Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220166565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 16:40:00 đến ngày 2022-02-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,204,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5306342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.061268E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.142.959.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xd công trình- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Ph |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sãn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sãn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sãn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sãn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sãn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sãn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sãn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cầu hoặc máy có tính năng tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sãn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sãn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sãn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sãn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn tốt và sãn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trung tâm văn hóa Tổ dân phố Đồn Lương, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:
- Tên đơn vị: UBND TT Bích Động
- Địa chỉ: TT Bích Động, huyện Việt Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: - Họ - Tên: Nguyễn Văn Vịnh – Chủ tịch - Địa chỉ: TT Bích Động, huyện Việt Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Việt Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Mua Cọc BTCT KT: 250x250 M250, 4f16 Tisco | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 811,8 | m |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 164 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,4281 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,4281 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 164 | 1 cấu kiện |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,118 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 82 | 1 mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,05 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0563 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,5193 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,6671 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5289 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2995 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,983 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,0435 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,8384 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,352 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,9846 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4262 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3288 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7535 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7491 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6156 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2776 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,6321 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5129 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5489 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,0999 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,157 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1835 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4584 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0581 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1943 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4834 | 100m2 |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0399 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0399 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3279 | tấn |
| 39 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1676 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,328 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,127 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4299 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4299 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 224,9944 | 1m2 |
| 45 | Tăng đơ M12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | 0.0 |
| 46 | Bu lông M18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | 0.0 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,1905 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,5942 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 154,1463 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,3857 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,1663 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,2462 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,129 | m3 |
| 54 | Đá granit bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 110,176 | m2 |
| 55 | Gia công lan can Inox304 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7775 | tấn |
| 56 | Gia công lan can Inox304 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,051 | tấn |
| 57 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,8 | m |
| 58 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 89,374 | m2 |
| 59 | Trụ cầu thang gỗ lim Lào vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,6 | m2 |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 64 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,375 | m2 |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 66 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,42 | m2 |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Vách nhôm hệ kính dán dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,13 | m2 |
| 70 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12(Bao gồm cả lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,47 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5126 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,02 | 0.0 |
| 73 | Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 280,7488 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 636,2226 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 967,0518 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 297,2288 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 860,5642 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 202,7744 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 374,91 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 451,3 | m2 |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 242,26 | m |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 225,0032 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 431,5 | m |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 253,5036 | m2 |
| 85 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 357,2236 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 209,9572 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.124,845 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.084,53 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.639,1908 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.927,7842 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,008 | 100m |
| 92 | Cầu chắn rắc INOX | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 93 | Nắp tôn lên mái dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Gia công lắp dựng bậc thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Bảng biển hiệu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,78 | bộ |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,7888 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,84 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 103 | Điều hòa không khí 9000BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | máy |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | cái |
| 110 | Tủ điện chứa Atomat (1-4 Modul) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | 0.0 |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | hộp |
| 112 | Tủ điện tổng KT: 450x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 113 | Tủ điện Tầng 2 chìm KT: 330x210x110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2(1x1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 900 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 700 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 600 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 129 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D15, 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 130 | Cáp đồng nối trung tính M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m |
| 131 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | m |
| 132 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cọc |
| 133 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65 | m |
| 137 | Dây dẫn sét đồng dẹt 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 138 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 139 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 140 | Mũ tôn chống dột ở kim | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 141 | Bu lông đai ống vòng đệm M12x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 142 | Hóa chất giảm điện trở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | kg |
| 143 | Hồ lô sứ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 144 | Đào hào tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0333 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5553 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,4503 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8151 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8115 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7528 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1415 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2289 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6172 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,3876 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4398 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,88 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0952 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3468 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2603 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,5086 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3245 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3336 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8876 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3702 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1236 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5067 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7536 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8553 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,698 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,1099 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3593 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3593 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5953 | 100m2 |
| 30 | Khổ 400 dày 0,40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,908 | 0.0 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,5842 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,0484 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0467 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0217 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2816 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 172,6045 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,6084 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 152,512 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65,0868 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,66 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84,9 | m |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65,2628 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,411 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,784 | m2 |
| 45 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,819 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,519 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,956 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 217,5988 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 212,2129 | m2 |
| 50 | Đá Granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,344 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,9345 | m2 |
| 52 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm . Kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,96 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 54 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm .Kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,48 | m2 |
| 55 | Cánh tủ bếp khung nhôm hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,537 | m2 |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | 0.0 |
| 57 | Hoa sắt vuông 12x12 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,64 | 0.0 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7819 | 100m2 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6854 | 100m3 |
| 60 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,5512 | 100m |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5282 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1766 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5766 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1583 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2288 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7611 | tấn |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5688 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7214 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2926 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,842 | m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6409 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0814 | 100m3 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3282 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1302 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1647 | tấn |
| 77 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,755 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1599 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0601 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2712 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6566 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4032 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5657 | tấn |
| 84 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,272 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,6815 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5966 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0196 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0123 | tấn |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1232 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,7366 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 83,356 | m2 |
| 92 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,864 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,2824 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,4 | m |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,88 | m |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90,604 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 106,6384 | m2 |
| 98 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,9684 | 0.0 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,5444 | m2 |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2395 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2395 | tấn |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3502 | 100m2 |
| 103 | Phụ kiện (Máng thu nước , tấm ốp khổ 300 dày 0.4mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,9718 | 0.0 |
| 104 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm . Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,18 | 0.0 |
| 105 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | 0.0 |
| 106 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm .Kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 0.0 |
| 107 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | 0.0 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,6784 | m2 |
| 109 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,428 | m2 |
| 110 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 20kg/m2 ÷ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | m2 |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0737 | 100m3 |
| 112 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0555 | tấn |
| 114 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3214 | tấn |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3127 | tấn |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,81 | m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,84 | m3 |
| 118 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,902 | tấn |
| 119 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,902 | tấn |
| 120 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4102 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4102 | tấn |
| 122 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6929 | 100m2 |
| 123 | Dập tôn vòm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 169,3 | m2 |
| 124 | Phụ kiện (Máng thu nước , tấm ốp khổ 400 dày 0.40mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,25 | m |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9156 | 100m3 |
| 126 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,3685 | 100m |
| 127 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9273 | 100m2 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,739 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,127 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7488 | tấn |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,7962 | m3 |
| 132 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,4417 | m3 |
| 133 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,0395 | m3 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,184 | 100m3 |
| 135 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,0142 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,4305 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0309 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2369 | tấn |
| 139 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3981 | m3 |
| 140 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65,538 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 537,2892 | m2 |
| 142 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 308,92 | m |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 602,8292 | m2 |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tủ điện 9 Module | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 153 | Điều hòa không khí treo tường 1 chiều 12000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 0.0 |
| 154 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | máy |
| 155 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 157 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | hộp |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 77 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 132 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 260 | m |
| 162 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 166 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt Zac co Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt khóa 2 chiều ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 176 | Lắp đặt côn thu miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tể nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt CÚT nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt CÚT nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 187 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt Bịt thông tắc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt phễu thu ĐK100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 202 | Cung cấp, lắp đặt van phao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt Zac co PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt khóa 2 chiều d25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt khóa 1 chiều d25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,11 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 216 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 218 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1435 | 100m3 |
| 219 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | m3 |
| 220 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1154 | m3 |
| 221 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0955 | tấn |
| 222 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0559 | tấn |
| 223 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 224 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7145 | m3 |
| 225 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,768 | m2 |
| 226 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,871 | m2 |
| 227 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5888 | m2 |
| 228 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,594 | m3 |
| 229 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0378 | tấn |
| 230 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 231 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 232 | Cút sành trong bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 233 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,067 | 100m3 |
| 234 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7923 | 100m3 |
| 235 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,229 | m3 |
| 236 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5494 | 100m2 |
| 237 | Xây BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,6674 | m3 |
| 238 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,2119 | m3 |
| 239 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 185,248 | m2 |
| 240 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,2156 | m2 |
| 241 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 185,248 | m2 |
| 242 | Chữ Inox 304, mạ đồng vàng biển tên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 0.0 |
| 243 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2641 | 100m3 |
| 244 | Gia công Khung Inox đỉnh trụ bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1536 | tấn |
| 245 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,154 | tấn |
| 246 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120 | m |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120 | m |
| 249 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 250 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0862 | 100m3 |
| 251 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,862 | 100m2 |
| 252 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 417,24 | m3 |
| 253 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65 | 10m |
| 254 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,157 | 100m3 |
| 255 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3857 | 100m3 |
| 256 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0809 | 100m3 |
| 257 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,522 | 100m2 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,182 | m3 |
| 259 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,71 | m3 |
| 260 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 318,42 | m2 |
| 261 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6348 | 100m2 |
| 262 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9788 | tấn |
| 263 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,572 | m3 |
| 264 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 261 | 1 cấu kiện |
| 265 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60,8881 | 100m3 |
| 266 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,61 | 100m3 |
| 267 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,22 | 100m3 |
| 268 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,175 | 100m3 |
| 269 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,566 | 100m3 |
| 270 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,7 | 100m2 |
| 271 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,7 | 100m2 |
| 272 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,265 | 100tấn |
| 273 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,265 | 100tấn |
| 274 | Mua bê tông nhựa C | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 126,498 | tấn |
| 275 | Mua đất cấp phối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6.523,8 | m3 |
| 276 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,64 | 100m3 |
| 277 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,128 | 100m3 |
| 278 | Làm sân lớp cỏ nhân tạo ( bao gồm lắp đặt hoàn thiện, cả vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.760 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5306342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.061268E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.142.959.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xd công trình- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Ph | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | máy còn tốt và sãn sang huy động | 1 |
| 2 | Đầm dùi | máy còn tốt và sãn sang huy động | 1 |
| 3 | Đầm bàn | máy còn tốt và sãn sang huy động | 1 |
| 4 | Máy đào | máy còn tốt và sãn sang huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | máy còn tốt và sãn sang huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | máy còn tốt và sãn sang huy động | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | máy còn tốt và sãn sang huy động | 1 |
| 8 | Máy cầu hoặc máy có tính năng tương đương | máy còn tốt và sãn sang huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | máy còn tốt và sãn sang huy động | 1 |
| 10 | Máy hàn thép | máy còn tốt và sãn sang huy động | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | máy còn tốt và sãn sang huy động | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | máy còn tốt và sãn sang huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi