Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường bộ thuộc Vùng I (gồm các hạng mục tại thành phố Biên Hòa, Long Khánh và các huyện Nhơn Trạch, Long Thành, Vĩnh Cửu, Trảng Bom)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165979-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường bộ thuộc Vùng I (gồm các hạng mục tại thành phố Biên Hòa, Long Khánh và các huyện Nhơn Trạch, Long Thành, Vĩnh Cửu, Trảng Bom)
Số hiệu KHLCNT 20220165827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 15:38:00 đến ngày 2022-02-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,905,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 470,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.785841E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.867135E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ hoặc duy tu sửa chữa công trình giao thông đường bộ.- Tương tự gói thầu về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.953.000.000 đồng.- Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng.- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.953.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có 01 Chỉ huy trưởng công trường (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngCó 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc giám sát kỹ thuật thi công xây dựng của nhà thầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có 04 Đội trưởng thi công xây dựng công trình gồm: Quản lý cầu và đường, bảo dưỡng lề và mặt đường, bảo dưỡng thoát nước và cầu, bảo dưỡng an toàn giao thông (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có 01 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành liên quan đến xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có 01 cán bộ phụ trách An toàn lao động (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16T - 25T; Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 10T - 16T; Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe lu nhựa
- Đặc điểm thiết bị 16T; Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị 10T trở lên; có giấy đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 5
9-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 6
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt Sắt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy cắt Cỏ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường bộ thuộc Vùng I (gồm các hạng mục tại thành phố Biên Hòa, Long Khánh và các huyện Nhơn Trạch, Long Thành, Vĩnh Cửu, Trảng Bom)
Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường bộ do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An , địa chỉ: Đường Quảng Tiến số 28, Tổ 8, ấp Quảng Lộc, xã Quảng Tiến, huyện Trảng Bom
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 18, đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Nhà thầu lập dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Giao thông Vận tải – Sài Gòn. * Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần Long Bình Mê Kông. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An, địa chỉ: Đường Quảng Tiến số 28, tổ 8, ấp Quảng Lộc, xã Quảng Tiến, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0868.830234. * Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng phát triển Bình An, địa chỉ: 358A, ấp 9/4, xã Hưng Lộc, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An , địa chỉ: Đường Quảng Tiến số 28, Tổ 8, ấp Quảng Lộc, xã Quảng Tiến, huyện Trảng Bom
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 18, đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu: Nguồn lực tài chính: -Về Cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, cam kết cung cấp tín dụng để nhà thầu thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. -Về Số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. -Về Hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; Hợp đồng tương tự: Hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình+Tài liệu về quy mô, cấp công trình+Hóa đơn công trình; Khả năng huy động nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp+Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có)+CMND hoặc căn cước công dân+Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu đối với nhân sự nhà thầu đi thuê+Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; Chứng minh về máy móc thiết bị: Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Đăng kiểm hoặc kiểm định theo yêu cầu của HSMT. Báo cáo tài chính 03 năm+Bản chụp Hóa đơn VAT xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây: 2019, 2020, 2021 (hoặc 2018, 2019, 2020). *Công nhân kỹ thuật: Chứng nhận hoặc thẻ ATLD; Chứng chỉ/Chứng nhận của công nhân;+CMND hoặc căn cước công dân. *Đề xuất về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 470.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 18, đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3847292.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư. Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT761 ĐOẠN KM0-KM37+266
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế37,198km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12lần/ trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế520,768km/ lần
4Trực bão lũChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,9340km/ năm
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế37,198km/ năm
6Đắp phụ nền, lề đườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế743,954m3
7Cắt cỏ bằng máy đồng bằngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế223,186km/ lần
8Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế74,395km/ lần
9Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế13.43810m
10Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế31010m
11Thay nắp đan rãnh kínChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16cái
12Thay nắp hầm gaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
13Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế760m dài cống
14Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế134lần/km
15Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế312ca/lần/km
16Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế393,69310m2
17Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7,349100m
18Đào hạ nền đường tại vị trí xử lýChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,102100m3
19Lu lèn nền đường K95Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,837100m2
20Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,551100m3
21Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,551100m3
22Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18,37210m2
23Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18,37210m2
24Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,837100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,837100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,837100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,837100m2
28Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế104,98510m2
29Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế362,116m2
30Sơn cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế17,057m2
31Sơn cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế70,356m2
32Nắn sửa cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16cọc
33Nắn sửa cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cột
34Thay thế, bổ sung biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển báo
35Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1Cột
36Thay thế cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế10cọc
37Dán lại lớp phản quang biểnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6,112m2
38Vệ sinh mặt biển phản quangChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế140,853m2
39Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế465,32m2
40Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trìnhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế667,175tấn
41Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
42Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
43Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
44Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,3721m dài
45Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế50,22m2
46Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
47Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế111,6310m2
48Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế84m2
49Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,1165m2
50Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
51Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
52Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
53Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
54Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,3721m dài
55Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế50,22m2
56Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
57Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế111,6310m2
58Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế84m2
59Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,1165m2
60Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
61Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
62Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
63Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
64Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,3721m dài
65Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế50,22m2
66Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
67Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế108,28210m2
68Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế84m2
69Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,0835m2
70Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
71Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
72Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
73Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
74Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,251m dài
75Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế33,75m2
76Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
77Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế74,27310m2
78Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế84m2
79Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,7435m2
80Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT767 ĐOẠN KM0+000 - KM24+120
1Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thịChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18,845km/ năm
2Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,546km/ năm
3Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12lần/ trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IIIChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế263,831km/ lần
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế63,649km/ lần
6Trực bão lũChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,58540km/ năm
7Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế23,391km/ năm
8Đắp phụ nền, lề đườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế467,829m3
9Bạt lề đường bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12,384100md
10Bạt lề đường bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế28,896100md
11Cắt cỏ bằng máy đồng bằngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế140,349km/ lần
12Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế46,783km/ lần
13Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2.197,51410m
14Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.025,09810m
15Thay nắp đan rãnh kínChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế52cái
16Thay nắp hầm gaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
17Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế168m dài cống
18Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế84lần/km
19Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế197ca/lần/km
20Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế389,46810m2
21Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7,27100m
22Đào hạ nền đường tại vị trí xử lýChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,091100m3
23Lu lèn nền đường K95Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,818100m2
24Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,545100m3
25Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,545100m3
26Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18,17510m2
27Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18,17510m2
28Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,818100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,818100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,818100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,818100m2
32Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế103,85810m2
33Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế386,515m2
34Sơn cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế9,22m2
35Sơn cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế191,12m2
36Nắn sửa cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế45cọc
37Nắn sửa cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5cột
38Thay thế, bổ sung biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển báo
39Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1Cột
40Thay thế cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6cọc
41Dán lại lớp phản quang biểnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7,281m2
42Vệ sinh mặt biển phản quangChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế145,624m2
43Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế482,4m2
44Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trìnhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế685,903tấn
45Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
46Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
47Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
48Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,121m dài
49Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16,2m2
50Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
51Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế43,21510m2
52Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế132m2
53Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4325m2
54Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
55Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
56Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
57Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
58Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,9881m dài
59Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế133,38m2
60Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
61Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế302,37310m2
62Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế90m2
63Vệ sinh trụ cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế51,25m2
64Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,0235m2
65Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
66Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
67Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
68Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
69Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
70Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế90,0310m2
71Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế132m2
72Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,95m2
73Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
74Vệ sinh lan can cầu (bằng thép)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,5100 m dài
75Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
76Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
77Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
78Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
79Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế176,4310m2
80Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế132m2
81Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,7645m2
82Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
83Vệ sinh lan can cầu (bằng thép)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,98100 m dài
84Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
85Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
86Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
87Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
88Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế90,0310m2
89Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế132m2
90Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,95m2
91Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
92Vệ sinh lan can cầu (bằng thép)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,5100 m dài
93Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
94Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
95Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
96Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7,0221m dài
97Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế947,97m2
98Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
99Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.938,28310m2
100Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế84m2
101Vệ sinh trụ cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế768,75m2
102Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế19,3815m2
103Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 200Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
104Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
105Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
106Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
107Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,941m dài
108Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế666,9m2
109Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
110Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.496,97110m2
111Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế90m2
112Vệ sinh trụ cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế461,25m2
113Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14,9685m2
114Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 200Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
115Đăng ký cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12lần
116Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
117Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
118Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,51m dài
119Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế67,5m2
120Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
121Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế275,83210m2
122Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế216m2
123Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,7585m2
124Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 200Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT768 ĐOẠN KM21+200 - KM42+115
1Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.363,64910m
2Thay nắp đan rãnh kínChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7,365cái
3Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế99,274m dài cống
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT769 (HƯỚNG DẦU GIÂY - QUỐC LỘ 51) LÝ TRÌNH KM0+000 - KM33+212
1Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thịChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế17,632km/ năm
2Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế15,489km/ năm
3Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12lần/ trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IIIChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế246,854km/ lần
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế216,852km/ lần
6Trực bão lũChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,82840km/ năm
7Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế33,122km/ năm
8Đắp phụ nền, lề đườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế662,436m3
9Bạt lề đường bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế96100md
10Bạt lề đường bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế224100md
11Cắt cỏ bằng máy đồng bằngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế198,731km/ lần
12Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế66,244km/ lần
13Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.383,610m
14Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.402,210m
15Sửa chữa rãnh xây đáChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế33,208m2
16Thay nắp đan rãnh kínChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế70cái
17Thay nắp hầm gaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
18Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế119lần/km
19Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế278ca/lần/km
20Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế521,64810m2
21Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế9,737100m
22Đào hạ nền đường tại vị trí xử lýChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,461100m3
23Lu lèn nền đường K95Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,434100m2
24Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,73100m3
25Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,73100m3
26Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế24,34410m2
27Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế24,34410m2
28Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,434100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,434100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,434100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,434100m2
32Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế139,10610m2
33Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế943,35m2
34Sơn cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế15,213m2
35Sơn cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế304,59m2
36Nắn sửa cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế71cọc
37Nắn sửa cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế11,06cột
38Thay thế cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế43cọc
39Dán lại lớp phản quang biểnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế17,702m2
40Vệ sinh mặt biển phản quangChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế354,04m2
41Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế664,24m2
42Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trìnhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế878,995tấn
43Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
44Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
45Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
46Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
47Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế132,3310m2
48Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72m2
49Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,3235m2
50Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
51Vệ sinh lan can cầu (bằng thép)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,98100 m dài
52Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
53Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
54Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
55Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,3721m dài
56Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế50,22m2
57Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
58Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế92,65810m2
59Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72m2
60Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,9265m2
61Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
62Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
63Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
64Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
65Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
66Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
67Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
68Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,081m dài
69Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế10,8m2
70Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
71Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế28,81510m2
72Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế132m2
73Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,2885m2
74Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
75Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
76Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
77Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
78Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
79Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế176,44510m2
80Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế132m2
81Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,7645m2
82Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
83Vệ sinh lan can cầu (bằng thép)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,98100 m dài
84Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
85Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
86Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
87Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,491m dài
88Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế66,15m2
89Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
90Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế155,86510m2
91Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế84m2
92Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,5585m2
93Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TỈNH ĐT.769B (HƯỚNG CÁT LÁI - QUỐC LỘ 51). LÝ TRÌNH KM0+000 - KM 28+657
1Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thịChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế28,244km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12lần/ trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IIIChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế395,422km/ lần
4Trực bão lũChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,70640km/ năm
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế28,244km/ năm
6Đắp phụ nền, lề đườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế564,888m3
7Bạt lề đường bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế75100md
8Bạt lề đường bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế175100md
9Cắt cỏ bằng máy đồng bằngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế169,466km/ lần
10Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế56,489km/ lần
11Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế646,34310m
12Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3.968,54810m
13Sửa chữa rãnh xây đáChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế23,98m2
14Thay nắp đan rãnh kínChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế199cái
15Thay nắp hầm gaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
16Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế644m dài cống
17Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế102lần/km
18Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế237ca/lần/km
19Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế474,50610m2
20Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8,857100m
21Đào hạ nền đường tại vị trí xử lýChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,329100m3
22Lu lèn nền đường K95Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,214100m2
23Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,664100m3
24Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,664100m3
25Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế22,14410m2
26Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế22,14410m2
27Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,214100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,214100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,214100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,214100m2
31Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế126,53510m2
32Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế701,015m2
33Sơn cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế17,518m2
34Sơn cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế171,171m2
35Nắn sửa cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế40cọc
36Nắn sửa cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8cột
37Thay thế, bổ sung biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển báo
38Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2Cột
39Thay thế cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế24cọc
40Dán lại lớp phản quang biểnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế13,36m2
41Vệ sinh mặt biển phản quangChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế267,2m2
42Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế573,14m2
43Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trìnhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế818,314tấn
44Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
45Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
46Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
47Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 1 lớpChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế27,061m2
48Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
49Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế297,04510m2
50Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế132m2
51Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,975m2
52Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
53Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
54Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
55Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
56Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 1 lớpChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế27,061m2
57Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
58Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế287,14510m2
59Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế132m2
60Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,8715m2
61Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
62Vệ sinh lan can cầu (bằng thép)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,32100 m dài
63Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
64Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
65Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
66Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,251m dài
67Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế33,75m2
68Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
69Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế75,0310m2
70Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế924m2
71Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,755m2
72Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
73Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
74Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
75Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
76Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,3121m dài
77Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế42,12m2
78Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
79Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế98,3110m2
80Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế90m2
81Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,9835m2
82Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
83Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
84Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
85Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
86Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6,371m dài
87Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế859,95m2
88Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
89Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2.293,32110m2
90Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế132m2
91Vệ sinh trụ cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.312m2
92Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế22,9325m2
93Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 200Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG 25B (ĐT.769C) LÝ TRÌNH KM0+000-KM14+972
1Tuần đường, loại đường cấp IChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,9km/ năm
2Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thịChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế9,318km/ năm
3Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,742km/ năm
4Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp I-IIChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1lần/ trạm đếm
5Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế11lần/ trạm đếm
6Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp I-IIChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12,6km/ lần
7Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IIIChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế130,445km/ lần
8Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế66,388km/ lần
9Trực bão lũChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,37440km/ năm
10Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14,96km/ năm
11Đắp phụ nền, lề đườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế299,19m3
12Cắt cỏ bằng máy đồng bằngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế89,757km/ lần
13Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế29,919km/ lần
14Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1210m
15Thay nắp hầm gaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
16Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12.268m dài cống
17Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế54lần/km
18Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế126ca/lần/km
19Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế174,81110m2
20Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,263100m
21Đào hạ nền đường tại vị trí xử lýChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,489100m3
22Lu lèn nền đường K95Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,816100m2
23Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,245100m3
24Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,245100m3
25Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8,15810m2
26Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8,15810m2
27Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,816100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,816100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,816100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,816100m2
31Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế46,61610m2
32Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế411,224m2
33Sơn cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5,071m2
34Sơn cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế21,879m2
35Nắn sửa cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5cọc
36Nắn sửa cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5cột
37Thay thế, bổ sung biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển báo
38Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1Cột
39Thay thế cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3cọc
40Dán lại lớp phản quang biểnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8,049m2
41Vệ sinh mặt biển phản quangChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế160,988m2
42Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế275,72m2
43Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trìnhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế294,615tấn
44Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
45Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
46Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
47Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
48Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế106,52310m2
49Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế162m2
50Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,0655m2
51Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
52Vệ sinh lan can cầu (bằng thép)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,5100 m dài
53Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
54Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
55Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
56Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
57Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế95,64810m2
58Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế120m2
59Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,9565m2
60Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
61Vệ sinh lan can cầu (bằng thép)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,5100 m dài
G HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG 319 (ĐT.771) . LÝ TRÌNH KM0+000 - KM7+040
1Tuần đường, loại đường cấp I.IIChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7,04km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp I-IIChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12lần/ trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp I, IIChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế98,56km/ lần
4Trực bão lũChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,17640km/ năm
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7,04km/ năm
6Đắp phụ nền, lề đườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế116,4m3
7Cắt cỏ bằng máy đồng bằngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế34,92km/ lần
8Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế11,64km/ lần
9Thay nắp hầm gaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế15.200m dài cống
11Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế25lần/km
12Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế59ca/lần/km
13Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế155,39410m2
14Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,901100m
15Đào hạ nền đường tại vị trí xử lýChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,435100m3
16Lu lèn nền đường K95Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,725100m2
17Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,218100m3
18Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,218100m3
19Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7,25210m2
20Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7,25210m2
21Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,725100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,725100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,725100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,725100m2
25Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế41,43810m2
26Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế204,746m2
27Nắn sửa cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cột
28Nắn chỉnh, tu sửa biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cột
29Thay thế, bổ sung biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển báo
30Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1Cột
31Dán lại lớp phản quang biểnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,774m2
32Vệ sinh mặt biển phản quangChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế77,744m2
33Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế116,4m2
34Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trìnhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế260,541tấn
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG LIÊN HUYỆN XUÂN LỘC - LONG KHÁNH (ĐT.772). LÝ TRÌNH KM0+000 - KM16+695
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16,659km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12lần/ trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế233,23km/ lần
4Trực bão lũChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,41640km/ năm
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16,659km/ năm
6Đắp phụ nền, lề đườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế333,186m3
7Cắt cỏ bằng máy đồng bằngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế99,956km/ lần
8Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế33,319km/ lần
9Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế66610m
10Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế26010m
11Sửa chữa rãnh xây đáChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,982m2
12Thay nắp đan rãnh kínChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế13cái
13Thay nắp hầm gaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
14Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế342m dài cống
15Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế60lần/km
16Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế140ca/lần/km
17Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế242,39310m2
18Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,525100m
19Đào hạ nền đường tại vị trí xử lýChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,679100m3
20Lu lèn nền đường K95Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,131100m2
21Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,339100m3
22Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,339100m3
23Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế11,31210m2
24Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế11,31210m2
25Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,131100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,131100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,131100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,131100m2
29Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế64,63810m2
30Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế207,828m2
31Sơn cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6,454m2
32Sơn cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế76,362m2
33Nắn sửa cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18cọc
34Nắn sửa cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3cột
35Thay thế, bổ sung biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển báo
36Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1Cột
37Thay thế cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế11cọc
38Dán lại lớp phản quang biểnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,175m2
39Vệ sinh mặt biển phản quangChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế83,5m2
40Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế333,9m2
41Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trìnhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế407,448tấn
42Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
43Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
44Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
45Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,1841m dài
46Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế24,84m2
47Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
48Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế38,65510m2
49Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế54m2
50Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,3865m2
51Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
52Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
53Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
54Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
55Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,121m dài
56Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế32,4m2
57Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
58Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế25,21510m2
59Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72m2
60Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,2525m2
61Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
62Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
63Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
64Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
65Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,081m dài
66Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế10,8m2
67Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
68Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế17,04810m2
69Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72m2
70Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,175m2
71Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
72Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
73Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
74Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
75Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,081m dài
76Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế10,8m2
77Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
78Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế17,04810m2
79Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72m2
80Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,175m2
81Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
82Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
83Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
84Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
85Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,251m dài
86Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế33,75m2
87Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
88Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế41,26510m2
89Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế54m2
90Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4135m2
91Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 10 (ĐT. 773) . LÝ TRÌNH KM1+600 - KM22+444
1Tuần đường, loại đường cấp I.IIChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,156km/ năm
2Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thịChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế11,494km/ năm
3Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,094km/ năm
4Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp I-IIChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2lần/ trạm đếm
5Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế9lần/ trạm đếm
6Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp V-VIChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1lần/ trạm đếm
7Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp I, IIChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế30,184km/ lần
8Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IIIChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế160,916km/ lần
9Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế29,316km/ lần
10Trực bão lũChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,39440km/ năm
11Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế15,744km/ năm
12Đắp phụ nền, lề đườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế314,88m3
13Cắt cỏ bằng máy đồng bằngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế94,464km/ lần
14Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế31,488km/ lần
15Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế181,610m
16Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế193,410m
17Sửa chữa rãnh xây đáChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18,699m2
18Thay nắp đan rãnh kínChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế97cái
19Thay nắp hầm gaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
20Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế574,4m dài cống
21Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế57lần/km
22Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế132ca/lần/km
23Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế195,67710m2
24Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,653100m
25Đào hạ nền đường tại vị trí xử lýChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,548100m3
26Lu lèn nền đường K95Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,913100m2
27Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,274100m3
28Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,274100m3
29Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế9,13210m2
30Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế9,13210m2
31Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,913100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,913100m2
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,913100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,913100m2
35Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế52,18110m2
36Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế568,382m2
37Sơn cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6,915m2
38Sơn cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế73,359m2
39Nắn sửa cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế17cọc
40Nắn sửa cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7cột
41Thay thế, bổ sung biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển báo
42Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2Cột
43Thay thế cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế10cọc
44Dán lại lớp phản quang biểnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7,381m2
45Vệ sinh mặt biển phản quangChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế147,628m2
46Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế274,88m2
47Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trìnhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế328,085tấn
J HẠNG MỤC: TUYẾN ĐT.776 (ĐƯỜNG XUÂN BẮC - THANH SƠN)
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18,35km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp V-VIChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12lần/ trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế256,894km/ lần
4Trực bão lũChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,45940km/ năm
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18,35km/ năm
6Đắp phụ nền, lề đườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế366,992m3
7Cắt cỏ bằng máy đồng bằngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế110,098km/ lần
8Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế36,699km/ lần
9Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3.63410m
10Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế29110m
11Sửa chữa rãnh xây đáChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế20,257m2
12Thay nắp đan rãnh kínChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế15cái
13Thay nắp hầm gaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
14Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế392m dài cống
15Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế66lần/km
16Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế154ca/lần/km
17Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế192,55910m2
18Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,594100m
19Đào hạ nền đường tại vị trí xử lýChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,539100m3
20Lu lèn nền đường K95Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,899100m2
21Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,27100m3
22Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,27100m3
23Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8,98610m2
24Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8,98610m2
25Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,899100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,899100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,899100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,899100m2
29Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế51,34910m2
30Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế334,165m2
31Sơn cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5,532m2
32Sơn cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế138,138m2
33Nắn sửa cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế32cọc
34Nắn sửa cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cột
35Thay thế, bổ sung biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển báo
36Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1Cột
37Thay thế cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6cọc
38Dán lại lớp phản quang biểnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5,878m2
39Vệ sinh mặt biển phản quangChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế235,136m2
40Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế269,525m2
41Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trìnhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế325,99tấn
42Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
43Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
44Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
45Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,251m dài
46Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế33,75m2
47Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
48Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế48,76510m2
49Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế66m2
50Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4885m2
51Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
52Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
53Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
54Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
55Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,251m dài
56Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế67,5m2
57Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
58Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế49,21510m2
59Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế64,8m2
60Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4925m2
61Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
62Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
63Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
64Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
65Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,3081m dài
66Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế83,16m2
67Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
68Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế83,17510m2
69Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế100,8m2
70Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,8325m2
71Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
72Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
73Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
74Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
75Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
76Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế93,6310m2
77Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế66m2
78Vệ sinh trụ cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế51,25m2
79Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,9365m2
80Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
81Vệ sinh lan can cầu (bằng thép)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,96100 m dài
82Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
83Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
84Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
85Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
86Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72,37510m2
87Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế68,4m2
88Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,7245m2
89Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
90Vệ sinh lan can cầu (bằng thép)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,72100 m dài
91Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
92Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
93Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
94Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
95Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế71,29510m2
96Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế64,8m2
97Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,7135m2
98Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
99Vệ sinh lan can cầu (bằng thép)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,72100 m dài
K HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CHẤT THẢI RẮN (ĐT. 777). LÝ TRÌNH KM0+000 - KM20+100
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế20,038km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12lần/ trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế280,532km/ lần
4Trực bão lũChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,50140km/ năm
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế20,038km/ năm
6Đắp phụ nền, lề đườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế400,76m3
7Cắt cỏ bằng máy đồng bằngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế120,228km/ lần
8Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế40,076km/ lần
9Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.576,31110m
10Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế800,88610m
11Sửa chữa rãnh xây đáChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế24,147m2
12Thay nắp đan rãnh kínChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế41cái
13Thay nắp hầm gaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
14Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế220m dài cống
15Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72lần/km
16Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế168ca/lần/km
17Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế300,5710m2
18Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5,611100m
19Đào hạ nền đường tại vị trí xử lýChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,842100m3
20Lu lèn nền đường K95Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,403100m2
21Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,421100m3
22Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,421100m3
23Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14,02710m2
24Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14,02710m2
25Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,403100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,403100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,403100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,403100m2
29Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế80,15210m2
30Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế379,453m2
31Sơn cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế9,22m2
32Sơn cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế77,22m2
33Nắn sửa cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18cọc
34Nắn sửa cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5cột
35Thay thế, bổ sung biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển báo
36Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1Cột
37Thay thế cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế11cọc
38Dán lại lớp phản quang biểnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8,183m2
39Vệ sinh mặt biển phản quangChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế163,66m2
40Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế402m2
41Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trìnhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế506,61tấn
42Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
43Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
44Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
45Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,251m dài
46Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế33,75m2
47Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
48Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72,02310m2
49Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế84m2
50Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,725m2
51Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
52Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
53Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
54Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
55Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,991m dài
56Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế133,65m2
57Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
58Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế282,2110m2
59Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế84m2
60Vệ sinh trụ cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế51,25m2
61Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,8225m2
62Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
L HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BẮC SƠN - LONG THÀNH (ĐT.778). LÝ TRÌNH KM0+000 - KM4+503
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,503km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12lần/ trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế63,04km/ lần
4Trực bão lũChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,11340km/ năm
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,503km/ năm
6Đắp phụ nền, lề đườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế90,06m3
7Bạt lề đường bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,503100md
8Cắt cỏ bằng máy đồng bằngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế27,018km/ lần
9Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế9,006km/ lần
10Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế245,68610m
11Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế285,15210m
12Sửa chữa rãnh xây đáChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,096m2
13Thay nắp đan rãnh kínChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế15cái
14Thay nắp hầm gaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
15Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế132m dài cống
16Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16lần/km
17Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế38ca/lần/km
18Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế65,51910m2
19Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,223100m
20Đào hạ nền đường tại vị trí xử lýChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,183100m3
21Lu lèn nền đường K95Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,306100m2
22Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,092100m3
23Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,092100m3
24Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,05810m2
25Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,05810m2
26Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,306100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,306100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,306100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,306100m2
30Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế17,47210m2
31Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế148,577m2
32Sơn cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,844m2
33Sơn cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6,435m2
34Nắn sửa cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cọc
35Nắn sửa cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cột
36Thay thế, bổ sung biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển báo
37Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1Cột
38Thay thế cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cọc
39Dán lại lớp phản quang biểnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,739m2
40Vệ sinh mặt biển phản quangChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế54,776m2
41Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế90,06m2
42Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trìnhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế109,862tấn
M HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG 322B. LÝ TRÌNH KM0+000 - KM2+600
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,6km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12lần/ trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế36,4km/ lần
4Trực bão lũChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,06540km/ năm
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,6km/ năm
6Đắp phụ nền, lề đườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế52m3
7Cắt cỏ bằng máy đồng bằngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế15,6km/ lần
8Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5,2km/ lần
9Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế80010m
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế11m dài cống
11Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế9lần/km
12Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế22ca/lần/km
13Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế37,8310m2
14Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,706100m
15Đào hạ nền đường tại vị trí xử lýChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,106100m3
16Lu lèn nền đường K95Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,177100m2
17Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,053100m3
18Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,053100m3
19Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,76510m2
20Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,76510m2
21Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,177100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,177100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,177100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,177100m2
25Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế10,08810m2
26Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16,307m2
27Sơn cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,922m2
28Sơn cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,003m2
29Nắn sửa cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cọc
30Nắn sửa cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cột
31Thay thế, bổ sung biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển báo
32Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1Cột
33Thay thế cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cọc
34Dán lại lớp phản quang biểnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,301m2
35Vệ sinh mặt biển phản quangChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6,012m2
36Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế52m2
37Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trìnhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế63,442tấn
N HẠNG MỤC: DẦM CẦU BEILEY (TP.BIÊN HÒA)
1Vệ sinh nút liên kết dầm-dàn của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thépChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế288m2
2Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thépChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế319,95m2
3Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thépChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,210 bu lông
4Vệ sinh lan can cầu (bằng thép)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,96100 m dài
5Lưu kho, cất giữChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.785841E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.867135E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ hoặc duy tu sửa chữa công trình giao thông đường bộ.- Tương tự gói thầu về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.953.000.000 đồng.- Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng.- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.953.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có 01 Chỉ huy trưởng công trường (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngCó 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc giám sát kỹ thuật thi công xây dựng của nhà thầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
3 Đội trưởng thi công 4 Có 04 Đội trưởng thi công xây dựng công trình gồm: Quản lý cầu và đường, bảo dưỡng lề và mặt đường, bảo dưỡng thoát nước và cầu, bảo dưỡng an toàn giao thông (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
4 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình 1 Có 01 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành liên quan đến xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.33
5 Cán bộ An toàn lao động 1 Có 01 cán bộ phụ trách An toàn lao động (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có kiểm định2
2 Máy đào Có kiểm định2
3 Máy san Có kiểm định1
4 Xe lu rung 16T - 25T; Có kiểm định1
5 Xe lu tĩnh 10T - 16T; Có kiểm định4
6 Xe lu nhựa 16T; Có kiểm định1
7 Máy tưới nhựa Không yêu cầu1
8 Xe tải ben 10T trở lên; có giấy đăng ký, đăng kiểm5
9 Thiết bị sơn kẻ vạch Không yêu cầu2
10 Máy trộn Bê tông Dung tích tối thiểu 250L6
11 Đầm cóc Không yêu cầu4
12 Đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5KW2
13 Máy hàn Công suất tối thiểu 23 KW2
14 Máy cắt Sắt Không yêu cầu4
15 Máy cắt Cỏ Không yêu cầu6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->