Gói thầu: Gói thầu số 08; Thi công xây dựng + Đảm bảo giao thông công trình: Xây dựng khu dân cư mới thôn Hòa Ché (Phía đông đường trục xã), xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang – Giai đoạn 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164439-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08; Thi công xây dựng + Đảm bảo giao thông công trình: Xây dựng khu dân cư mới thôn Hòa Ché (Phía đông đường trục xã), xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang – Giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20220164437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của khu dân cư mới nói trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 19:36:00 đến ngày 2022-02-16 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,562,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8844273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.768854E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất: Có công việc : San nền, đường giao thông mặt đường bê tông xi măng, vỉa hè, thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.793.994.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.381.982.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08; Thi công xây dựng + Đảm bảo giao thông công trình: Xây dựng khu dân cư mới thôn Hòa Ché (Phía đông đường trục xã), xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang – Giai đoạn 2
Xây dựng khu dân cư mới thôn Hòa Ché (Phía đông đường trục xã), xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang – Giai đoạn 2
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của khu dân cư mới nói trên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Xã Hùng Thằng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hùng Thắng. Địa chỉ: Xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0969.780.991
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư 569; Địa chỉ: Số 15/100, Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0934364958. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn – Kiểm định và xây dựng A.G.C Việt Nam. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123 + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Xã Hùng Thằng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hùng Thắng. Địa chỉ: Xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0969.780.991


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Pháp lý của nhà thầu (Đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng). Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hùng Thắng. Địa chỉ: Xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0969.780.991
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Bình Giang; Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Số ĐT: 02203.777.559 .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V137,518100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2798100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,3626100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90- Đắp đất bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V7,3626100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,9636100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0959100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2257100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2257100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,9306100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5478100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7931100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5326100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1232100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7915100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6868100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,1182100m3
13Rải ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,4342100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0328100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V624,43m3
16Bê tông đổ viên bờ lốc, đá 1x2, mác 300 (bờ lốc cửa thu+ dải phân cách)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1454tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V1,5459100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,52m3
20Ván khuôn bê tông móng viên bờ lốcMô tả kỹ thuật theo chương V1,734100m2
21Vữa xi măng mác 100 đệm móng bờ lốc, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V233,15m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V8981 cấu kiện
23Mua viên bờ lốc hè phố KT (23x30x100)cm, mác 300- Theo thông báo giáMô tả kỹ thuật theo chương V769viên
24Lát vỉa hè bằng gạch men bóng tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V2.966,09m2
25Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7797100m3
26Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V1,7797100m3
27Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (16Km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7797100m3
28Bê tông lót hè, mác 150, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V245,01m3
29Đá dăm đệm móng bó gáy hè dày 10cm, đá 2x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,71m3
30Bê tông móng M.150# dày 10cm đá (1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,71m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0896100m2
32Gạch bê tông xây bó gáy hè tường rộng 22cm, VXM V75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,3m3
33Trát bó gáy hè dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V311,39m2
34Đào hố móng trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V88,291m3
35Đất mầu bỏ vào hố móng trồng cây và trồng hoa dải phân cách giữa dày 30cm (Cả nhân công)- và trừ khối lượng đất bầu cây chiếm chỗ - KT(30x30x50)cmMô tả kỹ thuật theo chương V172,978m3
36Trồng hoa dải phân cách giữaMô tả kỹ thuật theo chương V229,61m2
37Trồng cây Sấu - đường kính gốc từ 4 đến 6cm, cao>=1,5m vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V109cây
38Lát gạch bó gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V87,61m2
39Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện (cả công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m2
40Láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, VXMCV mác 75 (cả công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
41Vận chuyển bùn đất đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V13,0596100m3
42Vận chuyển bùn đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T (cự ly vận chuyển 4 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0596100m3/1km
C THOÁT NƯỚC TRONG QUY HOẠCH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7061m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3575100m3
3Nạo vét bùn hiện có trong lòng mương xâyMô tả kỹ thuật theo chương V46,08m3
4Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m (Cự ly vận chuyển 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,08m3
5Cắt tường mương xây hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V27,3610m
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V41,25m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V528,15100m
8Đá dăm đệm móng dày 10cm, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V107,53m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V173,36m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,952100m2
11Gạch bê tông xây tường, VXM V.75#Mô tả kỹ thuật theo chương V340,09m3
12Trát tường dày trung bình 1.5cm, VXM V.75#Mô tả kỹ thuật theo chương V1.461,33m2
13Bê tông đỉnh rãnh, hố thu, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V99,85m3
14Cốt thép đỉnh rãnh, mương, hố thu, hố ga D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3552tấn
15Cốt thép đỉnh rãnh D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2717tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V13,5069100m2
17Lắp đặt thanh chống, tấm đan rãnh, mương, hố thu, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1.9781 cấu kiện
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,65m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,4263100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6778tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4631tấn
22Đắp cát trả hố móng- cát tận dụng (10% TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,278m3
23Đắp cát trả hố móng- cát tận dụng (90% đầm cóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,645100m3
24Cắt mặt đường BTXM hiện có trước khi lắp đặt hộp thu nước KT(82x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,7810m
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
26Đào kết cấu cấp phối đá dăm hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V0,511m3
27Lắp đặt hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V311 cấu kiện
28Bê tông panen 3 mặt, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3512tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6665100m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V311 cấu kiện
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0657tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868100m2
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,771m3
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3293100m3
37Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,6100m
38Đá dăm đệm móng cống+ sân cống+ tường đầu+ hố thu dày 10cm, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
39Lắp đế cống D1200Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt ống cống D1200Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
42Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Bù móng cống bằng cát đen)- tận dụng từ đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
44Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95- Đắp trả hố móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9524100m3
45Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (10%)- tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
46Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (90%)- tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1979100m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271100m2
49Gạch bê tông xây hố thu VXM V.75#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,15m3
50Trát lòng hố thu VXM dày trung bình 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,87m2
51Bê tông đỉnh hố thu đá 1x2cm, M.200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
52Cốt thép đỉnh hố thu D≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513100m2
54Lắp đặt tấm đan hố thu KT(50x160x15)cmMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0466tấn
59Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V55,25100m
60Đá dăm đệm móng cống dày 10cm, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,84m3
61Lắp đế cống D1200Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
62Lắp đặt ống cống D1200Mô tả kỹ thuật theo chương V261 đoạn ống
63Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V24mối nối
64Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Bù móng cống bằng cát đen)- tận dụng từ đàoMô tả kỹ thuật theo chương V8,84m3
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
66Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4071tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m2
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (1 tấm đan nặng trung bình 262,50Kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
69Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2112tấn
70Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2112tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,561m2
72Bu long các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
73Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
D THOÁT NƯỚC NGOÀI QUY HOẠCH
1Cắt mặt đường BTXM hiện có trước khi đào móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V20,75m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1531m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2838100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,51m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,15100m
8Đá dăm đệm móng cống+ sân cống+ tường đầu dày 10cm, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
9Lắp đế cống D1200Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt ống cống D1200Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
12Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Bù móng cống bằng cát đen)- tận dụng từ đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4- Bê tông sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0708100m2
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
16Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m2
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95- Đắp trả hố móng cống (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9952100m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (10%) (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
19Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (90%) (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2068100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1494100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
22Rải ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7443100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,75m3
E ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG
1Bê tông đổ đế cọc tiêu, M.250, đá 1x2 (KT 30x30x10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099m3
2Ván khuôn thép đổ đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
3Ống nhựa PVC D60 làm cọc tiêu dài 1,4m (Theo thông báo giá)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m
4Dán màng phản quang đầu dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V2,6941m2
5Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,74m2
6Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=50cmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Người hướng dẫn giao thông (Bậc 3/7)- một ngày 1 ca, một ca 2 người, dự kiến TC 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V180công
F CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,89100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,56100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,89100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,56100m
6Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,89100m
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
8Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Hàn đầu nối gắn bích HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
11Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
12Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
13Chụp gang D100mm bảo vệ ty vanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
15Gioăng cao su D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE PE100 PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Van cửa ren đồng - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0791m3
24Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3221m3
26Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3826m3
28Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0477100m2
29Đai thép mạ kẽm 350x50x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
31Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt van 2 chiều mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB, quy cách 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,79891m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2663m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3353m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5145m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139100m2
43Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4164m3
44Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2034m3
45Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3396m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0516m2
48Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1541m3
49Gia công, lắp đặt thép tấm đan, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
50Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726tấn
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
53Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
55Hàn đầu nối gắn bích HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt tê nhựa HDPE PE100 PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
60Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
61Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
62Chụp gang D100mm bảo vệ ty vanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Hộp bảo vệ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Gioăng cao su D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
66Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2702m3
68Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3194m3
70Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0401100m2
71Đai thép mạ kẽm 350x50x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Đai thép mạ kẽm 450x50x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
73Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
74Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN12,5 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,91100 m
75Lắp đai khởi thủy HDPE D50x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V97cái
76Lắp khâu nối ren ngoài HDPE D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V97cái
77Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V97cái
78Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V194cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8844273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.768854E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất: Có công việc : San nền, đường giao thông mặt đường bê tông xi măng, vỉa hè, thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.793.994.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.381.982.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
4 Cán bộ kỹ thuật 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
5 Cán bộ kỹ thuật 1 + Là kỹ sư trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
2 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
3 Máy đầm dùi - công suất 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
5 Máy hàn công suất: 23 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
7 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
9 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
10 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
11 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
12 Máy lu bánh lốp 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
13 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
14 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu2
15 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->