Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình : Trụ sở Hạt Kiểm lâm huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220165802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình : Trụ sở Hạt Kiểm lâm huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 17:17:00 đến ngày 2022-02-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,609,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.682E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):.+ Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.000.000 VNĐ; Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Đối với gói thầu chia phần, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu sẽ được đánh giá tương ứng với phần công việc mà nhà thầu tham dự thầu.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về tính chất:tương tự về đặc tính kỹ thuậtcủa gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp nàytheo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật/hoặc công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: - Xây dựng nhà kết cấu tầng từ 2 tầng trở lên: Móng trụ, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép đá 10x20mm M200; Móng tường xây đá chẻ 150x200x250mm vữa xi măng M75. Nền lát gạch Granite 600x600mm. Nền khu vệ sinh lát gạch chống trượt 250x250mm. Tường xây gạch không nung 6 lỗ 85x130x200mm VXM M75, trát tường VXM M75. Tường bả matit và sơn lăn 3 nước toàn bộ. Tường khu vệ sinh ốp gạch men 250x400mm cao 2m. Toàn bộ cửa đi và cửa sổ bằng cửa pa nô sắt kính. Sê nô ốp Inox để lấy nước sử dụng. Xà gồ thép [100x50x2mm. Mái lợp tôn cách nhiệt lạnh dày 5zem xốp dày 16mm. Hệ thống điện, cấp thoát nước, chống sét, phòng cháy chữa cháy hoàn chỉnh.- Hệ thống nhà kho, nhà để xe ô tô….- Hệ thống cổng tường rào, hệ thống PCCC, hệ thống chống sét,sân đường nội bộ….+ Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 4.480.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: >= 01 người.(Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: >= 02 người;(Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật/hoặc xây dựng cầu đường) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật/hoặc xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng: >=03 người.(Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật/hoặc xây dựng cầu đường) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật/hoặc xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Thợ sắt, thợ ván khuôn >= 06 người.(Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên); |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ điện, nước >= 03 người.(Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ xây dựng >= 20 người.(Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông công suất >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa công suất >= 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn công suất >= 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi công suất >= 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ tải trọng >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san tự hành >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự hành, công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu >=12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô chở nước>=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứa tẹc nước >=5m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng- sức nâng 0.8T, H nâng 80m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 0.8T, H nâng 80m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Hệ thống tời cáp, ròng rọc... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo hàng lên cao, đi xa... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu nâng hàng (cần trục ô tô) >=8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hàng>=8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kw01 cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cầm tay 0.62 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0.62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Hệ thống dàn giáo, đà giáo thép, ván sàn công tác...(20 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm sàn công tác, sàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 16-Máy biến thế hàn xoay chiều công suất >= 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ván khuôn gỗ, thép các loại (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghép cốp pha, làm ván sàn…. |
| - Số lượng tối thiểu | 350 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép công suất >=5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xe rùa vận chuyển vật liệu nội bộ, cự ly ngắn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển nội bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình : Trụ sở Hạt Kiểm lâm huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Trụ sở Hạt Kiểm lâm huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật/ hoặc Xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm tỉnh Kon Tum; số 806 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; ĐT : 02603862520; Fax :02603862520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Kon Tum, địa chỉ: 806 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. ĐT : 02603862520; Fax :02603862520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Kon Tum, địa chỉ: 806 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; ĐT : 02603862520; Fax :02603862520 Hạt Kiểm lâm huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Kon Tum, địa chỉ: 806 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 129,42 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,062 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,894 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,001 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,044 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,582 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,754 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,041 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,247 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,975 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,927 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 132,676 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,219 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,847 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,232 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,501 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,529 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,432 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,964 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,639 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,802 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,823 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,169 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,322 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang xoáy ốc | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,998 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,013 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,085 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,509 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,785 | m3 |
| 42 | Xà gồ thép C100x50x5x2,0 (2,8-3,74 kg/m ) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,927 | md |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,811 | tấn |
| 44 | Gia công thanh kèo thép (thép I120*64*4,8; TL 11,5kg/m) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,614 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,614 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu dày 0,4mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | 100m2 |
| 47 | Cửa đi sắt □30*60*1,4 (không kể kính) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,56 | m2 |
| 48 | Cửa sổ sắt □30*60*1,4 (không kể kính) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 116,32 | m2 |
| 49 | Kính trắng dày 8mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 188,88 | m2 |
| 50 | Hoa sắt cửa sắt 12*12 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 86,52 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa cửa sắt | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 86,25 | md |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 188,88 | m2 |
| 53 | Lan can cầu thang bằng sắt | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,515 | m2 |
| 54 | Tay vịn cầu tháng bằng gỗ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,35 | md |
| 55 | Trụ thang bằng gỗ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,515 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đồng Tâm 30x45cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 108,408 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.050,961 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 216,084 | m2 |
| 60 | Trát trần vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 287,708 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 231,2 | m2 |
| 62 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 91,525 | m2 |
| 63 | Tấm Inox dạng cuộn dày 0,5ly (3.965kg/m2) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 393,729 | kg |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 122,267 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 158,1 | m |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,792 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân móng, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,192 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.556,193 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 357,067 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.339,389 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 573,871 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 340,079 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch chống trượt Ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,526 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 86,44 | m2 |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox 304 Đồng Tâm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt tê D114, Y114 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống nối dài 6m, đường kính ống 114mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống nối dài 6m, đường kính ống 60mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống nối dài 6m, đường kính ống 50mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống nối dài 6m, đường kính ống 34mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 90 | Rọ chắn rác + phễu thu D110mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống nối dài 6m, đường kính ống 50mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống nối dài 6m, đường kính ống 25mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 95 | Van khóa D20 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Van khóa D50 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn áp trần D300 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/220-380V | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 101 | Chiết áp quạt trần | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 50W/220V, cánh 1.2m | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc âm tường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc âm tường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường D300 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 113 | Lắp đế âm tường bằng nhựa | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41 | bảng |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 115 | Lắp đặt cáp điện XLPE/CU 2x4mm2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 116 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/CU 2x16mm2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 117 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sứ |
| 120 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | sứ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống nối dài 6m, đường kính ống 27mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 122 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 124 | Kim thu sét STORMASTER ESE 30, Rbv=71m (Úc) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Kim |
| 125 | Trụ đỡ kim inox cao 5m | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 126 | Kéo dây, cáp đồng trần 70mm2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 127 | Mối hàn hoá nhiệt | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Mối |
| 128 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 129 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống nối dài 6m, đường kính ống 34mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 131 | Hộp kiểm tra điện trở | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 132 | Bộ đếm sét CDR 401 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Vật tư phụ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống nối dài 6m, đường kính ống 114mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bồn |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,608 | m3 |
| 138 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,388 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,003 | m3 |
| 140 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,973 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | m3 |
| 142 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,98 | m2 |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,692 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 146 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,17 | m2 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,635 | m3 |
| 148 | Đá hộc | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | m3 |
| 149 | Đá 40*60 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,471 | m3 |
| 150 | Đá 10*20 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,471 | m3 |
| 151 | Cát vàng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,707 | m3 |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| B | NHÀ KHO BẢO QUẢN TANG VẬT, PTVP VÀ TRANG THIẾT BỊ PCCC RỪNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,354 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,232 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,371 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,628 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,392 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,567 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,516 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,733 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 6 lỗ (5x10x20), xây cột, trụ, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,831 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,748 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,383 | m3 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 5zem, độ dày xốp 16mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,372 | 100m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,072 | m2 |
| 22 | Cửa đi sắt □40x40x1,4 (không kể kính) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,646 | m2 |
| 23 | Cửa sổ sắt □40x40x1,4 (không kể kính) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,438 | m2 |
| 24 | Kính trắng dày 5mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,555 | m2 |
| 25 | Khóa ổ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Khung hoa sắt hộp loại □12x12x1,2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,438 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,522 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,452 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,304 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 124,923 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 135,705 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,135 | m2 |
| 35 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,2 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 112,247 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 272,328 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,504 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 124,923 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 182,909 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm ba | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp bảng điện nhựa 200x250 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 45 | Lắp bảng điện nhựa 150x180 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bảng |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 52 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sứ |
| 53 | Băng keo điện | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 54 | Bình chữa cháy khí CO2 (4,6 kg) hãng Yamato (Công nghệ Nhật Bản sản xuất tại Việt Nam) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 55 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,845 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,808 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,788 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,076 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,195 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,308 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,616 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 13 | Gia công , lắp dựng ray thép V50*50*5 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 96,53 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,888 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76,3 | m |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,732 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,02 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,64 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 74,66 | m2 |
| 21 | Hàng rào song sắt hộp vuông | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,685 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào sắt | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,685 | m2 |
| 23 | Cổng sắt đẩy | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,995 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,995 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,253 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,855 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,991 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,92 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | m3 |
| 30 | Xây trụ thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,919 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,353 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 177,147 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,274 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94,7 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,888 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 143,533 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 191,421 | m2 |
| 41 | Hàng rào song sắt hộp vuông | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,913 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hàng rào sắt | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,913 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,858 | m3 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,014 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,962 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,538 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,72 | m3 |
| 48 | Xây trụ thẳng bằng gạch rỗng không nung 6lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,308 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,68 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 807,546 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,334 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 426,1 | m |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 243,077 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 626,803 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 869,88 | m2 |
| 59 | Hàng rào song sắt hộp vuông | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,288 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hàng rào sắt | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,288 | m2 |
| D | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,59 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 136,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch Blook bê tông 30x30x5cm sân, nền đường, vỉa hè | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m2 |
| E | CỘT CỜ : Inox cao 8m (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,248 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,985 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ tròn (6,5x10,5x22), vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,208 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,04 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,2 | m |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,774 | m2 |
| 9 | Cột cờ Inox cao 8m (được chia làm 3 đốt: 3 mét D114 dày 1,5mm + 3 mét D89 dày 1,5mm+ 2 mét D63,5 dày 1,5mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện kèm theo) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| F | CỘT ĐIỆN NGOÀI TRỜI (04CK) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,88 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,84 | m3 |
| 8 | Tăng đơ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Bulon D18, L=300 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Thùng tôn cầu dao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột điện BTLT (gồm vận chuyển đến công trình), chiều cao cột | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 12 | Đèn Led năng lượng mặt trời công suất 400W | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Phụ kiện kẹp, cần.... | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| G | GARA XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,181 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,346 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,115 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,888 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,258 | m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 12 | Bu lông D14 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,813 | m2 |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | 100m2 |
| H | GARA Ô TÔ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,521 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,015 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,283 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,843 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x113x20), chiều dày >10cm, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,507 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,598 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,025 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,756 | m3 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m2 |
| 17 | Xà gồ thép C100x45x5x2,0 (2,65-3,59 kg/m ) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,2 | m |
| 18 | Đà trần thép hộp Quy cách 40x80x1,2 mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,2 | m |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,944 | m2 |
| 21 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 22 | Đóng trần tôn lạnh màu dày 0,3mm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,435 | 100m2 |
| 23 | Nẹp chỉ trần khung viền nhôm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,2 | m |
| 24 | Cửa đi sắt kéo | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,46 | m2 |
| 25 | Cửa sổ nhôm kính | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 26 | Khóa ổ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,86 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 114,1 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 119,722 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 32 | Lát nền Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,4 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 249,322 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 118,3 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140,53 | m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Đèn năng lượng mặt trời công suất 90W (bao gồm kèm theo hệ thống treo đèn trên tường) | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm ba | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp bảng điện nhựa 200x250 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sứ |
| 48 | Băng keo điện | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.682E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):.+ Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.000.000 VNĐ; Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Đối với gói thầu chia phần, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu sẽ được đánh giá tương ứng với phần công việc mà nhà thầu tham dự thầu.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về tính chất:tương tự về đặc tính kỹ thuậtcủa gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp nàytheo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật/hoặc công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: - Xây dựng nhà kết cấu tầng từ 2 tầng trở lên: Móng trụ, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép đá 10x20mm M200; Móng tường xây đá chẻ 150x200x250mm vữa xi măng M75. Nền lát gạch Granite 600x600mm. Nền khu vệ sinh lát gạch chống trượt 250x250mm. Tường xây gạch không nung 6 lỗ 85x130x200mm VXM M75, trát tường VXM M75. Tường bả matit và sơn lăn 3 nước toàn bộ. Tường khu vệ sinh ốp gạch men 250x400mm cao 2m. Toàn bộ cửa đi và cửa sổ bằng cửa pa nô sắt kính. Sê nô ốp Inox để lấy nước sử dụng. Xà gồ thép [100x50x2mm. Mái lợp tôn cách nhiệt lạnh dày 5zem xốp dày 16mm. Hệ thống điện, cấp thoát nước, chống sét, phòng cháy chữa cháy hoàn chỉnh.- Hệ thống nhà kho, nhà để xe ô tô….- Hệ thống cổng tường rào, hệ thống PCCC, hệ thống chống sét,sân đường nội bộ….+ Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 4.480.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: >= 01 người.(Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật) | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: >= 02 người;(Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật/hoặc xây dựng cầu đường) | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật/hoặc xây dựng cầu đường | 5 | 4 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng: >=03 người.(Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật/hoặc xây dựng cầu đường) | 3 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/hoặc Kiến trúc xây dựng/hoặc Hạ tầng kỹ thuật/hoặc xây dựng cầu đường | 5 | 4 |
| 4 | Thợ sắt, thợ ván khuôn >= 06 người.(Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên); | 6 | Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên | 4 | 3 |
| 5 | Thợ điện, nước >= 03 người.(Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên) | 3 | Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên | 4 | 3 |
| 6 | Thợ xây dựng >= 20 người.(Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên) | 20 | Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông công suất >= 250 lít | Công suất >= 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa công suất >= 150 lít | Công suất >= 150 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn công suất >= 1,0KW | Công suất >= 1,0KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất >= 1,5KW | Công suất >= 1,5KW | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 6T | Tải trọng >= 6T | 3 |
| 6 | Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 | Dung tích gầu >= 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy san tự hành >=110CV | Tự hành, công suất >=110CV | 1 |
| 8 | Máy lu >=12T | Công suất >=12T | 1 |
| 9 | Ô tô chở nước>=5m3 | Chứa tẹc nước >=5m2 | 1 |
| 10 | Máy vận thăng- sức nâng 0.8T, H nâng 80m | Sức nâng 0.8T, H nâng 80m | 1 |
| 11 | Hệ thống tời cáp, ròng rọc... | Tời kéo hàng lên cao, đi xa... | 2 |
| 12 | Cần cẩu nâng hàng (cần trục ô tô) >=8T | Nâng hàng>=8T | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kw01 cái | Công suất 1,7 kw | 1 |
| 14 | Máy khoan cầm tay 0.62 kw | Công suất >=0.62 kw | 1 |
| 15 | Hệ thống dàn giáo, đà giáo thép, ván sàn công tác...(20 bộ) | Làm sàn công tác, sàn thi công | 20 |
| 16 | Máy biến thế hàn xoay chiều công suất >= 23kw | Công suất >= 23kw | 1 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, thép các loại (m2) | Ghép cốp pha, làm ván sàn…. | 350 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép công suất >=5 kw | Công suất >=5 kw | 2 |
| 19 | Xe rùa vận chuyển vật liệu nội bộ, cự ly ngắn | Vận chuyển nội bộ | 5 |
| 20 | Máy thủy bình, máy toàn đạc điện tử | Đo đạc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi