Gói thầu: Duy tu mảng xanh, cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220160828-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng
Tên gói thầu Duy tu mảng xanh, cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20220158113
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 07:44:00 đến ngày 2022-02-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,728,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.728.903.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.318.670.900VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh hoặc duy tu bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh công cộng. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/ Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng các hợp đồng xây dựng bất kỳ trong đó có hạng mục trồng, chăm sóc cây xanh thì giá trị hợp đồng đối với các hợp đồng này chỉ tính cho giá trị hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.230.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh hoặc các ngành nông, lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung tối thiểu 02 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh hoặc duy tu bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh công cộng và có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 5.410.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận; 2/ Hợp đồng cung cấp dịch vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện dự án; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh hoặc các ngành nông, lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh hoặc duy tu bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh công cộng và có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 5.410.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận; 2/ Hợp đồng cung cấp dịch vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ thực hiện hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện dự án; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh hoặc các ngành nông, lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.-Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu đã từng tham gia phụ trách thanh toán tối thiểu 02 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh hoặc duy tu bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh công cộng và có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 5.410.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng cung cấp dịch vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ thanh toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện dự án; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh hoặc các ngành nông, lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với cán bộ không thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh hoặc duy tu bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh công cộng và có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 5.410.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận; 2/ Hợp đồng cung cấp dịch vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ thực hiện hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện dự án; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng
E-CDNT 1.2 Duy tu mảng xanh, cây xanh
Duy tu, mảng xanh, cây xanh trên địa bàn huyện Nhà Bè năm 2022 (từ 01/3/2022 đến 31/12/2022)
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng , địa chỉ: Số 59/120/6 đường 102, khu phố 7, phường Tăng Nhơn Phú A, Thành phố Thủ Đức, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Nhà Bè – Địa chỉ: Số 330 Đường Nguyễn Bình, Ấp 1, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng – Địa chỉ: Số 59/120/6 Đường 102, Khu phố 7, Phường Tăng Nhơn Phú A, TP. Thủ Đức, Tp. HCM. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Quản lý xây dựng Minh Đạo – Địa chỉ: Số 132/16 Dương Văn Dương, phường Tân Quý, quận Tân Phú, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng , địa chỉ: Số 59/120/6 đường 102, khu phố 7, phường Tăng Nhơn Phú A, Thành phố Thủ Đức, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Nhà Bè – Địa chỉ: Số 330 Đường Nguyễn Bình, Ấp 1, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không có
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Nhà Bè – Địa chỉ: Số 330 Đường Nguyễn Bình, Ấp 1, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè. Địa chỉ: Số 330, Nguyễn Bình, ấp 1, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn – Quận 1 – TP. HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đô thị huyện Nhà Bè. Địa chỉ: Số 330 Nguyễn Bình, Xã Phú Xuân, Huyện Nhà Bè, TP.HCM
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước thảm cỏ - bằng nước máy tưới thủ công Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 1.061,1825
2 Phát thảm cỏ bằng máy - Thảm cỏ thuần chủng Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 62,4225
3 Xén lề cỏ lá gừng Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100md/ lần 30,8633
4 Xén lề cỏ nhung Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100md/ lần 31,5592
5 Làm cỏ tạp, cây dại Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 62,4225
6 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 12,4845
7 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 12,4845
8 Phòng trừ sùng cỏ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 12,4845
9 Trồng dặm cỏ nhung (Tỉ lệ 10% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1m2/ lần 37,871
10 Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỉ lệ 10% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1m2/ lần 37,036
11 Tưới nước bồn cảnh- Bằng nước máy tưới thủ công Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 2.007,3742
12 Chăm sóc bồn kiểng Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ năm 11,8081
13 Tưới nước cây hàng rào - Bằng nước máy tưới thủ công Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 164,73
14 Chăm sóc cây hàng rào, đường viền - chiều cao Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ năm 1,1628
15 Trồng dặm cây hàng rào (Tỉ lệ 10% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1m2/ lần 11,628
16 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 62
17 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cây xanh loại 1 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 38
18 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây/ngày 11,628
19 Quét rác đường bê tông xi măng Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000m2/ lần 221,0544
20 Quét rác thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000m2/ lần 114,6123
21 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng (tính 50% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 1.172,9439
22 Vận chuyển rác cự ly Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 tấn 36,72
23 Duy trì tiểu cảnh 100m2/ lần Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 2,5833
24 Phát thảm cỏ bằng máy Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 2.081,163
25 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1 (cây có bồn gốc cây) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 30
26 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 1 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 30
27 Tuần tra phát hiện cây sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 9,18
28 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2 (cây có bồn gốc cây) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 667
29 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 2 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 667
30 Tuần tra phát hiện cây sâu bệnh 365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 204,102
31 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1 (cây không có bồn) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 13
32 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 1 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 13
33 Tuần tra phát hiện cây sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 0,0217
34 Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 8m3 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 2.089,32
35 Phát thảm cỏ bằng máy - Thảm cỏ thuần chủng Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 104,466
36 Làm cỏ tạp, cây dại Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 52,233
37 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 13,0583
38 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 13,0583
39 Phòng trừ sùng cỏ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 26,1165
40 Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỉ lệ 5% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1m2/ lần 65,2913
41 Tưới nước cây trang thái đỏ -bằng xe bồn 8m3 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 539,1333
42 Chăm sóc cây trang thái đỏ - chiều cao Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ năm 4,0435
43 Phun thuốc trừ sâu cây trang thái đỏ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 6,7392
44 Trồng dặm cây trang thái đỏ (tỷ lệ 5% năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1m2/ lần 20,2175
45 Chăm sóc cây cau trắng Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100cây/ năm 0,24
46 Chăm sóc cây hoàng yến Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ năm 1,6966
47 Phun thuốc trừ sâu cây hoàng yến Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 2,8277
48 Quét rác thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000m2/ lần 144,1631
49 Nhặt rác hàng rào trang đỏ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 372,002
50 Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 tấn 563,04
51 Phát thảm cỏ bằng máy Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 580,0733
52 Chăm sóc bồn cảnh lá màu Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 1,84
53 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1 (cây có bồn gốc cây) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 302
54 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 1 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 302
55 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 92,412
56 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2 (cây có bồn gốc cây) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 42
57 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 2 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 42
58 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 12,852
59 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 50
60 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 1 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 50
61 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 0,0833
62 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 24
63 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 2 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 24
64 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 0,04
65 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 3.756,7796
66 Phát thảm cỏ bằng máy - Thảm cỏ thuần chủng Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 220,987
67 Xén lề cỏ lá gừng Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100md/ lần 53,1383
68 Xén lề cỏ nhung Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100md/ lần 14,055
69 Làm cỏ tạp, cây dại Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 220,987
70 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 44,1974
71 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 44,1974
72 Phòng trừ sùng cỏ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 44,1974
73 Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỉ lệ 10% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1m2/ lần 63,766
74 Trồng dặm cỏ nhung (Tỉ lệ 10% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1m2/ lần 16,866
75 Tưới nước bồn cảnh - Bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 474,6037
76 Chăm sóc bồn kiểng lá màu Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ năm 2,7918
77 Tưới nước cây hàng rào - Bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 119,6568
78 Chăm sóc cây hàng rào, đường viền - chiều cao Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ năm 0,7039
79 Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 10% năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1m2/ lần 7,0383
80 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100cây/ năm 0,025
81 Chăm sóc cây kiểng tạo hình Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100cây/ năm 0,5833
82 Tưới nước cây kiểng trồng chậu,bằng nước máy tưới thủ công Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100 chậu/ lần 55,25
83 Thay đất, bón phân chậu kiểng Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100 chậu/ lần 0,39
84 Chăm sóc cây kiểng trồng chậu Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100 chậu/ năm 0,325
85 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- Cây xanh có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 130
86 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 1 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 108,3333
87 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 39,78
88 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- Cây xanh có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 14
89 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 2 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 11,6667
90 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 4,284
91 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 3- Cây xanh có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 1
92 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 3 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 0,8333
93 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 0,306
94 Quét rác đường nhựa Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000m2/ lần 272,34
95 Quét rác thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000m2/ lần 405,7254
96 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng (tính 50% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 320,9022
97 Vận chuyển rác cự ly Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 tấn 73,44
98 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 2.181,6525
99 Phát thảm cỏ bằng máy - Thảm cỏ thuần chủng Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 128,3325
100 Xén lề cỏ lá gừng Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100md/ lần 54,7083
101 Xén lề cỏ nhung Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100md/ lần 14,115
102 Làm cỏ tạp, cây dại Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 128,3325
103 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 25,6665
104 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 25,6665
105 Phòng trừ sùng cỏ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 25,6665
106 Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỉ lệ 10% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1m2/ lần 65,65
107 Trồng dặm cỏ nhung (Tỉ lệ 10% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1m2/ lần 16,938
108 Tưới nước bồn cảnh - Bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 376,1743
109 Chăm sóc bồn cảnh lá màu Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ năm 2,2128
110 Tưới nước cây hàng rào - Bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 137,2608
111 Chăm sóc cây hàng rào- chiều cao Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ năm 0,8074
112 Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 10% năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1m2/ lần 9,689
113 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100cây/ năm 0,125
114 Chăm sóc cây kiểng tạo hình Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100cây/ năm 0,925
115 Tưới nước cây kiểng trồng chậu,bằng nước máy tưới thủ công Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100 chậu/ lần 307,4167
116 Thay đất, bón phân chậu kiểng Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100 chậu/ lần 2,17
117 Chăm sóc cây kiểng trồng chậu Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100 chậu/ năm 1,8083
118 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 93
119 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 1 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 93
120 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 28,458
121 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 6
122 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 2 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 6
123 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 1,836
124 Quét rác đường nhựa Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000m2/ lần 225,1854
125 Quét rác thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000m2/ lần 319,1274
126 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng (tính 50% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 280,2195
127 Vận chuyển rác cự ly Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 tấn 61,2
128 Duy trì tiểu cảnh 100m2/ lần Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 0,5833
129 Tưới nước bồn hoa hồng bằng nước máy tưới thủ công Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 90,6667
130 Chăm sóc bồn kiểng Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ năm 0,64
131 Làm cỏ tạp, cây dại Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 1,92
132 Phòng trừ sùng cỏ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 1,28
133 Trồng dặm cây hoa hồng tỷ lệ 10%, 02 lần/ năm Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 25,6
134 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 73,6667
135 Phát thảm cỏ bằng máy - Thảm cỏ thuần chủng Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 4,3333
136 Làm cỏ tạp, cây dại Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 4,3333
137 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 0,52
138 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 0,52
139 Phòng trừ sùng cỏ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 0,52
140 Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỉ lệ 10% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1m2/ lần 5,2
141 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 2.116,9653
142 Phát thảm cỏ bằng máy Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 105,8483
143 Làm cỏ tạp, cây dại Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 52,9241
144 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 15,8772
145 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 15,8772
146 Phòng trừ sùng cỏ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 26,4621
147 Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỉ lệ 5% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1m2/ lần 12,4052
148 Trồng dặm cỏ nhung (Tỉ lệ 5% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1m2/ lần 2,6875
149 Tưới nước bồn cảnh - Bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 109,712
150 Chăm sóc bồn cảnh lá màu Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ năm 0,6857
151 Tưới nước cây hàng rào - Bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 72,4933
152 Chăm sóc cây hàng rào- chiều cao Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ năm 0,4531
153 Trồng dặm cây hàng rào (tỉ lệ 5% năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1m2/ lần 2,7185
154 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100cây/ năm 0,1083
155 Chăm sóc cây kiểng tạo hình Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100cây/ năm 0,5167
156 Thay đất, bón phân chậu kiểng Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100 chậu/ lần 0,15
157 Chăm sóc cây kiểng trồng chậu Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100 chậu/ năm 0,125
158 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 36
159 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cây xanh loại 1 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 30
160 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 25,704
161 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 9
162 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cây xanh loại 2 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 7,5
163 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 2,754
164 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 3- cây xanh không có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 6
165 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cây xanh loại 3 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 5
166 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 1,836
167 Quét rác đường đan Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000m2/ lần 30,6
168 Quét rác thảm cỏ (tính 30% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000m2/ lần 43,8196
169 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng (tính 30% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 37,72
170 Vận chuyển rác cự ly Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 tấn 9,18
171 Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 8m3 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 1.446,2
172 Phát thảm cỏ bằng máy Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 72,31
173 Làm cỏ tạp, cây dại Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 36,155
174 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 10,8465
175 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 10,8465
176 Phòng trừ sùng cỏ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 18,0775
177 Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỉ lệ 5% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1m2/ lần 54,2325
178 Tưới nước bồn cảnh Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 266,5067
179 Chăm sóc bồn cảnh lá màu Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ năm 1,6657
180 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100cây/ năm 0,0333
181 Chăm sóc cây kiểng tạo hình Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100cây/ năm 0,4417
182 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 11
183 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cây xanh loại 1 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 11
184 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 3,366
185 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 29
186 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cây xanh loại 2 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 29
187 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 8,874
188 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 3- cây xanh không có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 5
189 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cây xanh loại 3 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 5
190 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 1,53
191 Quét rác thảm cỏ (tính 30% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000m2/ lần 29,9368
192 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng (tính 30% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 55,1632
193 Vận chuyển rác cự ly Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 tấn 5,52
194 Tưới nước bồn cảnh - Bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 119,4074
195 Chăm sóc bồn cảnh lá màu Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ năm 0,7482
196 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100cây/ năm 0,0583
197 Chăm sóc cây kiểng tạo hình Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100cây/ năm 0,05
198 Thay đất, bón phân chậu kiểng Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100 chậu/ lần 0,17
199 Chăm sóc cây kiểng trồng chậu Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100 chậu/ năm 0,1417
200 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 57
201 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cây xanh loại 1 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 47,5
202 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 17,442
203 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 5
204 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cây xanh loại 2 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 4,1667
205 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 1,53
206 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 3- cây xanh không có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 1
207 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cây xanh loại 3 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 0,8333
208 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 0,306
209 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng (tính 30% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 24,7756
210 Vận chuyển rác cự ly Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 tấn 5,52
211 Tưới nước bồn cảnh - Bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 457,1476
212 Chăm sóc bồn cảnh lá màu Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ năm 2,8643
213 Chăm sóc cây kiểng tạo hình Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100cây/ năm 0,425
214 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 10
215 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cây xanh loại 1 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 8,3333
216 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 3,06
217 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng (tính 30% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 94,8704
218 Vận chuyển rác cự ly Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 tấn 5,52
219 Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 8m3 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 613,3428
220 Phát thảm cỏ bằng máy Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 30,744
221 Làm cỏ tạp, cây dại Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 15,372
222 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 3,843
223 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 3,843
224 Phòng trừ sùng cỏ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 7,686
225 Trồng dặm cỏ nhung (Tỉ lệ 5% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1m2/ lần 23,058
226 Tưới nước bồn cảnh - bằng xe bồn 8m3 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 135,8329
227 Chăm sóc bồn cảnh lá màu Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ năm 0,8511
228 Quét rác thảm cỏ (tính 30% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000m2/ lần 12,728
229 Vận chuyển rác cự ly Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 tấn 5,52
230 Phát thảm cỏ bằng máy Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 138
231 Vận chuyển rác cự ly Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 tấn 6,9
232 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 53
233 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán tạo hình, cây xanh loại 1 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 44,1667
234 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hỏng Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 16,218
235 Phát thảm cỏ bằng máy Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 409,5667
236 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 271
237 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 1 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 225,8333
238 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 0,4517
239 Trồng cỏ lá gừng Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 6,2536
240 Trồng cây kiểng tạo hình Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT đồng/cây 10
241 Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 8m3 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 831,7288
242 Phát thảm cỏ bằng máy - Thảm cỏ thuần chủng Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 41,6907
243 Làm cỏ tạp, cây dại Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 20,8453
244 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 5,2113
245 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 5,2113
246 Phòng trừ sùng cỏ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 10,4227
247 Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỉ lệ 5% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1m2/ lần 31,268
248 Tưới nước bồn kiểng - Bằng xe bồn 8m3 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 75,5307
249 Chăm sóc bồn kiểng Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ năm 0,4733
250 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2 (cây có bồn gốc cây) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 113
251 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 2 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 113
252 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 34,578
253 Quét rác thảm cỏ (tính 30% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000m2/ lần 17,2599
254 Nhặt rác bồn hoa, bồn kiểng (tính 30% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 15,674
255 Vận chuyển rác cự ly Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 tấn 11,04
256 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 546
257 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán tạo hình, cây xanh loại 1 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 455
258 Tuần tra phát hiện cây sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 140,454
259 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 77
260 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán tạo hình, cây xanh loại 2 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 64,1667
261 Tuần tra phát hiện cây sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 23,562
262 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 3- cây xanh có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 2
263 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán tạo hình, cây xanh loại 3 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 1,6667
264 Tuần tra phát hiện cây sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 0,612
265 Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 8m3 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 2.379,37
266 Phát thảm cỏ bằng máy - Thảm cỏ thuần chủng Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 119,2667
267 Làm cỏ tạp, cây dại Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 59,6333
268 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 14,9083
269 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 14,9083
270 Phòng trừ sùng cỏ Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100m2/ lần 29,8167
271 Trồng dặm cỏ lá gừng (Tỉ lệ 5% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1m2/ lần 89,45
272 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 111
273 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán tạo hình, cây xanh loại 1 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 92,5
274 Tuần tra phát hiện cây xanh bị sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 33,966
275 Quét rác thảm cỏ (tính 30% diện tích) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000m2/ lần 49,3764
276 Vận chuyển rác cự ly Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 tấn 11,04
277 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1 (cây có bồn gốc cây) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 934
278 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 1 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 934
279 Tuần tra phát hiện cây sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 285,804
280 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2 (cây có bồn gốc cây) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 330
281 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 2 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 330
282 Tuần tra phát hiện cây sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 100,98
283 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1 (cây có bồn gốc cây) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 59
284 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 1 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 59
285 Tuần tra phát hiện cây sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 18,054
286 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2 (cây có bồn gốc cây) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 261
287 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 2 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 261
288 Tuần tra phát hiện cây sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 79,866
289 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 3 (cây có bồn gốc cây) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ năm 1
290 Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy, cây xanh loại 3 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 1
291 Tuần tra phát hiện cây sâu bệnh (365 lần/năm) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1.000 cây(bồn)/ngày 0,306
292 Đốn hạ cây xanh loại 2 bị sâu bệnh Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ lần 20
293 Đào gốc cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ lần 20
294 Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 20
295 Bứng di dời cây xanh, loại 1 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1cây 5
296 Vận chuyển Bứng di dời cây xanh, loại 1 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1cây 5
297 Giải tỏa cây gãy, đổ, cây xanh loại 1 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ lần 20
298 Vận chuyển rác cây gãy, đổ, cây xanh loại 1 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 20
299 Giải tỏa cành cây gãy, cây xanh loại 2 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/ lần 20
300 Vận chuyển rác cây gẫy, đổ, cây xanh loại 2 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 20
301 Mé nhánh không thường xuyên cây xanh, loại 1 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1cây/ lần 196
302 Vận chuyển rác cự ly Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 196
303 Mé nhánh không thường xuyên cây xanh, cây loại 2 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1cây/ lần 145
304 Vận chuyển rác cự ly Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 145
305 Đào đất hố trồng cây (loại hố 0,8x0,8x0,8m= 0,512 x SL hố) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 m3 51,2
306 Vận chuyển đất trồng cây, KT hố 0,8x0,8x0,8m Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 hố 100
307 Trồng cây xanh KT bầu 0,6x0,6x0,6m Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây 100
308 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 1 cây/90 ngày 100
309 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 7x10cm (tổng số cây: 810) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của HSMT 100 chữ số/ lần 21,42
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.728903E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.318.670.900VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.728.903.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.318.670.900VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh hoặc duy tu bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh công cộng. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/ Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng các hợp đồng xây dựng bất kỳ trong đó có hạng mục trồng, chăm sóc cây xanh thì giá trị hợp đồng đối với các hợp đồng này chỉ tính cho giá trị hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.230.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung 1 -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh hoặc các ngành nông, lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung tối thiểu 02 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh hoặc duy tu bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh công cộng và có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 5.410.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận; 2/ Hợp đồng cung cấp dịch vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện dự án; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ).75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh hoặc các ngành nông, lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh hoặc duy tu bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh công cộng và có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 5.410.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận; 2/ Hợp đồng cung cấp dịch vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ thực hiện hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện dự án; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ).53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh hoặc các ngành nông, lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.-Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu đã từng tham gia phụ trách thanh toán tối thiểu 02 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh hoặc duy tu bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh công cộng và có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 5.410.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng cung cấp dịch vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ thanh toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện dự án; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ).32
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh hoặc các ngành nông, lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (Đối với cán bộ không thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh hoặc duy tu bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh công cộng và có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 5.410.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận; 2/ Hợp đồng cung cấp dịch vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ thực hiện hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện dự án; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->