Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220163710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 14:37:00 đến ngày 2022-02-19 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,351,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC còn hiệu lực.-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông Yên Thủy A, huyện Yên Thủy 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888.
+ Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 727,9586 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 853,664 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 89,6712 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 39,744 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 182,177 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 127,0656 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 150,8664 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 556,6789 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 727,9586 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 853,664 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 89,6712 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 39,744 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 182,177 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 127,0656 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 150,8664 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 556,6789 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 279,2 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.150,6732 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.577,1525 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,9552 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 536,6084 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 536,6084 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 152,64 | m2 |
| 24 | Phá dỡ hoa xi măng | Chương V | 0,6 | m3 |
| 25 | Cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp nhóm 4500, kính dày 6.38mm | Chương V | 44,16 | m2 |
| 26 | Cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay - lật nhôm hệ Việt Pháp nhóm 4400, kính dày 6.38mm | Chương V | 114,48 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | Chương V | 0,0267 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 2 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, cạo rỉ hoa sắt | Chương V | 72,32 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 72,32 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 52,44 | m2 |
| 32 | Láng lót nền, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 52,44 | m2 |
| 33 | Láng granitô nền sàn | Chương V | 52,44 | m2 |
| 34 | Phá dỡ granito tam cấp | Chương V | 44,2762 | m2 |
| 35 | Láng lót bậc, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 44,2762 | m2 |
| 36 | Láng granitô tam cấp | Chương V | 44,2762 | m2 |
| 37 | Tháo lan can cầu thang cũ | Chương V | 16,389 | m2 |
| 38 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,1742 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can | Chương V | 18,161 | m2 |
| 40 | Quả cầu inox | Chương V | 4 | quả |
| 41 | Tháo dỡ ống thoát mái cũ | Chương V | 2 | công |
| 42 | Quả cầu chắn rác | Chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 14 | cái |
| 45 | Măng sông nhựa PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 7 | cái |
| 47 | Đai thép + bu lông giữ ống | Chương V | 35 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 65,1986 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 65,1986 | m2 |
| 51 | Chống thấm bằng màng bitum khò nóng | Chương V | 65,1986 | m2 |
| 52 | Lắp đặt lại hệ thống dây chống sét hàn liên kết với tường nhà | Chương V | 3 | công |
| 53 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V | 4 | công |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng | Chương V | 48 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 11 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 40 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 730 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 220 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 105 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 95 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 150 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 480 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 80x80 | Chương V | 22 | hộp |
| 74 | Tủ cứu hỏa | Chương V | 4 | tủ |
| 75 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Chương V | 4 | bình |
| 76 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V | 8 | bình |
| 77 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương V | 4 | bộ |
| B | Hạng mục Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 18 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,8876 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,1552 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 47,8641 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 88,6679 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,4032 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2461 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,4642 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,8298 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 70,6201 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 96,8893 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 29,7098 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,7008 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6259 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,3306 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,5004 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 56,2168 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,035 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 106,4563 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 106,4563 | m2 |
| 20 | Láng granitô nền sàn | Chương V | 10,3496 | m2 |
| 21 | Láng lót nền, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 10,3496 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 78,4574 | m2 |
| 23 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,0753 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 6,7175 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 28,6132 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 14,1372 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 6,412 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8896 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5122 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,6807 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 62,03 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 30,3815 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 16,1622 | m3 |
| 34 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 9,3735 | tấn |
| 35 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 26,6256 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 8,401 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,9862 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 11,8645 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 7,6196 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 122,6242 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 77,9685 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 41,4773 | m3 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 24,0552 | tấn |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 68,3296 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 20,5973 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 17,0894 | tấn |
| 47 | Chống thấm khe lún | Chương V | 1,3 | m |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,1452 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,1692 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4145 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,7285 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2323 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0537 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,4428 | tấn |
| 55 | Xây bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,6927 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 118,0088 | m2 |
| 57 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,3221 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 36,938 | m2 |
| 59 | Quả cầu inox D100 | Chương V | 2 | quả |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 140,15 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 140,15 | m2 |
| 62 | Thang tay lên mái | Chương V | 21,6 | kg |
| 63 | Nắp tôn + khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,2873 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 3,0714 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6179 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,7934 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 59,6061 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 164,4246 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 182,7161 | m3 |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 19,5244 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 124,774 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.090,3539 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 527,8728 | m2 |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 15,1631 | m3 |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,9092 | tấn |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 53,3152 | 10m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 60,4776 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 30,2388 | m2 |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,8686 | m3 |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,2845 | tấn |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,0541 | 10m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 166,5 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 83,25 | m2 |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,21 | m3 |
| 86 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,4949 | tấn |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 8,4083 | 10m2 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 14,1182 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 8,5541 | m3 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 10,436 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,9899 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,9899 | m3 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,7131 | m3 |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,5915 | tấn |
| 95 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,7766 | m3 |
| 96 | Chống thấm bằng màng bitum khò nóng | Chương V | 69,1898 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 399,1405 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 68,724 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.317,3556 | m2 |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 8,5773 | m3 |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,5232 | tấn |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2.440,8576 | m2 |
| 103 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 15,8924 | m3 |
| 104 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,6751 | tấn |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 273,3275 | m2 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,8843 | m3 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,5543 | tấn |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 253,056 | m2 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,7446 | m3 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,5132 | tấn |
| 111 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.889,9971 | m2 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 12,6781 | m3 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,3659 | tấn |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 169,28 | m |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 17,0686 | 100m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.989,8236 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.652,6347 | m2 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,0548 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,8476 | m3 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,5639 | m3 |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,5602 | tấn |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,2235 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5095 | 100m2 |
| 124 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,9884 | m3 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0663 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3864 | tấn |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 4,2714 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,2714 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 400,2104 | m2 |
| 130 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Chương V | 7,1554 | 100m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 141,9164 | m2 |
| 132 | Chống thấm bằng màng bitum khò nóng | Chương V | 141,9164 | m2 |
| 133 | Chống thấm khe lún | Chương V | 2 | m |
| 134 | Gia công lan can inox | Chương V | 1,6657 | tấn |
| 135 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 158,5891 | m2 |
| 136 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | Chương V | 0,0938 | tấn |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 14,31 | m2 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,17 | 100m |
| 139 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Chương V | 139,86 | m2 |
| 140 | Cửa sổ mở quay, mở lật, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Chương V | 130,074 | m2 |
| 141 | Cửa sổ lùa nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Chương V | 189,54 | m2 |
| 142 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 3,1635 | tấn |
| 143 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 257,04 | m2 |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 134,136 | m2 |
| 145 | Vách ngăn MFC dày 12mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Chương V | 49,281 | m2 |
| 146 | Tủ điện tổng 600x450x200 | Chương V | 3 | tủ |
| 147 | Tủ điện phòng 450x350x150 | Chương V | 24 | tủ |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 39 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 117 | bộ |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 43 | bộ |
| 156 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 78 | cái |
| 157 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 120 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 43 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 39 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều | Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100mm | Chương V | 48 | hộp |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 235 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 120 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 1.800 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 3.350 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 2.300 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.200 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 250 | m |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 48 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 21 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 96 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 222 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 21 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 60 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Chương V | 72 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Chương V | 54 | cái |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 8 | cái |
| 180 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 85 | m |
| 181 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 80 | m |
| 182 | Đóng cọc chống sét 63x63x5 | Chương V | 24 | cọc |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 185 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 24 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 24 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 190 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 18 | cái |
| 191 | Giá gương | Chương V | 18 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 194 | Van phao điện D25 | Chương V | 1 | bộ |
| 195 | Van 2 chiều D32 | Chương V | 4 | cái |
| 196 | Van 2 chiều D40 | Chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,17 | 100m |
| 201 | Tê ren trong D32/20 | Chương V | 3 | cái |
| 202 | Tê ren trong D25/20 | Chương V | 3 | cái |
| 203 | Tê ren trong D20 | Chương V | 12 | cái |
| 204 | Tê PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 205 | Tê PPR D32/20 | Chương V | 15 | cái |
| 206 | Tê PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 4 | cái |
| 210 | Cút PPR ren trong D25/20 | Chương V | 3 | cái |
| 211 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 212 | Côn thu PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 213 | Măng sông ren trong D20 | Chương V | 12 | cái |
| 214 | Măng sông ren trong D25 | Chương V | 6 | cái |
| 215 | Kép inox D20 | Chương V | 36 | cái |
| 216 | Tê ren ngoài inox D20 | Chương V | 6 | cái |
| 217 | Măng sông ren ngoài D50 | Chương V | 1 | cái |
| 218 | Côn thu PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 219 | Chếch PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 220 | Tê PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 221 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 15 | cái |
| 222 | Vòi rửa D15 | Chương V | 6 | cái |
| 223 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 2,9 | 100m |
| 225 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 28 | cái |
| 226 | Cút ren trong PPR D25-1/2 | Chương V | 9 | cái |
| 227 | Tê PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 228 | Van phao D25 cấp bể PCCC | Chương V | 1 | bộ |
| 229 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 230 | Tê nhựa D110 | Chương V | 24 | cái |
| 231 | Tê nhựa D60 | Chương V | 20 | cái |
| 232 | Côn thu D60/48 | Chương V | 6 | cái |
| 233 | Tê nhựa D48 | Chương V | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 237 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 42 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V | 24 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 34 | cái |
| 240 | Côn thu D110/60 | Chương V | 6 | cái |
| 241 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 242 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 243 | Tê nhựa D110 | Chương V | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 245 | Cầu chắn rác D110 | Chương V | 16 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 80 | cái |
| 247 | Tê nhựa D90 | Chương V | 24 | cái |
| 248 | Côn thu D90/27 | Chương V | 24 | cái |
| 249 | Cút nhựa D27 | Chương V | 24 | cái |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 1,85 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 253 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 11,6 | m3 |
| 254 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Chương V | 5,8 | 100m |
| 255 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 34,8 | m3 |
| 256 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 11,6 | m3 |
| 257 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 23,2 | m3 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,6 | m3 |
| 259 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC | Chương V | 6 | bộ |
| 260 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 6 | bộ |
| 261 | Bình khí CO2(MT3) | Chương V | 12 | bình |
| 262 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Chương V | 6 | bình |
| 263 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Chương V | 6 | bộ |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 265 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V | 16 | cái |
| 266 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V | 5 | cái |
| 267 | Lắp đặt van góc D60 | Chương V | 6 | cái |
| 268 | Cuộn vòi D65-L30 | Chương V | 12 | cái |
| 269 | Nút ấn khởi động máy bơm từ xa | Chương V | 6 | cái |
| 270 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2 | Chương V | 180 | m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 180 | m |
| 272 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V | 1 | bộ |
| 273 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 274 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 31 | hộp |
| 275 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 276 | Điện trở cuối đường dây | Chương V | 3 | bộ |
| 277 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 278 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương V | 5,4 | 5 đèn |
| 279 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 280 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0.5mm2 | Chương V | 175 | m |
| 281 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V | 705 | m |
| 282 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10p x 0.5 | Chương V | 35 | m |
| 283 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20p x 0.5 | Chương V | 250 | m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 965 | m |
| 285 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 286 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 287 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 493 | m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 493 | m |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,288 | m3 |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,48 | m3 |
| 291 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 292 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4875 | 100m3 |
| 293 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4566 | 100m3 |
| 294 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy KT:(800X700X200) | Chương V | 4 | hộp |
| 295 | Lăng A chữa cháy | Chương V | 8 | cái |
| 296 | Cuộn vòi D65-L30 | Chương V | 8 | cuộn |
| 297 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 298 | Ống thép cấp nước chữa cháy D110 | Chương V | 3,25 | 100m |
| 299 | Tê thép D110 | Chương V | 8 | cái |
| 300 | Cút thép D110 | Chương V | 16 | cái |
| 301 | Măng sông thép D110 | Chương V | 45 | cái |
| 302 | Ống thép D75 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 303 | Lắp đặt cút, tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Chương V | 8 | cái |
| 304 | Kép thép D75 | Chương V | 8 | cái |
| 305 | Lắp đặt Van chặn D75 | Chương V | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt Van một chiều D75 | Chương V | 2 | cái |
| 307 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Chương V | 8 | cặp bích |
| 308 | Bơm điện chữa cháy Q=22,5L/s, H>=50m, P=15,4kw (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 1 | chiếc |
| 309 | Bơm xăng chữa cháy Q=22,5L/s, H>=50m, P=15,4kw (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 1 | chiếc |
| 310 | Lắp đặt Ống thép cấp nước cho bơm D25 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 311 | Lắp đặt Tê thép D25 | Chương V | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt Cút thép D25 | Chương V | 8 | cái |
| 313 | Lắp đặt Măng sông thép D25 | Chương V | 4 | cái |
| 314 | Lắp đặt Kép thép D25 | Chương V | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt Van chặn D25 | Chương V | 2 | cái |
| 316 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 | Chương V | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 318 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 0,704 | m3 |
| 319 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4927 | m3 |
| 320 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 321 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 1,2619 | m3 |
| 322 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12 | m2 |
| 323 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,9956 | m2 |
| 324 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,9956 | m2 |
| 325 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,0332 | tấn |
| 326 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,0332 | tấn |
| 327 | Khóa Minh Khai | Chương V | 2 | cái |
| 328 | Tôn phẳng dày 1.5mm | Chương V | 21,06 | kg |
| 329 | Tủ điện 3 pha tổng sơn tĩnh điện (KT 1500*600*350) | Chương V | 1 | tủ |
| 330 | Tủ điều khiển trạm bơm | Chương V | 1 | tủ |
| 331 | Kéo rải Dây dẫn điện 3x35+1x16mm CU/XLPE/PVC/DSTA/PCV 0,4KV | Chương V | 15 | m |
| 332 | Kéo rải Dây dẫn điện 3x16+1x10mm CU/XLPE/DSTA/PVC | Chương V | 285 | m |
| 333 | Kéo rải Dây dẫn điện 2x25mm CU/XLPE/DSTA/PVC | Chương V | 195 | m |
| 334 | Ống HDPE xoắn 130/100 | Chương V | 4,8 | 100m |
| 335 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,184 | 100m3 |
| 336 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 24,42 | m3 |
| 337 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9546 | 100m3 |
| 338 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 339 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 341 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,8278 | 100m3 |
| 342 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,2759 | 100m3 |
| 343 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 8,7894 | m3 |
| 344 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,2937 | m3 |
| 345 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2892 | 100m2 |
| 346 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9876 | tấn |
| 347 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,5082 | tấn |
| 348 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 26,2971 | m3 |
| 349 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,1194 | m3 |
| 350 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2225 | 100m2 |
| 351 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0521 | tấn |
| 352 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0839 | tấn |
| 353 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1628 | tấn |
| 354 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,335 | m3 |
| 355 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,7745 | 100m2 |
| 356 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7005 | tấn |
| 357 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0245 | m3 |
| 358 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 359 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0146 | tấn |
| 360 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 361 | Thang tay | Chương V | 19,8588 | kg |
| 362 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 134,68 | m2 |
| 363 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 146,37 | m2 |
| 364 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 146,37 | m2 |
| 365 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 146,37 | m2 |
| 366 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 73,6736 | m2 |
| 367 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 10,05 | m3 |
| 368 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 100,5 | m2 |
| 369 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7044 | 100m3 |
| 370 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2348 | 100m3 |
| 371 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,2227 | m3 |
| 372 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 16,9671 | m3 |
| 373 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 134,7808 | m2 |
| 374 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 57,1808 | m2 |
| 375 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,2127 | m3 |
| 376 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,4733 | 100m2 |
| 377 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,5953 | tấn |
| 378 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 192 | cấu kiện |
| 379 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1569 | 100m3 |
| 380 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,23 | m3 |
| 381 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,6706 | m3 |
| 382 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6706 | m3 |
| 383 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 384 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0564 | tấn |
| 385 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4608 | m3 |
| 386 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 387 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0257 | tấn |
| 388 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 389 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,6141 | m3 |
| 390 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 20,8392 | m2 |
| 391 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 20,8392 | m2 |
| 392 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 3,8048 | m2 |
| 393 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 394 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 395 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 396 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 397 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 398 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 2 | cái |
| C | Hạng mục Sân lát gạch | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 25 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 250 | m2 |
| D | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | Chương V | 3,8257 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công PCCC | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC còn hiệu lực.-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=250lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=80lít | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | >=1,7KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | >=23KW | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | >= 1T | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | >=0,5KW | 2 |
| 9 | Máy mài | >=2,7KW | 1 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu | >=0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | >=70kg | 1 |
| 14 | Cốp pha thép hoặc gỗ | 500 m2 | 1 |
| 15 | Giàn giáo thép hoặc gỗ | 500 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi