Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220166297-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220166207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 16:03:00 đến ngày 2022-02-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,693,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất: ≥1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, cải tạo nhà ở cán bộ, chiến sĩ cơ quan Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Nam
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 60 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.6250051; fax: 0235.6250051
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Quảng Nam. + Nhà thầu thẩm tra thiết bản vẽ thi công: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Phương Thuận Nam. +Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Sở xây dựng tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 60 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.6250051; fax: 0235.6250051


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 60 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.6250051; fax: 0235.6250051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 60 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.6250051; fax: 0235.6250051
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ Ở HẬU CẦN KỸ THUẬT (S4)
B 1/ CẢI TẠO CHỐNG THẤM WC:
1Tháo dỡ trần tole WC để xử lý ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V264,48m2
2Làm trần thả chống ẩm 600x600x3,5 (bằng DT tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V264,48m2
3Tháo dỡ bệ xí (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Lắp đặt xí bệt tận dụng lại (không tính xí)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Thay thế xí bệt bị hư hòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Phá dỡ hộp kỹ thuật để sửa chữa ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
7Phá dỡ nền gạch bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
8Tháo dỡ gạch ốp chân tường WC để quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V51,2m2
9Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27m3
10Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V27m3
12Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - chiều dày >10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
13Ốp chân tường, trụ, gạch Ceramic 250 x 400Mô tả kỹ thuật theo chương V75,2m2
14Ốp chân tường, trụ, cột gạch Ceramic 250x100 (viền)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
15Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
16Quét dung dịch keo chống thấm Watkote nền bê tông, chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V233,6m2
17Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V182,4m2
18Đệm bù vữa xi măng M100 nền sàn âmMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
19Lát nền WC gạch Ceramic 250x250 chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V182,4m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
23Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
C SƠN TƯỜNG
1Sơn tường trong nhà (phần không cạo - bả) 2 nước (90% DT tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.291,528m2
2Sơn tường trong nhà (phần cạo - bả) 3 nước (10% DT tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V254,614m2
3Sơn tường ngoài (phần không cạo) 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V574,219m2
4Sơn tường ngoài (phần cạo - bả) 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V246,094m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột bong tróc để mactíc sơn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V500,708m2
6Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V500,708m2
7Vệ sinh tường trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V286,57510m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,025100m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ thay mới đèn ốp trần 220x220 bóng LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Tháo dỡ thay mới đèn ốp trần tròn D200 bóng LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
3Tháo dỡ dây dẫn cũ, thay dây dẫn mới 1x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V290m
4Ống ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
E SƠN LAN CAN, CẦU THANG
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113m2
F SỬA CHỮA NHÀ Ở PHÒNG THAM MƯU, CHÍNH TRỊ (S5)
G 1/ CẢI TẠO CHỐNG THẤM WC:
1Tháo dỡ trần tole WCMô tả kỹ thuật theo chương V222,48m2
2Làm trần thả chống ẩm 600x600x3,5 (bằng DT tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V222,48m2
3Tháo dỡ bệ xí (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Lắp đặt xí bệt tận dụng lại (không tính xí)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Thay thế xí bệt bị hư hòngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Phá dỡ hộp kỹ thuật để sửa chữa ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
7Phá dỡ nền gạch bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V27,81m3
8Tháo dỡ gạch ốp chân tường WC để quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V102,72m2
9Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,06m3
10Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,06m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V33,06m3
12Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - chiều dày >10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
13Ốp chân tường, trụ, gạch Ceramic 250 x 400Mô tả kỹ thuật theo chương V132,72m2
14Ốp chân tường, trụ, cột gạch Ceramic 250x100 (viền)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
15Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,844m2
16Quét dung dịch keo chống thấm Watkote nền bê tông, chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V325,2m2
17Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V222,48m2
18Đệm bù vữa xi măng M100 nền sàn âmMô tả kỹ thuật theo chương V11,124m3
19Lát nền WC gạch Ceramic 250x250 chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V222,48m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
23Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
H 2/ SƠN TƯỜNG:
1Sơn tường trong (phần không cạo bả) 2 nước (90% DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.910,952m2
2Sơn tường trong (phần cạo bả) 3 nước (10% DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V212,328m2
3Sơn tường ngoài (phần không cạo bả) 2 nước (70% DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.029,882m2
4Sơn tường ngoài (phần cạo - bả - sơn lại) 3 nước (30% DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V441,378m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột bong tróc để mactíc sơn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V153,646m2
6Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V297,49m2
7Vệ sinh tường (không cạo - bả) trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V294,08310m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,014100m2
I 3/ HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Tháo dỡ thay mới đèn ốp trần 220x220 bóng LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
2Tháo dỡ thay mới đèn ốp trần tròn D200 bóng LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
3Tháo dỡ dây dẫn cũ, thay dây dẫn mới 1x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
4Ống ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
J 4/ SƠN LAN CAN, CẦU THANG
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V131,6m2
K 5/ HỆ THỐNG CỬA:
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V710,4m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V210,3m2
3Vận chuyển cửa xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V21,0310m2
4GCLD cửa đi nhôm Profile Xingfa dày 2mm, kính cường lực 8mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V165,24m2
5GCLD cửa sổ nhôm Profile Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
6GCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ, sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V24,624m2
7Vệ sinh sơn lại khung sắt cũ và lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V40,176m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự kèm theo: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, để chứng minh cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 cao đẳng thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
2 Máy khoan bê tông cầm tay – công suất: ≥1,50 kW (Sử dụng tốt)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->