Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công san lấp mặt bằng, hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220141047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công san lấp mặt bằng, hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay, tạm ứng quỹ đầu tư, vốn ngân sách Huyện và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 21:45:00 đến ngày 2022-02-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,687,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.306E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan tới cơ sở hạ tầng kỹ thuật, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi sưỡng nghiệp vụ giám sát thi công cầu đường bộ; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcyêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi sưỡng nghiệp vụ giám sát thi công cấp thoát nước; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên; hoặc Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm cát, động cơ điện -công suất 350CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 40 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thuyền (ghe, phà) đặt máy bơm cát : ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥8,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước ≥3m3 (hoặc ô tô + bồn nước ≥ 3m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công san lấp mặt bằng, hạ tầng kỹ thuật Tuyến dân cư Ấp 2, xã Thường Phước 2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay, tạm ứng quỹ đầu tư, vốn ngân sách Huyện và vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 63,7947 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,659 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 38.221,9412 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo hồ sơ thiết kế | 382,2194 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm, nối bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 6 | Quấn vải địa kỹ thuật đầu ống PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0345 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc BTDUL 12x12cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7 | 100m |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép rọ đá, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3211 | tấn |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | 1 rọ |
| 11 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2787 | 10 tấn/1km |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3942 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4416 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTDUL 12x12cm bằng máy đào 0,4m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II (Nội suy máy đào 0,4m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,408 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3311 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3457 | tấn |
| 7 | Ván khuôn hố ga, hố thu, cửa xả bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2439 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,23 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông thép tấm hố ga, hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2994 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông thép hình hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0904 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt nắp hố thu bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 14 | Trải nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0891 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0059 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6252 | tấn |
| 17 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Thành bình bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1554 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,891 | m3 |
| 19 | Lắp đặt nắp dale hố ga bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0068 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3714 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6354 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,08 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cống BTLT D600mm (tải vỉa hè) bằng cần trục, đoạn cống dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt cống BTLT D600mm (tải vỉa hè) bằng cần trục, đoạn cống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt cống BTLT D600mm (tải HL-93) bằng cần trục, đoạn cống dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt cống BTLT D600mm (tải HL-93) bằng cần trục, đoạn cống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt cống BTLT D1000mm (tải HL-93) bằng cần trục, đoạn cống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối cống BTLT D600mm bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 118 | mối nối |
| 30 | Nối cống BTLT D1000mm bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 44,2798 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 3,76 | 10m3/1km |
| 37 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6174 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4025 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - vận chuyển 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0166 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 8km | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1328 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - vận chuyển 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,372 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 8km | Theo hồ sơ thiết kế | 2,976 | 10 tấn/1km |
| C | CẤP NƯỚC CHO HT PCCC; HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT; BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 144,7046 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9647 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,78 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng p/p măng sông, ĐK 168x3,96mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 5 | Cung cấp nắp chụp PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van gang, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Nắp chụp van gang D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,636 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0608 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 108,83 | 1m3 |
| 15 | Đóng cọc BT DƯL KT 12x12-L=2m -đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | 100m |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9269 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,72 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0738 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4693 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 200x5,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,608 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7944 | 100m3 |
| 30 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,144 | 100m |
| 31 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,576 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8566 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,272 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5344 | 100m2 |
| 35 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 36 | Đệm đáy bể bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 4,305 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,305 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0743 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9535 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0357 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2205 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép thành, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép thành, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8682 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0574 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1279 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0696 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1121 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4992 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0238 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3099 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0574 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1279 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0696 | tấn |
| 54 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,095 | m3 |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,784 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6475 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1356 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6368 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3891 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4444 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 143,66 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 143,66 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,4 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 200,06 | m2 |
| 65 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0279 | 100m3 |
| 66 | Thi công tầng lọc than hoạt tính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0186 | 100m3 |
| 67 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0186 | 100m3 |
| 68 | Bốc xếp lắp đặt CKBTĐS có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,748 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200x4,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Cung Cấp + lắp đặt băng cản nước | Theo hồ sơ thiết kế | 25,6 | m |
| 73 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9048 | 10 tấn/1km |
| 74 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4288 | 10 tấn/1km |
| 75 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 16,6706 | 10m³/1km |
| 76 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế | 133,3648 | 10m³/1km |
| 77 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3404 | 10m³/1km |
| 78 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế | 2,723 | 10m³/1km |
| 79 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - vận chuyển 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2739 | 10 tấn/1km |
| 80 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - vận chuyển 8km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 18,1912 | 10 tấn/1km |
| 81 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - vận chuyển 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5972 | 10 tấn/1km |
| 82 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - vận chuyển 8km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7776 | 10 tấn/1km |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8552 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 11,985 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5969 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế | 19,7184 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4272 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1 | 100m2 |
| 8 | San đầm cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8925 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0064 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4477 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 114,99 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7085 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,85 | m3 |
| 14 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 836,66 | m2 |
| 15 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5178 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 84,4048 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9048 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - vận chuyển 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7871 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - vận chuyển 8km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 30,2971 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0311 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6782 | 10 tấn/1km |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,712 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0992 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 476,28 | m2 |
| 5 | Lớp cám dừa trộn dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,774 | m3 |
| 6 | Lớp đất mùn xốp dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 129,548 | m3 |
| 7 | Trồng cây móng bò chiều cao trồng cao 3,5-4m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cây |
| 8 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - cây móng bò | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cây |
| 9 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5162 | 100 m2 |
| 10 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4386 | 100 m2 |
| 11 | Bảo dưỡng bồn cỏ xau khi trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bồn/ tháng |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1cây / 90 ngày |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 4,746 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - vận chuyển 1km đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5636 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - vận chuyển 8km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5088 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 3,827 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế | 30,616 | 10m³/1km |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng trụ M16-bt1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Móng |
| 2 | Trụ BTLT 16B - PC1100 (k=2) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Trụ |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | cần đèn + đèn chiếu sáng 80W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 5 | Cáp LV-ABC 2x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 257 | meùt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.306E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan tới cơ sở hạ tầng kỹ thuật, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi sưỡng nghiệp vụ giám sát thi công cầu đường bộ; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcyêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi sưỡng nghiệp vụ giám sát thi công cấp thoát nước; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên; hoặc Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm cát, động cơ điện -công suất 350CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 40 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Thuyền (ghe, phà) đặt máy bơm cát : ≥ 25T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥8,5 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥16 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥25 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước ≥3m3 (hoặc ô tô + bồn nước ≥ 3m3) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥7 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥10 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi