Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165537-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Lan Giới
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220164587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 17:33:00 đến ngày 2022-02-16 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,277,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.842E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.683E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, internet, cấp thoát nước, sân lát gạch ...- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 8.594.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.594.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc thủy lợi. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Lan Giới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng mới 8 phòng học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Lan Giới, huyện Tân Yên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Lan Giới , địa chỉ: Thôn Bãi Trại xã Lan Giới huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Lan Giới, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Lan Giới, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức; Địa chỉ: Lô 12-B2, Chợ Quán Thành, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: UBND xã Lan Giới , địa chỉ: Thôn Bãi Trại xã Lan Giới huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Lan Giới, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Lan Giới, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lan Giới, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Lan Giới, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà hiện trạng
1Tháo dỡ bệ xíTheo mô tả kỹ thuật chương V24bộ
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật chương V200,4m
3Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V75,06m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V18,252m2
5Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V412,1211m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,4749tấn
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V153,5802m3
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V68,0365m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo mô tả kỹ thuật chương V2,2162100m3
10Vận chuyển đất đổ thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V22,161710m³/1km
11Tháo dỡ bệ xíTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
12Tháo dỡ chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
13Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật chương V122m
14Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V47,34m2
15Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V228,8666m2
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,4032tấn
17Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V76,4794m3
18Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V33,3387m3
19Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0982100m3
20Vận chuyển đất đổ thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V10,981810m³/1km
B Kiến trúc + kết cấu nhà lớp học
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V9,4521100m3
2Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,13691m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V52,7058m3
4Ván khuôn bê tông lót móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8686100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V204,6928m3
6Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V6,2677100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,8108tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V17,6304tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,2695tấn
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V94,8852m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V7,5979100m3
12Vận chuyển đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V18,555410m³/1km
13Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V68,8084m3
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V22,8842m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V3,3032100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4552tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,8948tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V3,5846tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V76,6428m3
20Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V6,6917100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,995tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V5,3123tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V6,3577tấn
24Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V168,9377m3
25Ván khuôn sàn mái có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V14,4544100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V22,0911tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V10,7901m3
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V1,755100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7379tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,343tấn
31Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,1975m3
32Ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,571100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,71tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2332tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V314,6992m3
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V51,5865m3
37Xây bậc thang bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,9526m3
38Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V57,099m2
39Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V107,652m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.106,163m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.784,6788m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V472,9488m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.313,1716m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.106,163m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V3.735,5502m2
46Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) hoặc tương đương dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Theo mô tả kỹ thuật chương V268,8024m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V268,8024m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V692,088m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.125,6562m2
50Lát nền bằng gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V252,4376m2
51Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V57,0728m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, láng sàn tầng máiTheo mô tả kỹ thuật chương V715,3608m2
53Ốp đá granite tự nhiên bậc tam cấp (đã bao gồm vật liệu, vận chuyển + thi công hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật chương V60,5208m2
54Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường, tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mmTheo mô tả kỹ thuật chương V126,4344m2
55Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V2,274tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V2,274tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V173,8081m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, tấm lợp mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn Polyester, G550 11 sóng, chiều dày 0.42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7,7973100m2
59Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V83,976m
60Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V1,2197tấn
61Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V50,52m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V77,6881m2
63Lan can inox 304Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4299tấn
64Gia công lan can inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4299tấn
65Lắp dựng lan can inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V12,2985m2
66Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dan an toàn dày 6,38mm. Đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V63,36m2
67Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V64bộ
68Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V16bộ
69Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dan an toàn dày 6,38mm. Đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V118,635m2
70Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V32bộ
71Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V20bộ
72Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V76,8m2
73Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ Xingfa 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)), kính dán an toàn dày 8,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V36,33m2
74Lan can inox 304Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5833tấn
75Gia công hoa inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5833tấn
76Lắp dựng hoa inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V80,608m2
77Cửa lên mái, bao gồm khóa, móc, phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
C Kiến trúc+ Kết cấu Nhà hiệu bộ
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,2573100m3
2Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V12,32721m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V15,2822m3
4Ván khuôn lót móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5107100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V40,9785m3
6Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7294100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0209100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4016tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,6433tấn
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V15,0355m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V1,2993100m3
12Vận chuyển đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,812310m³/1km
13Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V18,0484m3
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V9,7574m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,5558100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1916tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V2,0647tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V22,2852m3
19Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,8925100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7249tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V3,2116tấn
22Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V48,053m3
23Ván khuôn sàn mái có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V4,1597100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V5,9714tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,5798m3
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9384100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5041tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0068tấn
29Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,3292m3
30Ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2164100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3319tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0889tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V96,8091m3
34Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V16,1157m3
35Xây bậc thang bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7623m3
36Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V21,6404m2
37Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V55,242m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V460,0044m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V627,1144m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V130,9444m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V362,4232m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V460,0044m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.197,3644m2
44Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm hoặc tương đương (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Theo mô tả kỹ thuật chương V93,3667m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V93,3667m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V101,16m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V330,1552m2
48Lát nền bằng gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V27,8078m2
49Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,8068m2
50Ốp đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo mô tả kỹ thuật chương V35,8140.0
51Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường, tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mmTheo mô tả kỹ thuật chương V27,8078m2
52Vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V31,062m2
53Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8048tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8048tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V61,5121m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, tấm lợp mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn Polyester, G550 11 sóng, chiều dày 0.42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,3581100m2
57Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V44,996m
58Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0246tấn
59Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V42,46m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V65,26321m2
61Lan can inox 304Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1324tấn
62Gia công lan can inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1324tấn
63Lắp dựng hoa inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V9,702m2
64Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dan an toàn dày 6,38mm. Đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V17,04m2
65Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
66Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
67Cửa sổ mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dan an toàn dày 6,38mm. Đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V14,3m2
68Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
69Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dan an toàn dày 6,38mm. Đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V34,68m2
70Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
71Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
72Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V17,5m2
73Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ Xingfa 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)), kính dán an toàn dày 8,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V10,8m2
74Hoa inox 304Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4005tấn
75Gia công hoa inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4005tấn
76Lắp dựng hoa inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V55,7228m2
77Cửa lên mái, bao gồm khóa, móc, phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
78Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,5884100m3
79Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,22m3
80Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,19100m2
81Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V62,6145m3
82Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,135m3
83Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,19100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2387tấn
85Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8587100m3
86Vận chuyển đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V7,29710m³/1km
87Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V64,2804m3
88Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,09m3
89Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,19100m2
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2387tấn
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V548,846m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V127,8472m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V676,6932m2
94Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,388100m3
95Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V38,8m3
96Lát gạch Terazzo - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V388m2
D Điện nhà lớp học
1Lắp đặt bộ đèn Led panel 30x120 ,48WTheo mô tả kỹ thuật chương V64bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m 1 bóng Bộ Đèn Led Tube T8 TT01 120/18wTheo mô tả kỹ thuật chương V14bộ
3Lắp đặt ĐÈN LED ỐP TRẦN D220 14WTheo mô tả kỹ thuật chương V33bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V48cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250VTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
7Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250VTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250ATheo mô tả kỹ thuật chương V82cái
9Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V16cái
10Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16Theo mô tả kỹ thuật chương V145hộp
11Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20Theo mô tả kỹ thuật chương V128hộp
12Lắp đặt tủ điện KT 1000x700x300 sơn tĩnh điện đặt trong nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
13Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200 sơn tĩnh điện đặt trong nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
14Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-12 ModulTheo mô tả kỹ thuật chương V8hộp
15Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-150A-22KATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-75A-22KATheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
17Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 150/5ATheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
18Cầu chì hạ thế 3P-2ATheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
19Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị tríTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
20Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~150A + Chuyển mạch 3 vị tríTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
21Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) lẻTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
22Thanh cái đồngTheo mô tả kỹ thuật chương V12kg
23Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCB 3P-20A-6KA (TÉP)Theo mô tả kỹ thuật chương V16cái
24APTOMAT 1 PHA MCB 1P-30A-6KA (TÉP)Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
25APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KA (TÉP)Theo mô tả kỹ thuật chương V44cái
26APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP)Theo mô tả kỹ thuật chương V22cái
27APTOMAT 1 PHA MCB 2P-30A-6KA (TÉP)Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
28Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC (4X25MM2)Theo mô tả kỹ thuật chương V20m
29Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V312m
30Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V2.540m
31Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V3.720m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1.650m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1.270m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V10m
E Chống sét nhà lớp học
1Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5mTheo mô tả kỹ thuật chương V11cọc
2Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V62m
4Dây thép bản 40x4 ( mạ kẽm nóng )Theo mô tả kỹ thuật chương V77,872kg
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V95m
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V11cái
7Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,29100m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,29100m3
9Hồ lô sứTheo mô tả kỹ thuật chương V11cái
10Mũ tôn chống dột ở kim thu sétTheo mô tả kỹ thuật chương V11cái
11Thuê máy kiểm tra điện trởTheo mô tả kỹ thuật chương V1ca
12Sắt cọc đỡ fi8Theo mô tả kỹ thuật chương V20kg
13Hóa chất giảm điện trở ( 35kg/bao)Theo mô tả kỹ thuật chương V70kg
F Điện nhẹ
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ máy chủ Theo mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
2Tủ rack 10U (KT 550x550x600; tủ tôn kẽm ..)Theo mô tả kỹ thuật chương V1tủ
3Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Theo mô tả kỹ thuật chương V1Patch panel
4Thanh trung chuyển (Patch Panel) Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
5Đấu nối vào Patch panel Theo mô tả kỹ thuật chương V48đầu
6Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Switch 24 cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
7Switch 24 PORT RJ45Theo mô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
8Lắp đặt điểm truy nhập Wireless LanTheo mô tả kỹ thuật chương V2Thiết bị
9Bộ phát wifi 3 antenTheo mô tả kỹ thuật chương V2Thiết bị
10Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Theo mô tả kỹ thuật chương V3210 m
11Cáp mạng CAT6Theo mô tả kỹ thuật chương V3201m
12Bấm đầu RJ 45Theo mô tả kỹ thuật chương V24Đầu
13Lắp đặt ổ cắm đơn máy tínhTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
14Lắp đặt ô cắm đơn cho wifiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho ổ cắm wifiTheo mô tả kỹ thuật chương V10m
16Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V220m
17Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V20m
G Điện nhà hiệu bộ
1Lắp đặt bộ đèn Led panel 30x120 ,48WTheo mô tả kỹ thuật chương V24bộ
2Lắp đặt ĐÈN LED ỐP TRẦN D220 14WTheo mô tả kỹ thuật chương V23bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250VTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
6Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250VTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250ATheo mô tả kỹ thuật chương V46cái
8Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16Theo mô tả kỹ thuật chương V57hộp
10Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20Theo mô tả kỹ thuật chương V62hộp
11Lắp đặt tủ điện KT 1000x700x300 sơn tĩnh điện đặt trong nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
12Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 ModulTheo mô tả kỹ thuật chương V4hộp
13Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-12 ModulTheo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-175A-22KATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-150A-22KATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-40A-18KATheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 175/5ATheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
18Cầu chì hạ thế 3P-2ATheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
19Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị tríTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
20Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~175A + Chuyển mạch 3 vị tríTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
21Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) lẻTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
22Thanh cái đồngTheo mô tả kỹ thuật chương V10kg
23Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCB 3P-20A-6KA (TÉP)Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
24APTOMAT 1 PHA MCB 1P-30A-6KA (TÉP)Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
25APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KA (TÉP)Theo mô tả kỹ thuật chương V25cái
26APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP)Theo mô tả kỹ thuật chương V9cái
27APTOMAT 1 PHA MCB 2P-30A-6KA (TÉP)Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
28Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC (4X70MM2)Theo mô tả kỹ thuật chương V50m
29Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC (4X50MM2)Theo mô tả kỹ thuật chương V70m
30Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V62m
31Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V766m
32Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V626m
33Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V980m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmTheo mô tả kỹ thuật chương V428m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V250m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V445m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V15m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 85/65mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7100 m
H Chống sét nhà hiệu bộ
1Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5mTheo mô tả kỹ thuật chương V7cọc
2Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V30m
4Dây thép bản 40x4 ( mạ kẽm nóng )Theo mô tả kỹ thuật chương V37,68kg
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V55m
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
7Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m3
9Hồ lô sứTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
10Mũ tôn chống dột ở kim thu sétTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
11Thuê máy kiểm tra điện trởTheo mô tả kỹ thuật chương V1ca
12Sắt cọc đỡ fi8Theo mô tả kỹ thuật chương V20kg
13Hóa chất giảm điện trở ( 35kg/bao)Theo mô tả kỹ thuật chương V70kg
I Điện nhẹ nhà hiệu bộ
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ máy chủ Theo mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
2Tủ rack 10U (KT 550x550x600; tủ tôn kẽm ..)Theo mô tả kỹ thuật chương V1tủ
3Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Theo mô tả kỹ thuật chương V1Patch panel
4Thanh trung chuyển (Patch Panel) Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
5Đấu nối vào Patch panel Theo mô tả kỹ thuật chương V24đầu
6Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Switch 24 cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
7Switch 24 PORT RJ45Theo mô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
8Lắp đặt điểm truy nhập Wireless LanTheo mô tả kỹ thuật chương V2Thiết bị
9Bộ phát wifi 3 antenTheo mô tả kỹ thuật chương V2Thiết bị
10Mua bộ chuyển đổi quang điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
11Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Theo mô tả kỹ thuật chương V3010 m
12Cáp mạng CAT6Theo mô tả kỹ thuật chương V3001m
13Bấm đầu RJ 45Theo mô tả kỹ thuật chương V24Đầu
14Lắp đặt ổ cắm đơn máy tínhTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
15Lắp đặt ô cắm đơn cho wifiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho ổ cắm wifiTheo mô tả kỹ thuật chương V10m
17Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V260m
18Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V10m
J Cấp thoát nước nhà lớp học
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,5698100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,3544m3
3Bê tông móng chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,2604m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,8259m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0469tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5411tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1444tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2162100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1004100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V9,1124m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V34,866m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V54,84m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V12,3552m2
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1646100m3
17Giếng khoanTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
19Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT(50*60*18)cmTheo mô tả kỹ thuật chương V8hộp
20Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo mô tả kỹ thuật chương V8bình
21Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo mô tả kỹ thuật chương V8bình
22Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Theo mô tả kỹ thuật chương V8bình
23Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo mô tả kỹ thuật chương V56bộ
24Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn INAX AC-710VAN hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
25Lắp đặt vòi xịt (sen hang) INAX CFV-102M hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V64cái
26Lắp đặt vòi rửa 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật chương V40bộ
27Lắp đặt vòi rửa tự doTheo mô tả kỹ thuật chương V16bộ
28Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inax hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V64cái
29Lắp đặt bể nước Inox 4m3 nằm ngangTheo mô tả kỹ thuật chương V2bể
30Lắp đặt bình nước nóng - Bình ngang Rossi 30L ( 2500w) hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
31Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo mô tả kỹ thuật chương V24cái
32Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
33Lắp đặt phao điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt van phao cơTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm PN20Theo mô tả kỹ thuật chương V0,48100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo mô tả kỹ thuật chương V1,82100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo mô tả kỹ thuật chương V0,48100m
40Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V57cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
46Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V57cái
47Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
48Lắp đặt van - Đường kính50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
49Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
50Lắp đặt cút ren - Đường kính 25-1/2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V176cái
51Lắp đặt RắcCo PPR, ĐK50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,96100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,53100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,88100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
56Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
57Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
58Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V92cái
59Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
60Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V16cái
61Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V40cái
62Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V36cái
63Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V118cái
64Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
65Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
66Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
67Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
K Cấp thoát nước nhà hiệu bộ
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1578100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7m3
3Bê tông móng chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,1154m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0955tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0559tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8805100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0 x 10,0 x 2,1cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,2806m3
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4339m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V20,768m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,3247m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,594m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0378tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,03100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
15Cút sành trong bể tự hoạiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V3,507m3
17Vận chuyển đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,035100m3
18Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V4,375100m
19Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,56100m
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
22Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
23Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
24Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT(50*60*18)cmTheo mô tả kỹ thuật chương V4hộp
25Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo mô tả kỹ thuật chương V4bình
26Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo mô tả kỹ thuật chương V4bình
27Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Theo mô tả kỹ thuật chương V4bình
28Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn INAX AC-710VAN hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
29Lắp đặt vòi xịt (sen hang) INAX CFV-102M hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
30Lắp đặt Chậu rửa âm kệ INAX L-2396V hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
31Lắp đặt vòi Inax LFV-2002S cho lavabo hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
32Lắp đặt Dây cấp nước mềm Inax A-703-5 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
33Lắp đặt gương soi INAX KF-4560VA hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
34Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inax hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
35Lắp đặt chậu tiểu treoTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
36Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
37Lắp đặt vòi rửaTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
38Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bể
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,05100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,25100m
43Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
44Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
45Lắp đặt RắcCo PPR, ĐK50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
46Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
47Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
50Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,21100m
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
55Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,23100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,02100m
59Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
60Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
61Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
64Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
65Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
67Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
68Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
69Lắp đặt Rắc Co D25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
70Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
72Lắp đặt van phao cơ, ĐK25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.842E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.683E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, internet, cấp thoát nước, sân lát gạch ...- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 8.594.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.594.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc thủy lợi. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy khoan Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy vận thăng Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy nén khí Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->