Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220161787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Giao Hà huyện Giao Thuỷ tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220161241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 16:08:00 đến ngày 2022-02-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,472,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Giao Hà huyện Giao Thuỷ tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, cải tạo trường trung học cơ sở xã Giao Hà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình xây dựng dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND xã Giao Hà huyện Giao Thủy;
Địa chỉ: xã Giao Hà huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
Số điện thoại: 0977780386 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy; Địa chỉ: huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3895014 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình; Số điện thoại: 0228.8870168 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy; Địa chỉ: huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3895014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ số 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,499 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8105 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,2052 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,7557 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,25 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được phê duyệt | 921,68 | m2 |
| 7 | Phào góc trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 256,8 | m |
| 8 | Nẹp chỉ V ghép cạnh cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 703,56 | m |
| 9 | Vệ sinh lớp vôi ve tường ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 649,401 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp vôi ve tường, dầm trần trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 920,0662 | m2 |
| 11 | Bóc lớp vữa trát tường, cột, trụ những chỗ bị bong bộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 156,9467 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 92,0066 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 64,9401 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 649,401 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 920,0662 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50*50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 109,4776 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,1052 | m2 |
| 18 | Vệ sinh lớp sơn lan can hành lang tầng 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,4172 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,4172 | 1m2 |
| 20 | Vệ sinh đánh gỉ lớp sơn trên cửa cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 116,94 | m2 |
| 21 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 116,94 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,25 | 1m2 |
| B | Nhà học 2 tầng số 5 | |||
| 1 | Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,544 | m2 |
| 2 | Nẹp chỉ V ghép cạnh cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,32 | m |
| 3 | Thi công vách ngăn tường bằng tấm tôn khung xương | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,088 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp vôi ve tường ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 652,5717 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp vôi ve tường, dầm trần trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.878,4128 | m2 |
| 6 | Bóc lớp vữa trát tường, cột, trụ những chỗ bị bong bộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 253,0985 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 65,2572 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 187,8413 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 652,5717 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.878,4128 | m2 |
| 11 | Thay bản lề cửa sổ phía trước phòng tổ KH-XH | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Sửa chữa cánh cửa sổ phía trước phòng tổ KH-XH | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 88,8 | m2 |
| 14 | Vệ sinh đánh gỉ lớp sơn trên cửa cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 182,8 | m2 |
| 15 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 182,8 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 88,8 | 1m2 |
| 17 | Mua cửa đi trượt lùa nhôm xingfa phòng thực hành lý, hóa | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,8 | m2 |
| 18 | Mua lan can inox hành lang tầng 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 152,43 | kg |
| 19 | Lắp dựng lan can | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,828 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ lan can thép hành lang | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7487 | tấn |
| 21 | Trà lại lớp Granito bậc cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,416 | m2 |
| 22 | Quét dầu bóng bậc càu thang đã trà lại | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,416 | m2 |
| 23 | Mua bàn đôi học sinh gỗ sồi KT 1150x40x70 (cả ghế 40x35) | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | bộ |
| 24 | Mua bàn ghế giáo viên | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 25 | Ảnh bác hồ + 5 điều bác dạy | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 26 | Chủ đề năm học | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 27 | Bảng nội quy | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 28 | Bảng giao tiếp văn minh | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 29 | Bảng dạy tốt | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 30 | Bảng học tốt | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 31 | Biển tên phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 32 | Bảng lịch giảng dạy các phòng chức năng | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Khung + ảnh danh nhân, các nhà khoa học, tác phẩm tại phòng chức năng | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | cái |
| 34 | Lịch làm việc các phòng điều hành | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Bảng trích các câu châm ngôn của các danh nhân tại phòng thư viện, KHTN, KHXH | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Các bảng tại phòng truyền thống, bảng thuyết minh, các khẩu hiệu hành động | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Các bảng biểu tuyên truyền, cổ động về học tập, thực hiện các cuộc vận động | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| C | Cổng trường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,7351 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,245 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,1876 | 100m |
| 4 | Vét bùn đấu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,83 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,83 | m3 |
| 6 | Lát gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,337 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,1112 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9802 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1429 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0556 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2835 | tấn |
| 13 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,9311 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2293 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0631 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4028 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5189 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1587 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0315 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0126 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2251 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,387 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6108 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3758 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4608 | tấn |
| 26 | Láng mái, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,9047 | m2 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,4899 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6831 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,4654 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,9816 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,656 | m2 |
| 32 | Trát tường kẻ mạch lần 2, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,656 | m2 |
| 33 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,656 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 73,4 | m |
| 35 | Đắp trang trí đầu trụ cổng | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 36 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 95viên/m2, vữa XM M75, | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,4777 | m2 |
| 37 | Lót vữa dán ngói, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,4777 | m2 |
| 38 | Ngói úp nóc | Theo thiết kế được phê duyệt | 65 | viên |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 76,6376 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,3045 | 100m2 |
| 41 | Bộ chữ bằng Inox mạ đồng biển cổng "TRƯỜNG THCS XÃ GIAO HÀ" | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | chữ |
| 42 | Bộ chữ Inox mạ đồng " PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO ĐẠO HUYỆN GIAO THỦY" và tên địa chỉ " ĐỊA CHỈ XÃ GIAO HÀ- HUYỆN GIAO THỦY-TỈNH NAM ĐỊNH" | Theo thiết kế được phê duyệt | 71 | chữ |
| 43 | Bộ chữ bằng Inox mạ đồng biển cổng phụ "TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN" | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | chữ |
| 44 | Lô gô biển cổng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Gia công cánh cổng bằng thép mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4539 | tấn |
| 46 | Sơn tĩnh điện cánh cổng thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 453,89 | kg |
| 47 | Sản xuất Mua+ lắp đặt bánh xe có vòng bi | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Khoá việt tiệp | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 49 | Hàn giả đinh tán | Theo thiết kế được phê duyệt | 518 | cái |
| 50 | Mũ chụp đầu thép cổng | Theo thiết kế được phê duyệt | 38 | cái |
| 51 | Goong, bản lề cổng | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 52 | Chốt cổng | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp dựng cổng sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,359 | m2 |
| 54 | Mua+ lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Mua+ lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Mua+ lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 57 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,327 | tấn |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8675 | m3 |
| 59 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8675 | m3 |
| D | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi ve tường ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 67,041 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi ve tường, dầm trần trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 71,3962 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 67,041 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 71,3962 | m2 |
| E | Tường rào | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi ve tường rào | Theo thiết kế được phê duyệt | 790,5664 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 790,5664 | m2 |
| 3 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm tường rào đoạn EF | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,382 | tấn |
| 4 | Sơn tĩnh điện tường rào thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 381,97 | kg |
| 5 | Hàn giả đinh tán | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.344 | cái |
| 6 | Mũ chụp đầu tường rào thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 336 | cái |
| 7 | Lắp dựng tường rào thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m2 |
| F | Nhà kho số 8 | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,5294 | 1m3 |
| 2 | Lát gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa lót M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,804 | m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0534 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0638 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0169 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7022 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,0037 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,184 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 66,6148 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,184 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 66,6148 | m2 |
| 13 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính an toàn 6,38ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 14 | Mua cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính an toàn 6,38ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8 | m2 |
| 15 | Sen hoa sắt cửa Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,56 | kg |
| 16 | Ốp tôn phía trên tường rào giáp đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0448 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0448 | tấn |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,3955 | m3 |
| G | Nhà xe số 14, nhà xe số 7 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,38 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,46 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0882 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0466 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,882 | m3 |
| 7 | Bu lông chân cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2476 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2476 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1901 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1901 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5589 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,9 | m |
| 14 | Ke chống bão | Theo thiết kế được phê duyệt | 567 | cái |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,184 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ chuyển vị trí và lắp dựng lại nhà xe số 7 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | ck |
| 17 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,7584 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2595 | m3 |
| 19 | Lát gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa lót M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,24 | m3 |
| H | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,2966 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 84,7904 | m2 |
| 4 | Bóc lớp vữa trát tường, trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 74,3635 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0814 | m3 |
| 6 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 74,033 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,2634 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - KT300x300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,2966 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột KT300x450 | Theo thiết kế được phê duyệt | 104,8224 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 67,6515 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 74,033 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 67,6515 | m2 |
| 13 | Mua+ lắp đặt đèn led 20W | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Mua+ lắp đặt đèn led 36W | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Mua+ lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Mua+ lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Mua+ lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 18 | Mua+ lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 19 | Mua+ lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Mua+ lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Mua+ lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Mua+ lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Xiphong Lavabo | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Mua+ lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Mua+ lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 26 | Mua+ lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 27 | Mua+ lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 28 | Mua+ lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D34>21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 29 | Mua+ lắp đặt cút nhựa D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 30 | Mua+ lắp đặt cút nhựa D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 31 | Mua+ lắp đặt măng sông nhựa DN34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 32 | Mua+ lắp đặt măng sông nhựa D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 33 | ống U PVC D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 34 | ống U PVC D42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 35 | Mua+ lắp đặt cút, T PVC D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 36 | Mua+ lắp đặt thu 60-42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 37 | Mua+ lắp đặt cút, T PVC D42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 38 | Đai giữ ống inox D21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 39 | Đai giữ ống inox D34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 40 | Đai giữ ống inox D42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 41 | Đai giữ ống D60mm inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 42 | Van chặn D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Van chặn D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Van bi D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,2966 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 53,352 | m2 |
| 48 | Bóc lớp vữa trát tường, trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 74,3635 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1697 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8797 | m3 |
| 51 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 74,033 | m2 |
| 52 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,6026 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - KT300x300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,2966 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột KT300x450 | Theo thiết kế được phê duyệt | 73,384 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 67,6515 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 74,033 | m2 |
| 57 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 67,6515 | m2 |
| 58 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa composite | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,64 | m2 |
| 59 | Mua+ lắp đặt đèn led 20W | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 60 | Mua+ lắp đặt đèn led 36W | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Mua+ lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Mua+ lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Mua+ lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 64 | Mua+ lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 65 | Mua+ lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 66 | Mua+ lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 67 | Van xả chậu tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 68 | Mua+ lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 69 | Vòi tiểu nữ | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 70 | Mua+ lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 71 | Mua+ lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 72 | Mua+ lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 73 | Mua+ lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | Xiphong Lavabo | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 75 | Mua+ lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 76 | Mua+ lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 77 | Mua+ lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 78 | Mua+ lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 79 | Mua+ lắp đặt côn nhựa, đường kính côn D34>21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 80 | Mua+ lắp đặt cút nhựa D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 81 | Mua+ lắp đặt cút nhựa D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 82 | Mua+ lắp đặt măng sông nhựa DN34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 83 | Mua+ lắp đặt măng sông nhựa D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 84 | ống U PVC D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 85 | ống U PVC D42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 86 | Mua+ lắp đặt cút, T PVC D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 87 | Mua+ lắp đặt thu 60-42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 88 | Mua+ lắp đặt cút, T PVC D42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 89 | Đai giữ ống inox D21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 90 | Đai giữ ống inox D34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 91 | Đai giữ ống inox D42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 92 | Đai giữ ống D60mm inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 93 | Van chặn D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Van chặn D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Van bi D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| I | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh nước hố ga, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,7247 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,3235 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,5301 | m3 |
| 4 | Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,612 | m2 |
| 5 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,52 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2055 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1675 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,9178 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 78 | 1 cấu kiện |
| J | Sân trường | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 121,4 | m3 |
| 2 | Lót ni lon chống mất nước XM | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.370 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,875 | 100m3 |
| 4 | Lát sân bằng gạch terrazo mác 200 KT400x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 520 | m2 |
| 5 | Công đánh chuyển trồng lại cây tận dụng cây cũ + chăm sóc | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 66,759 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 66,759 | m3 |
| 8 | Mua đất đổ trồng cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 309,8313 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.708E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động: | 1 | - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150L | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 9 | Máy xúc | Dung tích gầu 0,5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi