Gói thầu: Gói thầu 01XL-CT019.2022: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220125799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đăk Lăk |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01XL-CT019.2022: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220121034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao+ vay TM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 17:50:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,253,321,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.775E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.954.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên, vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động,- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải 2,5 - 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01XL-CT019.2022: Thi công xây dựng công trình Cải tạo lưới điện để đảm bảo vận hành an toàn lưới điện khu vực huyện CưM’gar, Easup tỉnh Đăk Lăk năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao+ vay TM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đắk Lắk
Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN-1.8 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 203 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm ; MT-2T | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm ; MT-3T | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm ; MT-4T | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm ; MTĐ-2T | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm ; MTĐ-3T | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm ; MTĐ-4T | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4 trọn bộ (bao gồm tiếp địa gốc và ngọn) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 90 | Hệ thống |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-8 trọn bộ (bao gồm tiếp địa gốc và ngọn) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Hệ thống |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc bổ sung; TĐG-1 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | vị trí |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn bổ sung; TĐN-1 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 93 | vị trí |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn lắp cho tầng xà dưới; TĐN-1a | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | vị trí |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn lắp cho dây trung tính; TĐN-2a | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | vị trí |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn kết hợp hạ thế; TĐN-3 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 38 | vị trí |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-12-190-4.3 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 207 | cột |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-12-190-5.4 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cột |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-12-190-7.2 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-14-190-6.5 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | cột |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-14-190-8.5 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cột |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-16-190-9.2 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cột |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-18-190-9.2 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | cột |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-18-190-11 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cột |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ thẳng cột BTLT kiểu chữ A dây trần; XĐT-10T | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 193 | bộ |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ thẳng cột BTLT kiểu lệch dây trần; XĐTL-10T | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ thẳng cột BTLT nạnh 3 pha kiểu chữ A dây trần; XĐTN-10T | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ góc cột BTLT kiểu chữ A dây trần; XĐG-10T | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | bộ |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ góc cột BTLT kiểu lệch dây trần; XĐGL-10T | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ góc cột BTLT nạnh 3 pha dây trần; XĐGN-10T | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | bộ |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ góc cột BTLT 2 pha dây trần; XĐG-2P | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo góc nạnh đơn cột BTLT dây trần; XNGN-10T | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo góc đúp dọc tuyến cột BTLT dây trần; XNĐ-D-10T | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo góc đúp nạnh dọc tuyến cột BTLT có bích nối dây trần; XNĐN-D-10T-BN | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo góc đúp nạnh dọc tuyến tầng dưới cột BTLT có bích nối dây trần; XNĐN-D-10T-BN(30) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo góc đúp ngang tuyến cột BTLT dây trần; XNĐ-N-10T | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | bộ |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo góc đúp ngang tuyến cột BTLT dây trần cách đầu cột 1,2 mét; XNĐ-N-10T(12) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo góc đúp nạnh ngang tuyến cột BTLT có bích nối dây trần; XNĐN-N-10T-BN | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo góc tam giác cột BTLT đôi dây trần; XNGTG-2LT | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà rẽ nhánh cột BTLT đơn 2 pha dây trần; XRN-ĐD(2P) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ góc đôi 2 pha hạ thế; XĐGĐ-2P-0,4 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà cầu chì + CSV ly tâm XCC-CSV | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà sứ đỡ cột BTLT đơn tầng 1; XSĐ-LT1 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà sứ đỡ cột BTLT đơn tầng 2; XSĐ-LT2 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà sứ đỡ cột BTLT đơn tầng 3; XSĐ-LT3 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt: Giá đỡ cáp ngầm 3 pha cột BTLT đơn; GĐCN-1LT | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Sứ hạ thế 0,4kV | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 135 | Sứ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22kV - BAO GỒM THÍ NGHIỆM | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 725 | Sứ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đứng 22kV | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 665 | Sợi |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đứng 22kV | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 147 | Sợi |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi 22kV - BAO GỒM THÍ NGHIỆM | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | bộ |
| 50 | cung cấp và lắp đặt Khóa néo | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | bộ |
| 51 | Rải kéo căng dây nhôm trần AC120 - VẬT TƯ A CẤP | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 81 | mét |
| 52 | Rải kéo căng dây nhôm bọc XLPE-120 - VẬT TƯ A CẤP | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | mét |
| 53 | Rải kéo căng dây nhôm trần AC240 - VẬT TƯ A CẤP | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 159 | mét |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.120 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.240 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 120 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên + biến báo cột | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 253 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 27 | bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ puly 0,4kV | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | sợi |
| 60 | Tháo dỡ lắp đặt lại chống sét van LA-22(SDL) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ 3 pha |
| 61 | Tháo dỡ lắp đặt lại cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO-22(SDL) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ 3 pha |
| 62 | Tháo dỡ lắp đặt lại dao cách ly 1 pha loại treo căng dây 22kV; LTD(SDL) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 63 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC-120(SDL) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.559 | mét |
| 64 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC-240(SDL) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.227 | mét |
| 65 | Tháo gỡ, lắp đặt lại cách điện đứng 22kV | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 171 | Sứ |
| 66 | Tháo gỡ, lắp đặt lại cách điện treo; CN-22(SDL) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 68 | Chuỗi |
| 67 | Tháo dỡ lắp đặt lại giáp níu cho dây nhôm bọc AV-70 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 68 | Tháo gỡ, lắp đặt lại khóa đỡ dây dẫn | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 86 | Cái |
| 69 | Tháo gỡ, lắp đặt lại xà đỡ, trọng lượng xà 25kg-XĐG-10T(SDL) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bộ |
| 70 | Thu hồi, nhập kho CĐT sứ đưng 22kV; SĐ-22(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 27 | Sứ |
| 71 | Thu hồi, nhập kho CĐT xà; XĐT-1A(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 72 | Thu hồi, nhập kho CĐT xà; GĐCN-1LT(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 73 | Thu hồi, nhập kho CĐT xà; XĐTCĐC(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 74 | Thu hồi, nhập kho CĐT xà; XĐG-10T(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 75 | Thu hồi, nhập kho CĐT xà; XĐGĐ-10T(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 76 | Thu hồi, nhập kho CĐT xà; XĐV-10T(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | bộ |
| 77 | Thu hồi, nhập kho CĐT xà; XNG-1(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | bộ |
| 78 | Thu hồi, nhập kho CĐT xà; XNG-10T(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 79 | Thu hồi, nhập kho CĐT xà; XNGĐ-N(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 80 | Thu hồi, nhập kho CĐT xà; XRN-2P(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 81 | Thu hồi, nhập kho CĐT chụp đầu cột đơn; CĐC(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 82 | Thu hồi, nhập kho CĐT cổ dề góc; CDG(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | bộ |
| 83 | Thu hồi, nhập kho CĐT dây néo; TK-50(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | bộ |
| 84 | Thu hồi, nhập kho CĐT cột BTLT; LT-8,4(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cột |
| 85 | Thu hồi, nhập kho CĐT cột BTLT; LT-10,5(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 39 | cột |
| 86 | Thu hồi, nhập kho CĐT cột BTLT; LT-12(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cột |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN-1.2-8.5 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 268 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT : MT-1H-8.5 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT : MT-1H-10 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT : MT-2T-12 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MT-3T-12 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT : MTĐ-1H-8.5 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 133 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT : MTĐ-2H-10 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-2 trọn bộ (bao gồm tiếp địa gốc và ngọn) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 149 | Hệ thống |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4 trọn bộ (bao gồm tiếp địa gốc và ngọn) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 68 | Hệ thống |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc bổ sung; TĐG-1 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 70 | Vị trí |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế độc lập; TĐN-3a | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 147 | Vị trí |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn kết hợp hạ thế; TĐN-3 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 101 | Vị trí |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT; PC.I-8.5-160-2.5 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 267 | cột |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT; PC.I-8.5-160-3.0 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 297 | cột |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT; PC.I-10-190-5.0 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | cột |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT; PC.I-12-190-4.3 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cột |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT; PC.I-12-190-5.4 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cột |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ thẳng hạ thế cột BTLT đơn; XĐT-0,4 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo hạ thế cột BTLT đơn ; XNG-0,4 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo hạ thế cột BTLT đơn 12 mét ; XNG-0,4 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo hạ thế cột BTLT đôi dọc tuyến; XNGĐD-0,4 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ góc cột BTLT kiểu chữ A dây trần; XĐG-10T | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 22 | bộ |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ góc cột BTLT nạnh 3 pha dây trần; XĐGN-10T | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Sứ hạ thế 0,4kV | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 60 | Sứ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22kV - BAO GỒM THÍ NGHIỆM | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 138 | Sứ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ A3,5mm2 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 138 | Sợi |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ puly 0,4kV | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Sợi |
| 28 | Rải kéo căng dây cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 - VẬT TƯ A CẤP | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 996 | mét |
| 29 | Rải kéo căng dây cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 - VẬT TƯ A CẤP | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 9.886 | mét |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x250 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 315 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x300 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa néo | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 445 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-1 + Khóa đai | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 588 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2+Khóa đai | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 742 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 249 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 180 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR50-150/50-150 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 608 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế một bu lông KR50-150/6-35 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 303 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho cáp ABC 70 mm2;COA-70 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho cáp ABC 95 mm2;COA-95 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên + biến báo cột | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 463 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 95 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 56 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp 70 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | Ống |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp 95 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 180 | Ống |
| 46 | Tháo gỡ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC4x70(SDL) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 404 | mét |
| 47 | Tháo gỡ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC4x95(SDL) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.985 | mét |
| 48 | Tháo gỡ, lắp đặt lại dây nhôm AV50(SDL) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 624 | mét |
| 49 | Tháo gỡ, lắp đặt lại kẹp néo cáp ABC | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 99 | cái |
| 50 | Tháo gỡ, lắp đặt lại khóa đỡ cáp ABC | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 236 | cái |
| 51 | Thu hồi, nhập kho CĐT dây AV-25(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 608 | mét |
| 52 | Thu hồi, nhập kho CĐT dây AV-50(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.472 | mét |
| 53 | Thu hồi, nhập kho CĐT dây ABC-A(2x50)(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 528 | mét |
| 54 | Thu hồi, nhập kho CĐT dây ABC-A(4x50)(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 164 | mét |
| 55 | Thu hồi, nhập kho CĐT sứ hạ thế SO-0,4(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | sứ |
| 56 | Thu hồi, nhập kho CĐT xà XĐT-0,4(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 23 | bộ |
| 57 | Thu hồi, nhập kho CĐT xà XĐT1P(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 58 | Thu hồi, nhập kho CĐT xà XNG-0,4(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 59 | Thu hồi, nhập kho CĐT xà XNG1P(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bộ |
| 60 | Thu hồi, nhập kho CĐT trụ H-5(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 248 | bộ |
| 61 | Thu hồi, nhập kho CĐT trụ LT-5(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 23 | bộ |
| 62 | Thu hồi, nhập kho CĐT trụ CS-5(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | bộ |
| 63 | Thu hồi, nhập kho CĐT trụ LT-8,4(TH) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 18 -TBA 3 Pha; D10-18 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Hệ thống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22kV - BAO GỒM THÍ NGHIỆM | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Sứ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M50 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây Dây đồng bọc trung thế XLPE-24kV-M50 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt kẹp các loại Kẹp quai nhôm đồng 120 mm2 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt kẹp các loại Kẹp chim dây đồng bọc XLPE-24kV-M50 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ A3,5mm2 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | sợi |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 18m ghép; XSĐ-2LT1 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 18m ghép; XSĐ-2LT2 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 2 cột BTLT ghép; XCC-2LT; | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 2 cột BTLT14m; GGMBA-2LT | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện 2 cột BTLT 18m; XLTĐ-2LT18 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3 pha 560kVA trên 2 cột BTLT 18m ghép; XĐMBA-2LT | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 560kVA | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Máy |
| 15 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Chống sét van LA-22KV (bao gồm nắp chụp) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ 3 pha |
| 16 | Tháo gỡ, lắp đặt lại tủ điện ngoài trời trọn bộ | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | tủ |
| 17 | Tháo gỡ, lắp đặt lại tủ tụ bù hạ áp | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | tủ |
| 18 | Tháo gỡ, lắp đặt lại sứ đứng 22 KV + Ty (SĐ-22) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | sứ |
| 19 | Tháo gỡ, lắp đặt lại cầu chì tự rơi có cấp điện áp 22kV; FCO-22 (kèm dây chảy) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 20 | Tháo gỡ, lắp đặt lại dây đồng M240 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | mét |
| 21 | Tháo gỡ, lắp đặt lại dây đồng M95 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | mét |
| 22 | Thu hồi, nhập kho CĐT xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 2 cột BTLT hình pi | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 23 | Thu hồi, nhập kho CĐT xà lắp FCO TBA 3 pha trên 2 cột BTLT hình pi | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 24 | Thu hồi, nhập kho CĐT xà đỡ MBA trên cột BTLT hình pi | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 25 | Thu hồi, nhập kho CĐT xà lắp tủ điện trên 2 cột BTLT hình pi | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.775E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.954.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên, vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động,- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải 2,5 - 10 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 4 | Tiếp địa lưu động | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 5 |
| 5 | Dây đai an toàn | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi