Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường bộ thuộc Vùng II (gồm các hạng mục tại các huyện Định Quán, Xuân Lộc, Thống Nhất)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220166692-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường bộ thuộc Vùng II (gồm các hạng mục tại các huyện Định Quán, Xuân Lộc, Thống Nhất)
Số hiệu KHLCNT 20220165827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 17:52:00 đến ngày 2022-02-16 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,128,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.219265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.00427E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ hoặc duy tu sửa chữa công trình giao thông đường bộ.- Tương tự gói thầu về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.065.000.000 đồng.- Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng.- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.065.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có 01 Chỉ huy trưởng công trường (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc giám sát kỹ thuật thi công xây dựng của nhà thầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có 04 Đội trưởng thi công xây dựng công trình gồm: Quản lý cầu và đường, bảo dưỡng lề và mặt đường, bảo dưỡng thoát nước và cầu, bảo dưỡng an toàn giao thông (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có 01 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành liên quan đến xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có 01 cán bộ phụ trách An toàn lao động (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định.Tải trọng 16T - 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định.Tải trọng 10T - 16T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe lu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định.Tải trọng 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểmTải trọng 10T trở lên
- Số lượng tối thiểu 5
9-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 6
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt Sắt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy cắt Cỏ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường bộ thuộc Vùng II (gồm các hạng mục tại các huyện Định Quán, Xuân Lộc, Thống Nhất)
Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường bộ do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An , địa chỉ: Đường Quảng Tiến số 28, Tổ 8, ấp Quảng Lộc, xã Quảng Tiến, huyện Trảng Bom
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 18, đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3847320 - Số Fax: 0251.3942248.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ dự toán: * Tư vấn lập dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Giao thông Vận tải- Sài Gòn. * Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần Long Bình Mê Kông. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An, địa chỉ: Đường Quảng Tiến số 28, tổ 8, ấp Quảng Lộc, xã Quảng Tiến, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0868.830234. * Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng phát triển Bình An, địa chỉ: 358A, ấp 9/4, xã Hưng Lộc, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An , địa chỉ: Đường Quảng Tiến số 28, Tổ 8, ấp Quảng Lộc, xã Quảng Tiến, huyện Trảng Bom
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 18, đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3847320 - Số Fax: 0251.3942248.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: + Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. – Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; + Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình + Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình + Hóa đơn công trình. + Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; + Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Đăng kiểm hoặc kiểm định theo yêu cầu của E-HSMT. Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021 (hoặc 2018, 2019, 2020) + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp hoặc tài liệu tương đương để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. * Công nhân kỹ thuật: Chứng nhận hoặc thẻ ATLD; Chứng chỉ/Chứng nhận của công nhân kỹ thuật; + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. * Đề xuất về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 18, đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3847320 - Số Fax: 0251.3942248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3847292.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư. Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT762 KM0+000 - KM20+500
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế20,5km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12lần/ trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IIIChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế20,5km/ lần
4Trực bão lũChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,51340km/ năm
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế20,5km/ năm
6Đắp phụ nền, lề đườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế114m3
7Cắt cỏ bằng máy đồng bằngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế123km/ lần
8Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế41km/ lần
9Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5.795,12210m
10Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế188,34110m
11Thay nắp đan rãnh kínChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế10cái
12Thay nắp hầm gaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
13Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế208m dài cống
14Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế74lần/km
15Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế172ca/lần/km
16Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế168,7810m2
17Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3,151100m
18Đào hạ nền đường tại vị trí xử lýChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,473100m3
19Lu lèn nền đường K95Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,788100m2
20Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,236100m3
21Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,236100m3
22Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7,87610m2
23Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7,87610m2
24Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,788100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,788100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,788100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,788100m2
28Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế45,00810m2
29Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế415,47m2
30Sơn cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế65,462m2
31Sơn cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế77,006m2
32Nắn sửa cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế24cọc
33Nắn sửa cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5cột
34Thay thế, bổ sung biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển báo
35Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1Cột
36Thay thế cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế11cọc
37Dán lại lớp phản quang biểnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8,428m2
38Vệ sinh mặt biển phản quangChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế146,292m2
39Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế232m2
40Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trìnhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế283,002tấn
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT766 ĐOẠN KM1+023-KM12+805
1Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thịChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12,793km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12lần/ trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IIIChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế179,102km/ lần
4Trực bão lũChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,3240km/ năm
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12,793km/ năm
6Đắp phụ nền, lề đườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế255,86m3
7Bạt lề đường bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3.069100md
8Bạt lề đường bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7.161100md
9Cắt cỏ bằng máy đồng bằngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế76,758km/ lần
10Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế25,586km/ lần
11Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.533,71410m
12Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.218,15210m
13Thay nắp đan rãnh kínChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế61cái
14Thay nắp hầm gaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
15Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế518m dài cống
16Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế46lần/km
17Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế108ca/lần/km
18Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế215,30610m2
19Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,019100m
20Đào hạ nền đường tại vị trí xử lýChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,603100m3
21Lu lèn nền đường K95Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,005100m2
22Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,301100m3
23Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,301100m3
24Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế10,04810m2
25Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế10,04810m2
26Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,005100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,005100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,005100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,005100m2
30Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế57,41510m2
31Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế484,057m2
32Sơn cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5,532m2
33Sơn cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế46,118m2
34Nắn sửa cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế11cọc
35Nắn sửa cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6cột
36Thay thế, bổ sung biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển báo
37Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1Cột
38Thay thế cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6cọc
39Dán lại lớp phản quang biểnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8,016m2
40Vệ sinh mặt biển phản quangChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế160,32m2
41Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế255,86m2
42Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trìnhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế361,675tấn
43Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
44Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
45Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
46Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,121m dài
47Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16,2m2
48Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
49Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế43,20810m2
50Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế120m2
51Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4325m2
52Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
53Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
54Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
55Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
56Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,121m dài
57Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16,2m2
58Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
59Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế46,44810m2
60Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế130,8m2
61Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4645m2
62Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
C TUYẾN ĐT.770 (SUỐI TRE - BÌNH LỘC)
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế11,214km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12lần/ trạm đếm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế156,992km/ lần
4Trực bão lũChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,2840km/ năm
5Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế11,214km/ năm
6Đắp phụ nền, lề đườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế224,274m3
7Cắt cỏ bằng máy đồng bằngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế67,282km/ lần
8Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế22,427km/ lần
9Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3.04810m
10Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế25510m
11Sửa chữa rãnh xây đáChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,155m2
12Thay nắp đan rãnh kínChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế13cái
13Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế178m dài cống
14Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế41lần/km
15Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế94ca/lần/km
16Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế87,510m2
17Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,633100m
18Đào hạ nền đường tại vị trí xử lýChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,245100m3
19Lu lèn nền đường K95Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,408100m2
20Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,122100m3
21Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,122100m3
22Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,08310m2
23Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,08310m2
24Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,408100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,408100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,408100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,408100m2
28Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế23,33310m2
29Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế317,2m2
30Sơn cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5,071m2
31Sơn cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế83,87m2
32Nắn sửa cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế20cọc
33Nắn sửa cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cột
34Thay thế, bổ sung biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển báo
35Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1Cột
36Thay thế cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cọc
37Vệ sinh mặt biển phản quangChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế117,568m2
38Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế121,068m2
39Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trìnhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế150,557tấn
40Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
41Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
42Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
43Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,3721m dài
44Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế50,22m2
45Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
46Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế111,61510m2
47Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế84m2
48Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,1165m2
49Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
50Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
51Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
52Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
53Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,3721m dài
54Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế50,22m2
55Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
56Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế111,61510m2
57Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế84m2
58Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1,1165m2
59Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
60Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
61Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
62Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
63Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,9821m dài
64Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế132,516m2
65Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
66Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế294,5410m2
67Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế84m2
68Vệ sinh trụ cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế51,25m2
69Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,9455m2
70Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
D HẠNG MỤC: TUYẾN ĐT.779 (ĐƯỜNG XUÂN TÂM - XUÂN ĐÔNG)
1Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7,621km/ năm
2Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7lần/ trạm đếm
3Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp V-VIChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5lần/ trạm đếm
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung duChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế155,866km/ lần
5Trực bão lũChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,27840km/ năm
6Đăng ký đườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế11,13310km
7Đắp phụ nền, lề đườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế132,306m3
8Cắt cỏ bằng máy đồng bằngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế66,8km/ lần
9Phát quang cây cỏ bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế22,267km/ lần
10Vét rãnh hở hình thang bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2.28210m
11Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4210m
12Sửa chữa rãnh xây đáChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế41,727m2
13Thay nắp đan rãnh kínChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3cái
14Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế280m dài cống
15Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế40lần/km
16Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế94ca/lần/km
17Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế107,81410m2
18Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,013100m
19Đào hạ nền đường tại vị trí xử lýChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,302100m3
20Lu lèn nền đường K95Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,503100m2
21Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,151100m3
22Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,151100m3
23Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5,03110m2
24Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5,03110m2
25Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,503100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,503100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,503100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,503100m2
29Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế28,7510m2
30Sơn biển báo, cột biển báo 2 nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế68,445m2
31Sơn cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5,071m2
32Sơn cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế33,891m2
33Nắn sửa cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8cọc
34Nắn sửa cột KmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cột
35Thay thế, bổ sung biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển báo
36Thay thế, bổ sung cột biển báoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1Cột
37Thay thế cọc tiêuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5cọc
38Vệ sinh mặt biển phản quangChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế101,536m2
39Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế222,666m2
40Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trìnhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế181,602tấn
41Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
42Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
43Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
44Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,121m dài
45Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16,2m2
46Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
47Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế25,20810m2
48Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72m2
49Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,2525m2
50Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
51Kiểm tra cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cầu/ năm
52Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cầu/ năm
53Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu/ năm
54Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4941m dài
55Sơn lan can cầu bằng bê tôngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế66,69m2
56Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,4m3
57Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế87,00810m2
58Vệ sinh mố cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế57m2
59Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế0,875m2
60Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.219265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.00427E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ hoặc duy tu sửa chữa công trình giao thông đường bộ.- Tương tự gói thầu về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.065.000.000 đồng.- Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng.- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.065.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có 01 Chỉ huy trưởng công trường (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc giám sát kỹ thuật thi công xây dựng của nhà thầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai31
3 Đội trưởng thi công 4 Có 04 Đội trưởng thi công xây dựng công trình gồm: Quản lý cầu và đường, bảo dưỡng lề và mặt đường, bảo dưỡng thoát nước và cầu, bảo dưỡng an toàn giao thông (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
4 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình 1 Có 01 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành liên quan đến xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.33
5 Cán bộ An toàn lao động 1 Có 01 cán bộ phụ trách An toàn lao động (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có kiểm định2
2 Máy đào Có kiểm định2
3 Máy san Có kiểm định1
4 Xe lu rung Có kiểm định.Tải trọng 16T - 25T1
5 Xe lu tĩnh Có kiểm định.Tải trọng 10T - 16T4
6 Xe lu nhựa Có kiểm định.Tải trọng 16T1
7 Máy tưới nhựa Không yêu cầu1
8 Xe tải ben Có giấy đăng ký, đăng kiểmTải trọng 10T trở lên5
9 Thiết bị sơn kẻ vạch Không yêu cầu2
10 Máy trộn Bê tông Dung tích tối thiểu 250L6
11 Đầm cóc Không yêu cầu4
12 Đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5KW2
13 Máy hàn Công suất tối thiểu 23KW2
14 Máy cắt Sắt Không yêu cầu4
15 Máy cắt Cỏ Không yêu cầu6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->