Gói thầu: Gói thầu 04.SCL2022: Sửa chữa nhà nghỉ ca Trạm biến áp 220kV Bảo Thắng và Trạm biến áp 220kV Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04.SCL2022: Sửa chữa nhà nghỉ ca Trạm biến áp 220kV Bảo Thắng và Trạm biến áp 220kV Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 16:59:00 đến ngày 2022-02-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,918,933,159 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây lắp dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.686.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Tây Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04.SCL2022: Sửa chữa nhà nghỉ ca Trạm biến áp 220kV Bảo Thắng và Trạm biến áp 220kV Lào Cai Các công trình sửa chữa lớn năm 2022 - Truyền tải điện Tây Bắc (Đợt 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải Điện 1
Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội
Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà nghỉ ca - Trạm biến áp 220kV Lào Cai | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát và lớp VXM M75 nền các phòng và hành lang nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 197,2 | m2 |
| 2 | Đục nhám chân tường bên trong các phòng nhà nghỉ ca từ nền nhà lên tường cao 15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,6 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 197,2 | m2 |
| 4 | Lát lại nền hành lang và các phòng nhà nghỉ ca bằng gạch granite KT 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 197,2 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường bên trong các phòng nhà nghỉ ca bằng gạch granite KT 150x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát và lớp VXM M75 nền phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch ốp tường các phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,9 | m2 |
| 8 | Đục tường sâu >3cm tạo rãnh tháo và lắp đặt đường nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93 | m |
| 9 | Tháo dỡ ống nước cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhiệt PPR20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt nối góc PPR20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ren trong PPR20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 15 | Trát VXM cát vàng M75 dày 1,5cm tạo mặt phẳng ốp tường. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,9 | m2 |
| 16 | Láng vữa lót nền dày 3cm, vữa XM cát vàng M75. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,2 | m2 |
| 17 | Lát lại nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,2 | m2 |
| 18 | Ốp lại tường nhà vệ sinh các phòng bằng gạch granite KT 300x600. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,9 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa mặt cũ bị hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ bồn cầu cũ bị hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ quạt gió bị hư hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ chậu rửa bằng Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa mặt mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt bồn cầu 1 khối mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xi phông chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt van đồng Ø21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt xi phông thoát sàn bằng inox Ø90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút gió 20W KT 250x250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt gương soi cho nhà tắm các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt móc treo quần áo Inox cho các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt kệ gương cho các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt kệ đựng cốc inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt kệ đựng xà phòng cho các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt sen tắm cây cho các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh loại 30 lít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 01 pha 2 cực 15A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt đế + ổ cắm âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Phá dỡ gạch ốp tường và lớp VXM M75 bếp ăn ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 41 | Đục nhám tường mặt trong phòng bếp ăn tập thể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m2 |
| 42 | Đục tường sâu >3cm tạo rãnh tháo và lắp đặt đường nước bếp ăn ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 43 | Tháo dỡ đường nước cũ bếp ăn ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt ống nhiệt PPR20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt nối góc 90 độ PPR 20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt ren trong PPR20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt van đồng Ø21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Trát VXM cát vàng M75 tạo mặt phẳng khu phá dỡ gạch ốp bếp ăn ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 50 | Ốp toàn bộ mặt trong tường bếp ăn ca bằng gạch granite KT 300x600. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,6 | m2 |
| 51 | Thay thế, cung cấp và lắp đặt đường ống thoát nước cũ hư hỏng PVC Ø76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 52 | Thay thế, cung cấp và lắp đặt cút góc 90 độ PVC Ø76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Đục nhám vệ sinh mặt nền sân bê tông đằng trước và hồi của nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m2 |
| 54 | Láng vữa lót nền dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 mặt nền sân nhà nghỉ ca. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m2 |
| 55 | Lát nền sân nhà nghỉ ca bằng gạch đỏ chống trơn chống rêu KT 400x400. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m2 |
| 56 | Phá dỡ phần Granito và VXM M75 bậc thềm lên xuống nhà nghỉ ca sâu 5cm. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | m2 |
| 57 | Láng vữa lót nền dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 để tạo mặt bằng lát đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | m2 |
| 58 | Lát lại toàn bộ bậc lên xuống nhà nghỉ ca bằng đá granite | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ song thép các cửa sổ nhà nghỉ ca, sử dụng lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,6 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ cửa sổ khung gỗ KT(1,2x1,9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ cửa sổ khung gỗ KT(0,6x0,9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ khuôn gỗ đơn cửa KT(1,2x1,9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 111,6 | m |
| 63 | Tháo dỡ khuôn gỗ đơn cửa KT(0,6x0,9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 64 | Tháo dỡ cửa đi khung gỗ KT(0,9x2,7) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ khuôn gỗ đơn cửa KT(0,92x2,7) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,1 | m |
| 66 | Tháo dỡ cửa đi bằng nhôm kính nhà vệ sinh KT (0,8x2,1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,1 | m2 |
| 67 | Phá dỡ bê tông cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | m3 |
| 68 | Trát lại cửa sổ KT(1,2x1,9) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| 69 | Gia công song thép các cửa sổ nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 171,7 | kg |
| 70 | Vệ sinh đánh rỉ và sơn lại song sắt cửa sổ bằng sơn Tổng hợp (01 lớp chống rỉ và 02 lớp màu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,95 | m2 |
| 71 | Thi công lắp đặt song thép các cửa sổ nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở quay 2 cánh bằng nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, khóa chốt trên, dưới và tay gạt (KT:1,2mx1,9m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, khóa tay gạt. KT (0,6mx0,9m). | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, khóa đơn điểm; KT (0,9mx2,7m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, khóa đơn điểm; KT (0,8mx2,1m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 0,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ bóng đèn đui xoáy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Tháo dỡ 02 tủ công tơ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Bóng đèn led đui xoáy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ điều hòa 18.000BTU cũ bị hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa 1 chiều inverter 12000BTU (Bao gồm giá đỡ và toàn bộ phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt 02 tủ công tơ mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Vệ sinh cạo bỏ toàn bộ vôi ve mặt trong tường và trần nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 785,2 | m2 |
| 87 | Bả ma tít toàn bộ tường mặt trong nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 785,2 | m2 |
| 88 | Sơn toàn bộ tường mặt trong và trần nhà nghỉ ca bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương màu vàng chanh (2 lớp sơn phủ và 2 lớp sơn lót) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 785,2 | m2 |
| 89 | Bóc và vệ sinh sạch lớp láng vữa cũ dày 3cm mặt trên của trần nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,85 | m2 |
| 90 | Quét lớp phụ gia chống thấm (quét 04 lớp và đặt lưới thủy tinh ở giữa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,85 | m2 |
| 91 | Đặt lưới thép Ø1,5 ô vuông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,55 | m2 |
| 92 | Láng vữa xi măng M75 trộn phụ gia chống thấm dày 3 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,85 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 252,6 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 211,624 | m2 |
| 95 | Sơn toàn bộ tường ngoài nhà nghỉ ca bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương màu vàng chanh (2 lớp sơn lót và 2 lớp sơn phủ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 464,2 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ ống nước cũ Ø50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,6 | m |
| 97 | Tháo dỡ ống nước cũ Ø21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m |
| 98 | Tháo dỡ ống nước cũ Ø32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,3 | m |
| 99 | Tháo dỡ ống thoát nước mái PVC Ø110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt đường ống nước nhựa chịu nhiệt PPR Ø50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,6 | m |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt đường ống nước nhựa chịu nhiệt PPR Ø20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt đường ống nước nhựa chịu nhiệt PPR Ø32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,3 | m |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt nối góc 90 độ PPR Ø20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt nối góc 90 độ PPR Ø50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt nối góc PPR Ø32 sang Ø20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR Ø32 sang Ø20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR Ø50 sang Ø32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR Ø50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR Ø50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR Ø32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR Ø20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt van khóa PPRØ 20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt van khóa PPRØ 50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt phao nước tự động | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC Ø110 thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt nối góc 90 độ PVC Ø110 thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Đánh sạch rêu mốc bám trên toàn bộ bề mặt tường rào xung quanh nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 134,62 | m2 |
| 118 | Quét ve (01 lớp lót, 02 lớp vôi ve màu vàng) tường rào xung quanh nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 134,62 | m2 |
| 119 | Cạo sạch, đánh gỉ hàng rào sắt nhà nghỉ ca (19 mảng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,6 | m2 |
| 120 | Cạo sạch, đánh gỉ cổng sắt nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,7 | m2 |
| 121 | Sơn lại hàng rào sắt nhà nghỉ ca (01 lớp sơn chống rỉ, 02 lớp màu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,6 | m2 |
| 122 | Sơn lại cổng sắt nhà nghỉ ca (01 lớp sơn chống rỉ, 02 lớp màu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,7 | m2 |
| 123 | Vận chuyển toàn bộ phế thải ra khỏi mặt bằng trạm bằng xe ô tô 5 tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| B | Sửa chữa nhà nghỉ ca - Trạm biến áp 220kV Bảo Thắng | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát và lớp VXM M75 nền nhà nghỉ ca bị hư hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | m2 |
| 2 | Đục nhám chân tường bên trong các phòng nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,1 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | m2 |
| 4 | Lát lại nền hành lang và các phòng nhà nghỉ ca bằng gạch granite KT 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường bên trong các phòng nhà nghỉ ca bằng gạch granite KT 150x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,1 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát và lớp VXM M75 nền phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,5 | m2 |
| 8 | Đục tường sâu >3cm tạo rãnh tháo và lắp đặt đường nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,6 | m |
| 9 | Tháo dỡ ống nước cũ bằng kẽm Ø50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,6 | m |
| 10 | Tháo dỡ ống nước cũ bằng kẽm Ø32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,7 | m |
| 11 | Tháo dỡ ống nước cũ bằng kẽm Ø20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,9 | m |
| 12 | Tháo dỡ ống PVC Ø90 thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nước nhựa chịu nhiệt PPRØ50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,6 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nước nhựa chịu nhiệt PPRØ32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,7 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nước nhựa chịu nhiệt PPRØ20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,9 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt khóa đồng Ø50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt khóa đồng Ø32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt chuyển PPR Ø50-Ø32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt chuyển PPR Ø32-Ø20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR Ø32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt góc PPR Ø32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR Ø50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cút góc PPR Ø50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cút góc PPR Ø20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt khóa nước tay gạt đồng Ø15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | Đắp, trát lại vữa xi măng M75 các đoạn đường ống đã đục ra dày trung bình 3cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,6 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø90 thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt chếch Ø90 cho ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt nối góc Ø90 cho ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Láng vữa lót nền dày 3cm, vữa XM cát vàng M75. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 31 | Trát VXM cát vàng M75 dày 1,5cm tạo mặt phẳng ốp tường. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,5 | m2 |
| 32 | Lát lại nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 33 | Ốp lại tường nhà vệ sinh các phòng bằng gạch granite KT 300x600. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,5 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ chậu rửa mặt cũ bị hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Tháo dỡ bồn cầu cũ bị hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa mặt mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt bồn cầu mới loại 1 khối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xi phông chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt van khóa nước các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt bơm tăng áp cho nhà tắm các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt dây nguồn cho máy bơm tăng áp bằng dây bọc 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 45 | Cung cấp và thay thế phao nước ngắt tự động cho bơm cấp nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 46 | Đục tường sâu 5cm, rộng 3cm để đi dây từ phao ngắt nước tự động đến máy bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn bọc nhựa 2x2,5mm2 và ống nhựa bảo vệ dây dẫn từ phao ngắt nước tự động đến máy bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 48 | Tháo dỡ quạt thông gió nhà vệ sinh đã bị hư hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió cho nhà vệ sinh các phòng KT 250x250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt gương soi cho các phòng tắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt móc treo quần áo Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt kệ gương cho các phòng tắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt kệ đựng xà phòng cho các phòng tắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt phễu thoát sàn Inox Ø76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | Hút bể phốt nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 56 | Đục nhám tường mặt trong phòng bếp ăn tập thể | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,3 | m2 |
| 57 | Ốp toàn bộ mặt trong tường bếp ăn ca bằng gạch granite KT 300x600. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,3 | m2 |
| 58 | Đục nhám vệ sinh mặt nền sân bê tông đằng trước và hồi của nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 435 | m2 |
| 59 | Láng vữa lót nền dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 mặt nền sân nhà nghỉ ca. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 435 | m2 |
| 60 | Lát nền sân nhà nghỉ ca bằng gạch đỏ chống trơn chống rêu KT:400x400. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 435 | m2 |
| 61 | Phá dỡ phần Granito và VXM M75 bậc thềm lên xuống nhà nghỉ ca sâu 5cm. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,3 | m2 |
| 62 | Láng vữa lót nền dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 để tạo mặt bằng lát đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,3 | m2 |
| 63 | Lát lại toàn bộ bậc lên xuống nhà nghỉ ca bằng đá granite tự nhiên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,3 | m2 |
| 64 | Phá dỡ toàn bộ gạch thẻ ốp bồn hoa cũ bị vỡ, bong tróc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m2 |
| 65 | Ốp lại toàn bộ bồn hoa bằng gạch thẻ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m2 |
| 66 | Gia công Inox 304 KT 15x15x1,2 làm khung cửa sổ cho các cửa sổ S1 và S2 của các phòng nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 386,5 | kg |
| 67 | Lắp đặt song cửa sổ cho các phòng nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m2 |
| 68 | Cung cấp và thay thế ổ khóa cửa các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 69 | Cung cấp và thay thế bản lề cửa đi cho các phòng nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 70 | Tháo dỡ các bộ đèn chiếu sáng dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ các bộ đèn chiếu sáng dài 0,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ các bộ đèn chiếu sáng đui xoáy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt đèn led đui xoáy. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa 1 chiều inverter 12000BTU (Bao gồm giá đỡ, dây nguồn, ống đồng dẫn gas, ống bảo ôn, đường thoát nước và toàn bộ phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt aptomat nguồn cho các bộ điều hòa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc (bao gồm mặt công tắc, đế âm, 03 hạt công tắc trên mỗi mặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc (bao gồm mặt công tắc, đế âm, 02 hạt công tắc trên mỗi mặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt mặt ổ cắm (bao gồm mặt ổ cắm, đế âm, 02 hạt ổ cắm trên mỗi mặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trần dầm, cột bên trong và bên ngoài nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.122 | m2 |
| 82 | Sơn lại trần các phòng nhà nghỉ ca bằng sơn nội thất cao cấp màu trắng 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 239 | m2 |
| 83 | Sơn lại tường bên trong các phòng nhà nghỉ ca bằng sơn nội thất cao cấp màu vàng cam 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 493 | m2 |
| 84 | Sơn lại phần tường bên ngoài và trụ tường trước hành lang nhà nghỉ ca bằng sơn ngoại thất cao cấp màu vàng cam 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 390 | m2 |
| 85 | Đánh sạch rêu mốc bám trên toàn bộ bề mặt 8 ô tường rào xây bằng bàn chải sắt. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,4 | m2 |
| 86 | Quét tường rào bằng vôi, ve 1 nước trắng 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,4 | m2 |
| 87 | Đánh sạch rỉ rào sắt đỉnh của 8 ô tường bằng bàn chải sắt và giấy nhám | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,93 | m2 |
| 88 | Sơn lại rào sắt trên đỉnh tường rào cho 8 ô tường rào trước nhà nghỉ ca bằng sơn tổng hợp 01 lớp chống rỉ, 02 lớp màu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,93 | m2 |
| 89 | Đánh sạch rêu mốc bám trên toàn bộ bề mặt phần tường xây của ô 12 tường rào xây bằng bàn chải sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,14 | m2 |
| 90 | Quét tường rào bằng vôi, ve 1 nước trắng 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,14 | m2 |
| 91 | Đánh sạch rỉ phần rào sắt của 12 ô trường trước nhà nghỉ ca bằng bàn chải sắt và giấy nhám | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,4 | m2 |
| 92 | Sơn lại rào sắt trên đỉnh tường rào cho 12 ô tường rào trước nhà nghỉ ca bằng sơn tổng hợp 01 lớp chống rỉ, 02 lớp màu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,4 | m2 |
| 93 | Đánh sạch rỉ cánh cổng sắt nhà nghỉ ca | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 94 | Sơn lại cánh cổng sắt nhà nghỉ ca bằng sơn tổng hợp 1 lớp lót 2 lớp màu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 95 | Vận chuyển toàn bộ phế thải ra khỏi mặt bằng trạm bằng xe ô tô 5 tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây lắp dân dụng cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.686.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 2 | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi