Gói thầu: Gói thầu 04.SCL2022: Sửa chữa nhà nghỉ ca Trạm biến áp 220kV Bảo Thắng và Trạm biến áp 220kV Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152607-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Tây Bắc 2
Tên gói thầu Gói thầu 04.SCL2022: Sửa chữa nhà nghỉ ca Trạm biến áp 220kV Bảo Thắng và Trạm biến áp 220kV Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220149782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 16:59:00 đến ngày 2022-02-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,918,933,159 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây lắp dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.686.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Tây Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04.SCL2022: Sửa chữa nhà nghỉ ca Trạm biến áp 220kV Bảo Thắng và Trạm biến áp 220kV Lào Cai
Các công trình sửa chữa lớn năm 2022 - Truyền tải điện Tây Bắc (Đợt 2)
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Tây Bắc , địa chỉ: Tổ 10 - Khu 1B - Phường Vân Phú - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà nghỉ ca - Trạm biến áp 220kV Lào Cai
1Phá dỡ gạch lát và lớp VXM M75 nền các phòng và hành lang nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật197,2m2
2Đục nhám chân tường bên trong các phòng nhà nghỉ ca từ nền nhà lên tường cao 15cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,6m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật197,2m2
4Lát lại nền hành lang và các phòng nhà nghỉ ca bằng gạch granite KT 600x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật197,2m2
5Ốp chân tường bên trong các phòng nhà nghỉ ca bằng gạch granite KT 150x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,6m2
6Phá dỡ gạch lát và lớp VXM M75 nền phòng vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,2m2
7Phá dỡ gạch ốp tường các phòng vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật94,9m2
8Đục tường sâu >3cm tạo rãnh tháo và lắp đặt đường nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật93m
9Tháo dỡ ống nước cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,4m
10Cung cấp và lắp đặt ống nhiệt PPR20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45m
11Cung cấp và lắp đặt tê PPR20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
12Cung cấp và lắp đặt nối góc PPR20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
13Cung cấp và lắp đặt ren trong PPR20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42cái
14Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48m
15Trát VXM cát vàng M75 dày 1,5cm tạo mặt phẳng ốp tường.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật94,9m2
16Láng vữa lót nền dày 3cm, vữa XM cát vàng M75.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,2m2
17Lát lại nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,2m2
18Ốp lại tường nhà vệ sinh các phòng bằng gạch granite KT 300x600.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật94,9m2
19Tháo dỡ chậu rửa mặt cũ bị hỏngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
20Tháo dỡ bồn cầu cũ bị hỏngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
21Tháo dỡ quạt gió bị hư hỏngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
22Cung cấp và lắp đặt giá đỡ chậu rửa bằng InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
23Cung cấp và lắp đặt chậu rửa mặt mớiChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
24Cung cấp và lắp đặt bồn cầu 1 khối mớiChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xi phông chậu rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
26Cung cấp và lắp đặt vòi chậu rửa mặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
27Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
28Cung cấp và lắp đặt van đồng Ø21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
29Cung cấp và lắp đặt xi phông thoát sàn bằng inox Ø90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Cung cấp và lắp đặt quạt hút gió 20W KT 250x250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
31Cung cấp và lắp đặt gương soi cho nhà tắm các phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
32Cung cấp và lắp đặt móc treo quần áo Inox cho các phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
33Cung cấp và lắp đặt kệ gương cho các phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
34Cung cấp và lắp đặt kệ đựng cốc inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
35Cung cấp và lắp đặt kệ đựng xà phòng cho các phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
36Cung cấp và lắp đặt sen tắm cây cho các phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
37Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh loại 30 lítChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
38Cung cấp và lắp đặt Aptomat 01 pha 2 cực 15AChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
39Cung cấp và lắp đặt đế + ổ cắm âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
40Phá dỡ gạch ốp tường và lớp VXM M75 bếp ăn caChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,8m2
41Đục nhám tường mặt trong phòng bếp ăn tập thểChương V. Yêu cầu kỹ thuật66m2
42Đục tường sâu >3cm tạo rãnh tháo và lắp đặt đường nước bếp ăn caChương V. Yêu cầu kỹ thuật5m
43Tháo dỡ đường nước cũ bếp ăn caChương V. Yêu cầu kỹ thuật5m
44Cung cấp và lắp đặt ống nhiệt PPR20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5m
45Cung cấp và lắp đặt nối góc 90 độ PPR 20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Cung cấp và lắp đặt ren trong PPR20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Cung cấp và lắp đặt tê PPR20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Cung cấp và lắp đặt van đồng Ø21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Trát VXM cát vàng M75 tạo mặt phẳng khu phá dỡ gạch ốp bếp ăn caChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,8m2
50Ốp toàn bộ mặt trong tường bếp ăn ca bằng gạch granite KT 300x600.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74,6m2
51Thay thế, cung cấp và lắp đặt đường ống thoát nước cũ hư hỏng PVC Ø76Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7m
52Thay thế, cung cấp và lắp đặt cút góc 90 độ PVC Ø76Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Đục nhám vệ sinh mặt nền sân bê tông đằng trước và hồi của nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật300m2
54Láng vữa lót nền dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 mặt nền sân nhà nghỉ ca.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật300m2
55Lát nền sân nhà nghỉ ca bằng gạch đỏ chống trơn chống rêu KT 400x400.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật300m2
56Phá dỡ phần Granito và VXM M75 bậc thềm lên xuống nhà nghỉ ca sâu 5cm.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,6m2
57Láng vữa lót nền dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 để tạo mặt bằng lát đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,6m2
58Lát lại toàn bộ bậc lên xuống nhà nghỉ ca bằng đá graniteChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,6m2
59Tháo dỡ song thép các cửa sổ nhà nghỉ ca, sử dụng lạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,6m2
60Tháo dỡ cửa sổ khung gỗ KT(1,2x1,9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,04m2
61Tháo dỡ cửa sổ khung gỗ KT(0,6x0,9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,78m2
62Tháo dỡ khuôn gỗ đơn cửa KT(1,2x1,9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật111,6m
63Tháo dỡ khuôn gỗ đơn cửa KT(0,6x0,9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21m
64Tháo dỡ cửa đi khung gỗ KT(0,9x2,7)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17m2
65Tháo dỡ khuôn gỗ đơn cửa KT(0,92x2,7)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,1m
66Tháo dỡ cửa đi bằng nhôm kính nhà vệ sinh KT (0,8x2,1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,1m2
67Phá dỡ bê tông cửa sổChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,019m3
68Trát lại cửa sổ KT(1,2x1,9)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,3m2
69Gia công song thép các cửa sổ nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật171,7kg
70Vệ sinh đánh rỉ và sơn lại song sắt cửa sổ bằng sơn Tổng hợp (01 lớp chống rỉ và 02 lớp màu)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,95m2
71Thi công lắp đặt song thép các cửa sổ nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật41,04m2
72Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở quay 2 cánh bằng nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, khóa chốt trên, dưới và tay gạt (KT:1,2mx1,9m)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18bộ
73Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, khóa tay gạt. KT (0,6mx0,9m).Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
74Cung cấp và lắp đặt Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, khóa đơn điểm; KT (0,9mx2,7m)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
75Cung cấp và lắp đặt Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm, khóa đơn điểm; KT (0,8mx2,1m)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
76Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1,2mChương V. Yêu cầu kỹ thuật28bộ
77Tháo dỡ đèn huỳnh quang 0,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
78Tháo dỡ bóng đèn đui xoáyChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
79Tháo dỡ 02 tủ công tơChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
80Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật28bộ
81Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần dài 0,6m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
82Cung cấp và lắp đặt Bóng đèn led đui xoáyChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
83Tháo dỡ điều hòa 18.000BTU cũ bị hỏngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
84Cung cấp và lắp đặt điều hòa 1 chiều inverter 12000BTU (Bao gồm giá đỡ và toàn bộ phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
85Cung cấp và lắp đặt 02 tủ công tơ mớiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
86Vệ sinh cạo bỏ toàn bộ vôi ve mặt trong tường và trần nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật785,2m2
87Bả ma tít toàn bộ tường mặt trong nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật785,2m2
88Sơn toàn bộ tường mặt trong và trần nhà nghỉ ca bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương màu vàng chanh (2 lớp sơn phủ và 2 lớp sơn lót)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật785,2m2
89Bóc và vệ sinh sạch lớp láng vữa cũ dày 3cm mặt trên của trần nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật83,85m2
90Quét lớp phụ gia chống thấm (quét 04 lớp và đặt lưới thủy tinh ở giữa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật83,85m2
91Đặt lưới thép Ø1,5 ô vuôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật67,55m2
92Láng vữa xi măng M75 trộn phụ gia chống thấm dày 3 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật83,85m2
93Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật252,6m2
94Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật211,624m2
95Sơn toàn bộ tường ngoài nhà nghỉ ca bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương màu vàng chanh (2 lớp sơn lót và 2 lớp sơn phủ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật464,2m2
96Tháo dỡ ống nước cũ Ø50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,6m
97Tháo dỡ ống nước cũ Ø21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,2m
98Tháo dỡ ống nước cũ Ø32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,3m
99Tháo dỡ ống thoát nước mái PVC Ø110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16m
100Cung cấp và lắp đặt đường ống nước nhựa chịu nhiệt PPR Ø50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,6m
101Cung cấp và lắp đặt đường ống nước nhựa chịu nhiệt PPR Ø20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,2m
102Cung cấp và lắp đặt đường ống nước nhựa chịu nhiệt PPR Ø32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,3m
103Cung cấp và lắp đặt nối góc 90 độ PPR Ø20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
104Cung cấp và lắp đặt nối góc 90 độ PPR Ø50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
105Cung cấp và lắp đặt nối góc PPR Ø32 sang Ø20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
106Cung cấp và lắp đặt tê PPR Ø32 sang Ø20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
107Cung cấp và lắp đặt tê PPR Ø50 sang Ø32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
108Cung cấp và lắp đặt tê PPR Ø50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
109Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR Ø50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
110Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR Ø32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
111Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR Ø20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
112Cung cấp và lắp đặt van khóa PPRØ 20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
113Cung cấp và lắp đặt van khóa PPRØ 50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
114Cung cấp và lắp đặt phao nước tự độngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
115Cung cấp và lắp đặt Ống PVC Ø110 thoát nước máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật16m
116Cung cấp và lắp đặt nối góc 90 độ PVC Ø110 thoát nước máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
117Đánh sạch rêu mốc bám trên toàn bộ bề mặt tường rào xung quanh nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật134,62m2
118Quét ve (01 lớp lót, 02 lớp vôi ve màu vàng) tường rào xung quanh nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật134,62m2
119Cạo sạch, đánh gỉ hàng rào sắt nhà nghỉ ca (19 mảng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,6m2
120Cạo sạch, đánh gỉ cổng sắt nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,7m2
121Sơn lại hàng rào sắt nhà nghỉ ca (01 lớp sơn chống rỉ, 02 lớp màu)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,6m2
122Sơn lại cổng sắt nhà nghỉ ca (01 lớp sơn chống rỉ, 02 lớp màu)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,7m2
123Vận chuyển toàn bộ phế thải ra khỏi mặt bằng trạm bằng xe ô tô 5 tấnChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,8m3
B Sửa chữa nhà nghỉ ca - Trạm biến áp 220kV Bảo Thắng
1Phá dỡ gạch lát và lớp VXM M75 nền nhà nghỉ ca bị hư hỏngChương V. Yêu cầu kỹ thuật182m2
2Đục nhám chân tường bên trong các phòng nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,1m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật182m2
4Lát lại nền hành lang và các phòng nhà nghỉ ca bằng gạch granite KT 600x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật182m2
5Ốp chân tường bên trong các phòng nhà nghỉ ca bằng gạch granite KT 150x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,1m2
6Phá dỡ gạch lát và lớp VXM M75 nền phòng vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật27,6m2
7Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh các phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật110,5m2
8Đục tường sâu >3cm tạo rãnh tháo và lắp đặt đường nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật79,6m
9Tháo dỡ ống nước cũ bằng kẽm Ø50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,6m
10Tháo dỡ ống nước cũ bằng kẽm Ø32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,7m
11Tháo dỡ ống nước cũ bằng kẽm Ø20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,9m
12Tháo dỡ ống PVC Ø90 thoát nước máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,4m
13Cung cấp và lắp đặt ống nước nhựa chịu nhiệt PPRØ50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,6m
14Cung cấp và lắp đặt ống nước nhựa chịu nhiệt PPRØ32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,7m
15Cung cấp và lắp đặt ống nước nhựa chịu nhiệt PPRØ20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,9m
16Cung cấp và lắp đặt khóa đồng Ø50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Cung cấp và lắp đặt khóa đồng Ø32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
18Cung cấp và lắp đặt chuyển PPR Ø50-Ø32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
19Cung cấp và lắp đặt chuyển PPR Ø32-Ø20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
20Cung cấp và lắp đặt tê PPR Ø32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
21Cung cấp và lắp đặt góc PPR Ø32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Cung cấp và lắp đặt tê PPR Ø50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
23Cung cấp và lắp đặt cút góc PPR Ø50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
24Cung cấp và lắp đặt cút góc PPR Ø20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
25Cung cấp và lắp đặt khóa nước tay gạt đồng Ø15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
26Đắp, trát lại vữa xi măng M75 các đoạn đường ống đã đục ra dày trung bình 3cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật79,6m
27Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø90 thoát nước máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,4m
28Cung cấp và lắp đặt chếch Ø90 cho ống thoát nước máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
29Cung cấp và lắp đặt nối góc Ø90 cho ống thoát nước máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Láng vữa lót nền dày 3cm, vữa XM cát vàng M75.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,6m2
31Trát VXM cát vàng M75 dày 1,5cm tạo mặt phẳng ốp tường.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật110,5m2
32Lát lại nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,6m2
33Ốp lại tường nhà vệ sinh các phòng bằng gạch granite KT 300x600.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật110,5m2
34Tháo dỡ chậu rửa mặt cũ bị hỏngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
35Tháo dỡ bồn cầu cũ bị hỏngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
36Cung cấp và lắp đặt giá đỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
37Cung cấp và lắp đặt chậu rửa mặt mớiChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
38Cung cấp và lắp đặt bồn cầu mới loại 1 khốiChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
39Cung cấp và lắp đặt Xi phông chậu rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
40Cung cấp và lắp đặt vòi chậu rửa mặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
41Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
42Cung cấp và lắp đặt van khóa nước các phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
43Cung cấp và lắp đặt bơm tăng áp cho nhà tắm các phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
44Cung cấp và lắp đặt dây nguồn cho máy bơm tăng áp bằng dây bọc 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
45Cung cấp và thay thế phao nước ngắt tự động cho bơm cấp nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
46Đục tường sâu 5cm, rộng 3cm để đi dây từ phao ngắt nước tự động đến máy bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật70m
47Cung cấp và lắp đặt dây dẫn bọc nhựa 2x2,5mm2 và ống nhựa bảo vệ dây dẫn từ phao ngắt nước tự động đến máy bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật70m
48Tháo dỡ quạt thông gió nhà vệ sinh đã bị hư hỏngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
49Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió cho nhà vệ sinh các phòng KT 250x250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
50Cung cấp và lắp đặt gương soi cho các phòng tắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
51Cung cấp và lắp đặt móc treo quần áo InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
52Cung cấp và lắp đặt kệ gương cho các phòng tắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
53Cung cấp và lắp đặt kệ đựng xà phòng cho các phòng tắmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
54Cung cấp và lắp đặt phễu thoát sàn Inox Ø76Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
55Hút bể phốt nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,75m3
56Đục nhám tường mặt trong phòng bếp ăn tập thểChương V. Yêu cầu kỹ thuật71,3m2
57Ốp toàn bộ mặt trong tường bếp ăn ca bằng gạch granite KT 300x600.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật71,3m2
58Đục nhám vệ sinh mặt nền sân bê tông đằng trước và hồi của nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật435m2
59Láng vữa lót nền dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 mặt nền sân nhà nghỉ ca.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật435m2
60Lát nền sân nhà nghỉ ca bằng gạch đỏ chống trơn chống rêu KT:400x400.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật435m2
61Phá dỡ phần Granito và VXM M75 bậc thềm lên xuống nhà nghỉ ca sâu 5cm.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,3m2
62Láng vữa lót nền dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 để tạo mặt bằng lát đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,3m2
63Lát lại toàn bộ bậc lên xuống nhà nghỉ ca bằng đá granite tự nhiênChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,3m2
64Phá dỡ toàn bộ gạch thẻ ốp bồn hoa cũ bị vỡ, bong trócChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,6m2
65Ốp lại toàn bộ bồn hoa bằng gạch thẻChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,6m2
66Gia công Inox 304 KT 15x15x1,2 làm khung cửa sổ cho các cửa sổ S1 và S2 của các phòng nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật386,5kg
67Lắp đặt song cửa sổ cho các phòng nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật41m2
68Cung cấp và thay thế ổ khóa cửa các phòngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
69Cung cấp và thay thế bản lề cửa đi cho các phòng nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật21Bộ
70Tháo dỡ các bộ đèn chiếu sáng dài 1,2mChương V. Yêu cầu kỹ thuật28bộ
71Tháo dỡ các bộ đèn chiếu sáng dài 0,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
72Tháo dỡ các bộ đèn chiếu sáng đui xoáyChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
73Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật28bộ
74Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần dài 0,6m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
75Cung cấp và lắp đặt đèn led đui xoáy.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
76Cung cấp và lắp đặt điều hòa 1 chiều inverter 12000BTU (Bao gồm giá đỡ, dây nguồn, ống đồng dẫn gas, ống bảo ôn, đường thoát nước và toàn bộ phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
77Cung cấp và lắp đặt aptomat nguồn cho các bộ điều hòaChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
78Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc (bao gồm mặt công tắc, đế âm, 03 hạt công tắc trên mỗi mặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
79Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc (bao gồm mặt công tắc, đế âm, 02 hạt công tắc trên mỗi mặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
80Cung cấp và lắp đặt mặt ổ cắm (bao gồm mặt ổ cắm, đế âm, 02 hạt ổ cắm trên mỗi mặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21bộ
81Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trần dầm, cột bên trong và bên ngoài nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.122m2
82Sơn lại trần các phòng nhà nghỉ ca bằng sơn nội thất cao cấp màu trắng 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật239m2
83Sơn lại tường bên trong các phòng nhà nghỉ ca bằng sơn nội thất cao cấp màu vàng cam 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật493m2
84Sơn lại phần tường bên ngoài và trụ tường trước hành lang nhà nghỉ ca bằng sơn ngoại thất cao cấp màu vàng cam 1 nước lót 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật390m2
85Đánh sạch rêu mốc bám trên toàn bộ bề mặt 8 ô tường rào xây bằng bàn chải sắt.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật115,4m2
86Quét tường rào bằng vôi, ve 1 nước trắng 2 nước màuChương V. Yêu cầu kỹ thuật115,4m2
87Đánh sạch rỉ rào sắt đỉnh của 8 ô tường bằng bàn chải sắt và giấy nhámChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,93m2
88Sơn lại rào sắt trên đỉnh tường rào cho 8 ô tường rào trước nhà nghỉ ca bằng sơn tổng hợp 01 lớp chống rỉ, 02 lớp màuChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,93m2
89Đánh sạch rêu mốc bám trên toàn bộ bề mặt phần tường xây của ô 12 tường rào xây bằng bàn chải sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật52,14m2
90Quét tường rào bằng vôi, ve 1 nước trắng 2 nước màuChương V. Yêu cầu kỹ thuật52,14m2
91Đánh sạch rỉ phần rào sắt của 12 ô trường trước nhà nghỉ ca bằng bàn chải sắt và giấy nhámChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,4m2
92Sơn lại rào sắt trên đỉnh tường rào cho 12 ô tường rào trước nhà nghỉ ca bằng sơn tổng hợp 01 lớp chống rỉ, 02 lớp màuChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,4m2
93Đánh sạch rỉ cánh cổng sắt nhà nghỉ caChương V. Yêu cầu kỹ thuật9m2
94Sơn lại cánh cổng sắt nhà nghỉ ca bằng sơn tổng hợp 1 lớp lót 2 lớp màuChương V. Yêu cầu kỹ thuật9m2
95Vận chuyển toàn bộ phế thải ra khỏi mặt bằng trạm bằng xe ô tô 5 tấnChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây lắp dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.686.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.53
2 Giám sát kỹ thuật 2 - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->