Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220163911-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220141310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 14:42:00 đến ngày 2022-02-19 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,321,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.848E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng công suất 1T
- Đặc điểm thiết bị >=1 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 300 m2
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 300 m2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Xây dựng công trình Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học phổ thông tỉnh Hòa Bình
600 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hoàng Hà Hòa Bình và Công ty TNHH xây dựng và xúc tiến thương mại Hòa Phát; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Nhà lớp học 3 tầng (6 phòng)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V24,9524m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,8724tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V2,1683tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,1254tấn
5Sản xuất thép bản, thép đầu cọcChương V0,6725tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cộtChương V2,1537100m2
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V0,952100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V3,828100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V1,624m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,0336100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,7399m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,459m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,0488tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V1,6434tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V0,6008tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,7702100m2
17Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm mác 200#, đá 1x2 (độ sụt 12+-2)Chương V32,8577m3
18Ca bơm bê tông Chương V1ca
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V32,8577m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,2751m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6294tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2803tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,3621tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,2717100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V4,2155m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V25,3044m3
27Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5314100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,1012100m3
29Mua đất tôn nền đất cấp 3 tại mỏChương V70,912m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,7091100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,7091100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,7091100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V21,769m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1232100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5414m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,8122m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0142100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0481tấn
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V2,818m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,289m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,013100m2
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,0254tấn
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V4cái
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
45Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (2 lớp)Chương V40,2781m2
46Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V20,1391m2
47Cút sành D90Chương V2cái
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,2046m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0811100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0811100m3
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,3859m3
52Đắp đất nền móng công trìnhChương V0,7953m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0845m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc T/C, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V5,0246m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc T/C, chiều dày Chương V0,3811m3
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V17,2752m2
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,4799m3
58Đắp đất nền móng công trìnhChương V0,16m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1548m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,5414m3
61Đắp đất nền móng công trìnhChương V0,8064m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,4723m3
63Lát đường dốc gạch Terrazoo, kích thước 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V4,7232m2
64Gia công lan canChương V0,031tấn
65Lắp dựng lan canChương V3,321m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1864tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2349tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,4148tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0932tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1986tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,7354tấn
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,0463100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V8,704m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V4,352m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,214tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,5951tấn
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2)Chương V0,6155100m2
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô (Tầng 3)Chương V0,1533100m2
79Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,2413m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V4,2555m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3)Chương V1,1063m3
82Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,5987m3
83Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,9877m3
84Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,2937tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4443tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1079tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,6586tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8653tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,2974tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,6113tấn
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,1353100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V7,1587tấn
93Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V6,8008100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,7144tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2232tấn
96Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V0,5648100m2
97Đổ bê tông dầm, sàn, cầu thang tâng 1 lên tầng 2 cos +3,6m bằng bê tông thương phẩm Mác 200#, đá 1x2 (độ sụt 12+-2)Chương V38,7042m3
98Giá bơm bê tông Chương V1ca
99Giá bơm bê tông >35m3 trở lên cộng thêmChương V3,7042m3
100Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V38,7042m3
101Đổ bê tông dầm, sàn, cầu thang tầng 2 lên tầng 3 cos +7,2m bằng bê tông thương phẩm Mác 200#, đá 1x2 (độ sụt 12+-2)Chương V37,0231m3
102Giá bơm bê tông Chương V1ca
103Giá bơm bê tông >35m3 trở lên cộng thêmChương V2,021m3
104Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V37,0231m3
105Đổ bê tông dầm, sàn tầng mái cos +10,8m bằng bê tông thương phẩm Mác 200#, đá 1x2 (độ sụt 12+-2)Chương V41,4196m3
106Giá bơm bê tông Chương V1ca
107Giá bơm bê tông >35m3 trở lên cộng thêmChương V6,4196m3
108Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V41,4196m3
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0776tấn
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồiChương V0,1065100m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V1,1715m3
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,634m3
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,0459m3
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,311tấn
115Gia công thang sắt lên máiChương V0,023tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,5935m2
117Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửaChương V1cái
118Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V43,9408m3
119Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V4,0862m3
120Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V95,1258m3
121Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V9,5603m3
122Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,9356m3
123Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,9356m3
124Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,7168m3
125Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V8,5445m3
126Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5Chương V1,375tấn
127Gia công bán kèo thép C120x50x20x2,5Chương V0,3365tấn
128Lắp dựng xà gồ thépChương V1,7115tấn
129Bu lông M12Chương V184cái
130Sản xuất giằng mái thépChương V0,2159tấn
131Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,2159tấn
132Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,9274tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V186,5135m2
134Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mmChương V2,7779100m2
135Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,7779100m2
136Thi công trần thả thạch cao chống ẩm 600x600 (cả khung xương + lắp dựng)Chương V55,7706m2
137Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V12,6004m2
138Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V48,552m2
139Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,9525m3
140Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,5744tấn
141Quét Sika chống thấm máiChương V61,1524m2
142Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,2228m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,2228m3
144Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1 + 2)Chương V383,31m2
145Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3)Chương V174,283m2
146Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,0063m3
147Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,6034tấn
148Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V17,602610m2
149Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh (Tầng 2+3)Chương V66,3568m2
150Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V55,8388m2
151Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V27,9194m2
152Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,802m3
153Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,2627tấn
154Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,819910m2
155Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V147,252m2
156Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3)Chương V73,626m2
157Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,0701m3
158Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,4377tấn
159Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V7,436210m2
160Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V58,1448m2
161Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V6,732m2
162Bộ giá đỡ chậu âm inoxChương V24bộ
163Nẹp đá cạnh bàn chậu rửaChương V14,82m
164Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Dầm tầng 2 cos +3,6m)Chương V117,9476m2
165Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trong nhà cos +7,2m->cos+10.8m)Chương V232,2816m2
166Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,6744m3
167Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,6097tấn
168Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +3,6m)Chương V224,8472m2
169Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +7,2m; cos +10.8m)Chương V484,346m2
170Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V9,747m3
171Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,3565tấn
172Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V49,3404m2
173Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V94,996m2
174Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3)Chương V45,21m2
175Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,9098m3
176Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,3133tấn
177Trát tường móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V26,073m2
178Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V361,9658m2
179Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3)Chương V384,624m2
180Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V7,5129m3
181Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,21tấn
182Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V85,58m
183Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V85,58m
184Chỉ lõm kẻ tường rộng 30 sâu 15Chương V138,96m
185Đắp trang trí đầu cột + chân cột VXM mác 75Chương V14CK
186Ống PVC D42 thông dầm, L=400mmChương V2cái
187Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mmChương V22cái
188Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V536,03m2
189Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3)Chương V262,846m2
190Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,1342m3
191Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,5103tấn
192Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.814,4316m2
193Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V801,314m2
194Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,912100m2
195S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V56,7m2
196S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V117,006m2
197S/x tấm Compact dày 18mm (cả chân inox, ke góc inox, phụ kiện + lắp dựng)Chương V81,1755m2
198Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12Chương V1,1753tấn
199Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V47,7764m2
200Lắp dựng hoa sắt cửaChương V77,0633m2
201Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V6,296410m2
202Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x2mm mạ kẽmChương V1,5723tấn
203Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện)Chương V87,7628m2
204Lắp dựng lan can hành langChương V61,38m2
205Gia công lan can inox cầu thang 304Chương V0,1369tấn
206Quả cầu inox 304, D150mmChương V1quả
207Lắp dựng lan can cầu thangChương V21,34m2
208Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp)Chương V48bộ
209Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14wChương V11bộ
210Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-SChương V24cái
211Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V6cái
212Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V3cái
213Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V6cái
214Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệChương V12cái
215Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P- 80AChương V1cái
216Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 80AChương V3cái
217Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 50AChương V6cái
218Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16AChương V12cái
219Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10AChương V9cái
220Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/DSTA/PVC 4 ruột 3x25+1x16mm2Chương V50m
221Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2Chương V70m
222Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x6mm2Chương V200m
223Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V250m
224Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Chương V600m
225Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mmChương V1cái
226Tủ điện phòng 3-5 ModulChương V12cái
227Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V600m
228Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V450m
229Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mmChương V30m
230Lắp đặt hộp chia ngảChương V60hộp
231Băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V10m
232Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1tấn
233Đào đất chôn dây tản sét, rộng Chương V16,8m3
234Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V16,8m3
235Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mChương V10cọc
236Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V4cái
237Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V4cái
238Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V55m
239Kéo rải dây tản sét 40x4Chương V30m
240Thép fi 10 đỡ dây thu sétChương V7,04kg
241Hồ lô xứChương V4cái
242Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,625100m
243Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,055100m
244Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V5cái
245Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V5cái
246Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V2cái
247Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V1cái
248Rọ chắn rácChương V6cái
249Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,06100m
250Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V0,3100m
251Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,15100m
252Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V1,5100m
253Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V6cái
254Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V90cái
255Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmChương V2cái
256Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V1cái
257Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mmChương V4cái
258Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mmChương V20cái
259Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmChương V2cái
260Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mmChương V7cái
261Lắp đặt van gạt, đường kính van 20mmChương V6cái
262Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V25cái
263Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V20cái
264Lắp côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mmChương V2cái
265Lắp đặt van phao điện, đường kính 25mmChương V1cái
266Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 20mmChương V1cái
267Máy bơm EDPm370A/1 (750W) + phụ kiệnChương V1cái
268Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,6100m
269Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,1100m
270Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,3100m
271Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,9100m
272Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,12100m
273Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V30cái
274Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V3cái
275Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V6cái
276Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V45cái
277Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mmChương V30cái
278Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mmChương V18cái
279Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x60mmChương V6cái
280Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mmChương V18cái
281Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x42mmChương V2cái
282Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnChương V15bộ
283Lắp đặt vòi xịtChương V15cái
284Lắp đặt gương soi 1500x750Chương V6cái
285Lắp đặt hộp đựng giấyChương V15cái
286Lắp đặt vòi chậu rửaChương V18bộ
287Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện (âm bàn đá)Chương V18bộ
288Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á ngang, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
289Lắp đặt công tắc phao từChương V1cái
290Lắp đặt phễu thu nước sàn inoxChương V18cái
291Lắp đặt chậu tiểu namChương V9bộ
292Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,5tấn
293Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,0672m3
294Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,0672m3
295Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố bơm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V0,1738m3
296Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,36m2
297Trát tường hố bơm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V3,356m2
298Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0043tấn
299Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0023100m2
300Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,0471m3
301Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
302Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x500x180Chương V3cái
303Lăng phun D50mmChương V3cái
304Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65Chương V3cuộn
305Giá đỡ vòiChương V3cái
306Khớp nối ren trong D84mmChương V3cái
307Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V3cái
308Bình bột chữa cháy MFZL4Chương V6bình
309Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Chương V3bình
310Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V0,6100m
311Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V0,2100m
312Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V0,2100m
313Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-100mmChương V2cái
314Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-65mmChương V3cái
315Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65-50mmChương V6cái
316Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V8cái
317Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65-50mmChương V3cái
318Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V3cái
319Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V6cái
320Lắp đặt van chặn D100Chương V3cái
321Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V2cái
322Lắp đặt van chặn D50Chương V3cái
323Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V1cái
324Khớp nối mềm D100Chương V2cái
325Lắp đặt trụ chữa cháy kép ngoài nhà 2xDn65mmChương V1cái
B Hạng mục Nhà nội trú 12 phòng
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V26,1314m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,9271tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V3,2109tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,1253tấn
5Sản xuất thép bản, thép đầu cọcChương V1,3257tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V2,3485100m2
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V2,154100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V3,226100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V8mối nối
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V12mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V1,498m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,1313100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,6821m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,412m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,0621tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V2,0777tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V0,7664tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,9083100m2
19Đổ bê tông móng, dầm móng bằng bê tông thương phẩm Mác 200#, đá 1x2 (độ sụt 12+-2)Chương V33,5853m3
20Giá bơm bê tông Chương V1ca
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V33,5853m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,58m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6471tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3298tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,827tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,4655100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V4,5124m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V29,7193m3
29Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5819100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,0716100m3
31Mua đất tôn nền đất cấp 3 tại mỏChương V62,936m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,6294100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,6294100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,6294100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V21,3007m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2464100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0829m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,6243m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0284100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0962tấn
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75Chương V5,6361m3
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,5779m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,026100m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,0508tấn
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V8cái
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V2cái
47Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (2 lớp)Chương V80,5562m2
48Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V40,2781m2
49Cút sành D90mmChương V4cái
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V8,4091m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1623100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1623100m3
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,9005m3
54Lấp đất nền móng công trìnhChương V0,9668m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,3184m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc T/C, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V8,7144m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc T/C, chiều dày Chương V0,2628m3
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V19,814m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2554tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4642tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,3098tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,194tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,5726tấn
64Gia công cột bằng thép tấmChương V0,0724tấn
65Bu lông M20, L=400Chương V76cái
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,2038100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V11,048m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V8,5784m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2516tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1359tấn
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2)Chương V0,4829100m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô (Tầng 3 + Tầng Tum)Chương V0,1608100m2
73Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,2531m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1 + Tầng 2)Chương V2,7054m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3 + Tầng Tum)Chương V0,946m3
76Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,512m3
77Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,8446m3
78Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,2511tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2764tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,2403tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,7902tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5652tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,7836tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,5549tấn
85Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,026100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V7,1406tấn
87Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V6,9686100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V2,1039tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3569tấn
90Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang tường (Tầng 1 lên tầng 2; Tầng 2 lên tầng 3)Chương V0,698100m2
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường (Tầng 3 lên tầng Tum)Chương V0,349100m2
92Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,6195m3
93Đổ bê tông dầm, sàn, cầu thang tầng 1 lên tầng 2 cos + 3,6m, bằng bê tông thương phẩm Mác 200#, đá 1x2 (độ sụt 12+-2)Chương V37,8787m3
94Ca bơm bê tông Chương V1ca
95Ca bơm bê tông >35m3 trở lên cộng thêmChương V2,8787m3
96Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V37,8787m3
97Đổ bê tông dầm, sàn, cầu thang tầng 2 lên tầng 3 cos +7,2m, bằng bê tông thương phẩm Mác 200#, đá 1x2 (độ sụt 12+-2)Chương V36,85m3
98Ca bơm bê tông Chương V1ca
99Ca bơm bê tông >35m3 trở lên cộng thêmChương V1,85m3
100Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V36,85m3
101Đổ bê tông dầm, sàn, cầu thang tầng 3 lên tầng tum cos + 10,8m, bằng bê tông thương phẩm Mác 200#, đá 1x2 (độ sụt 12+-2)Chương V42,3764m3
102Ca bơm bê tông Chương V1ca
103Ca bơm bê tông >35m3 trở lên cộng thêmChương V7,3764m3
104Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V42,3764m3
105Đổ bê tông dầm, sàn, cos + 14,4m, bằng bê tông thương phẩm Mác 200#, đá 1x2 (độ sụt 12+-2)Chương V5,6738m3
106Ca bơm bê tông Chương V1ca
107Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V5,6738m3
108Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V52,5189m3
109Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V4,305m3
110Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V128,1189m3
111Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V20,9531m3
112Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,7871m3
113Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,5741m3
114Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V9,6662m3
115Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V8,3599m3
116Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,4345tấn
117Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,4345tấn
118Bu lông M16, L=250Chương V8cái
119Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5Chương V1,3153tấn
120Lắp dựng xà gồ thépChương V1,3153tấn
121Bu lông M12Chương V136cái
122Sản xuất giằng mái thépChương V0,1624tấn
123Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,1624tấn
124Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,9122tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V208,5835m2
126Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mmChương V2,4874100m2
127Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,4874100m2
128Mắng tôn thoát nước mái + tôn úp thành sê nô mái, rộng 0,6m dày 0,4mmChương V56,9m
129Thi công trần thả thạch cao chống ẩm 600x600 (cả khung xương + lắp dựng)Chương V57,5008m2
130Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V6,6304m2
131Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Sê nô mái T3+Mái Tum)Chương V83,544m2
132Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,3597m3
133Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,9883tấn
134Quét Sika chống thấm máiChương V90,1744m2
135Lát nền gạch Hạ Long, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V212,8212m2
136Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V6,1133m3
137Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,9941tấn
138Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V21,494910m2
139Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 1+2)Chương V377,8328m2
140Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 3)Chương V164,8536m2
141Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,7354m3
142Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,5331tấn
143Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V16,650210m2
144Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh (Tầng 2+3)Chương V94,013m2
145Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V57,3424m2
146Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3)Chương V35,839m2
147Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,0295m3
148Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,3372tấn
149Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,619710m2
150Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tâng 1+2)Chương V178,248m2
151Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tâng 3)Chương V111,405m2
152Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,6192m3
153Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,6623tấn
154Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V11,251910m2
155Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V73,5732m2
156Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Dầm tầng 2 cos +3,6m)Chương V102,5144m2
157Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Dầm tầng 3 cos +7,2m; Dầm tầng mái cos+10.8m; Dầm tầng Tum cos + 14,4m)Chương V217,14m2
158Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,8539m3
159Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,3272tấn
160Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30(cos +3,6m)Chương V212,6876m2
161Trát trần, vữa XM mác 75 (cos +7,2m; cos +10.8m; Cos +14,4m)Chương V490,4232m2
162Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V9,8693m3
163Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,3986tấn
164Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1 lên tầng 2; tầng 2 lên tầng 3)Chương V61,886m2
165Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3 lên tầng Tum)Chương V30,943m2
166Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,6227m3
167Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,2144tấn
168Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V109,098m2
169Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3+Tầng Tum)Chương V87,01m2
170Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,751m3
171Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,603tấn
172Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V42,75m2
173Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V355,048m2
174Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3)Chương V453,8576m2
175Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V8,8652m3
176Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,6079tấn
177Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V106,64m
178Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V106,64m
179Chỉ lõm kẻ tường rộng 30 sâu 15Chương V18,44m
180Đắp trang trí đầu cột + chân cột VXM mác 75Chương V12CK
181Vét lòng mo kích thước 100x50Chương V64,52m
182Ống PVC D42 thông dầm, L=400mmChương V2cái
183Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mmChương V26cái
184Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V912,0001m2
185Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3 + Tầng Tum)Chương V548,866m2
186Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V10,721m3
187Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,1538tấn
188Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.466,7547m2
189Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.047,7636m2
190Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,0414100m2
191S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V120,585m2
192S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V50,4m2
193Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12Chương V2,2555tấn
194Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V95,5703m2
195Lắp dựng hoa sắt cửaChương V165,1351m2
196Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V6,19810m2
197Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x2mm mạ kẽmChương V1,803tấn
198Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện)Chương V95,9133m2
199Lắp dựng lan can hành langChương V70,884m2
200Gia công lan can inox cầu thang 304 + đường trượtChương V0,1835tấn
201Quả cầu inox 304, D150mmChương V1quả
202Lắp dựng lan can cầu thangChương V28,49m2
203Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp)Chương V39bộ
204Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14wChương V39bộ
205Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-SChương V4cái
206Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnChương V26cái
207Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V32cái
208Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V14cái
209Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V1cái
210Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệChương V98cái
211Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P- 125AChương V1cái
212Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 150AChương V2cái
213Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 100AChương V1cái
214Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 40AChương V13cái
215Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 25AChương V1cái
216Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16AChương V13cái
217Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10AChương V4cái
218Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V13cái
219Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/DSTA/PVC 4 ruột 3x25+1x16mm2Chương V50m
220Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2Chương V20m
221Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x4mm2Chương V250m
222Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V420m
223Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Chương V700m
224Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mmChương V1cái
225Tủ điện phòng 3-5 ModulChương V15cái
226Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V600m
227Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V400m
228Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mmChương V30m
229Lắp đặt hộp chia ngảChương V60hộp
230Băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V10m
231Đào đất chôn dây tản sét, rộng Chương V19,6m3
232Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V19,6m3
233Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mChương V10cọc
234Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V6cái
235Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V6cái
236Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V55m
237Kéo rải dây tản sét 40x4Chương V35m
238Thép fi 10 đỡ dây thu sétChương V7,04kg
239Hồ lô xứChương V6cái
240Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,775100m
241Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,055100m
242Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V16cái
243Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V11cái
244Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V2cái
245Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V1cái
246Rọ chắn rácChương V11cái
247Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,06100m
248Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V1,1100m
249Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,2100m
250Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V2,7100m
251Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mmChương V6cái
252Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V1cái
253Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mmChương V27cái
254Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 20mmChương V1cái
255Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V20cái
256Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V80cái
257Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V10cái
258Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V250cái
259Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V200cái
260Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V6cái
261Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V80cái
262Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mmChương V12cái
263Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmChương V5cái
264Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mmChương V5cái
265Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V2cái
266Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V5cái
267Lắp đặt van phao, đường kính 25mmChương V3cái
268Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á ngang, dung tích bể 1,5m3Chương V3bể
269Máy bơm EDPm370A/1 (750W) + phụ kiệnChương V1cái
270Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnChương V13bộ
271Lắp đặt vòi xịtChương V13cái
272Lắp đặt hộp đựng giấyChương V13cái
273Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V26bộ
274Lắp đặt vòi chậu rửaChương V26bộ
275Lắp đặt siphôngChương V26cái
276Lắp đặt gương soiChương V26cái
277Lắp đặt kệ kínhChương V26cái
278Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V13bộ
279Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V13bộ
280Lắp đặt van gạt đồng, kính van 25mmChương V26cái
281Lắp đặt phễu thu nước sàn inoxChương V39cái
282Mũ thông hơiChương V5cái
283Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V0,2100m
284Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V1,3100m
285Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V1100m
286Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V0,7100m
287Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,32100m
288Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,3100m
289Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V10cái
290Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V10cái
291Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V10cái
292Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V52cái
293Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V60cái
294Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V35cái
295Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmChương V65cái
296Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V15cái
297Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V52cái
298Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V52cái
299Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V39cái
300Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmChương V13cái
301Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V5cái
302Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V13cái
303Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125/110mmChương V5cái
304Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/75mmChương V13cái
305Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mmChương V5cái
306Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mmChương V5cái
307Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75x42mmChương V13cái
308Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V13cái
309Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V13cái
310Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmChương V2cái
311Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V13cái
312Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V40cái
313Lắp đặt siphông D75mmChương V39cái
314Đai giữ ốngChương V65cái
315Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,5tấn
316Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,0672m3
317Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,0672m3
318Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V0,1738m3
319Láng đáy hố bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,36m2
320Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V3,356m2
321Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0043tấn
322Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0023100m2
323Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,0471m3
324Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
325Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=54m3/h; H=31,3mChương V1máy
326Lắp đặt máy bơm điện Diezen Q=54m3/h; H=31,3m,11kwChương V1máy
327Lắp đặt máy bơm bù áp điện Q=5m3/h; H=10mChương V1máy
328Bình duy trì áp lực 200LChương V1chiếc
329Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x500x180Chương V4cái
330Lăng phun D50mmChương V4cái
331Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65Chương V4cuộn
332Giá đỡ vòiChương V4cái
333Khớp nối ren trong D84mmChương V4cái
334Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V4cái
335Bình bột chữa cháy MFZL4Chương V8bình
336Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Chương V4bình
337Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V0,5100m
338Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V0,2100m
339Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V0,2100m
340Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-100mmChương V2cái
341Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-65mmChương V3cái
342Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65-50mmChương V6cái
343Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V8cái
344Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65-50mmChương V3cái
345Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V3cái
346Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V6cái
347Lắp đặt van chặn D100Chương V3cái
348Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V2cái
349Lắp đặt van chặn D50Chương V3cái
350Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V1cái
351Khớp nối mềm D100Chương V2cái
352Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D100mmChương V2cái
353Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D50mmChương V1cái
354Lắp đặt trụ chữa cháy kép ngoài nhà 2xDn65mmChương V1cái
355Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyChương V1cái
356Lắp đặt cổng chặn tuyến D50mmChương V3cái
357Cụm van báo động chữa cháy (Alam valve)Chương V1cái
358Lắp đặt tủ điều khiển tự động máy bơm chữa cháyChương V1cái
359Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,2376m3
360Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2,16m2
361Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,16m2
362Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2,16m2
363Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,16m2
364Gia công cửa khung sắt V50x5Chương V0,0038tấn
365Gia công hàng rào lưới thép B40Chương V4,2m2
366Gia công hoa sắt 14x14 cửa Đ1Chương V0,0182tấn
367Gia công cửa sắt thép []30x60x2,5Chương V0,0385tấn
368Gia công cửa sắt thép tấmChương V0,0075tấn
369Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,066m2
370Lắp dựng cửa khung sắtChương V2,64m2
371Bản lề thépChương V6bộ
372Khoá + then càiChương V1bộ
C Hạng mục Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5971100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,9055m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,2609m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0323tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2765tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,5151tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,3046100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,9563m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V2,1229m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,9339m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V5,2185m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1717tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5219tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,3652tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4288100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4623100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1348100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1348100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1232100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5414m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,8122m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0142100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0481tấn
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Chương V2,818m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,289m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,013100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,0254tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V4cái
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
30Trát bể phốt,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (2 lớp)Chương V40,2781m2
31Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V20,1391m2
32Cút sành D90mmChương V2cái
33Đắp đất nền móng công trìnhChương V4,2046m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0811100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0811100m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0534tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0671tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,6898tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0207tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0567tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,2102tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,5781100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,456m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,228m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0277tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1137tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2)Chương V0,1192100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô (Tầng 3)Chương V0,0272100m2
49Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,0428m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1+2)Chương V0,7955m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3)Chương V0,2183m3
52Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,1181m3
53Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,1949m3
54Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,058tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,12tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3382tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,3149tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,23tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4872tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,696tấn
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,059100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng 2 cos +3,6m)Chương V3,0641m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng 3 cos +7,2m; Dầm tầng mái cos 10,8m)Chương V5,8175m3
64Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,1484m3
65Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,1937m3
66Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,5444tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,442tấn
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,2863100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng 2)Chương V4,3404m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3 + Tầng mái)Chương V10,2798m3
71Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,5634m3
72Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V9,1775m3
73Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,729tấn
74Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,6346m3
75Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 10cm .Chương V11,4m
76Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V0,684m3
77Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V1,3186m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V1,3186m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TChương V1,3186m3
80Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,9993m3
81Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V3,0397m3
82Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V27,7231m3
83Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V6,9915m3
84Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,6452m3
85Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,1934m3
86Thi công trần thả thạch cao chống ẩm 600x600 (cả khung xương + lắp dựng)Chương V55,752m2
87Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V59,394m2
88Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,3885m3
89Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,7026tấn
90Quét Sika chống thấm máiChương V59,394m2
91Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V16,584m2
92Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3)Chương V8,292m2
93Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,2382m3
94Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,0771tấn
95Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,837510m2
96Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh (Tầng 2+3)Chương V66,3568m2
97Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V55,8388m2
98Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3)Chương V27,9194m2
99Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,802m3
100Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,2627tấn
101Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,819910m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V147,252m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3)Chương V73,626m2
104Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,0701m3
105Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,4377tấn
106Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V7,436210m2
107Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V2,538m2
108Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V8,208m2
109Bộ giá đỡ chậu âm inoxChương V24bộ
110Nẹp đá cạnh bàn chậu rửaChương V17,28m
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Dầm tầng 2 cos +3,6m)Chương V31,1626m2
112Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trong nhà cos +7,2m->cos+10,8)Chương V48,803m2
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,9821m3
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,3382tấn
115Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +3,6m)Chương V36,876m2
116Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +7,2m; cos +10.8m)Chương V91,7688m2
117Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,8468m3
118Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,636tấn
119Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 (Tầng 1+2)Chương V20,592m2
120Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 2+3)Chương V9,636m2
121Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,1939m3
122Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,0668tấn
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V7,596m2
124Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V117,0568m2
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3)Chương V85,7618m2
126Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,6752m3
127Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,5595tấn
128Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V21,82m
129Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V21,82m
130Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mmChương V5cái
131Tôn úp khe giáp danh 2 nhà, rộng 0,6m dày 0,4mmChương V11,4m
132Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Chương V78,848m2
133Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3)Chương V41,206m2
134Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,7832m3
135Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,2697tấn
136Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V235,4572m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V240,6426m2
138Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,0993100m2
139S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V14,58m2
140S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V25,578m2
141S/x tấm Compact dày 18mm (cả chân inox, ke góc inox, phụ kiện + lắp dựng)Chương V81,1755m2
142Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,338610m2
143Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x2mm mạ kẽmChương V0,1026tấn
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện)Chương V5,9607m2
145Lắp dựng lan can hành langChương V4,136m2
146Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp)Chương V12bộ
147Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V6cái
148Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10AChương V9cái
149Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Chương V150m
150Tủ điện phòng 3-5 ModulChương V3cái
151Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V150m
152Lắp đặt hộp chia ngảChương V9hộp
153Đào đất chôn dây tản sét, rộng Chương V4m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4m3
155Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mChương V3cọc
156Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V4cái
157Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V4cái
158Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V44m
159Kéo rải dây tản sét 40x4Chương V10m
160Thép fi 10 đỡ dây thu sétChương V5,4kg
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,25100m
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V2cái
163Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V2cái
164Rọ chắn rácChương V2cái
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,012100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V0,3100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,15100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V1,2100m
169Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V6cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V90cái
171Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmChương V2cái
172Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V1cái
173Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mmChương V4cái
174Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mmChương V20cái
175Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmChương V2cái
176Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mmChương V7cái
177Lắp đặt van gạt, đường kính van 20mmChương V6cái
178Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V25cái
179Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V20cái
180Lắp côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mmChương V2cái
181Lắp đặt van phao điện, đường kính 25mmChương V1cái
182Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 20mmChương V1cái
183Bơm hút giếng EDPm370A/1 (750W) + phụ kiệnChương V1cái
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,6100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,1100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,3100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,9100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,12100m
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V30cái
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V3cái
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V6cái
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V45cái
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mmChương V30cái
194Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mmChương V15cái
195Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x60mmChương V6cái
196Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mmChương V12cái
197Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x42mmChương V2cái
198Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnChương V15bộ
199Lắp đặt vòi xịtChương V15cái
200Lắp đặt gương soi 1500x750Chương V6cái
201Lắp đặt hộp đựng giấyChương V15cái
202Lắp đặt vòi chậu rửaChương V18bộ
203Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện (âm bàn đá)Chương V18bộ
204Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á ngang, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
205Lắp đặt công tắc phao từChương V1cái
206Lắp đặt phễu thu nước sàn inoxChương V18cái
207Lắp đặt chậu tiểu namChương V9bộ
208Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,5tấn
209Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,0672m3
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,0672m3
211Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V0,1738m3
212Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,36m2
213Trát tường thành hố bơm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V3,356m2
214Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0043tấn
215Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0023100m2
216Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,0471m3
217Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
D Hạng mục Mái che sân nhà đa năng
1Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày Chương V64,6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V4,7772m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V4,7772m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V4,7772m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TChương V4,7772m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V44,0895m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,7872m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,5422m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0048tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,229tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,1517tấn
12Gia công cột bằng thép tấmChương V0,106tấn
13Bu lông neo móng M25 (L=600)Chương V20cái
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1963100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,983m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0198tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1503tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1026100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,1286m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3438100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,105100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,105100m3
23Đục dầm sảnh nhà đa năng để cấy cột (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V2công
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0096tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0827tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,072100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,7898m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,54m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V15,6m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,6m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V2,1015m3
32Lát nền gạch Terazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V20,985m2
33Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,66tấn
34Gia công cột bằng thép tấmChương V0,3816tấn
35Lắp dựng cột thép các loạiChương V1,0416tấn
36Bu lông M25 neo cột (L=600)Chương V12cái
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V6,6527tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V6,6527tấn
39Bu lông M25Chương V20cái
40Gia công giằng vì kèoChương V0,3279tấn
41Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,3279tấn
42Tăng đơ fi18Chương V25cái
43Ê cu D18Chương V32cái
44Gia công xà gồ thép C150x65x20x2,5Chương V3,222tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V3,222tấn
46Gia công giằng mái thép liên kết xà gồChương V1,096tấn
47Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V1,096tấn
48Bu lông M14, L=40Chương V200cái
49Ê cu D20Chương V144cái
50Bu lông M12, L=40Chương V600cái
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V884,8387m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmChương V5,184100m2
E Hạng mục San nền + tường chắn đất
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V1,17100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,17100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,17100m3
4Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Chương V0,5519m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V0,2m3
6Phá dỡ tường xây đá các loạiChương V5,2502m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1,8m3
8Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V52,2196m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V60,0217m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V60,0217m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TChương V60,0217m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,7582100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,8325100m3
14Mua đất đắp nền tại mỏChương V275,755m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V2,7576100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,7576100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,7576100m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V82,25m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100Chương V137,425m3
20Mua đất sét đắp chân kè (cả vận chuyển đến chân công trình)Chương V3,225m3
21Đắp đất sét chân kèChương V3,225m3
22Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V19,525m3
23Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V102,5m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0305tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1378tấn
28Lắp đặt ống nhựa thoát nước tường kè, đường kính ống 110mmChương V0,396100m
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,9m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V9,513m3
31Đắp đất nền móng công trìnhChương V3,171m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6629100m3
33Mua đất đắp nền tại mỏChương V64,677m3
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,6468100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,6468100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,6468100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,113m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V7,791m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,7167100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1891tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5987tấn
42Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 27mmChương V0,076100m
43Mua đất sét đắp kè ốp máiChương V9,384m3
44Đắp đất sét chân kèChương V9,384m3
45Rải vải địa kỹ thuật làm mái kèChương V0,9384100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,0185m3
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V3,792m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,2417tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,3792100m2
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V474cái
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,132m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0153tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,012100m2
55Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,7859m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V14,766m2
57Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường ràoChương V14,766m2
58Gia công lan can thép vuông 14x14Chương V0,5558tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,0963m2
60Lắp dựng lan can sắtChương V38,82m2
61Lưới mác đúc trang tríChương V198cái
F Hạng mục Sân hè bê tông
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V7,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V15m3
G Hạng mục Hệ thống thoát nước thải
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V12,373m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9587m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,5248m3
4Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,4136m2
5Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V12,9582m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,0437tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0219100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,4417m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V9cái
10Lấp đất nền móng công trìnhChương V3,8534m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,3m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mmChương V0,21100m
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 200mmChương V5cái
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V3,2886m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,394m3
H Hạng mục Rãnh thoát nước
1Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sân Chương V68m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V3,162m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V3,162m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V3,162m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TChương V3,162m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,7456m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,108m3
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V0,748m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V2,244m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,2m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V20,4m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,1229tấn
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,082100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V1,223m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V48cái
I Hạng mục Tháo dỡ
1Tháo dỡ đường ống nước sạch cũ (Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 3)Chương V1công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,15m3
3Đắp đất đường ống nước công trìnhChương V3,15m3
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V0,35100m
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V12cây
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V24m3
7Hút bể phốt kích thước (3.6x2,0x1,5m) bằng xe ô tô chuyên dụngChương V3chuyến
8Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V6cấu kiện
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V3,3371m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V1,4593m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V0,9728m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V36,2732m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V36,2732m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TChương V36,2732m3
J Dự phòng
1Dự phòngChương V1,2408%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.848E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên)32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy trộn bê tông >=250lít2
3 Máy trộn vữa >=80lít2
4 Máy cắt gạch đá >=1,7KW1
5 Máy cắt uốn thép >=5KW1
6 Máy hàn >=23KW1
7 Máy vận thăng công suất 1T >=1 T1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5KW2
9 Máy mài >=2,7KW1
10 Máy đào >=0,8m31
11 Máy đầm dùi >=1,5KW2
12 Máy đầm bàn >=1KW2
13 Máy đầm cóc >=70kg1
14 Cốp pha thép hoặc gỗ 300 m21
15 Giàn giáo thép hoặc gỗ 300 m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->