Gói thầu: Cung cấp Dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa trên các tuyến sông: Tam Bạc, Rế, Thải, Đước, Giá, Đa Độ, đảo Cát Bà; lạch Cái Viềng, Phù Long, Hào Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp Dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa trên các tuyến sông: Tam Bạc, Rế, Thải, Đước, Giá, Đa Độ, đảo Cát Bà; lạch Cái Viềng, Phù Long, Hào Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159931 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn thu giá dịch vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 10:17:00 đến ngày 2022-02-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,509,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.870.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung ứng dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên đường thủy nội địa, hàng hải. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trạm trưởng |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ trạm trưởng hoặc tương đương trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thuyền phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Máy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ thợ máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thủy thủ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ thủy thủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lái xuồng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ xuồng cao tốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân QLBT |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa trên các tuyến sông: Tam Bạc, Rế, Thải, Đước, Giá, Đa Độ, đảo Cát Bà; lạch Cái Viềng, Phù Long, Hào Quang Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích thường xuyên trên địa bàn thành phố thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn thu giá dịch vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2018; 2019; 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2018; 2019; 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng; Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng, số 1 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng; Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TUYẾN VEN ĐẢO CÁT BÀ (29,6M) | Tên Hạng mục dịch vụ | HMDV | 0 | |
| 2 | Công tác quản lý thường xuyên từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 3 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 24 | |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau lũ bão | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 1 | |
| 5 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 1 | |
| 6 | Công tác quản lý thường xuyên từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 7 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 24 | |
| 8 | Kiểm tra đột xuất sau lũ bão | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 2 | |
| 9 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 1 | |
| 10 | Bảo trì báo hiệu từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 11 | Thả phao d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 12 | |
| 12 | Điều chỉnh phao d= 1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 12 | |
| 13 | Chống bồi rùa d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 12 | |
| 14 | Trục phao d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 12 | |
| 15 | Sơn màu phao giữa kỳ | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 12 | |
| 16 | Sơn màu cột biển báo hiệu | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 17 | Cột thép D120, H6.5 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 10 | |
| 18 | Cột thép D120, H3 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 7 | |
| 19 | Cột bê tông 3,0m | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 13 | |
| 20 | Biển báo hiệu định hướng luồng | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 20 | |
| 21 | Biển phao, tiêu thị phải | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 6 | |
| 22 | Biển phao, tiêu thị trái | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 6 | |
| 23 | Bảo trì báo hiệu từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 24 | Thả phao d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 12 | |
| 25 | Điều chỉnh phao d= 1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 12 | |
| 26 | Chống bồi rùa d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 12 | |
| 27 | Trục phao d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 12 | |
| 28 | Bảo dưỡng phao | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 12 | |
| 29 | Bảo dưỡng xích nỉn | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/đường | 12 | |
| 30 | Bảo dưỡng cột biển báo hiệu | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 31 | Cột thép D120, H6.5 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 10 | |
| 32 | Cột thép D120, H3 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 7 | |
| 33 | Sơn màu cột bê tông 3,0m | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 13 | |
| 34 | Biển báo hiệu định hướng luồng | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 20 | |
| 35 | Biển báo hiệu nhà Trạm | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 1 | |
| 36 | Biển phao, tiêu thị phải | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 6 | |
| 37 | Biển phao, tiêu thị trái | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 6 | |
| 38 | Bảo trì đèn báo hiệu từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022, Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/đèn | 228 | |
| 39 | Bảo trì đèn báo hiệu từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022, Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/đèn | 228 | |
| 40 | Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 41 | Trực ĐBGT | Chương 5 E-HSMT | Công/trạm/năm | 181 | |
| 42 | Đếm phương tiện vận tải | Chương 5 E-HSMT | giờ/ngày | 2.172 | |
| 43 | Trực phòng chống thiên tai | Chương 5 E-HSMT | Ngày/năm | 2 | |
| 44 | Trực phương tiện công tác | Chương 5 E-HSMT | Công/PT/trạm/năm | 181 | |
| 45 | Quan hệ với địa phương | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/trạm | 6 | |
| 46 | Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ tính từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 47 | Trực ĐBGT | Chương 5 E-HSMT | Công/trạm/năm | 184 | |
| 48 | Đếm phương tiện vận tải | Chương 5 E-HSMT | giờ/ngày | 2.208 | |
| 49 | Trực phòng chống thiên tai | Chương 5 E-HSMT | Ngày/năm | 4 | |
| 50 | Trực phương tiện công tác | Chương 5 E-HSMT | Công/PT/trạm/năm | 184 | |
| 51 | Quan hệ với địa phương | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/trạm | 6 | |
| 52 | LẠCH CÁI VIỀNG, LẠCH PHÙ LONG, LẠCH HÀO QUANG (17km) | Tên Hạng mục dịch vụ | HMDV | 0 | |
| 53 | Công tác QLTX từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 54 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 24 | |
| 55 | Kiểm tra đột xuất sau lũ bão | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 1 | |
| 56 | Công tác QLTX từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 57 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 24 | |
| 58 | Kiểm tra đột xuất sau lũ bão | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 2 | |
| 59 | Công tác bảo trì ĐTNĐ từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022. Sơn màu cột biển báo hiệu | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 60 | Cột thép D120, H6.5 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 31 | |
| 61 | Cột thép D120, H3 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 2 | |
| 62 | Cột thép D450, H6 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 2 | |
| 63 | Biển báo hiệu phân luồng ngã ba | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 2 | |
| 64 | Công tác bảo trì ĐTNĐ từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022. Bảo dưỡng cột biển báo hiệu. | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 65 | Cột thép D120, H6.5 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 31 | |
| 66 | Cột thép D120, H3 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 2 | |
| 67 | Cột thép D450, H6 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 2 | |
| 68 | Biển báo hiệu phân luồng ngã ba | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 2 | |
| 69 | Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 70 | Trực ĐBGT | Chương 5 E-HSMT | Công/trạm/năm | 181 | |
| 71 | Trực phòng chống thiên tai | Chương 5 E-HSMT | Ngày/năm | 2 | |
| 72 | Trực phương tiện công tác | Chương 5 E-HSMT | Công/PT/trạm /năm | 181 | |
| 73 | Quan hệ với địa phương | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/trạm | 6 | |
| 74 | Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 75 | Trực ĐBGT | Chương 5 E-HSMT | Công/trạm/năm | 184 | |
| 76 | Trực phòng chống thiên tai | Chương 5 E-HSMT | Ngày/năm | 4 | |
| 77 | Trực phương tiện công tác | Chương 5 E-HSMT | Công/PT/trạm /năm | 184 | |
| 78 | Quan hệ với địa phương | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/trạm | 6 | |
| 79 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 26 | |
| 80 | SÔNG THẢI, SÔNG ĐƯỚC (17,5KM) | Tên Hạng mục dịch vụ | HMDV | 0 | |
| 81 | Công tác QLTX từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 82 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 24 | |
| 83 | Kiểm tra đột xuất sau lũ bão | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 1 | |
| 84 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 1 | |
| 85 | Công tác QLTX từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 86 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 24 | |
| 87 | Kiểm tra đột xuất sau lũ bão | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 2 | |
| 88 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 1 | |
| 89 | Công tác bảo trì ĐTNĐ từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 90 | Thả phao d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 13 | |
| 91 | Điều chỉnh phao d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 13 | |
| 92 | Chống bồi rùa d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 13 | |
| 93 | Trục phao d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 13 | |
| 94 | Sơn màu phao giữa kỳ d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 13 | |
| 95 | Sơn màu cột biển báo hiệu | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 96 | Cột thép D120, H6.5 | Chương 5 E-HSMT | Lần | 26 | |
| 97 | Cột thép D120, H3 | Chương 5 E-HSMT | Lần | 8 | |
| 98 | Biển phao, tiêu thị phải | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 7 | |
| 99 | Biển phao, tiêu thị trái | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 6 | |
| 100 | Lồng đèn, hòm ắc quy | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/đèn | 13 | |
| 101 | Công tác bảo trì ĐTNĐ từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 102 | Thả phao d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 13 | |
| 103 | Điều chỉnh phao d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 13 | |
| 104 | Chống bồi rùa d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 13 | |
| 105 | Trục phao d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 13 | |
| 106 | Bảo dưỡng phao d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 13 | |
| 107 | Bảo dưỡng xích | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/đường | 13 | |
| 108 | Bảo dưỡng cột biển báo hiệu | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 109 | Cột thép D120, H6.5 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 26 | |
| 110 | Cột thép D120, H3 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 8 | |
| 111 | Biển phao, tiêu thị phải | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 7 | |
| 112 | Biển phao, tiêu thị trái | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 6 | |
| 113 | Bảo trì đèn báo hiệu: Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT (tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022) | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/đèn | 84 | |
| 114 | Bảo trì đèn báo hiệu: Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT (tính từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022) | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/đèn | 84 | |
| 115 | Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 116 | Trực ĐBGT | Chương 5 E-HSMT | Công/trạm/năm | 181 | |
| 117 | Đọc mực nước | Chương 5 E-HSMT | Công/trạm/năm | 181 | |
| 118 | Đếm phương tiện vận tải | Chương 5 E-HSMT | giờ/ngày | 2.172 | |
| 119 | Trực phòng chống thiên tai | Chương 5 E-HSMT | Ngày/năm | 2 | |
| 120 | Trực phương tiện công tác | Chương 5 E-HSMT | Công/PT/trạm /năm | 181 | |
| 121 | Quan hệ với địa phương | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/trạm | 6 | |
| 122 | Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 123 | Trực ĐBGT | Chương 5 E-HSMT | Công/trạm/năm | 184 | |
| 124 | Đọc mực nước | Chương 5 E-HSMT | Công/trạm/năm | 184 | |
| 125 | Đếm phương tiện vận tải | Chương 5 E-HSMT | giờ/ngày | 2.208 | |
| 126 | Trực phòng chống thiên tai | Chương 5 E-HSMT | Ngày/năm | 4 | |
| 127 | Trực phương tiện công tác | Chương 5 E-HSMT | Công/PT/trạm /năm | 184 | |
| 128 | Quan hệ với địa phương | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/trạm | 6 | |
| 129 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 20 | |
| 130 | TUYẾN SÔNG TAM BẠC (2KM) | Tên Hạng mục dịch vụ | HMDV | 0 | |
| 131 | Công tác QLTX từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 132 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 24 | |
| 133 | Kiểm tra đột xuất sau bão lũ | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 1 | |
| 134 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 1 | |
| 135 | Công tác QLTX từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 136 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 24 | |
| 137 | Kiểm tra đột xuất sau bão lũ | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 2 | |
| 138 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 1 | |
| 139 | Công tác bảo trì ĐTNĐ, sơn màu cột biển báo hiệu từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 140 | Cột thép D120, H6.5 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 10 | |
| 141 | Sơn màu cột BTCT D470, H2.65( cột đôi) | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 6 | |
| 142 | Sơn màu BTCT D470, H2.65(cột đơn) | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 4 | |
| 143 | Hệ giằng I 300 | Chương 5 E-HSMT | Lần/m | 84 | |
| 144 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 2 | |
| 145 | Biển báo hiệu thông báo | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 20 | |
| 146 | Biển báo hiệu C-1.1.3, C-1.1.4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 8 | |
| 147 | Công tác bảo trì ĐTNĐ, bảo dưỡng cột biển báo hiệu từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 148 | Cột thép D120, H6.5 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 10 | |
| 149 | Sơn màu cột BTCT D470, H2.65( cột đôi) | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 6 | |
| 150 | Sơn màu BTCT D470, H2.65(cột đơn) | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 4 | |
| 151 | Hệ giằng I 300 | Chương 5 E-HSMT | Lần/m | 84 | |
| 152 | Bảo dưỡng xích | Chương 5 E-HSMT | Lần/m | 84 | |
| 153 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 2 | |
| 154 | Biển báo hiệu thông báo | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 20 | |
| 155 | Biển báo hiệu C-1.1.3, C-1.1.4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 8 | |
| 156 | Bảo trì đèn báo hiệu: Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT, tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/đèn | 84 | |
| 157 | Bảo trì đèn báo hiệu: Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT, tính từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/đèn | 84 | |
| 158 | Chi phí phục vụ 02 Camera quan sát trên cầu Tam Bạc | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 159 | Đăng ký gói ADSL | Chương 5 E-HSMT | gói/năm | 1 | |
| 160 | Vật tư, nhân công bảo trì đường điện cấp cho camera | Chương 5 E-HSMT | trọn gói | 1 | |
| 161 | Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 162 | Trực ĐBGT, trực phương tiện công tác | Chương 5 E-HSMT | Công/trạm/năm | 181 | |
| 163 | Theo dõi hệ thống camera quan sát lắp đặt tại cầu Tam Bạc | Chương 5 E-HSMT | Công/trạm/năm | 48 | |
| 164 | Trực phòng chống thiên tai | Chương 5 E-HSMT | Ngày/năm | 2 | |
| 165 | Quan hệ với địa phương | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/trạm | 6 | |
| 166 | Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ tính từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 167 | Trực ĐBGT, trực phương tiện công tác | Chương 5 E-HSMT | Công/trạm/năm | 184 | |
| 168 | Theo dõi hệ thống camera quan sát lắp đặt tại cầu Tam Bạc | Chương 5 E-HSMT | Công/trạm/năm | 48 | |
| 169 | Trực phòng chống thiên tai | Chương 5 E-HSMT | Ngày/năm | 4 | |
| 170 | Quan hệ với địa phương | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/trạm | 6 | |
| 171 | TUYẾN SÔNG RẾ (11,5 KM) | Tên Hạng mục dịch vụ | HMDV | 0 | |
| 172 | Công tác QLTX tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 173 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 24 | |
| 174 | Kiểm tra đột xuất sau lũ bão | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 1 | |
| 175 | Công tác QLTX tính từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 176 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 24 | |
| 177 | Kiểm tra đột xuất sau lũ bão | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 2 | |
| 178 | Công tác bảo trì ĐTNĐ: Bảo trì báo hiệu (tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022) | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 179 | Thả phao d=2,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 4 | |
| 180 | Điều chỉnh phao d=2,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 4 | |
| 181 | Chống bồi rùa d=2,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 4 | |
| 182 | Trục phao d=2,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 4 | |
| 183 | Sơn màu phao giữa kỳ | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 4 | |
| 184 | Sơn màu cột biển báo hiệu | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 185 | Cột thép D120, H6.5 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 19 | |
| 186 | Cột thép D120, H3 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 8 | |
| 187 | Giàn thép | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 1 | |
| 188 | Biển báo hiệu phân luồng ngã ba | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 1 | |
| 189 | Công tác bảo trì ĐTNĐ: Bảo trì báo hiệu (tính từ ngày 01/06/2022 đến hết 31/12/2022) | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 190 | Thả phao d=2,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 4 | |
| 191 | Điều chỉnh phao d=2,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 4 | |
| 192 | Chống bồi rùa d=2,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 4 | |
| 193 | Trục phao d=2,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 4 | |
| 194 | Bảo dưỡng phao d=2,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 4 | |
| 195 | Bảo dưỡng xích | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/đường | 4 | |
| 196 | Bảo dưỡng cột biển báo hiệu | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 197 | Cột thép D120, H6.5 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 19 | |
| 198 | Cột thép D120, H3 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 8 | |
| 199 | Giàn thép | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 1 | |
| 200 | Biển báo hiệu phân luồng ngã ba | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 1 | |
| 201 | Bảo trì đèn báo hiệu, kiểm tra vệ sinh đèn NLMT (tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022) | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/đèn | 6 | |
| 202 | Bảo trì đèn báo hiệu, kiểm tra vệ sinh đèn NLMT (tính từ ngày 01/06/2022 đến hết 31/12/2022) | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/đèn | 6 | |
| 203 | Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ (tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022) | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 204 | Trực ĐBGT | Chương 5 E-HSMT | Công/trạm/năm | 181 | |
| 205 | Trực phòng chống thiên tai | Chương 5 E-HSMT | Ngày/năm | 2 | |
| 206 | Trực phương tiện công tác | Chương 5 E-HSMT | Công/PT/trạm/năm | 181 | |
| 207 | Quan hệ với địa phương | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/trạm | 6 | |
| 208 | Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ (tính từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022) | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 209 | Trực ĐBGT | Chương 5 E-HSMT | Công/trạm/năm | 184 | |
| 210 | Trực phòng chống thiên tai | Chương 5 E-HSMT | Ngày/năm | 4 | |
| 211 | Trực phương tiện công tác | Chương 5 E-HSMT | Công/PT/trạm/năm | 184 | |
| 212 | Quan hệ với địa phương | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/trạm | 6 | |
| 213 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 15 | |
| 214 | SÔNG ĐA ĐỘ (47km) | Tên Hạng mục dịch vụ | HMDV | 0 | |
| 215 | Công tác QLTX từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 216 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 24 | |
| 217 | Kiểm tra đột xuất sau lũ bão | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 1 | |
| 218 | Công tác QLTX từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 219 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 24 | |
| 220 | Kiểm tra đột xuất sau lũ bão | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 2 | |
| 221 | Công tác bảo trì ĐTNĐ: Sơn màu cột biển báo hiệu từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 222 | Cột thép D120, H6.5 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 41 | |
| 223 | Cột thép D120, H3 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 21 | |
| 224 | Công tác bảo trì ĐTNĐ: Bảo dưỡng cột biển báo hiệu từ ngày 01/06/2022 đến hết 31/12/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 225 | Cột thép D120, H6.5 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 41 | |
| 226 | Cột thép D120, H3 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 21 | |
| 227 | Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 228 | Trực ĐBGT | Chương 5 E-HSMT | Công/trạm/năm | 181 | |
| 229 | Trực phòng chống thiên tai | Chương 5 E-HSMT | Ngày/năm | 2 | |
| 230 | Trực phương tiện công tác | Chương 5 E-HSMT | Công/PT/trạm /năm | 181 | |
| 231 | Quan hệ với địa phương | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/trạm | 6 | |
| 232 | Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ tính từ ngày 01/6/2022 đến hết 31/12/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 233 | Trực ĐBGT | Chương 5 E-HSMT | Công/trạm/năm | 184 | |
| 234 | Trực phòng chống thiên tai | Chương 5 E-HSMT | Ngày/năm | 4 | |
| 235 | Trực phương tiện công tác | Chương 5 E-HSMT | Công/PT/trạm /năm | 184 | |
| 236 | Quan hệ với địa phương | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/trạm | 6 | |
| 237 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 39 | |
| 238 | SÔNG GIÁ : 16,3KM | Tên Hạng mục dịch vụ | HMDV | 0 | |
| 239 | Khối lượng công tác QLTX tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 240 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 24 | |
| 241 | Kiểm tra đột xuất sau bão lũ | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 1 | |
| 242 | Khối lượng công tác QLTX tính từ ngày 01/06/2022 đến hết 31/12/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 243 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 24 | |
| 244 | Kiểm tra đột xuất sau bão lũ | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm | 2 | |
| 245 | Công tác bảo trì ĐTNĐ: Bảo trì báo hiệu tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 246 | Thả phao d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 4 | |
| 247 | Điều chỉnh phao d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 4 | |
| 248 | Chống bồi rùa d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 4 | |
| 249 | Trục phao d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 4 | |
| 250 | Sơn màu phao giữa kỳ d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 4 | |
| 251 | Sơn màu cột biển báo hiệu | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 252 | Cột thép D120, H6.5 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 20 | |
| 253 | Cột thép D120, H3 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 13 | |
| 254 | Giàn thép | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 1 | |
| 255 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 4 | |
| 256 | Biển báo hiệu phân luồng ngã ba | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 1 | |
| 257 | Biển phao, tiêu thị phải | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 2 | |
| 258 | Biển phao, tiêu thị trái | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 2 | |
| 259 | Lồng đèn, hòm ắc quy | Chương 5 E-HSMT | lần | 4 | |
| 260 | Công tác bảo trì ĐTNĐ: Bảo trì báo hiệu tính từ ngày 01/7/2022 đến hết 31/12/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 261 | Thả phao d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 4 | |
| 262 | Điều chỉnh phao d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 4 | |
| 263 | Chống bồi rùa d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 4 | |
| 264 | Trục phao d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 4 | |
| 265 | Bảo dưỡng phao d=1,4 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/quả | 4 | |
| 266 | Bảo dưỡng xích | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/đường | 4 | |
| 267 | Bảo dưỡng cột biển báo hiệu | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 268 | Cột thép D120, H6.5 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/ cột | 20 | |
| 269 | Cột thép D120, H3 | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/ cột | 13 | |
| 270 | Giàn thép | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/ cột | 1 | |
| 271 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/trên biển | 4 | |
| 272 | Biển báo hiệu phân luồng ngã ba | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 1 | |
| 273 | Biển phao, tiêu thị phải | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 2 | |
| 274 | Biển phao, tiêu thị trái | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/biển | 2 | |
| 275 | Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 276 | Trực ĐBGT | Chương 5 E-HSMT | Công/trạm/năm | 181 | |
| 277 | Trực phòng chống thiên tai | Chương 5 E-HSMT | Ngày/năm | 2 | |
| 278 | Trực phương tiện công tác | Chương 5 E-HSMT | Công/PT/trạm /năm | 181 | |
| 279 | Quan hệ với địa phương | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/trạm | 6 | |
| 280 | Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ tính từ ngày 01/7/2022 đến hết 31/12/2022 | Tên Hạng mục công việc | HMCV | 0 | |
| 281 | Trực ĐBGT | Chương 5 E-HSMT | Công/trạm/năm | 184 | |
| 282 | Trực phòng chống thiên tai | Chương 5 E-HSMT | Ngày/năm | 4 | |
| 283 | Trực phương tiện công tác | Chương 5 E-HSMT | Công/PT/trạm /năm | 184 | |
| 284 | Quan hệ với địa phương | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/trạm | 6 | |
| 285 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương 5 E-HSMT | Lần/năm/cột | 30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.870.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.870.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung ứng dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên đường thủy nội địa, hàng hải. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trưởng | 7 | Có chứng chỉ trạm trưởng hoặc tương đương trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Thuyền trưởng | 1 | Có chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Thuyền phó | 1 | Có chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng IV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Máy trưởng | 1 | Có chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Thợ máy | 1 | Có Chứng chỉ thợ máy | 3 | 3 |
| 6 | Thủy thủ | 1 | Có Chứng chỉ thủy thủ | 3 | 3 |
| 7 | Lái xuồng | 6 | Có chứng chỉ xuồng cao tốc | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân QLBT | 18 | Có Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn phù hợp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi