Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220166897-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Tường
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220157502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 23:28:00 đến ngày 2022-02-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,239,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9718689E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, trong hợp đồng phải có bao gồm các hạng mục công việc chính như sau: + Hạng mục phá dỡ; + Hạng mục cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng; + Hạng mục thi công hệ thống cấp điện trong và ngoài nhà; + Hạng mục thi công hệ thống cấp thoát nước trong và ngoài nhà; + Hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC có giá trị ≥ 100.000.000 VND (Hạng mục này cho phép được tính riêng lẻ trong các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III khác trở lên có giá trị hạng mục đáp ứng yêu cầu);* Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tốithiểu là 9.200.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợpđồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liềnkề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗicông trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn8.700.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồngxây lắp tương tự.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.268.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ đào tạo ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi cônng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ hành nghề Giám sát về Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- 01 Kỹ sư trắc đạc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự )Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng là cán bộ ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội công nhân
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - 01 đội trưởng máy thi công có chứng chỉ đào tạo nghề máy thi công xây dựng.- 01 đội trưởng nề có chứng chỉ đào tạo nghề thợ nề- 01 đội trưởng đội cốp pha có chứng chỉ đào tạo nghề thợ mộc- 01 đội trưởng đội cơ khí có chứng chỉ đào tạo nghề thợ sắt thép hoặc thợ hàn.- 01 đội trưởng bê tông có chứng chỉ đào tạo nghề thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng- 01 đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ đào tạo nghề nghề cấp thoát nước- 01 đội trưởng điện dân dụng có chứng chỉ đào tạo nghề thợ điện(có kèm theo bản gốc hoặc sao công chứng Bằng cấp, Chứng chỉ được đào tạo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥15T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥25T,Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã An Tường
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp
Trường THCS An Tường, huyện Vĩnh Tường. Hạng mục: Xây mới nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã An Tường , địa chỉ: xã An Tường-huyện Vĩnh Tường-tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã An Tường Địa chỉ: Xã An Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113839417 Số fax: Địa chỉ e-mail: vinhphucantuong.gov.vn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Việt Tùng + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Tường. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP Tư vấn đầu tư EC Việt Nam (lập E-HSMT), Công ty CP tư vấn đầu tư Vietland (thẩm định E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn đầu tư EC Việt Nam (đánh giá E-HSDT); Công ty CP tư vấn đầu tư Vietland (thẩm định kết quả LCNT)


- Bên mời thầu: UBND xã An Tường , địa chỉ: xã An Tường-huyện Vĩnh Tường-tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã An Tường Địa chỉ: Xã An Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113839417 Số fax: Địa chỉ e-mail: vinhphucantuong.gov.vn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh; chứng chỉ năng lực tổ chức phù hợp với gói thầu đang xét; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021) có kiểm toán; Giấy xác nhận thuế của cơ quan thuế không nợ thuế đến hết quý IV/2021. - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã An Tường Địa chỉ: Xã An Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113839417 Số fax: Địa chỉ e-mail: vinhphucantuong.gov.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Người có thẩm quyền: UBND xã An Tường Điện thoại: 02113839417 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã An Tường Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Vĩnh Tường Điện thoại: 0211.3839.125 Mail công vụ: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,0289100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,0289100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,0289100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,6085100m3
5Mua đất đắp nền K85 từ mỏ đồi Đá xã Minh QuangTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4.221,8225m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT422,182310m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT422,182310m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT422,182310m³/1km
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,2182100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34,8911100m3
B Hạng mục Nhà đa năng
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,2438100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,649tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,247tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT62,8125m3
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,5100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,5m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3208100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6956100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,88651m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,75261m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9459100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,4956m3
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40,7568m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,076m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,392m3
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,8088m3
18Ván khuôn móng cộtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,247100m2
19Ván khuôn móng cộtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5897100m2
20Ván khuôn móng dàiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,8008100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8931tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,1643tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,4767tấn
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT57,7947m3
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,1727m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,3981100m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,268m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2197m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,1061100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1439tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0793tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7109tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,2541m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,227100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0967tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,818tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,5671m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,4100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,9413tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,7732m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,872100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1792tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5168tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT146,7879m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,6233m3
46Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,6864m3
47Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4577tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4577tấn
49Sản xuất, lắp đặt bản mãTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44bộ
50Vít nở vào tường M14Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT132bộ
51Bu lông M14Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44bộ
52Gông liên kết mái sảnh với tườngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22bộ
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32,41421m2
54Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,45100m2
55Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,0152tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,0152tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT209,29531m2
58Gia công giằng mái thépTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3063tấn
59Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3063tấn
60Bu lông M18*600Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT128cái
61Bu lông M16*600Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cái
62Bu lông M20*70 giữa kèoTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT72cái
63Bu lông M14*70 cho giằng chống kèoTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48cái
64Bu lông vít M10*50 xà gồ máiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT704cái
65Tăng đơ d18Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80cái
66Gia công xà gồ thépTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,1277tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,1277tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT593,95021m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,7688100m2
70Nan chớp tôn đầu hồi bằng tôn dập dày 0,45lyTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT148,6m2
71Rọ chắn rácTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,384100m
73Cút nhựa D90Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cái
74Đai gông ống thoát nướcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48cái
75Sản xuất, lắp đặt tấm vách compact ngăn tiểu nam, dày 12mm (bao gồm công lắp đặt, vật liệu, phụ kiện)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,84m2
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT640,0578m2
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT952,2784m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT362,666m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,35m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT340m2
81Đắp trát biểu tượng thể thao (nhân công 4/7)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20công
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT202,8574m2
83Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT405,7144m2
84Trải bạt dứa chống mất nước xi măngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT572,1604m2
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2173tấn
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT103,7244m3
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT572,1604m2
88Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT572,16041m2
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,51m3
90Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150,6513m2
91Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,5016m2
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70,5058m2
93Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45m2
94Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,53m2
95Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,38m2
96Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,2m2
97Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,24m2
98Sản xuất lắp dựng cửa chớp bằng lá thép trang trí mặt tiền sơn tĩnh điện cao cấpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT69m2
99Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT69m2
100Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT82,655m2
101Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0697tấn
102Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT63,04m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,521m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.679,2944m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT640,0578m2
106Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,6817100m2
107Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,0451100m2
108Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12bộ
109Đèn pha LED 50WTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12bộ
110Đèn chống nổ led 100WTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36bộ
111Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT320m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT240m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m
117Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
118Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
119Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
120Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
121Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
122Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
123Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT59hộp
124Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT380x250x150, tôn 1,5 lyTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
126Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
127Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cọc
128Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
129Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT100m
130Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
131Cọc đỡ dây dẫn sétTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cọc
132Bình sứ trang trí chân kimTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bình
133Bu lông + đai ốcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16bộ
134Kẹp nối dây tiếp địaTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
135Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,121m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1512100m3
137Máy bơm Q= 2,5m3/hTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
138Giếng khoanTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
139Lắp đặt xí bệtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
140Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
143Lắp đặt gương soiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
144Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
145Vòi ấn tiểu namTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
147Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bể
148Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,16100m
150Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
151Lắp đặt van chặn PPR D32Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
152Lắp đặt van chặn PPR D20Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
153Lắp đặt tê đều PPR D20Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
154Lắp đặt côn thu PPR D32/25,20Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
155Lắp đặt chếch PPR D32Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
158Lắp đặt van phao điệnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,16100m
161Tê nhựa D110/90Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
162Tê nhựa D60Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
163Tê nhựa D110Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
164Cút nhựa D60Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
165Cút nhựa D110Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
166Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
167Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1966100m3
168Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,697m3
169Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0843100m3
170Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4133m3
171Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0459100m2
172Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,345m3
173Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0124100m2
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0314tấn
175Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0335tấn
176Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,2341m3
177Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,3917m2
178Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,6761m2
179Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41cấu kiện
180Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,331510m³/1km
181Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,331510m³/1km
C Hạng mục Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 9 phòng học
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT481,4176m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3277tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,9712m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT705,5578m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT383,1184m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64,1117m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT360,1083m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT470,3718m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT996,4383m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,263m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,263m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,8855m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1616tấn
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,183100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1616m3
16Gia công lan can inox304Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5068tấn
17Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT98,7m2
18Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,79m2
19Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6791tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6791tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,8142100m2
22Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT65,5621m
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT186,248m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT383,1184m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT705,5578m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64,1117m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT360,1083m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT569,3664m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.236,4796m2
30Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14bộ
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT130bộ
32Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44cái
33Lắp đặt móc treo quạt trầnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT44bộ
34Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51cái
35Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cái
39Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
42Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
43Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
44Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 lyTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.850m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT500m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT160m
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16m
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.350m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT160m
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16m
52Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT140m
53Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
54Bình sứ trang trí chân kimTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5bình
55Cọc đỡ dây thu sét D10Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
56Bu lông + đai ốcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
57Kẹp nối dây tiếp địaTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,448100m2
59Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,101210m³/1km
60Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,101210m³/1km
D Hạng mục Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 12 phòng học
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT457,7376m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2401tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,2591m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT668,0388m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT620,233m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT68,2297m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT244,1603m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT445,3592m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT728,91m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,269m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,269m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,616m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3708100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2948tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,0784m3
16Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0044tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0044tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,2872100m2
19Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT86,4839m
20Gia công cửa sắt, hoa sắt inox304Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0163tấn
21Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT66,8m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT620,233m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT668,0388m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT92,4694m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT68,2297m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT244,1603m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT620,233m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.154,698m2
29Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16bộ
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT92bộ
31Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT48cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
38Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
39Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
40Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 lyTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.165m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT650m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT207m
44Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16m
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.815m
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT207m
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16m
48Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT150m
49Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
50Bình sứ trang trí chân kimTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11bình
51Cọc đỡ dây thu sét D10Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
52Bu lông + đai ốcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6bộ
53Kẹp nối dây tiếp địaTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3bộ
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,3168100m2
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1144100m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8792m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,054100m2
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0666100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0671tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2204tấn
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4076m3
62Ván khuôn móng cộtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,077100m2
63Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1924m3
64Gia công thang sắtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3163tấn
65Bu lông néoTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cái
66Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,584310m³/1km
67Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,584310m³/1km
E Hạng mục Nhà để xe
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT252,672m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5809tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,9361m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,42211m3
5Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,787100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,5819m3
7Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,528100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,6m3
9Bu lông neo M18 - L=700mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT176bộ
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,5394m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,049m2
12lớp bạt dứa chống mất nước xi măngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT443,75m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT43,825m3
14Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6556tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3798tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0354tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,6833tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT141,48541m2
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,6833tấn
20Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0885tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0885tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,2407100m2
23Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64,1m
24Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,719510m³/1km
25Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,719510m³/1km
F Hạng mục Bể phòng cháy chữa cháy
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,3845100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0332100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,296m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,7888m3
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,1m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,875m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,826m3
8Ván khuôn móng cộtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,145100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,0092100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,08100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7282100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5568tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9625tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6074tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0311tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1339tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8119tấn
18Băng cản nướcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT42,8md
19Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,7336m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60,476m2
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55,284m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60,476m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55,284m2
25SXLD cửa đi 2 cánh bằng sắtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,64m2
26Khoá cửa + then càiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
27Sản xuất lắp dựng cửa chớp bằng lá thép trang trí mặt tiền sơn tĩnh điện cao cấpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,92m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4713100m2
29Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,81m
30Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1232tấn
31Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,48m3
32Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,853910m³/1km
33Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,853910m³/1km
G Hạng mục Hệ thống PCCC
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,6100m
2Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,6100m
3Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
4Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
5Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 1100x600x200Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2hộp
6Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay:Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4hộp
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7776100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,681m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0944100m3
10Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36cái
11Lắp đặt côn thu thép không rỉ, ĐK 100/65mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
12Lắp đặt tê thép D100Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
13Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cặp bích
14Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (h=54mcn, q=63m3/h)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1máy
15Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (h=54mcn, q=63m3/h)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1máy
16Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21 máy
17Lắp đặt tủ điều kiển máy bơmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tủ
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50m
19Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
20Lắp đặt bể nước nhựa 0,25m3Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bể
21Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,18100m
22Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
23Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
24Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
25Lắp đặt tê thép D100Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
26Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
27Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
28Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
29Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
30Lắp đặt công tắc áp lựcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
31Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
32Lắp đặt rọ lọc rác d100mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
33Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cặp bích
34Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 10 ZoneTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tủ
35Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11 trung tâm
36Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5 mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT200m
37Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2100m
38Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,66100m
39Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,66100m
40Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
41Lắp đặt tê thép không rỉ, ĐK 50mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
42Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
43Lắp đặt chìm trong tường hộp chữa hộp cháy KT 500x600x180 - Sơn tĩnh điệnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12Hộp
44Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quayTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12vòi
45Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18bình
46Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABCTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36bình
47Giá để bình chữa cháyTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18giá
48Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCCTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18Cái
49Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT710 đầu
50Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25 chuông
51Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25 nút
52Lắp đặt đèn báo cháyTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25 đèn
53Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25 đèn
54Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,85 đèn
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT900m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT700m
58Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5cái
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6hộp
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT133,15641m2
H Hạng mục Khuôn viên sân vườn
1Bó vỉa đá KT cao x rộng = 12x20cm vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT206,4m
2Trồng cây giáng hương đường kính cách gốc 1,2m D>12cmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27cây
3Trải bạt dứa chống mất nước xi măngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.198m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT119,13m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT242,405m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,23m3
7Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.215,9m2
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4085100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,816100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,142m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,784m3
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT328,24m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2134100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4089tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,072m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3961cấu kiện
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,41m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1256100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT75,041m3
20Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,05100 m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50mmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,71100 m
22Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cọc
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,48100m2
24Khung móng cột đèn 4 bu lông M16x240x240x600Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12bộ
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12m3
26Đệm cát móng rãnh cápTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,044m3
27Băng báo cápTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT670m
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,474100m3
29Lắp dựng cột thép liền cần chiều cao cột 7m bằng thủ côngTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT121 cột
30Lắp đặt đèn Led 100W-DimTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12bộ
31Rải cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/PVC/DSTA/XLPE 3*35mm2+1*25mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,65100m
32Rải cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/PVC/DSTA/XLPE 3*50mm2+1*25mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4100m
33Rải cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/PVC/DSTA/XLPE 2X6mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,05100m
34Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,84100m
35Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12bảng
36Lắp của cộtTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cửa
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
38Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x600x180, dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1tủ
39Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
40Lắp đặt các automat 3 pha 300ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
41Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
42Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
43Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,915310m³/1km
44Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,915310m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9718689E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, trong hợp đồng phải có bao gồm các hạng mục công việc chính như sau: + Hạng mục phá dỡ; + Hạng mục cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng; + Hạng mục thi công hệ thống cấp điện trong và ngoài nhà; + Hạng mục thi công hệ thống cấp thoát nước trong và ngoài nhà; + Hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC có giá trị ≥ 100.000.000 VND (Hạng mục này cho phép được tính riêng lẻ trong các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III khác trở lên có giá trị hạng mục đáp ứng yêu cầu);* Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tốithiểu là 9.200.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợpđồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liềnkề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗicông trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn8.700.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồngxây lắp tương tự.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.268.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ đào tạo ATLĐ còn hiệu lực.73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi cônng 5 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ hành nghề Giám sát về Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- 01 Kỹ sư trắc đạc33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự )Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Đã từng là cán bộ ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.33
5 Đội trưởng đội công nhân 7 - 01 đội trưởng máy thi công có chứng chỉ đào tạo nghề máy thi công xây dựng.- 01 đội trưởng nề có chứng chỉ đào tạo nghề thợ nề- 01 đội trưởng đội cốp pha có chứng chỉ đào tạo nghề thợ mộc- 01 đội trưởng đội cơ khí có chứng chỉ đào tạo nghề thợ sắt thép hoặc thợ hàn.- 01 đội trưởng bê tông có chứng chỉ đào tạo nghề thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng- 01 đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ đào tạo nghề nghề cấp thoát nước- 01 đội trưởng điện dân dụng có chứng chỉ đào tạo nghề thợ điện(có kèm theo bản gốc hoặc sao công chứng Bằng cấp, Chứng chỉ được đào tạo).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành ≥15T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
2 Ô tô tự đổ ≥7T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác2
3 Máy đào ≥0,8m3, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
4 Máy ủi ≥ 110CV, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
5 Máy lu bánh thép ≥25T,Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
6 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
7 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
12 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
13 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
15 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->