Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162622-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220161012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 22:01:00 đến ngày 2022-02-18 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,508,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.952E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó tổng tất cả các hợp đồng phải có các công tác thi công chính có tính chất tương tự gói thầu (Thi công đào đắp đất, bê tông xi măng mặt đường, rãnh thoát nước, vận chuyển đất đổ thải.......)* Tài liệu chứng minh hợp đồng: Bản scan hợp đồng+phụ lục biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.555.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường ra nghĩa trang nhân dân của 6 thôn (Thọ Lão, Yên Thị, Trung Hà, Chu Trần, Thanh Điềm, Kỳ Đồng), xã Tiến Thịnh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh , địa chỉ: xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh, Địa chỉ: xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng thương mại Hậu Phương. + Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Đơn vị thẩm tra E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Thiên Trang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thương mại và đầu tư xây dựng Nam Sơn.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh , địa chỉ: xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh, Địa chỉ: xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực - Lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên (nhà thầu phải xuất trình khi được mời vào thương thảo hợp đồng). - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) của nhà thầu, kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý III/2021 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Nộp kèm theo Giấy đăng ký kinh doanh của các nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy đào) phải nộp kèm theo đăng ký hoặc giấy đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nộp kèm theo bảng khối lượng hoàn thành để chứng minh hoàn thành 80% khối lượng); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định phê duyệt trúng thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện thi công công trình đó.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Thịnh, Địa chỉ: xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02438169210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CỔNG TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN KỲ ĐỒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1399100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,5547m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0518100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1036100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2214100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,442m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0779100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,1434m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT67,7991m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT23,379m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,146m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,242m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8778m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0483100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0439tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,213m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0387100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0053tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0281tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4362m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,371m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,56m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24,6m
25Đắp trang trí trụ cổngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,56m2
27Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1744tấn
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,02m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,02m2
30Tôn dập hoa dày 1,2mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,636m2
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8388100m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,3199m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3107100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,6214100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,6214100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,2288m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,2213m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT23,5805m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,6144m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,5104100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0774tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4725tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,8519m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,0474m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,8546m3
46Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT591,569m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT126,192m2
48Đắp mũ tường rào, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT228,35m
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT193,6m
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT717,761m2
51Gạch hoa văn gốm màu đỏ KT 300x300Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT379viên
B TUYẾN ĐƯỜNG RA NGHĨA TRANG THÔN KỲ ĐỒNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,869m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,3382100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT37,056m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,335100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT51,924510m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT51,924510m3/1km
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,0075100m3
8Mua đất đắp nền đường K95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT318,4001m3
9Rải bạt xác rắn chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT737,06m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT147,412m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4083100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,44m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,015100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,66m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,88m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,05100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,22m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,66m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0282100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0815tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT51 cấu kiện
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,68m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT74,76m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT85,44m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,12m3
27Ống nhựa PVC - D60Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,336100m
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,0425m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,085m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24,255m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT26,95m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT249,9m2
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CỔNG TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN CHU TRẦN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3204100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3204100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3204100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1905100m2
5Lớp bạt nilong chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT213,58m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT32,037m3
7Cắt mạch bê tông nềnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3599100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2343100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,6035m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0868100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1736100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1736100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,4385m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,261100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,613m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT78,3m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,146m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,242m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8778m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0483100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0028tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0439tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,213m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0387100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0053tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0281tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4362m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,371m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,56m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24,6m
31Đắp trang trí trụ cổngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,56m2
33Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1744tấn
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,02m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,02m2
36Tôn dập hoa dày 1,2mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,636m2
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8339100m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,2651m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3089100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,6178100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,6178100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,1628m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,1142m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT23,4419m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,5814m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,5074100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,077tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4698tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,4496m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,8066m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,3922m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT577,3012m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT115,416m2
54Đắp mũ tường rào, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT222,88m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT184,8m
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT687,8572m2
57Gạch hoa văn gốm màu đỏ KT 300x300Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT371viên
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CỔNG TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN THANH ĐIỀM KHU 1 VÀ 2
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,8949100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,8949100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,8949100m3
4Mua đất đồi để san nềnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.476,992m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,0563100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,3709100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4003100m2
8Lớp bạt nilong chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT454,46m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT68,169m3
10Cắt mạch bê tông nềnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,7825100m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2344100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,6047m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0868100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1736100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1736100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,4419m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2611100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,617m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT113,5872m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,146m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,242m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8778m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0483100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0028tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0439tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,213m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0387100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0053tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0281tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4362m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,371m3
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,56m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24,6m
34Đắp trang trí trụ cổngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,56m2
36Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1744tấn
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,02m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,02m2
39Tôn dập hoa dày 1,2mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,636m2
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,315100m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,6113m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,487100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,974100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,974100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,604m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT28,5664m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT36,9683m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,802m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8002100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1217tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,7415tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,2779m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,1713m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30,3465m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT952,1322m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT173,448m2
57Đắp mũ tường rào, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT367,53m
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT290,4m
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.125,5802m2
60Gạch hoa văn gốm màu đỏ KT 300x300Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT610viên
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CỔNG TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN TRUNG HÀ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,4159100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,4159100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,4159100m3
4Mua đất đồi để san nềnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.066,197m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,8156100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,8771100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1471100m2
8Lớp bạt nilong chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT116,04m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,406m3
10Cắt mạch bê tông nềnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2271100m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,299100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,3217m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1107100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2214100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2214100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,4905m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,333100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,989m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT99,9m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,146m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,242m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8778m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0483100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0028tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0439tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,213m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0387100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0053tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0281tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4362m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,371m3
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,56m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24,6m
34Đắp trang trí trụ cổngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,56m2
36Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1744tấn
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,02m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,02m2
39Tôn dập hoa dày 1,2mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,912m2
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,545100m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,055m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2019100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4038100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4038100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,2952m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,8381m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15,3199m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,6476m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3316100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0489tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2985tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,5325m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,5071m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,2156m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT383,1686m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT77,88m2
57Đắp mũ tường rào, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT147,89m
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT121m
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT461,0486m2
60Gạch hoa văn gốm màu đỏ KT 300x300Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT245viên
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CỔNG TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN THỌ LÃM B,C
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,8473100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,8473100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,8473100m3
4Mua đất đồi để san nềnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.226,522m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,6901100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,4601100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2484100m2
8Lớp bạt nilong chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT236,6m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT35,49m3
10Cắt mạch bê tông nềnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4697100m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2385100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,6498m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0883100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1766100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1766100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,5707m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2656100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,7661m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT79,692m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,292m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,484m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,7555m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0966100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0056tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0878tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4259m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0774100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0105tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0563tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8725m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,7421m3
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21,12m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT49,2m
34Đắp trang trí trụ cổngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21,12m2
36Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1949tấn
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,16m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,16m2
39Tôn dập hoa dày 1,2mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,584m2
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,6896100m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,6619m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2554100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,5108100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,5108100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,2312m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,9797m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT19,3855m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,6156m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4196100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0637tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3883tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,8401m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,2768m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15,5442m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT459,4414m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT96,072m2
57Đắp mũ tường rào, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT188,11m
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT149,6m
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT555,5134m2
60Gạch hoa văn gốm màu đỏ KT 300x300Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT311viên
G HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG RA NGHĨA TRANG THÔN CHU TRẦN
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT23,237m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,0913100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT23,2367100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT23,2367100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,6634100m3
6Mua đất đắp nền đường K95 (TBG quý III/2021Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT227,4367m3
7Rải bạt xác rắn chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT622,92m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT132,58m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3315100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,44m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,015100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,66m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,88m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,05100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,22m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,66m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0282100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0815tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT51 cấu kiện
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CỔNG TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN YÊN THỊ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,295100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,295100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,295100m3
4Mua đất đồi để san nềnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2.034,285m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,0961100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,3974100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2792100m2
8Lớp bạt nilong chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT333,82m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT50,073m3
10Cắt mạch bê tông nềnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,54100m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,6087100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,7634m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2254100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4508100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4508100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT19,3241m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,678100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT22,3753m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT203,412m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,146m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,242m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8778m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0483100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0028tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0439tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,213m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0387100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0053tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0281tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4362m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,371m3
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,56m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24,6m
34Đắp trang trí trụ cổngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,56m2
36Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1744tấn
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,02m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,02m2
39Tôn dập hoa dày 1,2mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,636m2
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,326100m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,7336m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4911100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,9822100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,9822100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,7514m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT28,8056m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT37,2779m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,8757m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8069100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1224tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,7475tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,982m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15,5974m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT29,3427m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT915,3226m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT189,336m2
57Đắp mũ tường rào, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT349,2282m
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT305,8m
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.104,6586m2
60Gạch hoa văn gốm màu đỏ KT 300x300Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT581viên
I HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CỔNG TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN THỌ LÃO A + THANH ĐIỀM
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,0481100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,0481100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,0481100m3
4Mua đất đồi để san nềnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.050,401m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,7295100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,8196100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0706100m2
8Lớp bạt nilong chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT67,32m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,098m3
10Cắt mạch bê tông nềnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1231100m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2471100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,7451m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0915100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,183100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,183100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,8432m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2752100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT9,0816m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT119,712m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6,292m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,484m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,7555m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0966100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0056tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0878tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4259m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0774100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0105tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0563tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8725m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,7421m3
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21,12m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT49,2m
34Đắp trang trí trụ cổngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT21,12m2
36Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3489tấn
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,04m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,04m2
39Tôn dập hoa dày 1,2mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,272m2
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,1529100m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,8105m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,427100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,854100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,854100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15,4343m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT25,0457m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT32,4121m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,7172m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,7016100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1065tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,6496tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT11,0649m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,5258m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT25,3936m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT796,466m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT151,8m2
57Đắp mũ tường rào, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT307,4m
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT242m
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT973,196m2
60Gạch hoa văn gốm màu đỏ KT 300x300Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5090.0
J HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG (03 NHÀ GỒM THÔN TRUNG HÀ, THÔN THỌ LÃO BC, THÔN THỌ LÃO A)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10,2336m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,921100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT19,7534m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT40,7024m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,8141100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,814100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,1288m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT19,3621m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,6263m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,512100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2957100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0824tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,6077tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,2428m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,1575100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,283tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4,8656tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,526m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT48,8947m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,3635m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,5207100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2474tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,3733tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT76,6092m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,5482m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,4665m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3615100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0736tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2813tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8,6839m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,7155100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,268tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,5039tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT27,5922m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,3284100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,5259tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20,1696m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,2483m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,176m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0266100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0036tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,0142tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,0416m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1856100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1911tấn
46Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,9684tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,9684tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT70,656m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,2866100m2
50Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT36,88m
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,0208m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT439,276m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT536,176m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT55,568m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT251,6m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT67,5136m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT576m
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT465,628m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT910,8576m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,3846m3
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT163,8448m2
62Lát nền, sàn gạch tam cấp gạch chống trơnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT53,4856m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT94,0608m2
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT94,0608m2
65Ống nhựa PVC - D90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,72100m
66Cút nhựa 135o PVC- D90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT32cái
67Cút nhựa 90o PVC- D90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16cái
68Quả cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16quả
69Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT38,88m2
70Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT27,36m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,4995tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT18,1628m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT27,36m2
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24bộ
75Lắp đặt đèn sát trần D270x9wTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12bộ
76Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT32cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT8cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4cái
82Hộp cài 3 khe ATM, vỏ kim loại có nắp bảo hộTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4hộp
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT248m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT180m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT400m
86Lắp đặt ống ruột gà - ĐK16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT428m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.952E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó tổng tất cả các hợp đồng phải có các công tác thi công chính có tính chất tương tự gói thầu (Thi công đào đắp đất, bê tông xi măng mặt đường, rãnh thoát nước, vận chuyển đất đổ thải.......)* Tài liệu chứng minh hợp đồng: Bản scan hợp đồng+phụ lục biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.555.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 4 + Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu1
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu1
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu1
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->