Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường vùng III (gồm các hạng mục tại các huyện Cẩm Mỹ và Tân Phú)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220166442-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường vùng III (gồm các hạng mục tại các huyện Cẩm Mỹ và Tân Phú)
Số hiệu KHLCNT 20220165827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 17:06:00 đến ngày 2022-02-16 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,905,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.235775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.675246E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ hoặc duy tu sửa chữa công trình giao thông đường bộ.- Tương tự gói thầu về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.453.000.000 đồng.- Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng.- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.453.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có 01 Chỉ huy trưởng công trường (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc giám sát kỹ thuật thi công xây dựng của nhà thầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có 04 Đội trưởng thi công xây dựng công trình gồm: Quản lý cầu và đường, bảo dưỡng lề và mặt đường, bảo dưỡng thoát nước và cầu, bảo dưỡng an toàn giao thông (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có 01 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành liên quan đến xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có 01 cán bộ phụ trách An toàn lao động (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định.Tải trọng 16T - 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định.Tải trọng 10T - 16T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe lu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định.Tải trọng 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểmTải trọng 10T trở lên
- Số lượng tối thiểu 5
9-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 6
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt Sắt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy cắt Cỏ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường vùng III (gồm các hạng mục tại các huyện Cẩm Mỹ và Tân Phú)
Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường bộ do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An , địa chỉ: Đường Quảng Tiến số 28, Tổ 8, ấp Quảng Lộc, xã Quảng Tiến, huyện Trảng Bom
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 18, đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3847320 - Số Fax: 0251.3942248
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ dự toán: * Tư vấn lập dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Giao thông Vận tải- Sài Gòn. * Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần Long Bình Mê Kông. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An, địa chỉ: Đường Quảng Tiến số 28, tổ 8, ấp Quảng Lộc, xã Quảng Tiến, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0868.830234. * Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng phát triển Bình An, địa chỉ: 358A, ấp 9/4, xã Hưng Lộc, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An , địa chỉ: Đường Quảng Tiến số 28, Tổ 8, ấp Quảng Lộc, xã Quảng Tiến, huyện Trảng Bom
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 18, đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3847320 - Số Fax: 0251.3942248


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: + Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. – Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; + Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình + Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình + Hóa đơn công trình. + Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; + Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Đăng kiểm hoặc kiểm định theo yêu cầu của E-HSMT. Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021 (hoặc 2018, 2019, 2020) + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp hoặc tài liệu tương đương để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. * Công nhân kỹ thuật: Chứng nhận hoặc thẻ ATLD; Chứng chỉ/Chứng nhận của công nhân kỹ thuật; + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. * Đề xuất về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 18, đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3847320 - Số Fax: 0251.3942248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3847292.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư. Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT764 KM0+000 - KM18+860
1Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thịChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,45km/ năm
2Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế17,385km/ năm
3Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12lần/ trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IIIChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế20,3km/ lần
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế243,396km/ lần
6Trực bão lũChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,47140km/ năm
7Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18,835km/ năm
8Đắp phụ nền, lề đườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế338,709m3
9Cắt cỏ bằng máy đồng bằngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế113,013km/ lần
10Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế37,671km/ lần
11Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4.28010m
12Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5310m
13Sửa chữa rãnh xây đáChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế150,6m2
14Thay nắp đan rãnh kínChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế27cái
15Thay nắp hầm gaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
16Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế786m dài cống
17Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế68lần/km
18Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế158ca/lần/km
19Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế217,31110m2
20Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,056100m
21Đào hạ nền đường tại vị trí xử lýChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,608100m3
22Lu lèn nền đường K95Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,014100m2
23Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,304100m3
24Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,304100m3
25Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế10,14110m2
26Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế10,14110m2
27Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,014100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,014100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,014100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,014100m2
31Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế57,9510m2
32Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế479,314m2
33Sơn cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8,3m2
34Sơn cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế55,6m2
35Nắn sửa cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế13cọc
36Nắn sửa cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6cột
37Thay thế, bổ sung biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển báo
38Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1Cột
39Thay thế cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8cọc
40Dán lại lớp phản quang biểnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8,116m2
41Vệ sinh mặt biển phản quangChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế162,324m2
42Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế298,709m2
43Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trìnhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế365,676tấn
44Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
45Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
46Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
47Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
48Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế176,71810m2
49Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế132m2
50Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,7675m2
51Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
52Vệ sinh lan can cầu (bằng thép)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,982100 m dài
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT765 KM0+000 - KM28+297,5
1Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thịChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế9,95km/ năm
2Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18,235km/ năm
3Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12lần/ trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IIIChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế139,306km/ lần
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế255,294km/ lần
6Trực bão lũChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,70540km/ năm
7Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế28,186km/ năm
8Đắp phụ nền, lề đườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế563,715m3
9Bạt lề đường bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế22,8100md
10Bạt lề đường bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế53,2100md
11Cắt cỏ bằng máy đồng bằngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế169,115km/ lần
12Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế56,372km/ lần
13Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế535,56810m
14Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.624,39610m
15Sửa chữa rãnh xây đáChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,202m2
16Thay nắp đan rãnh kínChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế82cái
17Thay nắp hầm gaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
18Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16.256m dài cống
19Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế101lần/km
20Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế237ca/lần/km
21Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế242,39610m2
22Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,525100m
23Đào hạ nền đường tại vị trí xử lýChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,679100m3
24Lu lèn nền đường K95Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,131100m2
25Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,339100m3
26Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,339100m3
27Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế11,31210m2
28Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế11,31210m2
29Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,131100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,131100m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,131100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,131100m2
33Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế64,63910m2
34Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế586,98m2
35Sơn cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế11,064m2
36Sơn cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế76,8m2
37Nắn sửa cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18cọc
38Nắn sửa cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7cột
39Thay thế, bổ sung biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển báo
40Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2Cột
41Thay thế cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế11cọc
42Dán lại lớp phản quang biểnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế11,289m2
43Vệ sinh mặt biển phản quangChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế225,784m2
44Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế323,195m2
45Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trìnhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế411,718tấn
46Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
47Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
48Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
49Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4911m dài
50Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế66,258m2
51Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
52Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế131,07410m2
53Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72m2
54Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,315m2
55Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
56Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
57Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
58Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
59Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4911m dài
60Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế66,258m2
61Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
62Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế131,07410m2
63Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72m2
64Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,315m2
65Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
66Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
67Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
68Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
69Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,251m dài
70Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế33,75m2
71Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
72Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế66,31510m2
73Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế78m2
74Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,6635m2
75Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
76Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
77Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
78Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
79Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,251m dài
80Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế33,75m2
81Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
82Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế66,01510m2
83Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế78m2
84Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,665m2
85Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
86Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
87Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
88Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
89Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,241m dài
90Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế32,4m2
91Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
92Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế49,69510m2
93Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72m2
94Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4975m2
95Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
96Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
97Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
98Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
99Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,251m dài
100Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế33,75m2
101Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
102Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế66,01510m2
103Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72m2
104Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,665m2
105Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
106Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
107Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
108Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
109Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,251m dài
110Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế33,75m2
111Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
112Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế65,6410m2
113Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế77,4m2
114Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,6565m2
115Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
116Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
117Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
118Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
119Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,3721m dài
120Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế50,22m2
121Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
122Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế98,22310m2
123Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72m2
124Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,9825m2
125Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
126Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
127Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
128Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
129Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,1421m dài
130Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế19,17m2
131Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
132Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế37,71610m2
133Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế94,2m2
134Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,3775m2
135Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT765B (ĐƯỜNG XUÂN ĐỊNH - LÂM SAN)
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế26,982km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12lần/ trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế377,741km/ lần
4Trực bão lũChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,67540km/ năm
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế26,982km/ năm
6Đắp phụ nền, lề đườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế539,63m3
7Cắt cỏ bằng máy đồng bằngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế161,889km/ lần
8Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế53,963km/ lần
9Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.94210m
10Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế85010m
11Sửa chữa rãnh xây đáChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế80,51m2
12Thay nắp đan rãnh kínChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế43cái
13Thay nắp hầm gaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
14Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế600m dài cống
15Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế97lần/km
16Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế227ca/lần/km
17Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế320,21610m2
18Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5,977100m
19Đào hạ nền đường tại vị trí xử lýChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,897100m3
20Lu lèn nền đường K95Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,494100m2
21Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,448100m3
22Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,448100m3
23Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14,94310m2
24Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14,94310m2
25Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,494100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,494100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,494100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,494100m2
29Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế85,39110m2
30Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế583,08m2
31Sơn cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12,447m2
32Sơn cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế161,7m2
33Nắn sửa cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế38cọc
34Nắn sửa cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7cột
35Thay thế, bổ sung biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển báo
36Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2Cột
37Thay thế cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế23cọc
38Dán lại lớp phản quang biểnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12,124m2
39Vệ sinh mặt biển phản quangChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế242,484m2
40Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế539,63m2
41Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trìnhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế538,097tấn
42Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
43Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
44Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
45Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,251m dài
46Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế33,75m2
47Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
48Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế63,76510m2
49Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72m2
50Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,6385m2
51Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
52Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
53Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
54Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
55Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,251m dài
56Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế33,75m2
57Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
58Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72,01510m2
59Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế84m2
60Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,725m2
61Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
62Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
63Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
64Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
65Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,121m dài
66Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,12m2
67Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
68Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế25,92810m2
69Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72m2
70Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,2595m2
71Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
D TUYẾN ĐƯỜNG 30.4 (ĐT.774)
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,7km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12lần/ trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế65,8km/ lần
4Trực bão lũChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,11840km/ năm
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,7km/ năm
6Đắp phụ nền, lề đườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế94m3
7Cắt cỏ bằng máy đồng bằngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế28,2km/ lần
8Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế9,4km/ lần
9Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14010m
10Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế17lần/km
11Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế39ca/lần/km
12Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế23,12410m2
13Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,432100m
14Đào hạ nền đường tại vị trí xử lýChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,065100m3
15Lu lèn nền đường K95Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,108100m2
16Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,032100m3
17Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,032100m3
18Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,07910m2
19Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,07910m2
20Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,108100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,108100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,108100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,108100m2
24Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6,16610m2
25Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế113,378m2
26Sơn cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,844m2
27Sơn cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,9m2
28Nắn sửa cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cọc
29Nắn sửa cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cột
30Thay thế, bổ sung biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển báo
31Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1Cột
32Thay thế cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cọc
33Dán lại lớp phản quang biểnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,371m2
34Vệ sinh mặt biển phản quangChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế47,428m2
35Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế32,8m2
36Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trìnhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế38,774tấn
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT774B (ĐƯỜNG TÀ LÀI - TRÀ CỔ)
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế56,139km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4lần/ trạm đếm
3Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp V-VIChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8lần/ trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế785,95km/ lần
5Trực bão lũChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,40340km/ năm
6Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế56,139km/ năm
7Đắp phụ nền, lề đườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.042,786m3
8Cắt cỏ bằng máy đồng bằngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế312,836km/ lần
9Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế104,279km/ lần
10Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12.415,09110m
11Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế114,44610m
12Thay nắp đan rãnh kínChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế57cái
13Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế202lần/km
14Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế472ca/lần/km
15Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế762,31310m2
16Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14,23100m
17Đào hạ nền đường tại vị trí xử lýChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,134100m3
18Lu lèn nền đường K95Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,557100m2
19Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,067100m3
20Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,067100m3
21Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế35,57510m2
22Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế35,57510m2
23Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,557100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,557100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,557100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,557100m2
27Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế203,28310m2
28Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế945,553m2
29Sơn cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế15,213m2
30Sơn cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế369,6m2
31Nắn sửa cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế86cọc
32Nắn sửa cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế11cột
33Thay thế, bổ sung biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3biển báo
34Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3Cột
35Thay thế cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế52cọc
36Dán lại lớp phản quang biểnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16,867m2
37Vệ sinh mặt biển phản quangChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế337,34m2
38Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.042,786m2
39Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trìnhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.280,221tấn
40Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
41Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
42Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
43Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,251m dài
44Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế33,75m2
45Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
46Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế37,51510m2
47Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế48m2
48Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,3755m2
49Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
50Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
51Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
52Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
53Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,0921m dài
54Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12,42m2
55Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
56Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế13,36610m2
57Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế48m2
58Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,1345m2
59Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
60Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
61Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
62Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
63Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,3721m dài
64Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế50,22m2
65Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
66Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế91,52710m2
67Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72m2
68Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,9155m2
69Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
70Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
71Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
72Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
73Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,251m dài
74Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế33,75m2
75Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
76Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế60,76510m2
77Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72m2
78Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,6085m2
79Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
80Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
81Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
82Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
83Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,251m dài
84Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế33,75m2
85Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
86Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế75,31510m2
87Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72m2
88Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,7535m2
89Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.235775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.675246E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ hoặc duy tu sửa chữa công trình giao thông đường bộ.- Tương tự gói thầu về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.453.000.000 đồng.- Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng.- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.453.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có 01 Chỉ huy trưởng công trường (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc giám sát kỹ thuật thi công xây dựng của nhà thầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
3 Đội trưởng thi công 4 Có 04 Đội trưởng thi công xây dựng công trình gồm: Quản lý cầu và đường, bảo dưỡng lề và mặt đường, bảo dưỡng thoát nước và cầu, bảo dưỡng an toàn giao thông (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
4 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình 1 Có 01 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành liên quan đến xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.33
5 Cán bộ An toàn lao động 1 Có 01 cán bộ phụ trách An toàn lao động (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có kiểm định2
2 Máy đào Có kiểm định2
3 Máy san Có kiểm định1
4 Xe lu rung Có kiểm định.Tải trọng 16T - 25T1
5 Xe lu tĩnh Có kiểm định.Tải trọng 10T - 16T4
6 Xe lu nhựa Có kiểm định.Tải trọng 16T1
7 Máy tưới nhựa Không yêu cầu1
8 Xe tải ben Có giấy đăng ký, đăng kiểmTải trọng 10T trở lên5
9 Thiết bị sơn kẻ vạch Không yêu cầu2
10 Máy trộn Bê tông Dung tích tối thiểu 250L6
11 Đầm cóc Không yêu cầu4
12 Đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5KW2
13 Máy hàn Công suất tối thiểu 23KW2
14 Máy cắt Sắt Không yêu cầu4
15 Máy cắt Cỏ Không yêu cầu6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->