Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220163911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 14:42:00 đến ngày 2022-02-19 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,321,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.848E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng công suất 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng công trình Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học phổ thông tỉnh Hòa Bình 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888.
+ Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Nhà lớp học 3 tầng (6 phòng) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 24,9524 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,8724 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 2,1683 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,1254 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản, thép đầu cọc | Chương V | 0,6725 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chương V | 2,1537 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V | 0,952 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 3,828 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 1,624 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,0336 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,7399 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,459 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0488 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 1,6434 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,6008 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,7702 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm mác 200#, đá 1x2 (độ sụt 12+-2) | Chương V | 32,8577 | m3 |
| 18 | Ca bơm bê tông | Chương V | 1 | ca |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 32,8577 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,2751 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6294 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2803 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,3621 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,2717 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,2155 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 25,3044 | m3 |
| 27 | Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5314 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,1012 | 100m3 |
| 29 | Mua đất tôn nền đất cấp 3 tại mỏ | Chương V | 70,912 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,7091 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,7091 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,7091 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 21,769 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5414 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,8122 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0481 | tấn |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 2,818 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,289 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0254 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (2 lớp) | Chương V | 40,2781 | m2 |
| 46 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 20,1391 | m2 |
| 47 | Cút sành D90 | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,2046 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0811 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0811 | 100m3 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,3859 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 0,7953 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0845 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc T/C, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 5,0246 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc T/C, chiều dày | Chương V | 0,3811 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 17,2752 | m2 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,4799 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 0,16 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1548 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,5414 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 0,8064 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4723 | m3 |
| 63 | Lát đường dốc gạch Terrazoo, kích thước 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 4,7232 | m2 |
| 64 | Gia công lan can | Chương V | 0,031 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can | Chương V | 3,321 | m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1864 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2349 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,4148 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0932 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1986 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,7354 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,0463 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 8,704 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 4,352 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,214 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,5951 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) | Chương V | 0,6155 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô (Tầng 3) | Chương V | 0,1533 | 100m2 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,2413 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,2555 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3) | Chương V | 1,1063 | m3 |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,5987 | m3 |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,9877 | m3 |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,2937 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4443 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1079 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,6586 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8653 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2974 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,6113 | tấn |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,1353 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 7,1587 | tấn |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 6,8008 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7144 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2232 | tấn |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V | 0,5648 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông dầm, sàn, cầu thang tâng 1 lên tầng 2 cos +3,6m bằng bê tông thương phẩm Mác 200#, đá 1x2 (độ sụt 12+-2) | Chương V | 38,7042 | m3 |
| 98 | Giá bơm bê tông | Chương V | 1 | ca |
| 99 | Giá bơm bê tông >35m3 trở lên cộng thêm | Chương V | 3,7042 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V | 38,7042 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông dầm, sàn, cầu thang tầng 2 lên tầng 3 cos +7,2m bằng bê tông thương phẩm Mác 200#, đá 1x2 (độ sụt 12+-2) | Chương V | 37,0231 | m3 |
| 102 | Giá bơm bê tông | Chương V | 1 | ca |
| 103 | Giá bơm bê tông >35m3 trở lên cộng thêm | Chương V | 2,021 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V | 37,0231 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông dầm, sàn tầng mái cos +10,8m bằng bê tông thương phẩm Mác 200#, đá 1x2 (độ sụt 12+-2) | Chương V | 41,4196 | m3 |
| 106 | Giá bơm bê tông | Chương V | 1 | ca |
| 107 | Giá bơm bê tông >35m3 trở lên cộng thêm | Chương V | 6,4196 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V | 41,4196 | m3 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0776 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi | Chương V | 0,1065 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1715 | m3 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,634 | m3 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,0459 | m3 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,311 | tấn |
| 115 | Gia công thang sắt lên mái | Chương V | 0,023 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,5935 | m2 |
| 117 | Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 43,9408 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 4,0862 | m3 |
| 120 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 95,1258 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 9,5603 | m3 |
| 122 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,9356 | m3 |
| 123 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,9356 | m3 |
| 124 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,7168 | m3 |
| 125 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 8,5445 | m3 |
| 126 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Chương V | 1,375 | tấn |
| 127 | Gia công bán kèo thép C120x50x20x2,5 | Chương V | 0,3365 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,7115 | tấn |
| 129 | Bu lông M12 | Chương V | 184 | cái |
| 130 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V | 0,2159 | tấn |
| 131 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,2159 | tấn |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,9274 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 186,5135 | m2 |
| 134 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Chương V | 2,7779 | 100m2 |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,7779 | 100m2 |
| 136 | Thi công trần thả thạch cao chống ẩm 600x600 (cả khung xương + lắp dựng) | Chương V | 55,7706 | m2 |
| 137 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,6004 | m2 |
| 138 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,552 | m2 |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,9525 | m3 |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,5744 | tấn |
| 141 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V | 61,1524 | m2 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,2228 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,2228 | m3 |
| 144 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1 + 2) | Chương V | 383,31 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3) | Chương V | 174,283 | m2 |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,0063 | m3 |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,6034 | tấn |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 17,6026 | 10m2 |
| 149 | Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh (Tầng 2+3) | Chương V | 66,3568 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V | 55,8388 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V | 27,9194 | m2 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,802 | m3 |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,2627 | tấn |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,8199 | 10m2 |
| 155 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V | 147,252 | m2 |
| 156 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3) | Chương V | 73,626 | m2 |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,0701 | m3 |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,4377 | tấn |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 7,4362 | 10m2 |
| 160 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 58,1448 | m2 |
| 161 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 6,732 | m2 |
| 162 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V | 24 | bộ |
| 163 | Nẹp đá cạnh bàn chậu rửa | Chương V | 14,82 | m |
| 164 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Dầm tầng 2 cos +3,6m) | Chương V | 117,9476 | m2 |
| 165 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trong nhà cos +7,2m->cos+10.8m) | Chương V | 232,2816 | m2 |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,6744 | m3 |
| 167 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,6097 | tấn |
| 168 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +3,6m) | Chương V | 224,8472 | m2 |
| 169 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +7,2m; cos +10.8m) | Chương V | 484,346 | m2 |
| 170 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 9,747 | m3 |
| 171 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,3565 | tấn |
| 172 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 49,3404 | m2 |
| 173 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V | 94,996 | m2 |
| 174 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3) | Chương V | 45,21 | m2 |
| 175 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,9098 | m3 |
| 176 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,3133 | tấn |
| 177 | Trát tường móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 26,073 | m2 |
| 178 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V | 361,9658 | m2 |
| 179 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3) | Chương V | 384,624 | m2 |
| 180 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 7,5129 | m3 |
| 181 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,21 | tấn |
| 182 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 85,58 | m |
| 183 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 85,58 | m |
| 184 | Chỉ lõm kẻ tường rộng 30 sâu 15 | Chương V | 138,96 | m |
| 185 | Đắp trang trí đầu cột + chân cột VXM mác 75 | Chương V | 14 | CK |
| 186 | Ống PVC D42 thông dầm, L=400mm | Chương V | 2 | cái |
| 187 | Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mm | Chương V | 22 | cái |
| 188 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V | 536,03 | m2 |
| 189 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3) | Chương V | 262,846 | m2 |
| 190 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,1342 | m3 |
| 191 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,5103 | tấn |
| 192 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.814,4316 | m2 |
| 193 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 801,314 | m2 |
| 194 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,912 | 100m2 |
| 195 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 56,7 | m2 |
| 196 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 117,006 | m2 |
| 197 | S/x tấm Compact dày 18mm (cả chân inox, ke góc inox, phụ kiện + lắp dựng) | Chương V | 81,1755 | m2 |
| 198 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12 | Chương V | 1,1753 | tấn |
| 199 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 47,7764 | m2 |
| 200 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 77,0633 | m2 |
| 201 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 6,2964 | 10m2 |
| 202 | Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x2mm mạ kẽm | Chương V | 1,5723 | tấn |
| 203 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Chương V | 87,7628 | m2 |
| 204 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V | 61,38 | m2 |
| 205 | Gia công lan can inox cầu thang 304 | Chương V | 0,1369 | tấn |
| 206 | Quả cầu inox 304, D150mm | Chương V | 1 | quả |
| 207 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 21,34 | m2 |
| 208 | Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) | Chương V | 48 | bộ |
| 209 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w | Chương V | 11 | bộ |
| 210 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Chương V | 24 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ | Chương V | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P- 80A | Chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 80A | Chương V | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 50A | Chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16A | Chương V | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A | Chương V | 9 | cái |
| 220 | Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/DSTA/PVC 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 221 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 70 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 200 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 600 | m |
| 225 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm | Chương V | 1 | cái |
| 226 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Chương V | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 600 | m |
| 228 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 450 | m |
| 229 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm | Chương V | 30 | m |
| 230 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 60 | hộp |
| 231 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V | 10 | m |
| 232 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1 | tấn |
| 233 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Chương V | 16,8 | m3 |
| 234 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 16,8 | m3 |
| 235 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 10 | cọc |
| 236 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 4 | cái |
| 238 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 55 | m |
| 239 | Kéo rải dây tản sét 40x4 | Chương V | 30 | m |
| 240 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Chương V | 7,04 | kg |
| 241 | Hồ lô xứ | Chương V | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,625 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,055 | 100m |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 5 | cái |
| 245 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 5 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 1 | cái |
| 248 | Rọ chắn rác | Chương V | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 90 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 20 | cái |
| 259 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Chương V | 7 | cái |
| 261 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 20mm | Chương V | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 25 | cái |
| 263 | Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 20 | cái |
| 264 | Lắp côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt van phao điện, đường kính 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 20mm | Chương V | 1 | cái |
| 267 | Máy bơm EDPm370A/1 (750W) + phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 273 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 30 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 3 | cái |
| 275 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V | 6 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V | 45 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm | Chương V | 30 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mm | Chương V | 18 | cái |
| 279 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x60mm | Chương V | 6 | cái |
| 280 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm | Chương V | 18 | cái |
| 281 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x42mm | Chương V | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V | 15 | bộ |
| 283 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V | 15 | cái |
| 284 | Lắp đặt gương soi 1500x750 | Chương V | 6 | cái |
| 285 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 15 | cái |
| 286 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V | 18 | bộ |
| 287 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện (âm bàn đá) | Chương V | 18 | bộ |
| 288 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á ngang, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 289 | Lắp đặt công tắc phao từ | Chương V | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Chương V | 18 | cái |
| 291 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 292 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,5 | tấn |
| 293 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,0672 | m3 |
| 294 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,0672 | m3 |
| 295 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố bơm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 0,1738 | m3 |
| 296 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,36 | m2 |
| 297 | Trát tường hố bơm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 3,356 | m2 |
| 298 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0043 | tấn |
| 299 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 300 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0471 | m3 |
| 301 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x500x180 | Chương V | 3 | cái |
| 303 | Lăng phun D50mm | Chương V | 3 | cái |
| 304 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Chương V | 3 | cuộn |
| 305 | Giá đỡ vòi | Chương V | 3 | cái |
| 306 | Khớp nối ren trong D84mm | Chương V | 3 | cái |
| 307 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 3 | cái |
| 308 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Chương V | 6 | bình |
| 309 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V | 3 | bình |
| 310 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 311 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 312 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 313 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-100mm | Chương V | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-65mm | Chương V | 3 | cái |
| 315 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65-50mm | Chương V | 6 | cái |
| 316 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 317 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65-50mm | Chương V | 3 | cái |
| 318 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V | 3 | cái |
| 319 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 320 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V | 3 | cái |
| 321 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 2 | cái |
| 322 | Lắp đặt van chặn D50 | Chương V | 3 | cái |
| 323 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 324 | Khớp nối mềm D100 | Chương V | 2 | cái |
| 325 | Lắp đặt trụ chữa cháy kép ngoài nhà 2xDn65mm | Chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục Nhà nội trú 12 phòng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 26,1314 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,9271 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 3,2109 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,1253 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản, thép đầu cọc | Chương V | 1,3257 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 2,3485 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V | 2,154 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 3,226 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 8 | mối nối |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 12 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 1,498 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,1313 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,6821 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,412 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0621 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 2,0777 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,7664 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,9083 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, dầm móng bằng bê tông thương phẩm Mác 200#, đá 1x2 (độ sụt 12+-2) | Chương V | 33,5853 | m3 |
| 20 | Giá bơm bê tông | Chương V | 1 | ca |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 33,5853 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,58 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6471 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3298 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,827 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,4655 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,5124 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 29,7193 | m3 |
| 29 | Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5819 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,0716 | 100m3 |
| 31 | Mua đất tôn nền đất cấp 3 tại mỏ | Chương V | 62,936 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,6294 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,6294 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,6294 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 21,3007 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2464 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0829 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,6243 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0962 | tấn |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 5,6361 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5779 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0508 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (2 lớp) | Chương V | 80,5562 | m2 |
| 48 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 40,2781 | m2 |
| 49 | Cút sành D90mm | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 8,4091 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1623 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1623 | 100m3 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,9005 | m3 |
| 54 | Lấp đất nền móng công trình | Chương V | 0,9668 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,3184 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc T/C, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 8,7144 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc T/C, chiều dày | Chương V | 0,2628 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 19,814 | m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2554 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4642 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,3098 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,194 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5726 | tấn |
| 64 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V | 0,0724 | tấn |
| 65 | Bu lông M20, L=400 | Chương V | 76 | cái |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,2038 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 11,048 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 8,5784 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2516 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1359 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) | Chương V | 0,4829 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô (Tầng 3 + Tầng Tum) | Chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,2531 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1 + Tầng 2) | Chương V | 2,7054 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3 + Tầng Tum) | Chương V | 0,946 | m3 |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,512 | m3 |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,8446 | m3 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,2511 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2764 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2403 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,7902 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5652 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,7836 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,5549 | tấn |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,026 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 7,1406 | tấn |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 6,9686 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 2,1039 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,3569 | tấn |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang tường (Tầng 1 lên tầng 2; Tầng 2 lên tầng 3) | Chương V | 0,698 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường (Tầng 3 lên tầng Tum) | Chương V | 0,349 | 100m2 |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,6195 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông dầm, sàn, cầu thang tầng 1 lên tầng 2 cos + 3,6m, bằng bê tông thương phẩm Mác 200#, đá 1x2 (độ sụt 12+-2) | Chương V | 37,8787 | m3 |
| 94 | Ca bơm bê tông | Chương V | 1 | ca |
| 95 | Ca bơm bê tông >35m3 trở lên cộng thêm | Chương V | 2,8787 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V | 37,8787 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông dầm, sàn, cầu thang tầng 2 lên tầng 3 cos +7,2m, bằng bê tông thương phẩm Mác 200#, đá 1x2 (độ sụt 12+-2) | Chương V | 36,85 | m3 |
| 98 | Ca bơm bê tông | Chương V | 1 | ca |
| 99 | Ca bơm bê tông >35m3 trở lên cộng thêm | Chương V | 1,85 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V | 36,85 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông dầm, sàn, cầu thang tầng 3 lên tầng tum cos + 10,8m, bằng bê tông thương phẩm Mác 200#, đá 1x2 (độ sụt 12+-2) | Chương V | 42,3764 | m3 |
| 102 | Ca bơm bê tông | Chương V | 1 | ca |
| 103 | Ca bơm bê tông >35m3 trở lên cộng thêm | Chương V | 7,3764 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V | 42,3764 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông dầm, sàn, cos + 14,4m, bằng bê tông thương phẩm Mác 200#, đá 1x2 (độ sụt 12+-2) | Chương V | 5,6738 | m3 |
| 106 | Ca bơm bê tông | Chương V | 1 | ca |
| 107 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V | 5,6738 | m3 |
| 108 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 52,5189 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 4,305 | m3 |
| 110 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 128,1189 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 20,9531 | m3 |
| 112 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,7871 | m3 |
| 113 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,5741 | m3 |
| 114 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 9,6662 | m3 |
| 115 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 8,3599 | m3 |
| 116 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,4345 | tấn |
| 117 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,4345 | tấn |
| 118 | Bu lông M16, L=250 | Chương V | 8 | cái |
| 119 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Chương V | 1,3153 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,3153 | tấn |
| 121 | Bu lông M12 | Chương V | 136 | cái |
| 122 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V | 0,1624 | tấn |
| 123 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,1624 | tấn |
| 124 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,9122 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 208,5835 | m2 |
| 126 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Chương V | 2,4874 | 100m2 |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,4874 | 100m2 |
| 128 | Mắng tôn thoát nước mái + tôn úp thành sê nô mái, rộng 0,6m dày 0,4mm | Chương V | 56,9 | m |
| 129 | Thi công trần thả thạch cao chống ẩm 600x600 (cả khung xương + lắp dựng) | Chương V | 57,5008 | m2 |
| 130 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,6304 | m2 |
| 131 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Sê nô mái T3+Mái Tum) | Chương V | 83,544 | m2 |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,3597 | m3 |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,9883 | tấn |
| 134 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V | 90,1744 | m2 |
| 135 | Lát nền gạch Hạ Long, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 212,8212 | m2 |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 6,1133 | m3 |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,9941 | tấn |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 21,4949 | 10m2 |
| 139 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 1+2) | Chương V | 377,8328 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 3) | Chương V | 164,8536 | m2 |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,7354 | m3 |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,5331 | tấn |
| 143 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 16,6502 | 10m2 |
| 144 | Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh (Tầng 2+3) | Chương V | 94,013 | m2 |
| 145 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V | 57,3424 | m2 |
| 146 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3) | Chương V | 35,839 | m2 |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,0295 | m3 |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,3372 | tấn |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,6197 | 10m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tâng 1+2) | Chương V | 178,248 | m2 |
| 151 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tâng 3) | Chương V | 111,405 | m2 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,6192 | m3 |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,6623 | tấn |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 11,2519 | 10m2 |
| 155 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 73,5732 | m2 |
| 156 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Dầm tầng 2 cos +3,6m) | Chương V | 102,5144 | m2 |
| 157 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Dầm tầng 3 cos +7,2m; Dầm tầng mái cos+10.8m; Dầm tầng Tum cos + 14,4m) | Chương V | 217,14 | m2 |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,8539 | m3 |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,3272 | tấn |
| 160 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30(cos +3,6m) | Chương V | 212,6876 | m2 |
| 161 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cos +7,2m; cos +10.8m; Cos +14,4m) | Chương V | 490,4232 | m2 |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 9,8693 | m3 |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,3986 | tấn |
| 164 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1 lên tầng 2; tầng 2 lên tầng 3) | Chương V | 61,886 | m2 |
| 165 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3 lên tầng Tum) | Chương V | 30,943 | m2 |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,6227 | m3 |
| 167 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,2144 | tấn |
| 168 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V | 109,098 | m2 |
| 169 | Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3+Tầng Tum) | Chương V | 87,01 | m2 |
| 170 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,751 | m3 |
| 171 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,603 | tấn |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 42,75 | m2 |
| 173 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V | 355,048 | m2 |
| 174 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3) | Chương V | 453,8576 | m2 |
| 175 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 8,8652 | m3 |
| 176 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,6079 | tấn |
| 177 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 106,64 | m |
| 178 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 106,64 | m |
| 179 | Chỉ lõm kẻ tường rộng 30 sâu 15 | Chương V | 18,44 | m |
| 180 | Đắp trang trí đầu cột + chân cột VXM mác 75 | Chương V | 12 | CK |
| 181 | Vét lòng mo kích thước 100x50 | Chương V | 64,52 | m |
| 182 | Ống PVC D42 thông dầm, L=400mm | Chương V | 2 | cái |
| 183 | Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mm | Chương V | 26 | cái |
| 184 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V | 912,0001 | m2 |
| 185 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3 + Tầng Tum) | Chương V | 548,866 | m2 |
| 186 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 10,721 | m3 |
| 187 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,1538 | tấn |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.466,7547 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.047,7636 | m2 |
| 190 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,0414 | 100m2 |
| 191 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 120,585 | m2 |
| 192 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 50,4 | m2 |
| 193 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12 | Chương V | 2,2555 | tấn |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 95,5703 | m2 |
| 195 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 165,1351 | m2 |
| 196 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 6,198 | 10m2 |
| 197 | Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x2mm mạ kẽm | Chương V | 1,803 | tấn |
| 198 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Chương V | 95,9133 | m2 |
| 199 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V | 70,884 | m2 |
| 200 | Gia công lan can inox cầu thang 304 + đường trượt | Chương V | 0,1835 | tấn |
| 201 | Quả cầu inox 304, D150mm | Chương V | 1 | quả |
| 202 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V | 28,49 | m2 |
| 203 | Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) | Chương V | 39 | bộ |
| 204 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w | Chương V | 39 | bộ |
| 205 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chương V | 26 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V | 32 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V | 14 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ | Chương V | 98 | cái |
| 211 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P- 125A | Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 150A | Chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 100A | Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 40A | Chương V | 13 | cái |
| 215 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 25A | Chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16A | Chương V | 13 | cái |
| 217 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A | Chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 13 | cái |
| 219 | Lắp đặt cáp điện treo CU/XLPE/DSTA/PVC 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 220 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 250 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 420 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 700 | m |
| 224 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm | Chương V | 1 | cái |
| 225 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Chương V | 15 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 600 | m |
| 227 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 400 | m |
| 228 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm | Chương V | 30 | m |
| 229 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 60 | hộp |
| 230 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V | 10 | m |
| 231 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Chương V | 19,6 | m3 |
| 232 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 19,6 | m3 |
| 233 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 10 | cọc |
| 234 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 6 | cái |
| 236 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 55 | m |
| 237 | Kéo rải dây tản sét 40x4 | Chương V | 35 | m |
| 238 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Chương V | 7,04 | kg |
| 239 | Hồ lô xứ | Chương V | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,775 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,055 | 100m |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 16 | cái |
| 243 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 11 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 1 | cái |
| 246 | Rọ chắn rác | Chương V | 11 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 2,7 | 100m |
| 251 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | Chương V | 27 | cái |
| 254 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 20mm | Chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 20 | cái |
| 256 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 80 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 10 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 250 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 200 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 80 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 12 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 5 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 5 | cái |
| 265 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 5 | cái |
| 267 | Lắp đặt van phao, đường kính 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 268 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á ngang, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 3 | bể |
| 269 | Máy bơm EDPm370A/1 (750W) + phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V | 13 | bộ |
| 271 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V | 13 | cái |
| 272 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 13 | cái |
| 273 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V | 26 | bộ |
| 274 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V | 26 | bộ |
| 275 | Lắp đặt siphông | Chương V | 26 | cái |
| 276 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 26 | cái |
| 277 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 26 | cái |
| 278 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V | 13 | bộ |
| 279 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V | 13 | bộ |
| 280 | Lắp đặt van gạt đồng, kính van 25mm | Chương V | 26 | cái |
| 281 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Chương V | 39 | cái |
| 282 | Mũ thông hơi | Chương V | 5 | cái |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 1,3 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 1 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 289 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 10 | cái |
| 290 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 291 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 10 | cái |
| 292 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V | 52 | cái |
| 293 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 60 | cái |
| 294 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 35 | cái |
| 295 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V | 65 | cái |
| 296 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 15 | cái |
| 297 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V | 52 | cái |
| 298 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 52 | cái |
| 299 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 39 | cái |
| 300 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V | 13 | cái |
| 301 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 5 | cái |
| 302 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V | 13 | cái |
| 303 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125/110mm | Chương V | 5 | cái |
| 304 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/75mm | Chương V | 13 | cái |
| 305 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mm | Chương V | 5 | cái |
| 306 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Chương V | 5 | cái |
| 307 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75x42mm | Chương V | 13 | cái |
| 308 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 13 | cái |
| 309 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 13 | cái |
| 310 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 13 | cái |
| 312 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 40 | cái |
| 313 | Lắp đặt siphông D75mm | Chương V | 39 | cái |
| 314 | Đai giữ ống | Chương V | 65 | cái |
| 315 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,5 | tấn |
| 316 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,0672 | m3 |
| 317 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,0672 | m3 |
| 318 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 0,1738 | m3 |
| 319 | Láng đáy hố bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,36 | m2 |
| 320 | Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 3,356 | m2 |
| 321 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0043 | tấn |
| 322 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 323 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0471 | m3 |
| 324 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 325 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=54m3/h; H=31,3m | Chương V | 1 | máy |
| 326 | Lắp đặt máy bơm điện Diezen Q=54m3/h; H=31,3m,11kw | Chương V | 1 | máy |
| 327 | Lắp đặt máy bơm bù áp điện Q=5m3/h; H=10m | Chương V | 1 | máy |
| 328 | Bình duy trì áp lực 200L | Chương V | 1 | chiếc |
| 329 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x500x180 | Chương V | 4 | cái |
| 330 | Lăng phun D50mm | Chương V | 4 | cái |
| 331 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Chương V | 4 | cuộn |
| 332 | Giá đỡ vòi | Chương V | 4 | cái |
| 333 | Khớp nối ren trong D84mm | Chương V | 4 | cái |
| 334 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 4 | cái |
| 335 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Chương V | 8 | bình |
| 336 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V | 4 | bình |
| 337 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 338 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 339 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 340 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-100mm | Chương V | 2 | cái |
| 341 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100-65mm | Chương V | 3 | cái |
| 342 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65-50mm | Chương V | 6 | cái |
| 343 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 344 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65-50mm | Chương V | 3 | cái |
| 345 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V | 3 | cái |
| 346 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 347 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V | 3 | cái |
| 348 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 2 | cái |
| 349 | Lắp đặt van chặn D50 | Chương V | 3 | cái |
| 350 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 351 | Khớp nối mềm D100 | Chương V | 2 | cái |
| 352 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D100mm | Chương V | 2 | cái |
| 353 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 354 | Lắp đặt trụ chữa cháy kép ngoài nhà 2xDn65mm | Chương V | 1 | cái |
| 355 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 356 | Lắp đặt cổng chặn tuyến D50mm | Chương V | 3 | cái |
| 357 | Cụm van báo động chữa cháy (Alam valve) | Chương V | 1 | cái |
| 358 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 359 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,2376 | m3 |
| 360 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2,16 | m2 |
| 361 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 362 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2,16 | m2 |
| 363 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 364 | Gia công cửa khung sắt V50x5 | Chương V | 0,0038 | tấn |
| 365 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Chương V | 4,2 | m2 |
| 366 | Gia công hoa sắt 14x14 cửa Đ1 | Chương V | 0,0182 | tấn |
| 367 | Gia công cửa sắt thép []30x60x2,5 | Chương V | 0,0385 | tấn |
| 368 | Gia công cửa sắt thép tấm | Chương V | 0,0075 | tấn |
| 369 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,066 | m2 |
| 370 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 2,64 | m2 |
| 371 | Bản lề thép | Chương V | 6 | bộ |
| 372 | Khoá + then cài | Chương V | 1 | bộ |
| C | Hạng mục Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5971 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,9055 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,2609 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0323 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2765 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,5151 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3046 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,9563 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 2,1229 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,9339 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,2185 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1717 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5219 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,3652 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4288 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4623 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1348 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1348 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5414 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,8122 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0481 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 2,818 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,289 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0254 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Trát bể phốt,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (2 lớp) | Chương V | 40,2781 | m2 |
| 31 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 20,1391 | m2 |
| 32 | Cút sành D90mm | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 4,2046 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0811 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0811 | 100m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0534 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0671 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,6898 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0207 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0567 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,2102 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,5781 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,456 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,228 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0277 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1137 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) | Chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô (Tầng 3) | Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,0428 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1+2) | Chương V | 0,7955 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3) | Chương V | 0,2183 | m3 |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,1181 | m3 |
| 53 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,1949 | m3 |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,058 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,12 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3382 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,3149 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,23 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4872 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,696 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,059 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng 2 cos +3,6m) | Chương V | 3,0641 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng 3 cos +7,2m; Dầm tầng mái cos 10,8m) | Chương V | 5,8175 | m3 |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,1484 | m3 |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,1937 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,5444 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,442 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,2863 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng 2) | Chương V | 4,3404 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3 + Tầng mái) | Chương V | 10,2798 | m3 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,5634 | m3 |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 9,1775 | m3 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,729 | tấn |
| 74 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,6346 | m3 |
| 75 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 10cm . | Chương V | 11,4 | m |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,684 | m3 |
| 77 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 1,3186 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1,3186 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1,3186 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,9993 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 3,0397 | m3 |
| 82 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 27,7231 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 6,9915 | m3 |
| 84 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,6452 | m3 |
| 85 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,1934 | m3 |
| 86 | Thi công trần thả thạch cao chống ẩm 600x600 (cả khung xương + lắp dựng) | Chương V | 55,752 | m2 |
| 87 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,394 | m2 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,3885 | m3 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,7026 | tấn |
| 90 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V | 59,394 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V | 16,584 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3) | Chương V | 8,292 | m2 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,2382 | m3 |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,0771 | tấn |
| 95 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,8375 | 10m2 |
| 96 | Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh (Tầng 2+3) | Chương V | 66,3568 | m2 |
| 97 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V | 55,8388 | m2 |
| 98 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3) | Chương V | 27,9194 | m2 |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,802 | m3 |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,2627 | tấn |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,8199 | 10m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V | 147,252 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3) | Chương V | 73,626 | m2 |
| 104 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,0701 | m3 |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,4377 | tấn |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 7,4362 | 10m2 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 2,538 | m2 |
| 108 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 8,208 | m2 |
| 109 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V | 24 | bộ |
| 110 | Nẹp đá cạnh bàn chậu rửa | Chương V | 17,28 | m |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Dầm tầng 2 cos +3,6m) | Chương V | 31,1626 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (trong nhà cos +7,2m->cos+10,8) | Chương V | 48,803 | m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,9821 | m3 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,3382 | tấn |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +3,6m) | Chương V | 36,876 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +7,2m; cos +10.8m) | Chương V | 91,7688 | m2 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,8468 | m3 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,636 | tấn |
| 119 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 (Tầng 1+2) | Chương V | 20,592 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 2+3) | Chương V | 9,636 | m2 |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,1939 | m3 |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,0668 | tấn |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 7,596 | m2 |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V | 117,0568 | m2 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3) | Chương V | 85,7618 | m2 |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,6752 | m3 |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,5595 | tấn |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 21,82 | m |
| 129 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 21,82 | m |
| 130 | Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mm | Chương V | 5 | cái |
| 131 | Tôn úp khe giáp danh 2 nhà, rộng 0,6m dày 0,4mm | Chương V | 11,4 | m |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2) | Chương V | 78,848 | m2 |
| 133 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 3) | Chương V | 41,206 | m2 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,7832 | m3 |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,2697 | tấn |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 235,4572 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 240,6426 | m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,0993 | 100m2 |
| 139 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 14,58 | m2 |
| 140 | S/x cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 25,578 | m2 |
| 141 | S/x tấm Compact dày 18mm (cả chân inox, ke góc inox, phụ kiện + lắp dựng) | Chương V | 81,1755 | m2 |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,3386 | 10m2 |
| 143 | Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x2mm mạ kẽm | Chương V | 0,1026 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Chương V | 5,9607 | m2 |
| 145 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V | 4,136 | m2 |
| 146 | Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) | Chương V | 12 | bộ |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A | Chương V | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 150 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 150 | m |
| 152 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 9 | hộp |
| 153 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Chương V | 4 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4 | m3 |
| 155 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 156 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 4 | cái |
| 158 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 44 | m |
| 159 | Kéo rải dây tản sét 40x4 | Chương V | 10 | m |
| 160 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Chương V | 5,4 | kg |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 164 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,012 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 90 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Chương V | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 20mm | Chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 25 | cái |
| 179 | Lắp đặt kép nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 20 | cái |
| 180 | Lắp côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt van phao điện, đường kính 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 20mm | Chương V | 1 | cái |
| 183 | Bơm hút giếng EDPm370A/1 (750W) + phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 30 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V | 45 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm | Chương V | 30 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mm | Chương V | 15 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76x60mm | Chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm | Chương V | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x42mm | Chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V | 15 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V | 15 | cái |
| 200 | Lắp đặt gương soi 1500x750 | Chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 15 | cái |
| 202 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V | 18 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện (âm bàn đá) | Chương V | 18 | bộ |
| 204 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân á ngang, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 205 | Lắp đặt công tắc phao từ | Chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Chương V | 18 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 208 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,5 | tấn |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,0672 | m3 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,0672 | m3 |
| 211 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 0,1738 | m3 |
| 212 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,36 | m2 |
| 213 | Trát tường thành hố bơm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 3,356 | m2 |
| 214 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0043 | tấn |
| 215 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 216 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0471 | m3 |
| 217 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục Mái che sân nhà đa năng | |||
| 1 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày | Chương V | 64,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 4,7772 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 4,7772 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 4,7772 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 4,7772 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 44,0895 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,7872 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,5422 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0048 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,229 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1517 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V | 0,106 | tấn |
| 13 | Bu lông neo móng M25 (L=600) | Chương V | 20 | cái |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1963 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,983 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0198 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1503 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1286 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3438 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 23 | Đục dầm sảnh nhà đa năng để cấy cột (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chương V | 2 | công |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0096 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0827 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,7898 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,54 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 15,6 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,6 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,1015 | m3 |
| 32 | Lát nền gạch Terazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 20,985 | m2 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,66 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V | 0,3816 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,0416 | tấn |
| 36 | Bu lông M25 neo cột (L=600) | Chương V | 12 | cái |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 6,6527 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 6,6527 | tấn |
| 39 | Bu lông M25 | Chương V | 20 | cái |
| 40 | Gia công giằng vì kèo | Chương V | 0,3279 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,3279 | tấn |
| 42 | Tăng đơ fi18 | Chương V | 25 | cái |
| 43 | Ê cu D18 | Chương V | 32 | cái |
| 44 | Gia công xà gồ thép C150x65x20x2,5 | Chương V | 3,222 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,222 | tấn |
| 46 | Gia công giằng mái thép liên kết xà gồ | Chương V | 1,096 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 1,096 | tấn |
| 48 | Bu lông M14, L=40 | Chương V | 200 | cái |
| 49 | Ê cu D20 | Chương V | 144 | cái |
| 50 | Bu lông M12, L=40 | Chương V | 600 | cái |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 884,8387 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chương V | 5,184 | 100m2 |
| E | Hạng mục San nền + tường chắn đất | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 1,17 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,17 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,17 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Chương V | 0,5519 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây đá các loại | Chương V | 5,2502 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 1,8 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 52,2196 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 60,0217 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 60,0217 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 60,0217 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,7582 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,8325 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp nền tại mỏ | Chương V | 275,755 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 2,7576 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,7576 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,7576 | 100m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 82,25 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 137,425 | m3 |
| 20 | Mua đất sét đắp chân kè (cả vận chuyển đến chân công trình) | Chương V | 3,225 | m3 |
| 21 | Đắp đất sét chân kè | Chương V | 3,225 | m3 |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V | 19,525 | m3 |
| 23 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V | 102,5 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0305 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1378 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tường kè, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,396 | 100m |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,9 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,513 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 3,171 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6629 | 100m3 |
| 33 | Mua đất đắp nền tại mỏ | Chương V | 64,677 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,6468 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,6468 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,6468 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,113 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,791 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,7167 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1891 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5987 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 27mm | Chương V | 0,076 | 100m |
| 43 | Mua đất sét đắp kè ốp mái | Chương V | 9,384 | m3 |
| 44 | Đắp đất sét chân kè | Chương V | 9,384 | m3 |
| 45 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | Chương V | 0,9384 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0185 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,792 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,2417 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,3792 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 474 | cái |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,132 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0153 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,7859 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 14,766 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào | Chương V | 14,766 | m2 |
| 58 | Gia công lan can thép vuông 14x14 | Chương V | 0,5558 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,0963 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 38,82 | m2 |
| 61 | Lưới mác đúc trang trí | Chương V | 198 | cái |
| F | Hạng mục Sân hè bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 15 | m3 |
| G | Hạng mục Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 12,373 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9587 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,5248 | m3 |
| 4 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,4136 | m2 |
| 5 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 12,9582 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0437 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4417 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lấp đất nền móng công trình | Chương V | 3,8534 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,3 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 200mm | Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 3,2886 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,394 | m3 |
| H | Hạng mục Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sân | Chương V | 68 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 3,162 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 3,162 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,162 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,162 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,7456 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,108 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 0,748 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 2,244 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,2 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 20,4 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,1229 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,223 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 48 | cái |
| I | Hạng mục Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống nước sạch cũ (Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 3) | Chương V | 1 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống nước công trình | Chương V | 3,15 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 12 | cây |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 24 | m3 |
| 7 | Hút bể phốt kích thước (3.6x2,0x1,5m) bằng xe ô tô chuyên dụng | Chương V | 3 | chuyến |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 3,3371 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 1,4593 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,9728 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 36,2732 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 36,2732 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 36,2732 | m3 |
| J | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | Chương V | 1,2408 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.848E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=250lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=80lít | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | >=1,7KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | >=23KW | 1 |
| 7 | Máy vận thăng công suất 1T | >=1 T | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | >=0,5KW | 2 |
| 9 | Máy mài | >=2,7KW | 1 |
| 10 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | >=70kg | 1 |
| 14 | Cốp pha thép hoặc gỗ | 300 m2 | 1 |
| 15 | Giàn giáo thép hoặc gỗ | 300 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi