Gói thầu: Tháo dỡ, vận chuyển và Sửa chữa máy biến áp 110kV - 40MVA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220160961-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Tháo dỡ, vận chuyển và Sửa chữa máy biến áp 110kV - 40MVA
Số hiệu KHLCNT 20220160956
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 19:16:00 đến ngày 2022-02-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,172,451,276 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.172.451.276(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.151.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Sửa chữa, sản xuất Máy biến áp 110kV trở lên;- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.040.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học thuộc chuyên ngành Điện- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công sửa chữa MBA;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Tháo dỡ, vận chuyển và Sửa chữa máy biến áp 110kV - 40MVA
SCL: Sửa chữa MBA T1-40MVA TBA 110kV Đình Trám
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651


E-CDNT 10.7
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, tài liệu hàng hóa và nhà sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật, các cam kết của nhà thầu theo yêu cầu, giải pháp kỹ thuật để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. - Điện thoại: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ MBA tại trạm Đình Trám Chương V HSMT 0.0 0
2 Gioăng cao su tấm 700x700x8 Chương V HSMT tấm 5
3 Nito Chương V HSMT chai 5
4 Nilong cuộn Chương V HSMT kg 20
5 Thép CT3 các loại Chương V HSMT kg 400
6 Gỗ nhóm 4 Chương V HSMT m3 1
7 Sửa chữa MBA tại Nhà máy Chương V HSMT 0.0 0
8 Bảo dưỡng, thay dầu OLTC Chương V HSMT 0.0 0
9 Dầu biến thế (thay dầu bộ OLTC) Chương V HSMT lít 630
10 Vải phin trắng khổ 0,8 Chương V HSMT m 20
11 Băng vải mộc Chương V HSMT cuộn 8
12 Giẻ lau sạch Chương V HSMT kg 45
13 Mạch từ Chương V HSMT 0.0 0
14 Tôn silic dày 0,23mm Chương V HSMT kg 2.000
15 Thép CT3 (Xà ép mạch từ) Chương V HSMT kg 2.000
16 Gỗ ép D40 x 1500x1500 Chương V HSMT tấm 1
17 Đai thủy tinh 200m Chương V HSMT cuộn 8
18 Quấn dây Chương V HSMT 0.0 0
19 Dây điện từ bổ sung cuộn điều chỉnh 115kV Chương V HSMT kg 180
20 Dây điện từ bổ sung cuộn 115kV Chương V HSMT kg 802
21 Dây điện từ cuộn 23kV Chương V HSMT kg 450
22 Dây điện từ cuộn 38,5kV Chương V HSMT kg 615
23 Giấy cách điện D0,075 Chương V HSMT kg 980
24 Giấy chun cách điện Chương V HSMT kg 28
25 Cát tông cách điện D1-4 Chương V HSMT kg 2.640
26 Băng vải mộc Chương V HSMT cuộn 70
27 Kẹp dây + chi tiết gỗ Chương V HSMT 0.0 0
28 Gỗ ép 50x50x3000 Chương V HSMT thanh 8
29 Gỗ ép D40 x 1500x1500 Chương V HSMT tấm 3
30 Gudong phíp M12x1000 Chương V HSMT cây 30
31 Ê cu phíp M12 Chương V HSMT cái 300
32 Lắp ráp Chương V HSMT 0.0 0
33 Dầu cách điện Chương V HSMT lít 4.000
34 Dầu biến thế công nghệ Chương V HSMT lít 700
35 Băng vải mộc Chương V HSMT cuộn 70
36 Giẻ lau sạch Chương V HSMT kg 50
37 Nilong cuộn Chương V HSMT kg 50
38 Amiang tấm Chương V HSMT Kg 5
39 Keo dán Chương V HSMT kg 10
40 Cồn công nghiệp Chương V HSMT lít 10
41 Hạt hút ẩm Chương V HSMT kg 60
42 Bộ gioăng định hình cho MBA 40MVA Chương V HSMT bộ 1
43 Gioăng cao su 700x700x8 Chương V HSMT tấm 12
44 Gioăng cao su 350x350x5 Chương V HSMT tấm 6
45 Vải phin trắng Chương V HSMT m 10
46 Parafin Chương V HSMT kg 1
47 Keo 502 Chương V HSMT hộp 10
48 Giấy ráp mịn Chương V HSMT tờ 10
49 Que hàn phốt pho Chương V HSMT kg 26
50 Oxy Chương V HSMT chai 30
51 Axetylen Chương V HSMT chai 6
52 Ni tơ Chương V HSMT chai 6
53 Dây đồng mềm S120 Chương V HSMT kg 230
54 Mác máy Chương V HSMT cái 1
55 Bu lông + ecu + vòng đệm các loại Chương V HSMT bộ 400
56 Hộp che thiết bị (rơ le gas, rơ le dòng dầu… Chương V HSMT cái 7
57 Vỏ máy Chương V HSMT 0.0 0
58 Sơn lót Chương V HSMT kg 80
59 Sơn màu Chương V HSMT kg 70
60 Dầu pha sơn Chương V HSMT lít 40
61 Phụ kiện Chương V HSMT 0.0 0
62 Tủ điều khiển tại chỗ Chương V HSMT cái 1
63 Tủ điều khiển từ xa (có bộ BCU) Chương V HSMT cái 1
64 Rơ le áp suất Chương V HSMT cái 2
65 Nhị thứ Chương V HSMT 0.0 0
66 Cáp nguồn Cu/PVC/Fr 4x1,5mm2 Chương V HSMT m 80
67 Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 4x1,5mm2 Chương V HSMT m 150
68 Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 12x4 mm2 Chương V HSMT m 120
69 Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 4x4 mm2 Chương V HSMT m 40
70 Cáp nguồn quạt mát PVC/Cu 4x1.5mm2 Chương V HSMT m 120
71 Ống kim loại mềm Φ32 Chương V HSMT m 40
72 Ống kim loại mềm Φ16 Chương V HSMT m 80
73 Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 Chương V HSMT Cái 25
74 Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 Chương V HSMT Cái 10
75 Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 Chương V HSMT Cái 20
76 Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 Chương V HSMT Cái 25
77 Dây thít bó dây L=100, L=150 Chương V HSMT cái 500
78 Keo silicol Chương V HSMT hộp 3
79 Co nhiệt ϕ32 Chương V HSMT m 3
80 Đầu cốt mạch điều khiển 2,5; 5,5-6 Chương V HSMT cái 500
81 Dây tiếp địa dọc dưa 2,5mm2 Chương V HSMT m 30
82 Dây tiếp địa dọc dưa 10mm2 Chương V HSMT m 15
83 Bulông M8x30 INOX Chương V HSMT bộ 100
84 Đầu cốt SC35-12 Chương V HSMT cái 50
85 Hàng kẹp mạch dòng Chương V HSMT bộ 1
86 Chế tạo giàn thanh cái 35kV, 22kV Chương V HSMT 0.0 0
87 Thép AH36 d8 Chương V HSMT kg 36
88 Thép AH36 d14 Chương V HSMT kg 64
89 Thép (SS400) d40mm Chương V HSMT kg 6
90 Thép U80 Chương V HSMT kg 130
91 Thép U100 Chương V HSMT kg 160
92 Thép U140 Chương V HSMT kg 150
93 Thép L50x50 x d5mm Chương V HSMT kg 26,7
94 Thép L65x65 x d6mm Chương V HSMT kg 31,5
95 Nhôm d2,95mm x 1200mm x 2400mm Chương V HSMT kg 3,6
96 Ống thép (CT3) f60 x d3,5 Chương V HSMT kg 55
97 Đồng thanh cái d10x100 Chương V HSMT kg 76
98 Đồng thanh cái d8x80 Chương V HSMT kg 50
99 Sứ đỡ 24kV.CD760 Chương V HSMT quả 8
100 Thép U120 Chương V HSMT kg 45
101 Sứ đỡ 40,5kV.CD1200 Chương V HSMT quả 6
102 Thanh đồng mềm 11x100x500 Chương V HSMT thanh 8
103 Thanh đồng mềm 8x80x500 Chương V HSMT thanh 3
104 Bộ bu lông M10x25 (MKNN) Chương V HSMT bộ 90
105 Đóng kiện Chương V HSMT 0.0 0
106 Gioăng tấm d700x700x8 Chương V HSMT tấm 5
107 Nito Chương V HSMT chai 5
108 Nilong cuộn Chương V HSMT kg 20
109 Thép CT3 các loại Chương V HSMT kg 400
110 Gỗ nhóm 4 Chương V HSMT m3 1
111 THÍ NGHIỆM Chương V HSMT 0.0 0
112 Phần nhất thứ Chương V HSMT 0.0 0
113 Máy biến áp 110kV, S = 40MVA Chương V HSMT máy 1
114 Động cơ điện không đồng bộ Chương V HSMT máy 6
115 Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 40 MVA Chương V HSMT máy 1
116 Phần mẫu hóa Chương V HSMT 0.0 0
117 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Chương V HSMT mẫu 1
118 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 Chương V HSMT mẫu 1
119 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Chương V HSMT mẫu 1
120 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 Chương V HSMT mẫu 1
121 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Chương V HSMT mẫu 1
122 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Chương V HSMT mẫu 1
123 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Chương V HSMT mẫu 1
124 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Chương V HSMT mẫu 1
125 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 Chương V HSMT mẫu 1
126 Sửa chữa MBA Chương V HSMT 0.0 0
127 Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Đình Trám Chương V HSMT MBA 1
128 Sửa chữa MBA T1 40MVA Chương V HSMT MBA 1
129 Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Rịa Chương V HSMT MBA 1
130 VẬN CHUYỂN Chương V HSMT 0.0 0
131 Vận chuyển MBA 40MVA từ trạm 110kV Đình Trám - Nơi sửa chữa Chương V HSMT Trọn gói 1
132 Vận chuyển MBA 40MVA từ Nơi sửa chữa đến TBA 110kV Rịa, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình Chương V HSMT Trọn gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.172451276E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.151.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.172.451.276(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.151.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Sửa chữa, sản xuất Máy biến áp 110kV trở lên;- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.040.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học thuộc chuyên ngành Điện- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công sửa chữa MBA;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công việc tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật Điện 3 Có bằng đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 công việc tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->