Gói thầu: Chăm sóc hoa viên, cây xanh, thảm cỏ quét dọn, thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải tại Khối Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND, UBND tỉnh Quảng Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220161487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Chăm sóc hoa viên, cây xanh, thảm cỏ quét dọn, thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải tại Khối Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND, UBND tỉnh Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147009 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh theo Quyết định số 2336/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 09:39:00 đến ngày 2022-02-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,416,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.625.348.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 604.224.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 02 Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm duy trì cây xanh, thảm cỏ, tua quét, gom rác công viên(i)số lượng hợp đồng là 02 Trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.701.000.000 đồng. (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.701.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.402.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.701.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.402.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.Đã từng tham gia quản lý công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng, hoặc có văn bản xác nhận khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cán bộ hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng kỹ thuật công trình01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị01 Cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn Phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Chăm sóc hoa viên, cây xanh, thảm cỏ quét dọn, thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải tại Khối Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND, UBND tỉnh Quảng Nam Chăm sóc hoa viên, cây xanh, thảm cỏ quét dọn, thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải tại Khối Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND, Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh theo Quyết định số 2336/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp 2. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu theo E-HSDT đã kê khai và toàn bộ hồ sơ đề xuất kỹ thuật, đề xuất tài chính có liên quan nội dung E-HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam.Địa chỉ: 62 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên: UBND tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 62 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235.3852750; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Ngô Quốc Vương - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: 62 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: 62 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235.3852750; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cây/năm | 282 | |
| 2 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 131 | |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 133,632 | 134 lần thực hiện/năm |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 229,3 | 134 lần thực hiện/năm |
| 5 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 362,932 | 6 lần thực hiện/năm |
| 6 | Xén lề cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m/lần | 61 | 6 lần thực hiện/năm |
| 7 | Làm cỏ tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 362,932 | 4 lần thực hiện/năm |
| 8 | Phun thuốc kích thích sinh trưởng thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 362,932 | 5 lần thực hiện/năm |
| 9 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 362,932 | 4 lần thực hiện/năm |
| 10 | Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/lần | 4,5 | 134 lần thực hiện/năm |
| 11 | Duy trì bồn cảnh, lá màu có hàng rào (chiều tím) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/năm | 0,9 | |
| 12 | Duy trì bồn cảnh, lá màu có hàng rào (kim đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/năm | 0,6 | |
| 13 | Duy trì bồn cảnh, lá màu có hàng rào (mắt ngọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/năm | 0,6 | |
| 14 | Duy trì bồn cảnh, lá màu có hàng rào (lá gấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/năm | 0,6 | |
| 15 | Duy trì bồn cảnh, lá màu có hàng rào (dâm bụt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/năm | 0,6 | |
| 16 | Duy trì bồn cảnh, lá màu có hàng rào (mỏ két) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/năm | 0,6 | |
| 17 | Duy trì bồn cảnh, lá màu có hàng rào (chuối nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2/năm | 0,6 | |
| 18 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 5,47 | 134 lần thực hiện/năm |
| 19 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/năm | 5,47 | |
| 20 | Quét gom rác thải, phế thải, lá cây bằng xe quét rác chuyên dụng đường nội bộ khuôn viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 131,04 | |
| 21 | Thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn/năm | 33,4339 | |
| 22 | Xử lý rác thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn/năm | 33,4339 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.625348E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 604.224.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.625.348.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 604.224.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 02 Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm duy trì cây xanh, thảm cỏ, tua quét, gom rác công viên(i)số lượng hợp đồng là 02 Trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.701.000.000 đồng. (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.701.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.402.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.701.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.402.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý công trình | 1 | 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.Đã từng tham gia quản lý công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng, hoặc có văn bản xác nhận khác) | 3 | |
| 2 | Phụ trách cán bộ hiện trường | 3 | 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng kỹ thuật công trình01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị01 Cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm sinh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi