Gói thầu: Gói thầu 01XL-CT019.2022: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220125799-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đăk Lăk
Tên gói thầu Gói thầu 01XL-CT019.2022: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220121034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao+ vay TM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 17:50:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,253,321,058 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.775E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.954.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên, vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động,- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải 2,5 - 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01XL-CT019.2022: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo lưới điện để đảm bảo vận hành an toàn lưới điện khu vực huyện CưM’gar, Easup tỉnh Đăk Lăk năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao+ vay TM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng 23 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đắk Lắk. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk. - Nhà thầu độc lập về pháp lý và tài chính với nhà thầu trúng thầu gói thầu tư vấn giám sát công trình này


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN-1.8chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm203Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm ; MT-2Tchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm15Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm ; MT-3Tchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm20Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm ; MT-4Tchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm ; MTĐ-2Tchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm4Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm ; MTĐ-3Tchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm6Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm ; MTĐ-4Tchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm4Móng
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4 trọn bộ (bao gồm tiếp địa gốc và ngọn)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm90Hệ thống
9Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-8 trọn bộ (bao gồm tiếp địa gốc và ngọn)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2Hệ thống
10Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc bổ sung; TĐG-1chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2vị trí
11Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn bổ sung; TĐN-1chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm93vị trí
12Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn lắp cho tầng xà dưới; TĐN-1achi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm6vị trí
13Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn lắp cho dây trung tính; TĐN-2achi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm40vị trí
14Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn kết hợp hạ thế; TĐN-3chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm38vị trí
15Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-12-190-4.3chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm207cột
16Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-12-190-5.4chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm4cột
17Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-12-190-7.2chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm4cột
18Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-14-190-6.5chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm11cột
19Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-14-190-8.5chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm10cột
20Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-16-190-9.2chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3cột
21Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-18-190-9.2chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm17cột
22Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-18-190-11chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm9cột
23Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ thẳng cột BTLT kiểu chữ A dây trần; XĐT-10Tchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm193bộ
24Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ thẳng cột BTLT kiểu lệch dây trần; XĐTL-10Tchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
25Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ thẳng cột BTLT nạnh 3 pha kiểu chữ A dây trần; XĐTN-10Tchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
26Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ góc cột BTLT kiểu chữ A dây trần; XĐG-10Tchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm13bộ
27Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ góc cột BTLT kiểu lệch dây trần; XĐGL-10Tchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
28Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ góc cột BTLT nạnh 3 pha dây trần; XĐGN-10Tchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm20bộ
29Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ góc cột BTLT 2 pha dây trần; XĐG-2Pchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
30Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo góc nạnh đơn cột BTLT dây trần; XNGN-10Tchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
31Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo góc đúp dọc tuyến cột BTLT dây trần; XNĐ-D-10Tchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
32Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo góc đúp nạnh dọc tuyến cột BTLT có bích nối dây trần; XNĐN-D-10T-BNchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
33Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo góc đúp nạnh dọc tuyến tầng dưới cột BTLT có bích nối dây trần; XNĐN-D-10T-BN(30)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
34Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo góc đúp ngang tuyến cột BTLT dây trần; XNĐ-N-10Tchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm7bộ
35Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo góc đúp ngang tuyến cột BTLT dây trần cách đầu cột 1,2 mét; XNĐ-N-10T(12)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
36Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo góc đúp nạnh ngang tuyến cột BTLT có bích nối dây trần; XNĐN-N-10T-BNchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
37Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo góc tam giác cột BTLT đôi dây trần; XNGTG-2LTchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
38Cung cấp và Lắp đặt: Xà rẽ nhánh cột BTLT đơn 2 pha dây trần; XRN-ĐD(2P)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
39Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ góc đôi 2 pha hạ thế; XĐGĐ-2P-0,4chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
40Cung cấp và Lắp đặt: Xà cầu chì + CSV ly tâm XCC-CSVchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
41Cung cấp và Lắp đặt: Xà sứ đỡ cột BTLT đơn tầng 1; XSĐ-LT1chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
42Cung cấp và Lắp đặt: Xà sứ đỡ cột BTLT đơn tầng 2; XSĐ-LT2chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
43Cung cấp và Lắp đặt: Xà sứ đỡ cột BTLT đơn tầng 3; XSĐ-LT3chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
44Cung cấp và Lắp đặt: Giá đỡ cáp ngầm 3 pha cột BTLT đơn; GĐCN-1LTchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
45Cung cấp và lắp đặt Sứ hạ thế 0,4kVchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm135Sứ
46Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22kV - BAO GỒM THÍ NGHIỆMchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm725Sứ
47Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đứng 22kVchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm665Sợi
48Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đứng 22kVchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm147Sợi
49Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi 22kV - BAO GỒM THÍ NGHIỆMchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm18bộ
50cung cấp và lắp đặt Khóa néochi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm18bộ
51Rải kéo căng dây nhôm trần AC120 - VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm81mét
52Rải kéo căng dây nhôm bọc XLPE-120 - VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm24mét
53Rải kéo căng dây nhôm trần AC240 - VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm159mét
54Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.120chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm30Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.240chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 120chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm9Cái
57Cung cấp và lắp đặt Bảng tên + biến báo cộtchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm253Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm27bộ
59Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ puly 0,4kVchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm18sợi
60Tháo dỡ lắp đặt lại chống sét van LA-22(SDL)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ 3 pha
61Tháo dỡ lắp đặt lại cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO-22(SDL)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ 3 pha
62Tháo dỡ lắp đặt lại dao cách ly 1 pha loại treo căng dây 22kV; LTD(SDL)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
63Căng lại dây nhôm lõi thép AC-120(SDL)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2.559mét
64Căng lại dây nhôm lõi thép AC-240(SDL)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1.227mét
65Tháo gỡ, lắp đặt lại cách điện đứng 22kVchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm171Sứ
66Tháo gỡ, lắp đặt lại cách điện treo; CN-22(SDL)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm68Chuỗi
67Tháo dỡ lắp đặt lại giáp níu cho dây nhôm bọc AV-70chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3Cái
68Tháo gỡ, lắp đặt lại khóa đỡ dây dẫnchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm86Cái
69Tháo gỡ, lắp đặt lại xà đỡ, trọng lượng xà 25kg-XĐG-10T(SDL)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
70Thu hồi, nhập kho CĐT sứ đưng 22kV; SĐ-22(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm27Sứ
71Thu hồi, nhập kho CĐT xà; XĐT-1A(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
72Thu hồi, nhập kho CĐT xà; GĐCN-1LT(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
73Thu hồi, nhập kho CĐT xà; XĐTCĐC(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
74Thu hồi, nhập kho CĐT xà; XĐG-10T(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
75Thu hồi, nhập kho CĐT xà; XĐGĐ-10T(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
76Thu hồi, nhập kho CĐT xà; XĐV-10T(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm17bộ
77Thu hồi, nhập kho CĐT xà; XNG-1(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm11bộ
78Thu hồi, nhập kho CĐT xà; XNG-10T(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
79Thu hồi, nhập kho CĐT xà; XNGĐ-N(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
80Thu hồi, nhập kho CĐT xà; XRN-2P(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
81Thu hồi, nhập kho CĐT chụp đầu cột đơn; CĐC(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
82Thu hồi, nhập kho CĐT cổ dề góc; CDG(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm7bộ
83Thu hồi, nhập kho CĐT dây néo; TK-50(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm10bộ
84Thu hồi, nhập kho CĐT cột BTLT; LT-8,4(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1cột
85Thu hồi, nhập kho CĐT cột BTLT; LT-10,5(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm39cột
86Thu hồi, nhập kho CĐT cột BTLT; LT-12(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1cột
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN-1.2-8.5chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm268Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT : MT-1H-8.5chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm30Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT : MT-1H-10chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT : MT-2T-12chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm18Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MT-3T-12chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm5Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT : MTĐ-1H-8.5chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm133Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT : MTĐ-2H-10chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm7Móng
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-2 trọn bộ (bao gồm tiếp địa gốc và ngọn)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm149Hệ thống
9Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4 trọn bộ (bao gồm tiếp địa gốc và ngọn)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm68Hệ thống
10Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc bổ sung; TĐG-1chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm70Vị trí
11Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế độc lập; TĐN-3achi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm147Vị trí
12Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn kết hợp hạ thế; TĐN-3chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm101Vị trí
13Cung cấp và lắp đặt cột BTLT; PC.I-8.5-160-2.5chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm267cột
14Cung cấp và lắp đặt cột BTLT; PC.I-8.5-160-3.0chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm297cột
15Cung cấp và lắp đặt cột BTLT; PC.I-10-190-5.0chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm16cột
16Cung cấp và lắp đặt cột BTLT; PC.I-12-190-4.3chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm14cột
17Cung cấp và lắp đặt cột BTLT; PC.I-12-190-5.4chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm9cột
18Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ thẳng hạ thế cột BTLT đơn; XĐT-0,4chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
19Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo hạ thế cột BTLT đơn ; XNG-0,4chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
20Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo hạ thế cột BTLT đơn 12 mét ; XNG-0,4chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
21Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo hạ thế cột BTLT đôi dọc tuyến; XNGĐD-0,4chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
22Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ góc cột BTLT kiểu chữ A dây trần; XĐG-10Tchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm22bộ
23Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ góc cột BTLT nạnh 3 pha dây trần; XĐGN-10Tchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
24Cung cấp và lắp đặt Sứ hạ thế 0,4kVchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm60Sứ
25Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22kV - BAO GỒM THÍ NGHIỆMchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm138Sứ
26Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ A3,5mm2chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm138Sợi
27Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ puly 0,4kVchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm4Sợi
28Rải kéo căng dây cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 - VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm996mét
29Rải kéo căng dây cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 - VẬT TƯ A CẤPchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm9.886mét
30Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x250chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm315Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x300chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm15Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa néochi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm445Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-1 + Khóa đaichi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm588Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2+Khóa đaichi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm742Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Khoá néochi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm249Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm180Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR50-150/50-150chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm608Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế một bu lông KR50-150/6-35chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm303Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho cáp ABC 70 mm2;COA-70chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho cáp ABC 95 mm2;COA-95chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm40Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Bảng tên + biến báo cộtchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm463Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 95chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
43Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhômchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm56Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp 70chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm24Ống
45Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp 95chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm180Ống
46Tháo gỡ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC4x70(SDL)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm404mét
47Tháo gỡ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC4x95(SDL)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1.985mét
48Tháo gỡ, lắp đặt lại dây nhôm AV50(SDL)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm624mét
49Tháo gỡ, lắp đặt lại kẹp néo cáp ABCchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm99cái
50Tháo gỡ, lắp đặt lại khóa đỡ cáp ABCchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm236cái
51Thu hồi, nhập kho CĐT dây AV-25(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm608mét
52Thu hồi, nhập kho CĐT dây AV-50(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1.472mét
53Thu hồi, nhập kho CĐT dây ABC-A(2x50)(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm528mét
54Thu hồi, nhập kho CĐT dây ABC-A(4x50)(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm164mét
55Thu hồi, nhập kho CĐT sứ hạ thế SO-0,4(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm16sứ
56Thu hồi, nhập kho CĐT xà XĐT-0,4(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm23bộ
57Thu hồi, nhập kho CĐT xà XĐT1P(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
58Thu hồi, nhập kho CĐT xà XNG-0,4(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
59Thu hồi, nhập kho CĐT xà XNG1P(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
60Thu hồi, nhập kho CĐT trụ H-5(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm248bộ
61Thu hồi, nhập kho CĐT trụ LT-5(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm23bộ
62Thu hồi, nhập kho CĐT trụ CS-5(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm5bộ
63Thu hồi, nhập kho CĐT trụ LT-8,4(TH)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 18 -TBA 3 Pha; D10-18chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1Hệ thống
2Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22kV - BAO GỒM THÍ NGHIỆMchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm6Sứ
3Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M50chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm15cái
4Cung cấp và lắp đặt dây Dây đồng bọc trung thế XLPE-24kV-M50chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm30mét
5Cung cấp và lắp đặt kẹp các loại Kẹp quai nhôm đồng 120 mm2chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3Cái
6Cung cấp và lắp đặt kẹp các loại Kẹp chim dây đồng bọc XLPE-24kV-M50chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3Cái
7Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ A3,5mm2chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm6sợi
8Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 18m ghép; XSĐ-2LT1chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 18m ghép; XSĐ-2LT2chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 2 cột BTLT ghép; XCC-2LT;chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 2 cột BTLT14m; GGMBA-2LTchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện 2 cột BTLT 18m; XLTĐ-2LT18chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3 pha 560kVA trên 2 cột BTLT 18m ghép; XĐMBA-2LTchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
14Tháo gỡ, lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 560kVAchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
15Tháo gỡ, lắp đặt lại Chống sét van LA-22KV (bao gồm nắp chụp)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ 3 pha
16Tháo gỡ, lắp đặt lại tủ điện ngoài trời trọn bộchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1tủ
17Tháo gỡ, lắp đặt lại tủ tụ bù hạ ápchi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1tủ
18Tháo gỡ, lắp đặt lại sứ đứng 22 KV + Ty (SĐ-22)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3sứ
19Tháo gỡ, lắp đặt lại cầu chì tự rơi có cấp điện áp 22kV; FCO-22 (kèm dây chảy)chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
20Tháo gỡ, lắp đặt lại dây đồng M240chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm16mét
21Tháo gỡ, lắp đặt lại dây đồng M95chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm16mét
22Thu hồi, nhập kho CĐT xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 2 cột BTLT hình pichi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
23Thu hồi, nhập kho CĐT xà lắp FCO TBA 3 pha trên 2 cột BTLT hình pichi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
24Thu hồi, nhập kho CĐT xà đỡ MBA trên cột BTLT hình pichi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
25Thu hồi, nhập kho CĐT xà lắp tủ điện trên 2 cột BTLT hình pichi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.388E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.775E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.954.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên, vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động,- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe ô tô tải 2,5 - 10 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Tiếp địa lưu động Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
5 Dây đai an toàn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->