Gói thầu: Gói thầu số 04-XL-SCL 2022: Thi công xây lắp công trình Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1, Đội QL điện 2, Đội QL điện 3, 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220157617-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 04-XL-SCL 2022: Thi công xây lắp công trình Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1, Đội QL điện 2, Đội QL điện 3, 4
Số hiệu KHLCNT 20220157531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 15:29:00 đến ngày 2022-02-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,240,472,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ thi công xây lắp các công trình: đại tu lưới điện hạ thế và hòm công tơ, lắp đặt đường dây trung, hạ thế cáp ngầm, cáp nổi trong khu vực đô thị đông dân cư. HĐTT có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường :
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04-XL-SCL 2022: Thi công xây lắp công trình Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1, Đội QL điện 2, Đội QL điện 3, 4
Thi công xây lắp công trình Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1, Đội QL điện 2, Đội QL điện 3, 4
180 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa –TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư M.E Địa chỉ: P101-C2 khu TT Kim Liên, phường Kim Liên, quận Đống Đa TP Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đống Đa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Đống Đa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa – TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa –TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/Tư cách hợp lệ của nhà thầu (NT): NT phải cung cấp TL chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bảo lãnh dự thầu bản scan. Trong trường hợp liên danh (LD) yêu cầu tất cả các NT trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên trong LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/ Năng lực kinh nghiệm (NLKN): *NLKN: NT phải đáp ứng các yêu cầu theo Biểu mẫu webform số 3 về HĐTT, BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý. Các TL phải là TL gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp LD, từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh NL&KN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD *Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng y/cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A- Webfom. NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. *Năng lực về kỹ thuật: NT cung cấp bản scan TLCM khả năng huy độngthiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D- Webfom). Bản scan TL chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. * Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán (QT) thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai QT thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai QT thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, NT có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng (CKTD) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 972 triệu đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và CKTD kèm theo thì bản CKTD đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. Trường hợp NT được mời vào thương thảo HĐ, NT phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc TL để đối chiếu với thông tin NT kê khai trong E-HSMT để bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa –TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty ĐL TP Hà Nội – 69 Đinh Tiên Hoàng – quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội. Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lô 1: Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1 (TBA Hàng Bột 7, Hàng Bột 12, UBND Quận Đống Đa, Hàng Bột 4)
B Hạng mục 1: TBA Hàng Bột 7
C PHẦN A CẤP
D PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A)3tủ
E PHẦN VẬT LIỆU
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A2trụ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ24m
3Đầu cốt đồng M5016Cái
4Ống nối đồng M5016cái
G PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A47hòm
2Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A6hòm
3Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A74hòm
4Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp -Composite7hòm
5Đầu cốt kim M103.550cái
6Hộp phân dây Composit22hộp
7Đầu cốt xử lý đổng nhôm AM9564Cái
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm219,5m
9Ống nối đồng M1062cái
10Ống nối đồng M2538cái
11Ghíp LV-IPC-120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm44cái
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ583m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ14m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ152m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ12m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ66m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ8m
H PHẦN B CẤP
I PHẦN VẬT LIỆU
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Dây thép ø104,7kg
2Ống co ngót cáp 50mm28m
3Băng dính cách điện10cuộn
4Biển tên tủ pillar, trụ phân dây5Cái
5Biển sơ đồ điện5Cái
6Móng tủ pillar 1200x425x700, BT đúc sẵn3móng
7Giá đỡ khung thép trụ phân dây (17,254kg/bộ)34,51kg
8Tấm lưới inox 304 dày 2mm2vị trí
9Thép đen D1011,85kg
10Xi măng PCB3094,8125kg
11Cát đen1,28m3
12Cát vàng0,204m3
13Đá dăm 2x40,3375m3
K PHẦN CÔNG TƠ
1Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)57,3kg
2Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)43,62kg
3Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)149,24kg
4Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ)90,3kg
5Đai thép không rỉ công tơ156,6m
6Khóa đai thép công tơ134Cái
7Ống co ngót D1012,4m
8Ống co ngót D257,6m
9Phụ kiện gắn hộp công tơ (bulong nở sắt 80x8)268bộ
10Đề can dán khách hàng362Cái
11Số hòm công tơ134Cái
12Dây thép bọc đường kính 3mm (20m/kg)2,07kg
13Băng dính cách điện134cuộn
L B THỰC HIỆN NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203; TT10
M NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
N PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A)3tủ
2Thu hồi tủ pillar3tủ
O PHẦN VẬT LIỆU
P Phần đường dây
1Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,024km/dây
2Ép Ống nối đồng M503,210 đầu
3Ép Đầu cốt đồng M501,610 đầu
4Lắp đặt Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A2bộ
5Lắp đặt Giá đỡ khung thép trụ phân dây2bộ
6Lắp đặt Biển tên tủ pillar, trụ phân dây5công/bộ
7Lắp đặt Biển sơ đồ điện5công/bộ
8Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x150mm2 tận dụng khi thay tủ pillar0,05100 mét
9Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x50mm2 tận dụng khi thay tủ phân dây0,03100 mét
10Thu hồi trụ phân dây4bộ
Q Phần công tơ
1Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)3bộ
2Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)3bộ
3Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)7bộ
4Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ)3bộ
5Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A47hộp
6Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A6hộp
7Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A74hộp
8Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp -Composite7hộp
9Lắp đặt Hộp phân dây Composit trên cột ly tâm221 hộp
10Ép Đầu cốt kim M1035510 đầu
11Ép Ống nối đồng M1012,410 đầu
12Ép Ống nối đồng M257,610 đầu
13Ép Đầu cốt xử lý đổng nhôm AM956,410 đầu
14Lắp đặt Ghíp LV-IPC-120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm44bộ
15Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm20,0195km/dây (4 sợi)
16Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ1521m
17Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ121m
18Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ661m
19Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ81m
20Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x105181m
21Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x10601m
22Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H2, M2x16141m
23Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25214,51m
24Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x1681m
25Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái)7cái
26Thu hồi giá đỡ hòm công tơ4bộ
27Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm191 hộp
28Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)77hộp
29Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)7hộp
30Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)66hộp
31Thu hồi hòm công tơ P87hộp
32Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10211m
33Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x162,51m
34Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x6231m
35Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70211m
R Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
S Phần đường dây không
1Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,23m3
2Cắt nền hè đá sẻ20,43m
3Phá mặt hè đá sẻ4,31m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,53m3
5Đắp đất nền móng công trình0,6m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,37m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,013100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,012tấn
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,28m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3cái
T Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
U Phần đường dây không
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,7510m
V B CẤP MTC
W THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T1ca
X VẬT LIỆU
Y Phần đường trục
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T1ca
Z Phần công tơ
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn1ca
2Lắp đặt Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A) - Dùng xe nâng 12m3tủ
3Thu hồi tủ pillar - Dùng xe nâng 12m3tủ
AA Phần vật liệu
AB Phần đường dây
1Ép Ống nối đồng M50 - Máy ép đầu cốt3,210 đầu
2Ép Đầu cốt đồng M50 - Máy ép đầu cốt1,610 đầu
AC Phần công tơ
1Ép Ống nối đồng M10 - Máy ép đầu cốt12,410 đầu
2Ép Ống nối đồng M25 - Máy ép đầu cốt7,610 đầu
3Ép Đầu cốt xử lý đổng nhôm AM95 - Máy ép đầu cốt6,410 đầu
AD Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Cắt nền hè đá sẻ20,43m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,23m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,37m3
4Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0229100m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3cái
AE Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
AF Phần đường dây không
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,7510m
AG B THỰC HIỆN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ4,31m2
AH Hạng mục 2: TBA Hàng Bột 12
AI PHẦN A CẤP
AJ PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A)4tủ
AK PHẦN VẬT LIỆU
AL PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A5trụ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ60m
3Đầu cốt đồng M5040Cái
4Ống nối đồng M5040cái
AM PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A97hòm
2Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A9hòm
3Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A65hòm
4Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp -Composite16hòm
5Đầu cốt kim M103.750cái
6Hộp phân dây Composit23hộp
7Đầu cốt xử lý đổng nhôm AM9536Cái
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm212,5m
9Ống nối đồng M1062cái
10Ống nối đồng M2562cái
11Ghíp LV-IPC-120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm20cái
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ579m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ32m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ227m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ21m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ53,2m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ30m
AN PHẦN B CẤP
AO PHẦN VẬT LIỆU
AP PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Dây thép ø106,5kg
2Ống co ngót cáp 50mm220m
3Băng dính cách điện10cuộn
4Biển tên tủ pillar, trụ phân dây9Cái
5Biển sơ đồ điện9Cái
6Móng tủ pillar 1200x425x700, BT đúc sẵn4móng
7Giá đỡ khung thép trụ phân dây (17,254kg/bộ)86,27kg
8Tấm lưới inox 304 dày 2mm5vị trí
9Thép đen D1015,8kg
10Xi măng PCB30140,9375kg
11Cát đen1,71m3
12Cát vàng0,3033m3
13Đá dăm 2x40,5017m3
AQ PHẦN CÔNG TƠ
1Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)76,4kg
2Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)63,96kg
3Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)31,18kg
4Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ)120,4kg
5Đai thép không rỉ công tơ222,8m
6Khóa đai thép công tơ191Cái
7Ống co ngót D1012,4m
8Ống co ngót D2512,4m
9Phụ kiện gắn hộp công tơ (bulong nở sắt 80x8)500bộ
10Đề can dán khách hàng391Cái
11Số hòm công tơ187Cái
12Dây thép bọc đường kính 3mm (20m/kg)2,01kg
13Băng dính cách điện53cuộn
AR PHẦN THỰC HIỆN NHÂN CÔNG
AS NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
AT PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A)4tủ
2Thu hồi tủ pillar4tủ
AU PHẦN VẬT LIỆU
AV Phần đường dây
1Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,06km/dây
2Ép Ống nối đồng M50810 đầu
3Ép Đầu cốt đồng M50410 đầu
4Lắp đặt Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A5bộ
5Lắp đặt Giá đỡ khung thép trụ phân dây5bộ
6Lắp đặt Biển tên tủ pillar, trụ phân dây9công/bộ
7Lắp đặt Biển sơ đồ điện9công/bộ
8Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x150mm2 tận dụng khi thay tủ pillar0,2100 mét
9Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x50mm2 tận dụng khi thay tủ phân dây0,075100 mét
10Thu hồi trụ phân dây5bộ
AW Phần công tơ
1Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)4bộ
2Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ)3bộ
3Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)1bộ
4Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ)4bộ
5Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A97hộp
6Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A9hộp
7Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A65hộp
8Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp -Composite16hộp
9Lắp đặt Hộp phân dây Composit trên cột ly tâm231 hộp
10Ép Đầu cốt kim M1037510 đầu
11Ép Ống nối đồng M1012,410 đầu
12Ép Ống nối đồng M2512,410 đầu
13Ép Đầu cốt xử lý đổng nhôm AM953,610 đầu
14Lắp đặt Ghíp LV-IPC-120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm20bộ
15Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm20,0125km/dây (4 sợi)
16Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ2271m
17Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ211m
18Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ53,21m
19Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ301m
20Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x104921m
21Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x101881m
22Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H2, M2x16211m
23Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25191,51m
24Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x16301m
25Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái)16cái
26Thu hồi giá đỡ hòm công tơ6bộ
27Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm231 hộp
28Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)123hộp
29Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)12hộp
30Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)57hộp
31Thu hồi hòm công tơ P816hộp
32Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10271m
33Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x161,51m
34Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x6101m
35Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70241m
AX Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB
AY Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
AZ Phần đường dây không
1Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,34m3
2Cắt nền hè đá sẻ34,8m
3Phá mặt hè đá sẻ7,17m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 4,14m3
5Đắp đất nền móng công trình1,5m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,55m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,017100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,016tấn
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,71m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cái
BA Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
BB Phần đường dây không
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,0510m
BC PHẦN THỰC HIỆN MTC
BD THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T1ca
BE VẬT LIỆU
BF Phần đường trục
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T1ca
BG Phần công tơ
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn1ca
BH Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB
BI Phần thiết bị
1Lắp đặt Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A) - Dùng xe nâng 12m4tủ
2Thu hồi tủ pillar - Dùng xe nâng 12m4tủ
BJ Phần vật liệu
BK Phần đường dây
1Ép Ống nối đồng M50 - Máy ép đầu cốt810 đầu
2Ép Đầu cốt đồng M50 - Máy ép đầu cốt410 đầu
BL Phần công tơ
1Ép Ống nối đồng M10 - Máy ép đầu cốt12,410 đầu
2Ép Ống nối đồng M25 - Máy ép đầu cốt12,410 đầu
3Ép Đầu cốt xử lý đổng nhôm AM95 - Máy ép đầu cốt3,610 đầu
BM Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB
BN Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Cắt nền hè đá sẻ34,8m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,34m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,55m3
4Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0319100m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cái
BO Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
BP Phần đường dây không
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dùng máy hàn1,0510m
BQ B THỰC HIỆN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ7,17m2
BR Hạng mục 3: TBA UBND Quận Đống Đa
BS A CẤP
BT PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A)3tủ
BU PHẦN VẬT LIỆU
BV PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A2trụ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ24m
3Đầu cốt đồng M5032Cái
4Ống nối đồng M5016cái
BW PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A32hòm
2Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A1hòm
3Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A2hòm
4Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp -Composite5hòm
5Hộp 1 công tơ 3 pha - Gián tiếp -Composite1hòm
6Đầu cốt kim M10420cái
7Hộp phân dây Composit1hộp
8Ống nối đồng M1066cái
9Ống nối đồng M2524cái
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ49m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ10m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ66m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ2m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ4m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ10m
BX B CẤP
BY PHẦN VẬT LIỆU
BZ PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Dây thép ø105,6kg
2Ống co ngót cáp 50mm216m
3Băng dính cách điện10cuộn
4Biển tên tủ pillar, trụ phân dây5Cái
5Biển sơ đồ điện5Cái
6Móng tủ pillar 1200x425x700, BT đúc sẵn3móng
7Giá đỡ khung thép trụ phân dây (17,254kg/bộ)34,51kg
8Tấm lưới inox 304 dày 2mm2vị trí
9Thép đen D1011,85kg
10Xi măng PCB3094,8125kg
11Cát đen1,28m3
12Cát vàng0,204m3
13Đá dăm 2x40,3375m3
CA PHẦN CÔNG TƠ
1Đai thép không rỉ công tơ45m
2Khóa đai thép công tơ41Cái
3Ống co ngót D1013,2m
4Ống co ngót D254,8m
5Phụ kiện gắn hộp công tơ (bulong nở sắt 80x8)168bộ
6Đề can dán khách hàng48Cái
7Số hòm công tơ41Cái
8Băng dính cách điện11cuộn
CB B THỰC HIỆN NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203; TT10
CC NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
CD PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A)3tủ
2Thu hồi tủ pillar3tủ
CE PHẦN VẬT LIỆU
CF Phần đường dây
1Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,024km/dây
2Ép Ống nối đồng M503,210 đầu
3Ép Đầu cốt đồng M503,210 đầu
4Lắp đặt Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A2bộ
5Lắp đặt Giá đỡ khung thép trụ phân dây2bộ
6Lắp đặt Biển tên tủ pillar, trụ phân dây5công/bộ
7Lắp đặt Biển sơ đồ điện5công/bộ
8Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x150mm2 tận dụng khi thay tủ pillar0,15100 mét
9Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x50mm2 tận dụng khi thay tủ phân dây0,03100 mét
10Thu hồi trụ phân dây4bộ
CG Phần công tơ
1Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A32hộp
2Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A1hộp
3Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A2hộp
4Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp -Composite5hộp
5Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - Gián tiếp -Composite1hộp
6Lắp đặt Hộp phân dây Composit trên cột ly tâm11 hộp
7Ép Đầu cốt kim M104210 đầu
8Ép Ống nối đồng M1013,210 đầu
9Ép Ống nối đồng M254,810 đầu
10Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ661m
11Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ21m
12Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ41m
13Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ101m
14Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x10641m
15Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x2541m
16Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x16101m
17Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái)5cái
18Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8 (ti)(cái)1cái
19Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm11 hộp
20Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)32hộp
21Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)1hộp
22Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)2hộp
23Thu hồi hòm công tơ P85hộp
24Thu hồi hòm công tơ P8(ti)1hộp
CH Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB
CI Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
CJ Phần đường dây không
1Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,23m3
2Cắt nền hè đá sẻ20,43m
3Phá mặt hè đá sẻ4,31m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,53m3
5Đắp đất nền móng công trình0,6m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,37m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,013100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,012tấn
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,28m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3cái
CK Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
CL Phần đường dây không
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,910m
CM B THỰC HIỆN MTC
CN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T1ca
CO VẬT LIỆU
CP Phần đường trục
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T1ca
CQ Phần công tơ
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn1ca
CR Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB
CS Phần thiết bị
1Lắp đặt Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A) - Dùng xe nâng 12m3tủ
2Thu hồi tủ pillar - Dùng xe nâng 12m3tủ
CT Phần vật liệu
CU Phần đường dây
1Ép Ống nối đồng M50 - Máy ép đầu cốt3,210 đầu
2Ép Đầu cốt đồng M50 - Máy ép đầu cốt3,210 đầu
CV Phần công tơ
1Ép Ống nối đồng M10 - Máy ép đầu cốt13,210 đầu
2Ép Ống nối đồng M25 - Máy ép đầu cốt4,810 đầu
CW Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB
CX Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Cắt nền hè đá sẻ20,43m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,23m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,37m3
4Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0229100m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3cái
CY Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
CZ Phần đường dây không
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,910m
DA B THỰC HIỆN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ4,31m2
DB Hạng mục 4: TBA Hàng Bột 4
DC A CẤP
DD PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A)3tủ
2Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-1 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A)1tủ
DE PHẦN VẬT LIỆU
DF PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A5trụ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ60m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x150mm2-Không lớp giáp bảo vệ4m
4Đầu cốt đồng M5048Cái
5Đầu cốt đồng M1504Cái
6Ống nối đồng M5048cái
7Ống nối đồng M1504cái
DG PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A30hòm
2Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A11hòm
3Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp -Composite10hòm
4Đầu cốt kim M10520cái
5Ống nối đồng M1082cái
6Ống nối đồng M2540cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ63m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ20m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ82m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ22m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ20m
DH B CẤP
DI PHẦN VẬT LIỆU
DJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Dây thép ø108,4kg
2Ống co ngót cáp 50mm224m
3Ống co ngót cáp 150mm24m
4Băng dính cách điện10cuộn
5Biển tên tủ pillar, trụ phân dây8Cái
6Biển sơ đồ điện8Cái
7Móng tủ pillar 1200x425x700, BT đúc sẵn4móng
8Giá đỡ khung thép trụ phân dây (17,254kg/bộ)86,27kg
9Tấm lưới inox 304 dày 2mm5vị trí
10Thép đen D1015,8kg
11Xi măng PCB30140,9375kg
12Cát đen1,71m3
13Cát vàng0,3033m3
14Đá dăm 2x40,5017m3
DK PHẦN CÔNG TƠ
1Đai thép không rỉ công tơ55,2m
2Khóa đai thép công tơ51Cái
3Ống co ngót D1016,4m
4Ống co ngót D258m
5Phụ kiện gắn hộp công tơ (bulong nở sắt 80x8)204bộ
6Đề can dán khách hàng62Cái
7Số hòm công tơ51Cái
8Băng dính cách điện14cuộn
DL B THỰC HIỆN NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203; TT10
DM NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
DN PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A)3tủ
2Lắp đặt Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-1 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A)1tủ
3Thu hồi tủ pillar4tủ
DO PHẦN VẬT LIỆU
DP Phần đường dây
1Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x150mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,004km/dây
2Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,06km/dây
3Ép Ống nối đồng M1500,810 đầu
4Ép Ống nối đồng M509,610 đầu
5Ép Đầu cốt đồng M1500,410 đầu
6Ép Đầu cốt đồng M504,810 đầu
7Lắp đặt Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A5bộ
8Lắp đặt Giá đỡ khung thép trụ phân dây5bộ
9Lắp đặt Biển tên tủ pillar, trụ phân dây8công/bộ
10Lắp đặt Biển sơ đồ điện8công/bộ
11Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x150mm2 tận dụng khi thay tủ pillar0,2100 mét
12Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x50mm2 tận dụng khi thay tủ phân dây0,06100 mét
13Thu hồi trụ phân dây7bộ
DQ Phần công tơ
1Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A30hộp
2Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A11hộp
3Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp -Composite10hộp
4Ép Đầu cốt kim M105210 đầu
5Ép Ống nối đồng M1016,410 đầu
6Ép Ống nối đồng M25810 đầu
7Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ821m
8Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ221m
9Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ201m
10Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x10601m
11Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x16201m
12Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái)10cái
13Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)30hộp
14Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)11hộp
15Thu hồi hòm công tơ P810hộp
DR Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB
DS Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
DT Phần đường dây không
1Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,34m3
2Cắt nền hè đá sẻ34,8m
3Phá mặt hè đá sẻ7,19m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 4,14m3
5Đắp đất nền móng công trình1,5m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,55m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,017100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,016tấn
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,71m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cái
DU Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
DV Phần đường dây không
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,3510m
DW B THỰC HIỆN MTC
DX THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T1ca
DY VẬT LIỆU
DZ Phần đường trục
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T1,5ca
EA Phần công tơ
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn1ca
EB Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB
EC Phần thiết bị
1Lắp đặt Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A) - Dùng xe nâng 12m3tủ
2Lắp đặt Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-1 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A) - Dùng xe nâng 12m1tủ
3Thu hồi tủ pillar - Dùng xe nâng 12m4tủ
ED Phần vật liệu
EE Phần đường dây
1Ép Ống nối đồng M150 - Máy ép đầu cốt0,810 đầu
2Ép Ống nối đồng M50 - Máy ép đầu cốt9,610 đầu
3Ép Đầu cốt đồng M150 - Máy ép đầu cốt0,410 đầu
4Ép Đầu cốt đồng M50 - Máy ép đầu cốt4,810 đầu
EF Phần công tơ
1Ép Ống nối đồng M10 - Máy ép đầu cốt16,410 đầu
2Ép Ống nối đồng M25 - Máy ép đầu cốt810 đầu
EG Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB
EH Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Cắt nền hè đá sẻ34,8m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,34m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,55m3
4Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0319100m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cái
EI Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
EJ Phần đường dây không
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dùng máy hàn1,3510m
EK B THỰC HIỆN HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ7,19m2
EL Lô 2: Công trình ĐẠI TU LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ VÀ HỆ THỐNG HÒM CÔNG TƠ CÁC TBA NĂM 2022 - ĐỘI QL ĐIỆN 2 (TBA NGÕ CỘT CHỢ, PHƯƠNG LIÊN 10, ĐẶNG VĂN NGỮ 3, THỔ QUAN 5, PHƯƠNG LIÊN 12, ĐẶNG VĂN NGỮ, PHỤNG THÁNH, CỐNG TRẮNG, HỒ ĐẤU, LÀNG TRUNG TỰ 1)
EM HẠNG MỤC 1: TBA CỘT NGÕ CHỢ
EN PHẦN A CẤP
EO Phần đường trục
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ4m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M64Cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=32/2528m
EP Phần công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm239m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ10m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x10mm2- không có lớp bảo vệ29m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ325m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ36m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ644m
7Hòm 4 công tơ 1 pha - composit92cái
8Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit24cái
9Hôp phân dây Composit26cái
10Đầu cốt đồng M2524đầu
11Đầu cốt kim dẹt đồng M103.680cái
12Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M692Cái
EQ PHẦN B CẤP VẬT LIỆU
ER Phần đường trục
1Móc treo cáp 4x120mm22Cái
2Đai thép không rỉ3m
3Khóa đai4cái
4Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ60,92kg
5Xà nánh kép 0.6m trên cột ly tâm đơn TL: 22,46kg/bộ44,92kg
6Xà kèm trên cột ly tâm đơn TL: 6,1kg/bộ6,1kg
7Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)20,56kg
8Ghíp móng đồng 354cái
9Đai thép không rỉ16m
10Khóa đai16cái
11Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liền3Cột
12Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền4Cột
13Xi măng PCB40775,46kg
14Cát vàng2,105m3
15Đá 4x63,415m3
16Sơn màu các loại0,3276kg
ES Phần công tơ
1Đai thép không rỉ261m
2Khóa đai348cái
3Đề can392cái
4Dây thép bọc nhựa D12,75kg
5Dây thép D313,4kg
6Sứ quả bàng67quả
7Băng dính cách điện hạ thế29cuộn
8Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ78,9kg
9Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ381,48kg
10Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ40,36kg
11Xà đỡ hòm công tơ X14 (H4) TL: 25,68kg/bộ51,36kg
ET PHẦN B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG
EU Phần đường trục
1Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ2bộ
2Lắp đặt Xà nánh kép 0.6m trên cột ly tâm đơn TL: 22,46kg/bộ2bộ
3Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn TL: 6,1kg/bộ1bộ
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,192m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,192m3
6Rải dây tiếp địa trạm biến áp3,610m
7Lắp đặt ống HDPE 0,28100m
8Lắp đặt ghíp IPC8bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan4,24m3
10Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,82m3
11Dựng cột BT bằng thủ công 7cột
12Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =1,82m2
13Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,726km
14Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm20,022km
15Di chuyển cáp vặn xoắn 4x50mm20,052km
16Căng lại cáp thông tin1,715km
17Tháo, lắp loa các loại2cái
18Tháo, lắp đèn chiếu sáng3bộ
19Tháo hạ xà 6bộ
20Tháo hạ cột BT bằng thủ công 7cột
EV Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,038km
2Lắp đặt cáp M4x25mm210m
3Lắp đặt cáp M4x10mm229m
4Lắp đặt cáp M2x25mm2325m
5Lắp đặt ghíp IPC92bộ
6Lắp hộp phân dây26hộp
7Lắp hộp công tơ 24hộp
8Lắp hộp công tơ 92hộp
9Ép đầu cốt 2,410 đầu
10Ép đầu cốt 36810 đầu
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ5bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ17bộ
13Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ2bộ
14Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X14 (H4) TL: 25,68kg/bộ2bộ
15Di chuyển hộp phân dây5hộp
16Tháo, lắp hộp công tơ 17hòm
17Tháo, lắp hộp công tơ 2hòm
18Di chuyển cáp M 4x25mm2203m
19Di chuyển cáp M 2x25mm296m
20Di chuyển cáp M 2x16mm28m
21Di chuyển cáp M 2x10mm21.290m
22Tháo hộp công tơ 39hộp
23Tháo hộp công tơ 87hộp
24Tháo hộp phân dây18hộp
25Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,018km
26Thu hồi cáp M 4x25mm24m
27Thu hồi cáp M 4x10mm215m
28Thu hồi cáp M 2x25mm2225m
29Thu hồi cáp M2x1045m
30Tháo hạ xà 26bộ
EW PHẦN B CẤP PHẦN MÁY THI CÔNG
EX Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới1Chuyến
3Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi1Chuyến
4Rải dây tiếp địa trạm biến áp3,610m
5Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công5,11tấn
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 5,11tấn
7Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi5,11tấn
8Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 5,11tấn
9Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T4,432m3
10Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,82m3
11Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,192m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan4,432m3
EY Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
2Ép đầu cốt 2,410 đầu
EZ HẠNG MỤC 2: TBA PHƯƠNG LIÊN 12
FA PHẦN A CẤP
FB Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2123m
2Đầu cốt đồng nhôm AM1208đầu
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M61Cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/257m
FC Phần công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm214m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ1m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x10mm2- không có lớp bảo vệ5m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ62m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ9m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ161m
7Hòm 4 công tơ 1 pha - composit23cái
8Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit6cái
9Hôp phân dây Composit8cái
10Đầu cốt đồng M2536đầu
11Đầu cốt kim dẹt đồng M10920cái
12Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M628Cái
FD PHẦN B CẤP VẬT LIỆU
FE Phần đường trục
1Móc treo cáp 4x120mm24Cái
2Kẹp hãm cáp 4x120mm214cái
3Kẹp treo cáp 120mm21Cái
4Đai thép không rỉ6m
5Khóa đai8cái
6Xà nánh kép 1.5m trên cột H đơn TL: 32.94kg/bộ32,94kg
7Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30.46kg/bộ121,84kg
8Xà nánh kép 0.6m trên cột ly tâm đơn TL: 22.46kg/bộ44,92kg
9Xà nánh kép 0.8m trên cột ly tâm đơn TL: 24.9kg/bộ24,9kg
10Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)5,14kg
11Ghíp móng đồng 351cái
12Đai thép không rỉ4m
13Khóa đai4cái
14Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền1Cột
15Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền1Cột
16Cột BTLT-PC.I-6,5-160-4.3-Thân liền6Cột
17Xi măng PCB40637,42kg
18Cát vàng1,73m3
19Đá 4x62,807m3
20Sơn màu các loại0,3744kg
FF Phần công tơ
1Đai ôm cáp lên tường4cái
2Vít nở 50x58cái
3Vít nở 8x806cái
4Đai thép không rỉ66m
5Khóa đai88cái
6Đề can98cái
7Dây thép bọc nhựa D11,5kg
8Dây thép D34,6kg
9Sứ quả bàng23quả
10Băng dính cách điện hạ thế11cuộn
11Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15.78kg/bộ63,12kg
12Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22.44kg/bộ22,44kg
FG PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG
FH Phần đường trục
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,121km
2Ép đầu cốt 0,810 đầu
3Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 14bộ
4Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC 1bộ
5Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột H đơn TL: 32,94kg/bộ1bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ4bộ
7Lắp đặt Xà nánh kép 0.6m trên cột ly tâm đơn TL: 22,46kg/bộ2bộ
8Lắp đặt Xà nánh kép 0.8m trên cột ly tâm đơn TL: 24,9kg/bộ1bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,048m3
10Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,048m3
11Rải dây tiếp địa trạm biến áp0,910m
12Lắp đặt ống HDPE 0,07100m
13Lắp đặt ghíp IPC2bộ
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan3,56m3
15Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,14m3
16Dựng cột BT bằng thủ công 2cột
17Dựng cột BT bằng thủ công 6cột
18Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =2,08m2
19Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,309km
20Căng lại cáp thông tin1,105km
21Tháo, lắp đèn chiếu sáng3bộ
22Di chuyển biển tên lộ8bộ
23Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,1234km
24Tháo hạ xà 8bộ
25Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
26Tháo hạ cột BT bằng thủ công 6cột
FI Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,013km
2Lắp đặt cáp M4x10mm25m
3Lắp đặt cáp M2x25mm262m
4Lắp đặt ghíp IPC28bộ
5Lắp hộp phân dây8hộp
6Lắp hộp công tơ 6hộp
7Lắp hộp công tơ 23hộp
8Ép đầu cốt 3,610 đầu
9Ép đầu cốt 9210 đầu
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ4bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ1bộ
12Di chuyển hộp phân dây4hộp
13Tháo, lắp hộp công tơ 2hòm
14Di chuyển cáp M 4x25mm298m
15Di chuyển cáp M 2x25mm276m
16Di chuyển cáp M 2x10mm2436m
17Tháo hộp công tơ 6hộp
18Tháo hộp công tơ 23hộp
19Tháo hộp phân dây6hộp
20Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,008km
21Thu hồi cáp M 4x10mm23m
22Thu hồi cáp M 2x25mm245m
23Tháo hạ xà 5bộ
FJ PHẦN B CẤP MÁY THI CÔNG
FK Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới1Chuyến
3Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi1Chuyến
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810 đầu
5Rải dây tiếp địa trạm biến áp0,910m
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công5,84tấn
7Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 5,84tấn
8Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi5,84tấn
9Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 5,84tấn
10Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T3,608m3
11Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,14m3
12Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,048m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan3,608m3
FL Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
2Ép đầu cốt 3,610 đầu
FM HẠNG MỤC 3: TBA PHƯƠNG LIÊN 10
FN PHẦN A CẤP
FO Phần đường trục
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ2m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M62Cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=32/2514m
FP Phần công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm25m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ72m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ5m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ168m
5Hòm 4 công tơ 1 pha - composit24cái
6Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit3cái
7Hôp phân dây Composit4cái
8Đầu cốt đồng M254đầu
9Đầu cốt kim dẹt đồng M10960cái
10Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M612Cái
FQ PHẦN B CẤP VẬT LIỆU
FR Phần đường trục
1Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 33.9kg/bộ33,9kg
2Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30.46kg/bộ60,92kg
3Xà nánh kép 0.8m trên cột ly tâm đơn TL: 24.9kg/bộ24,9kg
4Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)10,28kg
5Ghíp móng đồng 352cái
6Đai thép không rỉ8m
7Khóa đai8cái
8Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền3Cột
9Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền1Cột
10Xi măng PCB40458,78kg
11Cát vàng1,245m3
12Đá 4x62,02m3
13Sơn màu các loại0,1872kg
FS Phần công tơ
1Đai thép không rỉ61,5m
2Khóa đai82cái
3Đề can99cái
4Dây thép bọc nhựa D11,25kg
5Dây thép D38,4kg
6Sứ quả bàng42quả
7Băng dính cách điện hạ thế11cuộn
8Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15.78kg/bộ63,12kg
9Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22.44kg/bộ44,88kg
10Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4) TL: 27.12kg/bộ27,12kg
FT PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG
FU Phần đường trục
1Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 33,9kg/bộ1bộ
2Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ2bộ
3Lắp đặt Xà nánh kép 0.8m trên cột ly tâm đơn TL: 24,9kg/bộ1bộ
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,096m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,096m3
6Rải dây tiếp địa trạm biến áp1,810m
7Lắp đặt ống HDPE 0,14100m
8Lắp đặt ghíp IPC4bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan2,5m3
10Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,26m3
11Dựng cột BT bằng thủ công 4cột
12Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =1,04m2
13Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,238km
14Căng lại cáp thông tin0,92km
15Tháo, lắp loa các loại2cái
16Tháo, lắp đèn chiếu sáng1bộ
17Tháo hạ xà 4bộ
18Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
FV Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,005km
2Lắp đặt cáp M2x25mm272m
3Lắp đặt ghíp IPC12bộ
4Lắp hộp phân dây4hộp
5Lắp hộp công tơ 3hộp
6Lắp hộp công tơ 24hộp
7Ép đầu cốt 0,410 đầu
8Ép đầu cốt 9610 đầu
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ4bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ2bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4) TL: 27,12kg/bộ1bộ
12Di chuyển hộp phân dây5hộp
13Tháo, lắp hộp công tơ 8hòm
14Tháo, lắp hộp công tơ 10hòm
15Di chuyển cáp M 4x25mm256m
16Di chuyển cáp M 2x25mm2108m
17Di chuyển cáp M 2x10mm2539m
18Tháo hộp công tơ 3hộp
19Tháo hộp công tơ 24hộp
20Tháo hộp phân dây3hộp
21Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,003km
22Thu hồi cáp M 2x25mm245m
23Tháo hạ xà 8bộ
FW PHẦN B CẤP MÁY THI CÔNG
FX Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưChuyến0,5Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mớiChuyến0,5Chuyến
3Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồiChuyến0,5Chuyến
4Rải dây tiếp địa trạm biến áp10m1,810m
5Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngtấn2,92tấn
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly tấn2,92tấn
7Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồitấn2,92tấn
8Vận chuyển Cột bê tông Cự ly tấn2,92tấn
9Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5Tm32,596m3
10Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng m32,26m3
11Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng m30,096m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanm32,596m3
FY Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưChuyến0,5Chuyến
2Ép đầu cốt 10 đầu0,410 đầu
FZ HẠNG MỤC 4: TBA ĐẶNG VĂN NGỮ
GA PHẦN A CẤP
GB Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm297m
2Đầu cốt đồng nhôm AM1208đầu
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ2m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M62Cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=32/2514m
GC Phần công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm27m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ15m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ42m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ8m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ77m
6Hòm 4 công tơ 1 pha - composit11cái
7Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit5cái
8Hôp phân dây Composit5cái
9Đầu cốt kim dẹt đồng M10440cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM958đầu
11Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M68Cái
GD PHẦN B CẤP VẬT LIỆU
GE Phần đường trục
1Móc treo cáp 4x120mm26Cái
2Kẹp hãm cáp 4x120mm24cái
3Kẹp treo cáp 120mm22Cái
4Đai thép không rỉ9m
5Khóa đai12cái
6Xà nánh kép 1.2m trên cột ly H TL: 29.5kg/bộ29,5kg
7Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)10,28kg
8Ghíp móng đồng 352cái
9Đai thép không rỉ8m
10Khóa đai8cái
11Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền1Cột
12Xi măng PCB40117,74kg
13Cát vàng0,32m3
14Đá 4x60,519m3
15Sơn màu các loại0,0468kg
GF Phần công tơ
1Đai thép không rỉ36m
2Khóa đai48cái
3Đề can49cái
4Dây thép bọc nhựa D10,75kg
5Băng dính cách điện hạ thế4cuộn
6Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15.78kg/bộ63,12kg
7Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 27.12kg/bộ27,12kg
GG PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG
GH Phần đường trục
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,095km
2Ép đầu cốt 0,810 đầu
3Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4bộ
4Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC 2bộ
5Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly H TL: 29,5kg/bộ1bộ
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,096m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,096m3
8Rải dây tiếp địa trạm biến áp1,810m
9Lắp đặt ống HDPE 0,14100m
10Lắp đặt ghíp IPC4bộ
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,64m3
12Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,58m3
13Dựng cột BT bằng thủ công 1cột
14Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,26m2
15Căng lại cáp thông tin0,2km
16Tháo, lắp loa các loại1cái
17Tháo, lắp đèn chiếu sáng1bộ
18Di chuyển hộp đấu cáp ngầm1hộp
19Di chuyển biển tên lộ5bộ
20Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,097km
21Tháo hạ xà 1bộ
22Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
GI Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,007km
2Lắp đặt cáp M4x25mm215m
3Lắp đặt cáp M2x25mm242m
4Lắp đặt ghíp IPC8bộ
5Lắp hộp phân dây5hộp
6Lắp hộp công tơ 5hộp
7Lắp hộp công tơ 11hộp
8Ép đầu cốt 4410 đầu
9Ép đầu cốt 0,810 đầu
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ4bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 27,12kg/bộ1bộ
12Tháo, lắp hộp công tơ 3hòm
13Di chuyển cáp M 4x25mm256m
14Di chuyển cáp M 2x25mm212m
15Di chuyển cáp M 2x16mm24m
16Di chuyển cáp M 2x10mm2147m
17Tháo hộp công tơ 7hộp
18Tháo hộp công tơ 10hộp
19Tháo hộp phân dây4hộp
20Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,005km
21Thu hồi cáp M 4x25mm26m
22Thu hồi cáp M 2x25mm227m
23Thu hồi cáp M 2x16mm23m
24Thu hồi cáp M2x103m
25Tháo hạ xà 4bộ
GJ PHẦN B CẤP MÁY THI CÔNG
GK Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưChuyến0,5Chuyến
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 10 đầu0,810 đầu
3Rải dây tiếp địa trạm biến áp10m1,810m
4Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngtấn0,73tấn
5Vận chuyển Cột bê tông Cự ly tấn0,73tấn
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồitấn0,73tấn
7Vận chuyển Cột bê tông Cự ly tấn0,73tấn
GL ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5Tm30,736m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng m30,58m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng m30,096m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanm30,736m3
GM Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưChuyến0,5Chuyến
2Ép đầu cốt 10 đầu0,810 đầu
GN HẠNG MỤC 5: TBA ĐẶNG VĂN NGỮ 3
GO PHẦN A CẤP
GP Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm279m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ2m
3Đầu cốt đồng nhôm AM1208đầu
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M62Cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=32/2514m
GQ Phần công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm26m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ61m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ14m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ91m
5Hòm 4 công tơ 1 pha - composit13cái
6Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit9cái
7Hôp phân dây Composit6cái
8Đầu cốt kim dẹt đồng M10520cái
9Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M620Cái
GR PHẦN B CẤP VẬT LIỆU
GS Phần đường trục
1Móc treo cáp 4x120mm24Cái
2Kẹp hãm cáp 4x120mm24cái
3Đai thép không rỉ6m
4Khóa đai8cái
5Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30.46kg/bộ30,46kg
6Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)10,28kg
7Ghíp móng đồng 352cái
8Đai thép không rỉ8m
9Khóa đai8cái
GT Phần công tơ
1Đai thép không rỉ49,5m
2Khóa đai66cái
3Đề can61cái
4Dây thép bọc nhựa D10,625kg
5Băng dính cách điện hạ thế5cuộn
6Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15.78kg/bộ31,56kg
7Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20.18kg/bộ20,18kg
GU PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG
GV Phần đường trục
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,077km
2Ép đầu cốt 0,810 đầu
3Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4bộ
4Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ1bộ
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,096m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,096m3
7Rải dây tiếp địa trạm biến áp1,810m
8Lắp đặt ống HDPE 0,14100m
9Lắp đặt ghíp IPC4bộ
10Di chuyển biển tên lộ2bộ
11Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,079km
12Tháo hạ xà 1bộ
GW Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,006km
2Lắp đặt cáp M2x25mm261m
3Lắp đặt ghíp IPC20bộ
4Lắp hộp phân dây6hộp
5Lắp hộp công tơ 9hộp
6Lắp hộp công tơ 13hộp
7Ép đầu cốt 5210 đầu
8Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ2bộ
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ1bộ
10Tháo, lắp hộp công tơ 1hòm
11Di chuyển cáp M 4x25mm270m
12Di chuyển cáp M 2x16mm24m
13Di chuyển cáp M 2x10mm2162m
14Tháo hộp công tơ 12hộp
15Tháo hộp công tơ 12hộp
16Tháo hộp phân dây5hộp
17Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,005km
18Thu hồi cáp M 2x25mm239m
19Thu hồi cáp M 2x16mm23m
20Thu hồi cáp M2x106m
21Tháo hạ xà 3bộ
GX PHẦN B CẤP MÁY THI CÔNG
GY Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810 đầu
3Rải dây tiếp địa trạm biến áp1,810m
4Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T0,096m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,096m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,096m3
GZ Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
HA HẠNG MỤC 6: TBA HỒ ĐẤU
HB PHẦN A CẤP
HC Phần đường trục
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M616Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ3m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M63Cái
4ống nhựa xoắn HDPE d=32/2521m
HD Phần công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm27m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ59m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ140m
4Hòm 4 công tơ 1 pha - composit20cái
5Hôp phân dây Composit4cái
6Đầu cốt kim dẹt đồng M10800cái
7Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M616Cái
HE PHẦN B CẤP VẬT LIỆU
HF Phần MBA
1Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m TL: 231.24kg/bộ231,24kg
2Xi măng PCB402.557,8kg
3Cát vàng6,943m3
4Đá 4x611,264m3
HG Phần đường trục
1Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)15,42kg
2Ghíp móng đồng 353cái
3Đai thép không rỉ12m
4Khóa đai12cái
5Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền1Cột
6Xi măng PCB40105,56kg
7Cát vàng0,287m3
8Đá 4x60,465m3
9Sơn màu các loại0,0468kg
HH Phần công tơ
1Đai thép không rỉ45m
2Khóa đai60cái
3Đề can80cái
4Dây thép bọc nhựa D10,5kg
5Dây thép D33,6kg
6Sứ quả bàng18quả
7Băng dính cách điện hạ thế5cuộn
8Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15.78kg/bộ47,34kg
9Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22.44kg/bộ22,44kg
10Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 27.12kg/bộ27,12kg
HI PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG
HJ PHẦN TBA
1Di chuyển máy biến áp 22/0,4kV 1000kVA1máy
2Di chuyển tủ hạ thế2tủ
3Di chuyển CSV1bộ
4Di chuyển cầu dao phụ tải 24kV2bộ
5Lắp đặt Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m TL: 231,24kg/bộ1bộ
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan12,6m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 12,6m3
8Dựng lại cột trạm bị nghiêng2cột
9Di chuyển đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 18m
10Di chuyển đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 105m
11Di chuyển cáp đi ngầm, TL0,24100m
12Di chuyển xà TBA (Xà cầu dao đỉnh cột & Ghế thao tác)3bộ
13Di chuyển xà TBA (Xà cầu chì tự rơi & thang trèo)2bộ
14Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,87km
15Tháo, lắp hộp công tơ 3hòm
16Di chuyển cầu chì tự rơi 24kV1bộ 3 pha
17Thu hồi Giá đỡ TBA1bộ
HK Phần đường trục
1Lắp đặt ghíp IPC16bộ
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,144m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,144m3
4Rải dây tiếp địa trạm biến áp2,710m
5Lắp đặt ống HDPE 0,21100m
6Lắp đặt ghíp IPC6bộ
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,58m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,52m3
9Dựng cột BT bằng thủ công 1cột
10Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,26m2
11Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,02km
12Căng lại cáp thông tin0,1km
13Tháo, lắp đèn chiếu sáng1bộ
14Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
HL Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,007km
2Lắp đặt cáp M2x25mm259m
3Lắp đặt ghíp IPC16bộ
4Lắp hộp phân dây4hộp
5Lắp hộp công tơ 20hộp
6Ép đầu cốt 8010 đầu
7Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ3bộ
8Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,44kg/bộ1bộ
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 27,12kg/bộ1bộ
10Di chuyển hộp phân dây1hộp
11Tháo, lắp hộp công tơ 1hòm
12Di chuyển cáp M 4x25mm27m
13Di chuyển cáp M 2x25mm224m
14Di chuyển cáp M 2x16mm24m
15Di chuyển cáp M 2x10mm2253m
16Tháo hộp công tơ 2hộp
17Tháo hộp công tơ 19hộp
18Tháo hộp phân dây4hộp
19Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,006km
20Thu hồi cáp M 2x25mm242m
21Thu hồi cáp M 2x16mm26m
22Tháo hạ xà 5bộ
HM PHẦN B CẤP MÁY THI CÔNG
HN Phần TBA
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư1Chuyến
2Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T12,6m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 12,6m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan12,6m3
HO Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới0,5Chuyến
3Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi0,5Chuyến
4Rải dây tiếp địa trạm biến áp2,710m
5Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công0,73tấn
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,73tấn
7Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi0,73tấn
8Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,73tấn
9Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T0,724m3
10Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,52m3
11Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,144m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,724m3
HP Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
HQ HẠNG MỤC 7: TBA TRUNG TỰ 1
HR PHẦN A CẤP
HS Phần đường trục
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ3m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M63Cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=32/2521m
HT Phần công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm25m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ34m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ112m
4Hòm 4 công tơ 1 pha - composit16cái
5Hôp phân dây Composit4cái
6Đầu cốt kim dẹt đồng M10640cái
7Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M612Cái
HU PHẦN B CẤP VẬT LIỆU
HV Phần đường trục
1Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)15,42kg
2Ghíp móng đồng 353cái
3Đai thép không rỉ12m
4Khóa đai12cái
HW Phần công tơ
1Đai ôm cáp lên tường4cái
2Vít nở 50x58cái
3Vít nở 8x806cái
4Đai thép không rỉ34,5m
5Khóa đai46cái
6Đề can64cái
7Dây thép bọc nhựa D10,625kg
8Băng dính cách điện hạ thế4cuộn
9Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22.44kg/bộ67,32kg
HX PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG
HY Phần đường trục
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,144m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,144m3
3Rải dây tiếp địa trạm biến áp2,710m
4Lắp đặt ống HDPE 0,21100m
5Lắp đặt ghíp IPC6bộ
HZ Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,005km
2Lắp đặt cáp M2x25mm234m
3Lắp đặt ghíp IPC12bộ
4Lắp hộp phân dây4hộp
5Lắp hộp công tơ 16hộp
6Ép đầu cốt 6410 đầu
7Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ3bộ
8Di chuyển hộp phân dây2hộp
9Tháo, lắp hộp công tơ 1hòm
10Di chuyển cáp M 4x25mm221m
11Di chuyển cáp M 2x25mm232m
12Di chuyển cáp M 2x10mm2208m
13Tháo hộp công tơ 3hộp
14Tháo hộp công tơ 15hộp
15Tháo hộp phân dây4hộp
16Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,005km
17Thu hồi cáp M 2x25mm227m
18Thu hồi cáp M2x109m
19Tháo hạ xà 3bộ
IA PHẦN B CẤP MÁY THI CÔNG
IB Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
2Rải dây tiếp địa trạm biến áp2,710m
3Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T0,144m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,144m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,144m3
IC Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
ID HẠNG MỤC 8: TBA CỐNG TRẮNG
IE PHẦN A CẤP
IF Phần đường trục
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ2m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M62Cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=32/2514m
IG Phần công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm213m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ108m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ6m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ259m
5Hòm 4 công tơ 1 pha - composit37cái
6Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit4cái
7Hôp phân dây Composit9cái
8Đầu cốt kim dẹt đồng M101.480cái
9Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M632Cái
IH PHẦN B CẤP VẬT LIỆU
II Phần đường trục
1Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)10,28kg
2Ghíp móng đồng 352cái
3Đai thép không rỉ8m
4Khóa đai8cái
5Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền1Cột
6Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền1Cột
7Xi măng PCB40223,3kg
8Cát vàng0,606m3
9Đá 4x60,983m3
10Sơn màu các loại0,0936kg
IJ Phần công tơ
1Đai thép không rỉ93m
2Khóa đai124cái
3Đề can152cái
4Dây thép bọc nhựa D10,875kg
5Dây thép D34kg
6Sứ quả bàng20quả
7Băng dính cách điện hạ thế9cuộn
8Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15.78kg/bộ31,56kg
9Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22.44kg/bộ112,2kg
10Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20.18kg/bộ20,18kg
IK PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG
IL Phần đường trục
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanm30,096m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng m30,096m3
3Rải dây tiếp địa trạm biến áp10m1,810m
4Lắp đặt ống HDPE 100m0,14100m
5Lắp đặt ghíp IPCbộ4bộ
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanm31,22m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng m31,1m3
8Dựng cột BT bằng thủ công cột2cột
9Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =m20,52m2
10Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2km0,055km
11Căng lại cáp thông tinkm0,55km
12Tháo, lắp đèn chiếu sángbộ2bộ
13Tháo hạ cột BT bằng thủ công cột2cột
IM Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2km0,013km
2Lắp đặt cáp M2x25mm2m108m
3Lắp đặt ghíp IPCbộ32bộ
4Lắp hộp phân dâyhộp9hộp
5Lắp hộp công tơ hộp4hộp
6Lắp hộp công tơ hộp37hộp
7Ép đầu cốt 10 đầu14810 đầu
8Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộbộ2bộ
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộbộ5bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộbộ1bộ
11Tháo, lắp hộp công tơ hòm4hòm
12Di chuyển cáp M 4x25mm2m35m
13Di chuyển cáp M 2x25mm2m56m
14Di chuyển cáp M 2x16mm2m4m
15Di chuyển cáp M 2x10mm2m526m
16Tháo hộp công tơ hộp4hộp
17Tháo hộp công tơ hộp37hộp
18Tháo hộp phân dâyhộp7hộp
19Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2km0,008km
20Thu hồi cáp M 2x25mm2m69m
21Tháo hạ xà bộ8bộ
IN PHẦN B CẤP MÁY THI CÔNG
IO Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới0,5Chuyến
3Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi0,5Chuyến
4Rải dây tiếp địa trạm biến áp1,810m
5Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công1,46tấn
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,46tấn
7Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi1,46tấn
8Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,46tấn
9Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T1,316m3
10Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,1m3
11Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,096m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan1,316m3
IP Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
IQ HẠNG MỤC 9: TBA PHỤNG THÁNH
IR PHẦN A CẤP
IS Phần đường trục
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ4m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M64Cái
3ống nhựa xoắn HDPE d=32/2528m
IT Phần công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm224m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x10mm2- không có lớp bảo vệ6m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ139m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ8m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ441m
6Hòm 4 công tơ 1 pha - composit63cái
7Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit5cái
8Hôp phân dây Composit16cái
9Đầu cốt đồng M258đầu
10Đầu cốt kim dẹt đồng M102.520cái
11Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M644Cái
IU PHẦN B CẤP VẬT LIỆU
IV Phần đường trục
1Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30.46kg/bộ91,38kg
2Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)20,56kg
3Ghíp móng đồng 354cái
4Đai thép không rỉ16m
5Khóa đai16cái
6Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liền2Cột
7Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền1Cột
8Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền1Cột
9Xi măng PCB40470,96kg
10Cát vàng1,278m3
11Đá 4x62,074m3
12Sơn màu các loại0,1404kg
IW Phần công tơ
1Đai thép không rỉ153m
2Khóa đai204cái
3Đề can257cái
4Dây thép bọc nhựa D12,25kg
5Dây thép D33,6kg
6Sứ quả bàng18quả
7Băng dính cách điện hạ thế17cuộn
8Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15.78kg/bộ173,58kg
9Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22.44kg/bộ134,64kg
10Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 27.12kg/bộ27,12kg
IX PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG
IY Phần đường trục
1Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ3bộ
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,192m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,192m3
4Rải dây tiếp địa trạm biến áp3,610m
5Lắp đặt ống HDPE 0,28100m
6Lắp đặt ghíp IPC8bộ
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan2,56m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,32m3
9Dựng cột BT bằng thủ công 4cột
10Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =0,78m2
11Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,329km
12Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm20,019km
13Căng lại cáp thông tin1,07km
14Tháo, lắp loa các loại1cái
15Tháo, lắp đèn chiếu sáng2bộ
16Tháo hạ xà 3bộ
17Tháo hạ cột BT bằng thủ công 7cột
IZ Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,024km
2Lắp đặt cáp M4x10mm26m
3Lắp đặt cáp M2x25mm2139m
4Lắp đặt ghíp IPC44bộ
5Lắp hộp phân dây16hộp
6Lắp hộp công tơ 5hộp
7Lắp hộp công tơ 63hộp
8Ép đầu cốt 0,810 đầu
9Ép đầu cốt 25210 đầu
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ11bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,44kg/bộ6bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 27,12kg/bộ1bộ
13Di chuyển hộp phân dây3hộp
14Tháo, lắp hộp công tơ 11hòm
15Di chuyển cáp M 4x25mm270m
16Di chuyển cáp M 2x25mm2140m
17Di chuyển cáp M 2x16mm212m
18Di chuyển cáp M 2x10mm2856m
19Tháo hộp công tơ 8hộp
20Tháo hộp công tơ 62hộp
21Tháo hộp phân dây15hộp
22Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,014km
23Thu hồi cáp M 4x10mm23m
24Thu hồi cáp M 2x25mm293m
25Thu hồi cáp M2x109m
26Tháo hạ xà 18bộ
JA PHẦN B CẤP MÁY THI CÔNG
JB Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưChuyến0,5Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mớiChuyến1Chuyến
3Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồiChuyến1Chuyến
4Rải dây tiếp địa trạm biến áp10m3,610m
5Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngtấn2,92tấn
6Vận chuyển Cột bê tông Cự ly tấn2,92tấn
7Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồitấn5,11tấn
8Vận chuyển Cột bê tông Cự ly tấn5,11tấn
9Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5Tm32,752m3
10Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng m32,32m3
11Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng m30,192m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanm32,752m3
JC Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tưChuyến0,5Chuyến
2Ép đầu cốt 10 đầu0,810 đầu
JD HẠNG MỤC 10: TBA THỔ QUAN 5
JE PHẦN A CẤP
JF Phần đường trục
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2121m
2Đầu cốt đồng nhôm AM1208đầu
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ5m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M65Cái
5ống nhựa xoắn HDPE d=32/2535m
JG Phần công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm236m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ10m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x10mm2- không có lớp bảo vệ5m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ182m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ6m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ567m
7Hòm 4 công tơ 1 pha - composit81cái
8Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit4cái
9Hôp phân dây Composit24cái
10Đầu cốt đồng M254đầu
11Đầu cốt kim dẹt đồng M103.240cái
12Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M676Cái
JH PHẦN B CẤP VẬT LIỆU
JI Phần đường trục
1Móc treo cáp 4x120mm24Cái
2Kẹp hãm cáp 4x120mm28cái
3Kẹp treo cáp 120mm22Cái
4Đai thép không rỉ6m
5Khóa đai8cái
6Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30.46kg/bộ60,92kg
7Xà nánh kép 0.6m trên cột ly tâm đơn TL: 22.46kg/bộ22,46kg
8Xà nánh kép 0.8m trên cột H đơn TL: 25.9kg/bộ25,9kg
9Xà nánh kép 0.8m trên cột ly tâm đơn TL: 24.9kg/bộ24,9kg
10Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ)25,7kg
11Ghíp móng đồng 355cái
12Đai thép không rỉ20m
13Khóa đai20cái
14Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liền1Cột
15Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền1Cột
16Cột BTLT-PC.I-6,5-160-4.3-Thân liền2Cột
17Xi măng PCB40373,52kg
18Cát vàng1,014m3
19Đá 4x61,645m3
20Sơn màu các loại0,1872kg
JJ Phần công tơ
1Đai thép không rỉ191,25m
2Khóa đai255cái
3Đề can328cái
4Dây thép bọc nhựa D13kg
5Dây thép D35,2kg
6Sứ quả bàng26quả
7Băng dính cách điện hạ thế22cuộn
8Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15.78kg/bộ157,8kg
9Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22.44kg/bộ157,08kg
10Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20.18kg/bộ20,18kg
JK PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG
JL Phần đường trục
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,119km
2Ép đầu cốt 0,810 đầu
3Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 8bộ
4Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC 2bộ
5Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ2bộ
6Lắp đặt Xà nánh kép 0.6m trên cột ly tâm đơn TL: 22,46kg/bộ1bộ
7Lắp đặt Xà nánh kép 0.8m trên cột H đơn TL: 25,9kg/bộ1bộ
8Lắp đặt Xà nánh kép 0.8m trên cột ly tâm đơn TL: 24,9kg/bộ1bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,24m3
10Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,24m3
11Rải dây tiếp địa trạm biến áp4,510m
12Lắp đặt ống HDPE 0,35100m
13Lắp đặt ghíp IPC10bộ
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan2,06m3
15Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,84m3
16Dựng cột BT bằng thủ công 2cột
17Dựng cột BT bằng thủ công 2cột
18Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =1,04m2
19Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,084km
20Căng lại cáp thông tin1,12km
21Tháo, lắp loa các loại1cái
22Tháo, lắp đèn chiếu sáng4bộ
23Di chuyển biển tên lộ6bộ
24Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,121km
25Tháo hạ xà 5bộ
26Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
27Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
JM Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,035km
2Lắp đặt cáp M4x25mm210m
3Lắp đặt cáp M4x10mm25m
4Lắp đặt cáp M2x25mm2182m
5Lắp đặt ghíp IPC76bộ
6Lắp hộp phân dây24hộp
7Lắp hộp công tơ 4hộp
8Lắp hộp công tơ 81hộp
9Ép đầu cốt 0,410 đầu
10Ép đầu cốt 32410 đầu
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ10bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ7bộ
13Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ1bộ
14Di chuyển hộp phân dây1hộp
15Tháo, lắp hộp công tơ 9hòm
16Tháo, lắp hộp công tơ 3hòm
17Di chuyển cáp M 4x25mm270m
18Di chuyển cáp M 2x25mm2180m
19Di chuyển cáp M 2x16mm24m
20Di chuyển cáp M 2x10mm21.145m
21Tháo hộp công tơ 6hộp
22Tháo hộp công tơ 80hộp
23Tháo hộp phân dây23hộp
24Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,027km
25Thu hồi cáp M 4x25mm26m
26Thu hồi cáp M 4x10mm23m
27Thu hồi cáp M 2x25mm2126m
28Thu hồi cáp M 2x16mm23m
29Thu hồi cáp M2x103m
30Tháo hạ xà 18bộ
JN PHẦN B CẤP MÁY THI CÔNG
JO Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới0,5Chuyến
3Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi0,5Chuyến
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810 đầu
5Rải dây tiếp địa trạm biến áp4,510m
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2,92tấn
7Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,92tấn
8Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi2,92tấn
9Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,92tấn
10Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T2,3m3
11Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,84m3
12Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,24m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan2,3m3
JP Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
2Ép đầu cốt 0,410 đầu
JQ Lô 3: Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 3,4 (TBA Yên Lãng 5, Thái Hà 9, Thịnh Quang 2, Hồ Hoàng Cầu, Láng Trung 9, Hồ Láng Thượng, Chùa Láng 1)
JR Hạng mục 1: TBA Yên Lãng 5
JS PHẦN A CẤP
JT Phần đường dây không
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm222,5m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm234m
3Đầu cốt đồng M502cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM508cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM1204cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ1m
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm56bộ
8Ghíp LV-IPC 95-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm8bộ
9Ghíp LV-IPC 95-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm4bộ
10Dây đồng trần M352m
11Đầu cốt M352cái
12Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm2bộ
JU Phần công tơ
1Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit3hòm
2Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit5hòm
3Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit56hòm
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit6hòm
5Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit10.0
6Hộp phân dây Composit16hộp
7Đầu cốt kim M102.370cái
8Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm12bộ
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ410m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ9m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ10m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ25m
JV PHẦN B CẤP
JW Phần đường dây không
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền2cột
2Kẹp treo cáp LV-ABC 4x95mm22bộ
3Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x120mm22bộ
4Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x70mm23bộ
5Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x50mm24bộ
6Bu lông M10x304Cái
7Ống co ngót cáp 120mm21,8m
8Ống nối căng bọc cáp LV-ABC 4x120mm24Cái
9Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ)67,48kg
10Xà kèm 0,6 cột ly tâm (4,46kg/bộ)13,38kg
11Tiếp địa cột đường dây không2Bộ
12Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D276m
1301 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ38,02kg
14Đai thép không rỉ4m
15Khóa đai thép4cái
16Biển chỉ tên lộ cáp2Cái
17Vít nở thép ɸ612Cái
18Băng dính cách điện11Cái
19Xi măng292,64kg
20Cát vàng0,622m3
21Đá dăm 2x41,015m3
JX Phần công tơ
1Đề can khách hàng244cái
2Đề can số hòm công tơ71cái
3Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (15,62kg/bộ)78,1Kg
4Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ)40,36Kg
5Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 2 mặt (22,4kg/bộ)134,4Kg
6Đai thép không rỉ101,4m
7Khóa đai thép98cái
8Dây thép bọc đường kính 3mm (20m/kg)5,325kg
9Dây thép bọc đường kính 1mm (40m/kg)1,6875kg
10Sứ quả bàng29quả
JY PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG
JZ Phần đường dây không
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
2Thay biển, chiều cao lắp đặt 2công/bộ
3Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ)2Bộ
4Lắp đặt Xà kèm 0,6 cột ly tâm (4,46kg/bộ)3bộ
5Tháo dỡ, lắp lại đèn chiếu sáng1bộ
6Tháo dỡ, lắp lại cần đèn các loại1bộ
7Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,0225km
8Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,034km
9Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn 0,041km
10Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn 0,041km
11Tháo dỡ, lắp lại dây bằng thủ công, dây đồng td=16mm2 - Cáp viễn thông0,326km
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,410đầu
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,810đầu
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,210đầu
15Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 1m
KA Phần thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn 0,029km
2Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
4Tháo xà thép cột đỡ, TL7bộ
KB Phần công tơ
1Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 6cái
2Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
3Tháo dỡ, lắp lại máy biến dòng điện hạ thế1bộ (3 pha)
4Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (15,62kg/bộ)5bộ
5Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ)2bộ
6Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 2 mặt (22,4kg/bộ)6bộ
7Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200161 hộp
8Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 3hộp
9Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 5hộp
10Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 6hộp
11Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1hộp
12Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 56hộp
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp 23710đầu
14Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 101m
15Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 251m
16Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm20,1065km
17Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo29sứ
18Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 511m
19Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 10,51m
20Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 2271m
21Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 53,51m
22Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 41m
23Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 1141m
KC Dây sau công tơ
1Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 7591m
2Tháo dỡ, lắp đặt lại dây trên dây thép tiết diện dây 721m
KD Phần thu hồi
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 21hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 6hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 54hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 7hộp
5Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1hộp
6Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200151 hộp
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 271m
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 61m
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 101m
10Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 131m
11Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM0,05m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,28m3
13Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,2m3
14Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công1,28m3
15Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,18m3
16Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27)0,06100m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây 410m
18Lắp đặt dây đơn, loại dây 9m
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,210cọc
20Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,610m
KE PHẦN B CẤP MTC
KF Máy thi công áp dụng định mức 203
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp 110đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,410đầu
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,18m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0141100m3
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,210cọc
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,610m
KG PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T0,5ca
KH PHẦN B CẤP HOÀN TRẢ
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm0,5m2
KI Hạng mục 2: TBA Thái Hà 9
KJ PHẦN A CẤP
KK Phần đường dây không
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2513m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm246m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2206m
4Đầu cốt đồng M502cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM5016cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM704cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM9520cái
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ1m
9Ống nhựa HDPE-F85/6530m
10Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm44bộ
11Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm4bộ
12Ghíp LV-IPC 95-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm12bộ
13Ghíp LV-IPC 95-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm4bộ
14Dây đồng trần M354m
15Đầu cốt M354cái
16Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm4bộ
KL Phần công tơ
1Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit3hòm
2Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit3hòm
3Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit42hòm
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit5hòm
5Hộp phân dây Composit15hộp
6Đầu cốt kim M101.770cái
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16bộ
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ306m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ7,5m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ4m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ10m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ31,5m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ27m
KM PHẦN B CẤP
KN Phần đường dây không
1Móc treo kẹp treo cáp LV-ABC95-1206cái
2Kẹp treo cáp LV-ABC 4x95mm26bộ
3Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x120mm210bộ
4Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x95mm220bộ
5Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x70mm22bộ
6Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x50mm216bộ
7Bu lông M10x3016Cái
8Ống co ngót cáp 95mm24m
9Xà nánh kép 1,0m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (31,5kg/bộ)63kg
10Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ)202,44kg
11Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ)38,88kg
12Xà kèm 0,6 cột ly tâm (4,46kg/bộ)8,92kg
13Tiếp địa cột đường dây không4Bộ
14Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D2712m
1501 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ76,04kg
16Đai thép không rỉ8m
17Khóa đai thép8cái
18Biển chỉ tên lộ cáp25Cái
19Đai ôm ống ɸ9010Cái
20Vít nở thép ɸ620Cái
21Băng dính cách điện7Cái
KO Phần công tơ
1Đề can khách hàng182cái
2Đề can số hòm công tơ53cái
3Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (15,62kg/bộ)156,2Kg
4Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ)40,36Kg
5Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột H đôi, 1 mặt (16,28kg/bộ)32,56Kg
6Đai thép không rỉ78,5m
7Khóa đai thép91cái
8Dây thép bọc đường kính 3mm (20m/kg)4,925kg
9Dây thép bọc đường kính 1mm (40m/kg)1,525kg
10Sứ quả bàng26quả
KP PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG
KQ Phần đường dây không
1Thay biển, chiều cao lắp đặt 25công/bộ
2Lắp đặt Xà nánh kép 1,0m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (31,5kg/bộ)2Bộ
3Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ)6Bộ
4Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ)1bộ
5Lắp đặt Xà kèm 0,6 cột ly tâm (4,46kg/bộ)2bộ
6Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,513km
7Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,046km
8Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,206km
9Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn 0,139km
10Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn 0,112km
11Tháo dỡ, lắp lại dây bằng thủ công, dây đồng td=16mm2 - Cáp viễn thông0,139km
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp 210đầu
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,410đầu
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1,610đầu
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,210đầu
16Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 1m
KR Phần thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn 0,4625km
2Tháo cáp vặn xoắn 0,0435km
3Tháo cáp vặn xoắn 0,189km
KS Phần công tơ
1Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 5cái
2Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (15,62kg/bộ)10bộ
3Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ)2bộ
4Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột H đôi, 1 mặt (16,28kg/bộ)2bộ
5Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200151 hộp
6Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 3hộp
7Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 3hộp
8Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 5hộp
9Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 42hộp
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp 17710đầu
11Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 101m
12Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 31,51m
13Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 41m
14Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây 271m
15Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm20,0985km
16Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo26sứ
17Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 161m
18Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 651m
19Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 117,51m
20Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 801m
21Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 6511m
22Tháo dỡ, lắp đặt lại dây trên dây thép tiết diện dây 681m
KT Phần thu hồi
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 3hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 3hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 38hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 5hộp
5Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200141 hộp
6Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 71m
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 10,51m
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 81m
KU Nhân công áp dụng định mức thông tư 10
1Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM0,1m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,56m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27)0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 85/65)0,3100m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây 306m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây 7,5m
KV Nhân công áp dụng định mức 4970
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,410cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)3,210m
KW PHẦN B CẤP MTC
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp 210đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp 210đầu
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0026100m3
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,410cọc
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)3,210m
KX PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T0,5ca
KY PHẦN B CẤP HOÀN TRẢ
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm1m2
KZ Hạng mục 3: TBA Thịnh Quang 2
LA PHẦN A CẤP
LB Phần đường dây không
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2296,5m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm271m
3Hộp đấu cáp ngầm hạ áp2Cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM5012cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM9536cái
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm36bộ
7Ghíp LV-IPC 95-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm4bộ
8Dây đồng trần M352m
9Đầu cốt M352cái
10Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm2bộ
LC Phần công tơ
1Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit10hòm
2Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit7hòm
3Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit24hòm
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit4hòm
5Hộp phân dây Composit11hộp
6Đầu cốt kim M101.200cái
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm4bộ
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ199m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ6m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ10m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ13m
LD PHẦN B CẤP
LE Phần đường dây không
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền1cột
2Móc treo kẹp treo cáp LV-ABC95-1201cái
3Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120mm21bộ
4Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x95mm226bộ
5Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x50mm26bộ
6Bu lông M10x3012Cái
7Ống co ngót cáp 50mm20,8m
8Ống co ngót cáp 95mm26,4m
9Xà nánh kép 1,0m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (31,5kg/bộ)63kg
10Xà kèm 0,6 cột ly tâm (4,46kg/bộ)8,92kg
11Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột đơn (25,78kg/bộ)25,78kg
12Tiếp địa cột đường dây không2Bộ
13Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D276m
1401 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ38,02kg
15Đai thép không rỉ4m
16Khóa đai thép4cái
17Biển chỉ tên lộ cáp17Cái
18Băng dính cách điện5Cái
19Xi măng146,32kg
20Cát vàng0,311m3
21Đá dăm 2x40,507m3
LF Phần công tơ
1Đề can khách hàng124cái
2Đề can số hòm công tơ45cái
3Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (15,62kg/bộ)62,48Kg
4Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ)40,36Kg
5Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 2 mặt (22,4kg/bộ)22,4Kg
6Đai thép không rỉ59,4m
7Khóa đai thép63cái
8Dây thép bọc đường kính 3mm (20m/kg)3,125kg
9Dây thép bọc đường kính 1mm (40m/kg)0,9625kg
10Sứ quả bàng16quả
LG PHẦN B CẤP
LH Phần đường dây không
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
2Thay biển, chiều cao lắp đặt 17công/bộ
3Lắp đặt Xà nánh kép 1,0m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (31,5kg/bộ)2Bộ
4Lắp đặt Xà kèm 0,6 cột ly tâm (4,46kg/bộ)2bộ
5Lắp đặt Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột đơn (25,78kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,2965km
7Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,071km
8Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn 0,007km
9Tháo dỡ, lắp lại dây bằng thủ công, dây đồng td=16mm2 - Cáp viễn thông0,054km
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp 3,610đầu
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1,210đầu
12Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x20021 hộp
LI Phần thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn 0,202km
2Tháo cáp vặn xoắn 0,047km
3Tháo cáp vặn xoắn 0,0635km
4Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
5Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
6Tháo xà thép cột đỡ, TL5bộ
LJ Phần công tơ
LK Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện
1Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (15,62kg/bộ)4bộ
2Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ)2bộ
3Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 2 mặt (22,4kg/bộ)1bộ
4Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200111 hộp
5Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 10hộp
6Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 7hộp
7Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 4hộp
8Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 24hộp
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp 12010đầu
10Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 101m
LL Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây
LM Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo16sứ
2Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 421m
3Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 18,51m
4Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 60,51m
5Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 27,51m
6Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 41m
LN Dây sau công tơ
1Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 4021m
2Tháo dỡ, lắp đặt lại dây trên dây thép tiết diện dây 441m
LO Phần thu hồi
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 17hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 6hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 15hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 4hộp
5Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200111 hộp
6Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 151m
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 61m
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 71m
9Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM0,05m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,28m3
11Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,2m3
12Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công0,64m3
13Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,59m3
14Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27)0,06100m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây 199m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây 6m
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,210cọc
18Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,610m
LP PHẦN B CẤP MTC
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1,410đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp 3,610đầu
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,59m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0077100m3
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,210cọc
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,610m
LQ PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T0,5ca
LR PHẦN B CẤP HOÀN TRẢ
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm0,5m2
LS Hạng mục 4: TBA Hồ Hoàng Cầu
LT PHẦN A CẤP
LU Phần đường dây không
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2290m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm226m
3Đầu cốt đồng M502cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM504cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM9524cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ1m
7Ống nhựa HDPE-F85/6510m
8Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm32bộ
9Ghíp LV-IPC 95-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm4bộ
10Dây đồng trần M351m
11Đầu cốt M351cái
12Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm1bộ
LV Phần công tơ
1Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit1hòm
2Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit2hòm
3Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit23hòm
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit4hòm
5Hộp phân dây Composit8hộp
6Đầu cốt kim M10970cái
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm4bộ
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ168m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ6m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ9m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ49,5m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ9m
LW PHẦN B CẤP
LX Phần đường dây không
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền1cột
2Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x95mm216bộ
3Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x50mm22bộ
4Bu lông M10x3020Cái
5Ống co ngót cáp 95mm24,8m
6Xà nánh kép 1,0m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (31,5kg/bộ)63kg
7Xà kèm 0,6 cột ly tâm (4,46kg/bộ)17,84kg
8Tiếp địa cột đường dây không1Bộ
9Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D273m
1001 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ19,01kg
11Đai thép không rỉ2m
12Khóa đai thép2cái
13Biển chỉ tên lộ cáp10Cái
14Băng dính cách điện3Cái
15Xi măng146,32kg
16Cát vàng0,311m3
17Đá dăm 2x40,507m3
LY Phần công tơ
1Đề can khách hàng101cái
2Đề can số hòm công tơ30cái
3Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ)40,36Kg
4Giá đỡ 3 hòm 3 pha trên cột LT đơn, 2 mặt (31,18kg/bộ)62,36Kg
5Đai thép không rỉ45,3m
6Khóa đai thép52cái
7Dây thép bọc đường kính 3mm (20m/kg)2,3kg
8Dây thép bọc đường kính 1mm (40m/kg)0,9kg
9Sứ quả bàng12quả
LZ PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG
MA Phần đường dây không
1Thay biển, chiều cao lắp đặt 10công/bộ
2Lắp đặt Xà nánh kép 1,0m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (31,5kg/bộ)2Bộ
3Lắp đặt Xà kèm 0,6 cột ly tâm (4,46kg/bộ)4bộ
4Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,29km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,026km
6Ép đầu cốt, tiết diện cáp 2,410đầu
7Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,410đầu
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,210đầu
9Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 1m
MB Phần thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn 0,231km
2Tháo cáp vặn xoắn 0,0235km
3Tháo xà thép cột đỡ, TL4bộ
MC Phần công tơ
1Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 4cái
2Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ)2bộ
3Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm 3 pha trên cột LT đơn, 2 mặt (31,18kg/bộ)2bộ
4Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x20081 hộp
5Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1hộp
6Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 2hộp
7Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 4hộp
8Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 23hộp
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp 9710đầu
10Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 91m
11Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 49,51m
12Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây 91m
13Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm20,046km
14Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo12sứ
15Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 24,51m
16Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 71m
17Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 68,51m
18Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 38,51m
MD Dây sau công tơ
1Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 3991m
2Tháo dỡ, lắp đặt lại dây trên dây thép tiết diện dây 321m
ME Phần thu hồi
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 18hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 4hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 18hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 6hộp
5Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x20071 hộp
6Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 45,51m
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 71m
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 141m
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 3,51m
10Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 51m
11Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM0,025m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,14m3
13Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,1m3
14Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27)0,03100m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 85/65)0,1100m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây 168m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây 6m
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,110cọc
19Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,810m
MF PHẦN B CẤP MTC
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,510đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp 2,410đầu
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0071100m3
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,110cọc
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,810m
MG PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T0,5ca
MH PHẦN B CẤP HOÀN TRẢ
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm0,25m2
MI Hạng mục 5: TBA Láng Trung 9
MJ PHẦN A CẤP
MK Phần đường dây không
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm23m
2Đầu cốt đồng nhôm AM958cái
3Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm8bộ
ML Phần công tơ
1Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit4hòm
2Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit2hòm
3Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit37hòm
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit7hòm
5Hộp phân dây Composit2hộp
6Đầu cốt kim M101.560cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ269m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ10,5m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ18m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ9m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ166,5m
MM PHẦN B CẤP
MN Phần đường dây không
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền1cột
2Ống co ngót cáp 95mm20,8m
3Vít nở thép ɸ64Cái
4Băng dính cách điện6Cái
5Xi măng146,32kg
6Cát vàng0,311m3
7Đá dăm 2x40,507m3
MO Phần công tơ
1Đề can khách hàng163cái
2Đề can số hòm công tơ50cái
3Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (15,62kg/bộ)62,48Kg
4Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ)40,36Kg
5Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 2 mặt (22,4kg/bộ)112Kg
6Đai thép không rỉ58,2m
7Khóa đai thép52cái
8Dây thép bọc đường kính 3mm (20m/kg)2,85kg
9Dây thép bọc đường kính 1mm (40m/kg)1,0875kg
10Sứ quả bàng17quả
MP PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG
MQ Phần đường dây không
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
2Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,003km
3Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn 0,058km
4Tháo dỡ, lắp lại dây bằng thủ công, dây đồng td=16mm2 - Cáp viễn thông0,058km
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,810đầu
MR Phần thu hồi
1Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
2Tháo xà thép cột đỡ, TL10bộ
MS Phần công tơ
1Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 7cái
2Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (15,62kg/bộ)4bộ
3Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ)2bộ
4Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 2 mặt (22,4kg/bộ)5bộ
5Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x20021 hộp
6Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 4hộp
7Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 2hộp
8Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 7hộp
9Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 37hộp
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp 15610đầu
11Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 91m
12Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 166,51m
13Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 181m
14Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm20,057km
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo17sứ
16Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 271m
MT Dây sau công tơ
1Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 4891m
2Tháo dỡ, lắp đặt lại dây trên dây thép tiết diện dây 361m
MU Phần thu hồi
1Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 7hộp
2Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 4hộp
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 35hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 7hộp
5Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x20021 hộp
6Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 24,51m
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 141m
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 122,51m
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 171m
10Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công0,64m3
11Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,59m3
12Lắp đặt dây đơn, loại dây 269m
13Lắp đặt dây đơn, loại dây 10,5m
MV PHẦN B CẤP MTC
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,810đầu
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,59m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0064100m3
MW PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T0,5ca
MX Hạng mục 6: TBA Hồ Láng Thượng
MY PHẦN A CẤP
MZ Phần đường dây không
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2213,5m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm27,5m
3Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm20bộ
4Dây đồng trần M351m
5Đầu cốt M351cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM12024cái
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm1bộ
NA Phần công tơ
1Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit6hòm
2Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit1hòm
3Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit13hòm
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit14hòm
5Hộp phân dây Composit8hộp
6Đầu cốt kim M10600cái
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm44bộ
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ100m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ21m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ27m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ4,5m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ58,5m
NB PHẦN B CẤP
NC Phần đường dây không
1Móc treo kẹp treo cáp LV-ABC95-1202cái
2Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120mm22bộ
3Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x120mm212bộ
4Ống co ngót cáp 120mm24m
5Tiếp địa cột đường dây không1Bộ
6Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D273m
701 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ19,01kg
8Đai thép không rỉ2m
9Khóa đai thép2cái
10Biển chỉ tên lộ cáp12Cái
11Vít nở thép ɸ64Cái
12Băng dính cách điện3Cái
ND Phần công tơ
1Đề can khách hàng74cái
2Đề can số hòm công tơ34cái
3Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (15,62kg/bộ)62,48Kg
4Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ)20,18Kg
5Giá đỡ 3 hòm H3P trên cột LT đơn, 1 mặt (21,2kg/bộ)42,4Kg
6Đai thép không rỉ43,4m
7Khóa đai thép42cái
8Dây thép bọc đường kính 3mm (20m/kg)2,725kg
9Dây thép bọc đường kính 1mm (40m/kg)0,5875kg
10Sứ quả bàng13quả
NE PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG
NF Phần đường dây không
1Thay biển, chiều cao lắp đặt 12công/bộ
2Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,2135km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,0075km
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp 2,410đầu
5Tháo cáp vặn xoắn 0,08km
6Tháo cáp vặn xoắn 0,102km
7Tháo xà thép cột đỡ, TL3bộ
NG Phần công tơ
1Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 14cái
2Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (15,62kg/bộ)4bộ
3Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ)1bộ
4Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H3P trên cột LT đơn, 1 mặt (21,2kg/bộ)2bộ
5Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x20081 hộp
6Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 6hộp
7Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1hộp
8Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 14hộp
9Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 13hộp
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp 6010đầu
11Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 4,51m
12Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 58,51m
13Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 271m
14Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm20,0545km
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo13sứ
NH Dây sau công tơ
1Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 2221m
2Tháo dỡ, lắp đặt lại dây trên dây thép tiết diện dây 401m
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 9hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1hộp
5Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 12hộp
6Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 15hộp
7Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1hộp
8Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x20081 hộp
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 281m
10Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 3,51m
11Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 421m
12Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 141m
13Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM0,025m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,14m3
15Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,1m3
16Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27)0,03100m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây 100m
18Lắp đặt dây đơn, loại dây 21m
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,110cọc
20Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,810m
NI PHẦN B CẤP MTC
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,110đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp 2,410đầu
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0006100m3
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,110cọc
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,810m
NJ PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T0,5ca
NK PHẦN B CẤP HOÀN TRẢ
1Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm0,25m2
NL Hạng mục 7: TBA Chùa Láng 1
NM PHẦN A CẤP
NN Phần đường dây không
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2160m
2Đầu cốt đồng nhôm AM954cái
3Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm24bộ
NO Phần công tơ
1Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit3hòm
2Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit3hòm
3Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit47hòm
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit7hòm
5Hộp phân dây Composit8hộp
6Đầu cốt kim M101.970cái
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm24bộ
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ341m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ10,5m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ13,5m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ9m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ175,5m
NP PHẦN B CẤP
NQ Phần đường dây không
1Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x95mm210bộ
2Ống co ngót cáp 95mm20,8m
3Biển chỉ tên lộ cáp5Cái
4Vít nở thép ɸ668Cái
5Băng dính cách điện7Cái
NR Phần công tơ
1Đề can khách hàng204cái
2Đề can số hòm công tơ60cái
3Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ)20,18Kg
4Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 2 mặt (22,4kg/bộ)156,8Kg
5Giá đỡ 3 hòm 3 pha trên cột LT đơn, 2 mặt (31,18kg/bộ)31,18Kg
6Đai thép không rỉ78,1m
7Khóa đai thép72cái
8Dây thép bọc đường kính 3mm (20m/kg)2,825kg
9Dây thép bọc đường kính 1mm (40m/kg)1,3875kg
10Sứ quả bàng19quả
NS PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG
NT Phần đường dây không
1Thay biển, chiều cao lắp đặt 5công/bộ
2Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,16km
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,410đầu
4Tháo cáp vặn xoắn 0,1415km
5Tháo xà thép cột đỡ, TL5bộ
NU Phần công tơ
1Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 7cái
2Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ)1bộ
3Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 2 mặt (22,4kg/bộ)7bộ
4Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm 3 pha trên cột LT đơn, 2 mặt (31,18kg/bộ)1bộ
5Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x20081 hộp
6Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 3hộp
7Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 3hộp
8Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 7hộp
9Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 47hộp
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp 19710đầu
11Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 91m
12Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 175,51m
13Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây 13,51m
14Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm20,0565km
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo19sứ
16Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 141m
NV Dây sau công tơ
1Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây 6241m
2Tháo dỡ, lắp đặt lại dây trên dây thép tiết diện dây 321m
3Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 6hộp
4Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 3hộp
5Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 46hộp
6Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 7hộp
7Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x20081 hộp
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 71m
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 1331m
10Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 81m
11Lắp đặt dây đơn, loại dây 341m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây 10,5m
NW PHẦN B CẤP MTC
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,410đầu
NX PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ thi công xây lắp các công trình: đại tu lưới điện hạ thế và hòm công tơ, lắp đặt đường dây trung, hạ thế cáp ngầm, cáp nổi trong khu vực đô thị đông dân cư. HĐTT có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường : 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy1
4 Máy bơm nước máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
11 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->