Gói thầu: Gói thầu số 3: Sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên đường TL295B đoạn từ Km142+650 đến Km 144+650, từ tháng 02 đến hết tháng 12 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên đường TL295B đoạn từ Km142+650 đến Km 144+650, từ tháng 02 đến hết tháng 12 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105344 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp môi trường và sự nghiệp kiến thiết thị chính thành phố được giao năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 10:22:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,188,787,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,888,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu tám trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.188.788.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 656.636.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về dịch vụ công ích (vệ sinh môi trường, duy trì điện chiếu sáng, duy trì cây xanh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.532.152.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.064.304.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên(Nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp để chứng minh)- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý lao động trực tiếp công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý lao động trực tiếp đối với công tác quản lý vận hành hệ thống cây xanh, duy trì, thay thế cây cảnh, hoa trang trí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô. tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ kỹ thuật viên: Nghiệp vụ quản lý, kiểm tra giám sát duy trì cây xanh và cắt tỉa, chặt hạ di chuyển cây bóng mát.- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp đối với công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành môi trường- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp đối với công tác quản lý vận hành hệ thống cây xanh, ,duy trì thay thế cây cảnh, hoa trang trí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. đã tham gia huấn luyện công tác an toàn lao động (Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng, tổ trưởng thi công cho công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng, tổ trưởng thi công cho công tác quản lý vận hành hệ thống cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân môi trường |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải có cam kết huy động đủ số công nhân- Các công nhân phải có tài liệu chứng minh đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì, cắt tỉa cây xanh, cây cảnh, trồng thay thế hoa cây cảnh |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 20% số lượng công nhân có chứng chỉ kỹ thuật sinh vật cảnh trở lên, phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực để chứng minh- Nhà thầu phải có cam kết huy động đủ số công nhân- Các công nhân phải có tài liệu chứng minh đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân lái xe phải có bằng lái phù hợp là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực- Nhà thầu phải có cam kết huy động đủ số công nhân- Các công nhân phải có tài liệu chứng minh đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên đường TL295B đoạn từ Km142+650 đến Km 144+650, từ tháng 02 đến hết tháng 12 năm 2022 Dự toán sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Bắc Ninh từ tháng 02 đến hết tháng 12 năm 2022 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp môi trường và sự nghiệp kiến thiết thị chính thành phố được giao năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo tiêu chí đánh giá tại Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.888.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND thành phố Bắc Ninh, Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh, Địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 10.000m2 | 265,6 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 10.000m2 | 250,9676 | |
| 3 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1km | 379,176 | |
| 4 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1km | 90,2814 | |
| 5 | Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1km | 44 | |
| 6 | Công tác xúc phế thải xây dựng tại điểm tập kết tập trung bằng cơ giới | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1 tấn phế thải XD | 200 | |
| 7 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân L | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1 tấn phế thải XD | 200 | |
| 8 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1 trạm/ngày | 334 | |
| 9 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1 trạm/ngày | 334 | |
| 10 | Duy trì vệ sinh trong các vườn hoa, công viên, dải phân cách | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 2.996,994 | |
| 11 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 2.140,71 | |
| 12 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 428,142 | |
| 13 | Xén lề cỏ lá tre | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 100md/lần | 392,568 | |
| 14 | Làm cỏ tạp | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 214,071 | |
| 15 | Trồng dặm cỏ lá Tre | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1m2/lần | 194,61 | |
| 16 | Bón phân thảm cỏ | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 38,922 | |
| 17 | Phun thuốc trừ sâu cỏ | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 38,922 | |
| 18 | Duy trì bồn hoa bồn cảnh | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/năm | 19,63 | |
| 19 | Tưới nước bồn cảnh bằng xe bồn | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 1.079,65 | |
| 20 | Phun thuốc trừ sau bồn cảnh | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 19,63 | |
| 21 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 19,63 | |
| 22 | Duy trì cây cảnh | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 100 cây/năm | 9,85 | |
| 23 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 10 cây (khóm)/tháng | 638 | |
| 24 | Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 10 cây (khóm)/lần | 638 | |
| 25 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/năm | 7,1376 | |
| 26 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1m2 trồng dặm/lần | 35,688 | |
| 27 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 100 | |
| 28 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 2 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 50 | |
| 29 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 3 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 13 | |
| 30 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 20 | |
| 31 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 10 | |
| 32 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 30 | |
| 33 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 10 | |
| 34 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 3 | |
| 35 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 1.380 | |
| 36 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 246 | |
| 37 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 26 | |
| 38 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1 Cây/lần | 200 | |
| 39 | Cắt tỉa, vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ công | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1 Cây/lần | 50 | |
| 40 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây/ tháng | 30 | |
| 41 | Đào hố để bón phân, đất cấp 1, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 30x30cm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 3.252 | |
| 42 | Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 30x30cm (Phân NPK 15-5-10) | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 3.252 | |
| 43 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 10 | |
| 44 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 2 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 10 | |
| 45 | Làm cỏ trên nền lát gạch tự chèn, vỉa hè | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | 10m2 | 275 | |
| 46 | Công nhân bảo vệ, kiểm tra hạ tầng | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | công | 286 | |
| 47 | Sửa chữa chiếu sáng, thiết bị công cộng và một số hạng mục khác | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | hạng mục | 1 | |
| 48 | Thanh toán tiền điện | Theo mô tả chương V của E-HSMT và phụ lục khối lượng kèm theo | khoản | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.188788E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 656.636.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.188.788.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 656.636.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về dịch vụ công ích (vệ sinh môi trường, duy trì điện chiếu sáng, duy trì cây xanh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.532.152.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.064.304.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên(Nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp để chứng minh)- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý lao động trực tiếp công tác vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện của nhân sự) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý lao động trực tiếp đối với công tác quản lý vận hành hệ thống cây xanh, duy trì, thay thế cây cảnh, hoa trang trí | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô. tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ kỹ thuật viên: Nghiệp vụ quản lý, kiểm tra giám sát duy trì cây xanh và cắt tỉa, chặt hạ di chuyển cây bóng mát.- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện của nhân sự) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp đối với công tác vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành môi trường- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp đối với công tác quản lý vận hành hệ thống cây xanh, ,duy trì thay thế cây cảnh, hoa trang trí | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên. đã tham gia huấn luyện công tác an toàn lao động (Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh) | 2 | 1 |
| 7 | Đội trưởng, tổ trưởng thi công cho công tác vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh) | 3 | 1 |
| 8 | Đội trưởng, tổ trưởng thi công cho công tác quản lý vận hành hệ thống cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh) | 3 | 1 |
| 9 | Công nhân môi trường | 50 | - Nhà thầu phải có cam kết huy động đủ số công nhân- Các công nhân phải có tài liệu chứng minh đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động | 1 | 1 |
| 10 | Công nhân duy trì, cắt tỉa cây xanh, cây cảnh, trồng thay thế hoa cây cảnh | 20 | - Tối thiểu 20% số lượng công nhân có chứng chỉ kỹ thuật sinh vật cảnh trở lên, phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực để chứng minh- Nhà thầu phải có cam kết huy động đủ số công nhân- Các công nhân phải có tài liệu chứng minh đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động | 1 | 1 |
| 11 | Công nhân lái xe | 5 | - Công nhân lái xe phải có bằng lái phù hợp là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực- Nhà thầu phải có cam kết huy động đủ số công nhân- Các công nhân phải có tài liệu chứng minh đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi