Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220166713-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 17:55:00 đến ngày 2022-02-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,400,298,971 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường, đường bộ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầuCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 24x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc (Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 24x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo, nâng cấp đường từ đê Hữu Hồng đi Cây Gạo 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và các yêu cầu tại Chương IV – Biểu mẫu (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư là: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.535,284 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.672,358 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6949 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.946,136 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4535 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4211 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi về để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.872,5843 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,149 | 100m3 |
| 9 | Rải nilông tái sinh chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7168 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1627 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.794,35 | m3 |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6667 | 100m |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,1 | 100m |
| 14 | Phên nứa chắn đất đắp bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 649,04 | md |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4904 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng kè, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.024,3365 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 705,38 | 100m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,51 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 886,95 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.033,6793 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,28 | m2 |
| 22 | Ống nhựa PVC đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326 | md |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,304 | 100m2 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2119 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1141 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5167 | 100m3 |
| 27 | Mua đất đồi để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.180,1494 | m3 |
| 28 | Đắp đất sét tầng phòng nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,89 | m3 |
| 29 | Mua đất sét đắp tầng lọc ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,89 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2982 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1813 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9616 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất phá bờ vây thi công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4904 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1704 | 100m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5863 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 376,9783 | m2 |
| 37 | Sơn tường hộ lan sơn phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261,3283 | m2 |
| 38 | Đào đất hố móng cống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 43 | Đế cống D1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | chiếc |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | đoạn ống |
| 45 | Ống cống D1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 46 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | ống cống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | mối nối |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4451 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3791 | m3 |
| 50 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4676 | m3 |
| 51 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,115 | m3 |
| 52 | Đào móng rãnh, đất câp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1451 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2969 | 100m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,641 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4616 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2426 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,014 | m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3641 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1624 | tấn |
| 62 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6608 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1837 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8166 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,584 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 1 cấu kiện |
| 67 | Di chuyển cột điện bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| B | NÚT GIAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,51 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 486,3685 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1966 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi chưa đầm chặt đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,6079 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2654 | 100m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9851 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đến nơi đổ theo quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9851 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7235 | 100m3 |
| 9 | Rải nilông tái sinh chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,575 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6645 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,5 | m3 |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6833 | 100m |
| 13 | Đào đất móng kè, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.902,4525 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,7816 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 504,7 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2128 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 551,55 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,61 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,192 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,8 | m2 |
| 21 | Ống nhựa PVC đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | md |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0429 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0231 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,685 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đồi chưa đầm chặt đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 603,7026 | m3 |
| 27 | Đắp đất sét tầng phòng nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,28 | m3 |
| 28 | Mua đất sét đắp tầng lọc ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,28 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6497 | tấn |
| 31 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,28 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6821 | 100m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6213 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,8247 | m2 |
| 35 | Sơn tường hộ lan sơn phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,3747 | m2 |
| C | TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1445 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,644 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1519 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300,8804 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8107 | 100m |
| 6 | Vận chuyển đất đến nơi đổ theo quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1445 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 100m |
| 8 | Phên nứa chắn đất đắp bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | md |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng 3m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 678,8105 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290,4 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296,4 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,12 | m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | md |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1172 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đồi chưa đầm chặt đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 461,3982 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4368 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,8168 | m2 |
| 29 | Sơn tường hộ lan sơn phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,6168 | m2 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di dộng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 5 | Dây điện thắp sáng 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 6 | Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cột biển báo loại D88.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7; 02 nhân công/ngày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | công |
| 10 | Hệ thống chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường, đường bộ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầuCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 108 CV | 1 |
| 5 | Máy san (có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 108 CV | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 150 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 8 | Đầm dùi | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 9 | Đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 10 | Đầm cóc | ≥ 60 kg | 1 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | ≥ 24x | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc (Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm còn hiệu lực). | ≥ 24x | 1 |
| 15 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi