Gói thầu: Cung cấp Dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tại địa bàn 07 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Đồ Sơn, Dương Kinh và Kiến An; quản lý vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông, trả tiền điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220160380-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Hải Phòng
Tên gói thầu Cung cấp Dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tại địa bàn 07 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Đồ Sơn, Dương Kinh và Kiến An; quản lý vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông, trả tiền điện
Số hiệu KHLCNT 20220159931
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn thu giá dịch vụ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 14:49:00 đến ngày 2022-02-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,625,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.430.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng, xây lắp công trình giao thông đường bộ hoặc quản lý vận hành hệ thống tín hiệu giao thông.Nhà thầu phải đề xuất các hợp đồng đảm bảo đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng, xây lắp công trình giao thông đường bộ và 01 hợp đồng quản lý vận hành hệ thống tín hiệu giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng (Dịch vụ quản lý bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông. Đã tham gia quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 năm hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng (Dịch vụ quản lý vận hành đèn tín hiệu giao thông)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đèn tín hiệu giao thông ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Dịch vụ quản lý bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp giao thông trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Dịch vụ quản lý vận hành đèn tín hiệu giao thông)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình đèn tín hiệu giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ hoặc đèn tín hiệu giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp nghề chuyên ngành đường bộ hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường hoặc công nhân bậc 5/7 (năm/bảy) trở lên; Đã làm công tác tuần đường ít nhất 06 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu và lái máy
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo nghề trở lên thuộc các ngành lái máy và xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công (Dịch vụ quản lý vận hành đèn tín hiệu giao thông)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn trong lĩnh vực điện và vận hành các thiết bị thi công. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Cung cấp Dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ tại địa bàn 07 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Đồ Sơn, Dương Kinh và Kiến An; quản lý vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông, trả tiền điện
Cung ứng dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích thường xuyên trên địa bàn thành phố thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn thu giá dịch vụ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Đất Cảng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng An Thịnh.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng , địa chỉ: Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 10.1(a)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2018; 2019; 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có).
E-CDNT 15.2
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2018; 2019; 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Số 01 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Số 18, Phố Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hải Phòng. Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Số 18, Phố Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác quản lý đường hè 04 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An Tên hạng mục dịch vụ HM 0
2 Tuần đường Chương 5 E-HSMT km/năm 275,5
3 Trực bão lũ Chương 5 E-HSMT 40km/năm 8
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương 5 E-HSMT km/năm 275,5
5 Công tác bảo dưỡng đường hè 4 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An Tên hạng mục dịch vụ HM 0
6 Xử lý cao su sình lún (chiều dày TB 7cm) Chương 5 E-HSMT 10m2 60
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội (chiều dày TB 5cm) Chương 5 E-HSMT 5m2 1.000
8 Bảo dưỡng thay thế biển báo hiệu giao thông, dải phân cách, trụ dẻo, trụ phân cách xích, gắn đinh phản quang 4 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An Tên hạng mục dịch vụ HM 0
9 Sơn biển báo, cột biển báo Chương 5 E-HSMT m2 1.500
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương 5 E-HSMT biển báo (hoặc cột biển báo) 1.100
11 Dán lại lớp phản quang biển Chương 5 E-HSMT m2 400
12 Nắn chính, tu sửa biển báo Chương 5 E-HSMT cột 490
13 Nắn chỉnh dải phân cách bê tông dự kiến 100 viên (x2 lần tính cẩu lên xe và lắp đặt lại) và tháo dỡ lắp đặt trụ gang sân Nhà hát lớn phục vụ lễ hội thành phố 63 trụ gang x2 lần tháo ra, lắp đặt lại x 2 Lễ hội lớn (Quốc khánh 2/9, lễ Hội Hoa phượng đỏ). Chương 5 E-HSMT trụ 452
14 Sơn trụ bê tông, dải phân cách mềm, dải phân cách bê tông Chương 5 E-HSMT 1.600
15 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo Chương 5 E-HSMT 10 trụ 100
16 Thay thế trụ dẻo Chương 5 E-HSMT 10 trụ 30
17 Sơn phản quang vạch kẻ đường Chương 5 E-HSMT m2 1.550
18 Công tác quản lý, bảo dưỡng cầu 4 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An Tên hạng mục dịch vụ HM 0
19 Kiểm tra cầu có L Chương 5 E-HSMT lần/năm 5
20 Kiểm tra cầu có L 100m-200m: Cầu Thượng Lý Chương 5 E-HSMT lần/năm 1
21 Kiểm tra cầu có L 200m-300m: Cầu Tam Bạc, cầu Lạc Long Chương 5 E-HSMT lần/năm 1
22 Sửa chữa lan can cầu Chương 5 E-HSMT m dài 225
23 Công tác quản lý thường xuyên đường, hè quận Đồ Sơn, Dương Kinh Tên hạng mục dịch vụ HM 0
24 Tuần đường Chương 5 E-HSMT km/ năm 95,285
25 Trực bão lũ Chương 5 E-HSMT 40km/ năm 2,382
26 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng Chương 5 E-HSMT km/ lần 95,285
27 Công tác bảo trì quận Đồ Sơn, Dương Kinh Tên hạng mục dịch vụ HM 0
28 Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương 5 E-HSMT 10m2 21,081
29 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bê tông nhựa nguội, chiều dày đã lèn ép 7cm Chương 5 E-HSMT 10m2 79,057
30 Phát quang taluy dương, taluy âm các tuyến đường khu du lịch 4 lần/năm: Chương 5 E-HSMT km/ lần 28,6
31 Công tác quản lý thường xuyên, bảo dưỡng đường, hè quận Kiến An Tên hạng mục dịch vụ HM 0
32 Tuần đường Chương 5 E-HSMT km/ năm 86,21
33 Trực bão lũ Chương 5 E-HSMT 40km/ năm 2,126
34 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng Chương 5 E-HSMT km/ năm 86,21
35 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương 5 E-HSMT km/ lần 24,139
36 Chi phí điện năng hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông Tên hạng mục dịch vụ HM 0
37 Trả tiền điện tiêu thụ đèn tín hiệu giao thông sử dụng đèn LED và halogen Chương 5 E-HSMT Điện năng tiêu thụ (KWh) 223.340
38 Chi phí quản lý vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (số lượng 110 đèn, tần suất thực hiện 70 ngày/ năm) Chương 5 E-HSMT đèn 110
39 Chi phí quản lý vận hành hệ thống đèn cảnh báo giao thông (số lượng 13 đèn, tần suất thực hiện 65 ngày/ năm) Chương 5 E-HSMT đèn 13
40 Duy trì tủ điện 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (bến phà Cái Viềng), số lượng 01 tủ, tần suất thực hiện 240 ngày/ năm Chương 5 E-HSMT tủ 1
41 Quản lý vận hành, bảo trì hệ thống camera, số lượng 27 chiếc, tần suất thực hiện 2 ngày/năm) Chương 5 E-HSMT chiếc 27
42 Chi phí đường truyền Internet (27 nút tín hiệu) Chương 5 E-HSMT nút 27
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.55E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.430.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.430.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng, xây lắp công trình giao thông đường bộ hoặc quản lý vận hành hệ thống tín hiệu giao thông.Nhà thầu phải đề xuất các hợp đồng đảm bảo đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng, xây lắp công trình giao thông đường bộ và 01 hợp đồng quản lý vận hành hệ thống tín hiệu giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng (Dịch vụ quản lý bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ) 1 Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông. Đã tham gia quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 năm hoặc chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.55
2 Đội trưởng (Dịch vụ quản lý vận hành đèn tín hiệu giao thông) 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đèn tín hiệu giao thông ;55
3 Cán bộ kỹ thuật (Dịch vụ quản lý bảo trì thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ) 3 Có bằng trung cấp giao thông trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.11
4 Cán bộ kỹ thuật (Dịch vụ quản lý vận hành đèn tín hiệu giao thông) 2 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình đèn tín hiệu giao thông.33
5 Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ hoặc đèn tín hiệu giao thông.33
6 Nhân viên tuần đường 14 Có bằng trung cấp nghề chuyên ngành đường bộ hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường hoặc công nhân bậc 5/7 (năm/bảy) trở lên; Đã làm công tác tuần đường ít nhất 06 tháng.11
7 Công nhân duy tu và lái máy 7 Đã qua đào tạo nghề trở lên thuộc các ngành lái máy và xây dựng công trình giao thông.11
8 Công nhân kỹ thuật thi công (Dịch vụ quản lý vận hành đèn tín hiệu giao thông) 10 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn trong lĩnh vực điện và vận hành các thiết bị thi công. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->