Gói thầu: Gói thầu số 04-XL-SCL 2022: Thi công xây lắp công trình Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1, Đội QL điện 2, Đội QL điện 3, 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220157617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04-XL-SCL 2022: Thi công xây lắp công trình Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1, Đội QL điện 2, Đội QL điện 3, 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 15:29:00 đến ngày 2022-02-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,240,472,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ thi công xây lắp các công trình: đại tu lưới điện hạ thế và hòm công tơ, lắp đặt đường dây trung, hạ thế cáp ngầm, cáp nổi trong khu vực đô thị đông dân cư. HĐTT có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04-XL-SCL 2022: Thi công xây lắp công trình Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1, Đội QL điện 2, Đội QL điện 3, 4 Thi công xây lắp công trình Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1, Đội QL điện 2, Đội QL điện 3, 4 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/Tư cách hợp lệ của nhà thầu (NT): NT phải cung cấp TL chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bảo lãnh dự thầu bản scan. Trong trường hợp liên danh (LD) yêu cầu tất cả các NT trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên trong LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/ Năng lực kinh nghiệm (NLKN): *NLKN: NT phải đáp ứng các yêu cầu theo Biểu mẫu webform số 3 về HĐTT, BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý. Các TL phải là TL gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp LD, từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh NL&KN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD *Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng y/cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A- Webfom. NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. *Năng lực về kỹ thuật: NT cung cấp bản scan TLCM khả năng huy độngthiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D- Webfom). Bản scan TL chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. * Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán (QT) thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai QT thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai QT thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, NT có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng (CKTD) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 972 triệu đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và CKTD kèm theo thì bản CKTD đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. Trường hợp NT được mời vào thương thảo HĐ, NT phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc TL để đối chiếu với thông tin NT kê khai trong E-HSMT để bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa –TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty ĐL TP Hà Nội – 69 Đinh Tiên Hoàng – quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội. Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lô 1: Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1 (TBA Hàng Bột 7, Hàng Bột 12, UBND Quận Đống Đa, Hàng Bột 4) | |||
| B | Hạng mục 1: TBA Hàng Bột 7 | |||
| C | PHẦN A CẤP | |||
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A) | 3 | tủ | |
| E | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A | 2 | trụ | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 24 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | 16 | Cái | |
| 4 | Ống nối đồng M50 | 16 | cái | |
| G | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 47 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 6 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 74 | hòm | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp -Composite | 7 | hòm | |
| 5 | Đầu cốt kim M10 | 3.550 | cái | |
| 6 | Hộp phân dây Composit | 22 | hộp | |
| 7 | Đầu cốt xử lý đổng nhôm AM95 | 64 | Cái | |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 19,5 | m | |
| 9 | Ống nối đồng M10 | 62 | cái | |
| 10 | Ống nối đồng M25 | 38 | cái | |
| 11 | Ghíp LV-IPC-120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | 44 | cái | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 583 | m | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 14 | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 152 | m | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 66 | m | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| H | PHẦN B CẤP | |||
| I | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Dây thép ø10 | 4,7 | kg | |
| 2 | Ống co ngót cáp 50mm2 | 8 | m | |
| 3 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 4 | Biển tên tủ pillar, trụ phân dây | 5 | Cái | |
| 5 | Biển sơ đồ điện | 5 | Cái | |
| 6 | Móng tủ pillar 1200x425x700, BT đúc sẵn | 3 | móng | |
| 7 | Giá đỡ khung thép trụ phân dây (17,254kg/bộ) | 34,51 | kg | |
| 8 | Tấm lưới inox 304 dày 2mm | 2 | vị trí | |
| 9 | Thép đen D10 | 11,85 | kg | |
| 10 | Xi măng PCB30 | 94,8125 | kg | |
| 11 | Cát đen | 1,28 | m3 | |
| 12 | Cát vàng | 0,204 | m3 | |
| 13 | Đá dăm 2x4 | 0,3375 | m3 | |
| K | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | 57,3 | kg | |
| 2 | Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | 43,62 | kg | |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | 149,24 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ) | 90,3 | kg | |
| 5 | Đai thép không rỉ công tơ | 156,6 | m | |
| 6 | Khóa đai thép công tơ | 134 | Cái | |
| 7 | Ống co ngót D10 | 12,4 | m | |
| 8 | Ống co ngót D25 | 7,6 | m | |
| 9 | Phụ kiện gắn hộp công tơ (bulong nở sắt 80x8) | 268 | bộ | |
| 10 | Đề can dán khách hàng | 362 | Cái | |
| 11 | Số hòm công tơ | 134 | Cái | |
| 12 | Dây thép bọc đường kính 3mm (20m/kg) | 2,07 | kg | |
| 13 | Băng dính cách điện | 134 | cuộn | |
| L | B THỰC HIỆN NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203; TT10 | |||
| M | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A) | 3 | tủ | |
| 2 | Thu hồi tủ pillar | 3 | tủ | |
| O | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| P | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,024 | km/dây | |
| 2 | Ép Ống nối đồng M50 | 3,2 | 10 đầu | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 1,6 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ khung thép trụ phân dây | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Biển tên tủ pillar, trụ phân dây | 5 | công/bộ | |
| 7 | Lắp đặt Biển sơ đồ điện | 5 | công/bộ | |
| 8 | Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x150mm2 tận dụng khi thay tủ pillar | 0,05 | 100 mét | |
| 9 | Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x50mm2 tận dụng khi thay tủ phân dây | 0,03 | 100 mét | |
| 10 | Thu hồi trụ phân dây | 4 | bộ | |
| Q | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 47 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 6 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 74 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp -Composite | 7 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit trên cột ly tâm | 22 | 1 hộp | |
| 10 | Ép Đầu cốt kim M10 | 355 | 10 đầu | |
| 11 | Ép Ống nối đồng M10 | 12,4 | 10 đầu | |
| 12 | Ép Ống nối đồng M25 | 7,6 | 10 đầu | |
| 13 | Ép Đầu cốt xử lý đổng nhôm AM95 | 6,4 | 10 đầu | |
| 14 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC-120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | 44 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 0,0195 | km/dây (4 sợi) | |
| 16 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 152 | 1m | |
| 17 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 12 | 1m | |
| 18 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 66 | 1m | |
| 19 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 8 | 1m | |
| 20 | Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 | 518 | 1m | |
| 21 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x10 | 60 | 1m | |
| 22 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H2, M2x16 | 14 | 1m | |
| 23 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 | 214,5 | 1m | |
| 24 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x16 | 8 | 1m | |
| 25 | Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) | 7 | cái | |
| 26 | Thu hồi giá đỡ hòm công tơ | 4 | bộ | |
| 27 | Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm | 19 | 1 hộp | |
| 28 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 77 | hộp | |
| 29 | Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | 7 | hộp | |
| 30 | Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | 66 | hộp | |
| 31 | Thu hồi hòm công tơ P8 | 7 | hộp | |
| 32 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 | 21 | 1m | |
| 33 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 | 2,5 | 1m | |
| 34 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x6 | 23 | 1m | |
| 35 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 | 21 | 1m | |
| R | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| S | Phần đường dây không | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,23 | m3 | |
| 2 | Cắt nền hè đá sẻ | 20,43 | m | |
| 3 | Phá mặt hè đá sẻ | 4,31 | m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,53 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 0,6 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,37 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,012 | tấn | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,28 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cái | |
| T | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| U | Phần đường dây không | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,75 | 10m | |
| V | B CẤP MTC | |||
| W | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 1 | ca | |
| X | VẬT LIỆU | |||
| Y | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 1 | ca | |
| Z | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Lắp đặt Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A) - Dùng xe nâng 12m | 3 | tủ | |
| 3 | Thu hồi tủ pillar - Dùng xe nâng 12m | 3 | tủ | |
| AA | Phần vật liệu | |||
| AB | Phần đường dây | |||
| 1 | Ép Ống nối đồng M50 - Máy ép đầu cốt | 3,2 | 10 đầu | |
| 2 | Ép Đầu cốt đồng M50 - Máy ép đầu cốt | 1,6 | 10 đầu | |
| AC | Phần công tơ | |||
| 1 | Ép Ống nối đồng M10 - Máy ép đầu cốt | 12,4 | 10 đầu | |
| 2 | Ép Ống nối đồng M25 - Máy ép đầu cốt | 7,6 | 10 đầu | |
| 3 | Ép Đầu cốt xử lý đổng nhôm AM95 - Máy ép đầu cốt | 6,4 | 10 đầu | |
| AD | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Cắt nền hè đá sẻ | 20,43 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,23 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,37 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0229 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cái | |
| AE | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| AF | Phần đường dây không | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,75 | 10m | |
| AG | B THỰC HIỆN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | 4,31 | m2 | |
| AH | Hạng mục 2: TBA Hàng Bột 12 | |||
| AI | PHẦN A CẤP | |||
| AJ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A) | 4 | tủ | |
| AK | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AL | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A | 5 | trụ | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 60 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | 40 | Cái | |
| 4 | Ống nối đồng M50 | 40 | cái | |
| AM | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 97 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 9 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 65 | hòm | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp -Composite | 16 | hòm | |
| 5 | Đầu cốt kim M10 | 3.750 | cái | |
| 6 | Hộp phân dây Composit | 23 | hộp | |
| 7 | Đầu cốt xử lý đổng nhôm AM95 | 36 | Cái | |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 12,5 | m | |
| 9 | Ống nối đồng M10 | 62 | cái | |
| 10 | Ống nối đồng M25 | 62 | cái | |
| 11 | Ghíp LV-IPC-120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | 20 | cái | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 579 | m | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 32 | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 227 | m | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 21 | m | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 53,2 | m | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 30 | m | |
| AN | PHẦN B CẤP | |||
| AO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AP | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Dây thép ø10 | 6,5 | kg | |
| 2 | Ống co ngót cáp 50mm2 | 20 | m | |
| 3 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 4 | Biển tên tủ pillar, trụ phân dây | 9 | Cái | |
| 5 | Biển sơ đồ điện | 9 | Cái | |
| 6 | Móng tủ pillar 1200x425x700, BT đúc sẵn | 4 | móng | |
| 7 | Giá đỡ khung thép trụ phân dây (17,254kg/bộ) | 86,27 | kg | |
| 8 | Tấm lưới inox 304 dày 2mm | 5 | vị trí | |
| 9 | Thép đen D10 | 15,8 | kg | |
| 10 | Xi măng PCB30 | 140,9375 | kg | |
| 11 | Cát đen | 1,71 | m3 | |
| 12 | Cát vàng | 0,3033 | m3 | |
| 13 | Đá dăm 2x4 | 0,5017 | m3 | |
| AQ | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | 76,4 | kg | |
| 2 | Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | 63,96 | kg | |
| 3 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | 31,18 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ) | 120,4 | kg | |
| 5 | Đai thép không rỉ công tơ | 222,8 | m | |
| 6 | Khóa đai thép công tơ | 191 | Cái | |
| 7 | Ống co ngót D10 | 12,4 | m | |
| 8 | Ống co ngót D25 | 12,4 | m | |
| 9 | Phụ kiện gắn hộp công tơ (bulong nở sắt 80x8) | 500 | bộ | |
| 10 | Đề can dán khách hàng | 391 | Cái | |
| 11 | Số hòm công tơ | 187 | Cái | |
| 12 | Dây thép bọc đường kính 3mm (20m/kg) | 2,01 | kg | |
| 13 | Băng dính cách điện | 53 | cuộn | |
| AR | PHẦN THỰC HIỆN NHÂN CÔNG | |||
| AS | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| AT | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A) | 4 | tủ | |
| 2 | Thu hồi tủ pillar | 4 | tủ | |
| AU | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AV | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,06 | km/dây | |
| 2 | Ép Ống nối đồng M50 | 8 | 10 đầu | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 4 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ khung thép trụ phân dây | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Biển tên tủ pillar, trụ phân dây | 9 | công/bộ | |
| 7 | Lắp đặt Biển sơ đồ điện | 9 | công/bộ | |
| 8 | Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x150mm2 tận dụng khi thay tủ pillar | 0,2 | 100 mét | |
| 9 | Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x50mm2 tận dụng khi thay tủ phân dây | 0,075 | 100 mét | |
| 10 | Thu hồi trụ phân dây | 5 | bộ | |
| AW | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (21,32kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đơn (30,1kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 97 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 9 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 65 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp -Composite | 16 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit trên cột ly tâm | 23 | 1 hộp | |
| 10 | Ép Đầu cốt kim M10 | 375 | 10 đầu | |
| 11 | Ép Ống nối đồng M10 | 12,4 | 10 đầu | |
| 12 | Ép Ống nối đồng M25 | 12,4 | 10 đầu | |
| 13 | Ép Đầu cốt xử lý đổng nhôm AM95 | 3,6 | 10 đầu | |
| 14 | Lắp đặt Ghíp LV-IPC-120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | 20 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 0,0125 | km/dây (4 sợi) | |
| 16 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 227 | 1m | |
| 17 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 21 | 1m | |
| 18 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 53,2 | 1m | |
| 19 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 30 | 1m | |
| 20 | Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x10 | 492 | 1m | |
| 21 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x10 | 188 | 1m | |
| 22 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H2, M2x16 | 21 | 1m | |
| 23 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 | 191,5 | 1m | |
| 24 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x16 | 30 | 1m | |
| 25 | Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) | 16 | cái | |
| 26 | Thu hồi giá đỡ hòm công tơ | 6 | bộ | |
| 27 | Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm | 23 | 1 hộp | |
| 28 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 123 | hộp | |
| 29 | Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | 12 | hộp | |
| 30 | Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | 57 | hộp | |
| 31 | Thu hồi hòm công tơ P8 | 16 | hộp | |
| 32 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10 | 27 | 1m | |
| 33 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x16 | 1,5 | 1m | |
| 34 | Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x6 | 10 | 1m | |
| 35 | Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70 | 24 | 1m | |
| AX | Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| AY | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| AZ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,34 | m3 | |
| 2 | Cắt nền hè đá sẻ | 34,8 | m | |
| 3 | Phá mặt hè đá sẻ | 7,17 | m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 4,14 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 1,5 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,55 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,017 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,016 | tấn | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,71 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cái | |
| BA | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| BB | Phần đường dây không | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,05 | 10m | |
| BC | PHẦN THỰC HIỆN MTC | |||
| BD | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 1 | ca | |
| BE | VẬT LIỆU | |||
| BF | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 1 | ca | |
| BG | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| BH | Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| BI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A) - Dùng xe nâng 12m | 4 | tủ | |
| 2 | Thu hồi tủ pillar - Dùng xe nâng 12m | 4 | tủ | |
| BJ | Phần vật liệu | |||
| BK | Phần đường dây | |||
| 1 | Ép Ống nối đồng M50 - Máy ép đầu cốt | 8 | 10 đầu | |
| 2 | Ép Đầu cốt đồng M50 - Máy ép đầu cốt | 4 | 10 đầu | |
| BL | Phần công tơ | |||
| 1 | Ép Ống nối đồng M10 - Máy ép đầu cốt | 12,4 | 10 đầu | |
| 2 | Ép Ống nối đồng M25 - Máy ép đầu cốt | 12,4 | 10 đầu | |
| 3 | Ép Đầu cốt xử lý đổng nhôm AM95 - Máy ép đầu cốt | 3,6 | 10 đầu | |
| BM | Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| BN | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Cắt nền hè đá sẻ | 34,8 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,34 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,55 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0319 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cái | |
| BO | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| BP | Phần đường dây không | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dùng máy hàn | 1,05 | 10m | |
| BQ | B THỰC HIỆN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | 7,17 | m2 | |
| BR | Hạng mục 3: TBA UBND Quận Đống Đa | |||
| BS | A CẤP | |||
| BT | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A) | 3 | tủ | |
| BU | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BV | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A | 2 | trụ | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 24 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | 32 | Cái | |
| 4 | Ống nối đồng M50 | 16 | cái | |
| BW | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 32 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 1 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 2 | hòm | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp -Composite | 5 | hòm | |
| 5 | Hộp 1 công tơ 3 pha - Gián tiếp -Composite | 1 | hòm | |
| 6 | Đầu cốt kim M10 | 420 | cái | |
| 7 | Hộp phân dây Composit | 1 | hộp | |
| 8 | Ống nối đồng M10 | 66 | cái | |
| 9 | Ống nối đồng M25 | 24 | cái | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 49 | m | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 10 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 66 | m | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 2 | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 4 | m | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 10 | m | |
| BX | B CẤP | |||
| BY | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BZ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Dây thép ø10 | 5,6 | kg | |
| 2 | Ống co ngót cáp 50mm2 | 16 | m | |
| 3 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 4 | Biển tên tủ pillar, trụ phân dây | 5 | Cái | |
| 5 | Biển sơ đồ điện | 5 | Cái | |
| 6 | Móng tủ pillar 1200x425x700, BT đúc sẵn | 3 | móng | |
| 7 | Giá đỡ khung thép trụ phân dây (17,254kg/bộ) | 34,51 | kg | |
| 8 | Tấm lưới inox 304 dày 2mm | 2 | vị trí | |
| 9 | Thép đen D10 | 11,85 | kg | |
| 10 | Xi măng PCB30 | 94,8125 | kg | |
| 11 | Cát đen | 1,28 | m3 | |
| 12 | Cát vàng | 0,204 | m3 | |
| 13 | Đá dăm 2x4 | 0,3375 | m3 | |
| CA | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ công tơ | 45 | m | |
| 2 | Khóa đai thép công tơ | 41 | Cái | |
| 3 | Ống co ngót D10 | 13,2 | m | |
| 4 | Ống co ngót D25 | 4,8 | m | |
| 5 | Phụ kiện gắn hộp công tơ (bulong nở sắt 80x8) | 168 | bộ | |
| 6 | Đề can dán khách hàng | 48 | Cái | |
| 7 | Số hòm công tơ | 41 | Cái | |
| 8 | Băng dính cách điện | 11 | cuộn | |
| CB | B THỰC HIỆN NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203; TT10 | |||
| CC | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| CD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A) | 3 | tủ | |
| 2 | Thu hồi tủ pillar | 3 | tủ | |
| CE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CF | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,024 | km/dây | |
| 2 | Ép Ống nối đồng M50 | 3,2 | 10 đầu | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 3,2 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ khung thép trụ phân dây | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Biển tên tủ pillar, trụ phân dây | 5 | công/bộ | |
| 7 | Lắp đặt Biển sơ đồ điện | 5 | công/bộ | |
| 8 | Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x150mm2 tận dụng khi thay tủ pillar | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x50mm2 tận dụng khi thay tủ phân dây | 0,03 | 100 mét | |
| 10 | Thu hồi trụ phân dây | 4 | bộ | |
| CG | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 32 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 2 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp -Composite | 5 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - Gián tiếp -Composite | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt Hộp phân dây Composit trên cột ly tâm | 1 | 1 hộp | |
| 7 | Ép Đầu cốt kim M10 | 42 | 10 đầu | |
| 8 | Ép Ống nối đồng M10 | 13,2 | 10 đầu | |
| 9 | Ép Ống nối đồng M25 | 4,8 | 10 đầu | |
| 10 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 66 | 1m | |
| 11 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 2 | 1m | |
| 12 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 4 | 1m | |
| 13 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 10 | 1m | |
| 14 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x10 | 64 | 1m | |
| 15 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25 | 4 | 1m | |
| 16 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x16 | 10 | 1m | |
| 17 | Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) | 5 | cái | |
| 18 | Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8 (ti)(cái) | 1 | cái | |
| 19 | Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm | 1 | 1 hộp | |
| 20 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 32 | hộp | |
| 21 | Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | 1 | hộp | |
| 22 | Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A) | 2 | hộp | |
| 23 | Thu hồi hòm công tơ P8 | 5 | hộp | |
| 24 | Thu hồi hòm công tơ P8(ti) | 1 | hộp | |
| CH | Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| CI | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| CJ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,23 | m3 | |
| 2 | Cắt nền hè đá sẻ | 20,43 | m | |
| 3 | Phá mặt hè đá sẻ | 4,31 | m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,53 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 0,6 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,37 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,012 | tấn | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,28 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cái | |
| CK | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| CL | Phần đường dây không | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,9 | 10m | |
| CM | B THỰC HIỆN MTC | |||
| CN | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 1 | ca | |
| CO | VẬT LIỆU | |||
| CP | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 1 | ca | |
| CQ | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| CR | Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| CS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A) - Dùng xe nâng 12m | 3 | tủ | |
| 2 | Thu hồi tủ pillar - Dùng xe nâng 12m | 3 | tủ | |
| CT | Phần vật liệu | |||
| CU | Phần đường dây | |||
| 1 | Ép Ống nối đồng M50 - Máy ép đầu cốt | 3,2 | 10 đầu | |
| 2 | Ép Đầu cốt đồng M50 - Máy ép đầu cốt | 3,2 | 10 đầu | |
| CV | Phần công tơ | |||
| 1 | Ép Ống nối đồng M10 - Máy ép đầu cốt | 13,2 | 10 đầu | |
| 2 | Ép Ống nối đồng M25 - Máy ép đầu cốt | 4,8 | 10 đầu | |
| CW | Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| CX | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Cắt nền hè đá sẻ | 20,43 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,23 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,37 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0229 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cái | |
| CY | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| CZ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,9 | 10m | |
| DA | B THỰC HIỆN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | 4,31 | m2 | |
| DB | Hạng mục 4: TBA Hàng Bột 4 | |||
| DC | A CẤP | |||
| DD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A) | 3 | tủ | |
| 2 | Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-1 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A) | 1 | tủ | |
| DE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DF | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A | 5 | trụ | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 60 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x150mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 4 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 48 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng M150 | 4 | Cái | |
| 6 | Ống nối đồng M50 | 48 | cái | |
| 7 | Ống nối đồng M150 | 4 | cái | |
| DG | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 30 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 11 | hòm | |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp -Composite | 10 | hòm | |
| 4 | Đầu cốt kim M10 | 520 | cái | |
| 5 | Ống nối đồng M10 | 82 | cái | |
| 6 | Ống nối đồng M25 | 40 | cái | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 63 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 20 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 82 | m | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 22 | m | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 20 | m | |
| DH | B CẤP | |||
| DI | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Dây thép ø10 | 8,4 | kg | |
| 2 | Ống co ngót cáp 50mm2 | 24 | m | |
| 3 | Ống co ngót cáp 150mm2 | 4 | m | |
| 4 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 5 | Biển tên tủ pillar, trụ phân dây | 8 | Cái | |
| 6 | Biển sơ đồ điện | 8 | Cái | |
| 7 | Móng tủ pillar 1200x425x700, BT đúc sẵn | 4 | móng | |
| 8 | Giá đỡ khung thép trụ phân dây (17,254kg/bộ) | 86,27 | kg | |
| 9 | Tấm lưới inox 304 dày 2mm | 5 | vị trí | |
| 10 | Thép đen D10 | 15,8 | kg | |
| 11 | Xi măng PCB30 | 140,9375 | kg | |
| 12 | Cát đen | 1,71 | m3 | |
| 13 | Cát vàng | 0,3033 | m3 | |
| 14 | Đá dăm 2x4 | 0,5017 | m3 | |
| DK | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ công tơ | 55,2 | m | |
| 2 | Khóa đai thép công tơ | 51 | Cái | |
| 3 | Ống co ngót D10 | 16,4 | m | |
| 4 | Ống co ngót D25 | 8 | m | |
| 5 | Phụ kiện gắn hộp công tơ (bulong nở sắt 80x8) | 204 | bộ | |
| 6 | Đề can dán khách hàng | 62 | Cái | |
| 7 | Số hòm công tơ | 51 | Cái | |
| 8 | Băng dính cách điện | 14 | cuộn | |
| DL | B THỰC HIỆN NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203; TT10 | |||
| DM | NHÂN CÔNG LẮP ĐĂT - KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| DN | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A) | 3 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-1 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A) | 1 | tủ | |
| 3 | Thu hồi tủ pillar | 4 | tủ | |
| DO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DP | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x150mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,004 | km/dây | |
| 2 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,06 | km/dây | |
| 3 | Ép Ống nối đồng M150 | 0,8 | 10 đầu | |
| 4 | Ép Ống nối đồng M50 | 9,6 | 10 đầu | |
| 5 | Ép Đầu cốt đồng M150 | 0,4 | 10 đầu | |
| 6 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 4,8 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ khung thép trụ phân dây | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Biển tên tủ pillar, trụ phân dây | 8 | công/bộ | |
| 10 | Lắp đặt Biển sơ đồ điện | 8 | công/bộ | |
| 11 | Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x150mm2 tận dụng khi thay tủ pillar | 0,2 | 100 mét | |
| 12 | Lắp đặt lại cáp ngầm lên cột M4x50mm2 tận dụng khi thay tủ phân dây | 0,06 | 100 mét | |
| 13 | Thu hồi trụ phân dây | 7 | bộ | |
| DQ | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 30 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A | 11 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp -Composite | 10 | hộp | |
| 4 | Ép Đầu cốt kim M10 | 52 | 10 đầu | |
| 5 | Ép Ống nối đồng M10 | 16,4 | 10 đầu | |
| 6 | Ép Ống nối đồng M25 | 8 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 82 | 1m | |
| 8 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 22 | 1m | |
| 9 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng -4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 20 | 1m | |
| 10 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x10 | 60 | 1m | |
| 11 | Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x16 | 20 | 1m | |
| 12 | Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái) | 10 | cái | |
| 13 | Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A) | 30 | hộp | |
| 14 | Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A) | 11 | hộp | |
| 15 | Thu hồi hòm công tơ P8 | 10 | hộp | |
| DR | Nhân công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| DS | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| DT | Phần đường dây không | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,34 | m3 | |
| 2 | Cắt nền hè đá sẻ | 34,8 | m | |
| 3 | Phá mặt hè đá sẻ | 7,19 | m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 4,14 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 1,5 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,55 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,017 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,016 | tấn | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,71 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cái | |
| DU | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| DV | Phần đường dây không | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,35 | 10m | |
| DW | B THỰC HIỆN MTC | |||
| DX | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 1 | ca | |
| DY | VẬT LIỆU | |||
| DZ | Phần đường trục | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 1,5 | ca | |
| EA | Phần công tơ | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| EB | Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| EC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A) - Dùng xe nâng 12m | 3 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-1 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A) - Dùng xe nâng 12m | 1 | tủ | |
| 3 | Thu hồi tủ pillar - Dùng xe nâng 12m | 4 | tủ | |
| ED | Phần vật liệu | |||
| EE | Phần đường dây | |||
| 1 | Ép Ống nối đồng M150 - Máy ép đầu cốt | 0,8 | 10 đầu | |
| 2 | Ép Ống nối đồng M50 - Máy ép đầu cốt | 9,6 | 10 đầu | |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M150 - Máy ép đầu cốt | 0,4 | 10 đầu | |
| 4 | Ép Đầu cốt đồng M50 - Máy ép đầu cốt | 4,8 | 10 đầu | |
| EF | Phần công tơ | |||
| 1 | Ép Ống nối đồng M10 - Máy ép đầu cốt | 16,4 | 10 đầu | |
| 2 | Ép Ống nối đồng M25 - Máy ép đầu cốt | 8 | 10 đầu | |
| EG | Máy thi công phần áp dụng đơn giá XDCB | |||
| EH | Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10 | |||
| 1 | Cắt nền hè đá sẻ | 34,8 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,34 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,55 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0319 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cái | |
| EI | Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970 | |||
| EJ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) - dùng máy hàn | 1,35 | 10m | |
| EK | B THỰC HIỆN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | 7,19 | m2 | |
| EL | Lô 2: Công trình ĐẠI TU LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ VÀ HỆ THỐNG HÒM CÔNG TƠ CÁC TBA NĂM 2022 - ĐỘI QL ĐIỆN 2 (TBA NGÕ CỘT CHỢ, PHƯƠNG LIÊN 10, ĐẶNG VĂN NGỮ 3, THỔ QUAN 5, PHƯƠNG LIÊN 12, ĐẶNG VĂN NGỮ, PHỤNG THÁNH, CỐNG TRẮNG, HỒ ĐẤU, LÀNG TRUNG TỰ 1) | |||
| EM | HẠNG MỤC 1: TBA CỘT NGÕ CHỢ | |||
| EN | PHẦN A CẤP | |||
| EO | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 4 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 4 | Cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 28 | m | |
| EP | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 39 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ | 10 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x10mm2- không có lớp bảo vệ | 29 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 325 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 36 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 644 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 92 | cái | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 24 | cái | |
| 9 | Hôp phân dây Composit | 26 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M25 | 24 | đầu | |
| 11 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 3.680 | cái | |
| 12 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 92 | Cái | |
| EQ | PHẦN B CẤP VẬT LIỆU | |||
| ER | Phần đường trục | |||
| 1 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 2 | Cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 3 | m | |
| 3 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 4 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ | 60,92 | kg | |
| 5 | Xà nánh kép 0.6m trên cột ly tâm đơn TL: 22,46kg/bộ | 44,92 | kg | |
| 6 | Xà kèm trên cột ly tâm đơn TL: 6,1kg/bộ | 6,1 | kg | |
| 7 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 20,56 | kg | |
| 8 | Ghíp móng đồng 35 | 4 | cái | |
| 9 | Đai thép không rỉ | 16 | m | |
| 10 | Khóa đai | 16 | cái | |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liền | 3 | Cột | |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | 4 | Cột | |
| 13 | Xi măng PCB40 | 775,46 | kg | |
| 14 | Cát vàng | 2,105 | m3 | |
| 15 | Đá 4x6 | 3,415 | m3 | |
| 16 | Sơn màu các loại | 0,3276 | kg | |
| ES | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 261 | m | |
| 2 | Khóa đai | 348 | cái | |
| 3 | Đề can | 392 | cái | |
| 4 | Dây thép bọc nhựa D1 | 2,75 | kg | |
| 5 | Dây thép D3 | 13,4 | kg | |
| 6 | Sứ quả bàng | 67 | quả | |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | 29 | cuộn | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 78,9 | kg | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 381,48 | kg | |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 40,36 | kg | |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ X14 (H4) TL: 25,68kg/bộ | 51,36 | kg | |
| ET | PHẦN B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| EU | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 0.6m trên cột ly tâm đơn TL: 22,46kg/bộ | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm trên cột ly tâm đơn TL: 6,1kg/bộ | 1 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,192 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,192 | m3 | |
| 6 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 3,6 | 10m | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,28 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ghíp IPC | 8 | bộ | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 4,24 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,82 | m3 | |
| 11 | Dựng cột BT bằng thủ công | 7 | cột | |
| 12 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 1,82 | m2 | |
| 13 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,726 | km | |
| 14 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm2 | 0,022 | km | |
| 15 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x50mm2 | 0,052 | km | |
| 16 | Căng lại cáp thông tin | 1,715 | km | |
| 17 | Tháo, lắp loa các loại | 2 | cái | |
| 18 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 3 | bộ | |
| 19 | Tháo hạ xà | 6 | bộ | |
| 20 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 7 | cột | |
| EV | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,038 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | 10 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp M4x10mm2 | 29 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 325 | m | |
| 5 | Lắp đặt ghíp IPC | 92 | bộ | |
| 6 | Lắp hộp phân dây | 26 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ | 24 | hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ | 92 | hộp | |
| 9 | Ép đầu cốt | 2,4 | 10 đầu | |
| 10 | Ép đầu cốt | 368 | 10 đầu | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 5 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 17 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X14 (H4) TL: 25,68kg/bộ | 2 | bộ | |
| 15 | Di chuyển hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 16 | Tháo, lắp hộp công tơ | 17 | hòm | |
| 17 | Tháo, lắp hộp công tơ | 2 | hòm | |
| 18 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 203 | m | |
| 19 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 96 | m | |
| 20 | Di chuyển cáp M 2x16mm2 | 8 | m | |
| 21 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 1.290 | m | |
| 22 | Tháo hộp công tơ | 39 | hộp | |
| 23 | Tháo hộp công tơ | 87 | hộp | |
| 24 | Tháo hộp phân dây | 18 | hộp | |
| 25 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,018 | km | |
| 26 | Thu hồi cáp M 4x25mm2 | 4 | m | |
| 27 | Thu hồi cáp M 4x10mm2 | 15 | m | |
| 28 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 225 | m | |
| 29 | Thu hồi cáp M2x10 | 45 | m | |
| 30 | Tháo hạ xà | 26 | bộ | |
| EW | PHẦN B CẤP PHẦN MÁY THI CÔNG | |||
| EX | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới | 1 | Chuyến | |
| 3 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi | 1 | Chuyến | |
| 4 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 3,6 | 10m | |
| 5 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 5,11 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 5,11 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | 5,11 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 5,11 | tấn | |
| 9 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 4,432 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,82 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,192 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 4,432 | m3 | |
| EY | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Ép đầu cốt | 2,4 | 10 đầu | |
| EZ | HẠNG MỤC 2: TBA PHƯƠNG LIÊN 12 | |||
| FA | PHẦN A CẤP | |||
| FB | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 123 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 8 | đầu | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 1 | Cái | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 7 | m | |
| FC | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 14 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 1 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x10mm2- không có lớp bảo vệ | 5 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 62 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 9 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 161 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 23 | cái | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 6 | cái | |
| 9 | Hôp phân dây Composit | 8 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M25 | 36 | đầu | |
| 11 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 920 | cái | |
| 12 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 28 | Cái | |
| FD | PHẦN B CẤP VẬT LIỆU | |||
| FE | Phần đường trục | |||
| 1 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 4 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 14 | cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp 120mm2 | 1 | Cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 6 | m | |
| 5 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 6 | Xà nánh kép 1.5m trên cột H đơn TL: 32.94kg/bộ | 32,94 | kg | |
| 7 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30.46kg/bộ | 121,84 | kg | |
| 8 | Xà nánh kép 0.6m trên cột ly tâm đơn TL: 22.46kg/bộ | 44,92 | kg | |
| 9 | Xà nánh kép 0.8m trên cột ly tâm đơn TL: 24.9kg/bộ | 24,9 | kg | |
| 10 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 5,14 | kg | |
| 11 | Ghíp móng đồng 35 | 1 | cái | |
| 12 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 13 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 14 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | 1 | Cột | |
| 15 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | 1 | Cột | |
| 16 | Cột BTLT-PC.I-6,5-160-4.3-Thân liền | 6 | Cột | |
| 17 | Xi măng PCB40 | 637,42 | kg | |
| 18 | Cát vàng | 1,73 | m3 | |
| 19 | Đá 4x6 | 2,807 | m3 | |
| 20 | Sơn màu các loại | 0,3744 | kg | |
| FF | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp lên tường | 4 | cái | |
| 2 | Vít nở 50x5 | 8 | cái | |
| 3 | Vít nở 8x80 | 6 | cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 66 | m | |
| 5 | Khóa đai | 88 | cái | |
| 6 | Đề can | 98 | cái | |
| 7 | Dây thép bọc nhựa D1 | 1,5 | kg | |
| 8 | Dây thép D3 | 4,6 | kg | |
| 9 | Sứ quả bàng | 23 | quả | |
| 10 | Băng dính cách điện hạ thế | 11 | cuộn | |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15.78kg/bộ | 63,12 | kg | |
| 12 | Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22.44kg/bộ | 22,44 | kg | |
| FG | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG | |||
| FH | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,121 | km | |
| 2 | Ép đầu cốt | 0,8 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | 14 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột H đơn TL: 32,94kg/bộ | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh kép 0.6m trên cột ly tâm đơn TL: 22,46kg/bộ | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh kép 0.8m trên cột ly tâm đơn TL: 24,9kg/bộ | 1 | bộ | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,048 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,048 | m3 | |
| 11 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,9 | 10m | |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE | 0,07 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ghíp IPC | 2 | bộ | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 3,56 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,14 | m3 | |
| 16 | Dựng cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 17 | Dựng cột BT bằng thủ công | 6 | cột | |
| 18 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 2,08 | m2 | |
| 19 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,309 | km | |
| 20 | Căng lại cáp thông tin | 1,105 | km | |
| 21 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 3 | bộ | |
| 22 | Di chuyển biển tên lộ | 8 | bộ | |
| 23 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,1234 | km | |
| 24 | Tháo hạ xà | 8 | bộ | |
| 25 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 26 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 6 | cột | |
| FI | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,013 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M4x10mm2 | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 62 | m | |
| 4 | Lắp đặt ghíp IPC | 28 | bộ | |
| 5 | Lắp hộp phân dây | 8 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ | 23 | hộp | |
| 8 | Ép đầu cốt | 3,6 | 10 đầu | |
| 9 | Ép đầu cốt | 92 | 10 đầu | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 1 | bộ | |
| 12 | Di chuyển hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 13 | Tháo, lắp hộp công tơ | 2 | hòm | |
| 14 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 98 | m | |
| 15 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 76 | m | |
| 16 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 436 | m | |
| 17 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 18 | Tháo hộp công tơ | 23 | hộp | |
| 19 | Tháo hộp phân dây | 6 | hộp | |
| 20 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,008 | km | |
| 21 | Thu hồi cáp M 4x10mm2 | 3 | m | |
| 22 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 45 | m | |
| 23 | Tháo hạ xà | 5 | bộ | |
| FJ | PHẦN B CẤP MÁY THI CÔNG | |||
| FK | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới | 1 | Chuyến | |
| 3 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi | 1 | Chuyến | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10 đầu | |
| 5 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 0,9 | 10m | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 5,84 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 5,84 | tấn | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | 5,84 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 5,84 | tấn | |
| 10 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 3,608 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,14 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,048 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 3,608 | m3 | |
| FL | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Ép đầu cốt | 3,6 | 10 đầu | |
| FM | HẠNG MỤC 3: TBA PHƯƠNG LIÊN 10 | |||
| FN | PHẦN A CẤP | |||
| FO | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 2 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 2 | Cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 14 | m | |
| FP | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 5 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 72 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 5 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 168 | m | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 24 | cái | |
| 6 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 3 | cái | |
| 7 | Hôp phân dây Composit | 4 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M25 | 4 | đầu | |
| 9 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 960 | cái | |
| 10 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 12 | Cái | |
| FQ | PHẦN B CẤP VẬT LIỆU | |||
| FR | Phần đường trục | |||
| 1 | Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 33.9kg/bộ | 33,9 | kg | |
| 2 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30.46kg/bộ | 60,92 | kg | |
| 3 | Xà nánh kép 0.8m trên cột ly tâm đơn TL: 24.9kg/bộ | 24,9 | kg | |
| 4 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 10,28 | kg | |
| 5 | Ghíp móng đồng 35 | 2 | cái | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 8 | m | |
| 7 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | 3 | Cột | |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | 1 | Cột | |
| 10 | Xi măng PCB40 | 458,78 | kg | |
| 11 | Cát vàng | 1,245 | m3 | |
| 12 | Đá 4x6 | 2,02 | m3 | |
| 13 | Sơn màu các loại | 0,1872 | kg | |
| FS | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 61,5 | m | |
| 2 | Khóa đai | 82 | cái | |
| 3 | Đề can | 99 | cái | |
| 4 | Dây thép bọc nhựa D1 | 1,25 | kg | |
| 5 | Dây thép D3 | 8,4 | kg | |
| 6 | Sứ quả bàng | 42 | quả | |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | 11 | cuộn | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15.78kg/bộ | 63,12 | kg | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22.44kg/bộ | 44,88 | kg | |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4) TL: 27.12kg/bộ | 27,12 | kg | |
| FT | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG | |||
| FU | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.5m trên cột ly tâm đơn TL: 33,9kg/bộ | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 0.8m trên cột ly tâm đơn TL: 24,9kg/bộ | 1 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,096 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,096 | m3 | |
| 6 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 1,8 | 10m | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | 0,14 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ghíp IPC | 4 | bộ | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 2,5 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,26 | m3 | |
| 11 | Dựng cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 12 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 1,04 | m2 | |
| 13 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,238 | km | |
| 14 | Căng lại cáp thông tin | 0,92 | km | |
| 15 | Tháo, lắp loa các loại | 2 | cái | |
| 16 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| FV | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,005 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 72 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 24 | hộp | |
| 7 | Ép đầu cốt | 0,4 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt | 96 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4) TL: 27,12kg/bộ | 1 | bộ | |
| 12 | Di chuyển hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 13 | Tháo, lắp hộp công tơ | 8 | hòm | |
| 14 | Tháo, lắp hộp công tơ | 10 | hòm | |
| 15 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 56 | m | |
| 16 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 108 | m | |
| 17 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 539 | m | |
| 18 | Tháo hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 19 | Tháo hộp công tơ | 24 | hộp | |
| 20 | Tháo hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 21 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,003 | km | |
| 22 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 45 | m | |
| 23 | Tháo hạ xà | 8 | bộ | |
| FW | PHẦN B CẤP MÁY THI CÔNG | |||
| FX | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | Chuyến | 0,5 | Chuyến |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới | Chuyến | 0,5 | Chuyến |
| 3 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi | Chuyến | 0,5 | Chuyến |
| 4 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 10m | 1,8 | 10m |
| 5 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | tấn | 2,92 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | tấn | 2,92 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | tấn | 2,92 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | tấn | 2,92 | tấn |
| 9 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | m3 | 2,596 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | m3 | 2,26 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | m3 | 0,096 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | m3 | 2,596 | m3 |
| FY | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | Chuyến | 0,5 | Chuyến |
| 2 | Ép đầu cốt | 10 đầu | 0,4 | 10 đầu |
| FZ | HẠNG MỤC 4: TBA ĐẶNG VĂN NGỮ | |||
| GA | PHẦN A CẤP | |||
| GB | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 97 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 8 | đầu | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 2 | m | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 2 | Cái | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 14 | m | |
| GC | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 7 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ | 15 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 42 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 8 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 77 | m | |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 11 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 5 | cái | |
| 8 | Hôp phân dây Composit | 5 | cái | |
| 9 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 440 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 8 | đầu | |
| 11 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 8 | Cái | |
| GD | PHẦN B CẤP VẬT LIỆU | |||
| GE | Phần đường trục | |||
| 1 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 6 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp 120mm2 | 2 | Cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 9 | m | |
| 5 | Khóa đai | 12 | cái | |
| 6 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly H TL: 29.5kg/bộ | 29,5 | kg | |
| 7 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 10,28 | kg | |
| 8 | Ghíp móng đồng 35 | 2 | cái | |
| 9 | Đai thép không rỉ | 8 | m | |
| 10 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | 1 | Cột | |
| 12 | Xi măng PCB40 | 117,74 | kg | |
| 13 | Cát vàng | 0,32 | m3 | |
| 14 | Đá 4x6 | 0,519 | m3 | |
| 15 | Sơn màu các loại | 0,0468 | kg | |
| GF | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 36 | m | |
| 2 | Khóa đai | 48 | cái | |
| 3 | Đề can | 49 | cái | |
| 4 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,75 | kg | |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15.78kg/bộ | 63,12 | kg | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 27.12kg/bộ | 27,12 | kg | |
| GG | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG | |||
| GH | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,095 | km | |
| 2 | Ép đầu cốt | 0,8 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly H TL: 29,5kg/bộ | 1 | bộ | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,096 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,096 | m3 | |
| 8 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 1,8 | 10m | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE | 0,14 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ghíp IPC | 4 | bộ | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,64 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,58 | m3 | |
| 13 | Dựng cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 14 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,26 | m2 | |
| 15 | Căng lại cáp thông tin | 0,2 | km | |
| 16 | Tháo, lắp loa các loại | 1 | cái | |
| 17 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 18 | Di chuyển hộp đấu cáp ngầm | 1 | hộp | |
| 19 | Di chuyển biển tên lộ | 5 | bộ | |
| 20 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,097 | km | |
| 21 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 22 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| GI | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,007 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | 15 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 42 | m | |
| 4 | Lắp đặt ghíp IPC | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ | 11 | hộp | |
| 8 | Ép đầu cốt | 44 | 10 đầu | |
| 9 | Ép đầu cốt | 0,8 | 10 đầu | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 27,12kg/bộ | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo, lắp hộp công tơ | 3 | hòm | |
| 13 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 56 | m | |
| 14 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 12 | m | |
| 15 | Di chuyển cáp M 2x16mm2 | 4 | m | |
| 16 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 147 | m | |
| 17 | Tháo hộp công tơ | 7 | hộp | |
| 18 | Tháo hộp công tơ | 10 | hộp | |
| 19 | Tháo hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 20 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,005 | km | |
| 21 | Thu hồi cáp M 4x25mm2 | 6 | m | |
| 22 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 27 | m | |
| 23 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 3 | m | |
| 24 | Thu hồi cáp M2x10 | 3 | m | |
| 25 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| GJ | PHẦN B CẤP MÁY THI CÔNG | |||
| GK | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | Chuyến | 0,5 | Chuyến |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 10 đầu | 0,8 | 10 đầu |
| 3 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 10m | 1,8 | 10m |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | tấn | 0,73 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | tấn | 0,73 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | tấn | 0,73 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | tấn | 0,73 | tấn |
| GL | ĐM TT10 | |||
| 1 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | m3 | 0,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | m3 | 0,58 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | m3 | 0,096 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | m3 | 0,736 | m3 |
| GM | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | Chuyến | 0,5 | Chuyến |
| 2 | Ép đầu cốt | 10 đầu | 0,8 | 10 đầu |
| GN | HẠNG MỤC 5: TBA ĐẶNG VĂN NGỮ 3 | |||
| GO | PHẦN A CẤP | |||
| GP | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 79 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 2 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 8 | đầu | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 2 | Cái | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 14 | m | |
| GQ | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 6 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 61 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 14 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 91 | m | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 13 | cái | |
| 6 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 9 | cái | |
| 7 | Hôp phân dây Composit | 6 | cái | |
| 8 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 520 | cái | |
| 9 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 20 | Cái | |
| GR | PHẦN B CẤP VẬT LIỆU | |||
| GS | Phần đường trục | |||
| 1 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 4 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 6 | m | |
| 4 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 5 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30.46kg/bộ | 30,46 | kg | |
| 6 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 10,28 | kg | |
| 7 | Ghíp móng đồng 35 | 2 | cái | |
| 8 | Đai thép không rỉ | 8 | m | |
| 9 | Khóa đai | 8 | cái | |
| GT | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 49,5 | m | |
| 2 | Khóa đai | 66 | cái | |
| 3 | Đề can | 61 | cái | |
| 4 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,625 | kg | |
| 5 | Băng dính cách điện hạ thế | 5 | cuộn | |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15.78kg/bộ | 31,56 | kg | |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20.18kg/bộ | 20,18 | kg | |
| GU | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG | |||
| GV | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,077 | km | |
| 2 | Ép đầu cốt | 0,8 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ | 1 | bộ | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,096 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,096 | m3 | |
| 7 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 1,8 | 10m | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 0,14 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ghíp IPC | 4 | bộ | |
| 10 | Di chuyển biển tên lộ | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,079 | km | |
| 12 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| GW | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,006 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 61 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 20 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 6 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 9 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 13 | hộp | |
| 7 | Ép đầu cốt | 52 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo, lắp hộp công tơ | 1 | hòm | |
| 11 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 70 | m | |
| 12 | Di chuyển cáp M 2x16mm2 | 4 | m | |
| 13 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 162 | m | |
| 14 | Tháo hộp công tơ | 12 | hộp | |
| 15 | Tháo hộp công tơ | 12 | hộp | |
| 16 | Tháo hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 17 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,005 | km | |
| 18 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 39 | m | |
| 19 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 3 | m | |
| 20 | Thu hồi cáp M2x10 | 6 | m | |
| 21 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| GX | PHẦN B CẤP MÁY THI CÔNG | |||
| GY | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10 đầu | |
| 3 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 1,8 | 10m | |
| 4 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 0,096 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,096 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,096 | m3 | |
| GZ | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| HA | HẠNG MỤC 6: TBA HỒ ĐẤU | |||
| HB | PHẦN A CẤP | |||
| HC | Phần đường trục | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 16 | Cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 3 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 3 | Cái | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 21 | m | |
| HD | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 7 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 59 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 140 | m | |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 20 | cái | |
| 5 | Hôp phân dây Composit | 4 | cái | |
| 6 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 800 | cái | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 16 | Cái | |
| HE | PHẦN B CẤP VẬT LIỆU | |||
| HF | Phần MBA | |||
| 1 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m TL: 231.24kg/bộ | 231,24 | kg | |
| 2 | Xi măng PCB40 | 2.557,8 | kg | |
| 3 | Cát vàng | 6,943 | m3 | |
| 4 | Đá 4x6 | 11,264 | m3 | |
| HG | Phần đường trục | |||
| 1 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 15,42 | kg | |
| 2 | Ghíp móng đồng 35 | 3 | cái | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 12 | m | |
| 4 | Khóa đai | 12 | cái | |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | 1 | Cột | |
| 6 | Xi măng PCB40 | 105,56 | kg | |
| 7 | Cát vàng | 0,287 | m3 | |
| 8 | Đá 4x6 | 0,465 | m3 | |
| 9 | Sơn màu các loại | 0,0468 | kg | |
| HH | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 45 | m | |
| 2 | Khóa đai | 60 | cái | |
| 3 | Đề can | 80 | cái | |
| 4 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,5 | kg | |
| 5 | Dây thép D3 | 3,6 | kg | |
| 6 | Sứ quả bàng | 18 | quả | |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | 5 | cuộn | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15.78kg/bộ | 47,34 | kg | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22.44kg/bộ | 22,44 | kg | |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 27.12kg/bộ | 27,12 | kg | |
| HI | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG | |||
| HJ | PHẦN TBA | |||
| 1 | Di chuyển máy biến áp 22/0,4kV 1000kVA | 1 | máy | |
| 2 | Di chuyển tủ hạ thế | 2 | tủ | |
| 3 | Di chuyển CSV | 1 | bộ | |
| 4 | Di chuyển cầu dao phụ tải 24kV | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m TL: 231,24kg/bộ | 1 | bộ | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 12,6 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 12,6 | m3 | |
| 8 | Dựng lại cột trạm bị nghiêng | 2 | cột | |
| 9 | Di chuyển đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 18 | m | |
| 10 | Di chuyển đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 105 | m | |
| 11 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL | 0,24 | 100m | |
| 12 | Di chuyển xà TBA (Xà cầu dao đỉnh cột & Ghế thao tác) | 3 | bộ | |
| 13 | Di chuyển xà TBA (Xà cầu chì tự rơi & thang trèo) | 2 | bộ | |
| 14 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,87 | km | |
| 15 | Tháo, lắp hộp công tơ | 3 | hòm | |
| 16 | Di chuyển cầu chì tự rơi 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 17 | Thu hồi Giá đỡ TBA | 1 | bộ | |
| HK | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt ghíp IPC | 16 | bộ | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,144 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,144 | m3 | |
| 4 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 2,7 | 10m | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE | 0,21 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ghíp IPC | 6 | bộ | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,58 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,52 | m3 | |
| 9 | Dựng cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 10 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,26 | m2 | |
| 11 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,02 | km | |
| 12 | Căng lại cáp thông tin | 0,1 | km | |
| 13 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| HL | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,007 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 59 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 20 | hộp | |
| 6 | Ép đầu cốt | 80 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,44kg/bộ | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 27,12kg/bộ | 1 | bộ | |
| 10 | Di chuyển hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 11 | Tháo, lắp hộp công tơ | 1 | hòm | |
| 12 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 7 | m | |
| 13 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 24 | m | |
| 14 | Di chuyển cáp M 2x16mm2 | 4 | m | |
| 15 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 253 | m | |
| 16 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 17 | Tháo hộp công tơ | 19 | hộp | |
| 18 | Tháo hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 19 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,006 | km | |
| 20 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 42 | m | |
| 21 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 6 | m | |
| 22 | Tháo hạ xà | 5 | bộ | |
| HM | PHẦN B CẤP MÁY THI CÔNG | |||
| HN | Phần TBA | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 1 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 12,6 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 12,6 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 12,6 | m3 | |
| HO | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
| 4 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 2,7 | 10m | |
| 5 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,73 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,73 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | 0,73 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,73 | tấn | |
| 9 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 0,724 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,52 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,144 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,724 | m3 | |
| HP | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| HQ | HẠNG MỤC 7: TBA TRUNG TỰ 1 | |||
| HR | PHẦN A CẤP | |||
| HS | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 3 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 3 | Cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 21 | m | |
| HT | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 5 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 34 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 112 | m | |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 16 | cái | |
| 5 | Hôp phân dây Composit | 4 | cái | |
| 6 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 640 | cái | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 12 | Cái | |
| HU | PHẦN B CẤP VẬT LIỆU | |||
| HV | Phần đường trục | |||
| 1 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 15,42 | kg | |
| 2 | Ghíp móng đồng 35 | 3 | cái | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 12 | m | |
| 4 | Khóa đai | 12 | cái | |
| HW | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai ôm cáp lên tường | 4 | cái | |
| 2 | Vít nở 50x5 | 8 | cái | |
| 3 | Vít nở 8x80 | 6 | cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 34,5 | m | |
| 5 | Khóa đai | 46 | cái | |
| 6 | Đề can | 64 | cái | |
| 7 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,625 | kg | |
| 8 | Băng dính cách điện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22.44kg/bộ | 67,32 | kg | |
| HX | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG | |||
| HY | Phần đường trục | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,144 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,144 | m3 | |
| 3 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 2,7 | 10m | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | 0,21 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ghíp IPC | 6 | bộ | |
| HZ | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,005 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 34 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ | 16 | hộp | |
| 6 | Ép đầu cốt | 64 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 3 | bộ | |
| 8 | Di chuyển hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 9 | Tháo, lắp hộp công tơ | 1 | hòm | |
| 10 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 21 | m | |
| 11 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 32 | m | |
| 12 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 208 | m | |
| 13 | Tháo hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 14 | Tháo hộp công tơ | 15 | hộp | |
| 15 | Tháo hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 16 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,005 | km | |
| 17 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 27 | m | |
| 18 | Thu hồi cáp M2x10 | 9 | m | |
| 19 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| IA | PHẦN B CẤP MÁY THI CÔNG | |||
| IB | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 2,7 | 10m | |
| 3 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 0,144 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,144 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,144 | m3 | |
| IC | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| ID | HẠNG MỤC 8: TBA CỐNG TRẮNG | |||
| IE | PHẦN A CẤP | |||
| IF | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 2 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 2 | Cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 14 | m | |
| IG | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 13 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 108 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 6 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 259 | m | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 37 | cái | |
| 6 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 4 | cái | |
| 7 | Hôp phân dây Composit | 9 | cái | |
| 8 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 1.480 | cái | |
| 9 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 32 | Cái | |
| IH | PHẦN B CẤP VẬT LIỆU | |||
| II | Phần đường trục | |||
| 1 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 10,28 | kg | |
| 2 | Ghíp móng đồng 35 | 2 | cái | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 8 | m | |
| 4 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | 1 | Cột | |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | 1 | Cột | |
| 7 | Xi măng PCB40 | 223,3 | kg | |
| 8 | Cát vàng | 0,606 | m3 | |
| 9 | Đá 4x6 | 0,983 | m3 | |
| 10 | Sơn màu các loại | 0,0936 | kg | |
| IJ | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 93 | m | |
| 2 | Khóa đai | 124 | cái | |
| 3 | Đề can | 152 | cái | |
| 4 | Dây thép bọc nhựa D1 | 0,875 | kg | |
| 5 | Dây thép D3 | 4 | kg | |
| 6 | Sứ quả bàng | 20 | quả | |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | 9 | cuộn | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15.78kg/bộ | 31,56 | kg | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22.44kg/bộ | 112,2 | kg | |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20.18kg/bộ | 20,18 | kg | |
| IK | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG | |||
| IL | Phần đường trục | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | m3 | 0,096 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | m3 | 0,096 | m3 |
| 3 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 10m | 1,8 | 10m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | 100m | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ghíp IPC | bộ | 4 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | m3 | 1,22 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | m3 | 1,1 | m3 |
| 8 | Dựng cột BT bằng thủ công | cột | 2 | cột |
| 9 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | m2 | 0,52 | m2 |
| 10 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | km | 0,055 | km |
| 11 | Căng lại cáp thông tin | km | 0,55 | km |
| 12 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | bộ | 2 | bộ |
| 13 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | cột | 2 | cột |
| IM | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | km | 0,013 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | m | 108 | m |
| 3 | Lắp đặt ghíp IPC | bộ | 32 | bộ |
| 4 | Lắp hộp phân dây | hộp | 9 | hộp |
| 5 | Lắp hộp công tơ | hộp | 4 | hộp |
| 6 | Lắp hộp công tơ | hộp | 37 | hộp |
| 7 | Ép đầu cốt | 10 đầu | 148 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | bộ | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | bộ | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | bộ | 1 | bộ |
| 11 | Tháo, lắp hộp công tơ | hòm | 4 | hòm |
| 12 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | m | 35 | m |
| 13 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | m | 56 | m |
| 14 | Di chuyển cáp M 2x16mm2 | m | 4 | m |
| 15 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | m | 526 | m |
| 16 | Tháo hộp công tơ | hộp | 4 | hộp |
| 17 | Tháo hộp công tơ | hộp | 37 | hộp |
| 18 | Tháo hộp phân dây | hộp | 7 | hộp |
| 19 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | km | 0,008 | km |
| 20 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | m | 69 | m |
| 21 | Tháo hạ xà | bộ | 8 | bộ |
| IN | PHẦN B CẤP MÁY THI CÔNG | |||
| IO | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
| 4 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 1,8 | 10m | |
| 5 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 1,46 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,46 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | 1,46 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,46 | tấn | |
| 9 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 1,316 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,1 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,096 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,316 | m3 | |
| IP | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| IQ | HẠNG MỤC 9: TBA PHỤNG THÁNH | |||
| IR | PHẦN A CẤP | |||
| IS | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 4 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 4 | Cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 28 | m | |
| IT | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 24 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x10mm2- không có lớp bảo vệ | 6 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 139 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 8 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 441 | m | |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 63 | cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 5 | cái | |
| 8 | Hôp phân dây Composit | 16 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | đầu | |
| 10 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 2.520 | cái | |
| 11 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 44 | Cái | |
| IU | PHẦN B CẤP VẬT LIỆU | |||
| IV | Phần đường trục | |||
| 1 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30.46kg/bộ | 91,38 | kg | |
| 2 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 20,56 | kg | |
| 3 | Ghíp móng đồng 35 | 4 | cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 16 | m | |
| 5 | Khóa đai | 16 | cái | |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liền | 2 | Cột | |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | 1 | Cột | |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | 1 | Cột | |
| 9 | Xi măng PCB40 | 470,96 | kg | |
| 10 | Cát vàng | 1,278 | m3 | |
| 11 | Đá 4x6 | 2,074 | m3 | |
| 12 | Sơn màu các loại | 0,1404 | kg | |
| IW | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 153 | m | |
| 2 | Khóa đai | 204 | cái | |
| 3 | Đề can | 257 | cái | |
| 4 | Dây thép bọc nhựa D1 | 2,25 | kg | |
| 5 | Dây thép D3 | 3,6 | kg | |
| 6 | Sứ quả bàng | 18 | quả | |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | 17 | cuộn | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15.78kg/bộ | 173,58 | kg | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22.44kg/bộ | 134,64 | kg | |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 27.12kg/bộ | 27,12 | kg | |
| IX | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG | |||
| IY | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ | 3 | bộ | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,192 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,192 | m3 | |
| 4 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 3,6 | 10m | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE | 0,28 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ghíp IPC | 8 | bộ | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 2,56 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,32 | m3 | |
| 9 | Dựng cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 10 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 0,78 | m2 | |
| 11 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,329 | km | |
| 12 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm2 | 0,019 | km | |
| 13 | Căng lại cáp thông tin | 1,07 | km | |
| 14 | Tháo, lắp loa các loại | 1 | cái | |
| 15 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 7 | cột | |
| IZ | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,024 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M4x10mm2 | 6 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 139 | m | |
| 4 | Lắp đặt ghíp IPC | 44 | bộ | |
| 5 | Lắp hộp phân dây | 16 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ | 63 | hộp | |
| 8 | Ép đầu cốt | 0,8 | 10 đầu | |
| 9 | Ép đầu cốt | 252 | 10 đầu | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 11 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,44kg/bộ | 6 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 27,12kg/bộ | 1 | bộ | |
| 13 | Di chuyển hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 14 | Tháo, lắp hộp công tơ | 11 | hòm | |
| 15 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 70 | m | |
| 16 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 140 | m | |
| 17 | Di chuyển cáp M 2x16mm2 | 12 | m | |
| 18 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 856 | m | |
| 19 | Tháo hộp công tơ | 8 | hộp | |
| 20 | Tháo hộp công tơ | 62 | hộp | |
| 21 | Tháo hộp phân dây | 15 | hộp | |
| 22 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,014 | km | |
| 23 | Thu hồi cáp M 4x10mm2 | 3 | m | |
| 24 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 93 | m | |
| 25 | Thu hồi cáp M2x10 | 9 | m | |
| 26 | Tháo hạ xà | 18 | bộ | |
| JA | PHẦN B CẤP MÁY THI CÔNG | |||
| JB | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | Chuyến | 0,5 | Chuyến |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới | Chuyến | 1 | Chuyến |
| 3 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi | Chuyến | 1 | Chuyến |
| 4 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 10m | 3,6 | 10m |
| 5 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | tấn | 2,92 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | tấn | 2,92 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | tấn | 5,11 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | tấn | 5,11 | tấn |
| 9 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | m3 | 2,752 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | m3 | 2,32 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | m3 | 0,192 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | m3 | 2,752 | m3 |
| JC | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | Chuyến | 0,5 | Chuyến |
| 2 | Ép đầu cốt | 10 đầu | 0,8 | 10 đầu |
| JD | HẠNG MỤC 10: TBA THỔ QUAN 5 | |||
| JE | PHẦN A CẤP | |||
| JF | Phần đường trục | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2 | 121 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 8 | đầu | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x35mm2- không có lớp bảo vệ | 5 | m | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 1bulong nhựa M6 | 5 | Cái | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 35 | m | |
| JG | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2 | 36 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ | 10 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x10mm2- không có lớp bảo vệ | 5 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ | 182 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ | 6 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ | 567 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha - composit | 81 | cái | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit | 4 | cái | |
| 9 | Hôp phân dây Composit | 24 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M25 | 4 | đầu | |
| 11 | Đầu cốt kim dẹt đồng M10 | 3.240 | cái | |
| 12 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6 | 76 | Cái | |
| JH | PHẦN B CẤP VẬT LIỆU | |||
| JI | Phần đường trục | |||
| 1 | Móc treo cáp 4x120mm2 | 4 | Cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp 4x120mm2 | 8 | cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp 120mm2 | 2 | Cái | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 6 | m | |
| 5 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 6 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30.46kg/bộ | 60,92 | kg | |
| 7 | Xà nánh kép 0.6m trên cột ly tâm đơn TL: 22.46kg/bộ | 22,46 | kg | |
| 8 | Xà nánh kép 0.8m trên cột H đơn TL: 25.9kg/bộ | 25,9 | kg | |
| 9 | Xà nánh kép 0.8m trên cột ly tâm đơn TL: 24.9kg/bộ | 24,9 | kg | |
| 10 | Củng cố tiếp địa lặp lại (8m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, TL: 5.14kg/bộ) | 25,7 | kg | |
| 11 | Ghíp móng đồng 35 | 5 | cái | |
| 12 | Đai thép không rỉ | 20 | m | |
| 13 | Khóa đai | 20 | cái | |
| 14 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-11-Thân liền | 1 | Cột | |
| 15 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | 1 | Cột | |
| 16 | Cột BTLT-PC.I-6,5-160-4.3-Thân liền | 2 | Cột | |
| 17 | Xi măng PCB40 | 373,52 | kg | |
| 18 | Cát vàng | 1,014 | m3 | |
| 19 | Đá 4x6 | 1,645 | m3 | |
| 20 | Sơn màu các loại | 0,1872 | kg | |
| JJ | Phần công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | 191,25 | m | |
| 2 | Khóa đai | 255 | cái | |
| 3 | Đề can | 328 | cái | |
| 4 | Dây thép bọc nhựa D1 | 3 | kg | |
| 5 | Dây thép D3 | 5,2 | kg | |
| 6 | Sứ quả bàng | 26 | quả | |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | 22 | cuộn | |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15.78kg/bộ | 157,8 | kg | |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22.44kg/bộ | 157,08 | kg | |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20.18kg/bộ | 20,18 | kg | |
| JK | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG | |||
| JL | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,119 | km | |
| 2 | Ép đầu cốt | 0,8 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn TL: 30,46kg/bộ | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà nánh kép 0.6m trên cột ly tâm đơn TL: 22,46kg/bộ | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà nánh kép 0.8m trên cột H đơn TL: 25,9kg/bộ | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà nánh kép 0.8m trên cột ly tâm đơn TL: 24,9kg/bộ | 1 | bộ | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,24 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,24 | m3 | |
| 11 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 4,5 | 10m | |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE | 0,35 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ghíp IPC | 10 | bộ | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 2,06 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,84 | m3 | |
| 16 | Dựng cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 17 | Dựng cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 18 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | 1,04 | m2 | |
| 19 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 0,084 | km | |
| 20 | Căng lại cáp thông tin | 1,12 | km | |
| 21 | Tháo, lắp loa các loại | 1 | cái | |
| 22 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | 4 | bộ | |
| 23 | Di chuyển biển tên lộ | 6 | bộ | |
| 24 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 0,121 | km | |
| 25 | Tháo hạ xà | 5 | bộ | |
| 26 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 27 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| JM | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,035 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp M4x25mm2 | 10 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp M4x10mm2 | 5 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp M2x25mm2 | 182 | m | |
| 5 | Lắp đặt ghíp IPC | 76 | bộ | |
| 6 | Lắp hộp phân dây | 24 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ | 4 | hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ | 81 | hộp | |
| 9 | Ép đầu cốt | 0,4 | 10 đầu | |
| 10 | Ép đầu cốt | 324 | 10 đầu | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,78kg/bộ | 10 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22 (H4) TL: 22,44kg/bộ | 7 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ | 1 | bộ | |
| 14 | Di chuyển hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 15 | Tháo, lắp hộp công tơ | 9 | hòm | |
| 16 | Tháo, lắp hộp công tơ | 3 | hòm | |
| 17 | Di chuyển cáp M 4x25mm2 | 70 | m | |
| 18 | Di chuyển cáp M 2x25mm2 | 180 | m | |
| 19 | Di chuyển cáp M 2x16mm2 | 4 | m | |
| 20 | Di chuyển cáp M 2x10mm2 | 1.145 | m | |
| 21 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 22 | Tháo hộp công tơ | 80 | hộp | |
| 23 | Tháo hộp phân dây | 23 | hộp | |
| 24 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | 0,027 | km | |
| 25 | Thu hồi cáp M 4x25mm2 | 6 | m | |
| 26 | Thu hồi cáp M 4x10mm2 | 3 | m | |
| 27 | Thu hồi cáp M 2x25mm2 | 126 | m | |
| 28 | Thu hồi cáp M 2x16mm2 | 3 | m | |
| 29 | Thu hồi cáp M2x10 | 3 | m | |
| 30 | Tháo hạ xà | 18 | bộ | |
| JN | PHẦN B CẤP MÁY THI CÔNG | |||
| JO | Phần đường trục | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới | 0,5 | Chuyến | |
| 3 | Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi | 0,5 | Chuyến | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10 đầu | |
| 5 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | 4,5 | 10m | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,92 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,92 | tấn | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi | 2,92 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,92 | tấn | |
| 10 | Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T | 2,3 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,84 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,24 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 2,3 | m3 | |
| JP | Phần công tơ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn chở vật tư | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Ép đầu cốt | 0,4 | 10 đầu | |
| JQ | Lô 3: Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 3,4 (TBA Yên Lãng 5, Thái Hà 9, Thịnh Quang 2, Hồ Hoàng Cầu, Láng Trung 9, Hồ Láng Thượng, Chùa Láng 1) | |||
| JR | Hạng mục 1: TBA Yên Lãng 5 | |||
| JS | PHẦN A CẤP | |||
| JT | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 22,5 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 34 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | 2 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 8 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 4 | cái | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 1 | m | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 56 | bộ | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 95-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 8 | bộ | |
| 9 | Ghíp LV-IPC 95-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 4 | bộ | |
| 10 | Dây đồng trần M35 | 2 | m | |
| 11 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 2 | bộ | |
| JU | Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit | 3 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit | 5 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | 56 | hòm | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | 6 | hòm | |
| 5 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit | 1 | 0.0 | |
| 6 | Hộp phân dây Composit | 16 | hộp | |
| 7 | Đầu cốt kim M10 | 2.370 | cái | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 12 | bộ | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 410 | m | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 9 | m | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 10 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 25 | m | |
| JV | PHẦN B CẤP | |||
| JW | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | 2 | cột | |
| 2 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x95mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x120mm2 | 2 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x70mm2 | 3 | bộ | |
| 5 | Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x50mm2 | 4 | bộ | |
| 6 | Bu lông M10x30 | 4 | Cái | |
| 7 | Ống co ngót cáp 120mm2 | 1,8 | m | |
| 8 | Ống nối căng bọc cáp LV-ABC 4x120mm2 | 4 | Cái | |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) | 67,48 | kg | |
| 10 | Xà kèm 0,6 cột ly tâm (4,46kg/bộ) | 13,38 | kg | |
| 11 | Tiếp địa cột đường dây không | 2 | Bộ | |
| 12 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 | 6 | m | |
| 13 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ | 38,02 | kg | |
| 14 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 15 | Khóa đai thép | 4 | cái | |
| 16 | Biển chỉ tên lộ cáp | 2 | Cái | |
| 17 | Vít nở thép ɸ6 | 12 | Cái | |
| 18 | Băng dính cách điện | 11 | Cái | |
| 19 | Xi măng | 292,64 | kg | |
| 20 | Cát vàng | 0,622 | m3 | |
| 21 | Đá dăm 2x4 | 1,015 | m3 | |
| JX | Phần công tơ | |||
| 1 | Đề can khách hàng | 244 | cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 71 | cái | |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (15,62kg/bộ) | 78,1 | Kg | |
| 4 | Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ) | 40,36 | Kg | |
| 5 | Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 2 mặt (22,4kg/bộ) | 134,4 | Kg | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 101,4 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 98 | cái | |
| 8 | Dây thép bọc đường kính 3mm (20m/kg) | 5,325 | kg | |
| 9 | Dây thép bọc đường kính 1mm (40m/kg) | 1,6875 | kg | |
| 10 | Sứ quả bàng | 29 | quả | |
| JY | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG | |||
| JZ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay biển, chiều cao lắp đặt | 2 | công/bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm 0,6 cột ly tâm (4,46kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ, lắp lại cần đèn các loại | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,0225 | km | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,034 | km | |
| 9 | Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn | 0,041 | km | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn | 0,041 | km | |
| 11 | Tháo dỡ, lắp lại dây bằng thủ công, dây đồng td=16mm2 - Cáp viễn thông | 0,326 | km | |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,4 | 10đầu | |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,8 | 10đầu | |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,2 | 10đầu | |
| 15 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 1 | m | |
| KA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,029 | km | |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 4 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 7 | bộ | |
| KB | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến dòng điện hạ thế | 1 | bộ (3 pha) | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (15,62kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 2 mặt (22,4kg/bộ) | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 16 | 1 hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | hộp | |
| 9 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 5 | hộp | |
| 10 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 6 | hộp | |
| 11 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | hộp | |
| 12 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 56 | hộp | |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 237 | 10đầu | |
| 14 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 10 | 1m | |
| 15 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 25 | 1m | |
| 16 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,1065 | km | |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | 29 | sứ | |
| 18 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 51 | 1m | |
| 19 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 10,5 | 1m | |
| 20 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 227 | 1m | |
| 21 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 53,5 | 1m | |
| 22 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 4 | 1m | |
| 23 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 114 | 1m | |
| KC | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 759 | 1m | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây trên dây thép tiết diện dây | 72 | 1m | |
| KD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 21 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 6 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 54 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 15 | 1 hộp | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 27 | 1m | |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 6 | 1m | |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 10 | 1m | |
| 10 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 13 | 1m | |
| 11 | Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM | 0,05 | m3 | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,28 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,2 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | 1,28 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,18 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | 0,06 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 410 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 9 | m | |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 20 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,6 | 10m | |
| KE | PHẦN B CẤP MTC | |||
| KF | Máy thi công áp dụng định mức 203 | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1 | 10đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,18 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0141 | 100m3 | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,6 | 10m | |
| KG | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| KH | PHẦN B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
| KI | Hạng mục 2: TBA Thái Hà 9 | |||
| KJ | PHẦN A CẤP | |||
| KK | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 513 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 46 | m | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 206 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 2 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 16 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 4 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 20 | cái | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 1 | m | |
| 9 | Ống nhựa HDPE-F85/65 | 30 | m | |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 44 | bộ | |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 4 | bộ | |
| 12 | Ghíp LV-IPC 95-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 12 | bộ | |
| 13 | Ghíp LV-IPC 95-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 4 | bộ | |
| 14 | Dây đồng trần M35 | 4 | m | |
| 15 | Đầu cốt M35 | 4 | cái | |
| 16 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 4 | bộ | |
| KL | Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit | 3 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit | 3 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | 42 | hòm | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | 5 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây Composit | 15 | hộp | |
| 6 | Đầu cốt kim M10 | 1.770 | cái | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | bộ | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 306 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 7,5 | m | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 4 | m | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 10 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 31,5 | m | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 27 | m | |
| KM | PHẦN B CẤP | |||
| KN | Phần đường dây không | |||
| 1 | Móc treo kẹp treo cáp LV-ABC95-120 | 6 | cái | |
| 2 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x95mm2 | 6 | bộ | |
| 3 | Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x120mm2 | 10 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x95mm2 | 20 | bộ | |
| 5 | Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x70mm2 | 2 | bộ | |
| 6 | Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x50mm2 | 16 | bộ | |
| 7 | Bu lông M10x30 | 16 | Cái | |
| 8 | Ống co ngót cáp 95mm2 | 4 | m | |
| 9 | Xà nánh kép 1,0m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (31,5kg/bộ) | 63 | kg | |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) | 202,44 | kg | |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ) | 38,88 | kg | |
| 12 | Xà kèm 0,6 cột ly tâm (4,46kg/bộ) | 8,92 | kg | |
| 13 | Tiếp địa cột đường dây không | 4 | Bộ | |
| 14 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 | 12 | m | |
| 15 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ | 76,04 | kg | |
| 16 | Đai thép không rỉ | 8 | m | |
| 17 | Khóa đai thép | 8 | cái | |
| 18 | Biển chỉ tên lộ cáp | 25 | Cái | |
| 19 | Đai ôm ống ɸ90 | 10 | Cái | |
| 20 | Vít nở thép ɸ6 | 20 | Cái | |
| 21 | Băng dính cách điện | 7 | Cái | |
| KO | Phần công tơ | |||
| 1 | Đề can khách hàng | 182 | cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 53 | cái | |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (15,62kg/bộ) | 156,2 | Kg | |
| 4 | Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ) | 40,36 | Kg | |
| 5 | Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột H đôi, 1 mặt (16,28kg/bộ) | 32,56 | Kg | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 78,5 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 91 | cái | |
| 8 | Dây thép bọc đường kính 3mm (20m/kg) | 4,925 | kg | |
| 9 | Dây thép bọc đường kính 1mm (40m/kg) | 1,525 | kg | |
| 10 | Sứ quả bàng | 26 | quả | |
| KP | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG | |||
| KQ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Thay biển, chiều cao lắp đặt | 25 | công/bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,0m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (31,5kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (33,74kg/bộ) | 6 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (38,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà kèm 0,6 cột ly tâm (4,46kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,513 | km | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,046 | km | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,206 | km | |
| 9 | Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn | 0,139 | km | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn | 0,112 | km | |
| 11 | Tháo dỡ, lắp lại dây bằng thủ công, dây đồng td=16mm2 - Cáp viễn thông | 0,139 | km | |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 2 | 10đầu | |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,4 | 10đầu | |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,6 | 10đầu | |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,2 | 10đầu | |
| 16 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 1 | m | |
| KR | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,4625 | km | |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,0435 | km | |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,189 | km | |
| KS | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (15,62kg/bộ) | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột H đôi, 1 mặt (16,28kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 15 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 5 | hộp | |
| 9 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 42 | hộp | |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 177 | 10đầu | |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 10 | 1m | |
| 12 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 31,5 | 1m | |
| 13 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 4 | 1m | |
| 14 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | 27 | 1m | |
| 15 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,0985 | km | |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | 26 | sứ | |
| 17 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 16 | 1m | |
| 18 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 65 | 1m | |
| 19 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 117,5 | 1m | |
| 20 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 80 | 1m | |
| 21 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 651 | 1m | |
| 22 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây trên dây thép tiết diện dây | 68 | 1m | |
| KT | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 38 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 5 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 14 | 1 hộp | |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 7 | 1m | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 10,5 | 1m | |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 8 | 1m | |
| KU | Nhân công áp dụng định mức thông tư 10 | |||
| 1 | Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM | 0,1 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,56 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | 0,12 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 85/65) | 0,3 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 306 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 7,5 | m | |
| KV | Nhân công áp dụng định mức 4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 3,2 | 10m | |
| KW | PHẦN B CẤP MTC | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 2 | 10đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 2 | 10đầu | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0026 | 100m3 | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,4 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 3,2 | 10m | |
| KX | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| KY | PHẦN B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 1 | m2 | |
| KZ | Hạng mục 3: TBA Thịnh Quang 2 | |||
| LA | PHẦN A CẤP | |||
| LB | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 296,5 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 71 | m | |
| 3 | Hộp đấu cáp ngầm hạ áp | 2 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 12 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 36 | cái | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 36 | bộ | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 95-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 4 | bộ | |
| 8 | Dây đồng trần M35 | 2 | m | |
| 9 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 2 | bộ | |
| LC | Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit | 10 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit | 7 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | 24 | hòm | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | 4 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây Composit | 11 | hộp | |
| 6 | Đầu cốt kim M10 | 1.200 | cái | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 4 | bộ | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 199 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 10 | m | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 13 | m | |
| LD | PHẦN B CẤP | |||
| LE | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | 1 | cột | |
| 2 | Móc treo kẹp treo cáp LV-ABC95-120 | 1 | cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120mm2 | 1 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x95mm2 | 26 | bộ | |
| 5 | Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x50mm2 | 6 | bộ | |
| 6 | Bu lông M10x30 | 12 | Cái | |
| 7 | Ống co ngót cáp 50mm2 | 0,8 | m | |
| 8 | Ống co ngót cáp 95mm2 | 6,4 | m | |
| 9 | Xà nánh kép 1,0m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (31,5kg/bộ) | 63 | kg | |
| 10 | Xà kèm 0,6 cột ly tâm (4,46kg/bộ) | 8,92 | kg | |
| 11 | Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột đơn (25,78kg/bộ) | 25,78 | kg | |
| 12 | Tiếp địa cột đường dây không | 2 | Bộ | |
| 13 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 | 6 | m | |
| 14 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ | 38,02 | kg | |
| 15 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 16 | Khóa đai thép | 4 | cái | |
| 17 | Biển chỉ tên lộ cáp | 17 | Cái | |
| 18 | Băng dính cách điện | 5 | Cái | |
| 19 | Xi măng | 146,32 | kg | |
| 20 | Cát vàng | 0,311 | m3 | |
| 21 | Đá dăm 2x4 | 0,507 | m3 | |
| LF | Phần công tơ | |||
| 1 | Đề can khách hàng | 124 | cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 45 | cái | |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (15,62kg/bộ) | 62,48 | Kg | |
| 4 | Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ) | 40,36 | Kg | |
| 5 | Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 2 mặt (22,4kg/bộ) | 22,4 | Kg | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 59,4 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 63 | cái | |
| 8 | Dây thép bọc đường kính 3mm (20m/kg) | 3,125 | kg | |
| 9 | Dây thép bọc đường kính 1mm (40m/kg) | 0,9625 | kg | |
| 10 | Sứ quả bàng | 16 | quả | |
| LG | PHẦN B CẤP | |||
| LH | Phần đường dây không | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay biển, chiều cao lắp đặt | 17 | công/bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,0m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (31,5kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà kèm 0,6 cột ly tâm (4,46kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột đơn (25,78kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,2965 | km | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,071 | km | |
| 8 | Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn | 0,007 | km | |
| 9 | Tháo dỡ, lắp lại dây bằng thủ công, dây đồng td=16mm2 - Cáp viễn thông | 0,054 | km | |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 3,6 | 10đầu | |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,2 | 10đầu | |
| 12 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 2 | 1 hộp | |
| LI | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,202 | km | |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,047 | km | |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,0635 | km | |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 6 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 5 | bộ | |
| LJ | Phần công tơ | |||
| LK | Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (15,62kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 2 mặt (22,4kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 11 | 1 hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 10 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 24 | hộp | |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 120 | 10đầu | |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 10 | 1m | |
| LL | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | |||
| LM | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | 16 | sứ | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 42 | 1m | |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 18,5 | 1m | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 60,5 | 1m | |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 27,5 | 1m | |
| 6 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 4 | 1m | |
| LN | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 402 | 1m | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây trên dây thép tiết diện dây | 44 | 1m | |
| LO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 17 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 6 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 15 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 11 | 1 hộp | |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 15 | 1m | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 6 | 1m | |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 7 | 1m | |
| 9 | Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM | 0,05 | m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,28 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,2 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | 0,64 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,59 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | 0,06 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 199 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 6 | m | |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 18 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,6 | 10m | |
| LP | PHẦN B CẤP MTC | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,4 | 10đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 3,6 | 10đầu | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,59 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0077 | 100m3 | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 1,6 | 10m | |
| LQ | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| LR | PHẦN B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,5 | m2 | |
| LS | Hạng mục 4: TBA Hồ Hoàng Cầu | |||
| LT | PHẦN A CẤP | |||
| LU | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 290 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 26 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | 2 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 4 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 24 | cái | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 1 | m | |
| 7 | Ống nhựa HDPE-F85/65 | 10 | m | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 32 | bộ | |
| 9 | Ghíp LV-IPC 95-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 4 | bộ | |
| 10 | Dây đồng trần M35 | 1 | m | |
| 11 | Đầu cốt M35 | 1 | cái | |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 1 | bộ | |
| LV | Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit | 1 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit | 2 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | 23 | hòm | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | 4 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây Composit | 8 | hộp | |
| 6 | Đầu cốt kim M10 | 970 | cái | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 4 | bộ | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 168 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 9 | m | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 49,5 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 9 | m | |
| LW | PHẦN B CẤP | |||
| LX | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | 1 | cột | |
| 2 | Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x95mm2 | 16 | bộ | |
| 3 | Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x50mm2 | 2 | bộ | |
| 4 | Bu lông M10x30 | 20 | Cái | |
| 5 | Ống co ngót cáp 95mm2 | 4,8 | m | |
| 6 | Xà nánh kép 1,0m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (31,5kg/bộ) | 63 | kg | |
| 7 | Xà kèm 0,6 cột ly tâm (4,46kg/bộ) | 17,84 | kg | |
| 8 | Tiếp địa cột đường dây không | 1 | Bộ | |
| 9 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 | 3 | m | |
| 10 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ | 19,01 | kg | |
| 11 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 12 | Khóa đai thép | 2 | cái | |
| 13 | Biển chỉ tên lộ cáp | 10 | Cái | |
| 14 | Băng dính cách điện | 3 | Cái | |
| 15 | Xi măng | 146,32 | kg | |
| 16 | Cát vàng | 0,311 | m3 | |
| 17 | Đá dăm 2x4 | 0,507 | m3 | |
| LY | Phần công tơ | |||
| 1 | Đề can khách hàng | 101 | cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 30 | cái | |
| 3 | Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ) | 40,36 | Kg | |
| 4 | Giá đỡ 3 hòm 3 pha trên cột LT đơn, 2 mặt (31,18kg/bộ) | 62,36 | Kg | |
| 5 | Đai thép không rỉ | 45,3 | m | |
| 6 | Khóa đai thép | 52 | cái | |
| 7 | Dây thép bọc đường kính 3mm (20m/kg) | 2,3 | kg | |
| 8 | Dây thép bọc đường kính 1mm (40m/kg) | 0,9 | kg | |
| 9 | Sứ quả bàng | 12 | quả | |
| LZ | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG | |||
| MA | Phần đường dây không | |||
| 1 | Thay biển, chiều cao lắp đặt | 10 | công/bộ | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,0m trên cột ly tâm, ĐK ngọn 190 (31,5kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà kèm 0,6 cột ly tâm (4,46kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,29 | km | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,026 | km | |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 2,4 | 10đầu | |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,4 | 10đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 1 | m | |
| MB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,231 | km | |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,0235 | km | |
| 3 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 4 | bộ | |
| MC | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm 3 pha trên cột LT đơn, 2 mặt (31,18kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 8 | 1 hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 23 | hộp | |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 97 | 10đầu | |
| 10 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 9 | 1m | |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 49,5 | 1m | |
| 12 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây | 9 | 1m | |
| 13 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,046 | km | |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | 12 | sứ | |
| 15 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 24,5 | 1m | |
| 16 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 7 | 1m | |
| 17 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 68,5 | 1m | |
| 18 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 38,5 | 1m | |
| MD | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 399 | 1m | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây trên dây thép tiết diện dây | 32 | 1m | |
| ME | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 18 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 18 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 6 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 7 | 1 hộp | |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 45,5 | 1m | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 7 | 1m | |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 14 | 1m | |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 3,5 | 1m | |
| 10 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 5 | 1m | |
| 11 | Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM | 0,025 | m3 | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,14 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | 0,03 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 85/65) | 0,1 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 168 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 6 | m | |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 19 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,8 | 10m | |
| MF | PHẦN B CẤP MTC | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,5 | 10đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 2,4 | 10đầu | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0071 | 100m3 | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,8 | 10m | |
| MG | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| MH | PHẦN B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| MI | Hạng mục 5: TBA Láng Trung 9 | |||
| MJ | PHẦN A CẤP | |||
| MK | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 3 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 8 | cái | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 8 | bộ | |
| ML | Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit | 4 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit | 2 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | 37 | hòm | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | 7 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây Composit | 2 | hộp | |
| 6 | Đầu cốt kim M10 | 1.560 | cái | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 269 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 10,5 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 18 | m | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 9 | m | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 166,5 | m | |
| MM | PHẦN B CẤP | |||
| MN | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | 1 | cột | |
| 2 | Ống co ngót cáp 95mm2 | 0,8 | m | |
| 3 | Vít nở thép ɸ6 | 4 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện | 6 | Cái | |
| 5 | Xi măng | 146,32 | kg | |
| 6 | Cát vàng | 0,311 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 2x4 | 0,507 | m3 | |
| MO | Phần công tơ | |||
| 1 | Đề can khách hàng | 163 | cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 50 | cái | |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (15,62kg/bộ) | 62,48 | Kg | |
| 4 | Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ) | 40,36 | Kg | |
| 5 | Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 2 mặt (22,4kg/bộ) | 112 | Kg | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 58,2 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 52 | cái | |
| 8 | Dây thép bọc đường kính 3mm (20m/kg) | 2,85 | kg | |
| 9 | Dây thép bọc đường kính 1mm (40m/kg) | 1,0875 | kg | |
| 10 | Sứ quả bàng | 17 | quả | |
| MP | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG | |||
| MQ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,003 | km | |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại cáp vặn xoắn | 0,058 | km | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại dây bằng thủ công, dây đồng td=16mm2 - Cáp viễn thông | 0,058 | km | |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,8 | 10đầu | |
| MR | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 10 | bộ | |
| MS | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 7 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (15,62kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 2 mặt (22,4kg/bộ) | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 2 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | hộp | |
| 9 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 37 | hộp | |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 156 | 10đầu | |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 9 | 1m | |
| 12 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 166,5 | 1m | |
| 13 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 18 | 1m | |
| 14 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,057 | km | |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | 17 | sứ | |
| 16 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 27 | 1m | |
| MT | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 489 | 1m | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây trên dây thép tiết diện dây | 36 | 1m | |
| MU | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 35 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 2 | 1 hộp | |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 24,5 | 1m | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 14 | 1m | |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 122,5 | 1m | |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 17 | 1m | |
| 10 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép, bằng thủ công | 0,64 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,59 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 269 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 10,5 | m | |
| MV | PHẦN B CẤP MTC | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,8 | 10đầu | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,59 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0064 | 100m3 | |
| MW | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| MX | Hạng mục 6: TBA Hồ Láng Thượng | |||
| MY | PHẦN A CẤP | |||
| MZ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 213,5 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 7,5 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 20 | bộ | |
| 4 | Dây đồng trần M35 | 1 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 1 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 24 | cái | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 1 | bộ | |
| NA | Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit | 6 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit | 1 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | 13 | hòm | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | 14 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây Composit | 8 | hộp | |
| 6 | Đầu cốt kim M10 | 600 | cái | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 44 | bộ | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 100 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 21 | m | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 27 | m | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 4,5 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 58,5 | m | |
| NB | PHẦN B CẤP | |||
| NC | Phần đường dây không | |||
| 1 | Móc treo kẹp treo cáp LV-ABC95-120 | 2 | cái | |
| 2 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x120mm2 | 12 | bộ | |
| 4 | Ống co ngót cáp 120mm2 | 4 | m | |
| 5 | Tiếp địa cột đường dây không | 1 | Bộ | |
| 6 | Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27 | 3 | m | |
| 7 | 01 Cọc tiếp địa L63x63x6, 7m dây thép F10, tấm nối đất, bulong, đai ốc; khối lượng: 19,01kg/bộ | 19,01 | kg | |
| 8 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 9 | Khóa đai thép | 2 | cái | |
| 10 | Biển chỉ tên lộ cáp | 12 | Cái | |
| 11 | Vít nở thép ɸ6 | 4 | Cái | |
| 12 | Băng dính cách điện | 3 | Cái | |
| ND | Phần công tơ | |||
| 1 | Đề can khách hàng | 74 | cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 34 | cái | |
| 3 | Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (15,62kg/bộ) | 62,48 | Kg | |
| 4 | Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ) | 20,18 | Kg | |
| 5 | Giá đỡ 3 hòm H3P trên cột LT đơn, 1 mặt (21,2kg/bộ) | 42,4 | Kg | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 43,4 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 42 | cái | |
| 8 | Dây thép bọc đường kính 3mm (20m/kg) | 2,725 | kg | |
| 9 | Dây thép bọc đường kính 1mm (40m/kg) | 0,5875 | kg | |
| 10 | Sứ quả bàng | 13 | quả | |
| NE | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG | |||
| NF | Phần đường dây không | |||
| 1 | Thay biển, chiều cao lắp đặt | 12 | công/bộ | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,2135 | km | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,0075 | km | |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 2,4 | 10đầu | |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,08 | km | |
| 6 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,102 | km | |
| 7 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 3 | bộ | |
| NG | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 14 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (15,62kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H3P trên cột LT đơn, 1 mặt (21,2kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 8 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 6 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 14 | hộp | |
| 9 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 13 | hộp | |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 60 | 10đầu | |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 4,5 | 1m | |
| 12 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 58,5 | 1m | |
| 13 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 27 | 1m | |
| 14 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,0545 | km | |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | 13 | sứ | |
| NH | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 222 | 1m | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây trên dây thép tiết diện dây | 40 | 1m | |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 9 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 12 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 15 | hộp | |
| 7 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | hộp | |
| 8 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 8 | 1 hộp | |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 28 | 1m | |
| 10 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 3,5 | 1m | |
| 11 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 42 | 1m | |
| 12 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 14 | 1m | |
| 13 | Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM | 0,025 | m3 | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,14 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,1 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Ống nhựa chịu nhiệt uPVC D27) | 0,03 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 100 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 21 | m | |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 20 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,8 | 10m | |
| NI | PHẦN B CẤP MTC | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,1 | 10đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 2,4 | 10đầu | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0,0006 | 100m3 | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,8 | 10m | |
| NJ | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| NK | PHẦN B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 0,25 | m2 | |
| NL | Hạng mục 7: TBA Chùa Láng 1 | |||
| NM | PHẦN A CẤP | |||
| NN | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 160 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 4 | cái | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 24 | bộ | |
| NO | Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit | 3 | hòm | |
| 2 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit | 3 | hòm | |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | 47 | hòm | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | 7 | hòm | |
| 5 | Hộp phân dây Composit | 8 | hộp | |
| 6 | Đầu cốt kim M10 | 1.970 | cái | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 24 | bộ | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 341 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 10,5 | m | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 13,5 | m | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 9 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 175,5 | m | |
| NP | PHẦN B CẤP | |||
| NQ | Phần đường dây không | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp LV-ABC 4x95mm2 | 10 | bộ | |
| 2 | Ống co ngót cáp 95mm2 | 0,8 | m | |
| 3 | Biển chỉ tên lộ cáp | 5 | Cái | |
| 4 | Vít nở thép ɸ6 | 68 | Cái | |
| 5 | Băng dính cách điện | 7 | Cái | |
| NR | Phần công tơ | |||
| 1 | Đề can khách hàng | 204 | cái | |
| 2 | Đề can số hòm công tơ | 60 | cái | |
| 3 | Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ) | 20,18 | Kg | |
| 4 | Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 2 mặt (22,4kg/bộ) | 156,8 | Kg | |
| 5 | Giá đỡ 3 hòm 3 pha trên cột LT đơn, 2 mặt (31,18kg/bộ) | 31,18 | Kg | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 78,1 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 72 | cái | |
| 8 | Dây thép bọc đường kính 3mm (20m/kg) | 2,825 | kg | |
| 9 | Dây thép bọc đường kính 1mm (40m/kg) | 1,3875 | kg | |
| 10 | Sứ quả bàng | 19 | quả | |
| NS | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG | |||
| NT | Phần đường dây không | |||
| 1 | Thay biển, chiều cao lắp đặt | 5 | công/bộ | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,16 | km | |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,1415 | km | |
| 5 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 5 | bộ | |
| NU | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 7 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn, 1 mặt (20,18kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn, 2 mặt (22,4kg/bộ) | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm 3 pha trên cột LT đơn, 2 mặt (31,18kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 8 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | hộp | |
| 9 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 47 | hộp | |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 197 | 10đầu | |
| 11 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 9 | 1m | |
| 12 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 175,5 | 1m | |
| 13 | Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây | 13,5 | 1m | |
| 14 | Lắp đặt dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 | 0,0565 | km | |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | 19 | sứ | |
| 16 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 14 | 1m | |
| NV | Dây sau công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây | 624 | 1m | |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây trên dây thép tiết diện dây | 32 | 1m | |
| 3 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 6 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 46 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 7 | hộp | |
| 7 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 8 | 1 hộp | |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 7 | 1m | |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 133 | 1m | |
| 10 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 8 | 1m | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 341 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 10,5 | m | |
| NW | PHẦN B CẤP MTC | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,4 | 10đầu | |
| NX | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ thi công xây lắp các công trình: đại tu lưới điện hạ thế và hòm công tơ, lắp đặt đường dây trung, hạ thế cáp ngầm, cáp nổi trong khu vực đô thị đông dân cư. HĐTT có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường : | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
| 11 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi