Gói thầu: Cung cấp Dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tại địa bàn 07 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Đồ Sơn, Dương Kinh và Kiến An; quản lý vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông, trả tiền điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp Dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tại địa bàn 07 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Đồ Sơn, Dương Kinh và Kiến An; quản lý vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông, trả tiền điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159931 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn thu giá dịch vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 14:49:00 đến ngày 2022-02-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,625,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.430.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng, xây lắp công trình giao thông đường bộ hoặc quản lý vận hành hệ thống tín hiệu giao thông.Nhà thầu phải đề xuất các hợp đồng đảm bảo đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng, xây lắp công trình giao thông đường bộ và 01 hợp đồng quản lý vận hành hệ thống tín hiệu giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng (Dịch vụ quản lý bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông. Đã tham gia quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 năm hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng (Dịch vụ quản lý vận hành đèn tín hiệu giao thông) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đèn tín hiệu giao thông ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Dịch vụ quản lý bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp giao thông trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Dịch vụ quản lý vận hành đèn tín hiệu giao thông) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình đèn tín hiệu giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ hoặc đèn tín hiệu giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp nghề chuyên ngành đường bộ hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường hoặc công nhân bậc 5/7 (năm/bảy) trở lên; Đã làm công tác tuần đường ít nhất 06 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu và lái máy |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua đào tạo nghề trở lên thuộc các ngành lái máy và xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công (Dịch vụ quản lý vận hành đèn tín hiệu giao thông) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn trong lĩnh vực điện và vận hành các thiết bị thi công. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tại địa bàn 07 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Đồ Sơn, Dương Kinh và Kiến An; quản lý vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông, trả tiền điện Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích thường xuyên trên địa bàn thành phố thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn thu giá dịch vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2018; 2019; 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2018; 2019; 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Số 18, Phố Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hải Phòng. Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Số 18, Phố Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quản lý đường hè 04 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An | Tên hạng mục dịch vụ | HM | 0 | |
| 2 | Tuần đường | Chương 5 E-HSMT | km/năm | 275,5 | |
| 3 | Trực bão lũ | Chương 5 E-HSMT | 40km/năm | 8 | |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương 5 E-HSMT | km/năm | 275,5 | |
| 5 | Công tác bảo dưỡng đường hè 4 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An | Tên hạng mục dịch vụ | HM | 0 | |
| 6 | Xử lý cao su sình lún (chiều dày TB 7cm) | Chương 5 E-HSMT | 10m2 | 60 | |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội (chiều dày TB 5cm) | Chương 5 E-HSMT | 5m2 | 1.000 | |
| 8 | Bảo dưỡng thay thế biển báo hiệu giao thông, dải phân cách, trụ dẻo, trụ phân cách xích, gắn đinh phản quang 4 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An | Tên hạng mục dịch vụ | HM | 0 | |
| 9 | Sơn biển báo, cột biển báo | Chương 5 E-HSMT | m2 | 1.500 | |
| 10 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương 5 E-HSMT | biển báo (hoặc cột biển báo) | 1.100 | |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương 5 E-HSMT | m2 | 400 | |
| 12 | Nắn chính, tu sửa biển báo | Chương 5 E-HSMT | cột | 490 | |
| 13 | Nắn chỉnh dải phân cách bê tông dự kiến 100 viên (x2 lần tính cẩu lên xe và lắp đặt lại) và tháo dỡ lắp đặt trụ gang sân Nhà hát lớn phục vụ lễ hội thành phố 63 trụ gang x2 lần tháo ra, lắp đặt lại x 2 Lễ hội lớn (Quốc khánh 2/9, lễ Hội Hoa phượng đỏ). | Chương 5 E-HSMT | trụ | 452 | |
| 14 | Sơn trụ bê tông, dải phân cách mềm, dải phân cách bê tông | Chương 5 E-HSMT | m² | 1.600 | |
| 15 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | Chương 5 E-HSMT | 10 trụ | 100 | |
| 16 | Thay thế trụ dẻo | Chương 5 E-HSMT | 10 trụ | 30 | |
| 17 | Sơn phản quang vạch kẻ đường | Chương 5 E-HSMT | m2 | 1.550 | |
| 18 | Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu 4 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An | Tên hạng mục dịch vụ | HM | 0 | |
| 19 | Kiểm tra cầu có L | Chương 5 E-HSMT | lần/năm | 5 | |
| 20 | Kiểm tra cầu có L 100m-200m: Cầu Thượng Lý | Chương 5 E-HSMT | lần/năm | 1 | |
| 21 | Kiểm tra cầu có L 200m-300m: Cầu Tam Bạc, cầu Lạc Long | Chương 5 E-HSMT | lần/năm | 1 | |
| 22 | Sửa chữa lan can cầu | Chương 5 E-HSMT | m dài | 225 | |
| 23 | Công tác quản lý thường xuyên đường, hè quận Đồ Sơn, Dương Kinh | Tên hạng mục dịch vụ | HM | 0 | |
| 24 | Tuần đường | Chương 5 E-HSMT | km/ năm | 95,285 | |
| 25 | Trực bão lũ | Chương 5 E-HSMT | 40km/ năm | 2,382 | |
| 26 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng | Chương 5 E-HSMT | km/ lần | 95,285 | |
| 27 | Công tác bảo trì quận Đồ Sơn, Dương Kinh | Tên hạng mục dịch vụ | HM | 0 | |
| 28 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương 5 E-HSMT | 10m2 | 21,081 | |
| 29 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bê tông nhựa nguội, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương 5 E-HSMT | 10m2 | 79,057 | |
| 30 | Phát quang taluy dương, taluy âm các tuyến đường khu du lịch 4 lần/năm: | Chương 5 E-HSMT | km/ lần | 28,6 | |
| 31 | Công tác quản lý thường xuyên, bảo dưỡng đường, hè quận Kiến An | Tên hạng mục dịch vụ | HM | 0 | |
| 32 | Tuần đường | Chương 5 E-HSMT | km/ năm | 86,21 | |
| 33 | Trực bão lũ | Chương 5 E-HSMT | 40km/ năm | 2,126 | |
| 34 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng | Chương 5 E-HSMT | km/ năm | 86,21 | |
| 35 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | km/ lần | 24,139 | |
| 36 | Chi phí điện năng hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông | Tên hạng mục dịch vụ | HM | 0 | |
| 37 | Trả tiền điện tiêu thụ đèn tín hiệu giao thông sử dụng đèn LED và halogen | Chương 5 E-HSMT | Điện năng tiêu thụ (KWh) | 223.340 | |
| 38 | Chi phí quản lý vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (số lượng 110 đèn, tần suất thực hiện 70 ngày/ năm) | Chương 5 E-HSMT | đèn | 110 | |
| 39 | Chi phí quản lý vận hành hệ thống đèn cảnh báo giao thông (số lượng 13 đèn, tần suất thực hiện 65 ngày/ năm) | Chương 5 E-HSMT | đèn | 13 | |
| 40 | Duy trì tủ điện 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (bến phà Cái Viềng), số lượng 01 tủ, tần suất thực hiện 240 ngày/ năm | Chương 5 E-HSMT | tủ | 1 | |
| 41 | Quản lý vận hành, bảo trì hệ thống camera, số lượng 27 chiếc, tần suất thực hiện 2 ngày/năm) | Chương 5 E-HSMT | chiếc | 27 | |
| 42 | Chi phí đường truyền Internet (27 nút tín hiệu) | Chương 5 E-HSMT | nút | 27 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.55E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.430.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.430.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng, xây lắp công trình giao thông đường bộ hoặc quản lý vận hành hệ thống tín hiệu giao thông.Nhà thầu phải đề xuất các hợp đồng đảm bảo đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng, xây lắp công trình giao thông đường bộ và 01 hợp đồng quản lý vận hành hệ thống tín hiệu giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng (Dịch vụ quản lý bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ) | 1 | Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông. Đã tham gia quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 năm hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng (Dịch vụ quản lý vận hành đèn tín hiệu giao thông) | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đèn tín hiệu giao thông ; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (Dịch vụ quản lý bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ) | 3 | Có bằng trung cấp giao thông trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (Dịch vụ quản lý vận hành đèn tín hiệu giao thông) | 2 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình đèn tín hiệu giao thông. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ hoặc đèn tín hiệu giao thông. | 3 | 3 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 14 | Có bằng trung cấp nghề chuyên ngành đường bộ hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường hoặc công nhân bậc 5/7 (năm/bảy) trở lên; Đã làm công tác tuần đường ít nhất 06 tháng. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân duy tu và lái máy | 7 | Đã qua đào tạo nghề trở lên thuộc các ngành lái máy và xây dựng công trình giao thông. | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật thi công (Dịch vụ quản lý vận hành đèn tín hiệu giao thông) | 10 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn trong lĩnh vực điện và vận hành các thiết bị thi công. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi