Gói thầu: Gói thầu: Số 01 (Xây dựng) Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Trường Đại học Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220165881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG QUỐC TẾ |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Số 01 (Xây dựng) Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Trường Đại học Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 14:44:00 đến ngày 2022-02-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,295,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng thi công, Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. + Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. + Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động; + Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe ô tô tải (tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.7m |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG QUỐC TẾ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Số 01 (Xây dựng) Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Trường Đại học Đồng Nai Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Trường Đại học Đồng Nai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên - Chứng minh về khả năng tài chính. + Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: +Hợp đồng thi công; +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn GTGT; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng- Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); + Chứng minh về Máy móc thiết bị : + Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Đồng Nai, địa chỉ: Phường Tân Hiệp, TP. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai, số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước - số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI KÝ TÚC XÁ (05 TẦNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo chương V, E-HSMT | 4.660,562 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V, E-HSMT | 1.165,141 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 1.165,141 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 2.327,22 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V, E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V, E-HSMT | 236 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 7.434,024 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chương V, E-HSMT | 510,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 388,524 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V, E-HSMT | 403,025 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh sạch kính | Theo chương V, E-HSMT | 824,527 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 176,4 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V, E-HSMT | 15,732 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V, E-HSMT | 557,202 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V, E-HSMT | 980,64 | m2 |
| 16 | Phá dỡ đá granite bậc cấp, bậc cầu thang | Theo chương V, E-HSMT | 44,041 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V, E-HSMT | 1.537,842 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V, E-HSMT | 2.664 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V, E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V, E-HSMT | 226,38 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V, E-HSMT | 243,34 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V, E-HSMT | 2.190,06 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 40,007 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V, E-HSMT | 11,797 | 100m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V, E-HSMT | 5.825,703 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 7.434,024 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 2.587,14 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 5.825,703 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 19.782,408 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V, E-HSMT | 403,025 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày trung bình 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 403,025 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng | Theo chương V, E-HSMT | 403,025 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Theo chương V, E-HSMT | 388,524 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa kính) | Theo chương V, E-HSMT | 824,527 | m2 |
| 35 | Cắt, lắp thay kính chiều dày kính =5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo chương V, E-HSMT | 82,453 | m2 |
| 36 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo chương V, E-HSMT | 4,051 | m2 |
| 37 | Lát đá granite bậc cầu thang | Theo chương V, E-HSMT | 39,99 | m2 |
| 38 | Vệ sinh, đánh bóng mặt đá mái cầu thang bậc cấp | Theo chương V, E-HSMT | 249,561 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước 600x600mm | Theo chương V, E-HSMT | 510,4 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V, E-HSMT | 802,56 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V, E-HSMT | 12,586 | m3 |
| 42 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo chương V, E-HSMT | 136,8 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 259,92 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm | Theo chương V, E-HSMT | 2.900 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm | Theo chương V, E-HSMT | 990,4 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 557,202 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 400x100 | Theo chương V, E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 48 | SX cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 700 + phụ kiện | Theo chương V, E-HSMT | 176,4 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V, E-HSMT | 176,4 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1,2m (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 710 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 228 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ quạt trần (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 160 | cái |
| 53 | Tháo dỡ công tắc đơn + mặt nạ (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 54 | Tháo dỡ công tắc đôi + mặt nạ (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Tháo dỡ công tắc bốn+ mặt nạ (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 56 | Tháo dỡ ổ cắm (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 160 | cái |
| 57 | Tháo dỡ đế âm (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 340 | hộp |
| 58 | Tháo dỡ dây dẫn điện 1,5mm2 (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 6.000 | m |
| 59 | Tháo dỡ dây dẫn điện 2,5mm2 (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 6.800 | m |
| 60 | Tháo dỡ ống nhựa bảo hộ (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 700 | m |
| 61 | Lắp đặt đèn led mâm D220-14W | Theo chương V, E-HSMT | 200 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m-18w, máng mỏng | Theo chương V, E-HSMT | 710 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led mâm D300-24W | Theo chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,4m + dimer | Theo chương V, E-HSMT | 160 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ | Theo chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ | Theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ | Theo chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | Theo chương V, E-HSMT | 160 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 6.800 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 6.000 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25mm | Theo chương V, E-HSMT | 700 | m |
| 72 | Lắp đặt đế âm 50x100 | Theo chương V, E-HSMT | 340 | hộp |
| 73 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh kệ lavabo | Theo chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương | Theo chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi hoa sen | Theo chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 27mm (HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 6 | 100m |
| 79 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 34mm (HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 80 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 42mm (HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 81 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 60mm (HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 5,78 | 100m |
| 82 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 90mm (HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 8,5 | 100m |
| 83 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 114mm (HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 3,91 | 100m |
| 84 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 140mm (HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 2,21 | 100m |
| 85 | Lắp đặt lavabo + vòi xả + bộ xả + dây cấp nước dài 60cm | Theo chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Theo chương V, E-HSMT | 160 | bộ |
| 89 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 320 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Theo chương V, E-HSMT | 160 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-42mm | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42-27mm | Theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34-27mm | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Theo chương V, E-HSMT | 160 | cái |
| 105 | Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 320 | cái |
| 106 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 109 | Lắp đặt co RN nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 6,9 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 136 | cái |
| 112 | Lắp đặt cầu chặn rác Inox D120 | Theo chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 113 | CC cùm omega | Theo chương V, E-HSMT | 544 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V, E-HSMT | 3,91 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V, E-HSMT | 2,21 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 496 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V, E-HSMT | 176 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140mm | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-42mm | Theo chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 280 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-60mm | Theo chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-60mm | Theo chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-90mm | Theo chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-50mm | Theo chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-50mm | Theo chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu inox D90 | Theo chương V, E-HSMT | 320 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước 60cm | Theo chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 139 | Hút hầm tự hoại | Theo chương V, E-HSMT | 1 | t.bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI GIẢNG ĐƯỜNG 200 CHỖ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo chương V, E-HSMT | 206,93 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V, E-HSMT | 431,385 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 279,12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 117,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V, E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V, E-HSMT | 24 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chương V, E-HSMT | 382,24 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V, E-HSMT | 32,34 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V, E-HSMT | 32,34 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V, E-HSMT | 388,82 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh sạch kính | Theo chương V, E-HSMT | 84 | m2 |
| 12 | Phá dỡ đá mài bậc cấp, bệ ngồi | Theo chương V, E-HSMT | 128,38 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V, E-HSMT | 16,605 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V, E-HSMT | 27,403 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V, E-HSMT | 38,555 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V, E-HSMT | 346,995 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 6,402 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V, E-HSMT | 6,247 | 100m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V, E-HSMT | 206,93 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 246,88 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V, E-HSMT | 431,385 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 117,36 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 1.276,63 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 513,84 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V, E-HSMT | 388,82 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày trung bình 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 388,82 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng | Theo chương V, E-HSMT | 388,82 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa kính) | Theo chương V, E-HSMT | 84 | m2 |
| 29 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo chương V, E-HSMT | 128,38 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước 600x600mm | Theo chương V, E-HSMT | 65,4 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm tiêu âm 600x600, dày 0,8mm | Theo chương V, E-HSMT | 316,84 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm | Theo chương V, E-HSMT | 100,8 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm | Theo chương V, E-HSMT | 32,34 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí ceramic 200x400 | Theo chương V, E-HSMT | 16,605 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1,2m (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 65 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ quạt trần (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Tháo dỡ quạt treo tường (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Tháo dỡ công tắc đơn + mặt nạ (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Tháo dỡ công tắc đôi + mặt nạ (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Tháo dỡ công tắc ba + mặt nạ (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Tháo dỡ công tắc bốn+ mặt nạ (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tháo dỡ ổ cắm (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Tháo dỡ đế âm (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 25 | hộp |
| 45 | Tháo dỡ dây dẫn điện 1,5mm2 (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 46 | Tháo dỡ dây dẫn điện 2,5mm2 (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 47 | Tháo dỡ ống nhựa bảo hộ (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn led mâm D220-14W | Theo chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m-18w, máng mỏng | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn led mâm D300-24W | Theo chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn led panel 600x600x10-48W | Theo chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,4m + dimer | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường D650-155w | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25mm | Theo chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 62 | Lắp đặt đế âm 50x100 | Theo chương V, E-HSMT | 25 | hộp |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 27mm (HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 68 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 34mm (HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 69 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 60mm (HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 70 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 90mm (HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 71 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 114mm (HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 72 | Lắp đặt lavabo + vòi xả + bộ xả + dây cấp nước dài 60cm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34-27mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34-21mm | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 88 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 25mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt co RN nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cầu chặn rác Inox D120 | Theo chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-42mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-60mm | Theo chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu inox D90 | Theo chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước 60cm | Theo chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 111 | Hút hầm tự hoại | Theo chương V, E-HSMT | 1 | t.bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI GIẢNG ĐƯỜNG 300 CHỖ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo chương V, E-HSMT | 417,2 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V, E-HSMT | 104,3 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V, E-HSMT | 699,614 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V, E-HSMT | 174,904 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 294,69 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 111,845 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 80,673 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V, E-HSMT | 145,6 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V, E-HSMT | 101,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo chương V, E-HSMT | 71,063 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 378,24 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V, E-HSMT | 1.006,734 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V, E-HSMT | 1.006,734 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V, E-HSMT | 578,763 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh sạch kính | Theo chương V, E-HSMT | 81,84 | m2 |
| 16 | Phá dỡ đá mài bậc cấp, bậc cầu thang | Theo chương V, E-HSMT | 33,605 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V, E-HSMT | 133,37 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V, E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V, E-HSMT | 19,495 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V, E-HSMT | 86,167 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V, E-HSMT | 775,503 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V, E-HSMT | 8,653 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V, E-HSMT | 1,777 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 104,3 | m2 |
| 25 | Trát xà, dầm, trần, cột vữa xi măng mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 174,904 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V, E-HSMT | 521,5 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 406,535 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V, E-HSMT | 874,518 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V, E-HSMT | 80,63 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 1.396,018 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, E-HSMT | 679,726 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V, E-HSMT | 578,763 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày trung bình 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V, E-HSMT | 578,763 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng | Theo chương V, E-HSMT | 578,763 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa kính) | Theo chương V, E-HSMT | 81,84 | m2 |
| 36 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo chương V, E-HSMT | 7,865 | m2 |
| 37 | Lát đá granite bậc cầu thang | Theo chương V, E-HSMT | 25,74 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | Theo chương V, E-HSMT | 71,063 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm | Theo chương V, E-HSMT | 247,4 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm | Theo chương V, E-HSMT | 49,498 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V, E-HSMT | 956,936 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí ceramic 200x400 | Theo chương V, E-HSMT | 133,37 | m2 |
| 43 | SX cửa lam nhôm lá sách | Theo chương V, E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V, E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 45 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn mạ màu dày 4,5 dem | Theo chương V, E-HSMT | 378,24 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1,2m (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 84 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ quạt trần (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Tháo dỡ quạt treo tường (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Tháo dỡ công tắc đơn + mặt nạ (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Tháo dỡ công tắc đôi + mặt nạ (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Tháo dỡ công tắc ba + mặt nạ (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Tháo dỡ công tắc bốn+ mặt nạ (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Tháo dỡ ổ cắm (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Tháo dỡ đế âm (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 27 | hộp |
| 56 | Tháo dỡ dây dẫn điện 1,5mm2 (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 57 | Tháo dỡ dây dẫn điện 2,5mm2 (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 58 | Tháo dỡ ống nhựa bảo hộ (HSVL:0;HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 700 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn led mâm D220-14W | Theo chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m-18w, máng mỏng | Theo chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led mâm D300-24W | Theo chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn led panel 600x600x10-48W | Theo chương V, E-HSMT | 45 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,4m + dimer | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường D650-155w | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ | Theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ | Theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Theo chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25mm | Theo chương V, E-HSMT | 700 | m |
| 73 | Lắp đặt đế âm 50x100 | Theo chương V, E-HSMT | 27 | hộp |
| 74 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương | Theo chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 27mm (HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 78 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 34mm (HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 79 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 60mm (HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 80 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 90mm (HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 81 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 114mm (HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 82 | Lắp đặt lavabo + vòi xả + bộ xả + dây cấp nước dài 60cm | Theo chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34-27mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34-21mm | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Theo chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 97 | Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 21mm | Theo chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 98 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm | Theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt co RN nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 104 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chặn rác Inox D120 | Theo chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 103 | Cùm Omega tneo ống D90 | Theo chương V, E-HSMT | 78 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-42mm | Theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-60mm | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu inox D90 | Theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước 60cm | Theo chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 123 | Hút hầm tự hoại | Theo chương V, E-HSMT | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực):+ Hợp đồng thi công, Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường. + Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng + Có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. + Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động; + Có chứng nhận an toàn vệ sinh lao động.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đục | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Xe ô tô tải (tự đổ) | ≥ 05 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định) | 2 |
| 11 | Dàn giáo thép | 1.7m | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi