Gói thầu: Cung cấp Dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa trên các tuyến sông: Tam Bạc, Rế, Thải, Đước, Giá, Đa Độ, đảo Cát Bà; lạch Cái Viềng, Phù Long, Hào Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220160783-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Hải Phòng
Tên gói thầu Cung cấp Dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa trên các tuyến sông: Tam Bạc, Rế, Thải, Đước, Giá, Đa Độ, đảo Cát Bà; lạch Cái Viềng, Phù Long, Hào Quang
Số hiệu KHLCNT 20220159931
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn thu giá dịch vụ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 10:17:00 đến ngày 2022-02-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,509,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.870.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung ứng dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên đường thủy nội địa, hàng hải.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ trạm trưởng hoặc tương đương trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thuyền phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Máy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ thợ máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thủy thủ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ thủy thủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lái xuồng
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ xuồng cao tốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân QLBT
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Cung cấp Dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa trên các tuyến sông: Tam Bạc, Rế, Thải, Đước, Giá, Đa Độ, đảo Cát Bà; lạch Cái Viềng, Phù Long, Hào Quang
Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích thường xuyên trên địa bàn thành phố thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn thu giá dịch vụ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đất Cảng. Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng , địa chỉ: Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 10.7
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2018; 2019; 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có).
E-CDNT 15.2
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2018; 2019; 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng; Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng, số 1 Đinh Tiên Hoàng, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng; Số 18 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 TUYẾN VEN ĐẢO CÁT BÀ (29,6M) Tên Hạng mục dịch vụ HMDV 0
2 Công tác quản lý thường xuyên từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
3 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX Chương 5 E-HSMT Lần/năm 24
4 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão Chương 5 E-HSMT Lần/năm 1
5 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương 5 E-HSMT Lần/năm 1
6 Công tác quản lý thường xuyên từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
7 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX Chương 5 E-HSMT Lần/năm 24
8 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão Chương 5 E-HSMT Lần/năm 2
9 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương 5 E-HSMT Lần/năm 1
10 Bảo trì báo hiệu từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
11 Thả phao d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 12
12 Điều chỉnh phao d= 1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 12
13 Chống bồi rùa d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 12
14 Trục phao d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 12
15 Sơn màu phao giữa kỳ Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 12
16 Sơn màu cột biển báo hiệu Tên Hạng mục công việc HMCV 0
17 Cột thép D120, H6.5 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 10
18 Cột thép D120, H3 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 7
19 Cột bê tông 3,0m Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 13
20 Biển báo hiệu định hướng luồng Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 20
21 Biển phao, tiêu thị phải Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 6
22 Biển phao, tiêu thị trái Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 6
23 Bảo trì báo hiệu từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
24 Thả phao d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 12
25 Điều chỉnh phao d= 1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 12
26 Chống bồi rùa d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 12
27 Trục phao d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 12
28 Bảo dưỡng phao Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 12
29 Bảo dưỡng xích nỉn Chương 5 E-HSMT Lần/năm/đường 12
30 Bảo dưỡng cột biển báo hiệu Tên Hạng mục công việc HMCV 0
31 Cột thép D120, H6.5 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 10
32 Cột thép D120, H3 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 7
33 Sơn màu cột bê tông 3,0m Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 13
34 Biển báo hiệu định hướng luồng Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 20
35 Biển báo hiệu nhà Trạm Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 1
36 Biển phao, tiêu thị phải Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 6
37 Biển phao, tiêu thị trái Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 6
38 Bảo trì đèn báo hiệu từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022, Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT Chương 5 E-HSMT Lần/năm/đèn 228
39 Bảo trì đèn báo hiệu từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022, Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT Chương 5 E-HSMT Lần/năm/đèn 228
40 Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
41 Trực ĐBGT Chương 5 E-HSMT Công/trạm/năm 181
42 Đếm phương tiện vận tải Chương 5 E-HSMT giờ/ngày 2.172
43 Trực phòng chống thiên tai Chương 5 E-HSMT Ngày/năm 2
44 Trực phương tiện công tác Chương 5 E-HSMT Công/PT/trạm/năm 181
45 Quan hệ với địa phương Chương 5 E-HSMT Lần/năm/trạm 6
46 Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ tính từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
47 Trực ĐBGT Chương 5 E-HSMT Công/trạm/năm 184
48 Đếm phương tiện vận tải Chương 5 E-HSMT giờ/ngày 2.208
49 Trực phòng chống thiên tai Chương 5 E-HSMT Ngày/năm 4
50 Trực phương tiện công tác Chương 5 E-HSMT Công/PT/trạm/năm 184
51 Quan hệ với địa phương Chương 5 E-HSMT Lần/năm/trạm 6
52 LẠCH CÁI VIỀNG, LẠCH PHÙ LONG, LẠCH HÀO QUANG (17km) Tên Hạng mục dịch vụ HMDV 0
53 Công tác QLTX từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
54 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX Chương 5 E-HSMT Lần/năm 24
55 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão Chương 5 E-HSMT Lần/năm 1
56 Công tác QLTX từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
57 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX Chương 5 E-HSMT Lần/năm 24
58 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão Chương 5 E-HSMT Lần/năm 2
59 Công tác bảo trì ĐTNĐ từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022. Sơn màu cột biển báo hiệu Tên Hạng mục công việc HMCV 0
60 Cột thép D120, H6.5 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 31
61 Cột thép D120, H3 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 2
62 Cột thép D450, H6 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 2
63 Biển báo hiệu phân luồng ngã ba Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 2
64 Công tác bảo trì ĐTNĐ từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022. Bảo dưỡng cột biển báo hiệu. Tên Hạng mục công việc HMCV 0
65 Cột thép D120, H6.5 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 31
66 Cột thép D120, H3 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 2
67 Cột thép D450, H6 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 2
68 Biển báo hiệu phân luồng ngã ba Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 2
69 Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
70 Trực ĐBGT Chương 5 E-HSMT Công/trạm/năm 181
71 Trực phòng chống thiên tai Chương 5 E-HSMT Ngày/năm 2
72 Trực phương tiện công tác Chương 5 E-HSMT Công/PT/trạm /năm 181
73 Quan hệ với địa phương Chương 5 E-HSMT Lần/năm/trạm 6
74 Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
75 Trực ĐBGT Chương 5 E-HSMT Công/trạm/năm 184
76 Trực phòng chống thiên tai Chương 5 E-HSMT Ngày/năm 4
77 Trực phương tiện công tác Chương 5 E-HSMT Công/PT/trạm /năm 184
78 Quan hệ với địa phương Chương 5 E-HSMT Lần/năm/trạm 6
79 Phát quang quanh báo hiệu Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 26
80 SÔNG THẢI, SÔNG ĐƯỚC (17,5KM) Tên Hạng mục dịch vụ HMDV 0
81 Công tác QLTX từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
82 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX Chương 5 E-HSMT Lần/năm 24
83 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão Chương 5 E-HSMT Lần/năm 1
84 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương 5 E-HSMT Lần/năm 1
85 Công tác QLTX từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
86 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX Chương 5 E-HSMT Lần/năm 24
87 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão Chương 5 E-HSMT Lần/năm 2
88 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương 5 E-HSMT Lần/năm 1
89 Công tác bảo trì ĐTNĐ từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
90 Thả phao d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 13
91 Điều chỉnh phao d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 13
92 Chống bồi rùa d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 13
93 Trục phao d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 13
94 Sơn màu phao giữa kỳ d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 13
95 Sơn màu cột biển báo hiệu Tên Hạng mục công việc HMCV 0
96 Cột thép D120, H6.5 Chương 5 E-HSMT Lần 26
97 Cột thép D120, H3 Chương 5 E-HSMT Lần 8
98 Biển phao, tiêu thị phải Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 7
99 Biển phao, tiêu thị trái Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 6
100 Lồng đèn, hòm ắc quy Chương 5 E-HSMT Lần/năm/đèn 13
101 Công tác bảo trì ĐTNĐ từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
102 Thả phao d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 13
103 Điều chỉnh phao d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 13
104 Chống bồi rùa d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 13
105 Trục phao d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 13
106 Bảo dưỡng phao d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 13
107 Bảo dưỡng xích Chương 5 E-HSMT Lần/năm/đường 13
108 Bảo dưỡng cột biển báo hiệu Tên Hạng mục công việc HMCV 0
109 Cột thép D120, H6.5 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 26
110 Cột thép D120, H3 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 8
111 Biển phao, tiêu thị phải Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 7
112 Biển phao, tiêu thị trái Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 6
113 Bảo trì đèn báo hiệu: Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT (tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022) Chương 5 E-HSMT Lần/năm/đèn 84
114 Bảo trì đèn báo hiệu: Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT (tính từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022) Chương 5 E-HSMT Lần/năm/đèn 84
115 Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
116 Trực ĐBGT Chương 5 E-HSMT Công/trạm/năm 181
117 Đọc mực nước Chương 5 E-HSMT Công/trạm/năm 181
118 Đếm phương tiện vận tải Chương 5 E-HSMT giờ/ngày 2.172
119 Trực phòng chống thiên tai Chương 5 E-HSMT Ngày/năm 2
120 Trực phương tiện công tác Chương 5 E-HSMT Công/PT/trạm /năm 181
121 Quan hệ với địa phương Chương 5 E-HSMT Lần/năm/trạm 6
122 Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
123 Trực ĐBGT Chương 5 E-HSMT Công/trạm/năm 184
124 Đọc mực nước Chương 5 E-HSMT Công/trạm/năm 184
125 Đếm phương tiện vận tải Chương 5 E-HSMT giờ/ngày 2.208
126 Trực phòng chống thiên tai Chương 5 E-HSMT Ngày/năm 4
127 Trực phương tiện công tác Chương 5 E-HSMT Công/PT/trạm /năm 184
128 Quan hệ với địa phương Chương 5 E-HSMT Lần/năm/trạm 6
129 Phát quang quanh báo hiệu Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 20
130 TUYẾN SÔNG TAM BẠC (2KM) Tên Hạng mục dịch vụ HMDV 0
131 Công tác QLTX từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
132 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX Chương 5 E-HSMT Lần/năm 24
133 Kiểm tra đột xuất sau bão lũ Chương 5 E-HSMT Lần/năm 1
134 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương 5 E-HSMT Lần/năm 1
135 Công tác QLTX từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
136 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX Chương 5 E-HSMT Lần/năm 24
137 Kiểm tra đột xuất sau bão lũ Chương 5 E-HSMT Lần/năm 2
138 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương 5 E-HSMT Lần/năm 1
139 Công tác bảo trì ĐTNĐ, sơn màu cột biển báo hiệu từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
140 Cột thép D120, H6.5 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 10
141 Sơn màu cột BTCT D470, H2.65( cột đôi) Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 6
142 Sơn màu BTCT D470, H2.65(cột đơn) Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 4
143 Hệ giằng I 300 Chương 5 E-HSMT Lần/m 84
144 Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 2
145 Biển báo hiệu thông báo Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 20
146 Biển báo hiệu C-1.1.3, C-1.1.4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 8
147 Công tác bảo trì ĐTNĐ, bảo dưỡng cột biển báo hiệu từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
148 Cột thép D120, H6.5 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 10
149 Sơn màu cột BTCT D470, H2.65( cột đôi) Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 6
150 Sơn màu BTCT D470, H2.65(cột đơn) Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 4
151 Hệ giằng I 300 Chương 5 E-HSMT Lần/m 84
152 Bảo dưỡng xích Chương 5 E-HSMT Lần/m 84
153 Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 2
154 Biển báo hiệu thông báo Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 20
155 Biển báo hiệu C-1.1.3, C-1.1.4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 8
156 Bảo trì đèn báo hiệu: Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT, tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/đèn 84
157 Bảo trì đèn báo hiệu: Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT, tính từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/đèn 84
158 Chi phí phục vụ 02 Camera quan sát trên cầu Tam Bạc Tên Hạng mục công việc HMCV 0
159 Đăng ký gói ADSL Chương 5 E-HSMT gói/năm 1
160 Vật tư, nhân công bảo trì đường điện cấp cho camera Chương 5 E-HSMT trọn gói 1
161 Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
162 Trực ĐBGT, trực phương tiện công tác Chương 5 E-HSMT Công/trạm/năm 181
163 Theo dõi hệ thống camera quan sát lắp đặt tại cầu Tam Bạc Chương 5 E-HSMT Công/trạm/năm 48
164 Trực phòng chống thiên tai Chương 5 E-HSMT Ngày/năm 2
165 Quan hệ với địa phương Chương 5 E-HSMT Lần/năm/trạm 6
166 Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ tính từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
167 Trực ĐBGT, trực phương tiện công tác Chương 5 E-HSMT Công/trạm/năm 184
168 Theo dõi hệ thống camera quan sát lắp đặt tại cầu Tam Bạc Chương 5 E-HSMT Công/trạm/năm 48
169 Trực phòng chống thiên tai Chương 5 E-HSMT Ngày/năm 4
170 Quan hệ với địa phương Chương 5 E-HSMT Lần/năm/trạm 6
171 TUYẾN SÔNG RẾ (11,5 KM) Tên Hạng mục dịch vụ HMDV 0
172 Công tác QLTX tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
173 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX Chương 5 E-HSMT Lần/năm 24
174 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão Chương 5 E-HSMT Lần/năm 1
175 Công tác QLTX tính từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
176 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX Chương 5 E-HSMT Lần/năm 24
177 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão Chương 5 E-HSMT Lần/năm 2
178 Công tác bảo trì ĐTNĐ: Bảo trì báo hiệu (tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022) Tên Hạng mục công việc HMCV 0
179 Thả phao d=2,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 4
180 Điều chỉnh phao d=2,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 4
181 Chống bồi rùa d=2,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 4
182 Trục phao d=2,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 4
183 Sơn màu phao giữa kỳ Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 4
184 Sơn màu cột biển báo hiệu Tên Hạng mục công việc HMCV 0
185 Cột thép D120, H6.5 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 19
186 Cột thép D120, H3 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 8
187 Giàn thép Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 1
188 Biển báo hiệu phân luồng ngã ba Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 1
189 Công tác bảo trì ĐTNĐ: Bảo trì báo hiệu (tính từ ngày 01/06/2022 đến hết 31/12/2022) Tên Hạng mục công việc HMCV 0
190 Thả phao d=2,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 4
191 Điều chỉnh phao d=2,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 4
192 Chống bồi rùa d=2,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 4
193 Trục phao d=2,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 4
194 Bảo dưỡng phao d=2,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 4
195 Bảo dưỡng xích Chương 5 E-HSMT Lần/năm/đường 4
196 Bảo dưỡng cột biển báo hiệu Tên Hạng mục công việc HMCV 0
197 Cột thép D120, H6.5 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 19
198 Cột thép D120, H3 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 8
199 Giàn thép Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 1
200 Biển báo hiệu phân luồng ngã ba Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 1
201 Bảo trì đèn báo hiệu, kiểm tra vệ sinh đèn NLMT (tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022) Chương 5 E-HSMT Lần/năm/đèn 6
202 Bảo trì đèn báo hiệu, kiểm tra vệ sinh đèn NLMT (tính từ ngày 01/06/2022 đến hết 31/12/2022) Chương 5 E-HSMT Lần/năm/đèn 6
203 Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ (tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022) Tên Hạng mục công việc HMCV 0
204 Trực ĐBGT Chương 5 E-HSMT Công/trạm/năm 181
205 Trực phòng chống thiên tai Chương 5 E-HSMT Ngày/năm 2
206 Trực phương tiện công tác Chương 5 E-HSMT Công/PT/trạm/năm 181
207 Quan hệ với địa phương Chương 5 E-HSMT Lần/năm/trạm 6
208 Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ (tính từ ngày 01/07/2022 đến hết 31/12/2022) Tên Hạng mục công việc HMCV 0
209 Trực ĐBGT Chương 5 E-HSMT Công/trạm/năm 184
210 Trực phòng chống thiên tai Chương 5 E-HSMT Ngày/năm 4
211 Trực phương tiện công tác Chương 5 E-HSMT Công/PT/trạm/năm 184
212 Quan hệ với địa phương Chương 5 E-HSMT Lần/năm/trạm 6
213 Phát quang quanh báo hiệu Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 15
214 SÔNG ĐA ĐỘ (47km) Tên Hạng mục dịch vụ HMDV 0
215 Công tác QLTX từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
216 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX Chương 5 E-HSMT Lần/năm 24
217 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão Chương 5 E-HSMT Lần/năm 1
218 Công tác QLTX từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
219 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX Chương 5 E-HSMT Lần/năm 24
220 Kiểm tra đột xuất sau lũ bão Chương 5 E-HSMT Lần/năm 2
221 Công tác bảo trì ĐTNĐ: Sơn màu cột biển báo hiệu từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
222 Cột thép D120, H6.5 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 41
223 Cột thép D120, H3 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 21
224 Công tác bảo trì ĐTNĐ: Bảo dưỡng cột biển báo hiệu từ ngày 01/06/2022 đến hết 31/12/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
225 Cột thép D120, H6.5 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 41
226 Cột thép D120, H3 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 21
227 Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
228 Trực ĐBGT Chương 5 E-HSMT Công/trạm/năm 181
229 Trực phòng chống thiên tai Chương 5 E-HSMT Ngày/năm 2
230 Trực phương tiện công tác Chương 5 E-HSMT Công/PT/trạm /năm 181
231 Quan hệ với địa phương Chương 5 E-HSMT Lần/năm/trạm 6
232 Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ tính từ ngày 01/6/2022 đến hết 31/12/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
233 Trực ĐBGT Chương 5 E-HSMT Công/trạm/năm 184
234 Trực phòng chống thiên tai Chương 5 E-HSMT Ngày/năm 4
235 Trực phương tiện công tác Chương 5 E-HSMT Công/PT/trạm /năm 184
236 Quan hệ với địa phương Chương 5 E-HSMT Lần/năm/trạm 6
237 Phát quang quanh báo hiệu Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 39
238 SÔNG GIÁ : 16,3KM Tên Hạng mục dịch vụ HMDV 0
239 Khối lượng công tác QLTX tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
240 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX Chương 5 E-HSMT Lần/năm 24
241 Kiểm tra đột xuất sau bão lũ Chương 5 E-HSMT Lần/năm 1
242 Khối lượng công tác QLTX tính từ ngày 01/06/2022 đến hết 31/12/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
243 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX Chương 5 E-HSMT Lần/năm 24
244 Kiểm tra đột xuất sau bão lũ Chương 5 E-HSMT Lần/năm 2
245 Công tác bảo trì ĐTNĐ: Bảo trì báo hiệu tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
246 Thả phao d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 4
247 Điều chỉnh phao d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 4
248 Chống bồi rùa d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 4
249 Trục phao d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 4
250 Sơn màu phao giữa kỳ d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 4
251 Sơn màu cột biển báo hiệu Tên Hạng mục công việc HMCV 0
252 Cột thép D120, H6.5 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 20
253 Cột thép D120, H3 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 13
254 Giàn thép Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 1
255 Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 4
256 Biển báo hiệu phân luồng ngã ba Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 1
257 Biển phao, tiêu thị phải Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 2
258 Biển phao, tiêu thị trái Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 2
259 Lồng đèn, hòm ắc quy Chương 5 E-HSMT lần 4
260 Công tác bảo trì ĐTNĐ: Bảo trì báo hiệu tính từ ngày 01/7/2022 đến hết 31/12/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
261 Thả phao d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 4
262 Điều chỉnh phao d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 4
263 Chống bồi rùa d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 4
264 Trục phao d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 4
265 Bảo dưỡng phao d=1,4 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/quả 4
266 Bảo dưỡng xích Chương 5 E-HSMT Lần/năm/đường 4
267 Bảo dưỡng cột biển báo hiệu Tên Hạng mục công việc HMCV 0
268 Cột thép D120, H6.5 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/ cột 20
269 Cột thép D120, H3 Chương 5 E-HSMT Lần/năm/ cột 13
270 Giàn thép Chương 5 E-HSMT Lần/năm/ cột 1
271 Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương 5 E-HSMT Lần/năm/trên biển 4
272 Biển báo hiệu phân luồng ngã ba Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 1
273 Biển phao, tiêu thị phải Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 2
274 Biển phao, tiêu thị trái Chương 5 E-HSMT Lần/năm/biển 2
275 Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ tính từ ngày 01/01/2022 đến hết 30/6/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
276 Trực ĐBGT Chương 5 E-HSMT Công/trạm/năm 181
277 Trực phòng chống thiên tai Chương 5 E-HSMT Ngày/năm 2
278 Trực phương tiện công tác Chương 5 E-HSMT Công/PT/trạm /năm 181
279 Quan hệ với địa phương Chương 5 E-HSMT Lần/năm/trạm 6
280 Các công tác đặc thù trong QLBT ĐTNĐ tính từ ngày 01/7/2022 đến hết 31/12/2022 Tên Hạng mục công việc HMCV 0
281 Trực ĐBGT Chương 5 E-HSMT Công/trạm/năm 184
282 Trực phòng chống thiên tai Chương 5 E-HSMT Ngày/năm 4
283 Trực phương tiện công tác Chương 5 E-HSMT Công/PT/trạm /năm 184
284 Quan hệ với địa phương Chương 5 E-HSMT Lần/năm/trạm 6
285 Phát quang quanh báo hiệu Chương 5 E-HSMT Lần/năm/cột 30
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.870.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.870.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung ứng dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên đường thủy nội địa, hàng hải.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng 7 Có chứng chỉ trạm trưởng hoặc tương đương trở lên.33
2 Thuyền trưởng 1 Có chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng III trở lên33
3 Thuyền phó 1 Có chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng IV trở lên33
4 Máy trưởng 1 Có chứng nhận khả năng chuyên môn máy trưởng hạng III trở lên33
5 Thợ máy 1 Có Chứng chỉ thợ máy33
6 Thủy thủ 1 Có Chứng chỉ thủy thủ33
7 Lái xuồng 6 Có chứng chỉ xuồng cao tốc33
8 Công nhân QLBT 18 Có Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn phù hợp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->