Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220166839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 19:58:00 đến ngày 2022-02-16 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,577,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.173E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 công trình trong đó có 01 công trình giao thông tương tự với gói thầu về quy mô và tính chất ( nền, mặt đường, nút giao thông) có giá trị ≥7,5 tỷ VND và 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn( thủy lợi) tương tự với gói thầu về quy mô và tính chất; (thoát nước dọc, cống tưới) có giá trị của ≥ 5,3 tỷ VND (i) Số lượng mỗi loại hợp đồng theo yêu cầu là 01 có tổng giá trị tối thiểu là 12,8 tỷ VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó mỗi loại hợp đồng tương tự có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ VND với công trình giao thông và 5,3 tỷ VND với công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (thủy lợi) tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,8 tỷ VND. Loại công trình: giao thông.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học kết hợp với Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực), chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình giao thông (có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng.- 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học học kết hợp với Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tên và chức danh phụ trách kỹ thuật thi công trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 03 kỹ thuật thi công theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát quản lý chất lượng của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát quản lý chất lượng của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học học kết hợp với Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III cùng loại trở lên (công trình giao thông ) (có tên và chức danh phụ trách An toàn lao động trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 phụ trách an toàn lao động theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chí nghề kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có scan hóa đơn chứng từ kèm theo và có bản gốc khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có scan hóa đơn chứng từ kèm theo và có bản gốc khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có scan hóa đơn chứng từ kèm theo và có bản gốc khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có scan hóa đơn chứng từ kèm theo và có bản gốc khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có scan hóa đơn chứng từ kèm theo và có bản gốc khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có scan hóa đơn chứng từ kèm theo và có bản gốc khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có scan hóa đơn chứng từ kèm theo và có bản gốc khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có scan hóa đơn chứng từ kèm theo và có bản gốc khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có scan hóa đơn chứng từ kèm theo và có bản gốc khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước chuyên dùng 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đào 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có scan hóa đơn chứng từ kèm theo và có bản gốc khi đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi 112PS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy san 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô trộn bê tông >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải 130-140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe cẩu ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm đạt chuẩn LAS.( Có phòng thí nghiệm được cấp thẩm quyền đạt chuẩn LAS hoặc có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Đông Trường Giang ĐH2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2018- 2020 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020, không còn nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Bình Đào; Địa chỉ: Thôn Phước Long, xã Bình Đào, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235.3.874530; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Bình Đào; Địa chỉ: Thôn Phước Long, xã Bình Đào, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235.3.874530. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Thế Vinh Địa chỉ: xã Bình Đào, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235.3.874530 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn Toàn Thành; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Ủy ban nhân dân xã Bình Đào; Địa chỉ: Thôn Phước Long, xã Bình Đào, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235.3.874530. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.900,065 | m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,847 | m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.087,726 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ, CLVC ≤2000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.087,726 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.792,65 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.342,541 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.598,695 | m3 |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | gốc |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | gốc |
| 10 | Vận chuyển phế thải CLVC ≤2000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,114 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,808 | m3 |
| 12 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | tấn |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax25 dày 18cm, Kyc > 0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,159 | m3 |
| 14 | Rải lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.217,799 | m2 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,698 | m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,676 | m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax25 dày 18cm, Kyc > 0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,757 | m3 |
| 18 | Rải lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,65 | m2 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,529 | m2 |
| 20 | Đắp đất lề gia cố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,112 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,112 | m3 |
| 22 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,503 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.717,876 | m2 |
| 24 | Bê tông móng mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,901 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,109 | m2 |
| 26 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,798 | tấn |
| 27 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,82 | tấn | |
| 28 | Bê tông thanh giằng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,907 | m2 |
| 30 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,033 | m3 |
| 31 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,641 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,856 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.364,892 | m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,071 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,708 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.126 | tấm |
| 37 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,27 | m2 |
| 39 | Bê tông móng mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 41 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 42 | Thép cửa van cống tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | kg |
| 43 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.287,553 | m3 |
| 44 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,929 | m3 |
| 45 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,219 | m3 |
| 46 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,413 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải CLVC ≤2000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,632 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật 1,6x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm + tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 50 | Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 51 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 52 | Đào móng bằng nhân công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 53 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 54 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,184 | m2 |
| 56 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 57 | Sơn trắng và đỏ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,027 | m2 |
| 58 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cọc |
| 60 | Đào móng bằng nhân công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.173E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 công trình trong đó có 01 công trình giao thông tương tự với gói thầu về quy mô và tính chất ( nền, mặt đường, nút giao thông) có giá trị ≥7,5 tỷ VND và 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thôn( thủy lợi) tương tự với gói thầu về quy mô và tính chất; (thoát nước dọc, cống tưới) có giá trị của ≥ 5,3 tỷ VND (i) Số lượng mỗi loại hợp đồng theo yêu cầu là 01 có tổng giá trị tối thiểu là 12,8 tỷ VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó mỗi loại hợp đồng tương tự có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ VND với công trình giao thông và 5,3 tỷ VND với công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (thủy lợi) tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,8 tỷ VND. Loại công trình: giao thông.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học kết hợp với Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực), chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình giao thông (có tên và chức danh chỉ huy trưởng trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo yêu cầu. | 6 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng.- 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học học kết hợp với Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tên và chức danh phụ trách kỹ thuật thi công trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 03 kỹ thuật thi công theo yêu cầu. | 5 | 4 |
| 3 | Giám sát quản lý chất lượng của nhà thầu | 1 | Giám sát quản lý chất lượng của nhà thầu | 5 | 4 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học học kết hợp với Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III cùng loại trở lên (công trình giao thông ) (có tên và chức danh phụ trách An toàn lao động trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 phụ trách an toàn lao động theo yêu cầu | 5 | 4 |
| 5 | Công nhân | 30 | Có chứng chí nghề kèm theo | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250lít | Còn vận hành tốt, có scan hóa đơn chứng từ kèm theo và có bản gốc khi đối chiếu | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | Còn vận hành tốt, có scan hóa đơn chứng từ kèm theo và có bản gốc khi đối chiếu | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn vận hành tốt, có scan hóa đơn chứng từ kèm theo và có bản gốc khi đối chiếu | 3 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Còn vận hành tốt, có scan hóa đơn chứng từ kèm theo và có bản gốc khi đối chiếu | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn vận hành tốt, có scan hóa đơn chứng từ kèm theo và có bản gốc khi đối chiếu | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn vận hành tốt, có scan hóa đơn chứng từ kèm theo và có bản gốc khi đối chiếu | 3 |
| 7 | Máy phát điện 5KVA | Còn vận hành tốt, có scan hóa đơn chứng từ kèm theo và có bản gốc khi đối chiếu | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Còn vận hành tốt, có scan hóa đơn chứng từ kèm theo và có bản gốc khi đối chiếu | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn vận hành tốt, có scan hóa đơn chứng từ kèm theo và có bản gốc khi đối chiếu | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước chuyên dùng 5m3 | Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng | 1 |
| 11 | Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn | Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng | 5 |
| 12 | Máy đào 1,2 m3 | Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng | 1 |
| 13 | Máy đào 0,7m3 | Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng | 1 |
| 14 | Máy nén khí 360m3/h | Còn vận hành tốt, có scan hóa đơn chứng từ kèm theo và có bản gốc khi đối chiếu | 1 |
| 15 | Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng | 1 |
| 16 | Máy lu 10T | Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng | 1 |
| 17 | Máy ủi 112PS | Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng | 1 |
| 18 | Máy san 110cv | Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng | 1 |
| 19 | Ô tô trộn bê tông >=7 tấn | Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng | 1 |
| 20 | Máy rải 130-140 cv | Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng | 1 |
| 21 | Xe cẩu ≥5 tấn | Còn vận hành tốt, có đăng ký, đăng kiểm của cơ quan chức năng | 1 |
| 22 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm đạt chuẩn LAS.( Có phòng thí nghiệm được cấp thẩm quyền đạt chuẩn LAS hoặc có hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi