Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220163098-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220140167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 14:34:00 đến ngày 2022-02-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,956,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 164,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC còn hiệu lực.-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >= 1T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 300 m2
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 300 m2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Xây dựng công trình Trường trung học phổ thông Mai Châu B, huyện Mai Châu
600 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn Vạn Hoa và Công ty cổ phần đầu tư và thương mại PCCC Hải Phát; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 164.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo Nhà lớp học 04 phòng 01 tầng thành Nhà hiệu bộ 01 tầng:
1Tháo tấm lợp tônChương V2,5538100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V71,52m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1,4883tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V88,5176m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V32,3456m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V20,723m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,9327100m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V36,7575m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V7,598m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V83,232m2
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,8831100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,8831100m3/1km
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,6094100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5365100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,867m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V26,0832m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,7923100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0616tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,9088tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,9192tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V36,7523m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V18,2026m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V7,7867m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1388tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,3081tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,7079100m2
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,1696100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V18,4436m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,5799m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0064100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V6,153m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0968tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,3952tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,9606100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V9,3782m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3677tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,9706tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,1442100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,4483m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1877tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2806tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,521100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V21,912m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,9762tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,9675100m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V64,0579m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,7554m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V6,0554m3
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,5805100m2
50Máng tôn khổ 600 dày 0,4mmChương V50,4m
51Gia công xà gồ thépChương V1,6389tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V1,6389tấn
53Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,8071tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaChương V31,92m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V183,5728m2
56Gia công lan can inoxChương V0,2275tấn
57Lắp dựng lan can inoxChương V15,582m2
58Cửa đi mở quay, cửa nhôm Việt Pháp SHAL kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn thiện)Chương V24,61m2
59Vách kính nhôm Việt PhápSHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn thiện)Chương V4,28m2
60Cửa sổ nhôm Việt Pháp SHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phuj kiện+ lắp đặt hoàn thiện)Chương V31,92m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V13,4415m2
62Lát gạch terazzo 400x400 vữa XM PCB30 mác 75Chương V5,7988m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V199,8146m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V56,584m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V342,7611m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V406,918m2
67Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V14,0052m2
68Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V196,75m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V617,6732m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V342,7611m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,6551100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V1,9296100m2
73Tủ Automat âm tường TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG SINO 28 MODUL MODELChương V1cái
74Lắp đặt hộp nối, hộp đấu dây 60x60Chương V11hộp
75Đế âm kích thước 60x80Chương V40cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiChương V33cái
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V7cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V7cái
79Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V1cái
80Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V1cái
81Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V7cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V14cái
84Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn 1,2m-40wChương V14bộ
85Lắp đặt các loại đèn lốp ốp trần led 10wChương V4bộ
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V518m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V320m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2Chương V268m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V35m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V40m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Chương V60m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V50m
93Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtChương V7hộp
94Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói thường.Chương V0,610 đầu
95Lắp đặt chuông báo cháy .Chương V0,25 chuông
96Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Chương V0,25 nút
97Lắp đặt đèn báo cháy .Chương V1,25 đèn
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V110m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 cấp cho chuôngChương V50m
100Lắp đặt ống ghen PVC luồn cáp D20Chương V80m
101Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy KT(800x700x200)Chương V1hộp
102Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,015100m
103Lắp đặt cút PPR DN50Chương V2cái
104Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V1cái
105Cuộn vòi chữa cháy D50-L20Chương V1cái
106Lăng phunChương V1cái
107Bình khí cứu hỏa MT CO2Chương V4bình
108Hộp đựng bình cứu hỏaChương V2hộp
109Bình bột cứu hỏa MFZ4 ABCChương V2bình
110Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyChương V2bộ
B Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,009100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,003100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V25,7238m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V41,6683m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,081tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,53tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,149tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,1026100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V51,8569m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V25,3676m3
11Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V13,6114m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V12,718m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2219tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,2161tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,1562100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,3111100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,6949100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IIIChương V0,6949100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V30,9512m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V17,0544m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,306tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,371tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,5536100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V31,8129m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,8071100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,1135tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6918tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V8,0087tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V8,6623m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,4462tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,7461tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,1548100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V7,5067m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,8687tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3294tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,7568100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V72,3069m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V6,2032tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V6,5183100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V156,8567m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,6373m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,3202m3
43Xây hoa bê tông, vữa XM mác 75Chương V1,4256m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V11,5989m3
45Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V1,98tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaChương V82,08m2
47Gia công xà gồ thépChương V2,2764tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V2,2764tấn
49Bu lông M14Chương V139,04cái
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V296,9085m2
51Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mmChương V4,0435100m2
52Gia công lan can inoxChương V0,9114tấn
53Lắp dựng lan can inoxChương V70,1868m2
54Trụ thang gỗChương V2cái
55Tay vịn gỗChương V20,6m
56Cửa sổ nhôm Việt PhápChương V89,12m2
57Cửa đi mở quay, của nhôm Việt PhápChương V39,7m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V92,5159m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V611,7394m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V9,3248m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V36,904m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V138,952m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V698,2554m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V99,4032m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V72,999m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V938,86m2
67Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V108,0008m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V73,58m2
69Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V653,69m2
70Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V14,3m
71Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V153,24m
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V744,9834m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.774,1308m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,5471100m2
75Máy bơm nước lên bể mái Q=3m3, H=20mChương V1máy
76Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9Chương V0,8100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3Chương V1,05100m
78Lắp đặt côn thu PPR 32/25Chương V4cái
79Lắp đặt măng sông PPR d=25mmChương V12cái
80Lắp đặt măng sông PPR d=32mmChương V14cái
81Lắp đặt Cút PPR D25Chương V45cái
82Lắp đặt Cút PPR D32Chương V3cái
83Lắp đặt tê đều PPR D25Chương V5cái
84Lắp đặt tê đều PPR D32Chương V3cái
85Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V1cái
86Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V4cái
87Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmChương V1cái
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
89Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
90Lắp đặt chậu tiểu namChương V1bộ
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
92Lắp đặt vòi chậu rửaChương V2bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V2cái
94Lắp đặt hộp đựngChương V2cái
95Lắp đặt giá treoChương V2cái
96Lắp đặt gương soiChương V2cái
97Lắp đặt kệ kínhChương V2cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D42Chương V0,05100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D60Chương V0,5100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90Chương V0,3100m
101ống nhựa PVC Tiền Phong D110Chương V0,15100m
102Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D42Chương V8cái
103Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D60Chương V8cái
104Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90Chương V6cái
105Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D110Chương V6cái
106Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D90Chương V2cái
107Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D110Chương V3cái
108Lắp đặt tê PVC Tiền Phong D60Chương V5cái
109Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D60/42Chương V6cái
110Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D90/42Chương V3cái
111Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V4cái
112Lắp đặt ống thép không rỉ 90mmChương V0,016100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90Chương V1,12100m
114Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90Chương V16cái
115Lắp đặt bát thu PVC Tiền Phong D110/90Chương V8cái
116Cầu chắn rác D120Chương V8cái
117Đai ống inoxChương V48cái
118Lắp đặt ống PVC Tiền Phong D32Chương V0,1100m
119Lắp đặt hộp Aptomat âm tườngChương V3hộp
120Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mmChương V47hộp
121Lắp đặtđế âm KT 60x80mmChương V108hộp
122Lắp đặt ổ cắm đôiChương V70cái
123Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V22cái
124Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V14cái
125Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V1cái
126Lắp đặt các aptomat 2 pha 60AmpeChương V3cái
127Lắp đặt các aptomat 2 pha 100AmpeChương V2cái
128Lắp đặt aptomat 1P 20AChương V14cái
129Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-40W/220VChương V42bộ
130Lắp đặt đèn lốp ốp trần bóng led 10WChương V14bộ
131Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V28cái
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.240m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V750m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2Chương V810m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V110m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V115m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V100m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V80m
139Đào hào chống sét rộng Chương V17,82m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V17,82m3
141Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V9cái
142Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V9cái
143Gia công và đóng cọc chống sétChương V10cọc
144Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V36m
145Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V105m
146Trung tâm báo cháy 5 kênhChương V2chiếc
147Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Chương V21 trung tâm
148Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtChương V6hộp
149Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói thường.Chương V110 đầu
150Lắp đặt chuông báo cháy .Chương V0,45 chuông
151Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Chương V0,45 nút
152Lắp đặt đèn báo cháy .Chương V1,25 đèn
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V250m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 cấp cho chuôngChương V100m
155Lắp đặt ống ghen PVC luồn cáp D20Chương V180m
156Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy KT(800x700x200)Chương V2hộp
157Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,08100m
158Lắp đặt cút PPR DN50Chương V2cái
159Lắp đặt TÊ PPR DN50Chương V1cái
160Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V2cái
161Cuộn vòi chữa cháy D50-L20Chương V2cái
162Lăng phunChương V2cái
163Bình khí cứu hỏa MT CO2Chương V10bình
164Hộp đựng bình cứu hỏaChương V5hộp
165Bình bột cứu hỏa MFZ4 ABCChương V5bình
166Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyChương V5bộ
167Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm .Chương V25 đèn
168Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 chiềuChương V0,45 đèn
169Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V15 đèn
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 cấp cho chuôngChương V80m
171Lắp đặt ống ghen PVC luồn cáp D20Chương V80m
172Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1668100m3
173Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V5,56m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,8276m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,4023m3
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,129tấn
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1025tấn
178Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0463100m2
179Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,4158m3
180Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3876m3
181Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V22,1517m2
182Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,7148m3
183Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,0784tấn
184Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0286100m2
185Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V5cái
186Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D34Chương V0,035100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110Chương V0,035100m
188Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D110Chương V3cái
C Hạng mục: Nhà đa năng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,7743100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,1699100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V32,0062m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V37,9756m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1213tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,2355tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,1215tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,236100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V50,3095m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V16,9437m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V21,1147m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V20,1933m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4107tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,2129tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,6264100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,9259100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V49,0901m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V17,3428m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4806tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,1016tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,7383tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,4061100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V18,2965m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,2363100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5139tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,4596tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,6782tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V6,33m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,3504tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,457tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,9764100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V28,4402m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,3182tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V2,5218100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V101,7376m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,1162m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V14,4872m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V26,1901m3
39Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm, sơn tĩnh điệnChương V2,0463tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaChương V94,72m2
41Gia công xà gồ thépChương V2,8134tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V2,8134tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V2,0584tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V2,0451tấn
45Gia công giằng mái thépChương V1,1995tấn
46Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V1,1985tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V443,0766m2
48Bulông D12Chương V55,4147Cái
49Bu lông D20Chương V48cái
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn chống nóng chống ồn dày 0,4mmChương V4,1715100m2
51Gia công lan can inoxChương V0,2187tấn
52Lắp dựng lan can inoxChương V13,846m2
53Cửa đi mở quay, cửa nhôm Việt PhápChương V39,775m2
54Cửa sổ, vách kính nhôm Việt PhápChương V96,84m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V58,7576m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600X600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V508,9583m2
57Công tác ốp đá xẻ vào tường vữa XM mác 75Chương V28,938m2
58Công tác ốp gạch xẻ rãnh, vữa XM PCB30 mác 75Chương V59,398m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V148,9508m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V602,812m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V225,5021m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V296,3472m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V296,3472m2
64Xỉ tôn nềnChương V11,9821m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,3964m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V646,3066m2
67Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V34,8664m2
68Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V215,24m2
69Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V199,8797m
70Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V121,47m
71Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 (cả hệ khung đỡ trần)Chương V361,4104m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V743,4709m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V896,413m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,0506100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V5,1212100m2
76Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90Chương V0,65100m
77Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90Chương V22cái
78Cầu chắn rác D120Chương V19cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D48Chương V0,2100m
80Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D48Chương V8cái
81Lắp đặt hộp Aptomat âm tườngChương V1hộp
82Lắp đặt ổ cắm đôiChương V27cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
85Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
86Lắp đặt các aptomat 1 pha 100AmpeChương V1cái
87Lắp đặt aptomat 1P 60AChương V1cái
88Lắp đặt aptomat 1P 32AChương V1cái
89Lắp đặt aptomat 1P 16AChương V7cái
90Lắp đặt đèn tuýp đơn led1.2m-20WChương V5bộ
91Lắp đặt đèn tuýp ba led 1.2mChương V18bộ
92đèn lốp ốp trần bóng led 10WChương V13bộ
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V15cái
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V360m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V820m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2Chương V85m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V220m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V165m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V90m
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V16,83m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V16,83m3
102Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V7cái
103Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V7cái
104Gia công và đóng cọc chống sétChương V11cọc
105Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V62m
106Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V34m
107Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtChương V6hộp
108Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói thường.Chương V1,110 đầu
109Lắp đặt chuông báo cháy .Chương V0,25 chuông
110Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Chương V0,25 nút
111Lắp đặt đèn báo cháy .Chương V0,65 đèn
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V200m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 cấp cho chuôngChương V50m
114Lắp đặt ống ghen PVC luồn cáp D20Chương V135m
115Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy KT(800x700x200)Chương V2hộp
116Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,025100m
117Lắp đặt cút PPR DN50Chương V4cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V2cái
119Cuộn vòi chữa cháy D50-L20Chương V2cái
120Lăng phunChương V2cái
121Bình khí cứu hỏa MT CO2Chương V10bình
122Hộp đựng bình cứu hỏaChương V5hộp
123Bình bột cứu hỏa MFZ4 ABCChương V5bình
124Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyChương V5bộ
125Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm .Chương V25 đèn
126Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V1,25 đèn
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 cấp cho chuôngChương V90m
128Lắp đặt ống ghen PVC luồn cáp D20Chương V90m
D Hạng mục: Phụ trợ
1* San nềnChương V1CT
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V29,602100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V29,602100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V29,602100m3/1km
5* Kè đáChương V1CT
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,1812100m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V134,64m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100Chương V112,2m3
9Đắp đất sétChương V9,24m3
10Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V23,32m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,33100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,8512100m3
13Ống thoát nước D90Chương V63m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,904m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0381tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2344tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,176100m2
18* Tường ràoChương V1CT
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2295100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0135100m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V11,25m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,455m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,926m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0413tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2362tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,266100m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,8867m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V33,502m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V568,2788m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V45,474m2
31Quét vôi 3 nước trắngChương V613,7528m2
32* SânChương V1CT
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V116m3
34Ni lôngChương V1.160m2
35* Rãnh thoát nướcChương V1CT
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,0546100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V22,396m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V27,0732m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1,9099m3
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V354,664m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V12,8544m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,0215tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,7459100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V306cấu kiện
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3515100m3
46* Lối lênChương V1CT
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,5357m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1728m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,138100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V3,4763m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,1405m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,2781m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V3,224m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V22,6332m2
55Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V22,6332m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V33,75m2
57* PCCC tổng thếChương V1CT
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,216m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,36m3
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,375100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,375100m3
62Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính d=65mmChương V2cái
63Họng tiếp nước chữa cháyChương V2cái
64Lăng A chữa cháy DN19Chương V2cái
65Vòi vải phun nước D65,L=20mChương V2cuộn
66Lắp đặt ống thép cấp nước chữa cháy D100Chương V2,5100m
67Lắp đặt tê thép D100Chương V2cái
68Lắp đặt cút thép D100Chương V6cái
69Lắp đặt măng sông thép D100Chương V30cái
70Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmChương V4cái
71Bơm điện chữa cháy Q=12,5l/s, H=35m ( lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V1bơm
72Bơm diezen chữa cháy Q=12,5l/s, H=35m ( lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V1bơm
73Bơm bù áp lực Q=2l/s; H>45mChương V1bơm
74Lắp đặt van chặn D 25mmChương V1cái
75Lắp đặt van 1 chiều D25mmChương V1cái
76Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V1,386m3
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V13,59m2
78Quét vôi 3 nước trắngChương V13,59m2
79Cột thép D90 dày 4mmChương V74,51kg
80Thép bản200x200x6Chương V7,54kg
81Gia công xà gồ thépChương V0,1025tấn
82Gia công hệ khung dànChương V0,2523tấn
83Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,0821tấn
84Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1025tấn
85Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,2523tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mmChương V0,1862100m2
87Lưới B40Chương V26,7m2
88Bản lềChương V6bộ
89chốt và khoáChương V1bộ
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,1829100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3943100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,7886100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,7886100m3/1km
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,136m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V23,068m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,418m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0148tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1055tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,011tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0822tấn
101Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V1,2268tấn
102Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V1,7418tấn
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0547100m2
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V1,575100m2
105Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V0,0342m3
106Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V191,18m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V5,646m3
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,628tấn
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,3304100m2
110Cửa tôn mạ kẽmChương V1bộ
111* Điện ngoại tuyếnChương V1CT
112Tủ điện 3 pha tổng sơn tĩnh điện (KT1500x600x350)Chương V1tủ
113Tủ điều khiển trạm bơmChương V1tủ
114Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Chương V50m
115Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V190m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V50m
117Ống nhựa HDPE xoắn 90/76Chương V0,5100m
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,16100m3
119Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V3,3m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V12,9m3
121Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V1cái
122Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V2cái
123Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V2cái
124Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V1cái
E Hạng mục: Dự phòng
1Dự phòngChương V1,9442%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên)32
4 Cán bộ thi công PCCC 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC còn hiệu lực.-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống21
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy trộn bê tông >=250lít2
3 Máy trộn vữa >=80lít2
4 Máy cắt gạch đá >=1,7KW1
5 Máy cắt uốn thép >=5KW1
6 Máy hàn >=23KW1
7 Máy vận thăng >= 1T1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5KW2
9 Máy mài >=2,7KW1
10 Máy đào dung tích gầu >=0,8m31
11 Máy đầm dùi >=1,5KW2
12 Máy đầm bàn >=1KW2
13 Máy đầm cóc >=70kg1
14 Cốp pha thép hoặc gỗ 300 m21
15 Giàn giáo thép hoặc gỗ 300 m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->