Gói thầu: Gói thầu: 13-1-XL-SCL2022: Thi công xây lắp công trình Đại tu kiến trúc các TBA năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220159281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 13-1-XL-SCL2022: Thi công xây lắp công trình Đại tu kiến trúc các TBA năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 15:34:00 đến ngày 2022-02-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,261,995,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,58 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,75 tỷ VND. Hợp đồng tương tự là: HĐ thi công cải tạo Kiến trúc TBA trong khu vực đô thị. HĐTT có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: 13-1-XL-SCL2022: Thi công xây lắp công trình Đại tu kiến trúc các TBA năm 2022 Đại tu kiến trúc các TBA năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/Tư cách hợp lệ của nhà thầu (NT): NT phải cung cấp TL chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bảo lãnh dự thầu bản scan. Trong trường hợp liên danh (LD) yêu cầu tất cả các NT trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên trong LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/ Năng lực kinh nghiệm (NLKN): *NLKN: NT phải đáp ứng các yêu cầu theo Biểu mẫu webform số 3 về HĐTT, BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý. Các TL phải là TL gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp LD, từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh NL&KN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD *Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng y/cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A- Webfom. NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. *Năng lực về kỹ thuật: NT cung cấp bản scan TLCM khả năng huy độngthiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D- Webfom). Bản scan TL chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. * Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán (QT) thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai QT thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai QT thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, NT có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng (CKTD) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 678 triệu đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và CKTD kèm theo thì bản CKTD đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. Trường hợp NT được mời vào thương thảo HĐ, NT phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc TL để đối chiếu với thông tin NT kê khai trong E-HSMT để bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty ĐL TP Hà Nội – 69 Đinh Tiên Hoàng – quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội. Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| B | PHẦN KIẾN TRÚC - VẬT LIỆU ĐIỆN - A CẤP | |||
| C | 1. TBA HỒ CÁ 2 | |||
| 1 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 51,51 | m | |
| 2 | Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 51,51 | m | |
| D | 2.TBA KHU D NAM ĐỒNG | |||
| 1 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 30,906 | m | |
| 2 | Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 30,906 | m | |
| E | 3. TBA TT HỌC VIỆN QUÂN SỰ | |||
| 1 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 36,057 | m | |
| 2 | Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 36,057 | m | |
| F | 5.TBA Khương thượng 1 | |||
| 1 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 30,906 | m | |
| 2 | Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 25,755 | m | |
| G | 6. TBA CHỢ KHÂM THIÊN | |||
| 1 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 25,755 | m | |
| 2 | Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 25,755 | m | |
| H | 7. TBA CÔNG VIÊN LÊ NIN 3 | |||
| 1 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 30,906 | m | |
| 2 | Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 30,906 | m | |
| I | 8. TBA B7 - B10 KIM LIÊN | |||
| 1 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 46,359 | m | |
| 2 | Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 46,359 | m | |
| J | PHẦN KIẾN TRÚC - B CẤP PHẦN XÂY DỰNG | |||
| K | 1. TBA HỒ CÁ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,34 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Bạt che bụi phục vụ thi công | 150,29 | m2 | |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 17,3 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,3186 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 85,448 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 169,79 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 70,286 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | 62,3656 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | 62,3656 | m2 | |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 62,3656 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 20,5807 | m3 | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 21,8769 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 21,8769 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 21,8769 | m3 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 17,544 | m2 | |
| 17 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 29,064 | 1m2 | |
| 18 | Láng bảo vệ lớp sơn chống thấm | 29,064 | m2 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 3,1634 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,3221 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 2,6 | m2 | |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0919 | 100kg | |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3516 | 100kg | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,429 | m3 | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | 0,3127 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3127 | tấn | |
| 27 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 48,0436 | m2 | |
| 28 | Tôn úp sườn, máng nước khổ 600 | 20,58 | md | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,174 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | 8 | cái | |
| 31 | Cầu chắn rác inox D90 | 4 | cái | |
| 32 | Đai ôm ống nước ômega | 12 | cái | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,6974 | m3 | |
| 34 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,0568 | 100kg | |
| 35 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,0266 | 100kg | |
| 36 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,826 | m2 | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,0594 | m3 | |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M25 | 0,8082 | m3 | |
| 40 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | 94,8 | m | |
| 41 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | 52,64 | m | |
| 42 | Nhân công đắp biểu tượng EVN | 14 | công | |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 42,48 | m2 | |
| 44 | Quét nước xi măng vào tường | 255,238 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 166,2811 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 171,71 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 166,2811 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 212,224 | m2 | |
| 49 | đổ cát lấp hố dầu | 0,75 | m3 | |
| 50 | Đục nhám mặt bê tông | 38,49 | m2 | |
| 51 | rải ni lông lót chống mất nước xi măng khi đổ bê tông | 38,49 | m2 | |
| 52 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M300 | 3,849 | m3 | |
| 53 | đánh bóng bề mặt bê tông | 38,49 | m2 | |
| 54 | Cữa thép hình mã kẽm | 15 | m2 | |
| 55 | Gia công cửa lưới thép inox | 10,33 | m2 | |
| 56 | Gia công thanh chắn MBA | 0,0175 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng thanh chắn MBA | 0,0175 | tấn | |
| 58 | Sơn sắt thép 3 nước | 35,95 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa | 17,83 | m2 cấu kiện | |
| 60 | Khóa cửa số và có thẻ từ | 1 | cái | |
| 61 | Khóa cửa Minh Khai | 3 | cái | |
| 62 | Bản lề | 24 | cái | |
| 63 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | 40 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, aptomat âm tường | 6 | hộp | |
| 67 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 50 | m | |
| 68 | Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 50 | m | |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,2212 | 100m2 | |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,364 | 100m2 | |
| 75 | Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | 49,3 | 1m2 | |
| 76 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | 1,684 | 1m3 | |
| 77 | Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế | 99,3 | m2 | |
| 78 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 79 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| L | 2.TBA KHU D NAM ĐỒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,7 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Bạt che bụi phục vụ thi công | 173,278 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 103,5412 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 77,172 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 33,4884 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,0859 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | 34,9888 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 11,5463 | m3 | |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 34,9888 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 18,8239 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 18,8239 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 18,8239 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 38,822 | m2 | |
| 15 | Quét sơn chống thấm sê nô mái | 19,3308 | 1m2 | |
| 16 | Láng bảo vệ lớp sơn chống thấm mái | 19,3308 | m2 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 3,8702 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 1,824 | m2 | |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0426 | 100kg | |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1634 | 100kg | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,2006 | m3 | |
| 22 | Gia công xà gồ thép | 0,2263 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2263 | tấn | |
| 24 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 27,1432 | m2 | |
| 25 | Tôn úp sườn, máng nước khổ 600 | 15,66 | md | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,206 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | 8 | cái | |
| 28 | Cầu chắn rác inox D90 | 4 | cái | |
| 29 | Đai ôm ống nước ômega | 12 | cái | |
| 30 | Thép bo viền tấm đan, hào cáp | 0,0924 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép 3 nước | 2,064 | m2 | |
| 32 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,3078 | 100kg | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,1386 | m3 | |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 35 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,26 | m2 | |
| 36 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,0213 | 100kg | |
| 37 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,148 | 100kg | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,066 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 2 | cái | |
| 40 | Quét nước xi măng | 238,2292 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 139,5896 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 88,692 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | 33,4884 | m2 | |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M25 | 0,8082 | m3 | |
| 45 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | 113,48 | m | |
| 46 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | 72,56 | m | |
| 47 | Nhân công đắp biểu tượng EVN | 14 | công | |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 19,44 | m2 | |
| 49 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 139,5986 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 65,412 | m2 | |
| 51 | đổ cát hào cáp | 1,386 | m3 | |
| 52 | Đục nhám mặt bê tông | 18,2784 | m2 | |
| 53 | rải ni lông lót chống mất nước xi măng khi đổ bê tông | 18,2784 | m2 | |
| 54 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M300 | 1,8278 | m3 | |
| 55 | đánh bóng bề mặt bê tông | 18,2784 | m2 | |
| 56 | Cửa đi bằng thép hình, | 4,32 | m2 | |
| 57 | Cửa chớp tông mã kẽm: | 5,76 | m2 | |
| 58 | Gia công cửa lưới thép inox | 11,52 | m2 | |
| 59 | Gia công thanh chắn MBA | 0,0306 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0306 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép 3 nước | 28,728 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa | 23,04 | m2 cấu kiện | |
| 63 | Khóa cửa Minh Khai | 4 | cái | |
| 64 | Bản lề | 24 | cái | |
| 65 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | 30 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, aptomat âm tường | 4 | hộp | |
| 69 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 30 | m | |
| 70 | Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,0967 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,2019 | 100m2 | |
| 76 | Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | 49,3 | 1m2 | |
| 77 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | 1,684 | 1m3 | |
| 78 | Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế | 99,3 | m2 | |
| 79 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 80 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| M | 3.TBA TT HỌC VIỆN QUÂN SỰ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,26 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Bạt che bụi phục vụ thi công | 173,278 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,2851 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 73,93 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 114,668 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 72,842 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | 42,5652 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 13,2203 | m3 | |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | 42,5652 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 18,7342 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 18,7342 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 18,7342 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 12,054 | m2 | |
| 15 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 21,854 | 1m2 | |
| 16 | Láng bảo vệ lớp sơn chống thấm mái | 21,854 | m2 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,2648 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,891 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 2,232 | m2 | |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2024 | 100kg | |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0639 | 100kg | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,2455 | m3 | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 0,3398 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3398 | tấn | |
| 25 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 32,676 | m2 | |
| 26 | Tôn úp sườn, máng nước khổ 600 | 16,18 | md | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,188 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | 8 | cái | |
| 29 | Cầu chắn rác inox D90 | 4 | cái | |
| 30 | Đai ôm ống nước ômega | 12 | cái | |
| 31 | Thép bo viền tấm đan, hào cáp | 0,0955 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép 3 nước | 4,272 | m2 | |
| 33 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,219 | 100kg | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,096 | m3 | |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 36 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,26 | m2 | |
| 37 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,0213 | 100kg | |
| 38 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,148 | 100kg | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,066 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 2 | cái | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,0296 | m3 | |
| 42 | Quét nước xi măng | 311,102 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 123,592 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 118,508 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | 72,842 | m2 | |
| 46 | trát gờ móc nước | 26,9 | m | |
| 47 | Trát phào tường bo mái | 107,6 | m | |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 28,848 | m2 | |
| 49 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,592 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 162,502 | m2 | |
| 51 | Đục nhám mặt bê tông | 22,644 | m2 | |
| 52 | Lót nilon đổ bê tông chống mất nước xi măng | 22,644 | m2 | |
| 53 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M300 | 2,2644 | m3 | |
| 54 | đánh bóng bề mặt bê tông | 22,644 | m2 | |
| 55 | Cửa đi bằng thép hình, phía dưới bịt tôn kín, phía trên chớp dẹt thoáng | 6,24 | m2 | |
| 56 | Gia công cửa lưới thép inox | 12,06 | m2 | |
| 57 | Gia công thanh chắn MBA | 0,0166 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng thanh chắn MBA | 0,0166 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép 3 nước | 18,264 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa | 13,26 | m2 cấu kiện | |
| 61 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | cái | |
| 62 | Bản lề | 9 | cái | |
| 63 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | 35 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 35 | m | |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, aptomat âm tường | 4 | hộp | |
| 67 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 35 | m | |
| 68 | Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 35 | m | |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,1546 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,1937 | 100m2 | |
| 74 | Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | 49,3 | 1m2 | |
| 75 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | 1,684 | 1m3 | |
| 76 | Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế | 99,3 | m2 | |
| 77 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 78 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| N | 4.TBA NAM ĐỒNG 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,869 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Bạt che bụi phục vụ thi công | 32,592 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,6565 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,378 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ giằng tường bê tông cốt thép | 0,3221 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 1,5782 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,4393 | m3 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 25,4058 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 22,8822 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 22,8822 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 22,8822 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,656 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 2,7261 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 3,88 | m2 | |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,097 | 100kg | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,4147 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,444 | m3 | |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,5145 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 57,4243 | m2 | |
| 21 | Trát phào tường rào | 13,82 | m | |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,4243 | m2 | |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | 3,2165 | m3 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 12,8661 | 1m2 | |
| 25 | Bê tông lót bậc tam cấp: | 0,072 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75 | 0,168 | m3 | |
| 27 | Trát bậc tam cấp: | 1,03 | m2 | |
| 28 | Cửa cổng bằng thép hình, mạ kẽm | 2,52 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép 3 nước | 5,04 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa | 2,52 | m2 cấu kiện | |
| 31 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | cái | |
| 32 | Bản lề | 6 | cái | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,3167 | 100m2 | |
| 34 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 35 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| O | 5.TBA Khương thượng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,005 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Bạt che bụi phục vụ thi công | 147 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,5772 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 127,945 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 93,14 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 32,664 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 95,546 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 30,6858 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 16,95 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,1054 | m3 | |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | 0,7436 | 100m2 | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 8,6051 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 8,6051 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 8,6051 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 4,5117 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,1894 | m3 | |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | 19,44 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 19,44 | m2 | |
| 20 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 32,4 | 1m2 | |
| 21 | Láng bảo vệ lớp sơn chống thấm | 32,4 | m2 | |
| 22 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 3,9 | m2 | |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0919 | 100kg | |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3516 | 100kg | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,429 | m3 | |
| 26 | Gia công xà gồ thép | 0,38 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,38 | tấn | |
| 28 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 58,377 | m2 | |
| 29 | Tôn úp sườn, máng nước khổ 600 | 22,12 | md | |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M25 | 1,5642 | m3 | |
| 31 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | 127,64 | m | |
| 32 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | 76,8 | m | |
| 33 | Nhân công đắp biểu tượng EVN | 14 | công | |
| 34 | Quét nước xi măng | 253,749 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 226,0103 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 95,7 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | 32,664 | m2 | |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 25,296 | m2 | |
| 39 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 200,7143 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 196,4378 | m2 | |
| 41 | Đục nhám mặt bê tông | 13,818 | m2 | |
| 42 | Lót nilon đổ bê tông chống mất nước xi măng | 13,818 | m2 | |
| 43 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M300 | 1,3818 | m3 | |
| 44 | đánh bóng bề mặt bê tông | 13,818 | m2 | |
| 45 | Thép bo viền tấm đan, hào cáp | 0,0815 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép 3 nước | 1,727 | m2 | |
| 47 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,2651 | 100kg | |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,084 | m3 | |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 50 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,26 | m2 | |
| 51 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,0213 | 100kg | |
| 52 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,148 | 100kg | |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,066 | m3 | |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 2 | cái | |
| 55 | cửa đi bằng thép mã kẽm sơn tĩnh điện | 11,775 | m2 | |
| 56 | Cửa chớp tôn mã kẽm | 2,43 | m2 | |
| 57 | Gia công cửa lưới thép inox | 5,805 | m2 | |
| 58 | Gia công thanh chắn MBA | 0,0156 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng Thanh chắn MBA | 0,0156 | tấn | |
| 60 | Sơn sắt thép 3 nước | 26,676 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng cửa | 14,205 | m2 cấu kiện | |
| 62 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | cái | |
| 63 | Bản lề | 9 | cái | |
| 64 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | 25 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, aptomat âm tường | 4 | hộp | |
| 68 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 30 | m | |
| 69 | Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 25 | m | |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,348 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | 16 | cái | |
| 75 | Cầu chắn rác inox D90 | 4 | cái | |
| 76 | Đai ôm ống nước ômega | 12 | cái | |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,41 | 100m2 | |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,1636 | 100m2 | |
| 79 | Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | 49,3 | 1m2 | |
| 80 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | 1,684 | 1m3 | |
| 81 | Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế | 99,3 | m2 | |
| 82 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 83 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| P | 6.TBA CHỢ KHÂM THIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,19 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Bạt che bụi phục vụ thi công | 89,76 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 95,292 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 64,108 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 95,7688 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | 39,6 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 11,4733 | m3 | |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | 39,6 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 22,4865 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 22,4865 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 22,4865 | m3 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 13,68 | m2 | |
| 14 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 22,8 | 1m2 | |
| 15 | Láng bảo vệ lớp sơn chống thấm mái | 22,8 | m2 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,4537 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 2,844 | m2 | |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2415 | 100kg | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,3128 | m3 | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,1966 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1966 | tấn | |
| 22 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 28,836 | m2 | |
| 23 | Tôn úp sườn, máng nước khổ 600 | 16,08 | md | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,16 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | 8 | cái | |
| 26 | Cầu chắn rác inox D90 | 4 | cái | |
| 27 | Đai ôm ống nước ômega | 12 | cái | |
| 28 | xây bịt lối mở đưa máy vào cũ | 0,6732 | m3 | |
| 29 | Quét nước xi măng | 279,044 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 114,6992 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 68,576 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | 95,7688 | m2 | |
| 33 | trát gờ móc nước | 25,2 | m | |
| 34 | Trát phào tường bo mái | 25,2 | m | |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 22,32 | m2 | |
| 36 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,3792 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 164,3448 | m2 | |
| 38 | Đục nhám mặt bê tông | 22,0216 | m2 | |
| 39 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 22,0216 | m2 | |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M300 | 2,2022 | m3 | |
| 41 | đánh bóng bề mặt bê tông | 22,0216 | m2 | |
| 42 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,26 | m2 | |
| 43 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,0213 | 100kg | |
| 44 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,148 | 100kg | |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,066 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 2 | cái | |
| 47 | Cửa đi bằng thép hình, phía dưới bịt tôn kín, phía trên chớp dẹt thoáng | 4,32 | m2 | |
| 48 | Gia công cửa lưới thép inox | 15,03 | m2 | |
| 49 | Gia công thanh chắn MBA | 0,0344 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng thanh chắn MBA | 0,0344 | tấn | |
| 51 | Sơn sắt thép 3 nước | 23,046 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa | 17,19 | m2 cấu kiện | |
| 53 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | cái | |
| 54 | Bản lề | 6 | cái | |
| 55 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | 25 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 25 | m | |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, aptomat âm tường | 6 | hộp | |
| 59 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 25 | m | |
| 60 | Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 25 | m | |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp | 1 | cái | |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,8976 | 100m2 | |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,2163 | 100m2 | |
| 67 | Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | 49,3 | 1m2 | |
| 68 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | 1,684 | 1m3 | |
| 69 | Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế | 99,3 | m2 | |
| 70 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 71 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| Q | 7. TBA CÔNG VIÊN LÊ NIN 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18,12 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Bạt che bụi phục vụ thi công | 105,91 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,2346 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ bệ bê tông trước cửa trạm | 3,825 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 42,45 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 61,5 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 96,2136 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | 35,4 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 11,682 | m3 | |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 35,4 | m2 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 17,8078 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 17,8078 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 17,8078 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 12,84 | m2 | |
| 16 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 21,4 | 1m2 | |
| 17 | Láng bảo vệ lớp sơn chống thấm | 21,4 | m2 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,7438 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,4513 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 2,736 | m2 | |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,564 | 100kg | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,301 | m3 | |
| 23 | Gia công xà gồ thép | 0,1747 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1747 | tấn | |
| 25 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 25,152 | m2 | |
| 26 | Tôn úp sườn, máng nước khổ 600 | 13,92 | md | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,176 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | 8 | cái | |
| 29 | Cầu chắn rác inox D90 | 4 | cái | |
| 30 | Đai ôm ống nước ômega | 12 | cái | |
| 31 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | 47,6 | m | |
| 32 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | 23,8 | m | |
| 33 | ván khuôn lanh to chèn tường | 1,12 | m2 | |
| 34 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,2005 | 100kg | |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,084 | m3 | |
| 36 | Chèn dầm lanh tô gia cố tường | 12 | cái | |
| 37 | Đục tường chen dầm gia cố vết nứt | 5 | m | |
| 38 | Vệ sinh tẩy rỉ thép sàn bị lộ ra ngoài để gia cố lại | 35,4 | m2 | |
| 39 | Quét nước xi măng 3 lớp | 252,007 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 92,3734 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 63,42 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | 96,2136 | m2 | |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 18,648 | m2 | |
| 44 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,3734 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 140,9856 | 1m2 | |
| 46 | Đục nhám mặt bê tông | 18,9476 | m2 | |
| 47 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M300 | 1,8948 | m3 | |
| 48 | đánh bóng bề mặt bê tông | 18,9476 | m2 | |
| 49 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,26 | m2 | |
| 50 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,0213 | 100kg | |
| 51 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,148 | 100kg | |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | 0,066 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 2 | cái | |
| 54 | Cửa thép hình mã kẽm | 4,08 | m2 | |
| 55 | Gia công cửa lưới thép inox | 13,74 | m2 | |
| 56 | Gia công thanh chắn MBA | 0,0301 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng thanh chắn MBA | 0,0301 | tấn | |
| 58 | Sơn sắt thép 3 nước | 21,252 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa | 15,78 | m2 cấu kiện | |
| 60 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | cái | |
| 61 | Bản lề | 6 | cái | |
| 62 | Gia công hàng rào sắt che chắn tủ bù | 8,58 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | 8,58 | m2 | |
| 64 | Sơn sắt thép 3 nước | 8,58 | m2 | |
| 65 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | 25 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, aptomat âm tường | 6 | hộp | |
| 69 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 30 | m | |
| 70 | Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,8455 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,1857 | 100m2 | |
| 76 | Gia công và lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | 49,3 | 1m2 | |
| 77 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | 1,684 | 1m3 | |
| 78 | Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế | 99,3 | m2 | |
| 79 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 80 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| R | 8. TBA B7 - B10 KIM LIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,86 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Bạt che bụi phục vụ thi công | 91,86 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 210,914 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 48,735 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ bậc tam cấp | 1,2582 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,2582 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,2582 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,2582 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | 0,5033 | m3 | |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,6776 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 7,35 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 259,649 | m2 | |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,795 | m2 | |
| 15 | Cửa đi bằng thép hình, phía dưới bịt tôn kín, phía trên chớp dẹt thoáng | 13,86 | m2 | |
| 16 | Gia công cửa lưới thép inox | 1,96 | m2 | |
| 17 | Gia công thanh chắn MBA | 0,0148 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0148 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép 3 nước | 29,68 | m2 | |
| 20 | Gia công hàng rào sắt che chắn tủ bù | 10,318 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng rào sắt | 10,318 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép 3 nước | 10,318 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa | 18,73 | m2 cấu kiện | |
| 24 | Khóa cửa mở bằng số và thẻ từ | 1 | cái | |
| 25 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | cái | |
| 26 | Bản lề | 16 | cái | |
| 27 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | 45 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 45 | m | |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 5 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, aptomat âm tường | 6 | hộp | |
| 31 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 45 | m | |
| 32 | Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 45 | m | |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,4874 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,5066 | 100m2 | |
| 38 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 2cm | 49,3 | m2 | |
| 39 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | 1,684 | 1m3 | |
| 40 | Bạt che hộp bảo vệ MBA. tủ hạ thế | 99,3 | m2 | |
| 41 | Biên tên trạm | 1 | cái | |
| 42 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| T | HẠNG MỤC 1: TBA HỒ CÁ 2 | |||
| U | B CẤP VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Giá đỡ tủ tủ RMU 3 ngăn (40,32kg/bộ) | 40,32 | kg | |
| 2 | Thanh chắn an toàn MBA 3 (17,57kg/bộ) | 17,57 | kg | |
| V | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN | |||
| W | Phần thiết bị | |||
| X | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại tủ điện cao áp, cáp điện | 1 | tủ | |
| Y | Phần vật liệu | |||
| Z | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ tủ tủ RMU 3 ngăn (40,32kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Thanh chắn an toàn MBA 3 (17,57kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | 2 | công/ 1 đầu cáp | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | 2 | công/ 1 đầu cáp | |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 4 | 1m | |
| 6 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 4 | 1m | |
| 7 | Tháo dỡ, lắp lại hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | hộp | |
| 8 | Tháo dỡ, lắp lại hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | hộp | |
| AA | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | ca | |
| AB | HẠNG MỤC 2: TBA Khu D Nam Đồng | |||
| AC | A CẤP- Phần vật liệu | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit | 1 | hộp | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 1,5 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 36 | bộ | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 24 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 15 | m | |
| AD | B CẤP-Phần vật liệu | |||
| 1 | Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | 18,91 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cáp hạ áp 1 (31,67kg/bộ) | 31,67 | kg | |
| 3 | Giá đỡ tủ tủ RMU 3 ngăn (40,32kg/bộ) | 40,32 | kg | |
| 4 | Thanh chắn an toàn MBA 2 (17,57kg/bộ) | 17,57 | kg | |
| 5 | Giá đỡ 3 hộp H4 trên cột kép chữ H, 1 mặt (19,52kg/bộ) | 19,52 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 3 hộp P8 trên cột kép chữ H, 1 mặt (16,74kg/bộ) | 16,74 | kg | |
| 7 | Băng dính cách điện | 2 | Cái | |
| AE | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kV | 0,06 | 1Mvar | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại tủ điện cao áp, cáp điện | 1 | tủ | |
| AF | Phần vật liệu | |||
| AG | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp 1 (31,67kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ tủ tủ RMU 3 ngăn (40,32kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Thanh chắn an toàn MBA 2 (17,57kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hộp H4 trên cột kép chữ H, 1 mặt (19,52kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hộp P8 trên cột kép chữ H, 1 mặt (16,74kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,0015 | km | |
| 8 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 24 | 1m | |
| 9 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 6 | 1m | |
| 10 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | 15 | 1m | |
| 11 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 45,5 | m | |
| 12 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 31,5 | m | |
| 13 | Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | 2 | công/ 1 đầu cáp | |
| 14 | Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | 2 | công/ 1 đầu cáp | |
| 15 | Tháo dỡ, lắp lại cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 9kg/m | 0,04 | 100 mét | |
| 16 | Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn | 0,009 | km | |
| 17 | Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn | 0,036 | km | |
| 18 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 5 | 1m | |
| 19 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 4 | 1m | |
| 20 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 1 | 1 hộp | |
| 21 | Tháo dỡ, lắp lại hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | hộp | |
| 22 | Tháo dỡ, lắp lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | hộp | |
| 23 | Tháo dỡ, lắp lại hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | hộp | |
| AH | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ rào chắn an toàn (250kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 6 | 1m | |
| 3 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 6 | 1m | |
| AI | B CẤP PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | ca | |
| AJ | HẠNG MỤC 3: TBA TT Học viện kỹ thuật Quân sự | |||
| AK | B CẤP VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ áp 2 (31,67kg/bộ) | 31,67 | kg | |
| AL | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN | |||
| AM | Phần thiết bị | |||
| AN | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại tủ điện cao áp, cáp điện | 1 | tủ | |
| AO | Phần vật liệu | |||
| AP | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ áp 2 (31,67kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | 2 | công/ 1 đầu cáp | |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | 2 | công/ 1 đầu cáp | |
| AQ | B CẤP PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | ca | |
| AR | HẠNG MỤC 4: TBA Khương Thượng 1 | |||
| AS | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN | |||
| AT | Phần thiết bị | |||
| AU | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại tủ điện cao áp, cáp điện | 1 | tủ | |
| AV | Phần vật liệu | |||
| AW | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | 2 | công/ 1 đầu cáp | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | 2 | công/ 1 đầu cáp | |
| AX | HẠNG MỤC 5: TBA Chợ Khâm Thiên | |||
| AY | B CẤP VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | 24,88 | kg | |
| 2 | Thanh chắn an toàn MBA 1 (17,57kg/bộ) | 17,57 | kg | |
| AZ | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN | |||
| BA | Phần thiết bị | |||
| BB | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| BC | Phần vật liệu | |||
| BD | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Thanh chắn an toàn MBA 1 (17,57kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn | 0,043 | km | |
| BE | B CẤP PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | ca | |
| BF | HẠNG MỤC 6: TBA Công viên Lê Nin 3 | |||
| BG | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN | |||
| BH | Phần thiết bị | |||
| BI | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại tủ điện cao áp, cáp điện | 1 | tủ | |
| BJ | Phần vật liệu | |||
| BK | Lắp đặt, di chuyển | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | 2 | công/ 1 đầu cáp | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | 2 | công/ 1 đầu cáp | |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn | 0,006 | km | |
| BL | HẠNG MỤC 7: TBA B7-B10 Kim Liên | |||
| BM | A cấp phần vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 4 | cái | |
| BN | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn | 0,24 | km | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,4 | 10đầu | |
| BO | B CẤP PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,2 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,58 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,75 tỷ VND. Hợp đồng tương tự là: HĐ thi công cải tạo Kiến trúc TBA trong khu vực đô thị. HĐTT có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 02 người | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | cái | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | máy | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 6 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 7 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 8 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 9 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi