Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường bộ thuộc Vùng II (gồm các hạng mục tại các huyện Định Quán, Xuân Lộc, Thống Nhất)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220166692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường bộ thuộc Vùng II (gồm các hạng mục tại các huyện Định Quán, Xuân Lộc, Thống Nhất) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 17:52:00 đến ngày 2022-02-16 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,128,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.219265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.00427E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ hoặc duy tu sửa chữa công trình giao thông đường bộ.- Tương tự gói thầu về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.065.000.000 đồng.- Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng.- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô công trình; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.065.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 01 Chỉ huy trưởng công trường (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc giám sát kỹ thuật thi công xây dựng của nhà thầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 04 Đội trưởng thi công xây dựng công trình gồm: Quản lý cầu và đường, bảo dưỡng lề và mặt đường, bảo dưỡng thoát nước và cầu, bảo dưỡng an toàn giao thông (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 01 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành liên quan đến xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 01 cán bộ phụ trách An toàn lao động (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định.Tải trọng 16T - 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định.Tải trọng 10T - 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Xe lu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định.Tải trọng 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểmTải trọng 10T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt Sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy cắt Cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường bộ thuộc Vùng II (gồm các hạng mục tại các huyện Định Quán, Xuân Lộc, Thống Nhất) Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường bộ do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: + Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. – Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; + Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình + Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình + Hóa đơn công trình. + Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; + Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Đăng kiểm hoặc kiểm định theo yêu cầu của E-HSMT. Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021 (hoặc 2018, 2019, 2020) + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp hoặc tài liệu tương đương để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. * Công nhân kỹ thuật: Chứng nhận hoặc thẻ ATLD; Chứng chỉ/Chứng nhận của công nhân kỹ thuật; + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. * Đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 18, đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai,
Điện thoại: 0251.3847320 - Số Fax: 0251.3942248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3847292. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư. Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT762 KM0+000 - KM20+500 | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 20,5 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 20,5 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,513 | 40km/ năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 20,5 | km/ năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 114 | m3 |
| 7 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 123 | km/ lần |
| 8 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 41 | km/ lần |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5.795,122 | 10m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 188,341 | 10m |
| 11 | Thay nắp đan rãnh kín | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Thay nắp hầm ga | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 208 | m dài cống |
| 14 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 74 | lần/km |
| 15 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 172 | ca/lần/km |
| 16 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 168,78 | 10m2 |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3,151 | 100m |
| 18 | Đào hạ nền đường tại vị trí xử lý | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,473 | 100m3 |
| 19 | Lu lèn nền đường K95 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,788 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m3 |
| 22 | Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 7,876 | 10m2 |
| 23 | Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 7,876 | 10m2 |
| 24 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,788 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,788 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,788 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,788 | 100m2 |
| 28 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 45,008 | 10m2 |
| 29 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 415,47 | m2 |
| 30 | Sơn cột Km | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 65,462 | m2 |
| 31 | Sơn cọc tiêu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 77,006 | m2 |
| 32 | Nắn sửa cọc tiêu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 24 | cọc |
| 33 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 34 | Thay thế, bổ sung biển báo | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | biển báo |
| 35 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 36 | Thay thế cọc tiêu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 11 | cọc |
| 37 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8,428 | m2 |
| 38 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 146,292 | m2 |
| 39 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 232 | m2 |
| 40 | Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 283,002 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT766 ĐOẠN KM1+023-KM12+805 | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thị | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12,793 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 179,102 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,32 | 40km/ năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12,793 | km/ năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 255,86 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3.069 | 100md |
| 8 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 7.161 | 100md |
| 9 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 76,758 | km/ lần |
| 10 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 25,586 | km/ lần |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.533,714 | 10m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.218,152 | 10m |
| 13 | Thay nắp đan rãnh kín | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 14 | Thay nắp hầm ga | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 518 | m dài cống |
| 16 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 46 | lần/km |
| 17 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 108 | ca/lần/km |
| 18 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 215,306 | 10m2 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,019 | 100m |
| 20 | Đào hạ nền đường tại vị trí xử lý | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,603 | 100m3 |
| 21 | Lu lèn nền đường K95 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,005 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,301 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,301 | 100m3 |
| 24 | Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10,048 | 10m2 |
| 25 | Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10,048 | 10m2 |
| 26 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,005 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,005 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,005 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,005 | 100m2 |
| 30 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 57,415 | 10m2 |
| 31 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 484,057 | m2 |
| 32 | Sơn cột Km | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,532 | m2 |
| 33 | Sơn cọc tiêu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 46,118 | m2 |
| 34 | Nắn sửa cọc tiêu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 11 | cọc |
| 35 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 36 | Thay thế, bổ sung biển báo | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | biển báo |
| 37 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 38 | Thay thế cọc tiêu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 39 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8,016 | m2 |
| 40 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 160,32 | m2 |
| 41 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 255,86 | m2 |
| 42 | Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 361,675 | tấn |
| 43 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | cầu/ năm |
| 44 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 45 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 46 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 1m dài |
| 47 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 48 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 49 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 43,208 | 10m2 |
| 50 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 120 | m2 |
| 51 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,432 | 5m2 |
| 52 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cầu |
| 53 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | cầu/ năm |
| 54 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 55 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 56 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 1m dài |
| 57 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 58 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 59 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 46,448 | 10m2 |
| 60 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 130,8 | m2 |
| 61 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,464 | 5m2 |
| 62 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cầu |
| C | TUYẾN ĐT.770 (SUỐI TRE - BÌNH LỘC) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 11,214 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 156,992 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,28 | 40km/ năm |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 11,214 | km/ năm |
| 6 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 224,274 | m3 |
| 7 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 67,282 | km/ lần |
| 8 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 22,427 | km/ lần |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3.048 | 10m |
| 10 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 255 | 10m |
| 11 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,155 | m2 |
| 12 | Thay nắp đan rãnh kín | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 178 | m dài cống |
| 14 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 41 | lần/km |
| 15 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 94 | ca/lần/km |
| 16 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 87,5 | 10m2 |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,633 | 100m |
| 18 | Đào hạ nền đường tại vị trí xử lý | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m3 |
| 19 | Lu lèn nền đường K95 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m3 |
| 22 | Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,083 | 10m2 |
| 23 | Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,083 | 10m2 |
| 24 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 28 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 23,333 | 10m2 |
| 29 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 317,2 | m2 |
| 30 | Sơn cột Km | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,071 | m2 |
| 31 | Sơn cọc tiêu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 83,87 | m2 |
| 32 | Nắn sửa cọc tiêu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 20 | cọc |
| 33 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 34 | Thay thế, bổ sung biển báo | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | biển báo |
| 35 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 36 | Thay thế cọc tiêu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 37 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 117,568 | m2 |
| 38 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 121,068 | m2 |
| 39 | Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 150,557 | tấn |
| 40 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | cầu/ năm |
| 41 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 42 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 43 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,372 | 1m dài |
| 44 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 50,22 | m2 |
| 45 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 46 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 111,615 | 10m2 |
| 47 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 84 | m2 |
| 48 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,116 | 5m2 |
| 49 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cầu |
| 50 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | cầu/ năm |
| 51 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 52 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 53 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,372 | 1m dài |
| 54 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 50,22 | m2 |
| 55 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 56 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 111,615 | 10m2 |
| 57 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 84 | m2 |
| 58 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1,116 | 5m2 |
| 59 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cầu |
| 60 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | cầu/ năm |
| 61 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 62 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 63 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,982 | 1m dài |
| 64 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 132,516 | m2 |
| 65 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 66 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 294,54 | 10m2 |
| 67 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 84 | m2 |
| 68 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 51,25 | m2 |
| 69 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,945 | 5m2 |
| 70 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cầu |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐT.779 (ĐƯỜNG XUÂN TÂM - XUÂN ĐÔNG) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 7,621 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 7 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp V-VI | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5 | lần/ trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 155,866 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,278 | 40km/ năm |
| 6 | Đăng ký đường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 11,133 | 10km |
| 7 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 132,306 | m3 |
| 8 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 66,8 | km/ lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 22,267 | km/ lần |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2.282 | 10m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 42 | 10m |
| 12 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 41,727 | m2 |
| 13 | Thay nắp đan rãnh kín | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 280 | m dài cống |
| 15 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 40 | lần/km |
| 16 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 94 | ca/lần/km |
| 17 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 107,814 | 10m2 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,013 | 100m |
| 19 | Đào hạ nền đường tại vị trí xử lý | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m3 |
| 20 | Lu lèn nền đường K95 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,503 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất nền đường K98, chiều dày 30cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m3 |
| 23 | Làm mặt đường đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,031 | 10m2 |
| 24 | Làm mặt đường đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,031 | 10m2 |
| 25 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,503 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,503 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,503 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,503 | 100m2 |
| 29 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 28,75 | 10m2 |
| 30 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 68,445 | m2 |
| 31 | Sơn cột Km | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,071 | m2 |
| 32 | Sơn cọc tiêu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 33,891 | m2 |
| 33 | Nắn sửa cọc tiêu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 34 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 35 | Thay thế, bổ sung biển báo | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | biển báo |
| 36 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 37 | Thay thế cọc tiêu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 38 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 101,536 | m2 |
| 39 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 222,666 | m2 |
| 40 | Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 181,602 | tấn |
| 41 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | cầu/ năm |
| 42 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 43 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 44 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 1m dài |
| 45 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 46 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 47 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 25,208 | 10m2 |
| 48 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 72 | m2 |
| 49 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,252 | 5m2 |
| 50 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cầu |
| 51 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | cầu/ năm |
| 52 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cầu/ năm |
| 53 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cầu/ năm |
| 54 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,494 | 1m dài |
| 55 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 66,69 | m2 |
| 56 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 57 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 87,008 | 10m2 |
| 58 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 57 | m2 |
| 59 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 0,87 | 5m2 |
| 60 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.219265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.00427E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ hoặc duy tu sửa chữa công trình giao thông đường bộ.- Tương tự gói thầu về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.065.000.000 đồng.- Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng.- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô công trình; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.065.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có 01 Chỉ huy trưởng công trường (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc đường bộ) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc giám sát kỹ thuật thi công xây dựng của nhà thầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 4 | Có 04 Đội trưởng thi công xây dựng công trình gồm: Quản lý cầu và đường, bảo dưỡng lề và mặt đường, bảo dưỡng thoát nước và cầu, bảo dưỡng an toàn giao thông (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình | 1 | Có 01 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành liên quan đến xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Có 01 cán bộ phụ trách An toàn lao động (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Có kiểm định | 2 |
| 2 | Máy đào | Có kiểm định | 2 |
| 3 | Máy san | Có kiểm định | 1 |
| 4 | Xe lu rung | Có kiểm định.Tải trọng 16T - 25T | 1 |
| 5 | Xe lu tĩnh | Có kiểm định.Tải trọng 10T - 16T | 4 |
| 6 | Xe lu nhựa | Có kiểm định.Tải trọng 16T | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Xe tải ben | Có giấy đăng ký, đăng kiểmTải trọng 10T trở lên | 5 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy trộn Bê tông | Dung tích tối thiểu 250L | 6 |
| 11 | Đầm cóc | Không yêu cầu | 4 |
| 12 | Đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5KW | 2 |
| 13 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23KW | 2 |
| 14 | Máy cắt Sắt | Không yêu cầu | 4 |
| 15 | Máy cắt Cỏ | Không yêu cầu | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi