) Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh. Việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo Điều 22 Làm rõ E-HSDT - Phần CDNT của E-HSMT; (3) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu Bản gốc + Bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. (4) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. (5) Số lượng thành viên trong liên danh: không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu. Thành viên còn lại thực hiện ≥ 20% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: (1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. (2) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4, Địa chỉ: Số 354 – Đường V.I Lê Nin – thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.844.817, Fax: 02383.834.609
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - Hà Nội, Điện thoại: 024 3538 0262.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU TRÀ BÌNH MỚI KM1179+056 QL1
1Cào bóc lớp BTN dày TB 12cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu228m2
2Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu228m2
3BTNC12,5 dày 7cm (có phụ gia tăng kết dính)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu228m2
4Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (0,25 lít/m2) hoặc tương đươngChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn34,01m2
5Cốt thép F>=10mm khe co giãnChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn0,8741tấn
6Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 (1,7kg/lít)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn21lít
7Cung cấp & lắp đặt khe co giãn thép răng lược độ dịch chuyển 20mmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn28,5m
8Bê tông Vmat Grout trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ 50% cốt liệu) hoặc tương đươngChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn3,76m3
9Cào bóc mặt đường BTN dày TB 5cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu957,12m2
10Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu957,12m2
11BTNC12,5 dày 5cm (có phụ gia tăng kết dính)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu957,12m2
12Đục tẩy mạch vữa bị hư hỏng dày TB 3cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và taluy hai đầu cầu79,6667m2
13Trám bề mặt tứ nón bằng vữa XM M100 dày TB 5cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và taluy hai đầu cầu3,99m3
14Đập bỏ 1 phần nón mố ĐHX bị hư hỏngChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và taluy hai đầu cầu0,5m3
15Đào đất thi công chân khayChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và taluy hai đầu cầu23,64m3
16Đá hộc xây vữa XM100 hoàn trả tứ nón dày 25cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và taluy hai đầu cầu8,93m3
17Bê tông M200 đá 2x4 chân khayChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và taluy hai đầu cầu7,03m3
18Dăm sạn đệm dày 10cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và taluy hai đầu cầu1,45m3
19Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và taluy hai đầu cầu18,7m3
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmChi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT49,94m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 3mmChi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT4,68m2
22Sơn phản quang màu vàng (3 lớp) lên gờ chắn bánhChi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT22,83m2
23Sơn phản quang màu đen (3 lớp) lên gờ chắn bánhChi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT22,83m2
24Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2,3)cmChi tiết tại E-HSMT - Đinh phản quang21cái
25Biển báo tên cầu Trà BìnhChi tiết tại E-HSMT - Biển báo tên cầu2bộ
26Lắp đặt tường hộ lan mềm trụ tròn 2m/khoangChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng66m
27Tấm sóng L=2,32m, cao 310mm, dày 3mmChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng33tấm
28Cột hộ lan D141mm, dài L=1,6m, dày 4,5mmChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng30cột
29Cột hộ lan D141mm, dài L=1,1m, dày 4,5mmChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng4cột
30Bản đệm thép 5x70x396mmChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng34bản
31Tấm đầu L=700mm, dày 3mm uốn congChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng4tấm
32Bu lông M19x180Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng34bộ
33Bu lông M16x35Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng340bộ
34Mắt phản quang tam giácChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng34tiêu
35Dán màng phản quang 3M series 4000 lên tấm đầu, cuốiChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng0,74m2
36Bê tông M200 đá 2x4 móngChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng6,8m3
37Dăm sạn đệm dày 10cmChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng0,85m3
38Cốt thép F14mm chống xoayChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng28,76kg
39Đào đất hố móngChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng7,65m3
40Đảm bảo giao thông cầu Trà BìnhChi tiết tại E-HSMT - Đảm bảo giao thông cầu Trà Bình1toàn bộ
B CẦU ĐẠI THẠNH Km1181+608 QL1
1Đập bỏ toàn bộ lề bộ hành và một phần bản mặt cầu cũ (tận dụng lại toàn bộ thép cũ)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu29,76m3
2Cốt thép 10mChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu4,8556tấn
3Cốt thép FChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu0,1741tấn
4Bê tông M300 đá 1x2 bản mặt cầu (có phụ gia siêu hóa dẻo, đóng rắn nhanh)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu27,45m3
5Cào bóc lớp BTN dày TB 7cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu263,5m2
6Tưới chống thấm bằng Hyper Prime hoặc tương đươngChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu79,36m2
7Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu285m2
8BTNC12,5 dày 7cm (có phụ gia tăng kết dính)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu285m2
9Bê tông M300 đá 1x2 gờ chắn bánh (có phụ gia siêu hóa dẻo, đóng rắn nhanh)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu17,05m3
10Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 (1,7kg/lít)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu4,8lít
11Sơn phản quang màu trắng (3 lớp) lên gờ chắn bánh, lên mép bộ hànhChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu11,63m2
12Sơn phản quang màu đỏ (3 lớp) lên gờ chắn bánh, lên mép bộ hànhChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu11,63m2
13Thép tấm mạ kẽm dày 8mmChi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn0,3686tấn
14Thép tấm mạ kẽm dày 6mmChi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn0,3391tấn
15Ống thép mạ kẽm D101mm, dày 4.2mmChi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn0,4725tấn
16Ống thép mạ kẽm D90mm, dày 3mmChi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn0,0386tấn
17Ống thép mạ kẽm D76mm, dày 3.2mmChi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn0,2774tấn
18Ống thép mạ kẽm D67mm, dày 3mmChi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn0,0284tấn
19Lắp đặt bu lông M22, L=620mmChi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn72bộ
20Lắp đặt hệ lan can tay vịnChi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn1,5247tấn
21Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (0,25 lít/m2) hoặc tương đươngChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn15,55m2
22Cốt thép F>=10mm khe co giãnChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn0,6935tấn
23Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 (1,7kg/lít)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn4,68lít
24Cung cấp & lắp đặt khe co giãn thép răng lược độ dịch chuyển 20mmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn18,4m
25Bê tông Vmat Grout trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ 50% cốt liệu) hoặc tương đươngChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn4,93m3
26Cào bóc mặt đường BTN dày TB 5cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu1.132,79m2
27Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu1.132,79m2
28BTNC12,5 dày 5cm (có phụ gia tăng kết dính)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu1.132,79m2
29Đập bỏ phần đá hộc xây bị hư hỏngChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa bờ chài trước mố M00,3m3
30Đá hộc xây vữa XM100 hoàn trảChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa bờ chài trước mố M11m3
31Đục bỏ bê tông lề bộ hành dày 1cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa lề bộ hành0,12m3
32Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (0,25 lít/m2) hoặc tương đươngChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa lề bộ hành11,91m2
33Vữa XM M150 gờ lan, lề bộ hànhChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa lề bộ hành11,91m2
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmChi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT52,48m2
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 3mmChi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT4,92m2
36Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2,3)cmChi tiết tại E-HSMT - Đinh phản quang23cái
37Biển báo tên cầu Đại ThạnhChi tiết tại E-HSMT - Biển báo tên cầu2bộ
38Đảm bảo giao thông cầu Đại ThạnhChi tiết tại E-HSMT - Đảm bảo giao thông cầu Đại Thạnh1toàn bộ
C CẦU VẠN THIỆN CŨ KM1185+234 QL1
1Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (0,25 lít/m2) hoặc tương đươngChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn31,97m2
2Cốt thép F>=10mm khe co giãnChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn0,8853tấn
3Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 (1,7kg/lít)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn28,08lít
4Cung cấp & lắp đặt khe co giãn thép răng lược độ dịch chuyển 40mmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn26,7m
5Bê tông Vmat Grout trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ 50% cốt liệu) hoặc tương đươngChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn5,17m3
6Cào bóc lớp BTN dày TB 12cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu394,9m2
7Tưới nhũ tương thấm bám TC 1lít/m2Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu394,9m2
8BTNC12,5 dày 7cm (có phụ gia tăng kết dính)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu394,9m2
9Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu394,9m2
10BTNC12,5 dày 5cm (có phụ gia tăng kết dính)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu394,9m2
11Cào bóc lớp BTN dày TB 7cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu745,76m2
12Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu745,76m2
13BTNC12,5 dày 7cm (có phụ gia tăng kết dính)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu745,76m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmChi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT79,62m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 3mmChi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT7,46m2
16Sơn phản quang màu vàng (3 lớp) lên gờ chắn bánh, mép bộ hànhChi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT59,28m2
17Sơn phản quang màu đen (3 lớp) lên gờ chắn bánh, mép bộ hànhChi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT59,28m2
18Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2,3)cmChi tiết tại E-HSMT - Đinh phản quang34cái
19Biển báo tên cầu Vạn ThiệnChi tiết tại E-HSMT - Biển báo tên cầu2bộ
20Đảm bảo giao thông cầu Vạn ThiệnChi tiết tại E-HSMT - Đảm bảo giao thông cầu Vạn Thiện1toàn bộ
D CẦU TIÊN HỘI CŨ KM1202+283 QL1
1Cốt thép 10mChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu7,3282tấn
2Cốt thép F>18mm bản mặt cầuChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu13,4819tấn
3Đập bỏ bê tông gờ chắn, lan can tay vịnChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu11,56m3
4Cào bóc BTN mặt cầu dày 7cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu194,4m2
5Đập bỏ bê tông cốt thép bản mặt cầu hiện tạiChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu31,1m3
6Bê tông M300 đá 1x2 dầm bản + bản mặt cầu (có phụ gia siêu hóa dẻo, đóng rắn nhanh)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu143,68m3
7Tưới chống thấm bằng Hyper Prime hoặc tương đươngChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu240,48m2
8BTNC12,5 dày 7cm (có phụ gia tăng kết dính)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu240,48m2
9Sơn phản quang màu trắng (3 lớp) lên gờ chắn bánh, lên mép bộ hànhChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu7,2m2
10Sơn phản quang màu đỏ (3 lớp) lên gờ chắn bánh, lên mép bộ hànhChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu7,2m2
11Thép tấm mạ kẽm dày 8mmChi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn0,1271tấn
12Thép tấm mạ kẽm dày 6mmChi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn0,1198tấn
13Ống thép mạ kẽm D101mm, dày 4.2mmChi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn0,2394tấn
14Ống thép mạ kẽm D90mm, dày 3mmChi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn0,0177tấn
15Ống thép mạ kẽm D76mm, dày 3.2mmChi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn0,1372tấn
16Ống thép mạ kẽm D67mm, dày 3mmChi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn0,013tấn
17Lắp đặt bu lông M22, L=620mmChi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn26bộ
18Lắp đặt hệ lan can tay vịnChi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn0,6542tấn
19Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (0,25 lít/m2) hoặc tương đươngChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn28,21m2
20Cốt thép F>=10mm khe co giãnChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn0,575tấn
21Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 (1,7kg/lít)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn5,29lít
22Cung cấp & lắp đặt khe co giãn thép răng lược độ dịch chuyển 20mmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn20,44m
23Bê tông Vmat Grout trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ 50% cốt liệu) hoặc tương đươngChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn4,42m3
24Cào tạo nhám mặt đường cũChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu200,29m2
25Tưới nhũ tương thấm bám TC 1lít/m2Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu200,29m2
26BTNC12,5 dày 7cm (có phụ gia tăng kết dính)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu200,29m2
27Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu200,29m2
28BTNC12,5 dày 5cm (có phụ gia tăng kết dính)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu200,29m2
29Cào bóc mặt đường BTN dày TB 5cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa vuốt nối đường 2 đầu cầu891,43m2
30Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa vuốt nối đường 2 đầu cầu891,43m2
31BTNC12,5 dày 5cm (có phụ gia tăng kết dính)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa vuốt nối đường 2 đầu cầu891,43m2
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmChi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT49,64m2
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 3mmChi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT4,65m2
34Cốt thép 10mChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa trụ cầu0,5375tấn
35Vữa không co ngótChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa trụ cầu1,69m3
36Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (0,25 lít/m2) hoặc tương đươngChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa trụ cầu16,92m2
37Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 (1,7kg/lít)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa trụ cầu9,61lít
38Tấm cao su đệmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa trụ cầu16,92m2
39Cốt thép 10mChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa mố cầu0,1205tấn
40Vữa không co ngótChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa mố cầu0,69m3
41Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (0,25 lít/m2) hoặc tương đươngChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa mố cầu16,92m2
42Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 (1,7kg/lít)Chi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa mố cầu3,1lít
43Tấm cao su đệmChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa mố cầu7,3m2
44Cốt thép F>18mmChi tiết tại E-HSMT - Chốt neo dầm0,1151tấn
45Thép ốngChi tiết tại E-HSMT - Chốt neo dầm0,0476Tấn
46Nhựa bitumChi tiết tại E-HSMT - Chốt neo dầm0,02m3
47Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 (1,7kg/lít)Chi tiết tại E-HSMT - Chốt neo dầm2,9lít
48Đập bỏ phần đá hộc xây bị hư hỏngChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa tứ nón bờ chài mố M08,87m3
49Đắp đá xô bồChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa tứ nón bờ chài mố M03,33m2
50Đá hộc xây vữa XM100 dày 25cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa tứ nón bờ chài mố M010,23m3
51Đập bỏ BTXM cửa xả hiện tại bị hư hỏngChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa cửa xả rãnh mố M01,38m3
52Đục tạo nhám mặt đá hộc xâyChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa cửa xả rãnh mố M012,03m2
53Bê tông M200 đá 1x2 cửa xảChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa cửa xả rãnh mố M02,62m3
54Đào đất cửa xảChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa cửa xả rãnh mố M01,1m3
55Bê tông M200 đá 1x2 chân khay cửa xảChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa cửa xả rãnh mố M01m3
56Đục tẩy mạch vữa bị hư hỏngChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa tứ nón bờ chài mố M118,7m2
57Trám bề mặt tứ nón bằng vữa XM M100Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa tứ nón bờ chài mố M11,87m3
58Đào đấtChi tiết tại E-HSMT - Bổ sung bậc thang lên xuống bên trái hai mố0,11m3
59Bê tông M200 đá 1x2 bậc thangChi tiết tại E-HSMT - Bổ sung bậc thang lên xuống bên trái hai mố1,88m3
60Hệ thống thoát nước mặt cầu Tân HộiChi tiết tại E-HSMT - Thoát nước mặt cầu Tiên Hội4bộ
61Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2,3)cmChi tiết tại E-HSMT - Đinh phản quang22cái
62Biển báo tên cầu Tân HộiChi tiết tại E-HSMT - Biển báo tên cầu2bộ
63Đảm bảo giao thông cầu Tân HộiChi tiết tại E-HSMT - Đảm bảo giao thông cầu Tân Hội1toàn bộ
E CẦU BÌNH ĐỊNH KM1211+453 QL1
1Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (0,25 lít/m2) hoặc tương đươngChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn24,2m2
2Cốt thép F>=10mm khe co giãnChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn0,7169tấn
3Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 (1,7kg/lít)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn23,9283lít
4Cung cấp & lắp đặt khe co giãn thép răng lược độ dịch chuyển 40mmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn22m
5Bê tông Vmat Grout trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ 50% cốt liệu) hoặc tương đươngChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn3,96m3
6Cào bóc BTN dày TB 5cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu và đường 2 đầu cầu440m2
7Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu và đường 2 đầu cầu440m2
8BTNC12,5 dày 5cm (có phụ gia tăng kết dính)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu và đường 2 đầu cầu440m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmChi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT52,16m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 3mmChi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT4,89m2
11Sơn phản quang màu vàng (3 lớp) lên gờ chắn bánh, lên mép bộ hànhChi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT23,1m2
12Sơn phản quang màu đen (3 lớp) lên gờ chắn bánh, lên mép bộ hànhChi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT23,1m2
13Đục tẩy mạch vữa bị hư hỏng dày TB 3cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa tứ nón trái mố M01,836m2
14Trám bề mặt tứ nón bằng vữa XM M100Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa tứ nón trái mố M11,377m3
15Tháo dỡ rọ đá KT(2x1x0,5)mChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và ta luy phải M0, hai bên mố M177rọ
16Tháo dỡ rọ đá KT(2x1x1)mChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và ta luy phải M0, hai bên mố M1194rọ
17Đào đấtChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và ta luy phải M0, hai bên mố M1200,46m3
18Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và ta luy phải M0, hai bên mố M123,71m3
19Bê tông M200 đá 2x4 chân khayChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và ta luy phải M0, hai bên mố M146,95m3
20Dăm sạn đệmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và ta luy phải M0, hai bên mố M16,26m3
21Đá hộc xếp khan (tận dụng đá hộc)Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và ta luy phải M0, hai bên mố M1209,4m3
22Đá hộc xây vữa XM100 (tận dụng đá hộc) dày 25cmChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và ta luy phải M0, hai bên mố M1179,83m3
23Bê tông M200 đá 1x2 lấp hàm ếchChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và ta luy phải M0, hai bên mố M11,4m3
24Đóng cọc tre vào đất C1, L=3mChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và ta luy phải M0, hai bên mố M14.695m
25Lắp đặt rọ đá bọc nhựa KT(2x1x1)mChi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và ta luy phải M0, hai bên mố M137rọ
26Hệ thống thoát nước mặt cầu Bình ĐịnhChi tiết tại E-HSMT - Hệ thống thoát nước mặt cầu18bộ
27Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2,3)cmChi tiết tại E-HSMT - Đinh phản quang5cái
28Biển báo tên cầu Tiên HộiChi tiết tại E-HSMT - Biển báo tên cầu2bộ
29Tháo dỡ tường hộ lan mềmChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng27m
30Đập bỏ móng cột hộ lan hiện tạiChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng2,2m3
31Lắp đặt tường hộ lan mềmChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng160m
32Tấm sóng L=2,32m, cao 310mm, dày 3mmChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng80tấm
33Cột hộ lan D141mm, dài L=1,6m, dày 4,5mmChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng76cột
34Cột hộ lan D141mm, dài L=1,1m, dày 4,5mmChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng8cột
35Bản đệm thép 5x70x396mmChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng84bản
36Tấm đầu L=700mm, dày 3mm uốn congChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng8tấm
37Bu lông M19x180Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng84bộ
38Bu lông M16x35Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng840bộ
39Mắt phản quang tam giácChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng84tiêu
40Dán màng phản quang 3M series 4000Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng1,49m2
41Bê tông M200 đá 2x4 móng cộtChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng16,8m3
42Dăm sạn đệmChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng2,1m3
43Cốt thép F14mm chống xoayChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng71,05kg
44Đào đất hố móngChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng18,9m3
45Đảm bảo giao thông cầu Bình ĐịnhChi tiết tại E-HSMT - Đảm bảo giao thông cầu Bình Định1toàn bộ
F Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (E=4,43%x(A+B+C))Chi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 4,43% của các chi phí đã xác định (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) trong dự toán gói thầu1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,81 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,81 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,62 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cầu có hạng mục khe co giãn.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 5,81 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công khe co giãn ≥ 690 triệu đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 5,81 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm107
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm75
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 2,5T Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm2
2 Trạm trộn BTN ≥ 100T/h Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
3 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
4 Máy lu bánh thép 6-8T Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
5 Máy lu rung bánh thép ≥ 10T Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
6 Máy lu bánh lốp ≥ 25T Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
7 Máy đào gắn đầu búa thủy lực Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
8 Máy trộn BTXM ≥ 15m3/h Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
9 Xe chở bê tông ≥ 4,5m3 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
10 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->