Gói thầu: Gói thầu: 13-1-XL-SCL2022: Thi công xây lắp công trình Đại tu kiến trúc các TBA năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159281-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu: 13-1-XL-SCL2022: Thi công xây lắp công trình Đại tu kiến trúc các TBA năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220141698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 15:34:00 đến ngày 2022-02-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,261,995,437 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,58 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,75 tỷ VND. Hợp đồng tương tự là: HĐ thi công cải tạo Kiến trúc TBA trong khu vực đô thị. HĐTT có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu: 13-1-XL-SCL2022: Thi công xây lắp công trình Đại tu kiến trúc các TBA năm 2022
Đại tu kiến trúc các TBA năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Giải pháp xây dựng Năng lượng và môi trường SP Địa chỉ: Số 116 – ngõ 242 đường Láng – Phường Thịnh Quang – quận Đống Đa - TP Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đống Đa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Đống Đa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa – TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/Tư cách hợp lệ của nhà thầu (NT): NT phải cung cấp TL chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bảo lãnh dự thầu bản scan. Trong trường hợp liên danh (LD) yêu cầu tất cả các NT trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên trong LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/ Năng lực kinh nghiệm (NLKN): *NLKN: NT phải đáp ứng các yêu cầu theo Biểu mẫu webform số 3 về HĐTT, BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý. Các TL phải là TL gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp LD, từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh NL&KN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD *Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng y/cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A- Webfom. NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. *Năng lực về kỹ thuật: NT cung cấp bản scan TLCM khả năng huy độngthiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D- Webfom). Bản scan TL chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. * Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán (QT) thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai QT thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai QT thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, NT có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng (CKTD) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 678 triệu đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và CKTD kèm theo thì bản CKTD đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. Trường hợp NT được mời vào thương thảo HĐ, NT phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc TL để đối chiếu với thông tin NT kê khai trong E-HSMT để bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty ĐL TP Hà Nội – 69 Đinh Tiên Hoàng – quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội. Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC
B PHẦN KIẾN TRÚC - VẬT LIỆU ĐIỆN - A CẤP
C 1. TBA HỒ CÁ 2
1Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm251,51m
2Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm251,51m
D 2.TBA KHU D NAM ĐỒNG
1Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm230,906m
2Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm230,906m
E 3. TBA TT HỌC VIỆN QUÂN SỰ
1Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm236,057m
2Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm236,057m
F 5.TBA Khương thượng 1
1Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm230,906m
2Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm225,755m
G 6. TBA CHỢ KHÂM THIÊN
1Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm225,755m
2Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm225,755m
H 7. TBA CÔNG VIÊN LÊ NIN 3
1Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm230,906m
2Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm230,906m
I 8. TBA B7 - B10 KIM LIÊN
1Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm246,359m
2Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm246,359m
J PHẦN KIẾN TRÚC - B CẤP PHẦN XÂY DỰNG
K 1. TBA HỒ CÁ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,34m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn1ca
3Bạt che bụi phục vụ thi công150,29m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 17,3m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,3186m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ85,448m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ169,79m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần70,286m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái62,3656m2
10Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng62,3656m2
11Đục tẩy bề mặt sàn bê tông62,3656m2
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống20,5807m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại21,8769m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T21,8769m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T21,8769m3
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7517,544m2
17Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng29,0641m2
18Láng bảo vệ lớp sơn chống thấm29,064m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 3,1634m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,3221m3
21Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng2,6m2
22Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0919100kg
23Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3516100kg
24Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2500,429m3
25Gia công xà gồ thép0,3127tấn
26Lắp dựng xà gồ thép0,3127tấn
27Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn48,0436m2
28Tôn úp sườn, máng nước khổ 60020,58md
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,174100m
30Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm8cái
31Cầu chắn rác inox D904cái
32Đai ôm ống nước ômega12cái
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,6974m3
34Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm0,0568100kg
35Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,0266100kg
36Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,826m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2500,0594m3
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M250,8082m3
40Trát, đắp phào kép, vữa XM M7594,8m
41Trát, đắp phào đơn, vữa XM M7552,64m
42Nhân công đắp biểu tượng EVN14công
43Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 42,48m2
44Quét nước xi măng vào tường255,238m2
45Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75166,2811m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75171,71m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ166,2811m2
48Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ212,224m2
49đổ cát lấp hố dầu0,75m3
50Đục nhám mặt bê tông38,49m2
51rải ni lông lót chống mất nước xi măng khi đổ bê tông38,49m2
52Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M3003,849m3
53đánh bóng bề mặt bê tông38,49m2
54Cữa thép hình mã kẽm15m2
55Gia công cửa lưới thép inox10,33m2
56Gia công thanh chắn MBA0,0175tấn
57Lắp dựng thanh chắn MBA0,0175tấn
58Sơn sắt thép 3 nước35,95m2
59Lắp dựng cửa17,83m2 cấu kiện
60Khóa cửa số và có thẻ từ1cái
61Khóa cửa Minh Khai3cái
62Bản lề24cái
63Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn40m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng4bộ
66Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, aptomat âm tường6hộp
67Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm250m
68Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm250m
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc5cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
72Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường2cái
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,2212100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,364100m2
75Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm49,31m2
76Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế1,6841m3
77Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế99,3m2
78Biên tên trạm1cái
79Biển báo an toàn4cái
L 2.TBA KHU D NAM ĐỒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công20,7m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn1ca
3Bạt che bụi phục vụ thi công173,278m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ103,5412m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ77,172m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần33,4884m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,0859m3
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái34,9888m2
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống11,5463m3
10Đục tẩy bề mặt sàn bê tông34,9888m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại18,8239m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T18,8239m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T18,8239m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7538,822m2
15Quét sơn chống thấm sê nô mái19,33081m2
16Láng bảo vệ lớp sơn chống thấm mái19,3308m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 3,8702m3
18Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng1,824m2
19Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0426100kg
20Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1634100kg
21Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2500,2006m3
22Gia công xà gồ thép0,2263tấn
23Lắp dựng xà gồ thép0,2263tấn
24Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn27,1432m2
25Tôn úp sườn, máng nước khổ 60015,66md
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,206100m
27Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm8cái
28Cầu chắn rác inox D904cái
29Đai ôm ống nước ômega12cái
30Thép bo viền tấm đan, hào cáp0,0924tấn
31Sơn sắt thép 3 nước2,064m2
32Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,3078100kg
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2500,1386m3
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
35Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,26m2
36Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,0213100kg
37Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm0,148100kg
38Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2500,066m3
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn2cái
40Quét nước xi măng238,2292m2
41Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75139,5896m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7588,692m2
43Trát trần, vữa XM M7533,4884m2
44Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M250,8082m3
45Trát, đắp phào kép, vữa XM M75113,48m
46Trát, đắp phào đơn, vữa XM M7572,56m
47Nhân công đắp biểu tượng EVN14công
48Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 19,44m2
49Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ139,5986m2
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ65,412m2
51đổ cát hào cáp1,386m3
52Đục nhám mặt bê tông18,2784m2
53rải ni lông lót chống mất nước xi măng khi đổ bê tông18,2784m2
54Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M3001,8278m3
55đánh bóng bề mặt bê tông18,2784m2
56Cửa đi bằng thép hình,4,32m2
57Cửa chớp tông mã kẽm:5,76m2
58Gia công cửa lưới thép inox11,52m2
59Gia công thanh chắn MBA0,0306tấn
60Lắp dựng xà gồ thép0,0306tấn
61Sơn sắt thép 3 nước28,728m2
62Lắp dựng cửa23,04m2 cấu kiện
63Khóa cửa Minh Khai4cái
64Bản lề24cái
65Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn30m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
68Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, aptomat âm tường4hộp
69Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm230m
70Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm230m
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,0967100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,2019100m2
76Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm49,31m2
77Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế1,6841m3
78Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế99,3m2
79Biên tên trạm1cái
80Biển báo an toàn3cái
M 3.TBA TT HỌC VIỆN QUÂN SỰ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công13,26m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn1ca
3Bạt che bụi phục vụ thi công173,278m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,2851m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ73,93m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ114,668m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần72,842m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái42,5652m2
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống13,2203m3
10Đục nhám mặt bê tông42,5652m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại18,7342m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T18,7342m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T18,7342m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7512,054m2
15Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng21,8541m2
16Láng bảo vệ lớp sơn chống thấm mái21,854m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,2648m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,891m3
19Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng2,232m2
20Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2024100kg
21Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0639100kg
22Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2500,2455m3
23Gia công xà gồ thép0,3398tấn
24Lắp dựng xà gồ thép0,3398tấn
25Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn32,676m2
26Tôn úp sườn, máng nước khổ 60016,18md
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,188100m
28Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm8cái
29Cầu chắn rác inox D904cái
30Đai ôm ống nước ômega12cái
31Thép bo viền tấm đan, hào cáp0,0955tấn
32Sơn sắt thép 3 nước4,272m2
33Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,219100kg
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2500,096m3
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
36Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,26m2
37Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,0213100kg
38Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm0,148100kg
39Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2500,066m3
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn2cái
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,0296m3
42Quét nước xi măng311,102m2
43Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75123,592m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75118,508m2
45Trát trần, vữa XM M7572,842m2
46trát gờ móc nước26,9m
47Trát phào tường bo mái107,6m
48Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 28,848m2
49Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ123,592m2
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ162,502m2
51Đục nhám mặt bê tông22,644m2
52Lót nilon đổ bê tông chống mất nước xi măng22,644m2
53Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M3002,2644m3
54đánh bóng bề mặt bê tông22,644m2
55Cửa đi bằng thép hình, phía dưới bịt tôn kín, phía trên chớp dẹt thoáng6,24m2
56Gia công cửa lưới thép inox12,06m2
57Gia công thanh chắn MBA0,0166tấn
58Lắp dựng thanh chắn MBA0,0166tấn
59Sơn sắt thép 3 nước18,264m2
60Lắp dựng cửa13,26m2 cấu kiện
61Khóa cửa Minh Khai2cái
62Bản lề9cái
63Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn35m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 35m
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
66Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, aptomat âm tường4hộp
67Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm235m
68Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm235m
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,1546100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,1937100m2
74Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm49,31m2
75Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế1,6841m3
76Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế99,3m2
77Biên tên trạm1cái
78Biển báo an toàn3cái
N 4.TBA NAM ĐỒNG 5
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công1,869m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn1ca
3Bạt che bụi phục vụ thi công32,592m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,6565m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,378m3
6Phá dỡ giằng tường bê tông cốt thép0,3221m3
7Phá dỡ móng các loại, móng gạch1,5782m3
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thép2,4393m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ25,4058m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại22,8822m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T22,8822m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T22,8822m3
13Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,656m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M752,7261m3
15Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng3,88m2
16Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,097100kg
17Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2500,4147m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,444m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,5145m3
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7557,4243m2
21Trát phào tường rào13,82m
22Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ57,4243m2
23Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2503,2165m3
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10012,86611m2
25Bê tông lót bậc tam cấp:0,072m3
26Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M750,168m3
27Trát bậc tam cấp:1,03m2
28Cửa cổng bằng thép hình, mạ kẽm2,52m2
29Sơn sắt thép 3 nước5,04m2
30Lắp dựng cửa2,52m2 cấu kiện
31Khóa cửa Minh Khai1cái
32Bản lề6cái
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,3167100m2
34Biên tên trạm1cái
35Biển báo an toàn3cái
O 5.TBA Khương thượng 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,005m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn1ca
3Bạt che bụi phục vụ thi công147m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,5772m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ127,945m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ93,14m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần32,664m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ95,546m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần30,6858m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại16,95m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,1054m3
12Tháo tấm lợp tôn0,7436100m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại8,6051m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T8,6051m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T8,6051m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 4,5117m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,1894m3
18Đục nhám mặt bê tông19,44m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7519,44m2
20Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng32,41m2
21Láng bảo vệ lớp sơn chống thấm32,4m2
22Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng3,9m2
23Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0919100kg
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3516100kg
25Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2500,429m3
26Gia công xà gồ thép0,38tấn
27Lắp dựng xà gồ thép0,38tấn
28Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn58,377m2
29Tôn úp sườn, máng nước khổ 60022,12md
30Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M251,5642m3
31Trát, đắp phào kép, vữa XM M75127,64m
32Trát, đắp phào đơn, vữa XM M7576,8m
33Nhân công đắp biểu tượng EVN14công
34Quét nước xi măng253,749m2
35Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75226,0103m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7595,7m2
37Trát trần, vữa XM M7532,664m2
38Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 25,296m2
39Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ200,7143m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ196,4378m2
41Đục nhám mặt bê tông13,818m2
42Lót nilon đổ bê tông chống mất nước xi măng13,818m2
43Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M3001,3818m3
44đánh bóng bề mặt bê tông13,818m2
45Thép bo viền tấm đan, hào cáp0,0815tấn
46Sơn sắt thép 3 nước1,727m2
47Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,2651100kg
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2500,084m3
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
50Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,26m2
51Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,0213100kg
52Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm0,148100kg
53Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2500,066m3
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn2cái
55cửa đi bằng thép mã kẽm sơn tĩnh điện11,775m2
56Cửa chớp tôn mã kẽm2,43m2
57Gia công cửa lưới thép inox5,805m2
58Gia công thanh chắn MBA0,0156tấn
59Lắp dựng Thanh chắn MBA0,0156tấn
60Sơn sắt thép 3 nước26,676m2
61Lắp dựng cửa14,205m2 cấu kiện
62Khóa cửa Minh Khai2cái
63Bản lề9cái
64Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn25m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
67Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, aptomat âm tường4hộp
68Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm230m
69Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm225m
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
71Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,348100m
74Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm16cái
75Cầu chắn rác inox D904cái
76Đai ôm ống nước ômega12cái
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,41100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,1636100m2
79Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm49,31m2
80Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế1,6841m3
81Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế99,3m2
82Biên tên trạm1cái
83Biển báo an toàn3cái
P 6.TBA CHỢ KHÂM THIÊN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,19m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn1ca
3Bạt che bụi phục vụ thi công89,76m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ95,292m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ64,108m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần95,7688m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái39,6m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống11,4733m3
9Đục nhám mặt bê tông39,6m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại22,4865m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T22,4865m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T22,4865m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7513,68m2
14Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng22,81m2
15Láng bảo vệ lớp sơn chống thấm mái22,8m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,4537m3
17Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng2,844m2
18Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2415100kg
19Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2500,3128m3
20Gia công xà gồ thép0,1966tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,1966tấn
22Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn28,836m2
23Tôn úp sườn, máng nước khổ 60016,08md
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,16100m
25Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm8cái
26Cầu chắn rác inox D904cái
27Đai ôm ống nước ômega12cái
28xây bịt lối mở đưa máy vào cũ0,6732m3
29Quét nước xi măng279,044m2
30Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75114,6992m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7568,576m2
32Trát trần, vữa XM M7595,7688m2
33trát gờ móc nước25,2m
34Trát phào tường bo mái25,2m
35Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 22,32m2
36Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ92,3792m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ164,3448m2
38Đục nhám mặt bê tông22,0216m2
39Rải nilon lót chống mất nước xi măng22,0216m2
40Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M3002,2022m3
41đánh bóng bề mặt bê tông22,0216m2
42Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,26m2
43Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,0213100kg
44Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm0,148100kg
45Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2500,066m3
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn2cái
47Cửa đi bằng thép hình, phía dưới bịt tôn kín, phía trên chớp dẹt thoáng4,32m2
48Gia công cửa lưới thép inox15,03m2
49Gia công thanh chắn MBA0,0344tấn
50Lắp dựng thanh chắn MBA0,0344tấn
51Sơn sắt thép 3 nước23,046m2
52Lắp dựng cửa17,19m2 cấu kiện
53Khóa cửa Minh Khai1cái
54Bản lề6cái
55Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn25m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25m
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
58Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, aptomat âm tường6hộp
59Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm225m
60Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm225m
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
62Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
64Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp1cái
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,8976100m2
66Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,2163100m2
67Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm49,31m2
68Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế1,6841m3
69Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế99,3m2
70Biên tên trạm1cái
71Biển báo an toàn2cái
Q 7. TBA CÔNG VIÊN LÊ NIN 3
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công18,12m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn1ca
3Bạt che bụi phục vụ thi công105,91m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,2346m3
5Phá dỡ bệ bê tông trước cửa trạm3,825m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ42,45m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ61,5m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần96,2136m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái35,4m2
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống11,682m3
11Đục tẩy bề mặt sàn bê tông35,4m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại17,8078m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T17,8078m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T17,8078m3
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7512,84m2
16Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng21,41m2
17Láng bảo vệ lớp sơn chống thấm21,4m2
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,7438m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,4513m3
20Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng2,736m2
21Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,564100kg
22Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2500,301m3
23Gia công xà gồ thép0,1747tấn
24Lắp dựng xà gồ thép0,1747tấn
25Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn25,152m2
26Tôn úp sườn, máng nước khổ 60013,92md
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,176100m
28Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm8cái
29Cầu chắn rác inox D904cái
30Đai ôm ống nước ômega12cái
31Trát, đắp phào kép, vữa XM M7547,6m
32Trát, đắp phào đơn, vữa XM M7523,8m
33ván khuôn lanh to chèn tường1,12m2
34Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,2005100kg
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2500,084m3
36Chèn dầm lanh tô gia cố tường12cái
37Đục tường chen dầm gia cố vết nứt5m
38Vệ sinh tẩy rỉ thép sàn bị lộ ra ngoài để gia cố lại35,4m2
39Quét nước xi măng 3 lớp252,007m2
40Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7592,3734m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7563,42m2
42Trát trần, vữa XM M7596,2136m2
43Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 18,648m2
44Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ92,3734m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ140,98561m2
46Đục nhám mặt bê tông18,9476m2
47Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M3001,8948m3
48đánh bóng bề mặt bê tông18,9476m2
49Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,26m2
50Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,0213100kg
51Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm0,148100kg
52Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2500,066m3
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn2cái
54Cửa thép hình mã kẽm4,08m2
55Gia công cửa lưới thép inox13,74m2
56Gia công thanh chắn MBA0,0301tấn
57Lắp dựng thanh chắn MBA0,0301tấn
58Sơn sắt thép 3 nước21,252m2
59Lắp dựng cửa15,78m2 cấu kiện
60Khóa cửa Minh Khai1cái
61Bản lề6cái
62Gia công hàng rào sắt che chắn tủ bù8,58m2
63Lắp dựng lan can sắt8,58m2
64Sơn sắt thép 3 nước8,58m2
65Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn25m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
68Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, aptomat âm tường6hộp
69Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm230m
70Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm230m
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,8455100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,1857100m2
76Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm49,31m2
77Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế1,6841m3
78Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế99,3m2
79Biên tên trạm1cái
80Biển báo an toàn3cái
R 8. TBA B7 - B10 KIM LIÊN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công13,86m2
2Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn1ca
3Bạt che bụi phục vụ thi công91,86m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ210,914m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần48,735m2
6Phá dỡ bậc tam cấp1,2582m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,2582m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,2582m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T1,2582m3
10Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M1500,5033m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M751,6776m3
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M757,35m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ259,649m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ36,795m2
15Cửa đi bằng thép hình, phía dưới bịt tôn kín, phía trên chớp dẹt thoáng13,86m2
16Gia công cửa lưới thép inox1,96m2
17Gia công thanh chắn MBA0,0148tấn
18Lắp dựng xà gồ thép0,0148tấn
19Sơn sắt thép 3 nước29,68m2
20Gia công hàng rào sắt che chắn tủ bù10,318m2
21Lắp dựng rào sắt10,318m2
22Sơn sắt thép 3 nước10,318m2
23Lắp dựng cửa18,73m2 cấu kiện
24Khóa cửa mở bằng số và thẻ từ1cái
25Khóa cửa Minh Khai1cái
26Bản lề16cái
27Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn45m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 45m
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng5bộ
30Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, aptomat âm tường6hộp
31Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm245m
32Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm245m
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,4874100m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,5066100m2
38Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 2cm49,3m2
39Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế1,6841m3
40Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế99,3m2
41Biên tên trạm1cái
42Biển báo an toàn3cái
S PHẦN ĐIỆN
T HẠNG MỤC 1: TBA HỒ CÁ 2
U B CẤP VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN
1Giá đỡ tủ tủ RMU 3 ngăn (40,32kg/bộ)40,32kg
2Thanh chắn an toàn MBA 3 (17,57kg/bộ)17,57kg
V B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN
W Phần thiết bị
X Lắp đặt, di chuyển
1Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
2Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
3Tháo dỡ, lắp lại tủ điện cao áp, cáp điện 1tủ
Y Phần vật liệu
Z Lắp đặt, di chuyển
1Lắp đặt Giá đỡ tủ tủ RMU 3 ngăn (40,32kg/bộ)1Bộ
2Lắp đặt Thanh chắn an toàn MBA 3 (17,57kg/bộ)1Bộ
3Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện 2công/ 1 đầu cáp
4Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện 2công/ 1 đầu cáp
5Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 41m
6Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 41m
7Tháo dỡ, lắp lại hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1hộp
8Tháo dỡ, lắp lại hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1hộp
AA B CẤP VẬN CHUYỂN
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn0,2ca
AB HẠNG MỤC 2: TBA Khu D Nam Đồng
AC A CẤP- Phần vật liệu
1Hộp phân dây Composit1hộp
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm21,5m
3Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm36bộ
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ24m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ6m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ15m
AD B CẤP-Phần vật liệu
1Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ)18,91kg
2Giá đỡ cáp hạ áp 1 (31,67kg/bộ)31,67kg
3Giá đỡ tủ tủ RMU 3 ngăn (40,32kg/bộ)40,32kg
4Thanh chắn an toàn MBA 2 (17,57kg/bộ)17,57kg
5Giá đỡ 3 hộp H4 trên cột kép chữ H, 1 mặt (19,52kg/bộ)19,52kg
6Giá đỡ 3 hộp P8 trên cột kép chữ H, 1 mặt (16,74kg/bộ)16,74kg
7Băng dính cách điện2Cái
AE B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG
1Thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kV0,061Mvar
2Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
3Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
4Tháo dỡ, lắp lại tủ điện cao áp, cáp điện 1tủ
AF Phần vật liệu
AG Lắp đặt, di chuyển
1Lắp đặt Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ)1Bộ
2Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp 1 (31,67kg/bộ)1Bộ
3Lắp đặt Giá đỡ tủ tủ RMU 3 ngăn (40,32kg/bộ)1Bộ
4Lắp đặt Thanh chắn an toàn MBA 2 (17,57kg/bộ)1Bộ
5Lắp đặt Giá đỡ 3 hộp H4 trên cột kép chữ H, 1 mặt (19,52kg/bộ)1Bộ
6Lắp đặt Giá đỡ 3 hộp P8 trên cột kép chữ H, 1 mặt (16,74kg/bộ)1Bộ
7Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,0015km
8Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 241m
9Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 61m
10Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây 151m
11Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 45,5m
12Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 31,5m
13Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện 2công/ 1 đầu cáp
14Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện 2công/ 1 đầu cáp
15Tháo dỡ, lắp lại cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 9kg/m0,04100 mét
16Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn 0,009km
17Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn 0,036km
18Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 51m
19Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 41m
20Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x20011 hộp
21Tháo dỡ, lắp lại hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1hộp
22Tháo dỡ, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 3hộp
23Tháo dỡ, lắp lại hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 4hộp
AH Phần thu hồi
1Tháo dỡ rào chắn an toàn (250kg/bộ)1Bộ
2Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 61m
3Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 61m
AI B CẤP PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn0,2ca
AJ HẠNG MỤC 3: TBA TT Học viện kỹ thuật Quân sự
AK B CẤP VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN
1Giá đỡ cáp hạ áp 2 (31,67kg/bộ)31,67kg
AL B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN
AM Phần thiết bị
AN Lắp đặt, di chuyển
1Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
2Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
3Tháo dỡ, lắp lại tủ điện cao áp, cáp điện 1tủ
AO Phần vật liệu
AP Lắp đặt, di chuyển
1Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp 2 (31,67kg/bộ)1Bộ
2Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện 2công/ 1 đầu cáp
3Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện 2công/ 1 đầu cáp
AQ B CẤP PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn0,2ca
AR HẠNG MỤC 4: TBA Khương Thượng 1
AS B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN
AT Phần thiết bị
AU Lắp đặt, di chuyển
1Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
2Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
3Tháo dỡ, lắp lại tủ điện cao áp, cáp điện 1tủ
AV Phần vật liệu
AW Lắp đặt, di chuyển
1Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện 2công/ 1 đầu cáp
2Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện 2công/ 1 đầu cáp
AX HẠNG MỤC 5: TBA Chợ Khâm Thiên
AY B CẤP VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN
1Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ)24,88kg
2Thanh chắn an toàn MBA 1 (17,57kg/bộ)17,57kg
AZ B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN
BA Phần thiết bị
BB Lắp đặt, di chuyển
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
BC Phần vật liệu
BD Lắp đặt, di chuyển
1Lắp đặt Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ)1Bộ
2Lắp đặt Thanh chắn an toàn MBA 1 (17,57kg/bộ)1Bộ
3Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn 0,043km
BE B CẤP PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn0,2ca
BF HẠNG MỤC 6: TBA Công viên Lê Nin 3
BG B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN
BH Phần thiết bị
BI Lắp đặt, di chuyển
1Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
2Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
3Tháo dỡ, lắp lại tủ điện cao áp, cáp điện 1tủ
BJ Phần vật liệu
BK Lắp đặt, di chuyển
1Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện 2công/ 1 đầu cáp
2Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện 2công/ 1 đầu cáp
3Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn 0,006km
BL HẠNG MỤC 7: TBA B7-B10 Kim Liên
BM A cấp phần vật liệu
1Đầu cốt đồng nhôm AM1204cái
BN B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn 0,24km
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,410đầu
BO B CẤP PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn0,2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,58 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,75 tỷ VND. Hợp đồng tương tự là: HĐ thi công cải tạo Kiến trúc TBA trong khu vực đô thị. HĐTT có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 02 người 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn cái1
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy1
3 Máy bơm nước máy1
4 Máy đầm bê tông các loại máy1
5 Máy hàn điện máy1
6 Máy phát điện >10kVA máy1
7 Tời kéo bộ2
8 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ2
9 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->