Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220161787-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Giao Hà huyện Giao Thuỷ tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220161241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 16:08:00 đến ngày 2022-02-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,472,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Giao Hà huyện Giao Thuỷ tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo trường trung học cơ sở xã Giao Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Giao Hà huyện Giao Thuỷ tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Giao Hà huyện Giao Thuỷ tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Giao Hà huyện Giao Thủy; Địa chỉ: xã Giao Hà huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0977780386
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định Mai Phương; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng; + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định do chủ đầu tư lập và thẩm định


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Giao Hà huyện Giao Thuỷ tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Giao Hà huyện Giao Thuỷ tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Giao Hà huyện Giao Thủy; Địa chỉ: xã Giao Hà huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0977780386


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình xây dựng dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Giao Hà huyện Giao Thủy; Địa chỉ: xã Giao Hà huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0977780386
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy; Địa chỉ: huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3895014
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình; Số điện thoại: 0228.8870168
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy; Địa chỉ: huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3895014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ số 3
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được phê duyệt0,499m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt0,8105m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế được phê duyệt48,2052m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được phê duyệt2,7557m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được phê duyệt54,25m2
6Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được phê duyệt921,68m2
7Phào góc trầnTheo thiết kế được phê duyệt256,8m
8Nẹp chỉ V ghép cạnh cửaTheo thiết kế được phê duyệt703,56m
9Vệ sinh lớp vôi ve tường ngoài nhàTheo thiết kế được phê duyệt649,401m2
10Vệ sinh lớp vôi ve tường, dầm trần trong nhàTheo thiết kế được phê duyệt920,0662m2
11Bóc lớp vữa trát tường, cột, trụ những chỗ bị bong bộpTheo thiết kế được phê duyệt156,9467m2
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt92,0066m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt64,9401m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được phê duyệt649,401m2
15Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế được phê duyệt920,0662m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50*50Theo thiết kế được phê duyệt109,4776m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo thiết kế được phê duyệt8,1052m2
18Vệ sinh lớp sơn lan can hành lang tầng 2Theo thiết kế được phê duyệt7,4172m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt7,41721m2
20Vệ sinh đánh gỉ lớp sơn trên cửa cũTheo thiết kế được phê duyệt116,94m2
21Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt116,94m2
22Lắp dựng cửa không có khuônTheo thiết kế được phê duyệt54,251m2
B Nhà học 2 tầng số 5
1Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế được phê duyệt43,544m2
2Nẹp chỉ V ghép cạnh cửaTheo thiết kế được phê duyệt41,32m
3Thi công vách ngăn tường bằng tấm tôn khung xươngTheo thiết kế được phê duyệt37,088m2
4Vệ sinh lớp vôi ve tường ngoài nhàTheo thiết kế được phê duyệt652,5717m2
5Vệ sinh lớp vôi ve tường, dầm trần trong nhàTheo thiết kế được phê duyệt1.878,4128m2
6Bóc lớp vữa trát tường, cột, trụ những chỗ bị bong bộpTheo thiết kế được phê duyệt253,0985m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt65,2572m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt187,8413m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được phê duyệt652,5717m2
10Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế được phê duyệt1.878,4128m2
11Thay bản lề cửa sổ phía trước phòng tổ KH-XHTheo thiết kế được phê duyệt8bộ
12Sửa chữa cánh cửa sổ phía trước phòng tổ KH-XHTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được phê duyệt88,8m2
14Vệ sinh đánh gỉ lớp sơn trên cửa cũTheo thiết kế được phê duyệt182,8m2
15Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt182,8m2
16Lắp dựng cửa không có khuônTheo thiết kế được phê duyệt88,81m2
17Mua cửa đi trượt lùa nhôm xingfa phòng thực hành lý, hóaTheo thiết kế được phê duyệt3,8m2
18Mua lan can inox hành lang tầng 2Theo thiết kế được phê duyệt152,43kg
19Lắp dựng lan canTheo thiết kế được phê duyệt9,828m2
20Tháo dỡ lan can thép hành langTheo thiết kế được phê duyệt0,7487tấn
21Trà lại lớp Granito bậc cầu thangTheo thiết kế được phê duyệt16,416m2
22Quét dầu bóng bậc càu thang đã trà lạiTheo thiết kế được phê duyệt16,416m2
23Mua bàn đôi học sinh gỗ sồi KT 1150x40x70 (cả ghế 40x35)Theo thiết kế được phê duyệt35bộ
24Mua bàn ghế giáo viênTheo thiết kế được phê duyệt10bộ
25Ảnh bác hồ + 5 điều bác dạyTheo thiết kế được phê duyệt18cái
26Chủ đề năm họcTheo thiết kế được phê duyệt18cái
27Bảng nội quyTheo thiết kế được phê duyệt18cái
28Bảng giao tiếp văn minhTheo thiết kế được phê duyệt18cái
29Bảng dạy tốtTheo thiết kế được phê duyệt18cái
30Bảng học tốtTheo thiết kế được phê duyệt18cái
31Biển tên phòngTheo thiết kế được phê duyệt18cái
32Bảng lịch giảng dạy các phòng chức năngTheo thiết kế được phê duyệt8cái
33Khung + ảnh danh nhân, các nhà khoa học, tác phẩm tại phòng chức năngTheo thiết kế được phê duyệt70cái
34Lịch làm việc các phòng điều hànhTheo thiết kế được phê duyệt4cái
35Bảng trích các câu châm ngôn của các danh nhân tại phòng thư viện, KHTN, KHXHTheo thiết kế được phê duyệt4cái
36Các bảng tại phòng truyền thống, bảng thuyết minh, các khẩu hiệu hành độngTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
37Các bảng biểu tuyên truyền, cổ động về học tập, thực hiện các cuộc vận độngTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
C Cổng trường
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt12,73511m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt4,245m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt5,1876100m
4Vét bùn đấu cọcTheo thiết kế được phê duyệt0,83m3
5Cát đen phủ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt0,83m3
6Lát gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa lót M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt10,337m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Theo thiết kế được phê duyệt4,1112m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo thiết kế được phê duyệt0,9802m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,1429100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0556tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,061tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,2835tấn
13Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt1,9311m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,2293100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0631tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,4028tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt1,5189m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,1587100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0315tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0126tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,2251tấn
22Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt6,387m3
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế được phê duyệt0,6108100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,3758tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,4608tấn
26Láng mái, dày 3cm, vữa XM M100Theo thiết kế được phê duyệt33,9047m2
27Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt5,4899m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt0,6831m3
29Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt17,4654m2
30Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt35,9816m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt40,656m2
32Trát tường kẻ mạch lần 2, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt40,656m2
33Miết mạch tường gạch loại lõmTheo thiết kế được phê duyệt40,656m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt73,4m
35Đắp trang trí đầu trụ cổngTheo thiết kế được phê duyệt10cái
36Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 95viên/m2, vữa XM M75,Theo thiết kế được phê duyệt27,4777m2
37Lót vữa dán ngói, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được phê duyệt27,4777m2
38Ngói úp nócTheo thiết kế được phê duyệt65viên
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt76,6376m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được phê duyệt1,3045100m2
41Bộ chữ bằng Inox mạ đồng biển cổng "TRƯỜNG THCS XÃ GIAO HÀ"Theo thiết kế được phê duyệt18chữ
42Bộ chữ Inox mạ đồng " PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO ĐẠO HUYỆN GIAO THỦY" và tên địa chỉ " ĐỊA CHỈ XÃ GIAO HÀ- HUYỆN GIAO THỦY-TỈNH NAM ĐỊNH"Theo thiết kế được phê duyệt71chữ
43Bộ chữ bằng Inox mạ đồng biển cổng phụ "TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN"Theo thiết kế được phê duyệt18chữ
44Lô gô biển cổngTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
45Gia công cánh cổng bằng thép mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt0,4539tấn
46Sơn tĩnh điện cánh cổng thépTheo thiết kế được phê duyệt453,89kg
47Sản xuất Mua+ lắp đặt bánh xe có vòng biTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
48Khoá việt tiệpTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
49Hàn giả đinh tánTheo thiết kế được phê duyệt518cái
50Mũ chụp đầu thép cổngTheo thiết kế được phê duyệt38cái
51Goong, bản lề cổngTheo thiết kế được phê duyệt10cái
52Chốt cổngTheo thiết kế được phê duyệt6cái
53Lắp dựng cổng sắtTheo thiết kế được phê duyệt17,359m2
54Mua+ lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
55Mua+ lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế được phê duyệt1cái
56Mua+ lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt30m
57Tháo dỡ các kết cấu thépTheo thiết kế được phê duyệt0,327tấn
58Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được phê duyệt1,8675m3
59Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được phê duyệt1,8675m3
D Nhà bảo vệ
1Vệ sinh lớp vôi ve tường ngoài nhàTheo thiết kế được phê duyệt67,041m2
2Vệ sinh lớp vôi ve tường, dầm trần trong nhàTheo thiết kế được phê duyệt71,3962m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được phê duyệt67,041m2
4Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế được phê duyệt71,3962m2
E Tường rào
1Vệ sinh lớp vôi ve tường ràoTheo thiết kế được phê duyệt790,5664m2
2Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được phê duyệt790,5664m2
3Sản xuất thép hộp mạ kẽm tường rào đoạn EFTheo thiết kế được phê duyệt0,382tấn
4Sơn tĩnh điện tường rào thépTheo thiết kế được phê duyệt381,97kg
5Hàn giả đinh tánTheo thiết kế được phê duyệt1.344cái
6Mũ chụp đầu tường rào thépTheo thiết kế được phê duyệt336cái
7Lắp dựng tường rào thépTheo thiết kế được phê duyệt60m2
F Nhà kho số 8
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt3,52941m3
2Lát gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa lót M75Theo thiết kế được phê duyệt9,804m2
3Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt1,0534m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo thiết kế được phê duyệt0,0638100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0169tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,081tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt0,7022m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt5,0037m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt25,184m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt66,6148m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được phê duyệt25,184m2
12Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế được phê duyệt66,6148m2
13Mua cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính an toàn 6,38lyTheo thiết kế được phê duyệt5,28m2
14Mua cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính an toàn 6,38lyTheo thiết kế được phê duyệt2,8m2
15Sen hoa sắt cửa InoxTheo thiết kế được phê duyệt35,56kg
16Ốp tôn phía trên tường rào giáp đườngTheo thiết kế được phê duyệt0,083100m2
17Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt0,0448tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt0,0448tấn
19Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo thiết kế được phê duyệt11,3955m3
G Nhà xe số 14, nhà xe số 7
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được phê duyệt4,381m3
2Đắp đất nền móng công trình,Theo thiết kế được phê duyệt1,46m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo thiết kế được phê duyệt0,6m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,0882100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0466tấn
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Theo thiết kế được phê duyệt1,882m3
7Bu lông chân cộtTheo thiết kế được phê duyệt24cái
8Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt0,2476tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế được phê duyệt0,2476tấn
10Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt0,1901tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt0,1901tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45 mmTheo thiết kế được phê duyệt0,5589100m2
13Tôn úp nócTheo thiết kế được phê duyệt6,9m
14Ke chống bãoTheo thiết kế được phê duyệt567cái
15Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo thiết kế được phê duyệt5,184m3
16Tháo dỡ chuyển vị trí và lắp dựng lại nhà xe số 7Theo thiết kế được phê duyệt1ck
17Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt3,75841m3
18Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt1,2595m3
19Lát gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa lót M75Theo thiết kế được phê duyệt6,48m2
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo thiết kế được phê duyệt3,24m3
H Nhà vệ sinh
1Tháo dỡ bệ xíTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế được phê duyệt33,2966m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế được phê duyệt84,7904m2
4Bóc lớp vữa trát tường, trong nhàTheo thiết kế được phê duyệt74,3635m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt0,0814m3
6Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàTheo thiết kế được phê duyệt74,033m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được phê duyệt4,2634m3
8Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - KT300x300Theo thiết kế được phê duyệt33,2966m2
9Ốp tường trụ, cột KT300x450Theo thiết kế được phê duyệt104,8224m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt67,6515m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được phê duyệt74,033m2
12Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế được phê duyệt67,6515m2
13Mua+ lắp đặt đèn led 20WTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
14Mua+ lắp đặt đèn led 36WTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
15Mua+ lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế được phê duyệt2cái
16Mua+ lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế được phê duyệt2cái
17Mua+ lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt35m
18Mua+ lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo thiết kế được phê duyệt25m
19Mua+ lắp đặt xí bệtTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
20Mua+ lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
21Mua+ lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
22Mua+ lắp đặt gương soiTheo thiết kế được phê duyệt3cái
23Xiphong LavaboTheo thiết kế được phê duyệt3cái
24Mua+ lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được phê duyệt4cái
25Mua+ lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
26Mua+ lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=21mmTheo thiết kế được phê duyệt0,6100m
27Mua+ lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=34mmTheo thiết kế được phê duyệt0,5100m
28Mua+ lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D34>21Theo thiết kế được phê duyệt10cái
29Mua+ lắp đặt cút nhựa D34Theo thiết kế được phê duyệt22cái
30Mua+ lắp đặt cút nhựa D21Theo thiết kế được phê duyệt26cái
31Mua+ lắp đặt măng sông nhựa DN34Theo thiết kế được phê duyệt16cái
32Mua+ lắp đặt măng sông nhựa D21Theo thiết kế được phê duyệt25cái
33ống U PVC D60Theo thiết kế được phê duyệt0,4100m
34ống U PVC D42Theo thiết kế được phê duyệt0,35100m
35Mua+ lắp đặt cút, T PVC D60Theo thiết kế được phê duyệt25cái
36Mua+ lắp đặt thu 60-42Theo thiết kế được phê duyệt10cái
37Mua+ lắp đặt cút, T PVC D42Theo thiết kế được phê duyệt16cái
38Đai giữ ống inox D21mmTheo thiết kế được phê duyệt20cái
39Đai giữ ống inox D34mmTheo thiết kế được phê duyệt17cái
40Đai giữ ống inox D42mmTheo thiết kế được phê duyệt12cái
41Đai giữ ống D60mm inoxTheo thiết kế được phê duyệt15cái
42Van chặn D21Theo thiết kế được phê duyệt2cái
43Van chặn D34Theo thiết kế được phê duyệt1cái
44Van bi D21Theo thiết kế được phê duyệt2cái
45Tháo dỡ bệ xíTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
46Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế được phê duyệt33,2966m2
47Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế được phê duyệt53,352m2
48Bóc lớp vữa trát tường, trong nhàTheo thiết kế được phê duyệt74,3635m2
49Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt0,1697m3
50Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được phê duyệt1,8797m3
51Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàTheo thiết kế được phê duyệt74,033m2
52Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được phê duyệt5,6026m3
53Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - KT300x300Theo thiết kế được phê duyệt33,2966m2
54Ốp tường trụ, cột KT300x450Theo thiết kế được phê duyệt73,384m2
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt67,6515m2
56Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được phê duyệt74,033m2
57Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế được phê duyệt67,6515m2
58Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa compositeTheo thiết kế được phê duyệt30,64m2
59Mua+ lắp đặt đèn led 20WTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
60Mua+ lắp đặt đèn led 36WTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
61Mua+ lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế được phê duyệt2cái
62Mua+ lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế được phê duyệt2cái
63Mua+ lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt35m
64Mua+ lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo thiết kế được phê duyệt25m
65Mua+ lắp đặt xí bệtTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
66Mua+ lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được phê duyệt8bộ
67Van xả chậu tiểu namTheo thiết kế được phê duyệt8cái
68Mua+ lắp đặt chậu tiểu nữTheo thiết kế được phê duyệt8bộ
69Vòi tiểu nữTheo thiết kế được phê duyệt8bộ
70Mua+ lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được phê duyệt4cái
71Mua+ lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
72Mua+ lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
73Mua+ lắp đặt gương soiTheo thiết kế được phê duyệt3cái
74Xiphong LavaboTheo thiết kế được phê duyệt3cái
75Mua+ lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế được phê duyệt4cái
76Mua+ lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
77Mua+ lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=21mmTheo thiết kế được phê duyệt0,6100m
78Mua+ lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=34mmTheo thiết kế được phê duyệt0,5100m
79Mua+ lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D34>21Theo thiết kế được phê duyệt10cái
80Mua+ lắp đặt cút nhựa D34Theo thiết kế được phê duyệt22cái
81Mua+ lắp đặt cút nhựa D21Theo thiết kế được phê duyệt26cái
82Mua+ lắp đặt măng sông nhựa DN34Theo thiết kế được phê duyệt16cái
83Mua+ lắp đặt măng sông nhựa D21Theo thiết kế được phê duyệt25cái
84ống U PVC D60Theo thiết kế được phê duyệt0,4100m
85ống U PVC D42Theo thiết kế được phê duyệt0,35100m
86Mua+ lắp đặt cút, T PVC D60Theo thiết kế được phê duyệt25cái
87Mua+ lắp đặt thu 60-42Theo thiết kế được phê duyệt10cái
88Mua+ lắp đặt cút, T PVC D42Theo thiết kế được phê duyệt16cái
89Đai giữ ống inox D21mmTheo thiết kế được phê duyệt20cái
90Đai giữ ống inox D34mmTheo thiết kế được phê duyệt17cái
91Đai giữ ống inox D42mmTheo thiết kế được phê duyệt12cái
92Đai giữ ống D60mm inoxTheo thiết kế được phê duyệt15cái
93Van chặn D21Theo thiết kế được phê duyệt2cái
94Van chặn D34Theo thiết kế được phê duyệt1cái
95Van bi D21Theo thiết kế được phê duyệt2cái
I Rãnh thoát nước
1Đào móng rãnh nước hố ga, rộng Theo thiết kế được phê duyệt30,72471m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo thiết kế được phê duyệt5,3235m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt7,5301m3
4Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt61,612m2
5Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt23,52m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,2055tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,1675100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt2,9178m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgTheo thiết kế được phê duyệt781 cấu kiện
J Sân trường
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo thiết kế được phê duyệt121,4m3
2Lót ni lon chống mất nước XMTheo thiết kế được phê duyệt1.370m2
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt1,875100m3
4Lát sân bằng gạch terrazo mác 200 KT400x400Theo thiết kế được phê duyệt520m2
5Công đánh chuyển trồng lại cây tận dụng cây cũ + chăm sócTheo thiết kế được phê duyệt35công
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt66,759m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được phê duyệt66,759m3
8Mua đất đổ trồng câyTheo thiết kế được phê duyệt309,8313m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động: 1 - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg1
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
3 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
5 Máy dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150L1
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW2
9 Máy xúc Dung tích gầu 0,5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->