Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220163710-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220140439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 14:37:00 đến ngày 2022-02-19 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,351,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC còn hiệu lực.-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >= 1T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 500 m2
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 500 m2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông Yên Thủy A, huyện Yên Thủy
600 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Quy hoạch Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V727,9586m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V853,664m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V89,6712m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V39,744m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V182,177m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V127,0656m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V150,8664m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V556,6789m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V727,9586m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V853,664m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V89,6712m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V39,744m2
13Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V182,177m2
14Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V127,0656m2
15Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V150,8664m2
16Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V556,6789m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V279,2m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.150,6732m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.577,1525m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,9552100m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V536,6084m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V536,6084m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V152,64m2
24Phá dỡ hoa xi măngChương V0,6m3
25Cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp nhóm 4500, kính dày 6.38mmChương V44,16m2
26Cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay - lật nhôm hệ Việt Pháp nhóm 4400, kính dày 6.38mmChương V114,48m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxChương V0,0267tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửaChương V2m2
29Vệ sinh, cạo rỉ hoa sắtChương V72,32m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V72,32m2
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V52,44m2
32Láng lót nền, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V52,44m2
33Láng granitô nền sànChương V52,44m2
34Phá dỡ granito tam cấpChương V44,2762m2
35Láng lót bậc, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V44,2762m2
36Láng granitô tam cấpChương V44,2762m2
37Tháo lan can cầu thang cũChương V16,389m2
38Gia công lan can inoxChương V0,1742tấn
39Lắp dựng lan canChương V18,161m2
40Quả cầu inoxChương V4quả
41Tháo dỡ ống thoát mái cũChương V2công
42Quả cầu chắn rácChương V7cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,56100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V14cái
45Măng sông nhựa PVC D90Chương V8cái
46Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V7cái
47Đai thép + bu lông giữ ốngChương V35bộ
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,1100m
49Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V65,1986m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V65,1986m2
51Chống thấm bằng màng bitum khò nóngChương V65,1986m2
52Lắp đặt lại hệ thống dây chống sét hàn liên kết với tường nhàChương V3công
53Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V4công
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có mángChương V48bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V8cái
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V11bộ
57Lắp đặt ổ cắm đôiChương V24cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V40cái
59Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
60Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V10cái
62Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V2cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V12cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120AmpeChương V1cái
65Tủ điện tổngChương V1cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V2cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V730m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V220m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V105m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V95m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V150m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V480m
73Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 80x80Chương V22hộp
74Tủ cứu hỏaChương V4tủ
75Bình chữa cháy bột MFZ4Chương V4bình
76Bình khí CO2 MT3Chương V8bình
77Bảng nội quy, tiêu lệnhChương V4bộ
B Hạng mục Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 18 phòng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,8876100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,1552m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V47,8641m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V88,6679m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V2,4032100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2461tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,4642tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,8298tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V70,6201m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V96,8893m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V29,7098m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,7008100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6259tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,3306tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,5004100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V56,2168m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,035m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V106,4563m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V106,4563m2
20Láng granitô nền sànChương V10,3496m2
21Láng lót nền, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V10,3496m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V78,4574m2
23Gia công lan can inoxChương V0,0753tấn
24Lắp dựng lan can inoxChương V6,7175m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V28,6132m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V14,1372m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V6,412100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,8896tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,5122tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,6807tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V62,03m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V30,3815m3
33Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V16,1622m3
34Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V9,3735tấn
35Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V26,6256m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V8,401100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,9862tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V11,8645tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V7,6196tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V122,6242m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V77,9685m3
42Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V41,4773m3
43Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V24,0552tấn
44Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V68,3296m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V20,5973100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V17,0894tấn
47Chống thấm khe lúnChương V1,3m
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V13,1452m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,1692100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,4145tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,7285m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2323100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0537tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,4428tấn
55Xây bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V3,6927m3
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V118,0088m2
57Gia công lan can inoxChương V0,3221tấn
58Lắp dựng lan can inoxChương V36,938m2
59Quả cầu inox D100Chương V2quả
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V140,15m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V140,15m2
62Thang tay lên máiChương V21,6kg
63Nắp tôn + khóaChương V1bộ
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V17,2873m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V3,0714100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,6179tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,7934tấn
68Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V59,6061m3
69Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V164,4246m3
70Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V182,7161m3
71Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V19,5244m2
72Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM PCB30 mác 75Chương V124,774m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.090,3539m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V527,8728m2
75Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V15,1631m3
76Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,9092tấn
77Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V53,315210m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V60,4776m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V30,2388m2
80Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,8686m3
81Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,2845tấn
82Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,054110m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V166,5m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V83,25m2
85Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,21m3
86Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,4949tấn
87Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V8,408310m2
88Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V14,1182m3
89Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V8,5541m3
90Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V10,436m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V2,9899m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V2,9899m3
93Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,7131m3
94Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,5915tấn
95Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,7766m3
96Chống thấm bằng màng bitum khò nóngChương V69,1898m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V399,1405m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V68,724m2
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.317,3556m2
100Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V8,5773m3
101Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,5232tấn
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2.440,8576m2
103Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V15,8924m3
104Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,6751tấn
105Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V273,3275m2
106Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,8843m3
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,5543tấn
108Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V253,056m2
109Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,7446m3
110Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,5132tấn
111Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.889,9971m2
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V12,6781m3
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,3659tấn
114Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V169,28m
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V17,0686100m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.989,8236m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.652,6347m2
118Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,0548tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V4,8476m3
120Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,5639m3
121Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,5602tấn
122Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,2235m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5095100m2
124Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,9884m3
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0663tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3864tấn
127Gia công xà gồ thépChương V4,2714tấn
128Lắp dựng xà gồ thépChương V4,2714tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V400,2104m2
130Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmChương V7,1554100m2
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V141,9164m2
132Chống thấm bằng màng bitum khò nóngChương V141,9164m2
133Chống thấm khe lúnChương V2m
134Gia công lan can inoxChương V1,6657tấn
135Lắp dựng lan can inoxChương V158,5891m2
136Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxChương V0,0938tấn
137Lắp dựng hoa sắt cửaChương V14,31m2
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,17100m
139Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V139,86m2
140Cửa sổ mở quay, mở lật, vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V130,074m2
141Cửa sổ lùa nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V189,54m2
142Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V3,1635tấn
143Lắp dựng hoa sắt cửaChương V257,04m2
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V134,136m2
145Vách ngăn MFC dày 12mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Chương V49,281m2
146Tủ điện tổng 600x450x200Chương V3tủ
147Tủ điện phòng 450x350x150Chương V24tủ
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V3cái
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V18cái
150Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V3cái
151Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V39cái
152Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V6cái
153Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V117bộ
154Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V6bộ
155Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V43bộ
156Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V78cái
157Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V18cái
158Lắp đặt ổ cắm đôiChương V120cái
159Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V43cái
160Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V39cái
161Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuChương V4cái
162Lắp đặt công tắc đôi 2 chiềuChương V2cái
163Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100mmChương V48hộp
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V235m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V120m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V1.800m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V3.350m
168Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V2.300m
169Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.200m
170Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V250m
171Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V48cái
172Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V21cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V96cái
174Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V222cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V21cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V60cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mmChương V72cái
178Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mmChương V54cái
179Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V8cái
180Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V85m
181Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V80m
182Đóng cọc chống sét 63x63x5Chương V24cọc
183Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,384100m3
184Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,384100m3
185Lắp đặt chậu xí bệtChương V24bộ
186Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V24cái
187Lắp đặt hộp đựng giấyChương V12cái
188Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V18bộ
189Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V18bộ
190Lắp đặt gương soiChương V18cái
191Giá gươngChương V18cái
192Lắp đặt chậu tiểu namChương V12bộ
193Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
194Van phao điện D25Chương V1bộ
195Van 2 chiều D32Chương V4cái
196Van 2 chiều D40Chương V1cái
197Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,18100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,32100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,45100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V0,17100m
201Tê ren trong D32/20Chương V3cái
202Tê ren trong D25/20Chương V3cái
203Tê ren trong D20Chương V12cái
204Tê PPR D40Chương V2cái
205Tê PPR D32/20Chương V15cái
206Tê PPR D40/32Chương V2cái
207Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V12cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V3cái
209Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V4cái
210Cút PPR ren trong D25/20Chương V3cái
211Côn thu PPR D32/25Chương V3cái
212Côn thu PPR D40/32Chương V1cái
213Măng sông ren trong D20Chương V12cái
214Măng sông ren trong D25Chương V6cái
215Kép inox D20Chương V36cái
216Tê ren ngoài inox D20Chương V6cái
217Măng sông ren ngoài D50Chương V1cái
218Côn thu PPR D50/40Chương V1cái
219Chếch PPR D40Chương V1cái
220Tê PPR D25Chương V3cái
221Măng sông PPR D32Chương V15cái
222Vòi rửa D15Chương V6cái
223Máy bơm nướcChương V1cái
224Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V2,9100m
225Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V28cái
226Cút ren trong PPR D25-1/2Chương V9cái
227Tê PPR D25Chương V4cái
228Van phao D25 cấp bể PCCCChương V1bộ
229Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V12cái
230Tê nhựa D110Chương V24cái
231Tê nhựa D60Chương V20cái
232Côn thu D60/48Chương V6cái
233Tê nhựa D48Chương V6cái
234Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,12100m
235Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V0,75100m
236Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V1,2100m
237Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V42cái
238Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V24cái
239Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V34cái
240Côn thu D110/60Chương V6cái
241Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmChương V6cái
242Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V6cái
243Tê nhựa D110Chương V3cái
244Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V1cái
245Cầu chắn rác D110Chương V16cái
246Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V80cái
247Tê nhựa D90Chương V24cái
248Côn thu D90/27Chương V24cái
249Cút nhựa D27Chương V24cái
250Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V1,85100m
251Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V0,06100m
252Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,15100m
253Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V11,6m3
254Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Chương V5,8100m
255Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V34,8m3
256Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V11,6m3
257Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V23,2m3
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V11,6m3
259Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCCChương V6bộ
260Hộp đựng bình chữa cháyChương V6bộ
261Bình khí CO2(MT3)Chương V12bình
262Bình bột chữa cháy (MFZ4)Chương V6bình
263Hộp đựng thiết bị chữa cháyChương V6bộ
264Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V0,4100m
265Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V16cái
266Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V5cái
267Lắp đặt van góc D60Chương V6cái
268Cuộn vòi D65-L30Chương V12cái
269Nút ấn khởi động máy bơm từ xaChương V6cái
270Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2Chương V180m
271Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V180m
272Trung tâm báo cháy 5 kênhChương V1bộ
273Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Chương V11 trung tâm
274Hộp đấu dây kỹ thuậtChương V31hộp
275Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiChương V2,110 đầu
276Điện trở cuối đường dâyChương V3bộ
277Lắp đặt chuông báo cháy .Chương V1,25 chuông
278Lắp đặt đèn báo cháy .Chương V5,45 đèn
279Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Chương V1,25 nút
280Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0.5mm2Chương V175m
281Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V705m
282Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10p x 0.5Chương V35m
283Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20p x 0.5Chương V250m
284Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V965m
285Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V1,65 đèn
286Lắp đặt đèn thoát hiểm .Chương V1,25 đèn
287Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V493m
288Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V493m
289Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,288m3
290Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,48m3
291Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0336100m2
292Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4875100m3
293Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4566100m3
294Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy KT:(800X700X200)Chương V4hộp
295Lăng A chữa cháyChương V8cái
296Cuộn vòi D65-L30Chương V8cuộn
297Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V4cái
298Ống thép cấp nước chữa cháy D110Chương V3,25100m
299Tê thép D110Chương V8cái
300Cút thép D110Chương V16cái
301Măng sông thép D110Chương V45cái
302Ống thép D75Chương V0,15100m
303Lắp đặt cút, tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmChương V8cái
304Kép thép D75Chương V8cái
305Lắp đặt Van chặn D75Chương V2cái
306Lắp đặt Van một chiều D75Chương V2cái
307Lắp bích thép, đường kính ống 75mmChương V8cặp bích
308Bơm điện chữa cháy Q=22,5L/s, H>=50m, P=15,4kw (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V1chiếc
309Bơm xăng chữa cháy Q=22,5L/s, H>=50m, P=15,4kw (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V1chiếc
310Lắp đặt Ống thép cấp nước cho bơm D25Chương V0,3100m
311Lắp đặt Tê thép D25Chương V1cái
312Lắp đặt Cút thép D25Chương V8cái
313Lắp đặt Măng sông thép D25Chương V4cái
314Lắp đặt Kép thép D25Chương V2cái
315Lắp đặt Van chặn D25Chương V2cái
316Lắp đặt Van 1 chiều D25Chương V2cái
317Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V1bể
318Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V0,704m3
319Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,4927m3
320Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0221100m2
321Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V1,2619m3
322Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12m2
323Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,9956m2
324Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,9956m2
325Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,0332tấn
326Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,0332tấn
327Khóa Minh KhaiChương V2cái
328Tôn phẳng dày 1.5mmChương V21,06kg
329Tủ điện 3 pha tổng sơn tĩnh điện (KT 1500*600*350)Chương V1tủ
330Tủ điều khiển trạm bơmChương V1tủ
331Kéo rải Dây dẫn điện 3x35+1x16mm CU/XLPE/PVC/DSTA/PCV 0,4KVChương V15m
332Kéo rải Dây dẫn điện 3x16+1x10mm CU/XLPE/DSTA/PVCChương V285m
333Kéo rải Dây dẫn điện 2x25mm CU/XLPE/DSTA/PVCChương V195m
334Ống HDPE xoắn 130/100Chương V4,8100m
335Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,184100m3
336Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V24,42m3
337Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,9546100m3
338Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V1cái
339Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V1cái
340Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V2cái
341Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,8278100m3
342Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,2759100m3
343Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V8,7894m3
344Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V15,2937m3
345Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,2892100m2
346Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,9876tấn
347Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,5082tấn
348Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V26,2971m3
349Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,1194m3
350Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2225100m2
351Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0521tấn
352Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0839tấn
353Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,1628tấn
354Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V8,335m3
355Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,7745100m2
356Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,7005tấn
357Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,0245m3
358Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0014100m2
359Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0146tấn
360Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
361Thang tayChương V19,8588kg
362Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V134,68m2
363Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V146,37m2
364Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V146,37m2
365Quét nước xi măng 2 nướcChương V146,37m2
366Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V73,6736m2
367Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V10,05m3
368Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V100,5m2
369Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7044100m3
370Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2348100m3
371Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,2227m3
372Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V16,9671m3
373Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V134,7808m2
374Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V57,1808m2
375Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V8,2127m3
376Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,4733100m2
377Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,5953tấn
378Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V192cấu kiện
379Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1569100m3
380Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V5,23m3
381Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,6706m3
382Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V0,6706m3
383Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0107100m2
384Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0564tấn
385Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,4608m3
386Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0202100m2
387Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0257tấn
388Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V5cấu kiện
389Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,6141m3
390Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V20,8392m2
391Quét nước xi măng 2 nướcChương V20,8392m2
392Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V3,8048m2
393Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V0,15100m
394Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V5cái
395Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V0,06100m
396Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V0,15100m
397Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V4cái
398Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmChương V2cái
C Hạng mục Sân lát gạch
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V25m3
2Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V250m2
D Dự phòng
1Dự phòngChương V3,8257%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên)32
4 Cán bộ thi công PCCC 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC còn hiệu lực.-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống21
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy trộn bê tông >=250lít2
3 Máy trộn vữa >=80lít2
4 Máy cắt gạch đá >=1,7KW1
5 Máy cắt uốn thép >=5KW1
6 Máy hàn >=23KW1
7 Máy vận thăng >= 1T1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5KW2
9 Máy mài >=2,7KW1
10 Máy đào dung tích gầu >=0,8m31
11 Máy đầm dùi >=1,5KW2
12 Máy đầm bàn >=1KW2
13 Máy đầm cóc >=70kg1
14 Cốp pha thép hoặc gỗ 500 m21
15 Giàn giáo thép hoặc gỗ 500 m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->