Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220163836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2022 08:12:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 14:40:00 đến ngày 2022-02-19 08:12:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,185,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 167,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC còn hiệu lực.-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng công trình Trường Cao đẳng Sư phạm Hòa Bình 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 167.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888.
+ Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học mầm non | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,1611 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 23,7872 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4617 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,6057 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 39,7649 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 49,9065 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1062 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9319 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,7857 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 6,8688 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,9635 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 51,1547 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 32,1425 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,0216 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 16,5574 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,5052 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5395 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,0045 | tấn |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 13,045 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 240x60mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 30,8304 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4708 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1569 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,0119 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1084 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,0119 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 11,26 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 58,6344 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 11,4143 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,3824 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0771 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 35 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V | 9 | Cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 9 | cái |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 27,4428 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,158 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5301 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8949 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,0542 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 48,7715 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 6,0104 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7016 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 8,9441 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,5903 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 135,101 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 7,4379 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 4,9033 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 12,1366 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0628 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,6767 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,0705 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5242 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2061 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,9864 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Chương V | 0,8192 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9892 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,6072 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,3078 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0548 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3212 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1852 | tấn |
| 64 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 6,336 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 112,7056 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 112,7056 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 86,9968 | m2 |
| 68 | Lan can cầu thang bằng inox (gia công, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 353,8 | kg |
| 69 | Trụ thang Inox | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,069 | tấn |
| 71 | Cửa lên mái + chốt khóa + khóa | Chương V | 2 | ck |
| 72 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 294,0975 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,9245 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 12,0495 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 387,5182 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 188,5066 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.437,0293 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 774,5656 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 314,1496 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 157,7668 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 10,9178 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 5,4589 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 48,1536 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 23,76 | m2 |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 33,5006 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 743,79 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 490,33 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 469,1724 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 212,2666 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.505,8867 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.428,1213 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 681,1636 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 321,1806 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300X300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 81,5925 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300X300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 40,7962 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 234,5109 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 117,2555 | m2 |
| 98 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V | 115,23 | m2 |
| 99 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V | 64,35 | m2 |
| 100 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V | 101,06 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,8749 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 135,65 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 122,6592 | m2 |
| 104 | Lan can Inox (vật liệu + gia công + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 384,9 | kg |
| 105 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 28,443 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 61,44 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,0082 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1826 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1401 | tấn |
| 110 | Sản xuất xà gồ thép+thép liên kết | Chương V | 2,786 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 272,7768 | m2 |
| 112 | Bu lông M12 | Chương V | 196 | cái |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,786 | tấn |
| 114 | Lợp mái tôn dày 0.45mm, múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,9303 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,8118 | 100m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 35,5514 | m3 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 40,6735 | tấn |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,9648 | tấn |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 48,4047 | 10m2 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,8424 | 100m2 |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 17,4805 | tấn |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 8,594 | 10m2 |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 54 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 57 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 13 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 42 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 69 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 36 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 60 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 90 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 180 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 350 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 1.050 | m |
| 140 | Vỏ tủ điện tổng 500x400x200mm | Chương V | 3 | cái |
| 141 | Vỏ tủ phòng 3-5 Moude | Chương V | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 360 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 860 | m |
| 144 | Lắp đặt hộp nối chia ngả | Chương V | 27 | hộp |
| 145 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V | 3 | cái |
| 147 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 38 | m |
| 148 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 50 | m |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 11 | cọc |
| 150 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 11 | cọc |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,025 | 100m |
| 155 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 54 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 54 | cái |
| 157 | Vòi đồng | Chương V | 58 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 36 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 162 | Cút 90 PPR Ф 32 - PN 25 | Chương V | 10 | Cái |
| 163 | Cút 90 PPR Ф 25 - PN25 | Chương V | 18 | Cái |
| 164 | Van chặn PPR D32 PN20 | Chương V | 9 | cái |
| 165 | Van chặn PPR D25 PN20 | Chương V | 18 | cái |
| 166 | Zắc co nhựa PPR D32 PN10 | Chương V | 9 | cái |
| 167 | Zắc co nhựa PPR D25 PN10 | Chương V | 18 | cái |
| 168 | Tê PPR Ф 32 - PN 25 | Chương V | 72 | Cái |
| 169 | Côn thu PPR Ф 32-25 PN25 | Chương V | 12 | Cái |
| 170 | Tê thu PPR Ф 32-25 PN25 | Chương V | 12 | Cái |
| 171 | Côn thu PPR Ф25-25 PN25 | Chương V | 60 | Cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 124 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 114 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,65 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 178 | Cút 90 PVC DN 150 PN6 | Chương V | 6 | Cái |
| 179 | Cút 90 PVC DN 110 PN6 | Chương V | 54 | Cái |
| 180 | Cút 90 PVC DN 76 PN8 | Chương V | 27 | Cái |
| 181 | Cút 90 PVC DN 42 PN10 | Chương V | 18 | Cái |
| 182 | Tê PVC DN 110 PN6 | Chương V | 36 | Cái |
| 183 | Côn thu PVC DN 110-150PN6 | Chương V | 3 | Cái |
| 184 | Côn thu PVC DN 110-42 PN6 | Chương V | 6 | Cái |
| 185 | Côn thu PVC DN 76-42 PN8 | Chương V | 18 | Cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Chương V | 9 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 96 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V | 45 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 18 | cái |
| 190 | Lát gạch Terazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 460 | m2 |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5468 | 100m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,8626 | m3 |
| 193 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 15,1607 | m3 |
| 194 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 124,0792 | m2 |
| 195 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 42,1816 | m2 |
| 196 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,1401 | m3 |
| 197 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2998 | 100m2 |
| 198 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,647 | tấn |
| 199 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 141 | 1 cấu kiện |
| B | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,1518 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7173 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,4115 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 13,983 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0096 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2912 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0791 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 2,8381 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 1,7517 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 27,93 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,9803 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0553 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3806 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,606 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3081 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5549 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,6 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 106,848 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,08 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V | 30,08 | m2 |
| 23 | Lắp bể (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Băng cản nước | Chương V | 28,7 | m |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,221 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3858 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0264 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,4832 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,902 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 4,672 | m2 |
| 32 | Tôn hoa dày 2mm | Chương V | 28,26 | kg |
| 33 | Thép hộp 25x25x1.5 | Chương V | 7,77 | kg |
| 34 | Gia công cửa tôn khung thép hộp | Chương V | 0,036 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,6 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa tôn khung thép hộp | Chương V | 1,8 | m2 |
| 37 | Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4 | Chương V | 6 | bình |
| 38 | Bình cứu hỏa CO2 - MT3 | Chương V | 6 | bình |
| 39 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 6 | cái |
| 40 | Hộp bình đựng chữa cháy | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Giá treo hộp | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn . | Chương V | 7,2 | 5 đèn |
| 43 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 12 | chiếc |
| 44 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Chương V | 24 | chiếc |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 450 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 450 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương V | 7,8 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 49 | Hộp kỹ thuật đấu dây | Chương V | 3 | chiếc |
| 50 | Điện trở cuối đường dây | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn cáp tín hiệu | Chương V | 350 | m |
| 52 | Cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC 2x0.75mm | Chương V | 350 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 350 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 350 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 350 | m |
| 56 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện chính: Q=36 m3/h, H=60 m.c.n ; P=15 kW | Chương V | 1 | Chiếc |
| 57 | Máy bơm chữa cháy động cơ dầu DIESEL chính: Q=36 m3/h, H=60 m.c.n ; P=15 kW | Chương V | 1 | Chiếc |
| 58 | Máy bơm bù áp | Chương V | 1 | Chiếc |
| 59 | Bình áp lực 50l (16 bar) | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 30 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 11,25 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 18,75 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Trụ tiếp nước 2 cửa | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Trụ nước chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Họng nước chữa cháy vách tường đặt âm tường | Chương V | 6 | cái |
| 72 | Cuộn vòi D50-L30 | Chương V | 6 | cuộn |
| 73 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn cáp tín hiệu | Chương V | 115 | m |
| 76 | Cáp tín hiệu (10px0.5) | Chương V | 115 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 115 | m |
| 78 | Trung tâm báo cháy 5 zone | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| C | Hạng mục: Các hạng mục cải tạo | |||
| 1 | * Cải tạo Nhà ký túc xá: | Chương V | 1 | ct |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 299,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 32 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V | 5 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 801,3318 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.145,9278 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà: | Chương V | 486,815 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 1.937,8115 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 2.049,1523 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà: | Chương V | 996,741 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 1.033,8816 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 1.079,4634 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 22,205 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 22,205 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 22,205 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 200,333 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 286,482 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 484,4529 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 512,2881 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.001,6648 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.432,4098 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.456,146 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.640,9038 | m2 |
| 24 | Thay kính cửa SW | Chương V | 4,8 | m2 |
| 25 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V | 102,96 | m2 |
| 26 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V | 65,52 | m2 |
| 27 | Cửa pano sắt (bao gồm gia công và lắp dựng hoàn thiện) | Chương V | 106,56 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 17,7264 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 16,1265 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,7805 | tấn |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,5776 | tấn |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 13,752 | 10m2 |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 104 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 197 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 301 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 208 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 52 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 62 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V | 290 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 350 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 1.750 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 2.130 | m |
| 48 | Vỏ tủ điện tổng 500x400x200mm | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Vỏ tủ phòng 3-5 Moude | Chương V | 52 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 650 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.380 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 52 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Chương V | 52 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 32 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 32 | cái |
| 57 | Cút 90 PPR Ф 32 - PN 25 | Chương V | 32 | Cái |
| 58 | Cút 90 PPR Ф 25 - PN25 | Chương V | 32 | Cái |
| 59 | Tê PPR Ф 25 - PN25 | Chương V | 32 | Cái |
| 60 | Măng sông Ф 32 | Chương V | 32 | Cái |
| 61 | Măng sông Ф 25 | Chương V | 32 | Cái |
| 62 | Cút 90 PVC DN 110 PN6 | Chương V | 104 | Cái |
| 63 | Cút 90 PVC DN 75 PN8 | Chương V | 52 | Cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 96 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 64 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 104 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V | 52 | cái |
| 70 | * Cải tạo Nhà đa năng: | Chương V | 1 | ct |
| 71 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 120,8724 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 259,1969 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V | 469,8 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 1.490,4649 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 1.352,8096 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 493,9304 | m2 |
| 77 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 1,8131 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 1,8131 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 1,8131 | m3 |
| 80 | Láng granitô tam cấp | Chương V | 120,8724 | m2 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 399,06 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.490,4649 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.846,74 | m2 |
| 84 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V | 66,26 | m2 |
| 85 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V | 202,2369 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 19,2168 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,564 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 6,831 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | Chương V | 8,0124 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công PCCC | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC còn hiệu lực.-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=250lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=80lít | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | >=1,7KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | >=23KW | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | >=1T | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | >=0,5KW | 2 |
| 9 | Máy mài | >=2,7KW | 1 |
| 10 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | >=70kg | 1 |
| 14 | Cốp pha thép hoặc gỗ | 500 m2 | 1 |
| 15 | Giàn giáo thép hoặc gỗ | 500 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi