Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220163467-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220140289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 14:36:00 đến ngày 2022-02-19 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,224,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC còn hiệu lực.-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >= 1T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 500 m2
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 500 m2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Xây dựng công trình Trường Trung học phổ thông Lương Sơn
600 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn Vạn Hoa và Công ty cổ phần đầu tư và thương mại PCCC Hải Phát; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 168.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,687100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V13,8651m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V1,9419100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V45,1714m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1952tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,1853tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,9877tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V2,485100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V76,0304m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4965tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,6444tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,7995tấn
13Ván khuôn thép,Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,7183100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V30,7068m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V68,347m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V64,1558m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V35,0022m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,3451100m3
19Mua đất cấp 3 để đắp tôn nền (Giá đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình)Chương V40,6017m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V54,4024m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1232100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5414m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,8122m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0142100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0481tấn
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V2,818m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,289m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,013100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0254tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V4cái
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
32Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp)Chương V40,2781m2
33Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V20,1391m2
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V6,7846m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,0361m3
36Đắp đất nền móng công trìnhChương V0,3454m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3238m3
38Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V2,7132m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,9638m3
40Lát gạch Terazo, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V9,6384m2
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,378m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V6,6388m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,6388m2
44Gia công lan can inox 304 đường trượtChương V0,0568tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,6943tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,1662tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V7,6504tấn
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,8599100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V31,9541m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,6216tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,6693tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2)Chương V1,5342100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô (Tầng 3)Chương V0,415100m2
54Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,6532m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1 + Tầng 2)Chương V10,6227m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3)Chương V2,8327m3
57Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,5331m3
58Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,529m3
59Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,752tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,2911tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,7886tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V13,1399tấn
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V10,1319100m2
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng 2 cos +3,6m)Chương V28,2818m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Dầm tầng 3 cos +7,2m; Dầm tầng mái cos 10,8m)Chương V58,4901m3
66Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V31,6548m3
67Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V52,2185m3
68Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V15,5277tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V16,9905tấn
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V5,3566100m2
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V11,421100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng 2)Chương V60,118m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Tầng 3 + Tầng mái)Chương V128,1505m3
74Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V69,3551m3
75Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V114,4096m3
76Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V34,0208tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,4288tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3776tấn
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,1294100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V13,7272m3
81Gia công thang sắt lên máiChương V0,046tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,1869m2
83Nắp cửa tôn hoa dày 1ly + móc khóa cửaChương V2cái
84Xây gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V319,1429m3
85Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V21,6669m3
86Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây Bậc cầu thang, chiều cao Chương V3,7422m3
87Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V33,5425m3
88Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5Chương V3,3876tấn
89Gia công bán kèo thép C120x50x20x2,5Chương V0,3365tấn
90Sản xuất liên kết xà gồChương V0,5381tấn
91Lắp dựng xà gồ thép + liên kết xà gồChương V3,9257tấn
92Lắp dựng bán kèo thépChương V0,3365tấn
93Bu lông M12Chương V400cái
94Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,2622tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V403,8932m2
96Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mmChương V6,8547100m2
97Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V6,8547100m2
98Thi công trần tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600 cả khung xương (Bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V55,7706m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V35,6048m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V96,3968m2
101Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,8766m3
102Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,1404tấn
103Quét Sika chống thấm máiChương V181,2016m2
104Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng (tầng 1+2)Chương V6,6685m3
105Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng (tầng 3)Chương V3,3343m3
106Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,0678m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Tầng 2)Chương V3,3343m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Tầng 3)Chương V3,3343m3
109Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,9105m3
110Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,0964m3
111Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,6596tấn
112Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2)Chương V1.043,7044m2
113Lát nền, sàn gạch Ceramickích thước 600x600, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Chương V485,9142m2
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V13,9579m3
115Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,4704tấn
116Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V49,077310m2
117Quét Sika chống thấm nền khu vệ sinh (Tầng 2+3)Chương V66,3568m2
118Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2)Chương V55,8388m2
119Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Chương V27,9194m2
120Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,802m3
121Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,2627tấn
122Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,819910m2
123Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Tầng 1+2)Chương V147,252m2
124Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Tầng 3)Chương V73,626m2
125Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,0701m3
126Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,4377tấn
127Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V7,436210m2
128Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V73,636m2
129Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V116,2896m2
130Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V6,732m2
131Bộ giá đỡ chậu âm inoxChương V24bộ
132Nẹp đá cạnh bàn chậu rửaChương V14,82m
133Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 (Dầm tầng 2 cos +3,6m)Chương V170,0276m2
134Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 (Cos +7,2m->cos+10.8m)Chương V327,6586m2
135Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V6,5938m3
136Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,2707tấn
137Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (cos +3,6m)Chương V576,988m2
138Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (cos +7,2m; cos +10.8m)Chương V1.183,596m2
139Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V23,8187m3
140Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V8,2023tấn
141Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V98,6904m2
142Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2)Chương V238,128m2
143Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 2+3)Chương V101,904m2
144Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,0507m3
145Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,7062tấn
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 1+2)Chương V820,3646m2
147Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 3)Chương V905,7252m2
148Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V17,2142m3
149Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,928tấn
150Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V171,06m
151Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V171,06m
152Chỉ lõm kẻ tường rộng 30 sâu 15Chương V138,96m
153Đắp trang trí đầu cột VXM mác 75Chương V20ck
154Ống PVC D42 thông dầm, L=400mmChương V2cái
155Ống PVC D32 thoát tràn chắn mái a=3,0m, L=400mmChương V46cái
156Ống PVC D21 thoát chân lan can, L=400mmChương V47cái
157Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 1+2)Chương V1.498,152m2
158Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (Tầng 3)Chương V738,738m2
159Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V14,0405m3
160Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,835tấn
161Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.537,5034m2
162Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.667,649m2
163Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V16,1677100m2
164Sản xuất cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V140,94m2
165Sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V278,052m2
166Sản xuất tấm Compact dày 18mm (cả chân inox, ke góc inox, phụ kiện + lắp dựng)Chương V81,1755m2
167Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16+12x12Chương V3,526tấn
168Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V143,3333m2
169Lắp dựng hoa sắt cửaChương V231,1897m2
170Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V15,108610m2
171Sản xuất lan can hành lang thép []50x100x4mm mạ kẽmChương V3,8314tấn
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V213,36m2
173Lắp dựng lan can hành langChương V154,704m2
174Gia công lan can inox cầu thang 304Chương V0,2737tấn
175Quả cầu inox 304, D150mmChương V2quả
176Lắp đặt đèn led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 HPE V02 36765 (1,2m 36w daylight nguồn tích hợp)Chương V156bộ
177Lắp đặt đèn ốp trần, bóng LED MODEL: D LN03L 270/14wChương V30bộ
178Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-SChương V72cái
179Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V12cái
180Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ 220V/6A - 1phaChương V18cái
181Lắp đặt ổ cắm kép 3 chấu 1 pha 220V/16A có màn che bảo vệChương V36cái
182Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P- 150AChương V1cái
183Lắp đặt aptomat loại MCCB 2P- 150AChương V3cái
184Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 40AChương V18cái
185Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 16AChương V36cái
186Lắp đặt aptomat loại MCB 1P- 10AChương V6cái
187Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2 ruột 2x35mm2Chương V20m
188Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x6mm2Chương V750m
189Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Chương V720m
190Lắp đặt dây dẫn CV-CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Chương V1.350m
191Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 500x400x200mmChương V1cái
192Tủ điện phòng 3-5 ModulChương V18cái
193Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V1.350m
194Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V2.070m
195Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mmChương V30m
196Lắp đặt hộp chia ngảChương V100hộp
197Băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V10m
198Đào đất chôn dây tản sét, rộng Chương V18m3
199Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V18m3
200Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mChương V16cọc
201Gia công + Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V9cái
202Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V90m
203Kéo rải dây tản sét 40x4Chương V45m
204Thép fi 10 đỡ dây thu sétChương V7,04kg
205Hồ lô xứChương V9cái
206Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mmChương V0,3100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmChương V0,15100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmChương V1,5100m
209Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mmChương V6cái
210Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mmChương V90cái
211Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25x20mmChương V2cái
212Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40mmChương V1cái
213Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40x20mmChương V4cái
214Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20x20mmChương V20cái
215Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mmChương V2cái
216Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mmChương V7cái
217Lắp đặt van gạt, đường kính van 20mmChương V6cái
218Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 20mmChương V25cái
219Lắp đặt kép nhựa PPR, đường kính 20mmChương V20cái
220Lắp côn thu nhựa PPR, đường kính 40x25mmChương V2cái
221Lắp đặt van phao điện, đường kính 25mmChương V1cái
222Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 20mmChương V1cái
223Máy bơm EDPM370A/1(Q=28L/phút; H=80m; P=750w) và phụ kiệnChương V1cái
224Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmChương V0,6100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmChương V0,1100m
226Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmChương V0,3100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmChương V0,9100m
228Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmChương V0,12100m
229Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 110mmChương V30cái
230Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mmChương V3cái
231Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 76mmChương V6cái
232Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mmChương V54cái
233Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60x42mmChương V36cái
234Lắp đặt tê chếch nhựa PVC, đường kính 110x110mmChương V15cái
235Lắp đặt tê chếch nhựa PVC, đường kính 76x60mmChương V6cái
236Lắp đặt tê chếch nhựa PVC, đường kính 60x42mmChương V12cái
237Lắp đặt côn thu nhựa PVC, đường kính 110x42mmChương V2cái
238Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnChương V15bộ
239Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V15cái
240Lắp đặt gương soi KT 1,5x0,75Chương V6cái
241Lắp đặt hộp đựng giấyChương V15cái
242Lắp đặt vòi chậu rửaChương V18bộ
243Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện (âm bàn đá)Chương V18bộ
244Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
245Lắp đặt công tắc phao từChương V1cái
246Lắp đặt phễu thu nước sàn inoxChương V18cái
247Lắp đặt chậu tiểu namChương V9bộ
248Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,0672m3
249Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,0672m3
250Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V0,1738m3
251Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,36m2
252Trát tường bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V3,356m2
253Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0043tấn
254Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0023100m2
255Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,0471m3
256Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
B Hạng mục: Phụ trợ
1* Sân bê tôngChương V1CT
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V2,935100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TChương V293,5m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TChương V293,5m3
5Lót cát nền sânChương V54,5m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V109m3
7* Sân lát gạchChương V1CT
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V52m3
9Lát nền bằng gạch TerrzZoo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V520m2
10* Rãnh thoát nướcChương V1CT
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7246100m3
12Đắp đất hoàn trảChương V24,1533m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,3767m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V24,1472m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V1,0247m3
16Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V266,848m2
17Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V59,3408m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V7,2111m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,521tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,4212100m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V198cái
22* Cấp nước ngoại tuyếnChương V1CT
23Đào hào chôn đường ống nước, đất cấp IIIChương V10,08m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V10,08m3
25Lắp đặt ống nhựa PPR, d=100mmChương V1,05100m
26Lắp đặt cút nhựa PPR, D100mmChương V3cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mmChương V0,95100m
28Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mmChương V8cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR, D25mmChương V2cái
30* Cấp điện ngoại tuyếnChương V1CT
31Đào hào chôn đường ống nước, đất cấp IIIChương V22,26m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V12,72m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V9,54m3
34Lắp đặt cáp điện ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3 ruột 3x35+1x16mm2Chương V165m
35Lắp đặt cáp điện ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3 ruột 3x16+1x10mm2Chương V63m
C Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1* Bể nước cứu hỏaChương V1CT
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,4642100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,5898100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,8744100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,8744100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V7,0578m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V24,2063m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, chiều cao Chương V55,19m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,187m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V5,7378m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,044tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,6799tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,0772tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V3,9844tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0129tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0313tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,9711tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Đáy bể, Thành bể, dầm bểChương V2,7295100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểChương V0,5253100m2
20Trát nắp bể, vữa XM mác 75Chương V47,2575m2
21Trát Thành bể, lớp thứ nhất chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V149,45m2
22Trát Thành bể, lớp thứ hai chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V149,45m2
23Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chấtChương V149,45m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V64,2459m2
25Lát nền bằng gạch TerrazZoo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V38,5938m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V15,3m2
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V1,683m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V17,3922m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V14,904m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,904m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,3922m2
32Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Chương V0,079tấn
33Gia công cột bằng thép U100Chương V0,1571tấn
34Gia công vì kèo thép hìnhChương V0,0833tấn
35Gia công thép bản mãChương V23,72kg
36Gia công hệ khung đỡ tường baoChương V0,4514tấn
37Gia công thang tay inox 304Chương V0,0209tấn
38Gia công cửa sắt, nắp bểChương V0,0937tấn
39Gia công hàng rào lưới thép B40Chương V30,38m2
40Bản lề thépChương V2bộ
41Khóa nắp bểChương V1bộ
42Bản lề thép D16Chương V4bộ
43Khóa + chốt càiChương V1bộ
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V38,38m2
45Lắp dựng cửa sắtChương V4,08m2
46Lắp dựng xà gồ thépChương V0,079tấn
47Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1571tấn
48Lắp dựng vì kèo thépChương V0,0833tấn
49Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4Chương V0,192100m2
50* Hệ thống phòng cháy chữa cháyChương V1CT
51Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q >= 54 m3/h, H>=32,52 m.c.n, P =11kwChương V1máy
52Lắp đặt máy bơm chữa cháy diezel Q >= 54 m3/h, H>=32,52 m.c.n, P =11kwChương V1máy
53Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Pentax Q =5 m3/h, P =3kwChương V1máy
54Bình duy trì áp lực - PRESSURE TANK 200LChương V1cái
55Tủ chữa cháy trong nhà trọn bộ lăng vòiChương V9cái
56Bảng nội quy + tiêu lệnhChương V18cái
57Bình bột chữa cháy ABCChương V36bình
58Bình khí CO2 chữa cháyChương V18bình
59Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V0,8100m
60Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V0,7100m
61Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V0,4100m
62Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Chương V0,2100m
63Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V2cái
64Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmChương V3cái
65Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mmChương V1cái
66Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mmChương V6cái
67Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V8cái
68Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mmChương V3cái
69Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V3cái
70Lắp đặt Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V27cái
71Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/25mmChương V1cái
72Lắp đặt van chặn D100mmChương V3cái
73Lắp đặt van 1 chiều D100mmChương V2cái
74Lắp đặt van chặn D50mmChương V1cái
75Lắp đặt van 1 chiều D50mmChương V1cái
76Lắp đặt van chặn D25mmChương V3cái
77Lắp đặt van 1 chiều D25mmChương V2cái
78Lắp đặt van xả D25mmChương V1cái
79Lắp đặt van xả khí D25mmChương V1cái
80Lắp đặt Rắc Co D25Chương V3cái
81Lắp đặt khớp nối mềm D100mmChương V2cái
82Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D100Chương V2cái
83Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D50Chương V1cái
84Lắp đặt Trụ cứu hoả 2XDN65Chương V2cái
85Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháyChương V2cái
86Lắp đặt van cổng chặn tuyến D65mmChương V3cái
87Lắp đặt Cụm van báo động chữa cháy (Alam valve)Chương V1cái
88Lắp đặt tủ điều khiển tự động máy bơm chữa cháyChương V1cái
89Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 20 kênhChương V1trung tâm
90Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đếChương V42bộ
91Lắp đặt chuông báo cháyChương V3bộ
92Lắp đặt đèn báo cháyChương V3bộ
93Lắp đặt nút nhấn báo cháyChương V3bộ
94Lắp đặt đèn thoát hiểm tự sạcChương V6bộ
95Lắp đặt đèn sự cố tự sạcChương V18bộ
96Lắp đặt dây tín hiệu CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Chương V350m
97Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V350m
98Lắp đặt hộp nối dâyChương V24hộp
99Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P- 80AChương V1cái
D Hạng mục: Dự phòng
1Dự phòngChương V5,8083%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên)32
4 Cán bộ thi công PCCC 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC còn hiệu lực.-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống21
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy trộn bê tông >=250lít2
3 Máy trộn vữa >=80lít2
4 Máy cắt gạch đá >=1,7KW1
5 Máy cắt uốn thép >=5KW1
6 Máy hàn >=23KW1
7 Máy vận thăng >= 1T1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5KW2
9 Máy mài >=2,7KW1
10 Máy đào dung tích gầu >=0,8m31
11 Máy đầm dùi >=1,5KW2
12 Máy đầm bàn >=1KW2
13 Máy đầm cóc >=70kg1
14 Cốp pha thép hoặc gỗ 500 m21
15 Giàn giáo thép hoặc gỗ 500 m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->