Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ khối lượng xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km5+050 - Km13+581,3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220165382-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ khối lượng xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km5+050 - Km13+581,3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 32 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 15:38:00 đến ngày 2022-02-28 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,073,976,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E11 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm liền kề (từ năm 2019 đến nay) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 710 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi ≥ 197 tỷ đồng) hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 710 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi ≥ 197 tỷ đồng) Ghi chú: Đối với kinh nghiệm về thi công nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi nhà thầu có thể đề xuất chứng minh kinh nghiệm như sau: - Đối với thi công nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm: Nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công xây dựng công trình có hạng mục nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm.- Đối với thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi: Nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi.(Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 710.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 04 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 04 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 04 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 04 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người:Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 2-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 3-Ôtô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Cần cẩu ≥ 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Cần cẩu ≥ 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 80T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bánh thép 8T – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh thép 8T – 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy đầm bánh thép 10T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh thép 10T-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Cổng trục khẩu độ ≥ 40m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cổng trục khẩu độ ≥ 40m |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cọc nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Trạm trộn BTN ≥ 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTN ≥ 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy rải CPĐD 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải CPĐD 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy rải BTN 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải BTN 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Búa đóng cọc ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa đóng cọc ≥ 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Búa rung ≥ 60kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa rung ≥ 60kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Toàn bộ khối lượng xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km5+050 - Km13+581,3 Đường ven biển tỉnh Bình Định đoạn Cát Tiến - Diêm Vân 32 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao được chứng thực Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên; Thi công xây dựng công trình giao thông cầu giao thông đường bộ hạng III trở lên. - Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình) - Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. - Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Địa chỉ: Số 01 đường Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí xây dựng nền móng trạm trộn BTXM | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí xây dựng trạm biến áp và hệ thống cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 4 | Chi phí tháo lắp xe lao dầm, cẩu long môn | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 5 | Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 6 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | ĐOẠN KM5+050 - KM8+500 | |||
| D | Chi phí xây dựng và thiết bị đoạn Km5+050 - Km8+500 | |||
| E | Công tác nền đường | |||
| F | Nền đường tuyến chính | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 161,87 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34.793,28 | m3 |
| 3 | Đào nền đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 142,99 | m3 |
| 4 | Lu lèn khuôn đường từ K90 lên K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15.182,98 | m3 |
| 5 | Lu lèn lề đường, dải phân cách giữa từ K90 lên K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.971,58 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bù phụ GPC giữa và lề (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.092,14 | m3 |
| 7 | Đắp đất K98 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15.182,98 | m3 |
| G | Nền đường giao, đường gom | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 121,05 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.163,23 | m3 |
| 3 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 333,69 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.286,45 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.536,57 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất tại mỏ lên ô tô mỏ đất QN03 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.866,32 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.069,04 | m3 |
| 8 | Đắp đất K98 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.597,13 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.802,59 | m2 |
| H | Khối lượng đất không tận dụng đổ đi bãi thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất C1 không tận dụng về bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.972,61 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C2 không tận dụng về bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,58 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 không tận dụng về bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 4 | Vận chuyển BTXM về bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 121,05 | m3 |
| 5 | San ủi bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.056,41 | m3 |
| I | Xử lý nền đất yếu | |||
| 1 | Đệm cát hạt trung K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 227.462,19 | m3 |
| 2 | Đắp trả cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34.099,83 | m3 |
| 3 | Chiều dài bấc thấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.414.869,32 | m |
| 4 | Vải ĐKT ngăn cách 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 129.740,37 | m2 |
| 5 | Vải ĐKT gia cường 200KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 204.158,81 | m2 |
| 6 | Vải ĐKT gia cường 400KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19.939,38 | m2 |
| 7 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14.262,04 | m3 |
| 8 | Đắp đất bù lún K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 184.872,68 | m3 |
| 9 | Đắp đất bảo vệ vải ĐKT K90 (đất TD) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.435,12 | m3 |
| 10 | Đắp đất bù KCMĐ K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 74.848,82 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất tại mỏ lên ô tô mỏ đất QN03 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 307.355,94 | m3 |
| 12 | Dỡ KCMĐ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56.694,33 | m3 |
| 13 | Đào phần đắp chưa lún hết | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.421,38 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất để đắp khối lượng đất dở tải cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35.652,46 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C3 đắp đoạn không XLĐY | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32.558,11 | m3 |
| J | Cửa lọc nước | |||
| 1 | Thi công cửa lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 622 | cửa |
| K | Bàn quan trắc lún | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bàn quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 132 | cái |
| 2 | Cọc chuyển vị ngang (cọc gỗ D=10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 264 | cọc |
| L | Bệ phản áp | |||
| 1 | Đắp đất K90 (phần tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27.621,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng đắp BPA cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27.621,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 (phần mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 98.106,86 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất tại mỏ lên ô tô mỏ đất QN03 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 107.917,55 | m3 |
| 5 | Thanh thải bệ phản áp (phần tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27.621,32 | m3 |
| 6 | Thanh thải bệ phản áp (phần mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 108.966,19 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất BPA về bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 109.731,89 | m3 |
| 8 | San ủi bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 54.865,95 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C1 dỡ BPA về bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27.621,32 | m3 |
| 10 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13.810,66 | m3 |
| M | Công tác mặt đường | |||
| N | Mặt đường tuyến chính | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56.507,84 | m2 |
| 2 | Nhũ tương dính bám (tiêu chuẩn 0.5Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56.507,84 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56.507,84 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56.507,84 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I D max 25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.706,09 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I D max 37,5mm dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10.634,07 | m3 |
| 7 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn BTN đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16.240,35 | tấn |
| O | Mặt đường giao dân sinh, đường gom | |||
| P | Mặt đường BTXM (KCII-1) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 dày 20cm (bao gồm ván khuôn, giấy dầu, xây dựng khe co, khe giãn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 811,09 | m3 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 811,09 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 610,13 | m3 |
| Q | Mặt đường BTN (KCII-2) | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.270,51 | m2 |
| 2 | Nhũ tương dính bám (tiêu chuẩn 0.5Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.270,51 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.270,51 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.270,51 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I Dmax 25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 190,58 | m3 |
| 6 | Vận chuyển BTN từ trạm BTN đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 365,14 | tấn |
| R | Công trình thoát nước | |||
| S | Cống ngang tuyến chính | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống cống D1000, L=2,0m (bao gồm móng cống, mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | ck |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống cống D1200, L=2,0m (bao gồm móng cống, mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | ck |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống cống D1500, L=2,0m (bao gồm móng cống, mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | ck |
| 4 | Bê tông M300 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 169,67 | m3 |
| 5 | Cốt thép CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 392,81 | kg |
| 6 | Cốt thép CB400-V d=10 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.326,38 | kg |
| 7 | Cốt thép CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24.929,27 | kg |
| 8 | Bê tông M200 móng cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,72 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 hố thu, mương, cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 204,98 | m3 |
| 10 | Bê tông M250 móng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,46 | m3 |
| 11 | Cốt thép CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,01 | kg |
| 12 | Cốt thép CB400-V d=10 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.018,56 | kg |
| 13 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,22 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5, L=1,0m (bao gồm mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | ck |
| 15 | Lắp đặt móng cống hộp 1,5x1,5, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | ck |
| 16 | Lắp đặt cống hộp 1,25x1,25, L=1,0m (bao gồm mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53 | ck |
| 17 | Lắp đặt móng cống hộp 1,25x1,25, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | ck |
| 18 | Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0, L=1,0m (bao gồm mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | ck |
| 19 | Lắp đặt móng cống hộp 1,0x1,0, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | ck |
| 20 | Đào đất cấp 1 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 281,15 | m3 |
| 21 | Đào đất cấp 3 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 94,86 | m3 |
| 22 | Đắp trả hố móng bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.589,69 | m3 |
| 23 | Đắp trả hố móng bằng máy đầm (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.574,38 | m3 |
| 24 | Sơn bitum phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 679,23 | m2 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,12 | m3 |
| T | Cải mương BTXM | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 mương | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,18 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 4 | Cốt thép CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,11 | kg |
| 5 | Cốt thép CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,02 | kg |
| 6 | Đào đất cấp 3 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 7 | Đắp đất K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 8 | Đắp đất K90 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,48 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất tại mỏ lên ô tô mỏ đất QN03 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,53 | m3 |
| U | Cống tạm tuyến chính | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800 L=2m (VL tính 30%), bao gồm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | ck |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800 L=2m; bao gồm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | ck |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000 L=2m (VL tính 30%); bao gồm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | ck |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200, L=2,0m (VL tính 30%); bao gồm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | ck |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,35 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 1 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 476,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 317,6 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất tại mỏ lên ô tô mỏ đất QN03 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 349,36 | m3 |
| 9 | Đào đất tháo dỡ cống tạm, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.410,11 | m3 |
| 10 | Phá dỡ mương BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,98 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 bằng máy đầm (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.155,27 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ĐCV về bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.254,84 | m3 |
| 13 | Vận chuyển kết cấu gạch đá, bê tông về bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,98 | m3 |
| 14 | San ủi bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.637,91 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ ống cống D800, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | ck |
| 16 | Tháo dỡ ống cống D1000, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | ck |
| 17 | Tháo dỡ ống cống D1200, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | ck |
| V | Cải mương | |||
| W | Cải mương hoàn thiện | |||
| 1 | Đào mương đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.763,96 | m3 |
| 2 | Đắp mương K85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.465,47 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,27 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 mương | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 233,45 | m3 |
| 5 | Cốt thép CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 238,17 | kg |
| 6 | Cốt thép CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 617,76 | kg |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 thanh giằng (bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 8 | Phá dỡ mương BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 295,28 | m3 |
| 9 | Vận chuyển BTXM về bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 295,28 | m3 |
| 10 | San ủi bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 147,64 | m3 |
| X | Cải mương thi công | |||
| 1 | Đào mương đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 919,57 | m3 |
| 2 | Đắp mương K85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.167,73 | m3 |
| 3 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 919,57 | m3 |
| Y | Cống dân sinh | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | ck |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | ck |
| 3 | Bê tông M200 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 hố thu, mương, cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,22 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 2 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,22 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,76 | m3 |
| Z | Cống hộp | |||
| AA | Cống hộp (3x6x3)m Km5+340.35 | |||
| AB | Thân cống | |||
| AC | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt bản bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,75 | tấn |
| 2 | Cốt bản bản nắp cống D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,97 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường thân cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,46 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường thân cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,66 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,56 | tấn |
| 7 | Bê tông bản mặt cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 221,91 | m3 |
| 8 | Bê tông bản thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 152,7 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đáy cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 244,62 | m3 |
| 10 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 634,71 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,92 | m3 |
| AD | Bản dẫn | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,51 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,05 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 5 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,3 | m3 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,21 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,45 | m3 |
| AE | Mối nối cống | |||
| 1 | Vật liệu đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,16 | m2 |
| 2 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,8 | m |
| 3 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 485,76 | m3 |
| 4 | Đào đất để thi công cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.543,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 485,76 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.152,96 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải, bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.319,36 | m3 |
| 8 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.509,41 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 390,14 | m3 |
| AF | Đầu cống | |||
| AG | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 2 | Cốt thép tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,65 | tấn |
| 3 | Bê tông tường cánh cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | m3 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,68 | m3 |
| AH | Gia cố mái taluy | |||
| AI | Tấm lát BTCT 40x40x6cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,75 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm lát D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,71 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.661 | tấm |
| 4 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,36 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,85 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,5 | m |
| 7 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất đào đất để đắp vật liệu chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 129,54 | m3 |
| AJ | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,32 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 157,38 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,83 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,41 | m3 |
| AK | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,68 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,89 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 142,27 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 142,27 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,14 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K90( tận dụng đất đào để đắp VL thoát nước dạng hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,16 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre L | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.169 | m |
| AL | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Rải BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 5 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn BTN đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,09 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,41 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,19 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,62 | m3 |
| AM | Dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | tấm |
| 4 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,11 | m2 |
| 5 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,47 | m3 |
| AN | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | m |
| AO | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 345,13 | m3 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 350,31 | m3 |
| 3 | Sản xuất thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,66 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,81 | tấn |
| 5 | Thép hình L120x120x12 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,81 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,34 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 168 | mối nối |
| 8 | Quét bitum nóng mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,61 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,61 | m3 |
| 11 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 12 | Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.149,6 | m |
| AP | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | tấn |
| 2 | Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 (đóng cọc dẫn Knc,mtc=1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,26 | m |
| 3 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,26 | m |
| AQ | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| AR | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,55 | m3 |
| 4 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,55 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,53 | m3 |
| AS | Đào đất | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | m3 |
| 3 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| AT | Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải) | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 410,01 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,07 | m3 |
| 3 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 410,01 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi bãi trữ số 1, số 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 410,01 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 205,01 | m3 |
| AU | Cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ck |
| 2 | Tháo dỡ ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ck |
| AV | Cống hộp (2x4x3)m Km6+176.84 | |||
| AW | Thân cống | |||
| AX | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt bản bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,98 | tấn |
| 2 | Cốt thép tường thân cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,39 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,28 | tấn |
| 5 | Bê tông bản mặt cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,02 | m3 |
| 6 | Bê tông bản thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,83 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,03 | m3 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 256,67 | m3 |
| 9 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,93 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,39 | m3 |
| AY | Bản dẫn | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,51 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,05 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 5 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,3 | m3 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,44 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,45 | m3 |
| AZ | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép chờ D25 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 2 | Vật liệu đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,48 | m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,6 | m |
| 4 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,43 | m |
| 5 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 254,78 | m3 |
| 6 | Đào đất để thi công cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.070,69 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 254,78 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.853,64 | m3 |
| 9 | San ủi đất bãi thải, bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.054,21 | m3 |
| 10 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 989,87 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 217,05 | m3 |
| BA | Đầu cống | |||
| BB | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 2 | Cốt thép tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường cánh cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,36 | tấn |
| 4 | Cốt thép sân cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 5 | Cốt thép sân cống cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,33 | tấn |
| 6 | Bê tông tường cánh cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,43 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường cánh, sân cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,39 | m3 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,75 | m3 |
| 9 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,6 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| BC | Gia cố mái taluy | |||
| BD | Tấm lát BTCT 40x40x6cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm lát D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 892 | tấm |
| 4 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 5 | Đắp đất tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,58 | m3 |
| BE | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,93 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,23 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,31 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,15 | m3 |
| BF | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Rải BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 5 | Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,02 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,06 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,59 | m3 |
| BG | Dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | tấm |
| 4 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,87 | m2 |
| 5 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,44 | m3 |
| BH | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,47 | m |
| BI | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| BJ | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,6 | m3 |
| 4 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,6 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải mố | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,05 | m3 |
| BK | Đào đất | |||
| 1 | Đào đất tháo dỡ cống tạm tuyến chính cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 249,13 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 249,13 | m3 |
| 3 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,57 | m3 |
| BL | Đắp đất ( tận dụng đất dỡ tải) | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cống tạm tuyến chính | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 273,74 | m3 |
| 3 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,75 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ số 1, số 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,75 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,38 | m3 |
| BM | Cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ck |
| 2 | Tháo dỡ ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ck |
| BN | Cống hộp (3x6x3)m Km6+869.26 | |||
| BO | Thân cống | |||
| BP | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt bản bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,07 | tấn |
| 2 | Cốt bản bản nắp cống D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,98 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường thân cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,69 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường thân cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,04 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,04 | tấn |
| 7 | Bê tông bản mặt cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 273,96 | m3 |
| 8 | Bê tông bản thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 187,09 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đáy cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 294,36 | m3 |
| 10 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 774,3 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,25 | m3 |
| BQ | Bản dẫn | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,51 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,05 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 5 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,3 | m3 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,44 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,45 | m3 |
| BR | Mối nối cống | |||
| 1 | Vật liệu đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,16 | m2 |
| 2 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,8 | m |
| 3 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 709,24 | m3 |
| 4 | Đào đất để thi công cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.217,53 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 709,24 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.239,2 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải, bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.474,22 | m3 |
| 8 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.389,06 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 978,33 | m3 |
| BS | Đầu cống | |||
| BT | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 2 | Cốt thép tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,65 | tấn |
| 3 | Bê tông tường cánh cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | m3 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,41 | m3 |
| BU | Gia cố mái taluy | |||
| BV | Tấm lát BTCT 40x40x6cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,99 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm lát D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,26 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.730 | tấm |
| 4 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,47 | m3 |
| 5 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất đào đất để đắp vật liệu chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 134,75 | m3 |
| BW | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,43 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,27 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,41 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 201,71 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,96 | m3 |
| 6 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,98 | m3 |
| BX | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,19 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,99 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 237,81 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 237,81 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 118,91 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K90( tận dụng đất đào để đắp VL thoát nước dạng hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,76 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre L | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.241 | m |
| BY | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Rải BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 5 | Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,09 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,41 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,19 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 189,01 | m3 |
| BZ | Dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | tấm |
| 4 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,11 | m2 |
| 5 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,47 | m3 |
| CA | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng hộ lan tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,23 | m |
| 2 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 420,47 | m3 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 426,78 | m3 |
| 4 | Sản xuất thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,74 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,48 | tấn |
| 6 | Thép hình L120x120x12 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,77 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,39 | tấn |
| 8 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 196 | mối nối |
| 9 | Quét bitum nóng mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,84 | m2 |
| 10 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,38 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,38 | m3 |
| 12 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,69 | m3 |
| 13 | Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.619,2 | m |
| CB | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,79 | tấn |
| 2 | Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 (đóng cọc dẫn Knc,mtc=1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,9 | m |
| 3 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,9 | m |
| CC | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| CD | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 143,7 | m3 |
| 4 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 143,7 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải mố | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,6 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | m3 |
| 10 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| CE | Đắp đất ( tận dụng đất dỡ tải) | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 230,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,77 | m3 |
| 3 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 230,17 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 230,17 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,09 | m3 |
| CF | Cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | ck |
| 2 | Tháo dỡ ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | ck |
| CG | Cống hộp (3x6x3)m Km7+233.47 | |||
| CH | Thân cống | |||
| CI | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt bản bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,01 | tấn |
| 2 | Cốt bản bản nắp cống D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,74 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường thân cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,05 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường thân cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,59 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,52 | tấn |
| 7 | Bê tông bản mặt cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 213,75 | m3 |
| 8 | Bê tông bản thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 146,99 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đáy cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 235,7 | m3 |
| 10 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 605,39 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,71 | m3 |
| CJ | Bản dẫn | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,51 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,05 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 5 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,3 | m3 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,44 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,45 | m3 |
| CK | Mối nối cống | |||
| 1 | Vật liệu đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,16 | m2 |
| 2 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,8 | m |
| 3 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 562,87 | m3 |
| 4 | Đào đất để thi công cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.160,64 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 562,87 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.877,06 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải, bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.219,97 | m3 |
| 8 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.366,05 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 283,58 | m3 |
| CL | Đầu cống | |||
| CM | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 2 | Cốt thép tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,65 | tấn |
| 3 | Bê tông tường cánh cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | m3 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,41 | m3 |
| CN | Gia cố mái taluy | |||
| CO | Tấm lát BTCT 40x40x6cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,98 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm lát D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.256 | tấm |
| 4 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,38 | m3 |
| 5 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất đào đất để đắp vật liệu chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,44 | m3 |
| CP | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,09 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,89 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,72 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 185,05 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 96,26 | m3 |
| 6 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,13 | m3 |
| CQ | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,08 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,15 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 213,48 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 213,48 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 106,74 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K90( tận dụng đất đào để đắp VL thoát nước dạng hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,95 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre L | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.363,1 | m |
| CR | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Rải BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 5 | Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,09 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,41 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,08 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| CS | Dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | tấm |
| 4 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,11 | m2 |
| 5 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,47 | m3 |
| CT | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,23 | m |
| CU | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 277,12 | m3 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 281,28 | m3 |
| 3 | Sản xuất thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,66 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,52 | tấn |
| 5 | Thép hình L120x120x12 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,15 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,62 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | mối nối |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 10 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 11 | Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.712 | m |
| CV | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | tấn |
| 2 | Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 (đóng cọc dẫn Knc,mtc=1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | m |
| 3 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | m |
| CW | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| CX | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 143,07 | m3 |
| 4 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 143,07 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải mố | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,29 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | m3 |
| 10 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| CY | Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải) | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 272,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,98 | m3 |
| 3 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 272,12 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 272,12 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 136,06 | m3 |
| CZ | Cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | ck |
| 2 | Tháo dỡ ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | ck |
| DA | Cống hộp (3x6x3)m Km7+409,95 | |||
| DB | Thân cống | |||
| DC | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt bản bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,14 | tấn |
| 2 | Cốt bản bản nắp cống D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,53 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường thân cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,75 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường thân cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,89 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,73 | tấn |
| 7 | Bê tông bản mặt cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 250,77 | m3 |
| 8 | Bê tông bản thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 172,89 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đáy cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 274,34 | m3 |
| 10 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 708,47 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,91 | m3 |
| DD | Bản dẫn | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,19 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,28 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 5 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,56 | m3 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,93 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,54 | m3 |
| 8 | Vật liệu đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,16 | m2 |
| 9 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,8 | m |
| 10 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 563,17 | m3 |
| 11 | Đào đất để thi công cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.055,82 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 563,17 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.776,81 | m3 |
| 14 | San ủi đất bãi thải, bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.169,99 | m3 |
| 15 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.310,39 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 279,01 | m3 |
| 17 | Cốt thép tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,65 | tấn |
| 19 | Bê tông tường cánh cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | m3 |
| 20 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,41 | m3 |
| DE | Gia cố mái taluy | |||
| DF | Tấm lát BTCT 40x40x6cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,93 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm lát D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.788 | tấm |
| 4 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,26 | m3 |
| 5 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất đào đất để đắp vật liệu chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 377,15 | m3 |
| DG | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,09 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,8 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,17 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,99 | m3 |
| 6 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | m3 |
| DH | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,71 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,9 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 185,62 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 185,62 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,81 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K90( tận dụng đất đào để đắp VL thoát nước dạng hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,18 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre L | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.173,65 | m |
| DI | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Rải BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 5 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn BTN đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,09 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,74 | m3 |
| DJ | Dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | tấm |
| 4 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,11 | m2 |
| 5 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,47 | m3 |
| DK | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,23 | m |
| DL | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 314,41 | m3 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 319,13 | m3 |
| 3 | Sản xuất thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,58 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,11 | tấn |
| 5 | Thép hình L120x120x12 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,98 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,55 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | mối nối |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,61 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,61 | m3 |
| 10 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 11 | Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.957,6 | m |
| DM | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | tấn |
| 2 | Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 (đóng cọc dẫn Knc,mtc=1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,12 | m |
| 3 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,12 | m |
| DN | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| DO | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 122,25 | m3 |
| 4 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 122,25 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải mố | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 104,88 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | m3 |
| 10 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| DP | Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải) | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 260,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,21 | m3 |
| 3 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 260,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 260,88 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 130,44 | m3 |
| DQ | Cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | ck |
| 2 | Tháo dỡ ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | ck |
| DR | Cống hộp (3x6x3)m Km7+600 | |||
| DS | Thân cống | |||
| DT | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt bản bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,14 | tấn |
| 2 | Cốt bản bản nắp cống D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,53 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường thân cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,75 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường thân cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,89 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,73 | tấn |
| 7 | Bê tông bản mặt cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 250,77 | m3 |
| 8 | Bê tông bản thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 172,89 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đáy cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 274,47 | m3 |
| 10 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 708,6 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,04 | m3 |
| DU | Bản dẫn | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,19 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,28 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 5 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,56 | m3 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,93 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,54 | m3 |
| 8 | Vật liệu đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,16 | m2 |
| 9 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,8 | m |
| 10 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 630,23 | m3 |
| 11 | Đào đất để thi công cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.070,62 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 630,23 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.773,64 | m3 |
| 14 | San ủi đất bãi thải, bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.201,94 | m3 |
| 15 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.369,81 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 296,98 | m3 |
| DV | Đầu cống | |||
| DW | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 2 | Cốt thép tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,65 | tấn |
| 3 | Bê tông tường cánh cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | m3 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,41 | m3 |
| DX | Gia cố mái taluy | |||
| DY | Tấm lát BTCT 40x40x6cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,85 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm lát D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.780 | tấm |
| 4 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất đào đất để đắp vật liệu chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 342,97 | m3 |
| DZ | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,22 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,2 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 172,55 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,93 | m3 |
| 6 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,97 | m3 |
| EA | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,7 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,9 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 221,93 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 221,93 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 110,97 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K90( tận dụng đất đào để đắp VL thoát nước dạng hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,64 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre L | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.171,4 | m |
| EB | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Rải BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 5 | Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,09 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,94 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,5 | m3 |
| EC | Dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | tấm |
| 4 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,11 | m2 |
| 5 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,47 | m3 |
| ED | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng hộ lan tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,23 | m |
| EE | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 329,77 | m3 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 334,72 | m3 |
| 3 | Sản xuất thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,78 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,01 | tấn |
| 5 | Thép hình L120x120x12 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,98 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,55 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | mối nối |
| 8 | Quét bitum nóng mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,61 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,61 | m3 |
| 11 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 12 | Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.053,6 | m |
| EF | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | tấn |
| 2 | Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 (đóng cọc dẫn Knc,mtc=1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,12 | m |
| 3 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,12 | m |
| EG | biện pháp thi công | |||
| EH | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 122,13 | m3 |
| 4 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 122,13 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải mố | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 104,82 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m3 |
| 10 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m3 |
| EI | Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải) | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 261,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,21 | m3 |
| 3 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 261,42 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 261,42 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 130,71 | m3 |
| EJ | Cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | ck |
| 2 | Tháo dỡ ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | ck |
| EK | Cống hộp (6x6x3)m Km7+825,09 | |||
| EL | Thân cống | |||
| EM | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt bản bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,31 | tấn |
| 2 | Cốt bản bản nắp cống D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,93 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường thân cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,92 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường thân cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,33 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,09 | tấn |
| 7 | Bê tông bản mặt cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 445,89 | m3 |
| 8 | Bê tông bản thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 300,34 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đáy cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 485,28 | m3 |
| 10 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.249,98 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,68 | m3 |
| EN | Bản dẫn | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,51 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,05 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 5 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,3 | m3 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,44 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,45 | m3 |
| 8 | Vật liệu đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,69 | m2 |
| 9 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,6 | m |
| 10 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.176,78 | m2 |
| 11 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.237,98 | m3 |
| 12 | Đào đất để thi công cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.077,37 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.237,98 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.809,59 | m3 |
| 15 | San ủi đất bãi thải, bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.523,79 | m3 |
| 16 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.356,44 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 267,78 | m3 |
| EO | Đầu cống | |||
| EP | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 2 | Cốt thép tường cánh cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,65 | tấn |
| 3 | Bê tông tường cánh cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | m3 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,41 | m3 |
| EQ | Gia cố mái taluy | |||
| ER | Tấm lát BTCT 40x40x6cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,05 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm lát D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.478 | tấm |
| 4 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,03 | m3 |
| 5 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất đào đất để đắp vật liệu chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 164,72 | m3 |
| ES | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,51 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,01 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 173,24 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,03 | m3 |
| 6 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,51 | m3 |
| ET | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 113,2 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,92 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 351,51 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 351,51 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 175,76 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K90( tận dụng đất đào để đắp VL thoát nước dạng hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,05 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre L | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23.186,85 | m |
| EU | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Rải BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 696,85 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 696,85 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 696,85 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 696,85 | m2 |
| 5 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn BTN đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 200,27 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,48 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,05 | m3 |
| EV | Dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,37 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | tấm |
| 4 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,25 | m2 |
| 5 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,96 | m3 |
| EW | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,36 | m |
| EX | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 489,94 | m3 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 497,29 | m3 |
| 3 | Sản xuất thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,12 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,17 | tấn |
| 5 | Thép hình L120x120x12 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,64 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,95 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 192 | mối nối |
| 8 | Quét bitum nóng mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,44 | m2 |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,22 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,22 | m3 |
| 11 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,61 | m3 |
| 12 | Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.047,2 | m |
| EY | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,39 | tấn |
| 2 | Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 (đóng cọc dẫn Knc,mtc=1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,36 | m |
| 3 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,36 | m |
| EZ | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| FA | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 236,28 | m3 |
| 4 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 236,28 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải mố | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 161,89 | m3 |
| FB | Đào đất | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m3 |
| 3 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m3 |
| FC | Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải) | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 496,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,51 | m3 |
| 3 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 496,46 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 496,46 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 248,23 | m3 |
| FD | Cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | ck |
| 2 | Tháo dỡ ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | ck |
| FE | Cống hộp (3x6x3)m Km8+133.64 | |||
| FF | Thân cống | |||
| FG | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt bản bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,35 | tấn |
| 2 | Cốt bản bản nắp cống D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,85 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường thân cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,24 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường thân cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,63 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,01 | tấn |
| 7 | Bê tông bản mặt cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 217,34 | m3 |
| 8 | Bê tông bản thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 149,5 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đáy cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 240,03 | m3 |
| 10 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 622,04 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,09 | m3 |
| FH | Bản dẫn | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,51 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,05 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 5 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,3 | m3 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,21 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,45 | m3 |
| FI | Mối nối cống | |||
| 1 | Vật liệu đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,16 | m2 |
| 2 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,8 | m |
| 3 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 572,03 | m3 |
| 4 | Đào đất để thi công cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.279,49 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 572,03 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.968,57 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.270,3 | m3 |
| 8 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.422,65 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 310,92 | m3 |
| FJ | Đầu cống | |||
| FK | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép tường thân cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 2 | Cốt thép tường thân cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,65 | tấn |
| 3 | Bê tông tường thân cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | m3 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,68 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | m2 |
| FL | Gia cố mái taluy | |||
| FM | Tấm ốp BTCT 40x40x6cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,39 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.408 | tấm |
| 4 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,54 | m3 |
| 5 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất đào đất để đắp vật liệu chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,1 | m3 |
| FN | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,3 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,93 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,38 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 173,77 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,25 | m3 |
| 6 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,13 | m3 |
| FO | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,37 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,02 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 244,95 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 244,95 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 244,95 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K90( tận dụng đất đào để đắp VL thoát nước dạng hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,97 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre L | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.267,01 | m |
| FP | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Rải BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 4 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn BTN đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,09 | tấn |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,45 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,36 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,93 | m3 |
| FQ | Dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | tấm |
| 4 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,11 | m2 |
| 5 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,47 | m3 |
| FR | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,23 | m |
| FS | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 242,15 | m3 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 245,78 | m3 |
| 3 | Sản xuất thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,22 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,04 | tấn |
| 5 | Thép hình L120x120x12 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,76 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,31 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | mối nối |
| 8 | Quét bitum nóng mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 11 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 12 | Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.272 | m |
| FT | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | tấn |
| 2 | Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,48 | m |
| 3 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,48 | m |
| FU | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| FV | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 135,33 | m3 |
| 4 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 135,33 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải mố | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 111,42 | m3 |
| FW | Đào đất | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | m3 |
| 3 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| FX | Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải) | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 258,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,23 | m3 |
| 3 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 258,28 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 258,28 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 258,28 | m3 |
| FY | Cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 0,8m (cống TD cống tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ck |
| 2 | Tháo dở ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ck |
| FZ | CẦU PHƯỚC SƠN 1, KM5+150,97 | |||
| GA | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| GB | Dầm BTCT DUL bản 20m 40Mpa | |||
| GC | Cáp cường độ cao | |||
| 1 | Cốt thép cường độ cao kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,49 | tấn |
| 2 | Cốt thép cường độ cao kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,34 | tấn |
| 3 | Cốt thép cục bộ sau neo D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 4 | Lưới cốt thép bịt đầu neo D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 5 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 4T12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng ống ghen tạo lỗ D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 555 | m |
| 7 | ống nhựa bọc cáp 16/20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.600 | m |
| 8 | Keo epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 238,36 | m2 |
| 9 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| GD | Bê tông, cốt thép dầm | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 154,17 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm ( | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,77 | tấn |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE để lại | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.312 | m |
| 4 | Bê tông dầm bản C40 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 952,9 | m3 |
| GE | Chốt neo dầm | |||
| 1 | Lắp đặt chốt théo mạ kẽm D32, (bao gồm mũ chốt) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,78 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm T2 42 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,56 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm T1 42x106 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,56 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D130 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | m |
| 5 | Vữa không co ngót (bao gồm chèn bitum) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| GF | Bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách | |||
| 1 | Bê tông tấm đan giải phân cách C25 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,29 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan giải phân cách D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan giải phân cách D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan giải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | tấm |
| 5 | Lát gạch lá dừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 131,26 | m2 |
| GG | Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt C30 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 382,95 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,58 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,46 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,57 | tấn |
| 5 | Lớp đệm đàn hồi dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 113,4 | m2 |
| 6 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,28 | m3 |
| GH | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| GI | Kết cấu mố | |||
| 1 | Bê tông móng, mố cầu trên cạn C30 đổ bằng xe mix | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 481,96 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mố cầu trên cạn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 295,97 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,35 | tấn |
| 4 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,7 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ lan can trên mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,37 | m3 |
| 6 | Cốt thép gờ lan can trên mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,97 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 665,03 | m2 |
| 8 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,32 | m |
| GJ | Kết cấu trụ | |||
| 1 | Bê tông móng trụ cầu trên cạn C30 đổ bằng xe mix (chống xâm thực) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 286,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ cầu trên cạn C30 đổ bằng xe mix | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 286,12 | m3 |
| 3 | Bê tông thân trụ cầu trên cạn C30 (chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,44 | m3 |
| 4 | Bê tông thân trụ cầu trên cạn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,64 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 192 | m3 |
| 6 | Cốt thép trụ trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,69 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ trên cạn D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,73 | tấn |
| 8 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,24 | m3 |
| 9 | Bê tông bịt đáy C16 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 243,43 | m3 |
| GK | KẾT CẤU KHÁC | |||
| GL | Gối cầu, khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su 250x150x42 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm thép đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,65 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | m |
| 4 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,78 | m3 |
| GM | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 159,13 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,88 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | tấn |
| 5 | Chốt thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 6 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,66 | m3 |
| GN | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,99 | tấn |
| GO | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.753,5 | m2 |
| 2 | Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 297,57 | tấn |
| 3 | Nhựa dính bám: 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.753,5 | m2 |
| 4 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.753,5 | m2 |
| GP | Gờ lan can, gờ chắn bánh | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn bánh C30 (bao gồm ván khuôn, gỗ chèn khe dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,95 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,55 | tấn |
| 3 | Ống nhựa HDPE D50/65 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 218,4 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 202,4 | m |
| 5 | Sơn lan can, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 834,78 | m2 |
| GQ | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,2 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gang D162, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,44 | m |
| 3 | Lắp đặt, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Bệ đỡ cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bệ |
| GR | Tứ nón, đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 176,37 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 176,37 | m3 |
| 3 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,19 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.428,14 | m3 |
| 5 | Đắp mái taluy nền đường K95 (đất TD) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 674,05 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 (đất TD) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 223,64 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.630 | m |
| 8 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.210,3 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.530,45 | m3 |
| 10 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.265,23 | m3 |
| 11 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,36 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 13 | Vữa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,67 | m3 |
| 14 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 173,66 | m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC110 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 16 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | m |
| 17 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,44 | m2 |
| 18 | Đá dăm cửa lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,26 | m3 |
| GS | Tấm ốp BTXM 40x40x6 | |||
| 1 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,49 | m3 |
| 2 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.848 | tấm |
| 4 | Bê tông M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| GT | Xử lý đất yếu | |||
| 1 | Đào đất KTH | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 455,63 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 455,63 | m3 |
| 3 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 227,82 | m3 |
| 4 | Đắp trả cát hạt nhỏ K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 462,47 | m3 |
| 5 | Đắp trả cát hạt trung K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.261,74 | m3 |
| 6 | Cắm bấc thấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14.278,76 | m |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 185,71 | m3 |
| 8 | Đắp đất bù phụ GPC giữa và lề K95 (tận dụng đất dở tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,93 | m3 |
| 9 | Đắp đất kết cấu mặt đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 596,47 | m3 |
| 10 | Đắp đất bù lún K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.910,87 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.205,4 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.791,94 | m2 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật gia cường 200KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.351,41 | m2 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/m theo phương ngang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.240,51 | m2 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/m theo phương dọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.798,99 | m2 |
| 16 | Đào đất gia tải đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.876,29 | m3 |
| 17 | Đắp đất bao cửa bọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 510,01 | m3 |
| 18 | Đá dăm cửa lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,88 | m3 |
| 19 | Đắp đất bệ phản áp K90 (phần tận dụng đất C1) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 455,63 | m3 |
| 20 | Đắp đất bệ phản áp K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 664,13 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 730,54 | m3 |
| 22 | Đào đất bệ phản áp đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 455,63 | m3 |
| 23 | Đào đất bệ phản áp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 664,13 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải số 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 455,63 | m3 |
| 25 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 501,19 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 664,13 | m3 |
| 27 | San ủi đất bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 730,54 | m3 |
| GU | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Rải BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 490 | m2 |
| 2 | Nhựa dính bám: 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 490 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 490 | m2 |
| 4 | Nhựa dính bám: 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 490 | m2 |
| 5 | Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 140,83 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I D max 25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,32 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I D max 37,5mm dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,84 | m3 |
| GV | Dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông M150 móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,64 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 3 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | viên |
| 4 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,08 | m2 |
| 5 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,52 | m3 |
| GW | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan cọc khoan nhồi mố D=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.140 | m |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 898,3 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 122,22 | tấn |
| 4 | Thép bản định vị cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,11 | tấn |
| 5 | Cóc nối thép chủ cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.600 | bộ |
| 6 | Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.421,2 | m |
| 7 | Ống thép D107,3/114,3 kiêm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.195 | m |
| 8 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiêm tra cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,4 | m3 |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,2 | m3 |
| 10 | Bơm dung dịch bentônít (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 962,11 | m3 |
| 11 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 1 bộ, mố A21 bộ (1,29%*2 tháng+3,5%*20/2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,5 | tấn |
| 12 | Lắp dụng ống vạch cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 330 | m |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,1 | m3 |
| 14 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 962,11 | m3 |
| 16 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 481,06 | m3 |
| GX | Cọc khoan nhồi trụ D=1.0m, chống ăn mòn | |||
| 1 | Khoan cọc khoan nhồi trụ D=1.0m, chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.904 | m |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.498,72 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 203,64 | tấn |
| 4 | Thép bản định vị cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,15 | tấn |
| 5 | Cóc nối thép chủ cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.720 | bộ |
| 6 | Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.053,76 | m |
| 7 | Ống thép D107,3/114,3 kiêm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.001,92 | m |
| 8 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiêm tra cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,36 | m3 |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,32 | m3 |
| 10 | Bơm dung dịch bentônít (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.610,01 | m3 |
| 11 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, trụ T1 luân chuyển T4 (1,29%*2 tháng+3,5%*16 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,39 | tấn |
| 12 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, trụ T2 luân chuyển qua trụ T3 (1,29%*2 tháng+3,5%*16 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,21 | tấn |
| 13 | Lắp dụng ống vạch cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 592 | m |
| 14 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,32 | m3 |
| 15 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,16 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.610,01 | m3 |
| 17 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 805,01 | m3 |
| GY | Thí nghiệm cọc khoan | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 156 | mặt cắt |
| 2 | Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lần thí nghiệm/cọc |
| GZ | Kéo dài thử PDA | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 4 | Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 5 | Ống thép D107,3/114,3 kiêm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 6 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 9 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 10 | Sản xuất, vận chuyển bê tông qua dây chuyền trạm trộn 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.914,79 | m3 |
| HA | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| HB | Mặt bằng thi công | |||
| HC | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.239,19 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.563,11 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m3 |
| 4 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m3 |
| HD | Thanh thải mặt bằng thi công | |||
| 1 | Thanh thải cấp phối đá dăm và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m3 |
| 3 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.239,19 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.239,19 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải, bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.674,6 | m3 |
| HE | Bãi đúc và chứa dầm hộp 20m | |||
| 1 | Đào đất hố móng mố đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,16 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,16 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm BT đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,27 | tấn |
| 4 | Bê tông đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | tấm |
| HF | Hoàn trả đường dân sinh | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I D max 25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,5 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,3 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố mái C16 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống buy D600, L=2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 124 | ck |
| 7 | Bê tông bịt đầu ống buy M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,54 | m3 |
| 8 | Bê tông khóa ống buy M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,81 | m3 |
| HG | Thi công kết cấu phần trên | |||
| 1 | Cẩu lắp dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | dầm |
| HH | Bệ đúc dầm bản 20m | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,41 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đúc dầm C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 4 | Cốt thép bệ đúc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 5 | Cốt thép bệ đúc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,86 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,87 | Tấn |
| 7 | Đào đất hố móng mố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,41 | m3 |
| 8 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,7 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,21 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,21 | m3 |
| 11 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,11 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.016 | m |
| HI | Phụ trợ thi công gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,72 | tấn |
| 2 | Bê tông đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| HJ | Thi công kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công tiểu đảo -K90 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.918,29 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.210,12 | m3 |
| 3 | Đào đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng mố đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.702,09 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng mố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 721,98 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.702,09 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 851,05 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng trụ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.054,73 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.020,13 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.054,73 | m3 |
| 11 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.027,37 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K90 bằng máy (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.070,84 | m3 |
| 13 | Đào đất hoàn trả lòng sông đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.176,18 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.176,18 | m3 |
| 15 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 588,09 | m3 |
| HK | Thi công mố | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,34 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*5 tháng+5%*4 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,34 | tấn |
| 3 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,36 | tấn |
| HL | Thi công trụ | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép Larsen IV, (1,29%*4 tháng+3,5%*4 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.200 | m |
| 2 | Đóng cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép cọc, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.600 | m |
| 3 | Đóng cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép cọc, phần không ngập đất, k=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.600 | m |
| 5 | Sản xuất hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,7 | tấn |
| 6 | Khấu hao hệ khung chống (1,5%*4 tháng+5%*8 lần lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,7 | tấn |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,8 | tấn |
| 8 | Sản xuất hệ đà giáo thi công (1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,04 | tấn |
| 9 | Khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*6 tháng+5%*8 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,04 | tấn |
| 10 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,88 | tấn |
| HM | Thi công cầu tạm | |||
| 1 | Khấu hao cọc M-00 (1,29%*24 tháng+3,5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 512 | m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I400, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 490,96 | m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I400, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,04 | m |
| 4 | Mối nối cọc I400 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | mối nối |
| 5 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 490,96 | m |
| 6 | Khấu hao dầm I600 (1,5%*24 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,86 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dầm I600 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,86 | tấn |
| 8 | Tháo dở dầm I600 (ĐG x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,86 | tấn |
| 9 | Khấu hao dầm I500, I300 (1,5%*24 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | tấn |
| 10 | Sản xuất dầm I500, I300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dầm I500, I300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | tấn |
| 12 | Thao dở dầm I500, I300 (ĐG x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | tấn |
| 13 | Khấu hao thép tấm (1,5%*24 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | tấn |
| 14 | Khấu hao hệ khung dàn cầu (1,5%*24 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,03 | tấn |
| 15 | Sản xuất hệ khung dàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,03 | tấn |
| 16 | LD & TD hệ khung dàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,33 | tấn |
| 17 | Xây dựng rọ đá KT :2x1x0,5m (VL tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | rọ |
| 18 | Thanh thải rọ đá KT :2x1x0,5m (ĐG x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | rọ |
| HN | CẦU PHƯỚC SƠN 2 - KM6+968,74 | |||
| HO | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| HP | Dầm BTCT DUL bản 24m 40Mpa | |||
| HQ | Cáp cường độ cao | |||
| 1 | Cốt thép cường độ cao kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,95 | tấn |
| 2 | Cốt thép cường độ cao kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,95 | tấn |
| 3 | Cốt thép cục bộ sau neo D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 4 | Lưới cốt thép bịt đầu neo D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 5 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 4T12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng ống ghen tạo lỗ D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 616,35 | m |
| 7 | ống nhựa bọc cáp 16/20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.352 | m |
| 8 | Keo epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 223,38 | m2 |
| 9 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| HR | Bê tông, cốt thép dầm | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 247,2 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,61 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn để lại dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,18 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm bản C40 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.156,14 | m3 |
| HS | Chốt neo dầm | |||
| 1 | Lắp đặt chốt thép mã kẽm D32 (bao gồm mũ chốt) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm T2 42 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,28 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm T1 42x106 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D130 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,2 | m |
| 5 | Vữa không co ngót, (bao gồm chèn bitum) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| HT | Bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách | |||
| 1 | Bê tông tấm đan giải phân cách C25 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,87 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan giải phân cách D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan giải phân cách D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan giải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | tấm |
| 5 | Lát gạch lá dừa (bao gồm vữa xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 125,96 | m2 |
| HU | Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 478,57 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,31 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,55 | tấn |
| 5 | Lớp đệm đàn hồi dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,48 | m2 |
| 6 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| HV | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| HW | Kết cấu mố | |||
| 1 | Bê tông móng, mố cầu trên cạn C30 đố bằng xe mix | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 481,96 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mố cầu trên cạn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 382,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,22 | tấn |
| 4 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,7 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ lan can trên mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,16 | m3 |
| 6 | Cốt thép gờ lan can trên mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,28 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 912,32 | m2 |
| 8 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,02 | m |
| HX | Kết cấu trụ | |||
| 1 | Bê tông móng trụ cầu trên cạn C30 đổ bằng xe mix (chống xâm thực) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 286,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ cầu trên cạn C30 đổ bằng xe mix | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 143,06 | m3 |
| 3 | Bê tông thân trụ cầu trên cạn C35 (chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,4 | m3 |
| 4 | Bê tông thân trụ cầu trên cạn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,56 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 149,8 | m3 |
| 6 | Cốt thép trụ trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,83 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ trên cạn D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,83 | tấn |
| 8 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,18 | m3 |
| 9 | Bê tông bịt đáy C16 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 243,43 | m3 |
| HY | KẾT CẤU KHÁC | |||
| HZ | Gối cầu, khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su 250x150x42 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 288 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm thép đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,92 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,41 | m |
| 4 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,65 | m3 |
| IA | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 165,54 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,34 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,58 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 6 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,9 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng lan can mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,92 | tấn |
| 8 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.682,63 | m2 |
| 9 | Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 285,54 | tấn |
| 10 | Nhựa dính bám: 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.682,63 | m2 |
| 11 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.682,63 | m2 |
| IB | Gờ lan can, gờ chắn bánh | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn bánh C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 149,06 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,33 | tấn |
| 3 | Ống nhựa HDPE D50/65 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 216,3 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 194,3 | m |
| 5 | Sơn lan can, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 815,08 | m2 |
| IC | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,4 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gang D162, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,56 | m |
| 3 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Sản xuất lắp đặt tấm bản thép ( | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 5 | Bệ đỡ cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bệ |
| ID | Tứ nón, đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 175,81 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 175,81 | m3 |
| 3 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,91 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.762,72 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.488,26 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.359,05 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 250,8 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.770,96 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.722 | m |
| 10 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,19 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,58 | m3 |
| 12 | Vữa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,88 | m3 |
| 13 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 381,91 | m3 |
| 14 | Ống nhựa PVC110 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 16 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,38 | m2 |
| 17 | Đá dăm cửa lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,81 | m3 |
| IE | Tấm ốp BTXM 40x40x6 | |||
| 1 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,28 | m3 |
| 2 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,33 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.977 | tấm |
| 4 | Bê tông M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| IF | Xử lý đất yếu | |||
| 1 | Đào đất KTH, cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 680,91 | m3 |
| 2 | Đắp trả cát hạt nhỏ K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 775,39 | m3 |
| 3 | Đắp trả cát hạt trung K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.491,11 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 668,68 | m3 |
| 5 | Đắp đất bù lún K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.973,37 | m3 |
| 6 | Đắp đất bù kết cấu mặt đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 787,23 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.761,47 | m3 |
| 8 | Cắm bấc thấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21.536,74 | m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.607,88 | m2 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/m theo phương ngang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.024,96 | m2 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/m theo phương dọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.466,3 | m2 |
| 12 | Đào đất gia tải đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.854,79 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường K95 bù phụ giải phân cách giữa và lề (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,83 | m3 |
| 14 | Lu lèn K90 đạt K95 lề và dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,78 | m3 |
| 15 | Đắp đất bao cửa lọc (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 156,79 | m3 |
| 16 | Đá dăm cửa lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,47 | m3 |
| 17 | Đắp đất bệ phản áp K90 (phần tận dụng đất đào C1) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 524,12 | m3 |
| 18 | Đắp đất bệ phản áp K90 (phần tận dụng đất đào C1) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.852,29 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.237,52 | m3 |
| 20 | Đào đất bệ phản áp đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 524,12 | m3 |
| 21 | Đào đất bệ phản áp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.852,29 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 524,12 | m3 |
| 23 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 262,06 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.140,08 | m3 |
| 25 | San ủi đất bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.570,04 | m3 |
| IG | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Rải BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 645,38 | m2 |
| 2 | Nhựa dính bám: 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 645,38 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 645,38 | m2 |
| 4 | Nhựa dính bám: 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 645,38 | m2 |
| 5 | Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 185,48 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I D max 25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 99,2 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I D max 37,5mm dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,96 | m3 |
| IH | Dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông M150 móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,79 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 3 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | tấm |
| 4 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,72 | m2 |
| 5 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,85 | m3 |
| II | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan Cọc khoan nhồi mố D=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.170 | m |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 921,4 | m3 |
| 3 | Sản xuất + lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,8 | tấn |
| 4 | Thép bản định vị cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,06 | tấn |
| 5 | Cóc nối thép chủ cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.000 | bộ |
| 6 | Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.545,4 | m |
| 7 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.211,6 | m |
| 8 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,2 | m3 |
| 10 | Bơm dung dịch bentônít (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 975,15 | m3 |
| 11 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2 (1,29%*2 tháng+3,5%*20/2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,69 | tấn |
| 12 | Lắp dựng ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,2 | m3 |
| 14 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 975,15 | m3 |
| 16 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 487,58 | m3 |
| IJ | Cọc khoan nhồi trụ D=1.0m, | |||
| 1 | Khoan Cọc khoan nhồi trụ D=1.0m, | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.320 | m |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.041,12 | m3 |
| 3 | Sản xuất + lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 144,06 | tấn |
| 4 | Thép bản định vị cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | tấn |
| 5 | Cóc nối thép chủ cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.800 | bộ |
| 6 | Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.819,04 | m |
| 7 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.390,8 | m |
| 8 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,96 | m3 |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,24 | m3 |
| 10 | Bơm dung dịch bentônít (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.120,6 | m3 |
| 11 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, trụ T1 (1,29%*1 tháng+3,5%*8 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3 | tấn |
| 12 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, trụ T2 luân chuyển trụ T3 (1,29%*2 tháng+3,5%*16 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,49 | tấn |
| 13 | Lắp dựng ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 440 | m |
| 14 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,24 | m3 |
| 15 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,12 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.120,6 | m3 |
| 17 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 560,3 | m3 |
| IK | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 132 | mặt cắt |
| 2 | Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lần thí nghiệm/cọc |
| IL | Kéo dài thử PDA | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 4 | Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 5 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 6 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 7 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 10 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 11 | SX, vận chuyển vữa BT qua dây truyền trạm trộn 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.817,24 | m3 |
| IM | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| IN | Mặt bằng thi công | |||
| IO | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.902,32 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.192,55 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | m3 |
| 4 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m3 |
| IP | Thanh thải mặt bằng thi công | |||
| 1 | Thanh thải cấp phối đá dăm và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 94 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 94 | m3 |
| 3 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | m3 |
| 4 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.902,32 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.902,32 | m3 |
| 6 | San ủi đất bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.451,16 | m3 |
| IQ | Bãi đúc và chứa dầm hộp 24m | |||
| 1 | Đào đất hố móng mố đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,16 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,16 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4018 | tấn |
| 4 | Bê tông đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | tấm |
| IR | Hoàn trả đường dân sinh | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,6 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái C16 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống buy D600, L=2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 138 | ck |
| 6 | Bê tông bịt đầu ống buy M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 7 | Bê tông khóa ống buy M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,31 | m3 |
| 8 | Cát long chặt ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,52 | m3 |
| IS | Thi công kết cấu phần trên | |||
| 1 | Lao lắp dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | dầm |
| IT | Bệ đúc dầm bản 24m | |||
| 1 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,29 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc dầm C25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,19 | m3 |
| 3 | Cốt thép bệ đúc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,01 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 5 | Cát đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,48 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,48 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,48 | m3 |
| 8 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,74 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.238 | m |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tháo dỡ hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,65 | tấn |
| IU | Phụ trợ thi công gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,72 | tấn |
| 2 | Bê tông đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| IV | Thi công kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công tiểu đảo -K90 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 966,47 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.063,12 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng mố đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.390,44 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng mố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 432,94 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.390,44 | m3 |
| 6 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 695,22 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng trụ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.292,35 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 477,44 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.292,35 | m3 |
| 10 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 646,18 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K90 bằng máy (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.139,41 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K95 bằng máy (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 872,77 | m3 |
| 13 | Đào đất hoàn trả lòng sông đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 749,84 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 749,84 | m3 |
| 15 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 374,92 | m3 |
| IW | Thi công mố | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,24 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*5 tháng+5%*5 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,24 | tấn |
| 3 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,96 | tấn |
| IX | Thi công trụ | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép Larsen IV, (1,29%*3 tháng+3,5%*3 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.016 | m |
| 2 | Đóng cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép cọc, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.796 | m |
| 3 | Đóng cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép cọc, phần không ngập đất, k=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 252 | m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.796 | m |
| 5 | Sản xuất hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,7 | tấn |
| 6 | Khấu hao hệ khung chống (1,5%*3 tháng+5%*6 lần lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,7 | tấn |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,78 | tấn |
| 8 | Sản xuất hệ đà giáo thi công (1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,59 | tấn |
| 9 | Khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*51 tháng+5%*6 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,59 | tấn |
| 10 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,38 | tấn |
| IY | Thi công cầu tạm | |||
| 1 | Khấu hao cọc I400 (1,29%*24 tháng+3,5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 736 | m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I400, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 730,64 | m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I400, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,36 | m |
| 4 | Mối nối cọc I400 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | mối nối |
| 5 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 730,64 | m |
| 6 | Khấu hao dầm I600 (1,5%*24 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,86 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dầm I600 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,86 | tấn |
| 8 | Tháo dở dầm I600 (ĐG x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,86 | tấn |
| 9 | Khấu hao dầm I500, I300 (1,5%*24 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | tấn |
| 10 | Sản xuất dầm I500, I300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dầm I500, I300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | tấn |
| 12 | Tháo dở dầm I500, I300 (ĐG x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | tấn |
| 13 | Khấu hao thép tấm (1,5%*24 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | tấn |
| 14 | Khấu hao hệ khung dàn cầu (1,5%*24 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,84 | tấn |
| 15 | Sản xuất hệ khung dàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,84 | tấn |
| 16 | LD & TD hệ khung dàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,14 | tấn |
| 17 | Xây dựng rọ đá KT :2x1x0,5m (VL tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 148 | rọ |
| 18 | Thanh thải rọ đá KT :2x1x0,5m (ĐG x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 148 | rọ |
| IZ | Gia cố taluy âm | |||
| JA | Phần Tuyến chính | |||
| 1 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.541,58 | m2 |
| 2 | Bê tông tấm ốp mái M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.781,49 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm ốp mái d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51.031,05 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm ốp mái (bao gồm vữa lót) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 191.558 | ck |
| 5 | Bê tông M200 chèn góc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,46 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 244,05 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.717,1 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 214,72 | m3 |
| 9 | Đào đất C1 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.151,32 | m3 |
| 10 | Đắp đất chân khay K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.717,1 | m3 |
| JB | Phần Nút giao dân sinh, đường gom | |||
| 1 | Bê tông tấm ốp mái M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 199,78 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm ốp mái d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.722,8 | kg |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp mái (bao gồm vữa lót) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21.482 | ck |
| 4 | Bê tông M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 335,73 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,73 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,97 | m3 |
| 8 | Đào đất C1 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.007,18 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân khay K90 (đất TD) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 335,73 | m3 |
| JC | An toàn giao thông | |||
| JD | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.352,04 | m |
| JE | Biển báo + cột biển | |||
| 1 | Lắp đặt 2 biển báo tròn d=1,3m + cột biển H=4,58m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo tròn d=1,3m + trụ cần vươn loại IV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác a=1,3m + trụ cần vươn loại IV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt 2 biển báo tam giác a=1,3m + trụ cần vươn loại III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 1,8x0,9m + 2 cột biển H1+H2=4,6+4,1m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển 02 biển báo tam giác a=0,9m + cột biển H=4,28m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển vuông 1,3x1,3m + trụ cần vươn loại IV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| JF | Cột biển tay đua loại IV | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cột | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cột |
| JG | Cột biển tay đua loại III | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cột | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cột |
| JH | Cột biển thông thường | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt hoàn thiện cột | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cột |
| JI | Cột Km | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cột | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cột |
| JJ | Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cột tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 338 | cọc |
| JK | Cọc H tại vị trí tôn sóng | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cọc |
| JL | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.008,49 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 448,49 | m2 |
| 3 | Đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| JM | Bó vỉa loại B | |||
| 1 | Bê tông M250 viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 441,39 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 358,62 | m3 |
| 3 | Lắp đặt hoàn thiện viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.521 | ck |
| 4 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.372,37 | m2 |
| 5 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.036,09 | m3 |
| JN | Bó vỉa loại A | |||
| 1 | Bê tông M250 viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,84 | m3 |
| 3 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,96 | ck |
| 4 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,75 | m2 |
| 5 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,29 | m3 |
| JO | GPC BTCT giữa | |||
| JP | Loại 1 | |||
| 1 | Bê tông M250 dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,48 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.269,22 | kg |
| 3 | Cốt thép CB400-V d>18 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,32 | kg |
| 4 | Vữa xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,33 | m2 |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | ck |
| JQ | Loại 3 | |||
| 1 | Bê tông M250 viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,46 | kg |
| 3 | Cốt thép CB400-V d>18 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | kg |
| 4 | Vữa xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,67 | m2 |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ck |
| JR | Đường công vụ | |||
| JS | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25.245,57 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất tại mỏ lên ô tô mỏ đất QN03 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27.770,13 | m3 |
| 4 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21.635,85 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ĐCV về bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21.635,85 | m3 |
| 6 | San ủi bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10.817,93 | m3 |
| JT | Thoát nước công vụ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cống D800 L=2m (cống để lại) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | ck |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cống D800 L=2m (VL tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | ck |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cống D1000 L=2m (cống để lại) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | ck |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cống D1000 L=2m (VL tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | ck |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200, L=2,0m (VL tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | ck |
| 6 | Lắp đặt ống cống D1500, L=2,0m (VL tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | ck |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,43 | m3 |
| JU | Cống tròn 1,5x1,5, L=1,0m, 10 cấu kiện | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 260,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 203,38 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất tại mỏ lên ô tô mỏ đất QN03 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 223,72 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 phục vụ tháo dỡ cống tại vị trí giữ lại làm đường gom | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,5 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ ống cống D800, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | ck |
| 6 | Tháo dỡ ống cống D1000, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | ck |
| 7 | Tháo dỡ ống cống D1200, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | ck |
| 8 | Tháo dỡ ống cống D1500, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | ck |
| 9 | Vận chuyển đất C1 về bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 260,23 | m3 |
| 10 | San ủi bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 130,12 | m3 |
| JV | Mương dẫn dòng | |||
| 1 | Đào mương đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 2 | Đắp mương K85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,46 | m3 |
| 3 | Thanh thải bờ vây mương dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,46 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C1 về bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,46 | m3 |
| 5 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 6 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| JW | ĐOẠN KM8+500 - KM13+581,3 | |||
| JX | NỀN ĐƯỜNG | |||
| JY | Nền đường tuyến chính | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48.911,79 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 281,94 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 (đất tận dụng dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52.491,57 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ QN03 cự ly 25,41Km) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80.601,67 | m3 |
| 5 | Đắp đất K98 (đất tận dụng dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.670,52 | m3 |
| 6 | Đắp đất K98 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ QN03 cự ly 25,41Km) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15.722,24 | m3 |
| 7 | Đệm cát hạt trung K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 159.861,91 | m3 |
| 8 | Đắp trả cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42.692,35 | m3 |
| 9 | Trải vải ĐKT ngăn cách 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 142.240,03 | m2 |
| 10 | Trải vải ĐKT gia cường 200KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 224.617,92 | m2 |
| 11 | Trải vải ĐKT gia cường 400KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 74.167,11 | m2 |
| JZ | Nút giao | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.378,05 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 923,2 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,3 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cũ, vận chuyển đổ bãi thải cự ly 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ QN03 cự ly 25,41Km) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.438,57 | m3 |
| 6 | Đắp đất K98 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ QN03 cự ly 25,41Km) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.361,28 | m3 |
| 7 | Đệm cát hạt trung K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.268,74 | m3 |
| 8 | Đắp trả cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.656 | m3 |
| 9 | Trải vải ĐKT ngăn cách 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.815,29 | m2 |
| 10 | Trải vải ĐKT gia cường 200KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15.116,25 | m2 |
| KA | Nền đường giao | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.397,8 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 681,97 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 143,27 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cũ, vận chuyển đổ bãi thải cự ly 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 198,94 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ QN03 cự ly 25,41Km) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10.336,59 | m3 |
| 6 | Đắp đất K98 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ QN03 cự ly 25,41Km) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.117,41 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C1 tận dụng cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38.595,28 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C2 tận dụng cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.420,97 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C1 tận dụng cự ly 2,1Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22.807,54 | m3 |
| KB | XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU | |||
| KC | Bệ phản áp | |||
| 1 | Đắp đất K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44.378,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ QN03 cự ly 25,41Km) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 75.182,5 | m3 |
| 3 | Thanh thải bệ phản áp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 119.561,02 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 75.182,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C1 đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44.378,52 | m3 |
| 6 | Cung cấp, cắm bấc thấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.107.355,2 | m |
| 7 | Đắp đất bù lún K95 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ QN03 cự ly 25,41Km) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 157.801,06 | m3 |
| 8 | Đắp bù lún cát đệm thoát nước K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.730,09 | m3 |
| 9 | Đắp đất bù KCMĐ K90 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ QN03 cự ly 25,41Km) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76.270,81 | m3 |
| 10 | Trải mở rộng vải DKT ngăn cách 12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.250,12 | m2 |
| 11 | Trải mở rộng vải DKT gia cường 200 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13.144,82 | m2 |
| 12 | Trải mở rộng vải DKT gia cường 400 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 906,99 | m2 |
| 13 | Đào phần đắp đất bù KCMĐ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55.275,01 | m3 |
| 14 | Đào phần đắp chưa lún hết | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.169,77 | m3 |
| 15 | Lu lèn khuôn đường từ K90 lên K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17.288,96 | m3 |
| 16 | Lu lèn lề đường, dải phân cách giữa từ K90 lên K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.706,83 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 (tận dụng khối lượng dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.394,94 | m3 |
| 18 | Đắp đất K98 (tận dụng khối lượng dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17.288,96 | m3 |
| 19 | Đắp đất bảo vệ vải ĐKT K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.624,67 | m3 |
| KD | Cửa lọc nước | |||
| 1 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 601,5 | m3 |
| 2 | Trải vải ĐKT 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.128 | m2 |
| 3 | Thanh thải đất bảo vệ và cửa lọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.226,17 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C1 đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.226,17 | m3 |
| KE | Bàn quan trắc lún | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bàn quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 141 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cọc chuyển vị ngang (cọc gỗ D=10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 282 | cọc |
| KF | MẶT ĐƯỜNG | |||
| KG | Mặt đường tuyến chính | |||
| 1 | Thảm BTN chặt C12,5 dày 5,0cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76.969,43 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76.969,43 | m2 |
| 3 | Thảm BTN chặt C19 dày 7,0cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76.969,43 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76.969,43 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax 25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.778,62 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax 37,5mm dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14.411,71 | m3 |
| KH | Mặt đường nút giao KCI | |||
| 1 | Thảm BTN chặt C12,5 dày 5,0cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.840,19 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.840,19 | m2 |
| 3 | Thảm BTN chặt C19 dày 7,0cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.840,19 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.840,19 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax 25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 742,19 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax 37,5mm dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 848,15 | m3 |
| 7 | Thảm BTN chặt C12,5 dày trung bình 5,0cm vuốt nối (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 155 | m2 |
| 8 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 131,25 | m2 |
| KI | Mặt đường giao dân sinh KCII-1 | |||
| 1 | Thi công bê tông mặt đường M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 316,27 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax 25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 237,2 | m3 |
| KJ | Mặt đường giao dân sinh KCII-2 | |||
| 1 | Thảm BTN chặt C12,5 dày 5,0cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.621,82 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.621,82 | m2 |
| 3 | Thảm BTN chặt C19 dày 7,0cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.621,82 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.621,82 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax 25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 243,27 | m3 |
| KK | THOÁT NƯỚC | |||
| KL | Cống tạm tuyến chính | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt cống tạm D800 L=2m (khấu hao VL 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 142 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt cống tạm D1000 L=2m (khấu hao VL 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | cấu kiện |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt cống tạm D1200 L=2m (khấu hao VL 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | cấu kiện |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt cống tạm D1500, L=2m (khấu hao VL 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cấu kiện |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 191,14 | m3 |
| 6 | Đào đất C1 thi công cống tạm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 375,99 | m3 |
| 7 | Đắp đất mang cống K95 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ QN03 cự ly 25,41Km) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 200,93 | m3 |
| 8 | Đào đất C3 tháo dỡ cống tạm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.454,78 | m3 |
| 9 | Đào cát tháo dỡ cống tạm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.614,28 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cống tạm D800 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 126 | cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ cống tạm D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | cấu kiện |
| 12 | Tháo dỡ cống tạm D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 13 | Đắp trả cát cho nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.502,86 | m3 |
| 14 | Đắp trả đất cho nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 627,07 | m3 |
| 15 | Phá dỡ, vận chuyển bê tông mương cải đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 191,1 | m3 |
| 16 | Vận chuyển cát đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 111,42 | m3 |
| KM | Cống ngang tuyến chính | |||
| KN | Ống cống hộp | |||
| 1 | Bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 131,85 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 195,3 | kg |
| 3 | Cốt thép CB400-V, d=10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.089,9 | kg |
| 4 | Cốt thép CB400-V, d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19.972,62 | kg |
| KO | Móng cống hộp | |||
| 1 | Bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB240-T, d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,71 | kg |
| 3 | Cốt thép CB400-V, d=10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.403,82 | kg |
| KP | Lắp đặt | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt cống D1200 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt cống D1500 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 167 | cái |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt cống D1500 L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cống hộp (1,0x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt cống hộp (1,25x1,25)m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt móng cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt móng cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 458 | cái |
| 8 | Lắp đặt móng cống hộp 1,0x1,0, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt móng cống hộp 1,0x1,0, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt móng cống hộp 1,25x1,25, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt móng cống hộp 1,25x1,25, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông M200 móng cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,06 | m3 |
| 13 | Bê tông M150 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,25 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 126,22 | m3 |
| KQ | Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,86 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 162,91 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,6 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây vữa XM M100 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,83 | m3 |
| KR | Đào, đắp | |||
| 1 | Đào đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 422,07 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất mang cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.637,44 | m3 |
| KS | Mương dẫn bê tông | |||
| 1 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,36 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,03 | kg |
| 5 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| KT | Cống trên đường giao và mương cải | |||
| KU | Ống cống hộp | |||
| 1 | Bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB400-V, d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.309,12 | kg |
| KV | Móng cống hộp | |||
| 1 | Bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,24 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB240-T, d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 250,08 | kg |
| 3 | Cốt thép CB400-V, d=10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,14 | kg |
| KW | Lắp đặt | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt cống D600 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cống hộp (0,75x0,75)m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt móng cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt móng cống hộp 0,75x0,75, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt móng cống hộp 0,75x0,75, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông M200 móng cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,48 | m3 |
| KX | Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,69 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây vữa XM M100 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| KY | Đào, đắp | |||
| 1 | Đào đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 98,99 | m3 |
| 2 | Đào đất mặt đường cũ, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,83 | m3 |
| 3 | Đắp đất mang cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất mang cống K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cống cũ D800, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| KZ | Mương dẫn bê tông | |||
| 1 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,36 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,03 | kg |
| 5 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| LA | Giàn van thủy lợi | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt khung dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 528,52 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 242,86 | kg |
| 3 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Cao su tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,74 | m |
| 5 | Bu lông f16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Bu lông f16x80 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Bu lông f14x30, nẹp thanh đứng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| LB | Cải mương | |||
| LC | Mương đất | |||
| 1 | Đào mương đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.980,8 | m3 |
| 2 | Đắp mương K85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.954,69 | m3 |
| LD | Mương bê tông | |||
| 1 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,06 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,04 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,69 | kg |
| 5 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | cấu kiện |
| LE | CÓNG HỘP LỚN B>2M | |||
| LF | Cống hộp 2x6x3 (Km8+602) | |||
| LG | Kết cấu chính | |||
| LH | Thân cống | |||
| LI | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,47 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,37 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,67 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,03 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,37 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 156,47 | m3 |
| 9 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,29 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 165,5 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,37 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,55 | m3 |
| LJ | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,56 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,22 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,35 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,96 | m3 |
| LK | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép chờ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 2 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,6 | m |
| 3 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,49 | m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,89 | m2 |
| 5 | Thép xoắn D8 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 513,87 | m2 |
| 7 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.597,07 | m3 |
| LL | Đầu cống | |||
| LM | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,06 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,51 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7 | tấn |
| 6 | Bê tông bản thành cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,29 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,99 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,29 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,39 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,3 | m2 |
| 11 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,6 | m |
| LN | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 330,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,83 | m3 |
| LO | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 235,43 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 235,43 | m2 |
| 3 | Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 235,43 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 235,43 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,12 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,07 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,78 | m3 |
| LP | Ống PVC D48, L=0,3m | |||
| 1 | Ống PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m |
| LQ | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.193,31 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống cống bê tông L=2m, đường kính 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ cống tạm (hệ số 0,45) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 210,54 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 257,02 | m3 |
| LR | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,32 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| LS | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,32 | m3 |
| 2 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.373,49 | m3 |
| LT | Cống hộp 4x6x3 (Km8+790,57) | |||
| LU | Kết cấu chính | |||
| LV | Thân cống | |||
| LW | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,03 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,04 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,16 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,67 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,36 | tấn |
| 7 | Bê tông nắp cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 290,46 | m3 |
| 8 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 151,29 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 353,14 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,59 | m3 |
| LX | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,79 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 94,69 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,44 | m3 |
| LY | Mối nối cống | |||
| 1 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,7 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,27 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 778,09 | m2 |
| 4 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.443,57 | m3 |
| LZ | Đầu cống | |||
| MA | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,07 | tấn |
| 3 | Bê tông bản thành cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,31 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,96 | m2 |
| MB | Gia cố mái taluy | |||
| MC | Tấm ốp BTCT 40x40x6cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,66 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 931 | tấm |
| 3 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,47 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | m |
| 5 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 98,46 | m3 |
| MD | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,51 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,97 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,82 | m3 |
| ME | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,99 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,1 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,51 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,51 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15.072,68 | m |
| MF | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 461,13 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 461,13 | m2 |
| 3 | Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 461,13 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 461,13 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,48 | m3 |
| MG | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| MH | Cọc thử | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,61 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D >18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,36 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D >18 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 5 | Cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | m |
| MI | Cọc đại trà | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 260,55 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,39 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D >18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,28 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D >18 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,65 | tấn |
| 5 | Cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,47 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,47 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | mối nối |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.620 | m |
| MJ | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 2 | Khấu hao cọc dẫn (1,29%* tháng+3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 3 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,34 | m |
| 4 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,34 | m |
| MK | Ống PVC D48, L=0,3m | |||
| 1 | Ống PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m |
| ML | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.540,2 | m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 276,17 | m3 |
| 3 | Đắp bờ vây K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 119 | m3 |
| MM | Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông L=2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ cống tạm (hệ số 0,45) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,99 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,99 | m3 |
| MN | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 284,3 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| MO | Đào hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.560,04 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 258,89 | m3 |
| MP | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 284,3 | m3 |
| 2 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.919,54 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.452,01 | m3 |
| MQ | Cống hộp 3x6x3 (Km9+182,32) | |||
| MR | Kết cấu chính | |||
| MS | Thân cống | |||
| MT | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,19 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,85 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,62 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,37 | tấn |
| 6 | Bê tông nắp cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 215,72 | m3 |
| 7 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,94 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 264,64 | m3 |
| 9 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,57 | m3 |
| MU | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,79 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 94,69 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,44 | m3 |
| MV | Mối nối cống | |||
| 1 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,9 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,98 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 628,71 | m2 |
| 4 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.452,35 | m3 |
| MW | Đầu cống | |||
| MX | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,07 | tấn |
| 3 | Bê tông bản thành cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,25 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,98 | m2 |
| MY | Gia cố mái taluy | |||
| MZ | Tấm ốp BTCT 40x40x6cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,97 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 964 | tấm |
| 3 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,5 | m |
| 5 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,02 | m3 |
| NA | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,56 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,54 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,51 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,62 | m3 |
| NB | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,14 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,8 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 191,26 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,03 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.102,7 | m |
| NC | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,33 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,33 | m2 |
| 3 | Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,33 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,33 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,88 | m3 |
| ND | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| NE | Cọc thử | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,53 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D >18 (cB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D >18 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 5 | Cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | m |
| NF | Cọc đại trà | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 242,97 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,23 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D >18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,06 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D >18 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,69 | tấn |
| 5 | Cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,86 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,86 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 126 | mối nối |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.512 | m |
| NG | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 2 | Khấu hao cọc dẫn (1,29%* tháng+3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 3 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,5 | m |
| 4 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,5 | m |
| NH | Ống PVC D48, L=0,3m | |||
| 1 | Ống PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m |
| NI | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.942,25 | m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 299,79 | m3 |
| 3 | Đắp bờ vây K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,9 | m3 |
| NJ | Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông L=2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ cống tạm (hệ số 0,45) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,22 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,22 | m3 |
| NK | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 138,85 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| NL | Đào hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 713,02 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 362,42 | m3 |
| NM | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 138,85 | m3 |
| 2 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.252,68 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.010,26 | m3 |
| NN | Cống hộp 4x6x3 (Km9+317,94) | |||
| NO | Kết cấu chính | |||
| NP | Thân cống | |||
| NQ | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,06 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,04 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,16 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,67 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,36 | tấn |
| 7 | Bê tông nắp cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 290,46 | m3 |
| 8 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 151,29 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 353,14 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,59 | m3 |
| NR | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,79 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 94,69 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,44 | m3 |
| NS | Mối nối cống | |||
| 1 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,7 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,27 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 778,09 | m2 |
| 4 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.459,31 | m3 |
| NT | Đầu cống | |||
| NU | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,07 | tấn |
| 3 | Bê tông bản thành cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,31 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,96 | m2 |
| NV | Gia cố mái taluy | |||
| NW | Tấm ốp BTCT 40x40x6cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,85 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 952 | tấm |
| 3 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,57 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m |
| 5 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 99,56 | m3 |
| NX | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,54 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,05 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,93 | m3 |
| NY | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,22 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,29 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,45 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,45 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14.466,75 | m |
| NZ | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 461,13 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 461,13 | m2 |
| 3 | Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 461,13 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 461,13 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 127,35 | m3 |
| OA | Cọc BtCT 40x40cm | |||
| OB | Cọc thử | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,21 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D >18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,56 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D >18 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 5 | Cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | m |
| OC | Cọc đại trà | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 303,75 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,63 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D >18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,87 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D >18 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,46 | tấn |
| 5 | Cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,24 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,24 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 162 | mối nối |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.890 | m |
| OD | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 2 | Khấu hao cọc dẫn (1,29%* tháng+3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 3 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,58 | m |
| 4 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,58 | m |
| OE | Ống PVC D48, L=0,3m | |||
| 1 | Ống PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m |
| OF | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.544,05 | m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 290,71 | m3 |
| 3 | Đắp bờ vây K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 98,52 | m3 |
| OG | Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông L=2m, đường kính 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ cống tạm (hệ số 0,45) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,59 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,59 | m3 |
| OH | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 446,36 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| OI | Đào hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.600,98 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 310,02 | m3 |
| OJ | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 446,36 | m3 |
| 2 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.975,07 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.512,07 | m3 |
| OK | Cống hộp 3x6x3 (Km9+559,24) | |||
| OL | Kết cấu chính | |||
| OM | Thân cống | |||
| ON | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,6 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,52 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,85 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,95 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,9 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,52 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 215,72 | m3 |
| 9 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,94 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 264,64 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,57 | m3 |
| OO | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,79 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 94,69 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,44 | m3 |
| OP | Mối nối cống | |||
| 1 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,9 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,98 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 628,54 | m2 |
| 4 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.399,98 | m3 |
| OQ | Đầu cống | |||
| OR | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,07 | tấn |
| 3 | Bê tông bản thành cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,25 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,98 | m2 |
| OS | Gia cố mái taluy | |||
| OT | Tấm ốp BTCT 40x40x6cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,35 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 898 | tấm |
| 3 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,31 | m2 |
| 4 | Ồng nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | m |
| 5 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,24 | m3 |
| OU | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,25 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,76 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,5 | m3 |
| OV | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,21 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,91 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 243,1 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,68 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.186,1 | m |
| OW | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,33 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,33 | m2 |
| 3 | Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,33 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,33 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,19 | m3 |
| 6 | Lưới thép D6@50 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,94 | tấn |
| OX | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| OY | Cọc thử | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,61 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D >18 (cB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,36 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D >18 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 5 | Cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | m |
| OZ | Cọc đại trà | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 202,65 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,19 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D >18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,88 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D >18 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,06 | tấn |
| 5 | Cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,48 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,48 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | mối nối |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.260 | m |
| PA | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 2 | Khấu hao cọc dẫn (1,29%* tháng+3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 3 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,12 | m |
| 4 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,12 | m |
| PB | Ống PVC D48, L=0,3m | |||
| 1 | Ống PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m |
| PC | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.879,62 | m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 281,9 | m3 |
| 3 | Đắp bờ vây K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,92 | m3 |
| PD | Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông L=2m, đường kính 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ cống tạm (hệ số 0,45) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,22 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,22 | m3 |
| PE | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 139,97 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| PF | Đào hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 751,55 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 339,85 | m3 |
| PG | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 139,97 | m3 |
| 2 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.324,06 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.982,1 | m3 |
| PH | Cống hộp 3x6x3 (Km9+810) | |||
| PI | Kết cấu chính | |||
| PJ | Thân cống | |||
| PK | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,59 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,52 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,85 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,95 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,9 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,52 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 215,72 | m3 |
| 9 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,94 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 264,64 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,57 | m3 |
| PL | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,79 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 94,69 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,44 | m3 |
| PM | Mối nối cống | |||
| 1 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,9 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,98 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 626,58 | m2 |
| 4 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.446,92 | m3 |
| PN | Đầu cống | |||
| PO | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,17 | tấn |
| 3 | Bê tông bản thành cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,25 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,98 | m2 |
| PP | Gia cố mái taluy | |||
| PQ | Tấm ốp BTCT 40x40x6cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,43 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 906 | tấm |
| 3 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,35 | m2 |
| 4 | Ồng nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | m |
| 5 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,87 | m3 |
| PR | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,01 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,17 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,62 | m3 |
| PS | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,82 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 275,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,46 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.252,1 | m |
| PT | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,33 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,33 | m2 |
| 3 | Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,33 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,33 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,14 | m3 |
| PU | Cọc BtCT 40x40cm | |||
| PV | Cọc thử | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,89 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D >18 (cB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,51 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D >18 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 5 | Cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | m |
| PW | Cọc đại trà | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 229,53 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,54 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D >18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,2 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D >18 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,06 | tấn |
| 5 | Cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,48 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,48 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | mối nối |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.428 | m |
| PX | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 2 | Khấu hao cọc dẫn (1,29%* tháng+3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 3 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,84 | m |
| 4 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,84 | m |
| PY | Ống PVC D48, L=0,3m | |||
| 1 | Ống PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m |
| PZ | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.408,15 | m3 |
| QA | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 136,18 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| QB | Đào hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 976,09 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 688,15 | m3 |
| QC | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 136,18 | m3 |
| 2 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.298,43 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.910,16 | m3 |
| QD | Cống hộp 2x6x3 (Km9+947,6) | |||
| QE | Kết cấu chính | |||
| QF | Thân cống | |||
| QG | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,86 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,21 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,49 | tấn |
| 5 | Bê tông nắp cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 147,38 | m3 |
| 6 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 107,82 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 156,93 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,48 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,22 | m3 |
| QH | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,66 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,37 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,72 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,49 | m3 |
| QI | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép chờ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 2 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,6 | m |
| 3 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,81 | m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,93 | m2 |
| 5 | Thép xoắn D8 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 484,88 | m2 |
| 7 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.374,34 | m3 |
| QJ | Đầu cống | |||
| QK | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,06 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,52 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,64 | tấn |
| 6 | Bê tông bản thành cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,34 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,36 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,95 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,42 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,06 | m2 |
| 11 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,6 | m |
| QL | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 197,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,85 | m3 |
| QM | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 235,43 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 235,43 | m2 |
| 3 | Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 235,43 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 235,43 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,49 | m3 |
| 6 | Lưới thép D6@50 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,06 | tấn |
| QN | Ống PVC D48, L=0,3m | |||
| 1 | Ống PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| QO | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.825,42 | m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 344,55 | m3 |
| QP | Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông L=2m, đường kính 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ cống tạm (hệ số 0,45) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 222,11 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 258,3 | m3 |
| Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | ||||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,92 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| QR | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,92 | m3 |
| 2 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 542,05 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.777,46 | m3 |
| QS | Cống hộp 3x6x3 (Km10+ 168,29) | |||
| QT | Kết cấu chính | |||
| QU | Thân cống | |||
| QV | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,01 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,16 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,85 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,95 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,45 | tấn |
| 7 | Bê tông nắp cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 215,86 | m3 |
| 8 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,94 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 265,34 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,57 | m3 |
| QW | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,83 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,65 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,87 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,03 | m3 |
| QX | Mối nối cống | |||
| 1 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,9 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,98 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 626,6 | m2 |
| 4 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.441,33 | m3 |
| QY | Đầu cống | |||
| QZ | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,07 | tấn |
| 3 | Bê tông bản thành cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,31 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,27 | m2 |
| RA | Gia cố mái taluy | |||
| RB | Tấm ốp BTCT 40x40x6cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,05 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 866 | tấm |
| 3 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,15 | m2 |
| 4 | Ồng nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,5 | m |
| 5 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,29 | m3 |
| RC | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,39 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,71 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,43 | m3 |
| RD | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,1 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,98 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,97 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,97 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.236,79 | m |
| RE | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 3 | Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,57 | m3 |
| 6 | Lưới thép D6@50 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,94 | tấn |
| RF | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| RG | Cọc thử | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,02 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D >18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,16 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D >18 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 5 | Cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m |
| RH | Cọc đại trà | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 169,05 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,77 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D >18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,73 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D >18 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,06 | tấn |
| 5 | Cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,48 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,48 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | mối nối |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 9 | Ép cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.050 | m |
| 10 | Thử tải cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | tấn |
| RI | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 2 | Khấu hao cọc dẫn (1,29%* tháng+3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 3 | Ép cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,06 | m |
| 4 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,06 | m |
| RJ | Ống PVC D48, L=0,3m | |||
| 1 | Ống PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | m |
| RK | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.326,4 | m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,57 | m3 |
| RL | Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông L=2m, đường kính 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ cống tạm (hệ số 0,45) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,17 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,58 | m3 |
| RM | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 216,44 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m3 |
| RN | Đào hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 540,82 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.137,41 | m3 |
| RO | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 216,44 | m3 |
| 2 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 681,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.258,9 | m3 |
| RP | Cống hộp 3x6x3 (Km10+390) | |||
| RQ | Kết cấu chính | |||
| RR | Thân cống | |||
| RS | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,01 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,16 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,85 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,95 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,45 | tấn |
| 7 | Bê tông nắp cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 215,86 | m3 |
| 8 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,94 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 265,34 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,57 | m3 |
| RT | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,83 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,65 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,87 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,03 | m3 |
| RU | Mối nối cống | |||
| 1 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,9 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,98 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 626,6 | m2 |
| 4 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.441,33 | m3 |
| RV | Đầu cống | |||
| RW | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,07 | tấn |
| 3 | Bê tông bản thành cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,31 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,27 | m2 |
| RX | Gia cố mái taluy | |||
| RY | Tấm ốp BTCT 40x40x6cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,58 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 815 | tấm |
| 3 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,91 | m2 |
| 4 | Ồng nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | m |
| 5 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 94 | m3 |
| RZ | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,89 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,23 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,49 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,61 | m3 |
| SA | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,38 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,53 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,78 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,78 | m3 |
| SB | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 3 | Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,57 | m3 |
| 6 | Lưới thép D6@50 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,94 | tấn |
| SC | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| SD | Cọc thử | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,46 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D >18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,83 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D >18 (cB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 5 | Cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| SE | Cọc đại trà | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,29 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,51 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D >18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,9 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D >18 (cB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,43 | tấn |
| 5 | Cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | mối nối |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 9 | Ép cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 714 | m |
| 10 | Thử tải cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | tấn |
| SF | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 2 | Khấu hao cọc dẫn (1,29%* tháng+3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 3 | Ép cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,6 | m |
| 4 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,6 | m |
| SG | Ống PVC D48, L=0,3m | |||
| 1 | Ống PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m |
| SH | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.291,66 | m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 183,22 | m3 |
| SI | Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông L=2m, đường kính 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ cống tạm (hệ số 0,45) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,78 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,89 | m3 |
| SJ | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 188,37 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m3 |
| SK | Đào hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.742,17 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 786,3 | m3 |
| SL | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 188,37 | m3 |
| 2 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.997,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.491,73 | m3 |
| SM | Cống hộp 3x3 (Km10+590,5) | |||
| SN | Kết cấu chính | |||
| SO | Thân cống | |||
| SP | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,68 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,52 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,55 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,73 | tấn |
| 6 | Bê tông nắp cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,32 | m3 |
| 7 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,28 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,04 | m3 |
| 9 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,37 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,06 | m3 |
| SQ | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,47 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,23 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,35 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,98 | m3 |
| SR | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép chờ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 2 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,3 | m |
| 3 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,4 | m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 5 | Thép xoắn D8 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 238,78 | m2 |
| 7 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.155,4 | m3 |
| SS | Đầu cống | |||
| ST | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,98 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,83 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,66 | tấn |
| 6 | Bê tông bản thành cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,94 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,58 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,06 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,58 | m2 |
| SU | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,02 | m3 |
| SV | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | m2 |
| 3 | Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,67 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,79 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,47 | m3 |
| SW | Ống PVC D48, L=0,3m | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m |
| SX | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,78 | m3 |
| 2 | Đắp bờ vây K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m3 |
| SY | Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông L=2m, đường kính 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ cống tạm (hệ số 0,45) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,18 | m3 |
| SZ | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| TA | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải | |||
| 1 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,85 | m3 |
| TB | Cống hộp 3x6x3 (Km10+873) | |||
| TC | Kết cấu chính | |||
| TD | Thân cống | |||
| TE | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,19 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,38 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,94 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,18 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,8 | tấn |
| 7 | Bê tông nắp cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 232,27 | m3 |
| 8 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 129,9 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 267,1 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,75 | m3 |
| TF | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,38 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,65 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,83 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,26 | m3 |
| TG | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép chờ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 2 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,6 | m |
| 3 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,26 | m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,98 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 672,97 | m2 |
| 6 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.441,33 | m3 |
| TH | Đầu cống | |||
| TI | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,07 | tấn |
| 3 | Bê tông bản thành cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,31 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,27 | m2 |
| TJ | Gia cố mái taluy | |||
| TK | Tấm ốp BTCT 40x40x6cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,79 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 838 | tấm |
| 3 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,02 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m |
| 5 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,58 | m3 |
| TL | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,45 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,83 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,61 | m3 |
| TM | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,38 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,42 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,34 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,34 | m3 |
| TN | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 3 | Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,43 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,19 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 113,76 | m3 |
| TO | Ống PVC D48, L=0,3m | |||
| 1 | Ống PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | m |
| TP | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| TQ | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| TR | Đào hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.632,77 | m3 |
| TS | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 2 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.707,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,32 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| TT | Cống hộp 3x6x3 (Km11+ 314) | |||
| TU | Kết cấu chính | |||
| TV | Thân cống | |||
| TW | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,95 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,87 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,04 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,51 | tấn |
| 7 | Bê tông nắp cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 226,07 | m3 |
| 8 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 126,55 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 276,64 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,56 | m3 |
| TX | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,38 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,35 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,83 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,26 | m3 |
| TY | Mối nối cống | |||
| 1 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,9 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,98 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 672,97 | m2 |
| 4 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.441,33 | m3 |
| TZ | Đầu cống | |||
| UA | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,07 | tấn |
| 3 | Bê tông bản thành cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,31 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,27 | m2 |
| UB | Gia cố mái taluy | |||
| UC | Tấm ốp BTCT 40x40x6cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,04 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 865 | tấm |
| 3 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,15 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,5 | m |
| 5 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,49 | m3 |
| UD | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,35 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,59 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,25 | m3 |
| UE | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,15 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,14 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,15 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,15 | m3 |
| UF | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 3 | Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,43 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 105,03 | m3 |
| UG | Cọc BtCT 40x40cm | |||
| UH | Cọc thử | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D >18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D >18 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 5 | Cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | m |
| UI | Cọc đại trà | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 113,25 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,66 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D >18 (cB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,77 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D >18 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7 | tấn |
| 5 | Cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | mối nối |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 700 | m |
| UJ | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 2 | Khấu hao cọc dẫn (1,29%* tháng+3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 3 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,65 | m |
| 4 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,65 | m |
| UK | Ống PVC D48, L=0,3m | |||
| 1 | Ống PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m |
| UL | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| UM | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 473,3 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m3 |
| UN | Đào hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.717,9 | m3 |
| UO | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 473,3 | m3 |
| 2 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.791,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 701,92 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 473,3 | m3 |
| UP | Cải mương xây | |||
| 1 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp I, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 727,08 | m3 |
| 2 | Bê tông C16 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 170,29 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 113,53 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,92 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| UQ | Cống hộp 2x6x3 (Km11+ 417,5) | |||
| UR | Kết cấu chính | |||
| US | Thân cống | |||
| UT | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,16 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,71 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,47 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,37 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,75 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,71 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 147,71 | m3 |
| 9 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,02 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 157,03 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,51 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,26 | m3 |
| UU | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,58 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,22 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,35 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,96 | m3 |
| UV | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép chờ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 2 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,6 | m |
| 3 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,49 | m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,89 | m2 |
| 5 | Thép xoắn D8 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 485,77 | m2 |
| 7 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.411,9 | m3 |
| UW | Đầu cống | |||
| UX | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,06 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,51 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7 | tấn |
| 6 | Bê tông bản thành cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,29 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,99 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,93 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,39 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,3 | m2 |
| 11 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,6 | m |
| UY | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 266,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,8 | m3 |
| UZ | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 235,43 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 235,43 | m2 |
| 3 | Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 235,43 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 235,43 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,63 | m3 |
| VA | Ống PvC D48, L=0,3m | |||
| 1 | Ống PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | m |
| VB | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.997,3 | m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 362,58 | m3 |
| VC | Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông L=2m, đường kính 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ cống tạm (hệ số 0,45) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,91 | m3 |
| VD | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,82 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| VE | Đào hố móng | |||
| VF | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,82 | m3 |
| 2 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 628,75 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.421,79 | m3 |
| VG | Cống hộp 2x6x3 (Km11+641) | |||
| VH | Kết cấu chính | |||
| VI | Thân cống | |||
| VJ | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,36 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,44 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,61 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,53 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,96 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,44 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 152,67 | m3 |
| 9 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 111,65 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 162,33 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,01 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,01 | m3 |
| VK | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,86 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,74 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,49 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,9 | m3 |
| VL | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép chờ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 2 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,6 | m |
| 3 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,21 | m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,99 | m2 |
| 5 | Thép xoắn D8 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 502,05 | m2 |
| 7 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.406,63 | m3 |
| VM | Đầu cống | |||
| VN | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,68 | tấn |
| 6 | Bê tông bản thành cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,41 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,83 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,93 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,39 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,06 | m2 |
| 11 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,6 | m |
| VO | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 251,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,96 | m3 |
| VP | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 243,71 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 243,71 | m2 |
| 3 | Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 243,71 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 243,71 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,09 | m3 |
| VQ | Ống PvC D48, L=0,3m | |||
| 1 | Ống PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | m |
| VR | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.163,36 | m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 264,23 | m3 |
| VS | Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông L=2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ cống tạm (hệ số 0,45) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,59 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,15 | m3 |
| VT | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,6 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| VU | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,6 | m3 |
| 2 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 515,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.108,67 | m3 |
| VV | Cống hộp 4x6x3 (Km11+886) | |||
| VW | Kết cấu chính | |||
| VX | Thân cống | |||
| VY | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,65 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,88 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,63 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,73 | tấn |
| 7 | Bê tông nắp cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 284,7 | m3 |
| 8 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 148,36 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 346,81 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,4 | m3 |
| VZ | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,93 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,65 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,56 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,94 | m3 |
| WA | Mối nối cống | |||
| 1 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,35 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,27 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 762,32 | m2 |
| 4 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.360 | m3 |
| WB | Đầu cống | |||
| WC | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,07 | tấn |
| 3 | Bê tông bản thành cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,31 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,96 | m2 |
| WD | Gia cố mái taluy | |||
| WE | Tấm ốp BTCT 40x40x6cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,34 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 897 | tấm |
| 3 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3 | m2 |
| 4 | Ồng nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 5 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 98,75 | m3 |
| WF | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,44 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,81 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,58 | m3 |
| WG | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,21 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,08 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,5 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15.063,3 | m |
| WH | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 461,13 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 461,13 | m2 |
| 3 | Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 461,13 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 461,13 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,42 | m3 |
| 6 | Lưới thép D6@50 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,89 | tấn |
| WI | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| WJ | Cọc thử | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,25 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D >18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,43 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D >18 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 5 | Cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| WK | Cọc đại trà | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 277,83 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,58 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D >18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,41 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D >18 (cB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,65 | tấn |
| 5 | Cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,47 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,47 | tấn |
| 7 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | mối nối |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.728 | m |
| WL | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 2 | Khấu hao cọc dẫn (1,29%* tháng+3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 3 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,44 | m |
| 4 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,44 | m |
| WM | Ống PVC D48, L=0,3m | |||
| 1 | Ống PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m |
| WN | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.396,76 | m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 630,8 | m3 |
| 3 | Đắp bờ vây K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 257,69 | m3 |
| WO | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| WP | Đào hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.630,76 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 404,12 | m3 |
| WQ | Thanh thải mặt bằng và vận chuyến đất đổ thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 2 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.344,63 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.320,78 | m3 |
| WR | Cống bản hộp 3x6x3m tại Km12+193,6 | |||
| WS | KẾT CẤU CHÍNH | |||
| WT | Thân cống | |||
| WU | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,01 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,16 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,85 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,95 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,45 | tấn |
| 7 | Bê tông nắp cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 215,86 | m3 |
| 8 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,94 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 265,34 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,57 | m3 |
| WV | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,83 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,65 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,87 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,03 | m3 |
| 6 | Giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,99 | m2 |
| 7 | Tấm xốp chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,65 | m2 |
| WW | Mối nối cống | |||
| 1 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 2 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,9 | m |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,98 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 626,6 | m2 |
| 5 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.441,33 | m3 |
| WX | Đầu cống | |||
| WY | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,17 | tấn |
| 3 | Bê tông bản thành cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,31 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,27 | m2 |
| WZ | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp 40x40x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 946 | tấm |
| 4 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,54 | m2 |
| 5 | Ồng nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,5 | m |
| 6 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,28 | m3 |
| XA | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,75 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,95 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,28 | m3 |
| XB | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,08 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,19 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,78 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,78 | m3 |
| XC | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường (1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 2 | Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,88 | tấn |
| 3 | Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường (0.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 5 | Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,21 | tấn |
| 6 | Thảm bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 348,25 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,07 | m3 |
| 8 | Lưới thép D6@50 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,94 | tấn |
| XD | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| XE | Cọc thử | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,98 | m3 |
| 2 | Sản xuất thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB400-V) (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,28 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 6 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn), san ủi đất, vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,94 | tấn |
| 9 | Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | m |
| XF | Cọc đại trà | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,98 | m3 |
| 2 | Sản xuất thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,03 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB400-V) (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,22 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,06 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,48 | tấn |
| 6 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | mối nối |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn), vận chuyển đất cấp IV đổ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 8 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,94 | tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.176 | m |
| XG | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất, khấu hao cọc dẫn (1,29%* tháng+3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 2 | Đóng cọc, nhổ cọc dẫn BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 (ép cọc dẫn Knc,mtc=1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,33 | m |
| XH | Óng PVC D48, L=0,3m | |||
| 1 | Ống PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | m |
| XI | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.367,93 | m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,49 | m3 |
| XJ | Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | ck |
| 2 | Tháo dỡ cống tạm (TT hệ số 0,45) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | ck |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,59 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| XK | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 254,18 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | m3 |
| XL | Đào hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 759,75 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 962,77 | m3 |
| XM | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 254,18 | m3 |
| 2 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 875,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III ra bãi trữ đất dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.114,15 | m3 |
| 6 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.022,22 | m3 |
| XN | Cống bản hộp 2x6x3m tại Km12+340 | |||
| XO | KẾT CẤU CHÍNH | |||
| XP | Thân cống | |||
| XQ | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,43 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,64 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,53 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,99 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 155,32 | m3 |
| 9 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 113,44 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 164,36 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,25 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,38 | m3 |
| XR | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,22 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,35 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,17 | m3 |
| 6 | Giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,45 | m2 |
| 7 | Tấm xốp chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,94 | m2 |
| XS | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép chờ D25, mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 2 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,6 | m |
| 3 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 4 | Chèn bitum | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 5 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,49 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,89 | m2 |
| 7 | Thép xoắn D8 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 510,08 | m2 |
| 9 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.571,65 | m3 |
| XT | Đầu cống | |||
| XU | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,06 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,51 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7 | tấn |
| 6 | Bê tông bản thành cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,29 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,99 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,93 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,39 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,3 | m2 |
| XV | Mối nối cống | |||
| 1 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 2 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,6 | m |
| XW | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 304,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng k95( tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,08 | m3 |
| XX | Mương cải | |||
| 1 | Đắp nền đường - K90 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,67 | m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,55 | m3 |
| XY | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường (1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 235,43 | m2 |
| 2 | Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,13 | tấn |
| 3 | Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 235,43 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường (0.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 235,43 | m2 |
| 5 | Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,53 | tấn |
| 6 | Thảm bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 235,43 | m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,12 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,55 | m3 |
| XZ | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| YA | Ống PVC D48, L=0,3m | |||
| 1 | Ống PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | m |
| YB | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.109,81 | m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,26 | m3 |
| YC | Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | ck |
| 2 | Tháo dỡ cống tạm (TT hệ số 0,45) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | ck |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,19 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,71 | m3 |
| YD | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| YE | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m3 |
| 2 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 444,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III ra bãi trữ đất dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.005,44 | m3 |
| 6 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.743,91 | m3 |
| YF | Cống bản hộp 7x6x3m tại Km12+565,42 | |||
| YG | KẾT CẤU CHÍNH | |||
| YH | Thân cống | |||
| YI | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,31 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,87 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,92 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,21 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,61 | tấn |
| 7 | Bê tông nắp cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 538,79 | m3 |
| 8 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 283,64 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 646,84 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 107,03 | m3 |
| YJ | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,56 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,21 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,93 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,9 | m3 |
| 6 | Giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,94 | m2 |
| 7 | Tấm xốp chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,92 | m2 |
| YK | Mối nối cống | |||
| 1 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 2 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,25 | m |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,25 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.281,38 | m2 |
| 5 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.714,44 | m3 |
| YL | Đầu cống | |||
| YM | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,07 | tấn |
| 3 | Bê tông bản thành cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,31 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,96 | m2 |
| YN | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,34 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp 40x40x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 897 | tấm |
| 4 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3 | m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 6 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 98,75 | m3 |
| YO | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,44 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,81 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,58 | m3 |
| YP | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,21 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,08 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,5 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15.063,3 | m |
| YQ | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường (1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 809,73 | m2 |
| 2 | Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 134,58 | tấn |
| 3 | Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 809,73 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường (0.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 809,73 | m2 |
| 5 | Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 98,14 | tấn |
| 6 | Thảm bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 809,73 | m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,23 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 151,58 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 271,78 | m3 |
| YR | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| YS | Cọc thử | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,34 | m3 |
| 2 | Sản xuất thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB400-V) (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 6 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn), vận chuyển đất cấp IV đổ đi, san ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,34 | tấn |
| 9 | Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | m |
| YT | Cọc đại trà | |||
| 1 | Bê tông cọc C35 chống ăn mòn (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 485,45 | m3 |
| 2 | Sản xuất thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,02 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB400-V) (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,32 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (hệ số hao hụt cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,69 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,61 | tấn |
| 6 | Mối nối cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 232 | mối nối |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn), vận chuyển đất cấp IV đổ đi, san ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,14 | m3 |
| 8 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.213,62 | tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.016 | m |
| YU | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất, khấu hao cọc dẫn (1,29%* tháng+3,5%*số lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,06 | tấn |
| 2 | Đóng cọc, nhổ cọc dẫn BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 (ép cọc dẫn Knc, mtc=1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 208,8 | m |
| YV | Ống PVC D48, L=0,3m | |||
| 1 | Ống PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,25 | m |
| YW | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.420,35 | m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.371,44 | m3 |
| 3 | Đắp bờ vây K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 155,92 | m3 |
| YX | Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | ck |
| 2 | Tháo dỡ cống tạm (TT hệ số 0,45) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | ck |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 141,78 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 141,84 | m3 |
| YY | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 716,22 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| YZ | Đào hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.943,79 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.226,17 | m3 |
| ZA | Thanh thải mặt bằng và vận chuyến đất đổ thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 716,22 | m3 |
| 2 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.398,31 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III ra bãi trữ đất dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.900,24 | m3 |
| 6 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.693,02 | m3 |
| ZB | Cống bản hộp 2x4x3m tại Km13+300 | |||
| ZC | KẾT CẤU CHÍNH | |||
| ZD | Thân cống | |||
| ZE | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,65 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,88 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,82 | tấn |
| 5 | Bê tông nắp cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,3 | m3 |
| 6 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,4 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 112,69 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,01 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,01 | m3 |
| ZF | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép chờ D25, mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 2 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,4 | m |
| 3 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 4 | Chèn bitum | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 5 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,84 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,83 | m2 |
| 7 | Thép xoắn D8 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 415,4 | m2 |
| 9 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.718,45 | m3 |
| ZG | Đầu cống | |||
| ZH | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,41 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,36 | tấn |
| 6 | Bê tông bản thành cống C30 dày | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,64 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,62 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,14 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,71 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,83 | m2 |
| ZI | Mối nối cống | |||
| 1 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 2 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6 | m |
| ZJ | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đắp đất hố móng k95( tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,75 | m3 |
| ZK | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường (1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 2 | Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,61 | tấn |
| 3 | Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường (0.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 5 | Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,41 | tấn |
| 6 | Thảm bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,57 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,98 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,64 | m3 |
| ZL | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| ZM | Ống PVC D48, L=0,3m | |||
| 1 | Ống PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m |
| ZN | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.509,49 | m3 |
| ZO | Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ cống tạm (TT hệ số 0,45) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | ck |
| 2 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 746,51 | m3 |
| ZP | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| ZQ | Đào hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 746,51 | m3 |
| ZR | Thanh thải mặt bằng và vận chuyến đất đổ thải | |||
| 1 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III ra bãi trữ đất dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.401,42 | m3 |
| 4 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.719,46 | m3 |
| ZS | PHẦN CẦU | |||
| ZT | CẦU PHƯỚC THUẬN, KM13+018,07 | |||
| ZU | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| ZV | Dầm chủ super T | |||
| ZW | Cáp cường độ cao | |||
| 1 | Cốt thép cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,49 | tấn |
| 2 | Ống nhựa bọc cáp 18/22 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.241,6 | m |
| 3 | Keo epoxy bịt cáp đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| ZX | Bê tông, cốt thép dầm | |||
| 1 | Cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,72 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm D>18, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,27 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép ( | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,49 | tấn |
| 5 | Cốt thép móc cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,69 | tấn |
| 6 | Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,68 | m |
| 7 | Tiện zen đầu thanh D20, bộ nối dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 720 | đầu,bộ |
| 8 | Bu lông M30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | bộ |
| 9 | Bê tông dầm cầu Super-T, C50 (kể cả bộ ván khuôn dầm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 708,72 | m3 |
| ZY | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,82 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,03 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,36 | tấn |
| 5 | Tiện zen đầu thanh D20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 720 | đầu |
| ZZ | Chốt neo dầm | |||
| 1 | Lắp đặt chốt thép mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 2 | Mũ chốt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7 | kg |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm T1 52x106 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,52 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42, t=3mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,76 | m |
| 5 | Chèn bitum | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| AAA | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn C25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,41 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,18 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bản bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 912 | tấm |
| AAB | Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 425,42 | m3 |
| 2 | Bê tông bản liên tục nhiệt C35 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,17 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,36 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu liên tục nhiệt D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,57 | tấn |
| 5 | Lớp đệm đàn hồi dày 20mm độ cứng 15±5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,73 | m2 |
| AAC | KẾT CẦU PHẦN DƯỚI | |||
| AAD | Kết cấu mố | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 481,96 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mố, trụ cầu trên cạn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 352,46 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,5 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,32 | tấn |
| 6 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,95 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,14 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 757,16 | m2 |
| 10 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 11 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,29 | m |
| AAE | Kết cấu trụ | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn C35 (chống xâm thực) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 286,12 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mố, trụ cầu trên cạn C35 (chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,31 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 216,32 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,56 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,24 | tấn |
| 7 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,12 | m3 |
| 8 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| AAF | KẾT CẤU KHÁC | |||
| AAG | Gối cầu, khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt gối di động 1 phương (lực nén lớn nhất ở TTGHSD là 1300Kn, độ dịch chuyển ngang ± 20) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gối di động 2 phương (lực nén lớn nhất ở TTGHSD là 1300Kn, độ dịch chuyển ngang ± 20, độ dịch chuyển dọc ± 70) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm thép đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,09 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | m |
| 5 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | tấn |
| 6 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,81 | m3 |
| 7 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép ( | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 9 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| 10 | Đai định vị ống thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| AAH | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 159,13 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,88 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 6 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,66 | m3 |
| 7 | Giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,3 | m2 |
| 8 | Tấm xốp chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| AAI | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,03 | tấn |
| AAJ | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.074,84 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám mặt cầu 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.074,84 | m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 352,1 | tấn |
| 4 | Thảm bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.074,84 | m2 |
| AAK | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 182,58 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,47 | tấn |
| 3 | Gỗ dán chèn khe 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 4 | Ống nhựa HDPE D50/65 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 261,13 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 237,13 | m |
| 6 | Sơn gờ lan can (sơn 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 496,44 | m2 |
| AAL | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC150, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,6 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gang D162, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2 | m |
| 3 | Tấm chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 4 | Vít nở 16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | bộ |
| 5 | Bu lông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép ( | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| AAM | Bệ đỡ cột đèn | |||
| 1 | Bu lông M24 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Bê tông bệ đỡ cột đèn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 3 | Cốt thép bệ đỡ cột đèn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 4 | Cốt thép bệ đỡ cột đèn D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn D54 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100, t=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| AAN | Bệ đỡ cột H | |||
| 1 | Cốt thép bệ đỡ cột đèn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 2 | Bê tông bệ đỡ cột đèn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 3 | Bu lông neo M24x250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| AAO | Tấm đan giải phân cách giữa | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc panen C25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,49 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm panen D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,92 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm panen D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bản bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 119 | tấm |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 6 | Lá gạch lá dừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 152,95 | m2 |
| AAP | Tứ nón, đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào (tận dụng để đắp mặt bằng mố trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 644,24 | m3 |
| 2 | San ủi đất, vận chuyển đất cấp I đi đổ bải vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 644,24 | m3 |
| 3 | Đắp trả cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 644,24 | m3 |
| 4 | Đắp cát hạt trung K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.318,86 | m3 |
| 5 | Đắp đất bù lún nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.953,48 | m3 |
| 6 | Đắp đất bù lún K95 tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.598,83 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.322,43 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 tứ nón (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 436,15 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.534,11 | m3 |
| 10 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (bằng máy đầm cầm tay) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.407,49 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,63 | m3 |
| 12 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,58 | m3 |
| 13 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,16 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.363 | tấm |
| 15 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,06 | m3 |
| 16 | Vữa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 698 | m2 |
| 17 | Đào đất chân khay đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 105,56 | m3 |
| 18 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.552,31 | m3 |
| 19 | Đắp đất chân khay K90 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,59 | m3 |
| 20 | Ống nhựa PVC110 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m |
| 21 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,5 | m |
| 22 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.180,79 | m2 |
| 23 | Vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18.379,53 | m2 |
| 24 | Đắp bao cửa lọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 25 | Đá dăm cửa lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,89 | m3 |
| 26 | Cắm bấc thấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.030 | m |
| 27 | Đóng cọc gỗ (10x10x105)cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cọc |
| AAQ | Kết cấu mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường lớp K98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 218,56 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37.5 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 104,83 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,92 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường (1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 560 | m2 |
| 5 | Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,07 | tấn |
| 6 | Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 560 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám mặt đường (0.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 560 | m2 |
| 8 | Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,87 | tấn |
| 9 | Thảm bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 560 | m2 |
| AAR | Cọc khoan nhồi | |||
| AAS | Cọc khoan nhồi mố D=1.0m | |||
| 1 | Khoan cọc khoan nhồi mố D=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.050 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentônít (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 884,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đi đổ bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 879,65 | m3 |
| 4 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 439,82 | m3 |
| 5 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2 Q,29%*2 tháng+3,5%*20/2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,47 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,96 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,27 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 829,1 | m3 |
| 10 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đất cấp IV đi đổ bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,2 | m3 |
| 11 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 12 | Cóc nối D32-D28, D28-D22, D22-D22 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.600 | Bộ |
| 13 | Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.219,2 | m |
| 14 | Ồng thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.094 | m |
| 15 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,1 | m3 |
| 16 | Nút ống loại 1, loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | cái |
| 17 | Cút nối ống thép D114,3/D120,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | m |
| 18 | Cút nối ống thép D65,1/D71,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | m |
| AAT | Cọc khoan nhồi trụ D=1.0m | |||
| 1 | Khoan cọc khoan nhồi trụ D=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 856 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentônít (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 720,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 716,28 | m3 |
| 4 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 358,14 | m3 |
| 5 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, trụ T1 (1,29%*2 tháng+3,5%*8/2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2 | tấn |
| 6 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, trụ T2 (1,29%*2 tháng+3,5%*8/2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6 | tấn |
| 7 | Lắp đặt, nhổ ống vách thép cọc khoan trên cạn D=1m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,91 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,53 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,19 | tấn |
| 11 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 675,6 | m3 |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đất cấp IV đi đổ bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,16 | m3 |
| 13 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,08 | m3 |
| 14 | Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.807,36 | m |
| 15 | Ồng thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 891,2 | m |
| 16 | Cóc nối D32-D28, D28-D22, D22-D22 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.880 | Bộ |
| 17 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,24 | m3 |
| 18 | Nút ống loại 1, loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | cái |
| 19 | Cút nối ống thép D114,3/D120,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6 | m |
| 20 | Cút nối ống thép D65,1/D71,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,2 | m |
| AAU | Thí nghiệm cọc khoan | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | mặt cắt |
| 2 | Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lần thí nghiệm /cọc |
| AAV | Kéo dài thử PDA | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 3 | Thép khác cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 6 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đất cấp IV đi đổ bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 7 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| AAW | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| AAX | Mặt bằng thi công | |||
| AAY | Bãi gia công thép | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| AAZ | Đường công vụ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 192,4 | m3 |
| ABA | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| ABB | Nhà kho chứa vật liệu đặc chủng | |||
| 1 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m3 |
| ABC | Bãi chứa vật tư, thiết bị thi công | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m3 |
| ABD | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.844 | m3 |
| 2 | Đắp bù lún trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.284 | m3 |
| 3 | Đào mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m3 |
| 4 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công (mố trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.854 | m3 |
| 5 | Đào mặt bằng thi công (mố trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.632,8 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất về đắp (mố trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.136,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.769,2 | m3 |
| ABE | Thanh thải mặt bằng thi công | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng thi công cầu, vận chuyển đất cấp III ra bãi trữ đất dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.795,33 | m3 |
| 2 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm và vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 322,4 | m3 |
| 3 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.558,87 | m3 |
| ABF | Cầu tạm | |||
| ABG | Gia cố rọ đá sau mố cầu tạm | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá (2x1x0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | rọ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ thép tấm 3000x2000x5 (khấu hao 1,5%*10+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| ABH | Kết cấu nhịp cầu tạm | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dầm thép cầu tạm, khấu hao dầm chủ I600 (1,5%*10 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,44 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng + tháo dỡ hệ đà giáo, khấu hao hệ liên kết nhịp (1,5%*10 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,35 | tấn |
| ABI | Kết cấu trụ cầu tạm, liên kết đầu trụ, xà mũ trụ | |||
| 1 | Đóng cọc, nhổ cọc thép hình phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.649,9 | m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I400 phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,1 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng + tháo dỡ hệ đà giáo, khấu hao hệ liên kết trụ (1,5%*10 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,46 | tấn |
| ABJ | Thi công kết cấu phần trên | |||
| 1 | Lắp dựng dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu Super T (bằng phương pháp đấu cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | dầm |
| 3 | Nâng hạ, di chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | dầm |
| ABK | Thi công nhịp (24 dầm Super T) | |||
| 1 | Sản xuất, khấu hao ván khuôn trong dầm Super-T (1,5%*4,5 tháng +5%* 1 lần lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,46 | tấn |
| 2 | Sản xuất, khấu hao ván khuôn ngoài dầm Super-T (1,5%*4,5 tháng +5%* 1 lần lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,2 | tấn |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn ngoài dầm super T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 207,13 | m2 |
| 4 | Cẩu lắp ván khuôn trong vào và ra khỏi bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 299,04 | tấn |
| ABL | Bệ đúc dầm Super T | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,15 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đúc dầm C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,31 | m3 |
| 4 | Cốt thép bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,54 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép bản chôn chờ trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 6 | Phá dỡ bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,31 | m3 |
| 7 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,27 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 191,58 | m3 |
| 9 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,79 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng + tháo dỡ, khấu hao hệ đà giáo thi công, 4,5 tháng đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,31 | tấn |
| 11 | Đóng cọc tre, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.690 | m |
| ABM | Bãi đúc và chứa dầm Super T | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm BT đúc sắn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,24 | tấn |
| 3 | Bê tông đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bản bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | tấm |
| 5 | Đào đất hố móng, vận chuyển đất cấp II đi đổ bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,2 | m3 |
| 6 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,1 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12.498 | m |
| 8 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm; vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,2 | m3 |
| 9 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,6 | m3 |
| ABN | Phụ trợ thi công dầm ngang | |||
| 1 | Thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| ABO | Phụ trợ thi công gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng + tháo dỡ, khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*2 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,72 | tấn |
| 2 | Bê tông đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ, di chuyển xe đúc gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 321,44 | T/l,tiếp |
| ABP | Thi công kết cấu phần dưới | |||
| ABQ | Thi công mố | |||
| 1 | Đào đất hố móng, vận chuyển đất cấp I đi đổ bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.156 | m3 |
| 2 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.078 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 524 | m3 |
| 4 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | tấn |
| 5 | Lắp dựng + tháo dỡ, khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*1tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,2 | tấn |
| ABR | Cọc ván thép | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép Larsen IV, (1,29%*1 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.428 | m |
| 2 | Đóng cọc, nhổ cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.264 | m |
| 3 | Đóng cọc lassen IV trên cạn máy ép thủy lực, phần không ngập đất, k=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 164 | m |
| 4 | Sản xuất hệ khung chống trụ 1 bên trụ, luân chuyển sang bên còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9 | tấn |
| 5 | Lắp đặt + tháo dỡ, khấu hao hệ khung chống (1,5%*1 tháng+5%*1 lần lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,6 | tấn |
| ABS | Bê tông bịt đáy | |||
| 1 | Bê tông bịt đáy C16 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 269,6 | m3 |
| ABT | Đào hố móng | |||
| 1 | Xói hút trong khung vây phòng nước trên cạn, vận chuyển đất cấp I đi đổ bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.260,4 | m3 |
| 2 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 630,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 276,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,7 | tấn |
| 5 | Lắp dựng + tháo dỡ, khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*0,75 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,8 | tấn |
| ABU | Vận chuyển đất đắp, đổ sau khi tận dụng | |||
| 1 | San ủi đất, vận chuyển đất cấp III ra bãi trữ đất dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.411,47 | m3 |
| ABV | CẦU DIÊM VÂN, KM13+486,357 | |||
| ABW | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| ABX | Dầm BTCT DUL Super-T 50Mpa, L=38,3m (3 nhịp) | |||
| ABY | Cáp cường độ cao | |||
| 1 | Cốt thép cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,49 | tấn |
| 2 | Ống nhựa bọc cáp 18/22 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.241,6 | m |
| 3 | Keo epoxy bịt cáp đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| ABZ | Bê tông, cốt thép dầm | |||
| 1 | Cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,81 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm D>18, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,27 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép 600x650x20 (61,23 kg/ck) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,49 | tấn |
| 5 | Cốt thép móc cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,69 | tấn |
| 6 | Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,68 | m |
| 7 | Tiện zen đầu thanh D20, bộ nối dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 720 | đầu, bộ |
| 8 | Bu lông M32 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | bộ |
| 9 | Bê tông dầm cầu Super-T, C50 (kể cả bộ ván khuôn dầm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 708,84 | m3 |
| ACA | Dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,03 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,65 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm ngang C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,82 | m3 |
| 4 | Tiện zen đầu thanh D20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 720 | đầu |
| ACB | Chốt neo | |||
| 1 | Chốt thép mạ kẽm D32 (CB-240-T), L=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,53 | tấn |
| 2 | Mũ chốt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,13 | kg |
| 3 | Ống thép mạ kẽm 52x106mm dày 3mm, L=0,36 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,52 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D42 dày 3mm, L=0,36 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,76 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm 42x106mm dày 3mm, L=0,36 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,04 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D130 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,6 | m |
| 7 | Thép xoắn R10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | kg |
| 8 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| ACC | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn C25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,41 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,18 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm bê tông bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 912 | tấm |
| ACD | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 484,43 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,92 | tấn |
| ACE | Dầm bản BTCT lắp ghép L=24.0m (2 nhịp) | |||
| ACF | Dầm bản BTCT lắp ghép L=24.0m (dầm giữa) | |||
| 1 | Bê tông dầm bản C40 (kể cả bộ ván khuôn dầm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 412,14 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,33 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm D>18, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,69 | tấn |
| 4 | Cốt thép móc cẩu R32 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,01 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn để lại trong dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,18 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép ( | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,41 | tấn |
| ACG | Dầm bản BTCT lắp ghép L=24.0m (dầm biên) | |||
| 1 | Bê tông dầm bản C40 (kể cả bộ ván khuôn dầm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 155,18 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,45 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm D>18, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,67 | tấn |
| 4 | Cốt thép móc cẩu R32 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn để lại trong dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,91 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép ( | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| ACH | Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | |||
| ACI | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 237,23 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,26 | tấn |
| ACJ | Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản liên tục nhiệt C35 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,54 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,26 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu liên tục nhiệt D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,31 | tấn |
| 4 | Lớp đệm đàn hồi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,42 | m2 |
| ACK | Cáp dự ứng lực | |||
| ACL | Cáp DƯL dọc | |||
| 1 | Cốt thép cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,44 | tấn |
| 2 | Ống nhựa bọc cáp 16/20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.176 | m |
| 3 | Quét keo Epoxy 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,9 | m2 |
| ACM | Cáp DƯL ngang | |||
| 1 | Cốt thép cục bộ sau neo D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 2 | Lưới cốt thép bịt đầu neo D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 3 | Cốt thép cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,07 | tấn |
| 4 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 4T12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | Bộ |
| 5 | Ống ghen D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 296 | m |
| 6 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| ACN | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| ACO | Kết cấu mố | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 482,2 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mố, trụ cầu trên cạn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 476,94 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,86 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,34 | tấn |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,88 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ chắn 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,55 | m3 |
| 7 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 8 | Quét chống thấm bằng bitum | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 493,5 | m2 |
| 9 | Tấm ngăn nước W200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,54 | m2 |
| 10 | Đay tẩm nhựa đường dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| ACP | Kết cấu trụ | |||
| 1 | Bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 471,96 | m3 |
| 2 | Bê tông thân trụ P4, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,92 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ, thân trụ P1-P3 35Mpa, (chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 635,43 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ trụ P4, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 143,06 | m3 |
| 5 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,3 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 140,74 | tấn |
| 8 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,24 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m |
| 10 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| ACQ | KẾT CẤU KHÁC | |||
| ACR | Gối cầu, khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su 250x350x43 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm thép đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,45 | tấn |
| 3 | Lắp đặt gối di động 1 phương (lực nén lớn nhất ở TTGHSD là 1300Kn, độ dịch chuyển ngang ± 20) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt gối di động 2 phương (lực nén lớn nhất ở TTGHSD là 1300Kn, độ dịch chuyển ngang ± 20, độ dịch chuyển dọc ± 70) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm thép 1A đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,09 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | m |
| 7 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,81 | m3 |
| 8 | Bu lông M12 (bắt tấm thép bản che), siết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | cái |
| 9 | Cốt thép khe co giãn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt bản thép che khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 11 | Ống thu nước PVC D34/31,4, L=0,75m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| 12 | Đai định vị ống thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| ACS | Bản dẫn mố | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,56 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,44 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,65 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 6 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,33 | m3 |
| 7 | Tấm xốp dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 8 | Giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,15 | m2 |
| ACT | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,76 | tấn |
| ACU | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 257,62 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,58 | tấn |
| 3 | Gỗ dán chèn khe 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 4 | Ống HPDE D50/65 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 359,77 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 340,37 | m |
| 6 | Sơn gờ lan can (sơn 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 696,46 | m2 |
| ACV | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.978,24 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám mặt cầu 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.978,24 | m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 505,41 | tấn |
| 4 | Thảm bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.978,24 | m2 |
| ACW | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 172,68 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gang D162, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,63 | m |
| 3 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | bộ |
| 4 | Vít nở 16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 568 | bộ |
| 5 | Bu lông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép đai giữ ống nước ( | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tấn |
| ACX | Cửa bảo vệ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 2 | Sơn thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,76 | m2 |
| ACY | Bệ đỡ cột đèn | |||
| 1 | Bu lông M24, siết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Bê tông bệ đỡ cột đèn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 3 | Cốt thép bệ đỡ cột đèn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 4 | Cốt thép bệ đỡ cột đèn D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn D54 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100, t=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| ACZ | Bệ đỡ cột H | |||
| 1 | Cốt thép bệ đỡ cột đèn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 2 | Bê tông bệ đỡ cột đèn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 3 | Bu lông neo M24x250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| ADA | Tấm đan giải phân cách giữa | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc panen C25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,42 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm panen D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,32 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm panen D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bản bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 170 | tấm |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 6 | Lá gạch lá dừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 152,95 | m2 |
| ADB | Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,73 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | tấn |
| ADC | Phần lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn C25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bản bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | tấm |
| ADD | Tứ nón, đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 351,74 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đi đổ bải vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 351,74 | m3 |
| 3 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 175,87 | m3 |
| 4 | Đắp trả cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 351,74 | m3 |
| 5 | Đắp cát hạt trung K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.477,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất bù lún nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.330,22 | m3 |
| 7 | Đắp đất bù lún K95 tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.083,19 | m3 |
| 8 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (bằng máy đầm cầm tay) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.275,87 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 852,97 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 tứ nón (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 181,29 | m3 |
| 11 | Đào xúc, vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.987,15 | m3 |
| 12 | Bê tông xi măng M150 (cầu thang, chân khay, gia cố lề) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,1 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm ốp BTXM 40x40x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.997 | Tấm |
| 14 | Bê tông C16 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,57 | m3 |
| 15 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,53 | tấn |
| 16 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,65 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 319,33 | m2 |
| 18 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,05 | m3 |
| 19 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.413,4 | m3 |
| 20 | Đắp đất chân khay K90 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,14 | m3 |
| 21 | Ống nhựa PVC110 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 22 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5 | m |
| 23 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.336,13 | m2 |
| 24 | Vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12.207,93 | m2 |
| 25 | Đắp bao cửa lọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 26 | Đá dăm cửa lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,98 | m3 |
| 27 | Cắm bấc thấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.340 | m |
| 28 | Đóng cọc gỗ (10x10x105)cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cọc |
| ADE | Kết cấu mặt đường sau mố | |||
| 1 | Đắp đất nền đường lớp K98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,06 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37.5 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,42 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,96 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường (1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 280 | m2 |
| 5 | Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,54 | tấn |
| 6 | Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 280 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám mặt đường (0.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 280 | m2 |
| 8 | Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,94 | tấn |
| 9 | Thảm bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 280 | m2 |
| ADF | Cọc khoan nhồi | |||
| ADG | Cọc khoan nhồi mố D=1.0m | |||
| 1 | Khoan cọc khoan nhồi mố D=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.054 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentônít (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 856,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đi đổ bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 852,16 | m3 |
| 4 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 426,08 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,58 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB4o0-V), nối thép bằng cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,69 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bản thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 829,94 | m3 |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đất cấp IV đi đổ bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,18 | m3 |
| 10 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,09 | m3 |
| 11 | Cóc nối D32-D28, D28-D22, D22-D22 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.600 | Bộ |
| 12 | Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.169,28 | m |
| 13 | Ồng thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.070,6 | m |
| 14 | Nắp chụp ống loại 2 (D58,7/65,1) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 15 | Nắp chụp ống loại 1 (D107,3/114,3) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 16 | Cút nối ống thép D114,3/D120,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,2 | m |
| 17 | Cút nối ống thép D65,1/D71,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,4 | m |
| 18 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,14 | m3 |
| 19 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, (1,29%*2 tháng+3,5%*9 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,38 | tấn |
| ADH | Cọc khoan nhồi trụ D=1.0m | |||
| 1 | Khoan cọc khoan nhồi trụ D=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.832 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentônít (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.537,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đi đổ bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.529,96 | m3 |
| 4 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 764,98 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,26 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 182,17 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bản thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,68 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.443,44 | m3 |
| 9 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đất cấp IV đi đổ bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,32 | m3 |
| 10 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,16 | m3 |
| 11 | Cóc nối D32-D28, D28-D22, D22-D22 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.400 | Bộ |
| 12 | Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.894,72 | m |
| 13 | Ồng thép D107,3/114,3 kiêm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.922,4 | m |
| 14 | Nắp chụp ống loại 2 (D58,7/65,1) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | cái |
| 15 | Nắp chụp ống loại 1 (D107,3/114,3) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 16 | Cút nối ống D114.3/D120.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,2 | m |
| 17 | Cút nối ống D65.1/D71.1 mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,4 | m |
| 18 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,24 | m3 |
| ADI | Thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép trụ T1, T2, T3 (1,29%*3 tháng+3,5%*12 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2 | tấn |
| 2 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép trụ T4 (1,29%*1 tháng+3,5%*4 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,66 | tấn |
| 3 | Lắp đặt, nhổ ống vách thép cọc khoan trên cạn D=1m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 152 | m |
| ADJ | Thí nghiệm cọc khoan | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | mặt cắt |
| 2 | Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lần thí nghiệm/cọ c |
| ADK | Kéo dài thử PDA | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 4 | Bịt đầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 6 | Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đất cấp IV đi đổ bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 7 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| ADL | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| ADM | Mặt bằng thi công | |||
| ADN | Bãi gia công thép | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m3 |
| ADO | Đường công vụ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,6 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường - K90 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,8 | m3 |
| 3 | Đào xúc, vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,28 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,6 | m3 |
| ADP | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,8 | m3 |
| ADQ | Kho vật tư đặc chủng | |||
| 1 | Bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m3 |
| ADR | Bãi tập kết vật tư, thiết bị thi công | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m3 |
| ADS | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.745,7 | m3 |
| 2 | Đắp bù lún trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.625,6 | m3 |
| 3 | Đào mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7 | m3 |
| 4 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công (mố trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.653,3 | m3 |
| 5 | Đào mặt bằng thi công (mố trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 618,9 | m3 |
| 6 | Đào xúc, vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.098,73 | m3 |
| 7 | Đào xúc, vận chuyển đất từ mỏ về đắp (mố trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.299,73 | m3 |
| ADT | Thanh thải mặt bằng thi công | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng thi, vận chuyển đất cấp III ra bãi trữ đất dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.720,93 | m3 |
| 2 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm; vận chuyển đất cấp IV đổ đi ra bải thãi cự ly.....km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 215,9 | m3 |
| 3 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.468,42 | m3 |
| ADU | Cầu tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bản bê tông đúc sẵn (2,5x0,5x0,3) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tấm |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| ADV | Cọc ván thép | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép 76,1kg/m (L=15m) (1,29%*12tháng+3,5%*1lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 2 | Đóng cọc, nhổ cọc ván thép cừ lassen IV trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 3 | Đóng cọc lassen IV trên cạn máy ép thủy lực, phần không ngập đất, k=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 4 | Khấu hao, lắp dựng + tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạn (1,5%*12tháng+5%*1 lần lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,59 | tấn |
| 5 | Sản xuất; lắp dựng + tháo dỡ; khấu hao hệ dầm đỡ, thanh liên kết, thép bản (1,5%*12tháng+5%*1 lần lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,61 | tấn |
| ADW | Thi công kết cấu phần trên | |||
| ADX | Lao lắp dầm | |||
| 1 | Nâng hạ + di chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm L>35m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | dầm |
| 2 | Nâng hạ +di chuyển dầm cầu bằng xe chuyển dụng, chiều dài dầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | dầm |
| 3 | Lao lắp dầm cầu 33| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | dầm | |
| 4 | Lao lắp dầm cầu 22| Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | dầm | |
| ADY | Ván khuôn dầm Super T | |||
| 1 | Sản xuất, khấu hao ván khuôn ngoài dầm Super-T (1,5%*8 tháng +5%* 1 lần lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,4 | tấn |
| 2 | Sản xuất, khấu hao ván khuôn trong dầm Super-T (1,5%*8 tháng +5%* 1 lần lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,92 | tấn |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn ngoài dầm super T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 414,26 | m2 |
| 4 | Cẩu lắp ván khuôn trong vào và ra khỏi bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 797,44 | tấn |
| ADZ | Bệ đúc dầm Super T | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,15 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đúc dầm C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,31 | m3 |
| 4 | Cốt thép bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,54 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép bản chôn chờ trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 6 | Phá dỡ bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,31 | m3 |
| 7 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,27 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 191,58 | m3 |
| 9 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,79 | m3 |
| 10 | Sản xuất; lắp dựng + tháo dỡ; khấu hao hệ đà giáo thi công, 8 tháng đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,31 | tấn |
| 11 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.690 | m |
| AEA | Bệ đúc dầm bản L=24m | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm C25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,1 | m3 |
| 2 | Cốt thép bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép bản chôn chờ trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 4 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,65 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,24 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,1 | m3 |
| 7 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,65 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,75 | m3 |
| 9 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,87 | m3 |
| 10 | Sản xuất; lắp dựng + tháo dỡ; khấu hao hệ đà giáo thi công, 2 tháng đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,32 | tấn |
| 11 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.119 | m |
| AEB | Bãi chứa dầm Super T | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm BT đúc sắn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,24 | tấn |
| 3 | Bê tông đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông (1x0,8x0,15) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | tấm |
| 5 | Đào đất hố móng, vận chuyển đất cấp II đi đổ bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,4 | m3 |
| 6 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,7 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10.415 | m |
| AEC | Bãi chứa dầm bản | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm BT đúc sắn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 3 | Bê tông đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông (1x0,8x0,15) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | tấm |
| 5 | Đào đất hố móng, vận chuyển đất cấp II đi đổ bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m3 |
| 6 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.935 | m |
| AED | Phụ trợ thi công dầm ngang | |||
| 1 | Thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| AEE | Phụ trợ thi công gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng + tháo dỡ, khấu hao hệ đà giáo thi công (1,5%*7+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,44 | tấn |
| 2 | Bê tông đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ, di chuyển xe đúc gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 941,35 | T/l,tiếp |
| AEF | Thi công kết cấu phần dưới | |||
| AEG | Thi công mố | |||
| 1 | Đào đất hố móng, vận chuyển đất cấp I đi đổ bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 431,7 | m3 |
| 2 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 215,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 226,2 | m3 |
| 4 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | tấn |
| 5 | Lắp dựng + tháo dỡ; khấu hao hệ đà giáo thi công mố A1 (1,5%*1 tháng+ 5%* 1 lần lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,6 | tấn |
| AEH | Thi công trụ | |||
| AEI | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I (trụ T4) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 426,6 | m3 |
| 2 | Xói hút trong khung vây phòng nước trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.130,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 705,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I đi đổ bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.556,8 | m3 |
| 5 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.278,4 | m3 |
| AEJ | Thi công cọc ván thép (trụ P1 chuyển P2, P3) | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép Larsen IV (1,29%*1,25 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.380 | m |
| 2 | Đóng cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.134 | m |
| 3 | Đóng cọc lassen IV trên cạn máy ép thủy lực, phần không ngập đất, k=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 246 | m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.134 | m |
| 5 | Sản xuất hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9 | tấn |
| 6 | Lắp dựng + tháo dỡ; khấu hao hệ khung chống (1,5%*1,25 tháng+5%*1 lần lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,4 | tấn |
| AEK | Bê tông bịt đáy | |||
| 1 | Bê tông bịt đáy C16 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 525,6 | m3 |
| AEL | Thi công đà giáo bê tông trụ (đà giáo SX trụ P2, P4 chuyển P1, P3) | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,5 | tấn |
| 2 | Lắp dựng + tháo dỡ; khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 117,8 | tấn |
| AEM | Vận chuyển đất đắp, đổ sau khi tận dụng | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp III ra bãi trữ đất dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.073,83 | m3 |
| 2 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.036,92 | m3 |
| AEN | Hoàn trả đường dân sinh | |||
| 1 | Bê tông M300 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 2 | Bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m3 |
| 4 | Đá chẻ xây vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| AEO | GIA CÓ TALUY ÂM | |||
| 1 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.752,6 | m2 |
| AEP | Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp | |||
| 1 | Bê tông tấm ốp mái M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.119,48 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm ốp mái d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 89.358,02 | kg |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 335.428 | cấu kiện |
| 4 | Bê tông M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,63 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.008,33 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 433,11 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53.668,33 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 376,04 | m3 |
| 9 | Đào đất C1 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.358,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất chân khay K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.974,03 | m3 |
| AEQ | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AER | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tấm sóng giữa L=6,32m SS540 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.554 | tấm |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tấm sóng giữa L=4,32m SS540 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | tấm |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tấm sóng giữa L=3,32m SS540 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tấm |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tấm sóng giữa L=2,32m SS540 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 347 | tấm |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | tấm |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cột tôn sóng =2150mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.221 | cột |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cột tôn sóng =1910mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cột |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cột tôn sóng =1610mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cột |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cột tôn sóng =1250mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 288 | cột |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng bản đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.543 | tấm |
| AES | Biển báo + cột biển | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng 2 biên báo tròn d=1,3m + cột biên loại VI-A | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng biên báo tròn d=1,3m + cột biên loại VI-B | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng 2 biên báo tam giác a=1,3m + cột loại VII | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng biên báo tam giác a=1,3m + biên vuông S.509 + cột loại VIII | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng biên báo vuông + cột loại VIII-A | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng biên báo tam giác a=1,3m + biên vuông I.409 + cột loại IX | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng biên báo tam giác a=1,3m + tròn d=1,3m + cột loại IX-A | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng 2 biên báo tam giác a=0,9m + cột biên loại XII | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng 1 biên tròn d=0,9m + 2 tam giác a=0,9m + cột loại XIV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng biên báo chữ nhật I.439 + cột biên loại XV (2 cột) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng biên báo chữ nhật I.414b + cột biên loại XVI (2 cột) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| AET | Cột biển tay đua loại I + biển báo chữ nhật 3,2x2,0 + biển chữ nhật 2,2x1,8 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cột, biên báo chữ nhật KT:3,2x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cột, biên báo chữ nhật KT:2,2x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Bê tông móng M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,56 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng cột d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 572,24 | kg |
| 6 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,92 | m3 |
| AEU | Cột biển tay đua loại II + biển báo chữ nhật 2,4x1,5 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cột, biên báo chữ nhật 2,4x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bê tông móng M250 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cột d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 143,06 | kg |
| 5 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,98 | m3 |
| AEV | Cột biển tay đua loại III + 2biển báo tam giác a=1,3m | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cột, 2 biển báo tam giác a=1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,52 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| AEW | Cột biển tay đua loại IV + biển báo tam giác a=1,3m | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cột, biển báo tam giác a=1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| AEX | Cột Km tại vị trí tôn sóng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| AEY | Cọc H | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cọc H tại vị trí tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | cọc |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cọc H trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| AEZ | Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 168 | cọc |
| AFA | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.670,96 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 640,22 | m2 |
| AFB | Bó vỉa | |||
| AFC | Bó vỉa loại B | |||
| 1 | Sản xuất bó vỉa DPC giữa đoạn thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.963,27 | m |
| 2 | Sản xuất bó vỉa DPC giữa đoạn cong | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,21 | m |
| 3 | Lắp dựng bó vỉa DPC giữa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.184 | cấu kiện |
| 4 | Vải ĐKT ngăn cách 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.095,02 | m2 |
| 5 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 152,38 | m3 |
| 6 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.484,67 | m2 |
| 7 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.069,11 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ đảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 177,78 | m2 |
| AFD | Khe thoát nước siêu cao | |||
| 1 | Sản xuất bó vỉa loại C | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 2 | Lắp dựng bó vỉa loại C | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 4 | Bê tông nền C16 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| AFE | Dải phân cách cứng loại 1 kích thước 0,5x0,85x3,0 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng dải phân cách cứng loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| AFF | Dải phân cách cứng loại 3 kích thước 0,5x0,85x3,0 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng dải phân cách cứng loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| AFG | Lát gạch người đi bộ | |||
| 1 | Cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,42 | m3 |
| 2 | Lát gạch block tự chèn (gạch lục giác) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,47 | m2 |
| AFH | Khóa hè | |||
| 1 | Bê tông khóa hè M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| AFI | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| AFJ | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 263,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ QN03 cự ly 25,41Km) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35.494,53 | m3 |
| 3 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35.494,53 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35.494,53 | m3 |
| AFK | Thoát nước | |||
| AFL | Ống cống hộp (không tháo dỡ) | |||
| 1 | Bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | kg |
| 3 | Cốt thép CB400-V, d=10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 261 | kg |
| 4 | Cốt thép CB400-V, d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.772,8 | kg |
| AFM | Ống cống hộp (có tháo dỡ, khấu hao 30%) | |||
| 1 | Bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,65 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | kg |
| 3 | Cốt thép CB400-V, d=10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,3 | kg |
| 4 | Cốt thép CB400-V, d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.131,84 | kg |
| AFN | Lắp đặt | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt cống D800 L=2m (khấu hao Vl 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt cống D800 L=1m (khấu hao Vl 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt cống D1000 L=2m (khấu hao VL 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cấu kiện |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt cống D1000 L=1m (khấu hao VL 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 5 | Cung cấp + lắp đặt cống D1200 L=2m (khấu hao VL 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 6 | Cung cấp + lắp đặt cống D1200 L=1m (khấu hao VL 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 7 | Cung cấp + lắp đặt cống D1500, L=2m (khấu hao VL 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | cấu kiện |
| 8 | Cung cấp + lắp đặt cống D1500, L=1m (khấu hao VL 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt cống hộp (1,0x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | cấu kiện |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,35 | m3 |
| 11 | Đào đất C2 thi công cống tạm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 547,92 | m3 |
| 12 | Đắp đất mang cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 243,11 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cống tạm d=0,80m, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ cống tạm d=0,80m, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 15 | Tháo dỡ cống tạm d=1,00m, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cấu kiện |
| 16 | Tháo dỡ cống tạm d=1,00m, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 17 | Tháo dỡ cống tạm d=1,20m; L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 18 | Tháo dỡ cống tạm d=1,20m; L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 19 | Tháo dỡ cống tạm d=1,50m, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | cấu kiện |
| 20 | Tháo dỡ cống tạm d=1,50m, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 21 | Tháo dỡ cống hộp 1,0x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| AFO | ĐƯỜNG CÔNG VỤ MỎ ĐẤT QN03 | |||
| AFP | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn, nền, rãnh đất C3 đường vào mỏ đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.665,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 đường vào mỏ đất (tận dụng đất đào mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 289,78 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.375,82 | m3 |
| 4 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 687,91 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I D max 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 447,43 | m3 |
| AFQ | Cống ngang tuyến chính | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,62 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,98 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cống D800 L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | ck |
| 4 | Lắp đặt móng cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Mối nối cống tròn D800 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | mn |
| 6 | Xếp rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | rọ |
| 7 | Đắp trả hố móng K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,08 | m3 |
| AFR | CỐNG CẢI MƯƠNG | |||
| AFS | Cống hộp 3x1x1 tại Km9+810 (cống trái) | |||
| 1 | Bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,469 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 3 | Cốt thép CB400-V D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1305 | tấn |
| 4 | Cốt thép CB400-V, D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8864 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cống hộp (1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông C16 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 7 | Bê tông C12 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,0986 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5642 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.662,35 | m |
| AFT | Cống hộp 3x1x1 tại Km9+810 (cống phải) | |||
| 1 | Bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,469 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 3 | Cốt thép CB400-V D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1305 | tấn |
| 4 | Cốt thép CB400-V, D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8864 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cống hộp (1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông C16 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9092 | m3 |
| 7 | Bê tông C12 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,0958 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1197 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.662,35 | m |
| AFU | CỐNG HOÀN TRẢ GIÀN PHAI | |||
| AFV | Cống hộp 2x1,6x0,9 tại Km10+873 | |||
| AFW | Kết cấu chính | |||
| AFX | Thân cống | |||
| 1 | Cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4715 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3112 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4098 | tấn |
| 4 | Bê tông nắp cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2575 | m3 |
| 5 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,279 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,675 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,215 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8225 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| AFY | Đầu cống | |||
| AFZ | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3378 | tấn |
| 3 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,123 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,212 | m2 |
| AGA | Giàn phai | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7495 | tấn |
| 2 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,28 | m |
| 3 | Bu lông mạ kẽm M12, L=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Bu lông mạ kẽm M16, L=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 5 | Bu lông mạ kẽm M20, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Thiết bị kéo cửa van V3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| AGB | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp I, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,2975 | m3 |
| AGC | Cống hộp 2x1,6x0,9 tại Km11+314 | |||
| AGD | Kết cấu chính | |||
| AGE | Thân cống | |||
| 1 | Cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4283 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản nắp cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3208 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3208 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4283 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3208 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4283 | tấn |
| 7 | Bê tông nắp cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1033 | m3 |
| 8 | Bê tông thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1033 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1033 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 284,34 | m |
| 13 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,596 | m2 |
| AGF | Đầu cống | |||
| AGG | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 3 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 121,86 | m |
| 5 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,064 | m2 |
| AGH | Giàn phai | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2178 | tấn |
| 2 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,895 | m |
| 3 | Bu lông mạ kẽm M12, L=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ |
| 4 | Bu lông mạ kẽm M16, L=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Bu lông mạ kẽm M20, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Thiết bị kéo cửa van V3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,79% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E11 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm liền kề (từ năm 2019 đến nay) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 710 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi ≥ 197 tỷ đồng) hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 710 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi ≥ 197 tỷ đồng) Ghi chú: Đối với kinh nghiệm về thi công nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi nhà thầu có thể đề xuất chứng minh kinh nghiệm như sau: - Đối với thi công nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm: Nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công xây dựng công trình có hạng mục nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm.- Đối với thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi: Nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi.(Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 710.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 2 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 10 | 10 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 04 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 7 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 4 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 04 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 7 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 4 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 04 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 7 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 4 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 04 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật viên trắc đạc | 2 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người:Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 | Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 | 15 |
| 2 | Máy ủi ≥ 108CV | Máy ủi ≥ 108CV | 12 |
| 3 | Ôtô tự đổ ≥ 10T | Ôtô tự đổ ≥ 10T | 20 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 25T | Cần cẩu ≥ 25T | 4 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 50T | Cần cẩu ≥ 50T | 4 |
| 6 | Cần cẩu ≥ 80T | Cần cẩu ≥ 80T | 4 |
| 7 | Cần trục ô tô 10T | Cần trục ô tô 10T | 4 |
| 8 | Máy đầm bánh thép 8T – 10T | Máy đầm bánh thép 8T – 10T | 6 |
| 9 | Máy đầm bánh thép 10T-12T | Máy đầm bánh thép 10T-12T | 8 |
| 10 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25T | 10 |
| 11 | Máy lu bánh lốp 16T | Máy lu bánh lốp 16T | 8 |
| 12 | Máy san ≥ 110CV | Máy san ≥ 110CV | 5 |
| 13 | Cổng trục khẩu độ ≥ 40m | Cổng trục khẩu độ ≥ 40m | 4 |
| 14 | Máy khoan cọc nhồi | Máy khoan cọc nhồi | 4 |
| 15 | Trạm trộn BTN ≥ 120T/h | Trạm trộn BTN ≥ 120T/h | 2 |
| 16 | Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h | Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h | 2 |
| 17 | Máy rải CPĐD 50-60m3/h | Máy rải CPĐD 50-60m3/h | 4 |
| 18 | Máy rải BTN 130-140CV | Máy rải BTN 130-140CV | 4 |
| 19 | Búa đóng cọc ≥ 3,5T | Búa đóng cọc ≥ 3,5T | 5 |
| 20 | Búa rung ≥ 60kw | Búa rung ≥ 60kw | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi