Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220163836-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 08:12:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220140568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 14:40:00 đến ngày 2022-02-19 08:12:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,185,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 167,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC còn hiệu lực.-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >=1T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 500 m2
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 500 m2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Xây dựng công trình Trường Cao đẳng Sư phạm Hòa Bình
600 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh nhà thầu: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng Phương Đông và Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây lắp cơ điện Minh Lượng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 167.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học mầm non
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,1611100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V23,7872m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,4617100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,6057100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V39,7649m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V49,9065m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,648100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1062tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,9319tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,7857tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V6,8688m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,9635100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V51,1547m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V32,1425m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,0216100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V16,5574m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,5052100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5395tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,0045tấn
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V13,045m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 240x60mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V30,8304m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4708100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1569100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V2,0119m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1084tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V2,0119m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,032100m2
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V11,26m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V58,6344m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V11,4143m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,3824m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0605100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0771tấn
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V151 cấu kiện
35Cút nhựa PVC D110Chương V9Cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V9cái
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V27,4428m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,158100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,5301tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,8949tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,0542tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V48,7715m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V6,0104100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,7016tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V8,9441tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,5903tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V135,101m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V7,4379100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V4,9033100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V12,1366tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0628tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V7,6767m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,0705100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,5242tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2061tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V8,9864m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Chương V0,8192100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,9892tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,6072m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,3078100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0548tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3212tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,1852tấn
64Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V6,336m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V112,7056m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V112,7056m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V86,9968m2
68Lan can cầu thang bằng inox (gia công, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V353,8kg
69Trụ thang InoxChương V6cái
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,069tấn
71Cửa lên mái + chốt khóa + khóaChương V2ck
72Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V294,0975m3
73Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,9245m3
74Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V12,0495m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V387,5182m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V188,5066m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.437,0293m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V774,5656m2
79Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V314,1496m2
80Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V157,7668m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V10,9178m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V5,4589m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V48,1536m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V23,76m2
85Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V33,5006m2
86Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V743,79m2
87Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V490,33m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V469,1724m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V212,2666m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.505,8867m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.428,1213m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V681,1636m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V321,1806m2
94Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300X300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V81,5925m2
95Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300X300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V40,7962m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V234,5109m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V117,2555m2
98Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V115,23m2
99Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V64,35m2
100Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V101,06m2
101Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,8749tấn
102Lắp dựng hoa sắt cửaChương V135,65m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V122,6592m2
104Lan can Inox (vật liệu + gia công + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V384,9kg
105Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V28,443m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V61,44m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,0082m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1826100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1401tấn
110Sản xuất xà gồ thép+thép liên kếtChương V2,786tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V272,7768m2
112Bu lông M12Chương V196cái
113Lắp dựng xà gồ thépChương V2,786tấn
114Lợp mái tôn dày 0.45mm, múi chiều dài bất kỳChương V4,9303100m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,8118100m2
116Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V35,5514m3
117Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V40,6735tấn
118Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,9648tấn
119Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V48,404710m2
120Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,8424100m2
121Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V17,4805tấn
122Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V8,59410m2
123Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V54bộ
124Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V57bộ
125Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V13bộ
126Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V42cái
127Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V4cái
128Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V18cái
129Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V69cái
130Lắp đặt ổ cắm đôiChương V36cái
131Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
132Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
133Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V9cái
134Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V18cái
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V60m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V90m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V180m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V350m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V1.050m
140Vỏ tủ điện tổng 500x400x200mmChương V3cái
141Vỏ tủ phòng 3-5 MoudeChương V9cái
142Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V360m
143Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V860m
144Lắp đặt hộp nối chia ngảChương V27hộp
145Gia công kim thu sét dài 1mChương V3cái
146Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V3cái
147Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V38m
148Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V50m
149Gia công và đóng cọc chống sétChương V11cọc
150Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V11cọc
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V0,9100m
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V16cái
153Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmChương V8cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,025100m
155Lắp đặt chậu xí bệtChương V54bộ
156Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V54cái
157Vòi đồngChương V58cái
158Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V36cái
159Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V2bể
160Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V1,1100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V1,5100m
162Cút 90 PPR Ф 32 - PN 25Chương V10Cái
163Cút 90 PPR Ф 25 - PN25Chương V18Cái
164Van chặn PPR D32 PN20Chương V9cái
165Van chặn PPR D25 PN20Chương V18cái
166Zắc co nhựa PPR D32 PN10Chương V9cái
167Zắc co nhựa PPR D25 PN10Chương V18cái
168Tê PPR Ф 32 - PN 25Chương V72Cái
169Côn thu PPR Ф 32-25 PN25Chương V12Cái
170Tê thu PPR Ф 32-25 PN25Chương V12Cái
171Côn thu PPR Ф25-25 PN25Chương V60Cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V124cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V114cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V0,3100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V1,1100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,65100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,45100m
178Cút 90 PVC DN 150 PN6Chương V6Cái
179Cút 90 PVC DN 110 PN6Chương V54Cái
180Cút 90 PVC DN 76 PN8Chương V27Cái
181Cút 90 PVC DN 42 PN10Chương V18Cái
182Tê PVC DN 110 PN6Chương V36Cái
183Côn thu PVC DN 110-150PN6Chương V3Cái
184Côn thu PVC DN 110-42 PN6Chương V6Cái
185Côn thu PVC DN 76-42 PN8Chương V18Cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmChương V9cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V96cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V45cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V18cái
190Lát gạch Terazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V460m2
191Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5468100m3
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,8626m3
193Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V15,1607m3
194Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V124,0792m2
195Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V42,1816m2
196Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V5,1401m3
197Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2998100m2
198Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,647tấn
199Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1411 cấu kiện
B Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,1518100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,7173100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,4115m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V13,983m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0828100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0096tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,2912tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,0791tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V2,8381tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V1,7517100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V27,93m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,9803m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1306100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0553tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3806tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V4,606m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,3081100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,5549tấn
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,6m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V106,848m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V30,08m2
22Quét nước ximăng 2 nướcChương V30,08m2
23Lắp bể (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Chương V1Cái
24Băng cản nướcChương V28,7m
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,221m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,3858m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,0473100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,0264tấn
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V12,4832m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,902m2
31Quét nước xi măng 2 nướcChương V4,672m2
32Tôn hoa dày 2mmChương V28,26kg
33Thép hộp 25x25x1.5Chương V7,77kg
34Gia công cửa tôn khung thép hộpChương V0,036tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,6m2
36Lắp dựng cửa tôn khung thép hộpChương V1,8m2
37Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4Chương V6bình
38Bình cứu hỏa CO2 - MT3Chương V6bình
39Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V6cái
40Hộp bình đựng chữa cháyChương V6cái
41Giá treo hộpChương V6cái
42Lắp đặt đèn chỉ dẫn .Chương V7,25 đèn
43Đèn chiếu sáng sự cốChương V12chiếc
44Đèn chỉ dẫn thoát hiểmChương V24chiếc
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V450m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V450m
47Lắp đặt đèn báo cháy .Chương V7,85 đèn
48Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Chương V1,25 nút
49Hộp kỹ thuật đấu dâyChương V3chiếc
50Điện trở cuối đường dâyChương V3cái
51Lắp đặt dây dẫn cáp tín hiệuChương V350m
52Cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC 2x0.75mmChương V350m
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V350m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V350m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V350m
56Máy bơm chữa cháy động cơ điện chính: Q=36 m3/h, H=60 m.c.n ; P=15 kWChương V1Chiếc
57Máy bơm chữa cháy động cơ dầu DIESEL chính: Q=36 m3/h, H=60 m.c.n ; P=15 kWChương V1Chiếc
58Máy bơm bù ápChương V1Chiếc
59Bình áp lực 50l (16 bar)Chương V1cái
60Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mmChương V1cái
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V30m3
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V11,25m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V18,75m3
64Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V1,5100m
65Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V0,7100m
66Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmChương V24cái
67Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mmChương V1cái
68Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mmChương V1cái
69Trụ tiếp nước 2 cửaChương V2cái
70Trụ nước chữa cháyChương V1cái
71Họng nước chữa cháy vách tường đặt âm tườngChương V6cái
72Cuộn vòi D50-L30Chương V6cuộn
73Tủ chữa cháy ngoài nhàChương V1cái
74Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mmChương V6cái
75Lắp đặt dây dẫn cáp tín hiệuChương V115m
76Cáp tín hiệu (10px0.5)Chương V115m
77Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V115m
78Trung tâm báo cháy 5 zoneChương V1cái
79Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Chương V11 trung tâm
C Hạng mục: Các hạng mục cải tạo
1* Cải tạo Nhà ký túc xá:Chương V1ct
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V299,28m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V32bộ
4Tháo dỡ thiết bị điệnChương V5công
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V801,3318m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V1.145,9278m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà:Chương V486,815m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V1.937,8115m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V2.049,1523m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà:Chương V996,741m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V1.033,8816m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V1.079,4634m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V22,205m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V22,205m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V22,205m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V200,333m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V286,482m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V484,4529m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V512,2881m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.001,6648m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.432,4098m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V3.456,146m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V3.640,9038m2
24Thay kính cửa SWChương V4,8m2
25Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V102,96m2
26Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V65,52m2
27Cửa pano sắt (bao gồm gia công và lắp dựng hoàn thiện)Chương V106,56m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V17,7264100m2
29Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V16,1265m3
30Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,7805tấn
31Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,5776tấn
32Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V13,75210m2
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V104bộ
34Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V197bộ
35Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V16cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V301cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiChương V208cái
38Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300AmpeChương V1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
41Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V52cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V62cái
43Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V50m
44Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V290m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V350m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V1.750m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V2.130m
48Vỏ tủ điện tổng 500x400x200mmChương V4cái
49Vỏ tủ phòng 3-5 MoudeChương V52cái
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V650m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.380m
52Lắp đặt hộp nối dâyChương V52hộp
53Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơChương V52cái
54Lắp đặt chậu xí bệtChương V32bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V32cái
56Lắp đặt hộp đựngChương V32cái
57Cút 90 PPR Ф 32 - PN 25Chương V32Cái
58Cút 90 PPR Ф 25 - PN25Chương V32Cái
59Tê PPR Ф 25 - PN25Chương V32Cái
60Măng sông Ф 32Chương V32Cái
61Măng sông Ф 25Chương V32Cái
62Cút 90 PVC DN 110 PN6Chương V104Cái
63Cút 90 PVC DN 75 PN8Chương V52Cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V1,5100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,7100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V96cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V64cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V104cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V52cái
70* Cải tạo Nhà đa năng:Chương V1ct
71Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V120,8724m2
72Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V259,1969m2
73Tháo dỡ trần thạch caoChương V469,8m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V1.490,4649m2
75Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V1.352,8096m2
76Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V493,9304m2
77Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V1,8131m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V1,8131m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V1,8131m3
80Láng granitô tam cấpChương V120,8724m2
81Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V399,06m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.490,4649m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.846,74m2
84Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V66,26m2
85Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V202,2369m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V19,2168100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,564100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V6,831100m2
D Hạng mục: Dự phòng
1Dự phòngChương V8,0124%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên)32
4 Cán bộ thi công PCCC 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC còn hiệu lực.-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống21
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy trộn bê tông >=250lít2
3 Máy trộn vữa >=80lít2
4 Máy cắt gạch đá >=1,7KW1
5 Máy cắt uốn thép >=5KW1
6 Máy hàn >=23KW1
7 Máy vận thăng >=1T1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5KW2
9 Máy mài >=2,7KW1
10 Máy đào >=0,8m31
11 Máy đầm dùi >=1,5KW2
12 Máy đầm bàn >=1KW2
13 Máy đầm cóc >=70kg1
14 Cốp pha thép hoặc gỗ 500 m21
15 Giàn giáo thép hoặc gỗ 500 m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->