Gói thầu: Cung cấp Dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên cầu Bính, cầu Võ Nguyên Giáp và đường dẫn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220161369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp Dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên cầu Bính, cầu Võ Nguyên Giáp và đường dẫn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159931 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn thu giá dịch vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 09:24:00 đến ngày 2022-02-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,766,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 690.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo trì thường xuyên công trình cầu đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông, đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng bảo trì đường bộ có thời gian ≥01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 05 năm trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh, thì mỗi thành viên trong liên danh phải có Giám đốc điều hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ trung cấp chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thônghoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ, ĐBGT, PCCC |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ trung học phổ thông, có đủ sức khỏe, trong đó có ít nhất 02 người được huấn luyện nghiệp vụ PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên cầu Bính, cầu Võ Nguyên Giáp và đường dẫn Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích thường xuyên trên địa bàn thành phố thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn thu giá dịch vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2018; 2019; 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2018; 2019; 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Số 18, Phố Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hải Phòng. Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Số 18, Phố Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quản lý cầu Bính (L=1.280m) | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 3 | Kiểm tra chi tiết kỹ thuật dầm hộp | Chương 5 E-HSMT | 10md/lần | 128 | |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu >300m | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu >300m | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 6 | Kiểm tra định kỳ kết cầu dầm thép nhịp dây văng | Chương 5 E-HSMT | nhịp | 3 | |
| 7 | Kiểm tra định kỳ trong trụ tháp | Chương 5 E-HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 8 | Kiểm tra định kỳ neo trên trụ neo | Chương 5 E-HSMT | 1 neo | 160 | |
| 9 | Kiểm tra định cầu dây văng | Chương 5 E-HSMT | 1 dây | 80 | |
| 10 | Trông coi bảo vệ cầu: 3 ca x 2ng/ca x 365 ngày/năm | Chương 5 E-HSMT | công | 2.190 | |
| 11 | Công tác quản lý cầu Võ Nguyên Giáp | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 12 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 13 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 14 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- | Chương 5 E-HSMT | cầu/ năm | 1 | |
| 15 | Kiểm tra định kỳ kết cầu dầm thép nhịp dây văng | Chương 5 E-HSMT | nhịp | 2 | |
| 16 | Kiểm tra định kỳ trong trụ tháp | Chương 5 E-HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 17 | Kiểm tra định kỳ neo trên trụ neo | Chương 5 E-HSMT | 1 neo | 64 | |
| 18 | Kiểm tra định cầu dây văng | Chương 5 E-HSMT | 1 dây | 32 | |
| 19 | Trông coi bảo vệ cầu (ngày: 2 ca x 1 ng/ca + đêm: 1ca x 2 ng/ca) x 365 ngày/năm) | Chương 5 E-HSMT | công | 1.460 | |
| 20 | Công tác bảo dưỡng cầu Bính | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 21 | Vệ sinh mố cầu (89,348 m2/lần)) | Chương 5 E-HSMT | lần | 3 | |
| 22 | Vệ sinh gối, trụ cầu (319,6m2/lần) | Chương 5 E-HSMT | lần | 1 | |
| 23 | Vệ sinh bề mặt dầm thép (49.913m2/lần) | Chương 5 E-HSMT | lần | 1,5 | |
| 24 | Vệ sinh bề mặt dầm neo (80 dầm/lần=2506 m2) | Chương 5 E-HSMT | lần | 2 | |
| 25 | Vệ sinh khe co giãn cầu (23,4md x 2 khe =46,8 md) | Chương 5 E-HSMT | lần | 3 | |
| 26 | Vệ sinh dải phân cách bê tông liên tục trên cầu (2.560md/lần) | Chương 5 E-HSMT | lần | 2 | |
| 27 | Bảo dưỡng và thông lỗ thoát nước mặt cầu (216 lỗ/lần) | Chương 5 E-HSMT | lần | 4 | |
| 28 | Vệ sinh biểu tượng đầu cầu (2 biểu tượng/1 lần = 31 m2) | Chương 5 E-HSMT | lần | 1 | |
| 29 | Vệ sinh, bảo dưỡng biển báo trên cầu (7 biển/lần = 6,18 m2) | Chương 5 E-HSMT | lần | 2 | |
| 30 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép (2560md/lần) | Chương 5 E-HSMT | lần | 2 | |
| 31 | Bảo dưỡng mốc cao độ cầu (vệ sinh 3,2m2, phát cây cỏ 16 m2) | Chương 5 E-HSMT | lần | 2 | |
| 32 | Sơn lẻ tẻ cầu thép | Chương 5 E-HSMT | m2 | 138 | |
| 33 | Bảo dưỡng đèn báo hiệu giao thông thủy (04 đèn) | Chương 5 E-HSMT | lần | 1 | |
| 34 | Bảo dưỡng biển báo hiệu đường thủy (02 biển tam giác và 02 biển vuông) | Chương 5 E-HSMT | lần | 1 | |
| 35 | Bảo dưỡng biển thước nước ngược | Chương 5 E-HSMT | m2 | 20 | |
| 36 | Phát quang cây dại 2 đầu cầu (2350 m2/lần) | Chương 5 E-HSMT | lần | 2 | |
| 37 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Chương 5 E-HSMT | 100m2/lần | 8 | |
| 38 | Sơn dải phân cách tôn sóng ở 2 làn | Chương 5 E-HSMT | m2 | 209 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 690.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 690.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo trì thường xuyên công trình cầu đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông, đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng bảo trì đường bộ có thời gian ≥01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 05 năm trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh, thì mỗi thành viên trong liên danh phải có Giám đốc điều hành. | 5 | 5 |
| 2 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 1 | Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông. | 3 | 3 |
| 3 | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông | 1 | Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân viên tuần cầu | 2 | Tối thiểu trình độ trung cấp chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thônghoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 2 |
| 6 | Nhân viên bảo vệ, ĐBGT, PCCC | 6 | Tối thiểu trình độ trung học phổ thông, có đủ sức khỏe, trong đó có ít nhất 02 người được huấn luyện nghiệp vụ PCCC. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi