Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220166897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã An Tường |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 23:28:00 đến ngày 2022-02-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,239,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9718689E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, trong hợp đồng phải có bao gồm các hạng mục công việc chính như sau: + Hạng mục phá dỡ; + Hạng mục cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng; + Hạng mục thi công hệ thống cấp điện trong và ngoài nhà; + Hạng mục thi công hệ thống cấp thoát nước trong và ngoài nhà; + Hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC có giá trị ≥ 100.000.000 VND (Hạng mục này cho phép được tính riêng lẻ trong các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III khác trở lên có giá trị hạng mục đáp ứng yêu cầu);* Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tốithiểu là 9.200.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợpđồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liềnkề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗicông trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn8.700.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồngxây lắp tương tự.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.268.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ đào tạo ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi cônng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ hành nghề Giám sát về Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- 01 Kỹ sư trắc đạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự )Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng là cán bộ ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội công nhân |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 đội trưởng máy thi công có chứng chỉ đào tạo nghề máy thi công xây dựng.- 01 đội trưởng nề có chứng chỉ đào tạo nghề thợ nề- 01 đội trưởng đội cốp pha có chứng chỉ đào tạo nghề thợ mộc- 01 đội trưởng đội cơ khí có chứng chỉ đào tạo nghề thợ sắt thép hoặc thợ hàn.- 01 đội trưởng bê tông có chứng chỉ đào tạo nghề thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng- 01 đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ đào tạo nghề nghề cấp thoát nước- 01 đội trưởng điện dân dụng có chứng chỉ đào tạo nghề thợ điện(có kèm theo bản gốc hoặc sao công chứng Bằng cấp, Chứng chỉ được đào tạo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥15T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T,Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã An Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp Trường THCS An Tường, huyện Vĩnh Tường. Hạng mục: Xây mới nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh; chứng chỉ năng lực tổ chức phù hợp với gói thầu đang xét; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021) có kiểm toán; Giấy xác nhận thuế của cơ quan thuế không nợ thuế đến hết quý IV/2021. - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã An Tường
Địa chỉ: Xã An Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
Số điện thoại: 02113839417 Số fax:
Địa chỉ e-mail: vinhphucantuong.gov.vn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Người có thẩm quyền: UBND xã An Tường Điện thoại: 02113839417 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã An Tường Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Vĩnh Tường Điện thoại: 0211.3839.125 Mail công vụ: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,0289 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,0289 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,0289 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,6085 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền K85 từ mỏ đồi Đá xã Minh Quang | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.221,8225 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 422,1823 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 422,1823 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 422,1823 | 10m³/1km |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,2182 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,8911 | 100m3 |
| B | Hạng mục Nhà đa năng | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,2438 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,649 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,247 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,8125 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,5 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3208 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6956 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,8865 | 1m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,7526 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9459 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,4956 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,7568 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,076 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,8088 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,247 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5897 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8008 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8931 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,1643 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,4767 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57,7947 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,1727 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,3981 | 100m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,268 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2197 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,1061 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1439 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0793 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7109 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,2541 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,227 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0967 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,818 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,5671 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,4 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,9413 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,7732 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,872 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1792 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5168 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 146,7879 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,6233 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,6864 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4577 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4577 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt bản mã | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | bộ |
| 50 | Vít nở vào tường M14 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 132 | bộ |
| 51 | Bu lông M14 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | bộ |
| 52 | Gông liên kết mái sảnh với tường | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | bộ |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,4142 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,0152 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,0152 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 209,2953 | 1m2 |
| 58 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3063 | tấn |
| 59 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3063 | tấn |
| 60 | Bu lông M18*600 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128 | cái |
| 61 | Bu lông M16*600 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 62 | Bu lông M20*70 giữa kèo | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72 | cái |
| 63 | Bu lông M14*70 cho giằng chống kèo | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 64 | Bu lông vít M10*50 xà gồ mái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 704 | cái |
| 65 | Tăng đơ d18 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | cái |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,1277 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,1277 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 593,9502 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,7688 | 100m2 |
| 70 | Nan chớp tôn đầu hồi bằng tôn dập dày 0,45ly | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 148,6 | m2 |
| 71 | Rọ chắn rác | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,384 | 100m |
| 73 | Cút nhựa D90 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 74 | Đai gông ống thoát nước | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt tấm vách compact ngăn tiểu nam, dày 12mm (bao gồm công lắp đặt, vật liệu, phụ kiện) | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 640,0578 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 952,2784 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 362,666 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,35 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 340 | m2 |
| 81 | Đắp trát biểu tượng thể thao (nhân công 4/7) | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | công |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 202,8574 | m2 |
| 83 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 405,7144 | m2 |
| 84 | Trải bạt dứa chống mất nước xi măng | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 572,1604 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2173 | tấn |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 103,7244 | m3 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 572,1604 | m2 |
| 88 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 572,1604 | 1m2 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,51 | m3 |
| 90 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150,6513 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,5016 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70,5058 | m2 |
| 93 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m2 |
| 94 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 95 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,38 | m2 |
| 96 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 97 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cửa chớp bằng lá thép trang trí mặt tiền sơn tĩnh điện cao cấp | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69 | m2 |
| 100 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,655 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0697 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63,04 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,52 | 1m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.679,2944 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 640,0578 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,6817 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,0451 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 109 | Đèn pha LED 50W | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 110 | Đèn chống nổ led 100W | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 320 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 240 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59 | hộp |
| 124 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT380x250x150, tôn 1,5 ly | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cọc |
| 132 | Bình sứ trang trí chân kim | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bình |
| 133 | Bu lông + đai ốc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 134 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 135 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,12 | 1m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1512 | 100m3 |
| 137 | Máy bơm Q= 2,5m3/h | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Giếng khoan | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 145 | Vòi ấn tiểu nam | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van chặn PPR D20 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê đều PPR D20 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25,20 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt van phao điện | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 161 | Tê nhựa D110/90 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Tê nhựa D60 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 163 | Tê nhựa D110 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Cút nhựa D60 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Cút nhựa D110 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1966 | 100m3 |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 169 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0843 | 100m3 |
| 170 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4133 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0459 | 100m2 |
| 172 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0314 | tấn |
| 175 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 176 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2341 | m3 |
| 177 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,3917 | m2 |
| 178 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6761 | m2 |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 180 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,3315 | 10m³/1km |
| 181 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,3315 | 10m³/1km |
| C | Hạng mục Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 9 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 481,4176 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3277 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,9712 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 705,5578 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 383,1184 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,1117 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 360,1083 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 470,3718 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 996,4383 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,263 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,263 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,8855 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1616 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1616 | m3 |
| 16 | Gia công lan can inox304 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5068 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 98,7 | m2 |
| 18 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,79 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6791 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6791 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,8142 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65,5621 | m |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 186,248 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 383,1184 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 705,5578 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,1117 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 360,1083 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 569,3664 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.236,4796 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 130 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | cái |
| 33 | Lắp đặt móc treo quạt trần | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.850 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 500 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 160 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.350 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 160 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 140 | m |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Bình sứ trang trí chân kim | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bình |
| 55 | Cọc đỡ dây thu sét D10 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 56 | Bu lông + đai ốc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,448 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1012 | 10m³/1km |
| 60 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1012 | 10m³/1km |
| D | Hạng mục Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 12 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 457,7376 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2401 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,2591 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 668,0388 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 620,233 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68,2297 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 244,1603 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 445,3592 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 728,91 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,269 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,269 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,616 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3708 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2948 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,0784 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0044 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0044 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,2872 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86,4839 | m |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox304 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0163 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66,8 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 620,233 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 668,0388 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92,4694 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68,2297 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 244,1603 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 620,233 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.154,698 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.165 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 650 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 207 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.815 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 207 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 50 | Bình sứ trang trí chân kim | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bình |
| 51 | Cọc đỡ dây thu sét D10 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Bu lông + đai ốc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,3168 | 100m2 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1144 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8792 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0671 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2204 | tấn |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4076 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 63 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1924 | m3 |
| 64 | Gia công thang sắt | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3163 | tấn |
| 65 | Bu lông néo | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 66 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5843 | 10m³/1km |
| 67 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5843 | 10m³/1km |
| E | Hạng mục Nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 252,672 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5809 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,936 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,4221 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,787 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5819 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 9 | Bu lông neo M18 - L=700mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 176 | bộ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5394 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,049 | m2 |
| 12 | lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 443,75 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,825 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6556 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3798 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0354 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6833 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 141,4854 | 1m2 |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6833 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0885 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0885 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,2407 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,1 | m |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,7195 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,7195 | 10m³/1km |
| F | Hạng mục Bể phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,3845 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0332 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,296 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,7888 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,1 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,826 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0092 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7282 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5568 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9625 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6074 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1339 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8119 | tấn |
| 18 | Băng cản nước | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,8 | md |
| 19 | Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,7336 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,476 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,284 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,476 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,284 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi 2 cánh bằng sắt | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 26 | Khoá cửa + then cài | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa chớp bằng lá thép trang trí mặt tiền sơn tĩnh điện cao cấp | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4713 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,81 | m |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1232 | tấn |
| 31 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8539 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8539 | 10m³/1km |
| G | Hạng mục Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 1100x600x200 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay: | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7776 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,68 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0944 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ, ĐK 100/65mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (h=54mcn, q=63m3/h) | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (h=54mcn, q=63m3/h) | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,25m3 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt rọ lọc rác d100mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 10 Zone | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 36 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5 mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép không rỉ, ĐK 50mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt chìm trong tường hộp chữa hộp cháy KT 500x600x180 - Sơn tĩnh điện | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Hộp |
| 44 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | vòi |
| 45 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bình |
| 46 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | bình |
| 47 | Giá để bình chữa cháy | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | giá |
| 48 | Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 49 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | 10 đầu |
| 50 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 5 chuông |
| 51 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 5 nút |
| 52 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 54 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 900 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 700 | m |
| 58 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | hộp |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 133,1564 | 1m2 |
| H | Hạng mục Khuôn viên sân vườn | |||
| 1 | Bó vỉa đá KT cao x rộng = 12x20cm vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 206,4 | m |
| 2 | Trồng cây giáng hương đường kính cách gốc 1,2m D>12cm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | cây |
| 3 | Trải bạt dứa chống mất nước xi măng | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.198 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 119,13 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 242,405 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,23 | m3 |
| 7 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.215,9 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4085 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,142 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,784 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 328,24 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2134 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4089 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,072 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 396 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,4 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1256 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 75,04 | 1m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,05 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50mm | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,71 | 100 m |
| 22 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cọc |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 24 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M16x240x240x600 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m3 |
| 26 | Đệm cát móng rãnh cáp | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,044 | m3 |
| 27 | Băng báo cáp | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 670 | m |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,474 | 100m3 |
| 29 | Lắp dựng cột thép liền cần chiều cao cột 7m bằng thủ công | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 30 | Lắp đặt đèn Led 100W-Dim | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/PVC/DSTA/XLPE 3*35mm2+1*25mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,65 | 100m |
| 32 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/PVC/DSTA/XLPE 3*50mm2+1*25mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 33 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/PVC/DSTA/XLPE 2X6mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,05 | 100m |
| 34 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bảng |
| 36 | Lắp của cột | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cửa |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x600x180, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 3 pha 300A | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,9153 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,9153 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9718689E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, trong hợp đồng phải có bao gồm các hạng mục công việc chính như sau: + Hạng mục phá dỡ; + Hạng mục cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng; + Hạng mục thi công hệ thống cấp điện trong và ngoài nhà; + Hạng mục thi công hệ thống cấp thoát nước trong và ngoài nhà; + Hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC có giá trị ≥ 100.000.000 VND (Hạng mục này cho phép được tính riêng lẻ trong các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III khác trở lên có giá trị hạng mục đáp ứng yêu cầu);* Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tốithiểu là 9.200.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợpđồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình có cấp thấp hơn liềnkề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗicông trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn8.700.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồngxây lắp tương tự.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.268.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ đào tạo ATLĐ còn hiệu lực. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi cônng | 5 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ hành nghề Giám sát về Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- 01 Kỹ sư trắc đạc | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự )Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Đã từng là cán bộ ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp. | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng đội công nhân | 7 | - 01 đội trưởng máy thi công có chứng chỉ đào tạo nghề máy thi công xây dựng.- 01 đội trưởng nề có chứng chỉ đào tạo nghề thợ nề- 01 đội trưởng đội cốp pha có chứng chỉ đào tạo nghề thợ mộc- 01 đội trưởng đội cơ khí có chứng chỉ đào tạo nghề thợ sắt thép hoặc thợ hàn.- 01 đội trưởng bê tông có chứng chỉ đào tạo nghề thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng- 01 đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ đào tạo nghề nghề cấp thoát nước- 01 đội trưởng điện dân dụng có chứng chỉ đào tạo nghề thợ điện(có kèm theo bản gốc hoặc sao công chứng Bằng cấp, Chứng chỉ được đào tạo). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | ≥15T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥7T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥0,8m3, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110CV, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | ≥25T,Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi