Gói thầu: Gói thầu số 08; Thi công xây dựng + Đảm bảo giao thông công trình: Xây dựng khu dân cư mới thôn Hòa Ché (Phía đông đường trục xã), xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang – Giai đoạn 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164439-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08; Thi công xây dựng + Đảm bảo giao thông công trình: Xây dựng khu dân cư mới thôn Hòa Ché (Phía đông đường trục xã), xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang – Giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của khu dân cư mới nói trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 19:36:00 đến ngày 2022-02-16 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,562,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8844273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.768854E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất: Có công việc : San nền, đường giao thông mặt đường bê tông xi măng, vỉa hè, thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.793.994.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.381.982.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08; Thi công xây dựng + Đảm bảo giao thông công trình: Xây dựng khu dân cư mới thôn Hòa Ché (Phía đông đường trục xã), xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang – Giai đoạn 2 Xây dựng khu dân cư mới thôn Hòa Ché (Phía đông đường trục xã), xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang – Giai đoạn 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của khu dân cư mới nói trên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Pháp lý của nhà thầu (Đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng). Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Hùng Thắng. Địa chỉ: Xã Hùng Thắng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0969.780.991 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Bình Giang; Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. Số ĐT: 02203.777.559 . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,518 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2798 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3626 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90- Đắp đất bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3626 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9636 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0959 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2257 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2257 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9306 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5478 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7931 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5326 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1232 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7915 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6868 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1182 | 100m3 |
| 13 | Rải ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4342 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0328 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,43 | m3 |
| 16 | Bê tông đổ viên bờ lốc, đá 1x2, mác 300 (bờ lốc cửa thu+ dải phân cách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5459 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông móng viên bờ lốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | 100m2 |
| 21 | Vữa xi măng mác 100 đệm móng bờ lốc, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,15 | m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898 | 1 cấu kiện |
| 23 | Mua viên bờ lốc hè phố KT (23x30x100)cm, mác 300- Theo thông báo giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769 | viên |
| 24 | Lát vỉa hè bằng gạch men bóng tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.966,09 | m2 |
| 25 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7797 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7797 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (16Km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7797 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót hè, mác 150, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,01 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm móng bó gáy hè dày 10cm, đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,71 | m3 |
| 30 | Bê tông móng M.150# dày 10cm đá (1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,71 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0896 | 100m2 |
| 32 | Gạch bê tông xây bó gáy hè tường rộng 22cm, VXM V75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3 | m3 |
| 33 | Trát bó gáy hè dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,39 | m2 |
| 34 | Đào hố móng trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,29 | 1m3 |
| 35 | Đất mầu bỏ vào hố móng trồng cây và trồng hoa dải phân cách giữa dày 30cm (Cả nhân công)- và trừ khối lượng đất bầu cây chiếm chỗ - KT(30x30x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,978 | m3 |
| 36 | Trồng hoa dải phân cách giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,61 | m2 |
| 37 | Trồng cây Sấu - đường kính gốc từ 4 đến 6cm, cao>=1,5m vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cây |
| 38 | Lát gạch bó gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,61 | m2 |
| 39 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện (cả công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 40 | Láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, VXMCV mác 75 (cả công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 41 | Vận chuyển bùn đất đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0596 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển bùn đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T (cự ly vận chuyển 4 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0596 | 100m3/1km |
| C | THOÁT NƯỚC TRONG QUY HOẠCH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,706 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3575 | 100m3 |
| 3 | Nạo vét bùn hiện có trong lòng mương xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m (Cự ly vận chuyển 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m3 |
| 5 | Cắt tường mương xây hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,25 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,15 | 100m |
| 8 | Đá dăm đệm móng dày 10cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,53 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,952 | 100m2 |
| 11 | Gạch bê tông xây tường, VXM V.75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,09 | m3 |
| 12 | Trát tường dày trung bình 1.5cm, VXM V.75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.461,33 | m2 |
| 13 | Bê tông đỉnh rãnh, hố thu, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,85 | m3 |
| 14 | Cốt thép đỉnh rãnh, mương, hố thu, hố ga D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3552 | tấn |
| 15 | Cốt thép đỉnh rãnh D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2717 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5069 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt thanh chống, tấm đan rãnh, mương, hố thu, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.978 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,65 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4263 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6778 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4631 | tấn |
| 22 | Đắp cát trả hố móng- cát tận dụng (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,278 | m3 |
| 23 | Đắp cát trả hố móng- cát tận dụng (90% đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | 100m3 |
| 24 | Cắt mặt đường BTXM hiện có trước khi lắp đặt hộp thu nước KT(82x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 26 | Đào kết cấu cấp phối đá dăm hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 1m3 |
| 27 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3512 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6665 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,77 | 1m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3293 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 100m |
| 38 | Đá dăm đệm móng cống+ sân cống+ tường đầu+ hố thu dày 10cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 39 | Lắp đế cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Bù móng cống bằng cát đen)- tận dụng từ đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 44 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95- Đắp trả hố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9524 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (10%)- tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (90%)- tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1979 | 100m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | 100m2 |
| 49 | Gạch bê tông xây hố thu VXM V.75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 50 | Trát lòng hố thu VXM dày trung bình 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,87 | m2 |
| 51 | Bê tông đỉnh hố thu đá 1x2cm, M.200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 52 | Cốt thép đỉnh hố thu D≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt tấm đan hố thu KT(50x160x15)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 59 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,25 | 100m |
| 60 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m3 |
| 61 | Lắp đế cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 đoạn ống |
| 63 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 64 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Bù móng cống bằng cát đen)- tận dụng từ đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m3 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4071 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg (1 tấm đan nặng trung bình 262,50Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 69 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2112 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2112 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | 1m2 |
| 72 | Bu long các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 73 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| D | THOÁT NƯỚC NGOÀI QUY HOẠCH | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện có trước khi đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,153 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | 100m |
| 8 | Đá dăm đệm móng cống+ sân cống+ tường đầu dày 10cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 9 | Lắp đế cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Bù móng cống bằng cát đen)- tận dụng từ đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4- Bê tông sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95- Đắp trả hố móng cống (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9952 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (10%) (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (90%) (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2068 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 22 | Rải ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7443 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m3 |
| E | ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông đổ đế cọc tiêu, M.250, đá 1x2 (KT 30x30x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đổ đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC D60 làm cọc tiêu dài 1,4m (Theo thông báo giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 4 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6941 | m2 |
| 5 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m2 |
| 6 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Người hướng dẫn giao thông (Bậc 3/7)- một ngày 1 ca, một ca 2 người, dự kiến TC 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Hàn đầu nối gắn bích HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 12 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 13 | Chụp gang D100mm bảo vệ ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 15 | Gioăng cao su D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE PE100 PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Van cửa ren đồng - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3221 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3826 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | 100m2 |
| 29 | Đai thép mạ kẽm 350x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB, quy cách 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7989 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2663 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3353 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5145 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 43 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4164 | m3 |
| 44 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3396 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0516 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 50 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 55 | Hàn đầu nối gắn bích HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa HDPE PE100 PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 60 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 62 | Chụp gang D100mm bảo vệ ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Hộp bảo vệ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Gioăng cao su D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2702 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | 100m2 |
| 71 | Đai thép mạ kẽm 350x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Đai thép mạ kẽm 450x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 73 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN12,5 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 100 m |
| 75 | Lắp đai khởi thủy HDPE D50x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 76 | Lắp khâu nối ren ngoài HDPE D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8844273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.768854E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất: Có công việc : San nền, đường giao thông mặt đường bê tông xi măng, vỉa hè, thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.793.994.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.381.982.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Là kỹ sư trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi - công suất 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn công suất: 23 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 9 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi