Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công san lấp mặt bằng, hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220141047-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công san lấp mặt bằng, hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220140934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay, tạm ứng quỹ đầu tư, vốn ngân sách Huyện và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 21:45:00 đến ngày 2022-02-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,687,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.306E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan tới cơ sở hạ tầng kỹ thuật, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi sưỡng nghiệp vụ giám sát thi công cầu đường bộ; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcyêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi sưỡng nghiệp vụ giám sát thi công cấp thoát nước; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên; hoặc Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm cát, động cơ điện -công suất 350CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 40 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thuyền (ghe, phà) đặt máy bơm cát : ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥25 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước ≥3m3 (hoặc ô tô + bồn nước ≥ 3m3)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công san lấp mặt bằng, hạ tầng kỹ thuật
Tuyến dân cư Ấp 2, xã Thường Phước 2
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay, tạm ứng quỹ đầu tư, vốn ngân sách Huyện và vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư xây dựng An Hậu (địa chỉ: số 15/15, khóm Thạnh An, phường Mỹ Thới, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang). + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn và thiết bị Đồng Thắng (địa chỉ: số 38, đường 26/3, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp). + Tư vấn lập E-E-HSMT, đánh giá E-HSDT Công Ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư và Xây Dựng HITECH (Địa chỉ: Số 46/1B, Đường Nguyễn Du, P. Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang) .+ Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế63,7947100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Theo hồ sơ thiết kế55,659100m3
3Cung cấp cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế38.221,9412m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo hồ sơ thiết kế382,2194100m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm, nối bằng p/p dán keoTheo hồ sơ thiết kế1,08100m
6Quấn vải địa kỹ thuật đầu ống PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế0,0345100m2
7Đóng cọc BTDUL 12x12cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế3,7100m
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế0,77100m2
9Lắp dựng cốt thép rọ đá, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3211tấn
10Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế211 rọ
11Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế3,3610m³/1km
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế1,278710 tấn/1km
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế5,3942100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế3,4416100m3
3Đóng cọc BTDUL 12x12cm bằng máy đào 0,4m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II (Nội suy máy đào 0,4m3)Theo hồ sơ thiết kế4,68100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,408m3
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,3311tấn
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3457tấn
7Ván khuôn hố ga, hố thu, cửa xả bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngTheo hồ sơ thiết kế5,2439100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,23m3
9Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông thép tấm hố ga, hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,2994tấn
10Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông thép hình hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,0904tấn
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kế0,308100m
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kế22cái
13Lắp đặt nắp hố thu bằng gangTheo hồ sơ thiết kế11cái
14Trải nilonTheo hồ sơ thiết kế0,0891100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0059tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế1,6252tấn
17Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Thành bình bểTheo hồ sơ thiết kế0,1554tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,891m3
19Lắp đặt nắp dale hố ga bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế111cấu kiện
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,0068m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3714tấn
22Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,6354100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,08m3
24Lắp đặt cống BTLT D600mm (tải vỉa hè) bằng cần trục, đoạn cống dài 3mTheo hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
25Lắp đặt cống BTLT D600mm (tải vỉa hè) bằng cần trục, đoạn cống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế581 đoạn ống
26Lắp đặt cống BTLT D600mm (tải HL-93) bằng cần trục, đoạn cống dài 3mTheo hồ sơ thiết kế31 đoạn ống
27Lắp đặt cống BTLT D600mm (tải HL-93) bằng cần trục, đoạn cống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
28Lắp đặt cống BTLT D1000mm (tải HL-93) bằng cần trục, đoạn cống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
29Nối cống BTLT D600mm bằng gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế118mối nối
30Nối cống BTLT D1000mm bằng gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế4mối nối
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế641 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế641 cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế21 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế21 cấu kiện
35Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế44,279810m3/1km
36Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế3,7610m3/1km
37Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế1,617410 tấn/1km
38Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế9,402510 tấn/1km
39Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - vận chuyển 1km đầu tiênTheo hồ sơ thiết kế1,016610 tấn/1km
40Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 8kmTheo hồ sơ thiết kế8,132810 tấn/1km
41Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - vận chuyển 1km đầu tiênTheo hồ sơ thiết kế0,37210 tấn/1km
42Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 8kmTheo hồ sơ thiết kế2,97610 tấn/1km
C CẤP NƯỚC CHO HT PCCC; HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT; BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế144,70461m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,9647100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế2,78100m
4Lắp đặt ống thép STK, nối bằng p/p măng sông, ĐK 168x3,96mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
5Cung cấp nắp chụp PVC D114Theo hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt van gang, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
8Nắp chụp van gang D114Theo hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
10Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,636m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0608100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế101 cấu kiện
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế108,831m3
15Đóng cọc BT DƯL KT 12x12-L=2m -đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế2,08100m
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,9269100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,3m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,72m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,52m3
20Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế1,0738100m2
21Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,4693tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế261 cấu kiện
23Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 200x5,9mmTheo hồ sơ thiết kế2,608100m
24Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mmTheo hồ sơ thiết kế0,153100m
27Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế25cái
28Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế52cái
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,7944100m3
30Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế6,144100m
31Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế24,576m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,8566tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế2,272tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,5344100m2
35Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,96m3
36Đệm đáy bể bằng cátTheo hồ sơ thiết kế4,305m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,305m3
38Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,0743tấn
39Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,9535tấn
40Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế0,0357tấn
41Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế0,2205tấn
42Lắp dựng cốt thép thành, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,025tấn
43Lắp dựng cốt thép thành, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,8682tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0574tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1279tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0696tấn
47Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1121tấn
48Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4992tấn
49Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0238tấn
50Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3099tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0574tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1279tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0696tấn
54Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,095m3
55Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,784m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,6475m3
57Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,1356100m2
58Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo hồ sơ thiết kế1,6368100m2
59Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,3891100m2
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,4444m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế143,66m2
62Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế143,66m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế56,4m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế200,06m2
65Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,0279100m3
66Thi công tầng lọc than hoạt tínhTheo hồ sơ thiết kế0,0186100m3
67Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,0186100m3
68Bốc xếp lắp đặt CKBTĐS có trọng lượng P≤200kg bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,748tấn
69Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200x4,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,197100m
70Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
71Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
72Cung Cấp + lắp đặt băng cản nướcTheo hồ sơ thiết kế25,6m
73Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế2,904810 tấn/1km
74Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế0,428810 tấn/1km
75Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế16,670610m³/1km
76Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế133,364810m³/1km
77Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế0,340410m³/1km
78Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế2,72310m³/1km
79Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - vận chuyển 1km đầu tiênTheo hồ sơ thiết kế2,273910 tấn/1km
80Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - vận chuyển 8km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế18,191210 tấn/1km
81Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - vận chuyển 1km đầu tiênTheo hồ sơ thiết kế0,597210 tấn/1km
82Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - vận chuyển 8km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế4,777610 tấn/1km
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế7,8552100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế11,985100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế4,5969100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế19,7184100m2
5Thi công móng cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế2,4272100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế14,1100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ thiết kế14,1100m2
8San đầm cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế2,8925100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế2,0064100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo hồ sơ thiết kế2,4477100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế114,99m3
12Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế3,7085100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế54,85m3
14Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cmTheo hồ sơ thiết kế836,66m2
15Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế9,517810m³/1km
16Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế84,404810m³/1km
17Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế2,904810 tấn/1km
18Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - vận chuyển 1km đầu tiênTheo hồ sơ thiết kế3,787110 tấn/1km
19Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - vận chuyển 8km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế30,297110 tấn/1km
20Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế0,031110 tấn/1km
21Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế0,678210 tấn/1km
E CÂY XANH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,712m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế40,992m3
3Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,0992100m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế476,28m2
5Lớp cám dừa trộn dày 50Theo hồ sơ thiết kế64,774m3
6Lớp đất mùn xốp dày 100Theo hồ sơ thiết kế129,548m3
7Trồng cây móng bò chiều cao trồng cao 3,5-4mTheo hồ sơ thiết kế18cây
8Vận chuyển cây bằng cơ giới - cây móng bòTheo hồ sơ thiết kế18cây
9Trồng cỏ đậu phộngTheo hồ sơ thiết kế9,5162100 m2
10Trồng cỏ nhungTheo hồ sơ thiết kế3,4386100 m2
11Bảo dưỡng bồn cỏ xau khi trồngTheo hồ sơ thiết kế61 bồn/ tháng
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo hồ sơ thiết kế181cây / 90 ngày
13Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế4,74610m³/1km
14Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - vận chuyển 1km đầu tiênTheo hồ sơ thiết kế1,563610 tấn/1km
15Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - vận chuyển 8km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế12,508810 tấn/1km
16Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế3,82710m³/1km
17Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế30,61610m³/1km
F HỆ THỐNG ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1Móng trụ M16-bt1Theo hồ sơ thiết kế4Móng
2Trụ BTLT 16B - PC1100 (k=2)Theo hồ sơ thiết kế4Trụ
3Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế1tủ
4cần đèn + đèn chiếu sáng 80WTheo hồ sơ thiết kế4trụ
5Cáp LV-ABC 2x35mm2Theo hồ sơ thiết kế257meùt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.306E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc có liên quan tới cơ sở hạ tầng kỹ thuật, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng33
2 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc có liên quan đến giao thông, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi sưỡng nghiệp vụ giám sát thi công cầu đường bộ; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng22
3 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcyêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi sưỡng nghiệp vụ giám sát thi công cấp thoát nước; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng22
4 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên; hoặc Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm cát, động cơ điện -công suất 350CV Hoạt động tốt1
2 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 40 CV Hoạt động tốt1
3 Thuyền (ghe, phà) đặt máy bơm cát : ≥ 25T Hoạt động tốt1
4 Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
5 Máy ủi Hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥8,5 T Hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥16 T Hoạt động tốt1
8 Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥25 T Hoạt động tốt1
9 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt1
10 Máy rải cấp phối đá dăm Hoạt động tốt1
11 Ô tô tưới nước ≥3m3 (hoặc ô tô + bồn nước ≥ 3m3) Hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7 T Hoạt động tốt1
13 Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥7 T Hoạt động tốt1
14 Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥10 T Hoạt động tốt1
15 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
16 Máy hàn Hoạt động tốt1
17 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt2
18 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
19 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
20 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
21 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->