Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220163467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 14:36:00 đến ngày 2022-02-19 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,224,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC còn hiệu lực.-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông Lương Sơn 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 168.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888.
+ Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,687 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 13,8651 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 1,9419 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 45,1714 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1952 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,1853 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,9877 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,485 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 76,0304 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4965 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,6444 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,7995 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép,Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,7183 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 30,7068 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 68,347 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 64,1558 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,0022 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,3451 | 100m3 |
| 19 | Mua đất cấp 3 để đắp tôn nền (Giá đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình) | Chương V | 40,6017 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 54,4024 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5414 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,8122 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0481 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 2,818 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,289 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0254 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp) | Chương V | 40,2781 | m2 |
| 33 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 20,1391 | m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6,7846 | m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,0361 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 0,3454 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3238 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V | 2,7132 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9638 | m3 |
| 40 | Lát gạch Terazo, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,6384 | m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,378 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 6,6388 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,6388 | m2 |
| 44 | Gia công lan can inox 304 đường trượt | Chương V | 0,0568 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6943 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1662 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 7,6504 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,8599 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 31,9541 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6216 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,6693 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2) | Chương V | 1,5342 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô (Tầng 3) | Chương V | 0,415 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,6532 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1 + Tầng 2) | Chương V | 10,6227 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3) | Chương V | 2,8327 | m3 |
| 57 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,5331 | m3 |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,529 | m3 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,752 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,2911 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,7886 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 13,1399 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 10,1319 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng 2 cos +3,6m) | Chương V | 28,2818 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng 3 cos +7,2m; Dầm tầng mái cos 10,8m) | Chương V | 58,4901 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 31,6548 | m3 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 52,2185 | m3 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 15,5277 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 16,9905 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 5,3566 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 11,421 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng 2) | Chương V | 60,118 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3 + Tầng mái) | Chương V | 128,1505 | m3 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 69,3551 | m3 |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 114,4096 | m3 |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 34,0208 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4288 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,3776 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,1294 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,7272 | m3 |
| 81 | Gia công thang sắt lên mái | Chương V | 0,046 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,1869 | m2 |
| 83 | Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửa | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Xây gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 319,1429 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 21,6669 | m3 |
| 86 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây Bậc cầu thang, chiều cao | Chương V | 3,7422 | m3 |
| 87 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 33,5425 | m3 |
| 88 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Chương V | 3,3876 | tấn |
| 89 | Gia công bán kèo thép C120x50x20x2,5 | Chương V | 0,3365 | tấn |
| 90 | Sản xuất liên kết xà gồ | Chương V | 0,5381 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép + liên kết xà gồ | Chương V | 3,9257 | tấn |
| 92 | Lắp dựng bán kèo thép | Chương V | 0,3365 | tấn |
| 93 | Bu lông M12 | Chương V | 400 | cái |
| 94 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,2622 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 403,8932 | m2 |
| 96 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Chương V | 6,8547 | 100m2 |
| 97 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 6,8547 | 100m2 |
| 98 | Thi công trần tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600 cả khung xương (Bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 55,7706 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 35,6048 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 96,3968 | m2 |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,8766 | m3 |
| 102 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,1404 | tấn |
| 103 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V | 181,2016 | m2 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng (tầng 1+2) | Chương V | 6,6685 | m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng (tầng 3) | Chương V | 3,3343 | m3 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,0678 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Tầng 2) | Chương V | 3,3343 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Tầng 3) | Chương V | 3,3343 | m3 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,9105 | m3 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,0964 | m3 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,6596 | tấn |
| 112 | Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Chương V | 1.043,7044 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Chương V | 485,9142 | m2 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 13,9579 | m3 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,4704 | tấn |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 49,0773 | 10m2 |
| 117 | Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh (Tầng 2+3) | Chương V | 66,3568 | m2 |
| 118 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Chương V | 55,8388 | m2 |
| 119 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Chương V | 27,9194 | m2 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,802 | m3 |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,2627 | tấn |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,8199 | 10m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Tầng 1+2) | Chương V | 147,252 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Tầng 3) | Chương V | 73,626 | m2 |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,0701 | m3 |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,4377 | tấn |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 7,4362 | 10m2 |
| 128 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 73,636 | m2 |
| 129 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 116,2896 | m2 |
| 130 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 6,732 | m2 |
| 131 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V | 24 | bộ |
| 132 | Nẹp đá cạnh bàn chậu rửa | Chương V | 14,82 | m |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 (Dầm tầng 2 cos +3,6m) | Chương V | 170,0276 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 (Cos +7,2m->cos+10.8m) | Chương V | 327,6586 | m2 |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 6,5938 | m3 |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,2707 | tấn |
| 137 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (cos +3,6m) | Chương V | 576,988 | m2 |
| 138 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (cos +7,2m; cos +10.8m) | Chương V | 1.183,596 | m2 |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 23,8187 | m3 |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 8,2023 | tấn |
| 141 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 98,6904 | m2 |
| 142 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Chương V | 238,128 | m2 |
| 143 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 2+3) | Chương V | 101,904 | m2 |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,0507 | m3 |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,7062 | tấn |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 1+2) | Chương V | 820,3646 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 3) | Chương V | 905,7252 | m2 |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 17,2142 | m3 |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,928 | tấn |
| 150 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 171,06 | m |
| 151 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 171,06 | m |
| 152 | Chỉ lõm kẻ tường rộng 30 sâu 15 | Chương V | 138,96 | m |
| 153 | Đắp trang trí đầu cột VXM mác 75 | Chương V | 20 | ck |
| 154 | Ống PVC D42 thông dầm, L=400mm | Chương V | 2 | cái |
| 155 | Ống PVC D32 thoát tràn chắn mái a=3,0m, L=400mm | Chương V | 46 | cái |
| 156 | Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mm | Chương V | 47 | cái |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 1+2) | Chương V | 1.498,152 | m2 |
| 158 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 3) | Chương V | 738,738 | m2 |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 14,0405 | m3 |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,835 | tấn |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.537,5034 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.667,649 | m2 |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 16,1677 | 100m2 |
| 164 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 140,94 | m2 |
| 165 | Sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 278,052 | m2 |
| 166 | Sản xuất tấm Compact dày 18mm (cả chân inox, ke góc inox, phụ kiện + lắp dựng) | Chương V | 81,1755 | m2 |
| 167 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12 | Chương V | 3,526 | tấn |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 143,3333 | m2 |
| 169 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 231,1897 | m2 |
| 170 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 15,1086 | 10m2 |
| 171 | Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x4mm mạ kẽm | Chương V | 3,8314 | tấn |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 213,36 | m2 |
| 173 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V | 154,704 | m2 |
| 174 | Gia công lan can inox cầu thang 304 | Chương V | 0,2737 | tấn |
| 175 | Quả cầu inox 304, D150mm | Chương V | 2 | quả |
| 176 | Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp) | Chương V | 156 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14w | Chương V | 30 | bộ |
| 178 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S | Chương V | 72 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1pha | Chương V | 18 | cái |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệ | Chương V | 36 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P- 150A | Chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 150A | Chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 40A | Chương V | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16A | Chương V | 36 | cái |
| 186 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10A | Chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x35mm2 | Chương V | 20 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 750 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 720 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 1.350 | m |
| 191 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mm | Chương V | 1 | cái |
| 192 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Chương V | 18 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 1.350 | m |
| 194 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 2.070 | m |
| 195 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm | Chương V | 30 | m |
| 196 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 100 | hộp |
| 197 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V | 10 | m |
| 198 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Chương V | 18 | m3 |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 18 | m3 |
| 200 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 16 | cọc |
| 201 | Gia công + Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 9 | cái |
| 202 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 90 | m |
| 203 | Kéo rải dây tản sét 40x4 | Chương V | 45 | m |
| 204 | Thép fi 10 đỡ dây thu sét | Chương V | 7,04 | kg |
| 205 | Hồ lô xứ | Chương V | 9 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V | 90 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25x20mm | Chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40x20mm | Chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20x20mm | Chương V | 20 | cái |
| 215 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Chương V | 7 | cái |
| 217 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 20mm | Chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V | 25 | cái |
| 219 | Lắp đặt kép nhựa PPR, đường kính 20mm | Chương V | 20 | cái |
| 220 | Lắp côn thu nhựa PPR, đường kính 40x25mm | Chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt van phao điện, đường kính 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 20mm | Chương V | 1 | cái |
| 223 | Máy bơm EDPM370A/1(Q=28L/phút; H=80m; P=750w) và phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 110mm | Chương V | 30 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Chương V | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 76mm | Chương V | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm | Chương V | 54 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60x42mm | Chương V | 36 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC, đường kính 110x110mm | Chương V | 15 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC, đường kính 76x60mm | Chương V | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC, đường kính 60x42mm | Chương V | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, đường kính 110x42mm | Chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V | 15 | bộ |
| 239 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 15 | cái |
| 240 | Lắp đặt gương soi KT 1,5x0,75 | Chương V | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 15 | cái |
| 242 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V | 18 | bộ |
| 243 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện (âm bàn đá) | Chương V | 18 | bộ |
| 244 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 245 | Lắp đặt công tắc phao từ | Chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Chương V | 18 | cái |
| 247 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 248 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,0672 | m3 |
| 249 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,0672 | m3 |
| 250 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,1738 | m3 |
| 251 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,36 | m2 |
| 252 | Trát tường bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,356 | m2 |
| 253 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0043 | tấn |
| 254 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 255 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0471 | m3 |
| 256 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| 1 | * Sân bê tông | Chương V | 1 | CT |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V | 2,935 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 293,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 293,5 | m3 |
| 5 | Lót cát nền sân | Chương V | 54,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 109 | m3 |
| 7 | * Sân lát gạch | Chương V | 1 | CT |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 52 | m3 |
| 9 | Lát nền bằng gạch TerrzZoo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 520 | m2 |
| 10 | * Rãnh thoát nước | Chương V | 1 | CT |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7246 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả | Chương V | 24,1533 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,3767 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,1472 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,0247 | m3 |
| 16 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 266,848 | m2 |
| 17 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,3408 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,2111 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,521 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,4212 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 198 | cái |
| 22 | * Cấp nước ngoại tuyến | Chương V | 1 | CT |
| 23 | Đào hào chôn đường ống nước, đất cấp III | Chương V | 10,08 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 10,08 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d=100mm | Chương V | 1,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D100mm | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mm | Chương V | 0,95 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mm | Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25mm | Chương V | 2 | cái |
| 30 | * Cấp điện ngoại tuyến | Chương V | 1 | CT |
| 31 | Đào hào chôn đường ống nước, đất cấp III | Chương V | 22,26 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 12,72 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 9,54 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cáp điện ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3 ruột 3x35+1x16mm2 | Chương V | 165 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V | 63 | m |
| C | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | * Bể nước cứu hỏa | Chương V | 1 | CT |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,4642 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,5898 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,8744 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,8744 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 7,0578 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 24,2063 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, chiều cao | Chương V | 55,19 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,187 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,7378 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,044 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6799 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0772 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 3,9844 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0129 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0313 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9711 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Đáy bể, Thành bể, dầm bể | Chương V | 2,7295 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,5253 | 100m2 |
| 20 | Trát nắp bể, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,2575 | m2 |
| 21 | Trát Thành bể, lớp thứ nhất chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 149,45 | m2 |
| 22 | Trát Thành bể, lớp thứ hai chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 149,45 | m2 |
| 23 | Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 149,45 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 64,2459 | m2 |
| 25 | Lát nền bằng gạch TerrazZoo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 38,5938 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 15,3 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 1,683 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 17,3922 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 14,904 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,904 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,3922 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Chương V | 0,079 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép U100 | Chương V | 0,1571 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V | 0,0833 | tấn |
| 35 | Gia công thép bản mã | Chương V | 23,72 | kg |
| 36 | Gia công hệ khung đỡ tường bao | Chương V | 0,4514 | tấn |
| 37 | Gia công thang tay inox 304 | Chương V | 0,0209 | tấn |
| 38 | Gia công cửa sắt, nắp bể | Chương V | 0,0937 | tấn |
| 39 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Chương V | 30,38 | m2 |
| 40 | Bản lề thép | Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Khóa nắp bể | Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Bản lề thép D16 | Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Khóa + chốt cài | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 38,38 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V | 4,08 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,079 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,1571 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V | 0,0833 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4 | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 50 | * Hệ thống phòng cháy chữa cháy | Chương V | 1 | CT |
| 51 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q >= 54 m3/h, H>=32,52 m.c.n, P =11kw | Chương V | 1 | máy |
| 52 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy diezel Q >= 54 m3/h, H>=32,52 m.c.n, P =11kw | Chương V | 1 | máy |
| 53 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Pentax Q =5 m3/h, P =3kw | Chương V | 1 | máy |
| 54 | Bình duy trì áp lực - PRESSURE TANK 200L | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Tủ chữa cháy trong nhà trọn bộ lăng vòi | Chương V | 9 | cái |
| 56 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Chương V | 18 | cái |
| 57 | Bình bột chữa cháy ABC | Chương V | 36 | bình |
| 58 | Bình khí CO2 chữa cháy | Chương V | 18 | bình |
| 59 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mm | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 27 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van chặn D100mm | Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van chặn D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van 1 chiều D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van chặn D25mm | Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van xả D25mm | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van xả khí D25mm | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Rắc Co D25 | Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D100 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D50 | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Trụ cứu hoả 2XDN65 | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van cổng chặn tuyến D65mm | Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cụm van báo động chữa cháy (Alam valve) | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Chương V | 1 | trung tâm |
| 90 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đế | Chương V | 42 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn thoát hiểm tự sạc | Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn sự cố tự sạc | Chương V | 18 | bộ |
| 96 | Lắp đặt dây tín hiệu CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 350 | m |
| 97 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 350 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 24 | hộp |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P- 80A | Chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục: Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | Chương V | 5,8083 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công PCCC | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC còn hiệu lực.-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=250lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=80lít | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | >=1,7KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | >=23KW | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | >= 1T | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | >=0,5KW | 2 |
| 9 | Máy mài | >=2,7KW | 1 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu | >=0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | >=70kg | 1 |
| 14 | Cốp pha thép hoặc gỗ | 500 m2 | 1 |
| 15 | Giàn giáo thép hoặc gỗ | 500 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi