Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình : Trụ sở Hạt Kiểm lâm huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165802-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình : Trụ sở Hạt Kiểm lâm huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
Số hiệu KHLCNT 20220157388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 17:17:00 đến ngày 2022-02-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,609,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.682E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):.+ Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.000.000 VNĐ; Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Đối với gói thầu chia phần, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu sẽ được đánh giá tương ứng với phần công việc mà nhà thầu tham dự thầu.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về tính chất:tương tự về đặc tính kỹ thuậtcủa gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp nàytheo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật/hoặc công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: - Xây dựng nhà kết cấu tầng từ 2 tầng trở lên: Móng trụ, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép đá 10x20mm M200; Móng tường xây đá chẻ 150x200x250mm vữa xi măng M75. Nền lát gạch Granite 600x600mm. Nền khu vệ sinh lát gạch chống trượt 250x250mm. Tường xây gạch không nung 6 lỗ 85x130x200mm VXM M75, trát tường VXM M75. Tường bả matit và sơn lăn 3 nước toàn bộ. Tường khu vệ sinh ốp gạch men 250x400mm cao 2m. Toàn bộ cửa đi và cửa sổ bằng cửa pa nô sắt kính. Sê nô ốp Inox để lấy nước sử dụng. Xà gồ thép [100x50x2mm. Mái lợp tôn cách nhiệt lạnh dày 5zem xốp dày 16mm. Hệ thống điện, cấp thoát nước, chống sét, phòng cháy chữa cháy hoàn chỉnh.- Hệ thống nhà kho, nhà để xe ô tô….- Hệ thống cổng tường rào, hệ thống PCCC, hệ thống chống sét,sân đường nội bộ….+ Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 4.480.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: >= 01 người.(Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: >= 02 người;(Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật/hoặc xây dựng cầu đường)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật/hoặc xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng: >=03 người.(Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật/hoặc xây dựng cầu đường)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật/hoặc xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Thợ sắt, thợ ván khuôn >= 06 người.(Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên);
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ điện, nước >= 03 người.(Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ xây dựng >= 20 người.(Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông công suất >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa công suất >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn công suất >= 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất >= 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ tải trọng >= 6T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 6T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san tự hành >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Tự hành, công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu >=12T
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=12T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô chở nước>=5m3
- Đặc điểm thiết bị Chứa tẹc nước >=5m2
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng- sức nâng 0.8T, H nâng 80m
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 0.8T, H nâng 80m
- Số lượng tối thiểu 1
11-Hệ thống tời cáp, ròng rọc...
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo hàng lên cao, đi xa...
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu nâng hàng (cần trục ô tô) >=8T
- Đặc điểm thiết bị Nâng hàng>=8T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kw01 cái
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cầm tay 0.62 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0.62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Hệ thống dàn giáo, đà giáo thép, ván sàn công tác...(20 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Làm sàn công tác, sàn thi công
- Số lượng tối thiểu 20
16-Máy biến thế hàn xoay chiều công suất >= 23kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ván khuôn gỗ, thép các loại (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ghép cốp pha, làm ván sàn….
- Số lượng tối thiểu 350
18-Máy cắt uốn cốt thép công suất >=5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
19-Xe rùa vận chuyển vật liệu nội bộ, cự ly ngắn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển nội bộ
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi cục Kiểm lâm tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình : Trụ sở Hạt Kiểm lâm huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
Trụ sở Hạt Kiểm lâm huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 806, Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Kon Tum; số 806 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; ĐT : 02603862520; Fax :02603862520
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ và Thương mại Trường Phát Land; Địa chỉ nhà thầu: 60/17 Phùng Hưng, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nguyệt Viên. Địa chỉ: 577 Duy Tân, T.P Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum; Địa chỉ: Thôn 9, xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 806, Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Kon Tum; số 806 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; ĐT : 02603862520; Fax :02603862520


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật/ hoặc Xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Kon Tum; số 806 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; ĐT : 02603862520; Fax :02603862520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Kon Tum, địa chỉ: 806 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. ĐT : 02603862520; Fax :02603862520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Kon Tum, địa chỉ: 806 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; ĐT : 02603862520; Fax :02603862520 Hạt Kiểm lâm huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục Kiểm lâm tỉnh Kon Tum, địa chỉ: 806 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật129,42m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,062m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,894m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,001m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,044tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,582tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,754100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,041m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,247m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,975100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,131tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,927tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật132,676m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,219m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,847m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,232m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,501m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,529100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,432100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,358tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,964tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,639tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,343tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,802tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,425tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,823m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,169tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,178tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,322100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 200Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,764m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang xoáy ốcQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,265100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,301tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,119tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,998m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,013100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,159tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,446tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật62,085m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật55,509m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,785m3
42Xà gồ thép C100x50x5x2,0 (2,8-3,74 kg/m )Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,927md
43Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,811tấn
44Gia công thanh kèo thép (thép I120*64*4,8; TL 11,5kg/m)Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,614tấn
45Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,614tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu dày 0,4mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,368100m2
47Cửa đi sắt □30*60*1,4 (không kể kính)Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật72,56m2
48Cửa sổ sắt □30*60*1,4 (không kể kính)Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật116,32m2
49Kính trắng dày 8mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật188,88m2
50Hoa sắt cửa sắt 12*12Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật86,52m2
51Lắp dựng hoa cửa sắtQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật86,25md
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật188,88m2
53Lan can cầu thang bằng sắtQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,515m2
54Tay vịn cầu tháng bằng gỗQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,35md
55Trụ thang bằng gỗQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Trụ
56Lắp dựng lan can sắtQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,515m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đồng Tâm 30x45cm, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật108,408m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.050,961m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật216,084m2
60Trát trần vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật287,708m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật231,2m2
62Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật91,525m2
63Tấm Inox dạng cuộn dày 0,5ly (3.965kg/m2)Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật393,729kg
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật122,267m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật158,1m
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,792m2
67Công tác ốp đá tự nhiên vào chân móng, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,192m2
68Bả bằng bột bả vào tườngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.556,193m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật357,067m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.339,389m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật573,871m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật340,079m2
73Lát nền, sàn, gạch chống trượt Ceramic 250x250, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,526m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật86,44m2
75Lắp đặt chậu xí bệtQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox 304 Đồng TâmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
79Lắp đặt chậu tiểu namQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
80Lắp đặt chậu tiểu nữQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
81Lắp đặt gương soiQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
82Lắp đặt phễu thu inox 200x200Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
83Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
84Lắp đặt tê D114, Y114Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống nối dài 6m, đường kính ống 114mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,78100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống nối dài 6m, đường kính ống 60mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống nối dài 6m, đường kính ống 50mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống nối dài 6m, đường kính ống 34mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
90Rọ chắn rác + phễu thu D110mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống nối dài 6m, đường kính ống 50mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống nối dài 6m, đường kính ống 25mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,08100m
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật50cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
95Van khóa D20Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
96Van khóa D50Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật28bộ
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
99Lắp đặt đèn áp trần D300Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật18bộ
100Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/220-380VQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật44cái
101Chiết áp quạt trầnQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật13cái
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 50W/220V, cánh 1.2mQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật13cái
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc âm tườngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
105Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc âm tườngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
106Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1tủ
107Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường D300Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật120m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật180m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật250m
113Lắp đế âm tường bằng nhựaQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật41bảng
114Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật18hộp
115Lắp đặt cáp điện XLPE/CU 2x4mm2Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật200m
116Lắp đặt dây cáp điện XLPE/CU 2x16mm2Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật180m
117Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
118Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
119Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1sứ
120Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2sứ
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống nối dài 6m, đường kính ống 27mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8100m
122Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
124Kim thu sét STORMASTER ESE 30, Rbv=71m (Úc)Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Kim
125Trụ đỡ kim inox cao 5mQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Trụ
126Kéo dây, cáp đồng trần 70mm2Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
127Mối hàn hoá nhiệtQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật6Mối
128Cáp lụa neo trụ, tăng đơQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
129Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cọc
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống nối dài 6m, đường kính ống 34mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
131Hộp kiểm tra điện trởQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
132Bộ đếm sét CDR 401Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
133Vật tư phụQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống nối dài 6m, đường kính ống 114mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
136Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bồn
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,608m3
138Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,388m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,003m3
140Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,973m3
141Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,284m3
142Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,98m2
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,692m3
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
146Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,17m2
147Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,635m3
148Đá hộcQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,314m3
149Đá 40*60Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,471m3
150Đá 10*20Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,471m3
151Cát vàngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,707m3
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,315100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,063100m
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
155Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
B NHÀ KHO BẢO QUẢN TANG VẬT, PTVP VÀ TRANG THIẾT BỊ PCCC RỪNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,7m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,354m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,232m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,223100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,085tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,371tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,628m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,392m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,567m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,516m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,733m3
12Xây gạch bê tông không nung 6 lỗ (5x10x20), xây cột, trụ, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,831m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,748m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,083tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,302100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,383m3
18Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 5zem, độ dày xốp 16mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,372100m2
19Gia công xà gồ thépQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,891tấn
20Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,891tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật63,072m2
22Cửa đi sắt €□40x40x1,4 (không kể kính)Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,646m2
23Cửa sổ sắt €□40x40x1,4 (không kể kính)Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,438m2
24Kính trắng dày 5mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,555m2
25Khóa ổQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Khung hoa sắt hộp loại €□12x12x1,2Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,438m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,522m2
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,301tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,452m2
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,301tấn
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,304m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật124,923m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật135,705m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,135m2
35Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,2m2
36Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật112,247m2
37Bả bằng bột bả vào tườngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật272,328m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,504m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật124,923m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật182,909m2
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
43Lắp đặt ổ cắm baQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
44Lắp bảng điện nhựa 200x250Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bảng
45Lắp bảng điện nhựa 150x180Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật10bảng
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật60m
49Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
50Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật180m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật130m
52Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1sứ
53Băng keo điệnQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cuộn
54Bình chữa cháy khí CO2 (4,6 kg) hãng Yamato (Công nghệ Nhật Bản sản xuất tại Việt Nam)Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bình
55Bảng tiêu lệnh PCCCQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,845m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,808m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,788m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,076m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,195m3
7Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,308m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,616m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,071100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
13Gia công , lắp dựng ray thép V50*50*5Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật96,53m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,888m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật76,3m
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,732m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,02m2
19Bả bằng bột bả vào tườngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,64m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật74,66m2
21Hàng rào song sắt hộp vuôngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,685m2
22Lắp dựng hàng rào sắtQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,685m2
23Cổng sắt đẩyQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,995m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,995m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,253m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,855m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,991m3
28Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,92m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,368m3
30Xây trụ thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,919m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,353m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,634m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,063100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật177,147m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,274m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật94,7m
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,888m2
39Bả bằng bột bả vào tườngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật143,533m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật191,421m2
41Hàng rào song sắt hộp vuôngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,913m2
42Lắp dựng hàng rào sắtQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,913m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,858m3
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,014m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,962m3
46Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,538m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,72m3
48Xây trụ thẳng bằng gạch rỗng không nung 6lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,308m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật62,68m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,77m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,277100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,264tấn
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật807,546m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật62,334m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật426,1m
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật243,077m2
57Bả bằng bột bả vào tườngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật626,803m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật869,88m2
59Hàng rào song sắt hộp vuôngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,288m2
60Lắp dựng hàng rào sắtQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,288m2
D SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,59100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật136,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật61m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,35100m2
5Lát gạch Blook bê tông 30x30x5cm sân, nền đường, vỉa hèQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật450m2
E CỘT CỜ : Inox cao 8m (bao gồm các phụ kiện kèm theo)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,248m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,985m3
3Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ tròn (6,5x10,5x22), vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,208m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,04m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,2m
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,774m2
9Cột cờ Inox cao 8m (được chia làm 3 đốt: 3 mét D114 dày 1,5mm + 3 mét D89 dày 1,5mm+ 2 mét D63,5 dày 1,5mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện kèm theo)Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
F CỘT ĐIỆN NGOÀI TRỜI (04CK)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,88m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,16m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,108tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,84m3
8Tăng đơQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
9Bulon D18, L=300Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Thùng tôn cầu daoQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp dựng cột điện BTLT (gồm vận chuyển đến công trình), chiều cao cột Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cột
12Đèn Led năng lượng mặt trời công suất 400WQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Phụ kiện kẹp, cần....Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
G GARA XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,181m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,346m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,115m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,06m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,888m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,258m3
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,429tấn
9Gia công xà gồ thépQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,367tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,429tấn
11Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,367tấn
12Bu lông D14Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,813m2
14Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,891100m2
H GARA Ô TÔ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,521m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,015m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,283m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,091100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,843m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x113x20), chiều dày >10cm, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,328m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,507m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,598m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,025m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,144m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,069tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,756m3
16Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,53100m2
17Xà gồ thép C100x45x5x2,0 (2,65-3,59 kg/m )Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,2m
18Đà trần thép hộp Quy cách 40x80x1,2 mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,2m
19Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,358tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,944m2
21Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,08m2
22Đóng trần tôn lạnh màu dày 0,3mmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,435100m2
23Nẹp chỉ trần khung viền nhômQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,2m
24Cửa đi sắt kéoQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,46m2
25Cửa sổ nhôm kínhQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
26Khóa ổQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,86m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật114,1m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật119,722m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,36m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
32Lát nền Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,4m2
33Bả bằng bột bả vào tườngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật249,322m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật118,3m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật140,53m2
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
37Đèn năng lượng mặt trời công suất 90W (bao gồm kèm theo hệ thống treo đèn trên tường)Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt ổ cắm baQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp bảng điện nhựa 200x250Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bảng
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật120m
44Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
45Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật60m
47Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1sứ
48Băng keo điệnQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.682E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):.+ Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.000.000 VNĐ; Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Đối với gói thầu chia phần, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu sẽ được đánh giá tương ứng với phần công việc mà nhà thầu tham dự thầu.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về tính chất:tương tự về đặc tính kỹ thuậtcủa gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp nàytheo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật/hoặc công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: - Xây dựng nhà kết cấu tầng từ 2 tầng trở lên: Móng trụ, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép đá 10x20mm M200; Móng tường xây đá chẻ 150x200x250mm vữa xi măng M75. Nền lát gạch Granite 600x600mm. Nền khu vệ sinh lát gạch chống trượt 250x250mm. Tường xây gạch không nung 6 lỗ 85x130x200mm VXM M75, trát tường VXM M75. Tường bả matit và sơn lăn 3 nước toàn bộ. Tường khu vệ sinh ốp gạch men 250x400mm cao 2m. Toàn bộ cửa đi và cửa sổ bằng cửa pa nô sắt kính. Sê nô ốp Inox để lấy nước sử dụng. Xà gồ thép [100x50x2mm. Mái lợp tôn cách nhiệt lạnh dày 5zem xốp dày 16mm. Hệ thống điện, cấp thoát nước, chống sét, phòng cháy chữa cháy hoàn chỉnh.- Hệ thống nhà kho, nhà để xe ô tô….- Hệ thống cổng tường rào, hệ thống PCCC, hệ thống chống sét,sân đường nội bộ….+ Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 4.480.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: >= 01 người.(Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật) 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: >= 02 người;(Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật/hoặc xây dựng cầu đường) 2 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật/hoặc xây dựng cầu đường54
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng: >=03 người.(Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật/hoặc xây dựng cầu đường) 3 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật/hoặc xây dựng cầu đường54
4 Thợ sắt, thợ ván khuôn >= 06 người.(Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên); 6 Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên43
5 Thợ điện, nước >= 03 người.(Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên) 3 Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên43
6 Thợ xây dựng >= 20 người.(Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên) 20 Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông công suất >= 250 lít Công suất >= 250 lít2
2 Máy trộn vữa công suất >= 150 lít Công suất >= 150 lít2
3 Máy đầm bàn công suất >= 1,0KW Công suất >= 1,0KW1
4 Máy đầm dùi công suất >= 1,5KW Công suất >= 1,5KW1
5 Ô tô tự đổ tải trọng >= 6T Tải trọng >= 6T3
6 Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 Dung tích gầu >= 0,8m31
7 Máy san tự hành >=110CV Tự hành, công suất >=110CV1
8 Máy lu >=12T Công suất >=12T1
9 Ô tô chở nước>=5m3 Chứa tẹc nước >=5m21
10 Máy vận thăng- sức nâng 0.8T, H nâng 80m Sức nâng 0.8T, H nâng 80m1
11 Hệ thống tời cáp, ròng rọc... Tời kéo hàng lên cao, đi xa...2
12 Cần cẩu nâng hàng (cần trục ô tô) >=8T Nâng hàng>=8T1
13 Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kw01 cái Công suất 1,7 kw1
14 Máy khoan cầm tay 0.62 kw Công suất >=0.62 kw1
15 Hệ thống dàn giáo, đà giáo thép, ván sàn công tác...(20 bộ) Làm sàn công tác, sàn thi công20
16 Máy biến thế hàn xoay chiều công suất >= 23kw Công suất >= 23kw1
17 Ván khuôn gỗ, thép các loại (m2) Ghép cốp pha, làm ván sàn….350
18 Máy cắt uốn cốt thép công suất >=5 kw Công suất >=5 kw2
19 Xe rùa vận chuyển vật liệu nội bộ, cự ly ngắn Vận chuyển nội bộ5
20 Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử Đo đạc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->