Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220166565-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220166538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 16:40:00 đến ngày 2022-02-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,204,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5306342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.061268E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.142.959.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xd công trình- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Ph
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sãn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sãn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sãn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sãn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sãn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sãn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sãn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cầu hoặc máy có tính năng tương đương
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sãn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sãn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn thép
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sãn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sãn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị máy còn tốt và sãn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trung tâm văn hóa Tổ dân phố Đồn Lương, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND TT Bích Động - Địa chỉ: TT Bích Động, huyện Việt Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND TT Bích Động - Địa chỉ: TT Bích Động, huyện Việt Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND TT Bích Động - Địa chỉ: TT Bích Động, huyện Việt Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: - Họ - Tên: Nguyễn Văn Vịnh – Chủ tịch - Địa chỉ: TT Bích Động, huyện Việt Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Việt Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Mua Cọc BTCT KT: 250x250 M250, 4f16 TiscoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt811,8m
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1641 cấu kiện
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,428110 tấn/1km
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,428110 tấn/1km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1641 cấu kiện
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,118100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt821 mối nối
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,05m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0563100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,5193m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,6671m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5289100m2
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2995100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,983tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,0435tấn
16Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,8384m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,352100m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,9846m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4262100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3288tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7535tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,7491100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6156tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,2776tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,6321m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,5129100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,5489tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,0999m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,157100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1835tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0377tấn
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4584m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0581m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1943tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4834100m2
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0399tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0399tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,3279tấn
39Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1676tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,328tấn
41Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,127tấn
42Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4299tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4299tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt224,99441m2
45Tăng đơ M12Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt120.0
46Bu lông M18Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt400.0
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,1905100m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,5942m3
49Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt154,1463m3
50Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,3857m3
51Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,1663m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,2462m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,129m3
54Đá granit bậc tam cấp, bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt110,176m2
55Gia công lan can Inox304Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7775tấn
56Gia công lan can Inox304Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,051tấn
57Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,8m
58Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt89,374m2
59Trụ cầu thang gỗ lim Lào vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
60Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. kính dán an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45,6m2
61Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
62Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7bộ
63Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
64Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,375m2
65Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
66Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,42m2
67Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm tay nắm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
68Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm tay nắm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
69Vách nhôm hệ kính dán dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,13m2
70Hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12(Bao gồm cả lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,47m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5126100m2
72Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53,020.0
73Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt280,7488m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt636,2226m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt967,0518m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt297,2288m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt860,5642m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt202,7744m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt374,91m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt451,3m2
81Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt242,26m
82Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt225,0032m
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt431,5m
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt253,5036m2
85Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt357,2236m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt209,9572m2
87Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.124,845m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.084,53m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.639,1908m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.927,7842m2
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,008100m
92Cầu chắn rắc INOXTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
93Nắp tôn lên mái dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
94Gia công lắp dựng bậc thang sắt lên máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
95Bảng biển hiệuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,78bộ
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,7888100m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,84100m2
98Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15bộ
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
100Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19bộ
101Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
102Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
103Điều hòa không khí 9000BTUTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
104Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2máy
105Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
107Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
108Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cái
110Tủ điện chứa Atomat (1-4 Modul)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50.0
111Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35hộp
112Tủ điện tổng KT: 450x300x150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1tủ
113Tủ điện Tầng 2 chìm KT: 330x210x110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1tủ
114Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
115Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
117Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
118Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
119Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
120Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
121Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2(1x1.5mm2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt900m
122Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt700m
123Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x4mm2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m
124Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt600m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
129Cọc thép bọc đồng tiếp đất D15, 2,4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
130Cáp đồng nối trung tính M10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15m
131Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6m
132Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cọc
133Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
134Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
135Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
136Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65m
137Dây dẫn sét đồng dẹt 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
138Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
139Kẹp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
140Mũ tôn chống dột ở kimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
141Bu lông đai ống vòng đệm M12x25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
142Hóa chất giảm điện trởTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50kg
143Hồ lô sứTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
144Đào hào tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0333100m3
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5553100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,4503100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8151m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8115m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7528100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1415tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2289tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,6172m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,3876m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,4398m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,88m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0952m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3468100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2603100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,5086m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3245100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0398tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3336tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8876m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3702100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1236tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5067tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,7536m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8553100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,698tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,1099m3
27Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3593tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3593tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5953100m2
30Khổ 400 dày 0,40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,9080.0
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,5842m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,0484m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0467100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0217tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2816m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt172,6045m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,6084m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt152,512m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65,0868m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,66m
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt84,9m
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65,2628m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,411m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,784m2
45Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,819m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,519m2
47Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,956m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt217,5988m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt212,2129m2
50Đá Granit tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,344m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,9345m2
52Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm . Kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,96m2
53Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
54Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm .Kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,48m2
55Cánh tủ bếp khung nhôm hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,537m2
56Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60.0
57Hoa sắt vuông 12x12 , cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,640.0
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,7819100m2
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6854100m3
60Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,5512100m
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5282m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1766m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5766100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1583tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2288tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7611tấn
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,5688m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,7214m3
69Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2926m3
70Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,842m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6409100m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0814100m3
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,3282m3
74Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1302100m2
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0159tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1647tấn
77Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,755m3
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1599100m2
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0601tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2712tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6566m3
82Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4032100m2
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5657tấn
84Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,272m3
85Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,6815m3
86Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5966m3
87Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0196100m2
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0123tấn
89Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1232m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55,7366m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt83,356m2
92Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,864m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,2824m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,4m
95Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt54,88m
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90,604m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt106,6384m2
98Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,96840.0
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,5444m2
100Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2395tấn
101Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2395tấn
102Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3502100m2
103Phụ kiện (Máng thu nước , tấm ốp khổ 300 dày 0.4mm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,97180.0
104Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm . Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,180.0
105Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60.0
106Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm .Kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30.0
107Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60.0
108Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,6784m2
109Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,428m2
110Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 20kg/m2 ÷Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2m2
111Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0737100m3
112Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,228100m2
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0555tấn
114Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3214tấn
115Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3127tấn
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,81m3
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,84m3
118Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,902tấn
119Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,902tấn
120Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4102tấn
121Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4102tấn
122Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6929100m2
123Dập tôn vòmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt169,3m2
124Phụ kiện (Máng thu nước , tấm ốp khổ 400 dày 0.40mm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75,25m
125Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9156100m3
126Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt73,3685100m
127Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9273100m2
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,739m3
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,127tấn
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7488tấn
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,7962m3
132Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,4417m3
133Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,0395m3
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,184100m3
135Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,0142m3
136Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,4305m3
137Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0309100m2
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2369tấn
139Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3981m3
140Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65,538m2
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt537,2892m2
142Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt308,92m
143Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt602,8292m2
144Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
145Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
146Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
147Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
148Lắp đặt tủ điện 9 ModuleTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hộp
149Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
150Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
151Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
152Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
153Điều hòa không khí treo tường 1 chiều 12000 BTUTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20.0
154Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2máy
155Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
156Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
157Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16hộp
158Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt77m
159Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75m
160Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt132m
161Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt260m
162Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
163Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
164Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
165Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
166Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
167Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bể
168Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
169Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
170Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
171Lắp đặt Zac co Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
172Lắp đặt khóa 2 chiều ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m
176Lắp đặt côn thu miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
177Lắp đặt Tể nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
178Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
179Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
180Lắp đặt CÚT nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
181Lắp đặt CÚT nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
182Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m
187Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
188Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
189Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
190Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
191Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
192Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
193Lắp đặt Bịt thông tắc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
194Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
195Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
196Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
197Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
198Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
199Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
200Lắp đặt phễu thu ĐK100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
201Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bể
202Cung cấp, lắp đặt van phaoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
203Lắp đặt Zac co PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
204Lắp đặt khóa 2 chiều d25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
205Lắp đặt khóa 1 chiều d25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,11100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
208Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
209Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
210Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
213Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
214Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
215Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m
216Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
217Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
218Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1435100m3
219Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7m3
220Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1154m3
221Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0955tấn
222Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0559tấn
223Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0449100m2
224Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,7145m3
225Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,768m2
226Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,871m2
227Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5888m2
228Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,594m3
229Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0378tấn
230Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0282100m2
231Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61 cấu kiện
232Cút sành trong bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
233Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,067100m3
234Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7923100m3
235Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,229m3
236Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5494100m2
237Xây BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,6674m3
238Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,2119m3
239Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt185,248m2
240Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,2156m2
241Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt185,248m2
242Chữ Inox 304, mạ đồng vàng biển tênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10.0
243Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2641100m3
244Gia công Khung Inox đỉnh trụ bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1536tấn
245Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,154tấn
246Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24bộ
247Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt120m
248Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt120m
249Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
250Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0862100m3
251Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,862100m2
252Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt417,24m3
253Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6510m
254Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,157100m3
255Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3857100m3
256Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0809100m3
257Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,522100m2
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,182m3
259Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,71m3
260Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt318,42m2
261Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6348100m2
262Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9788tấn
263Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,572m3
264Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2611 cấu kiện
265San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60,8881100m3
266Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,61100m3
267San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,22100m3
268Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,175100m3
269Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,566100m3
270Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,7100m2
271Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,7100m2
272Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,265100tấn
273Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,265100tấn
274Mua bê tông nhựa CTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt126,498tấn
275Mua đất cấp phốiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6.523,8m3
276Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,64100m3
277Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,128100m3
278Làm sân lớp cỏ nhân tạo ( bao gồm lắp đặt hoàn thiện, cả vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.760m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5306342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.061268E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.142.959.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xd công trình- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Ph21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc máy còn tốt và sãn sang huy động1
2 Đầm dùi máy còn tốt và sãn sang huy động1
3 Đầm bàn máy còn tốt và sãn sang huy động1
4 Máy đào máy còn tốt và sãn sang huy động1
5 Máy trộn vữa máy còn tốt và sãn sang huy động1
6 Máy trộn bê tông máy còn tốt và sãn sang huy động1
7 Ô tô tự đổ máy còn tốt và sãn sang huy động1
8 Máy cầu hoặc máy có tính năng tương đương máy còn tốt và sãn sang huy động1
9 Máy cắt gạch, đá máy còn tốt và sãn sang huy động1
10 Máy hàn thép máy còn tốt và sãn sang huy động1
11 Máy cắt uốn thép máy còn tốt và sãn sang huy động1
12 Máy ép cọc máy còn tốt và sãn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->