Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220163098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 14:34:00 đến ngày 2022-02-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,956,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 164,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC còn hiệu lực.-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng công trình Trường trung học phổ thông Mai Châu B, huyện Mai Châu 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 164.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888.
+ Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo Nhà lớp học 04 phòng 01 tầng thành Nhà hiệu bộ 01 tầng: | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 2,5538 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 71,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 1,4883 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 88,5176 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 32,3456 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 20,723 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,9327 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 36,7575 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 7,598 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 83,232 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,8831 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,8831 | 100m3/1km |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,6094 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5365 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,867 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 26,0832 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,7923 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0616 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9088 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,9192 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 36,7523 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 18,2026 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,7867 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1388 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,3081 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,7079 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,1696 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 18,4436 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5799 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 6,153 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0968 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,3952 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,9606 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,3782 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3677 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9706 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,1442 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,4483 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1877 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2806 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,521 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 21,912 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9762 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,9675 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 64,0579 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,7554 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 6,0554 | m3 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,5805 | 100m2 |
| 50 | Máng tôn khổ 600 dày 0,4mm | Chương V | 50,4 | m |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,6389 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,6389 | tấn |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,8071 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 31,92 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 183,5728 | m2 |
| 56 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,2275 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 15,582 | m2 |
| 58 | Cửa đi mở quay, cửa nhôm Việt Pháp SHAL kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 24,61 | m2 |
| 59 | Vách kính nhôm Việt PhápSHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 4,28 | m2 |
| 60 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp SHAL kính dán an toàn 6,38mm( gồm cả phuj kiện+ lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 31,92 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 13,4415 | m2 |
| 62 | Lát gạch terazzo 400x400 vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 5,7988 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 199,8146 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 56,584 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 342,7611 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 406,918 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 14,0052 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 196,75 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 617,6732 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 342,7611 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,6551 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,9296 | 100m2 |
| 73 | Tủ Automat âm tường TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG SINO 28 MODUL MODEL | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp đấu dây 60x60 | Chương V | 11 | hộp |
| 75 | Đế âm kích thước 60x80 | Chương V | 40 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 33 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn 1,2m-40w | Chương V | 14 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn lốp ốp trần led 10w | Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 518 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 320 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2 | Chương V | 268 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 35 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Chương V | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 7 | hộp |
| 94 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói thường. | Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 95 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 96 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 97 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V | 110 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 cấp cho chuông | Chương V | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt ống ghen PVC luồn cáp D20 | Chương V | 80 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy KT(800x700x200) | Chương V | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,015 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút PPR DN50 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L20 | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lăng phun | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Bình khí cứu hỏa MT CO2 | Chương V | 4 | bình |
| 108 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 2 | hộp |
| 109 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 ABC | Chương V | 2 | bình |
| 110 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| B | Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,009 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,003 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 25,7238 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 41,6683 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,081 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,53 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,149 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,1026 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 51,8569 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 25,3676 | m3 |
| 11 | Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 13,6114 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,718 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2219 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,2161 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,1562 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,3111 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,6949 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Chương V | 0,6949 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 30,9512 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 17,0544 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,306 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,371 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,5536 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 31,8129 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,8071 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1135 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6918 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 8,0087 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,6623 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4462 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,7461 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,1548 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,5067 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8687 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,3294 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,7568 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 72,3069 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 6,2032 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 6,5183 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 156,8567 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,6373 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,3202 | m3 |
| 43 | Xây hoa bê tông, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,4256 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 11,5989 | m3 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V | 1,98 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 82,08 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,2764 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,2764 | tấn |
| 49 | Bu lông M14 | Chương V | 139,04 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 296,9085 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V | 4,0435 | 100m2 |
| 52 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,9114 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 70,1868 | m2 |
| 54 | Trụ thang gỗ | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Tay vịn gỗ | Chương V | 20,6 | m |
| 56 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp | Chương V | 89,12 | m2 |
| 57 | Cửa đi mở quay, của nhôm Việt Pháp | Chương V | 39,7 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 92,5159 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 611,7394 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 9,3248 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 36,904 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 138,952 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 698,2554 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 99,4032 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 72,999 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 938,86 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 108,0008 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 73,58 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 653,69 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 14,3 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 153,24 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 744,9834 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.774,1308 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,5471 | 100m2 |
| 75 | Máy bơm nước lên bể mái Q=3m3, H=20m | Chương V | 1 | máy |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3 | Chương V | 1,05 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn thu PPR 32/25 | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông PPR d=25mm | Chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông PPR d=32mm | Chương V | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chương V | 45 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê đều PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D42 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D60 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 101 | ống nhựa PVC Tiền Phong D110 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D42 | Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D60 | Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D110 | Chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê chếch PVC Tiền Phong D110 | Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê PVC Tiền Phong D60 | Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D60/42 | Chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn thu PVC Tiền Phong D90/42 | Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống thép không rỉ 90mm | Chương V | 0,016 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 1,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt bát thu PVC Tiền Phong D110/90 | Chương V | 8 | cái |
| 116 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 8 | cái |
| 117 | Đai ống inox | Chương V | 48 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống PVC Tiền Phong D32 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt hộp Aptomat âm tường | Chương V | 3 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mm | Chương V | 47 | hộp |
| 121 | Lắp đặtđế âm KT 60x80mm | Chương V | 108 | hộp |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 70 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 22 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 60Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 100Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat 1P 20A | Chương V | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-40W/220V | Chương V | 42 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V | 14 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 28 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.240 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 750 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2 | Chương V | 810 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 110 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 115 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 100 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 80 | m |
| 139 | Đào hào chống sét rộng | Chương V | 17,82 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 17,82 | m3 |
| 141 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 9 | cái |
| 143 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 10 | cọc |
| 144 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 36 | m |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 105 | m |
| 146 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V | 2 | chiếc |
| 147 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Chương V | 2 | 1 trung tâm |
| 148 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 6 | hộp |
| 149 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói thường. | Chương V | 1 | 10 đầu |
| 150 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 151 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 152 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V | 250 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 cấp cho chuông | Chương V | 100 | m |
| 155 | Lắp đặt ống ghen PVC luồn cáp D20 | Chương V | 180 | m |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy KT(800x700x200) | Chương V | 2 | hộp |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút PPR DN50 | Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt TÊ PPR DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L20 | Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lăng phun | Chương V | 2 | cái |
| 163 | Bình khí cứu hỏa MT CO2 | Chương V | 10 | bình |
| 164 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 5 | hộp |
| 165 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 ABC | Chương V | 5 | bình |
| 166 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V | 5 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm . | Chương V | 2 | 5 đèn |
| 168 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 chiều | Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 169 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 1 | 5 đèn |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 cấp cho chuông | Chương V | 80 | m |
| 171 | Lắp đặt ống ghen PVC luồn cáp D20 | Chương V | 80 | m |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1668 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,56 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,8276 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,4023 | m3 |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,129 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1025 | tấn |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0463 | 100m2 |
| 179 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,4158 | m3 |
| 180 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3876 | m3 |
| 181 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 22,1517 | m2 |
| 182 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7148 | m3 |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0784 | tấn |
| 184 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 185 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D34 | Chương V | 0,035 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110 | Chương V | 0,035 | 100m |
| 188 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D110 | Chương V | 3 | cái |
| C | Hạng mục: Nhà đa năng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,7743 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,1699 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 32,0062 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 37,9756 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1213 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2355 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,1215 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,236 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 50,3095 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 16,9437 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 21,1147 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,1933 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4107 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,2129 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,6264 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,9259 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 49,0901 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 17,3428 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4806 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,1016 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7383 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,4061 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18,2965 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,2363 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5139 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4596 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,6782 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,33 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3504 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,457 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,9764 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 28,4402 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,3182 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 2,5218 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 101,7376 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,1162 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 14,4872 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 26,1901 | m3 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 2,0463 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 94,72 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,8134 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,8134 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 2,0584 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 2,0451 | tấn |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 1,1995 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 1,1985 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 443,0766 | m2 |
| 48 | Bulông D12 | Chương V | 55,4147 | Cái |
| 49 | Bu lông D20 | Chương V | 48 | cái |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn chống nóng chống ồn dày 0,4mm | Chương V | 4,1715 | 100m2 |
| 51 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,2187 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 13,846 | m2 |
| 53 | Cửa đi mở quay, cửa nhôm Việt Pháp | Chương V | 39,775 | m2 |
| 54 | Cửa sổ, vách kính nhôm Việt Pháp | Chương V | 96,84 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 58,7576 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 600X600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 508,9583 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá xẻ vào tường vữa XM mác 75 | Chương V | 28,938 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch xẻ rãnh, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 59,398 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 148,9508 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 602,812 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 225,5021 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 296,3472 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 296,3472 | m2 |
| 64 | Xỉ tôn nền | Chương V | 11,9821 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,3964 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 646,3066 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 34,8664 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 215,24 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 199,8797 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 121,47 | m |
| 71 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 (cả hệ khung đỡ trần) | Chương V | 361,4104 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 743,4709 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 896,413 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,0506 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 5,1212 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D90 | Chương V | 22 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 19 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D48 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút PVC Tiền Phong D48 | Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp Aptomat âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 27 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat 1P 60A | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat 1P 32A | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat 1P 16A | Chương V | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led1.2m-20W | Chương V | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn tuýp ba led 1.2m | Chương V | 18 | bộ |
| 92 | đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V | 13 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 360 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 820 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2 | Chương V | 85 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 220 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 165 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 90 | m |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 16,83 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 16,83 | m3 |
| 102 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 7 | cái |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 11 | cọc |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 62 | m |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 34 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 6 | hộp |
| 108 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói thường. | Chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 109 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 110 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 111 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V | 200 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 cấp cho chuông | Chương V | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt ống ghen PVC luồn cáp D20 | Chương V | 135 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy KT(800x700x200) | Chương V | 2 | hộp |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,025 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút PPR DN50 | Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L20 | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lăng phun | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Bình khí cứu hỏa MT CO2 | Chương V | 10 | bình |
| 122 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 5 | hộp |
| 123 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 ABC | Chương V | 5 | bình |
| 124 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V | 5 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm . | Chương V | 2 | 5 đèn |
| 126 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 cấp cho chuông | Chương V | 90 | m |
| 128 | Lắp đặt ống ghen PVC luồn cáp D20 | Chương V | 90 | m |
| D | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| 1 | * San nền | Chương V | 1 | CT |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 29,602 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 29,602 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 29,602 | 100m3/1km |
| 5 | * Kè đá | Chương V | 1 | CT |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,1812 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 134,64 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 112,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất sét | Chương V | 9,24 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V | 23,32 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,8512 | 100m3 |
| 13 | Ống thoát nước D90 | Chương V | 63 | m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,904 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0381 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2344 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 18 | * Tường rào | Chương V | 1 | CT |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2295 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 11,25 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,455 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,926 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0413 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2362 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,8867 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 33,502 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 568,2788 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 45,474 | m2 |
| 31 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 613,7528 | m2 |
| 32 | * Sân | Chương V | 1 | CT |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 116 | m3 |
| 34 | Ni lông | Chương V | 1.160 | m2 |
| 35 | * Rãnh thoát nước | Chương V | 1 | CT |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,0546 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 22,396 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 27,0732 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1,9099 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 354,664 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,8544 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,0215 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,7459 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 306 | cấu kiện |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3515 | 100m3 |
| 46 | * Lối lên | Chương V | 1 | CT |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,5357 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1728 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,4763 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,1405 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,2781 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 3,224 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 22,6332 | m2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 22,6332 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 33,75 | m2 |
| 57 | * PCCC tổng thế | Chương V | 1 | CT |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,216 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,36 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính d=65mm | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Họng tiếp nước chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lăng A chữa cháy DN19 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Vòi vải phun nước D65,L=20m | Chương V | 2 | cuộn |
| 66 | Lắp đặt ống thép cấp nước chữa cháy D100 | Chương V | 2,5 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê thép D100 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép D100 | Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông thép D100 | Chương V | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Bơm điện chữa cháy Q=12,5l/s, H=35m ( lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 1 | bơm |
| 72 | Bơm diezen chữa cháy Q=12,5l/s, H=35m ( lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 1 | bơm |
| 73 | Bơm bù áp lực Q=2l/s; H>45m | Chương V | 1 | bơm |
| 74 | Lắp đặt van chặn D 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 1,386 | m3 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 13,59 | m2 |
| 78 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 13,59 | m2 |
| 79 | Cột thép D90 dày 4mm | Chương V | 74,51 | kg |
| 80 | Thép bản200x200x6 | Chương V | 7,54 | kg |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1025 | tấn |
| 82 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,2523 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,0821 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1025 | tấn |
| 85 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,2523 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V | 0,1862 | 100m2 |
| 87 | Lưới B40 | Chương V | 26,7 | m2 |
| 88 | Bản lề | Chương V | 6 | bộ |
| 89 | chốt và khoá | Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,1829 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3943 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,7886 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,7886 | 100m3/1km |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,136 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 23,068 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,418 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0148 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1055 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,011 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0822 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V | 1,2268 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V | 1,7418 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,575 | 100m2 |
| 105 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 0,0342 | m3 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V | 191,18 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,646 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,628 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3304 | 100m2 |
| 110 | Cửa tôn mạ kẽm | Chương V | 1 | bộ |
| 111 | * Điện ngoại tuyến | Chương V | 1 | CT |
| 112 | Tủ điện 3 pha tổng sơn tĩnh điện (KT1500x600x350) | Chương V | 1 | tủ |
| 113 | Tủ điều khiển trạm bơm | Chương V | 1 | tủ |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V | 190 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 50 | m |
| 117 | Ống nhựa HDPE xoắn 90/76 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 3,3 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 12,9 | m3 |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | Chương V | 1,9442 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công PCCC | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC còn hiệu lực.-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=250lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=80lít | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | >=1,7KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | >=23KW | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | >= 1T | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | >=0,5KW | 2 |
| 9 | Máy mài | >=2,7KW | 1 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu | >=0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | >=70kg | 1 |
| 14 | Cốp pha thép hoặc gỗ | 300 m2 | 1 |
| 15 | Giàn giáo thép hoặc gỗ | 300 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi