Gói thầu: Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu - dự án: Hoàn thiện lưới điện trung hạ áp và TBA khu vực Liên Chiểu năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220166615-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu - dự án: Hoàn thiện lưới điện trung hạ áp và TBA khu vực Liên Chiểu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211278583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay thương mại thuộc danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 17:49:00 đến ngày 2022-02-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,881,485,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (bao gồm cả VTTB, nguyên vật liệu Nhà thầu cung cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động số lượng công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp theo phương án thi công được duyệt để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 5 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cần cẩu ≥ 5 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu ≥ 5 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt.
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu - dự án: Hoàn thiện lưới điện trung hạ áp và TBA khu vực Liên Chiểu năm 2022
Hoàn thiện lưới điện trung hạ áp và TBA khu vực Liên Chiểu năm 2022
360 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay thương mại thuộc danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng , địa chỉ: 35 Phan Đình Phùng, Phường Hải Châu I, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại 0236.2220501- Fax 0236.2220521
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng , địa chỉ: 35 Phan Đình Phùng, Phường Hải Châu I, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại 0236.2220501- Fax 0236.2220521


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ; - File scan thỏa thuận liên danh (nếu có); - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại 0236.2220501- Fax 0236.2220521
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng - Số 35 Phan Đình Phùng, quận Hải Châu, phường Hải Châu 1, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.2220501- Fax 0236.2220521.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Bà Lê Thị Minh Chính. Chức vụ: Kiểm soát viên chuyên trách của EVN CPC tại Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng. Điện thoại: 0963242524. - Ông Dương Tuấn. Chức vụ: Phó trưởng phòng phụ trách phòng Thanh tra-Bảo vệ-Pháp chế. Điện thoại: 0914346269. Địa chỉ: Số 35 Phan Đình Phùng, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng. - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN CPC: [email protected]; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP ĐI NỔI
1Cung cấp và thi công Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0Theo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo34cột
2Cung cấp và thi công Cột BTLT 16m dự ứng lực, PC.I-16-190-11,0"17cột
3Cung cấp và thi công Cột BTLT 16m dự ứng lực, PC.I-16-190-9,2"1cột
4Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất xà trung áp (L=600, fi6)"70dây
5Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất xà trung áp (L=2000, fi6)"6dây
6Cung cấp và lắp đặt cụm chống rớt dây"3bộ
7Tháo dỡ, căng lại dây dẫn trung áp (sử dụng lại)"1.341,3m
8Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi"5.036,1m
9Lắp đặt sữ chuỗi trung áp"87chuỗi
10Lắp đặt sứ đứng trung áp"238bộ
11Tháo dỡ, lắp đặt lại sứ đứng trung áp"48bộ
12Lắp đặt đầu cốt >50mm2 (ĐZTA nổi)"1trọn bộ
13Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT6"8móng
14Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-6"5móng
15Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đơn MT5"12móng
16Cung cấp và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-5"10móng
17Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1"18vị trí
18Cung cấp và thi công Tiếp địa cọc Rc6"1vị trí
19Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột S300-2m"1bộ
20Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 3m cột ly tâm đơn"7bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ kép - Chụp đầu cột - BTLT"7bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ kép tầng 2 - Chụp đầu cột - BTLT"5bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ A kép - cột ly tâm"8bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ kép cột ly tâm"3bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ kép cột ly tâm-Tầng 2"4bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ kép cột ly tâm đôi, ngang cột - Tầng 2"1bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ kép cột ly tâm đôi, dọc cột - Tầng 2"1bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh kép cột ly tâm"17bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà néo A cột ly tâm đôi 16m, ngang cột"4bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch - Ngang cột ly tâm đôi"1bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà néo sứ đỡ - cột sắt S300"1bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch sứ đỡ - Dọc cột ly tâm đôi"1bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà néo sứ đỡ - cột sắt BTLT - Tầng 2"1bộ
34Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột ly tâm đôi 16m - Ngang cột - Tầng 3"1bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột ly tâm"1bộ
36Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột ly tâm đôi, bố trí dọc cột"2bộ
37Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột ly tâm đôi, bố trí ngang cột"2bộ
38Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột ly tâm đôi, ngang cột"4bộ
39Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột ly tâm - Tầng 2"1bộ
40Cung cấp và lắp đặt Xà tam giác cột ly tâm đôi 16m"1bộ
41Cung cấp và lắp đặt Xà Cầu chì cột ly tâm - Tầng 3"1bộ
42Tháo dỡ, căng lại dây dẫn hạ áp (sử dụng lại)"258,8m
43Phần thu hồi"1trọn bộ
44Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại)"1trọn bộ
45Cung cấp và lắp đặt Xà điện kế 8 sứ - cột BTLT 14m"2bộ
46Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thùng điện kế - cột BTLT 14m"4bộ
47Cung cấp và lắp đặt vật tư hoàn trả lưới điện"1trọn bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP ĐI NGẦM
1Lắp đặt cáp ngầm trung áp"1.896m
2Lắp đặt CSV trung áp"4bộ 3 pha
3Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm trung áp"192,7m
4Cung cấp và thi công khoan khô băng đường (cáp điện lực)"418,2m
5Cung cấp và thi công khoan khô băng đường (cáp thông tin)"69,7m
6Cung cấp và lắp đặt cụm chống rớt dây"3bộ
7Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp"8vị trí
8Cung cấp và thi công đầu cốt ≤50mm2"1trọn bộ
9Lắp đặt đầu cốt >50mm2 (ĐZTA ngầm)"1trọn bộ
10Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm trung áp"7Hố ga
11Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-4"2vị trí
12Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột ly tâm"4bộ
13Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 1 cáp 3 pha cột sắt, S300"1bộ
14Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 cáp 1 pha - Dọc cột ly tâm đôi"1bộ
C LƯỚI HẠ ÁP ĐI NỔI
1Cung cấp và thi công Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-4,3"21cột
2Cung cấp và thi công Cột BTLT 8,5m dự ứng lực, PC.I-8,5-160-3,0"9cột
3Lắp đặt đường dây cáp vặn xoắn"4.240,6m
4Cung cấp và thi công đầu cốt ≤50mm2"1trọn bộ
5Lắp đặt đầu cốt >50mm2"1trọn bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà nạnh hạ áp cột ly tâm 8,5 (160)"1bộ
7Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm đơn MT1"16móng
8Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm đơn MT210móng
9Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm đôi MTĐ-2"3móng
10Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa khoan giếng Rg-1"19vị trí
11Tháo dỡ, căng lại dây dẫn hạ áp (sử dụng lại)"856,8m
12Phần thu hồi"1trọn bộ
13Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại)"1trọn bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà kẹp cần đèn cột ly tâm"10bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà kẹp cần đèn dọc cột ly tâm đôi"3bộ
16Cung cấp và lắp đặt Cần đèn 1,5m12bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà điện kế 8 sứ - cột BTLT 14m"9bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà điện kế 8 sứ - BTLT đôi 14m - dọc cột"3bộ
19Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 2 cáp hạ áp - Dọc cột ly tâm đôi 14m"1bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thùng điện kế - cột BTLT 14m"21bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thùng điện kế - Dọc cột BTLT đôi 14m"5bộ
22Cung cấp và lắp đặt vật tư hoàn trả lưới điện"1trọn bộ
D PHẦN REC & LBS
1Lắp đặt Recloser - LBS"2trọn bộ
2Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại)"1trọn bộ
3Lắp đặt CSV trung áp"4bộ 3 pha
4Lắp đặt đầu cốt >50mm2"1trọn bộ
5Cung cấp và thi công đầu cốt ≤50mm2"1trọn bộ
6Cung cấp và thi công tiếp địa Rg6"1vị trí
7Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột ly tâm - Tầng 2"3bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điều khiển LBS - Cột BTLT 16m"2bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ nạnh cột ly tâm"1bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo - Giá đỡ 6 cáp 1P cột LT đôi - Dọc cột - Tầng 21bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch sứ đỡ - Dọc cột ly tâm đôi"1bộ
E PHẦN CÁC TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt hoàn thiện TBA phân phối"5trọn bộ
2Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện trạm loại 1 ngăn bố trí ngang trên cột BTLT đôi 14m, treo cao 4m"3bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà trạm bố trí dọc trên cột BTLT đôi 14m, kiểu treo cao 4m"3bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện trạm loại 1 ngăn bố trí dọc trên cột BTLT đôi 14m, treo cao 4m"1bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà trạm bố trí ngang trên cột BTLT đôi 14m, kiểu treo cao 4m"1bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện trạm loại 1 ngăn trên cột BTLT đơn 16m"1bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà trạm bố trí dọc trên cột BTLT đôi 16m, kiểu treo cao 4m"1bộ
8Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-6"5vị trí
F Ghi chú:
- Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”
G - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
H - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế.
- Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế.
- Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
I - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (bao gồm cả VTTB, nguyên vật liệu Nhà thầu cung cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
4 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân 10 Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động số lượng công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp theo phương án thi công được duyệt để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn (chiếc) Xe tải ≥ 5 tấn (chiếc)2
2 Xe cần cẩu ≥ 5 tấn (chiếc) Xe cần cẩu ≥ 5 tấn (chiếc)2
3 Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt. Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->