Gói thầu: Duy tu mảng xanh, cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng |
| Tên gói thầu | Duy tu mảng xanh, cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158113 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 07:44:00 đến ngày 2022-02-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,728,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.728.903.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.318.670.900VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh hoặc duy tu bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh công cộng. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/ Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng các hợp đồng xây dựng bất kỳ trong đó có hạng mục trồng, chăm sóc cây xanh thì giá trị hợp đồng đối với các hợp đồng này chỉ tính cho giá trị hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.230.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh hoặc các ngành nông, lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung tối thiểu 02 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh hoặc duy tu bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh công cộng và có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 5.410.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận; 2/ Hợp đồng cung cấp dịch vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện dự án; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh hoặc các ngành nông, lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh hoặc duy tu bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh công cộng và có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 5.410.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận; 2/ Hợp đồng cung cấp dịch vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ thực hiện hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện dự án; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh hoặc các ngành nông, lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.-Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu đã từng tham gia phụ trách thanh toán tối thiểu 02 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh hoặc duy tu bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh công cộng và có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 5.410.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng cung cấp dịch vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ thanh toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện dự án; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh hoặc các ngành nông, lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với cán bộ không thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh hoặc duy tu bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh công cộng và có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 5.410.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận; 2/ Hợp đồng cung cấp dịch vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ thực hiện hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện dự án; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu mảng xanh, cây xanh Duy tu, mảng xanh, cây xanh trên địa bàn huyện Nhà Bè năm 2022 (từ 01/3/2022 đến 31/12/2022) 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị huyện Nhà Bè – Địa chỉ: Số 330 Đường Nguyễn Bình, Ấp 1, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè. Địa chỉ: Số 330, Nguyễn Bình, ấp 1, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn – Quận 1 – TP. HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đô thị huyện Nhà Bè. Địa chỉ: Số 330 Nguyễn Bình, Xã Phú Xuân, Huyện Nhà Bè, TP.HCM |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ - bằng nước máy tưới thủ công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 1.061,1825 | |
| 2 | Phát thảm cỏ bằng máy - Thảm cỏ thuần chủng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 62,4225 | |
| 3 | Xén lề cỏ lá gừng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100md/ lần | 30,8633 | |
| 4 | Xén lề cỏ nhung | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100md/ lần | 31,5592 | |
| 5 | Làm cỏ tạp, cây dại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 62,4225 | |
| 6 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 12,4845 | |
| 7 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 12,4845 | |
| 8 | Phòng trừ sùng cỏ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 12,4845 | |
| 9 | Trồng dặm cỏ nhung (Tỉ lệ 10% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1m2/ lần | 37,871 | |
| 10 | Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỉ lệ 10% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1m2/ lần | 37,036 | |
| 11 | Tưới nước bồn cảnh- Bằng nước máy tưới thủ công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 2.007,3742 | |
| 12 | Chăm sóc bồn kiểng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ năm | 11,8081 | |
| 13 | Tưới nước cây hàng rào - Bằng nước máy tưới thủ công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 164,73 | |
| 14 | Chăm sóc cây hàng rào, đường viền - chiều cao | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ năm | 1,1628 | |
| 15 | Trồng dặm cây hàng rào (Tỉ lệ 10% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1m2/ lần | 11,628 | |
| 16 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 62 | |
| 17 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cây xanh loại 1 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 38 | |
| 18 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây/ngày | 11,628 | |
| 19 | Quét rác đường bê tông xi măng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000m2/ lần | 221,0544 | |
| 20 | Quét rác thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000m2/ lần | 114,6123 | |
| 21 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng (tính 50% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 1.172,9439 | |
| 22 | Vận chuyển rác cự ly | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 tấn | 36,72 | |
| 23 | Duy trì tiểu cảnh 100m2/ lần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 2,5833 | |
| 24 | Phát thảm cỏ bằng máy | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 2.081,163 | |
| 25 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1 (cây có bồn gốc cây) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 30 | |
| 26 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 1 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 30 | |
| 27 | Tuần tra phát hiện cây sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 9,18 | |
| 28 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2 (cây có bồn gốc cây) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 667 | |
| 29 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 667 | |
| 30 | Tuần tra phát hiện cây sâu bệnh 365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 204,102 | |
| 31 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1 (cây không có bồn) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 13 | |
| 32 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 1 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 13 | |
| 33 | Tuần tra phát hiện cây sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 0,0217 | |
| 34 | Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 8m3 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 2.089,32 | |
| 35 | Phát thảm cỏ bằng máy - Thảm cỏ thuần chủng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 104,466 | |
| 36 | Làm cỏ tạp, cây dại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 52,233 | |
| 37 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 13,0583 | |
| 38 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 13,0583 | |
| 39 | Phòng trừ sùng cỏ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 26,1165 | |
| 40 | Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỉ lệ 5% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1m2/ lần | 65,2913 | |
| 41 | Tưới nước cây trang thái đỏ -bằng xe bồn 8m3 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 539,1333 | |
| 42 | Chăm sóc cây trang thái đỏ - chiều cao | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ năm | 4,0435 | |
| 43 | Phun thuốc trừ sâu cây trang thái đỏ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 6,7392 | |
| 44 | Trồng dặm cây trang thái đỏ (tỷ lệ 5% năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1m2/ lần | 20,2175 | |
| 45 | Chăm sóc cây cau trắng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100cây/ năm | 0,24 | |
| 46 | Chăm sóc cây hoàng yến | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ năm | 1,6966 | |
| 47 | Phun thuốc trừ sâu cây hoàng yến | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 2,8277 | |
| 48 | Quét rác thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000m2/ lần | 144,1631 | |
| 49 | Nhặt rác hàng rào trang đỏ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 372,002 | |
| 50 | Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 tấn | 563,04 | |
| 51 | Phát thảm cỏ bằng máy | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 580,0733 | |
| 52 | Chăm sóc bồn cảnh lá màu | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 1,84 | |
| 53 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1 (cây có bồn gốc cây) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 302 | |
| 54 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 1 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 302 | |
| 55 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 92,412 | |
| 56 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2 (cây có bồn gốc cây) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 42 | |
| 57 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 42 | |
| 58 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 12,852 | |
| 59 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 50 | |
| 60 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 1 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 50 | |
| 61 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 0,0833 | |
| 62 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 24 | |
| 63 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 24 | |
| 64 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 0,04 | |
| 65 | Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 3.756,7796 | |
| 66 | Phát thảm cỏ bằng máy - Thảm cỏ thuần chủng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 220,987 | |
| 67 | Xén lề cỏ lá gừng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100md/ lần | 53,1383 | |
| 68 | Xén lề cỏ nhung | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100md/ lần | 14,055 | |
| 69 | Làm cỏ tạp, cây dại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 220,987 | |
| 70 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 44,1974 | |
| 71 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 44,1974 | |
| 72 | Phòng trừ sùng cỏ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 44,1974 | |
| 73 | Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỉ lệ 10% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1m2/ lần | 63,766 | |
| 74 | Trồng dặm cỏ nhung (Tỉ lệ 10% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1m2/ lần | 16,866 | |
| 75 | Tưới nước bồn cảnh - Bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 474,6037 | |
| 76 | Chăm sóc bồn kiểng lá màu | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ năm | 2,7918 | |
| 77 | Tưới nước cây hàng rào - Bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 119,6568 | |
| 78 | Chăm sóc cây hàng rào, đường viền - chiều cao | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ năm | 0,7039 | |
| 79 | Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 10% năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1m2/ lần | 7,0383 | |
| 80 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100cây/ năm | 0,025 | |
| 81 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100cây/ năm | 0,5833 | |
| 82 | Tưới nước cây kiểng trồng chậu,bằng nước máy tưới thủ công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100 chậu/ lần | 55,25 | |
| 83 | Thay đất, bón phân chậu kiểng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100 chậu/ lần | 0,39 | |
| 84 | Chăm sóc cây kiểng trồng chậu | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100 chậu/ năm | 0,325 | |
| 85 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- Cây xanh có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 130 | |
| 86 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 1 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 108,3333 | |
| 87 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 39,78 | |
| 88 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- Cây xanh có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 14 | |
| 89 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 11,6667 | |
| 90 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 4,284 | |
| 91 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 3- Cây xanh có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 1 | |
| 92 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 3 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 0,8333 | |
| 93 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 0,306 | |
| 94 | Quét rác đường nhựa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000m2/ lần | 272,34 | |
| 95 | Quét rác thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000m2/ lần | 405,7254 | |
| 96 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng (tính 50% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 320,9022 | |
| 97 | Vận chuyển rác cự ly | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 tấn | 73,44 | |
| 98 | Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 2.181,6525 | |
| 99 | Phát thảm cỏ bằng máy - Thảm cỏ thuần chủng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 128,3325 | |
| 100 | Xén lề cỏ lá gừng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100md/ lần | 54,7083 | |
| 101 | Xén lề cỏ nhung | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100md/ lần | 14,115 | |
| 102 | Làm cỏ tạp, cây dại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 128,3325 | |
| 103 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 25,6665 | |
| 104 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 25,6665 | |
| 105 | Phòng trừ sùng cỏ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 25,6665 | |
| 106 | Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỉ lệ 10% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1m2/ lần | 65,65 | |
| 107 | Trồng dặm cỏ nhung (Tỉ lệ 10% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1m2/ lần | 16,938 | |
| 108 | Tưới nước bồn cảnh - Bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 376,1743 | |
| 109 | Chăm sóc bồn cảnh lá màu | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ năm | 2,2128 | |
| 110 | Tưới nước cây hàng rào - Bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 137,2608 | |
| 111 | Chăm sóc cây hàng rào- chiều cao | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ năm | 0,8074 | |
| 112 | Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 10% năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1m2/ lần | 9,689 | |
| 113 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100cây/ năm | 0,125 | |
| 114 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100cây/ năm | 0,925 | |
| 115 | Tưới nước cây kiểng trồng chậu,bằng nước máy tưới thủ công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100 chậu/ lần | 307,4167 | |
| 116 | Thay đất, bón phân chậu kiểng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100 chậu/ lần | 2,17 | |
| 117 | Chăm sóc cây kiểng trồng chậu | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100 chậu/ năm | 1,8083 | |
| 118 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 93 | |
| 119 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 1 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 93 | |
| 120 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 28,458 | |
| 121 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 6 | |
| 122 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 6 | |
| 123 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 1,836 | |
| 124 | Quét rác đường nhựa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000m2/ lần | 225,1854 | |
| 125 | Quét rác thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000m2/ lần | 319,1274 | |
| 126 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng (tính 50% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 280,2195 | |
| 127 | Vận chuyển rác cự ly | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 tấn | 61,2 | |
| 128 | Duy trì tiểu cảnh 100m2/ lần | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 0,5833 | |
| 129 | Tưới nước bồn hoa hồng bằng nước máy tưới thủ công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 90,6667 | |
| 130 | Chăm sóc bồn kiểng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ năm | 0,64 | |
| 131 | Làm cỏ tạp, cây dại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 1,92 | |
| 132 | Phòng trừ sùng cỏ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 1,28 | |
| 133 | Trồng dặm cây hoa hồng tỷ lệ 10%, 02 lần/ năm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 25,6 | |
| 134 | Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 73,6667 | |
| 135 | Phát thảm cỏ bằng máy - Thảm cỏ thuần chủng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 4,3333 | |
| 136 | Làm cỏ tạp, cây dại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 4,3333 | |
| 137 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 0,52 | |
| 138 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 0,52 | |
| 139 | Phòng trừ sùng cỏ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 0,52 | |
| 140 | Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỉ lệ 10% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1m2/ lần | 5,2 | |
| 141 | Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 2.116,9653 | |
| 142 | Phát thảm cỏ bằng máy | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 105,8483 | |
| 143 | Làm cỏ tạp, cây dại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 52,9241 | |
| 144 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 15,8772 | |
| 145 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 15,8772 | |
| 146 | Phòng trừ sùng cỏ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 26,4621 | |
| 147 | Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỉ lệ 5% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1m2/ lần | 12,4052 | |
| 148 | Trồng dặm cỏ nhung (Tỉ lệ 5% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1m2/ lần | 2,6875 | |
| 149 | Tưới nước bồn cảnh - Bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 109,712 | |
| 150 | Chăm sóc bồn cảnh lá màu | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ năm | 0,6857 | |
| 151 | Tưới nước cây hàng rào - Bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 72,4933 | |
| 152 | Chăm sóc cây hàng rào- chiều cao | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ năm | 0,4531 | |
| 153 | Trồng dặm cây hàng rào (tỉ lệ 5% năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1m2/ lần | 2,7185 | |
| 154 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100cây/ năm | 0,1083 | |
| 155 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100cây/ năm | 0,5167 | |
| 156 | Thay đất, bón phân chậu kiểng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100 chậu/ lần | 0,15 | |
| 157 | Chăm sóc cây kiểng trồng chậu | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100 chậu/ năm | 0,125 | |
| 158 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 36 | |
| 159 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cây xanh loại 1 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 30 | |
| 160 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 25,704 | |
| 161 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 9 | |
| 162 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cây xanh loại 2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 7,5 | |
| 163 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 2,754 | |
| 164 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 3- cây xanh không có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 6 | |
| 165 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cây xanh loại 3 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 5 | |
| 166 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 1,836 | |
| 167 | Quét rác đường đan | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000m2/ lần | 30,6 | |
| 168 | Quét rác thảm cỏ (tính 30% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000m2/ lần | 43,8196 | |
| 169 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng (tính 30% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 37,72 | |
| 170 | Vận chuyển rác cự ly | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 tấn | 9,18 | |
| 171 | Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 8m3 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 1.446,2 | |
| 172 | Phát thảm cỏ bằng máy | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 72,31 | |
| 173 | Làm cỏ tạp, cây dại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 36,155 | |
| 174 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 10,8465 | |
| 175 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 10,8465 | |
| 176 | Phòng trừ sùng cỏ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 18,0775 | |
| 177 | Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỉ lệ 5% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1m2/ lần | 54,2325 | |
| 178 | Tưới nước bồn cảnh | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 266,5067 | |
| 179 | Chăm sóc bồn cảnh lá màu | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ năm | 1,6657 | |
| 180 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100cây/ năm | 0,0333 | |
| 181 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100cây/ năm | 0,4417 | |
| 182 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 11 | |
| 183 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cây xanh loại 1 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 11 | |
| 184 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 3,366 | |
| 185 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 29 | |
| 186 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cây xanh loại 2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 29 | |
| 187 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 8,874 | |
| 188 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 3- cây xanh không có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 5 | |
| 189 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cây xanh loại 3 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 5 | |
| 190 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 1,53 | |
| 191 | Quét rác thảm cỏ (tính 30% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000m2/ lần | 29,9368 | |
| 192 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng (tính 30% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 55,1632 | |
| 193 | Vận chuyển rác cự ly | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 tấn | 5,52 | |
| 194 | Tưới nước bồn cảnh - Bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 119,4074 | |
| 195 | Chăm sóc bồn cảnh lá màu | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ năm | 0,7482 | |
| 196 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100cây/ năm | 0,0583 | |
| 197 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100cây/ năm | 0,05 | |
| 198 | Thay đất, bón phân chậu kiểng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100 chậu/ lần | 0,17 | |
| 199 | Chăm sóc cây kiểng trồng chậu | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100 chậu/ năm | 0,1417 | |
| 200 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 57 | |
| 201 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cây xanh loại 1 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 47,5 | |
| 202 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 17,442 | |
| 203 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 5 | |
| 204 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cây xanh loại 2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 4,1667 | |
| 205 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 1,53 | |
| 206 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 3- cây xanh không có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 1 | |
| 207 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cây xanh loại 3 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 0,8333 | |
| 208 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 0,306 | |
| 209 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng (tính 30% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 24,7756 | |
| 210 | Vận chuyển rác cự ly | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 tấn | 5,52 | |
| 211 | Tưới nước bồn cảnh - Bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 457,1476 | |
| 212 | Chăm sóc bồn cảnh lá màu | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ năm | 2,8643 | |
| 213 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100cây/ năm | 0,425 | |
| 214 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 10 | |
| 215 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cây xanh loại 1 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 8,3333 | |
| 216 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 3,06 | |
| 217 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng (tính 30% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 94,8704 | |
| 218 | Vận chuyển rác cự ly | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 tấn | 5,52 | |
| 219 | Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 8m3 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 613,3428 | |
| 220 | Phát thảm cỏ bằng máy | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 30,744 | |
| 221 | Làm cỏ tạp, cây dại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 15,372 | |
| 222 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 3,843 | |
| 223 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 3,843 | |
| 224 | Phòng trừ sùng cỏ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 7,686 | |
| 225 | Trồng dặm cỏ nhung (Tỉ lệ 5% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1m2/ lần | 23,058 | |
| 226 | Tưới nước bồn cảnh - bằng xe bồn 8m3 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 135,8329 | |
| 227 | Chăm sóc bồn cảnh lá màu | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ năm | 0,8511 | |
| 228 | Quét rác thảm cỏ (tính 30% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000m2/ lần | 12,728 | |
| 229 | Vận chuyển rác cự ly | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 tấn | 5,52 | |
| 230 | Phát thảm cỏ bằng máy | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 138 | |
| 231 | Vận chuyển rác cự ly | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 tấn | 6,9 | |
| 232 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 53 | |
| 233 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán tạo hình, cây xanh loại 1 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 44,1667 | |
| 234 | Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hỏng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 16,218 | |
| 235 | Phát thảm cỏ bằng máy | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 409,5667 | |
| 236 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 271 | |
| 237 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 1 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 225,8333 | |
| 238 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 0,4517 | |
| 239 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 6,2536 | |
| 240 | Trồng cây kiểng tạo hình | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | đồng/cây | 10 | |
| 241 | Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 8m3 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 831,7288 | |
| 242 | Phát thảm cỏ bằng máy - Thảm cỏ thuần chủng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 41,6907 | |
| 243 | Làm cỏ tạp, cây dại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 20,8453 | |
| 244 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 5,2113 | |
| 245 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 5,2113 | |
| 246 | Phòng trừ sùng cỏ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 10,4227 | |
| 247 | Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỉ lệ 5% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1m2/ lần | 31,268 | |
| 248 | Tưới nước bồn kiểng - Bằng xe bồn 8m3 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 75,5307 | |
| 249 | Chăm sóc bồn kiểng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ năm | 0,4733 | |
| 250 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2 (cây có bồn gốc cây) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 113 | |
| 251 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 113 | |
| 252 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 34,578 | |
| 253 | Quét rác thảm cỏ (tính 30% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000m2/ lần | 17,2599 | |
| 254 | Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng (tính 30% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 15,674 | |
| 255 | Vận chuyển rác cự ly | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 tấn | 11,04 | |
| 256 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 546 | |
| 257 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán tạo hình, cây xanh loại 1 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 455 | |
| 258 | Tuần tra phát hiện cây sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 140,454 | |
| 259 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 77 | |
| 260 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán tạo hình, cây xanh loại 2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 64,1667 | |
| 261 | Tuần tra phát hiện cây sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 23,562 | |
| 262 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 3- cây xanh có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 2 | |
| 263 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán tạo hình, cây xanh loại 3 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 1,6667 | |
| 264 | Tuần tra phát hiện cây sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 0,612 | |
| 265 | Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 8m3 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 2.379,37 | |
| 266 | Phát thảm cỏ bằng máy - Thảm cỏ thuần chủng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 119,2667 | |
| 267 | Làm cỏ tạp, cây dại | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 59,6333 | |
| 268 | Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 14,9083 | |
| 269 | Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 14,9083 | |
| 270 | Phòng trừ sùng cỏ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100m2/ lần | 29,8167 | |
| 271 | Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỉ lệ 5% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1m2/ lần | 89,45 | |
| 272 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 111 | |
| 273 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán tạo hình, cây xanh loại 1 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 92,5 | |
| 274 | Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 33,966 | |
| 275 | Quét rác thảm cỏ (tính 30% diện tích) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000m2/ lần | 49,3764 | |
| 276 | Vận chuyển rác cự ly | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 tấn | 11,04 | |
| 277 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1 (cây có bồn gốc cây) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 934 | |
| 278 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 1 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 934 | |
| 279 | Tuần tra phát hiện cây sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 285,804 | |
| 280 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2 (cây có bồn gốc cây) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 330 | |
| 281 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 330 | |
| 282 | Tuần tra phát hiện cây sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 100,98 | |
| 283 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1 (cây có bồn gốc cây) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 59 | |
| 284 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 1 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 59 | |
| 285 | Tuần tra phát hiện cây sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 18,054 | |
| 286 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2 (cây có bồn gốc cây) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 261 | |
| 287 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 261 | |
| 288 | Tuần tra phát hiện cây sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 79,866 | |
| 289 | Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 3 (cây có bồn gốc cây) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ năm | 1 | |
| 290 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 3 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 1 | |
| 291 | Tuần tra phát hiện cây sâu bệnh (365 lần/năm) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1.000 cây(bồn)/ngày | 0,306 | |
| 292 | Đốn hạ cây xanh loại 2 bị sâu bệnh | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ lần | 20 | |
| 293 | Đào gốc cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ lần | 20 | |
| 294 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 20 | |
| 295 | Bứng di dời cây xanh, loại 1 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1cây | 5 | |
| 296 | Vận chuyển Bứng di dời cây xanh, loại 1 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1cây | 5 | |
| 297 | Giải tỏa cây gãy, đổ, cây xanh loại 1 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ lần | 20 | |
| 298 | Vận chuyển rác cây gãy, đổ, cây xanh loại 1 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 20 | |
| 299 | Giải tỏa cành cây gãy, cây xanh loại 2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/ lần | 20 | |
| 300 | Vận chuyển rác cây gẫy, đổ, cây xanh loại 2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 20 | |
| 301 | Mé nhánh không thường xuyên cây xanh, loại 1 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1cây/ lần | 196 | |
| 302 | Vận chuyển rác cự ly | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 196 | |
| 303 | Mé nhánh không thường xuyên cây xanh, cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1cây/ lần | 145 | |
| 304 | Vận chuyển rác cự ly | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 145 | |
| 305 | Đào đất hố trồng cây (loại hố 0,8x0,8x0,8m= 0,512 x SL hố) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 m3 | 51,2 | |
| 306 | Vận chuyển đất trồng cây, KT hố 0,8x0,8x0,8m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 hố | 100 | |
| 307 | Trồng cây xanh KT bầu 0,6x0,6x0,6m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây | 100 | |
| 308 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 1 cây/90 ngày | 100 | |
| 309 | Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 7x10cm (tổng số cây: 810) | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT | 100 chữ số/ lần | 21,42 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.728903E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.318.670.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.728.903.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.318.670.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh hoặc duy tu bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh công cộng. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/ Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng các hợp đồng xây dựng bất kỳ trong đó có hạng mục trồng, chăm sóc cây xanh thì giá trị hợp đồng đối với các hợp đồng này chỉ tính cho giá trị hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.230.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung | 1 | -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh hoặc các ngành nông, lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung tối thiểu 02 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh hoặc duy tu bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh công cộng và có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 5.410.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận; 2/ Hợp đồng cung cấp dịch vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện dự án; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh hoặc các ngành nông, lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh hoặc duy tu bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh công cộng và có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 5.410.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận; 2/ Hợp đồng cung cấp dịch vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ thực hiện hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện dự án; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh hoặc các ngành nông, lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.-Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu đã từng tham gia phụ trách thanh toán tối thiểu 02 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh hoặc duy tu bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh công cộng và có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 5.410.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng cung cấp dịch vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ thanh toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện dự án; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh hoặc các ngành nông, lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với cán bộ không thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh hoặc duy tu bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh công cộng và có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 5.410.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận; 2/ Hợp đồng cung cấp dịch vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ thực hiện hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện dự án; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi