Gói thầu: Sửa chữa lò hơi số 3, lò hơi số 4 và thiết bị phụ trợ; Sửa chữa các thiết bị phụ trợ gian máy S2 Quý I 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lò hơi số 3, lò hơi số 4 và thiết bị phụ trợ; Sửa chữa các thiết bị phụ trợ gian máy S2 Quý I 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128351 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 11:27:00 đến ngày 2022-02-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,334,475,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt/sửa chữa/nâng cấp/cải tạo hệ thống thiết bị trong nhà máy nhiệt điện).*) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.130.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành: Tự động hóa/điều khiển tự động/điện/cơ khí/cơ nhiệt/ nhiệt/xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình sửa chữa các thiết bị cho nhà máy nhiệt điện.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học học thuộc một trong các ngành: Tự động hóa/điều khiển tự động /điện/cơ khí/ nhiệt/xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình sửa chữa các thiết bị cho nhà máy nhiệt điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật (phù hợp với phương án đề xuất của nhà thầu) trong đó có tối thiểu 05 thợ hàn 6G.- Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành cơ khí/ điện/tự động hóa/xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016- Thợ hàn 6G phải kèm theo bằng cấp/chứng chỉ của thợ hàn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lò hơi số 3, lò hơi số 4 và thiết bị phụ trợ; Sửa chữa các thiết bị phụ trợ gian máy S2 Quý I 2022 Sửa chữa lò hơi số 3, lò hơi số 4 và thiết bị phụ trợ; Sửa chữa các thiết bị phụ trợ gian máy S2 Quý I/2022 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại Tổ 4, khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh (Điện thoại/Fax/Email: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Thực - Giám đốc Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại Tổ 4, khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh (Điện thoại/Fax/Email: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Đầu tư-Vật tư, Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại Tổ 4, khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh (Điện thoại/Fax/Email: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển ống giáo khóa giáo từ kho lên các vị trí phục vụ thi công | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 37,18 | Lò hơi số 3 - Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 2 | Bắc giáo phục vụ công tác khiển tra ống sinh hơi, ống quá nhiệt cấp 1,2 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 2.717,5 | Lò hơi số 3- Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 3 | Bắc giáo ngoài khu vực kick out phục vụ cắt thay ống sinh hơi trong buồng đốt, hàn lại toàn bộ vách ngoài các tường, sửa chữa lại chốt cài dầm lò. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 78 | Lò hơi số 3- Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 4 | Bắc giáo phục vụ sửa chữa vật liệu chịu lửa tầng 6,5A | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 56,7 | Lò hơi số 3- Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 5 | Bắc giáo phục vụ sửa chữa vật liệu chịu lửa tầng 6,5B | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 56,7 | Lò hơi số 3- Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 6 | Bắc giáo phục vụ thay tấm ốp phòng mòn ống treo bộ hâm và đo kiểm tra ống đối lưu tầng 8 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 72 | Lò hơi số 3- Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 7 | Bắc giáo thay thế votex bên B. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 745,77 | Lò hơi số 3- Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 8 | Bắc giáo phục vụ kiểm tra ống số 40 của giàn quá nhiệt đỉnh lò | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 86,4 | Lò hơi số 3- Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 9 | Bắc giáo phục vụ công tác tháo mũ van, tay giật và đĩa hãm lò xo van an toàn đường ống tái lạnh tầng 6, đường ống hơi chính tầng 8 phục vụ kiểm định | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 45 | Lò hơi số 3- Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 10 | Bắc giáo bộ hâm tường trước và tường sau phục vụ bóc bảo ôn, cắt vách kiểm tra, thay thế các cút góc bị mòn độ dầy | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 576 | Lò hơi số 3- Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 11 | Bắc giáo ngoài phục vụ bóc bảo ôn, cắt vách kiểm tra, thay thế các ống đối lưu bị mòn độ dầy | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 112 | Lò hơi số 3- Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 12 | Bắc giáo tại tường ngoài của 22 miệng đường gió cấp 1 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 352 | Lò hơi số 3- Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 13 | Vận chuyển ống giáo khóa giáo từ các vị trí về kho đơn vị | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 37,18 | Lò hơi số 3- Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 14 | Vận chuyển vật tư, thiết bị từ kho lên vị trí thi công. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 2,25 | Lò hơi số 3 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 15 | Bóc, bọc lại bảo ôn bên ngoài 4 tường lò phục vụ sửa chữa. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 78 | Lò hơi số 3 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 16 | Tháo dỡ tôn vách hộp gió xung quanh kich out của 4 tường lò | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 3.673,8 | Lò hơi số 3 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 17 | Cắt tháo dỡ ống sinh hơi Ø63,5*8mm bằng máy cắt cầm tay. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 160 | Lò hơi số 3 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 18 | Uốn sinh hơi bằng phương pháp uốn thủ công theo biên dạng thiết kế tại vị trí lắp đặt kick out. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Ống | 80 | Lò hơi số 3 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 19 | Gá, hàn tig hoàn thiện ống sinh hơi Ø63,5*8mm. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn tig | 160 | Lò hơi số 3 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 20 | Gá, hàn hoàn thiện men trong, ngoài ống sinh hơi. Men trong dùng que hàn Mig | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m | 348 | Lò hơi số 3 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 21 | Gá, hàn hoàn thiện men trong, ngoài ống sinh hơi. Men ngoài dùng hàn điện K7018. Hàn men ngoài bổ sung ở phần dầm không hàn được. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m | 475,2 | Lò hơi số 3 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 22 | Gá, hàn hoàn thiện tôn vách hộp gió các tường lò | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m | 160 | Lò hơi số 3 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 23 | Mài vệ sinh hàn tig đắp lại 50 vị trí ống bị mài mòn, khuyết tật chiều dày | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | mét hàn | 15 | Lò hơi số 3 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 24 | Gá, căn chỉnh, hoàn thiện chốt răng lược, gia cố giá đỡ hộp gió với dầm lò hơi. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Cái | 160 | Lò hơi số 3 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 25 | Vận chuyển vật tư thu hồi nhập trả kho bên A. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 2,25 | Lò hơi số 3 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 26 | Cắt tháo 02 đoạn ống cũ mối đoạn dài 2m cần thay thế (ống số 40 giàn số 2 và 13) đưa ra ngoài, mài vệ sinh sạch sẽ mối ghép men | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 4 | Lò hơi số 3 -Thay 04 ống số 40 các giàn quá nhiệt cấp 1 đỉnh lò |
| 27 | Hàn tig hoàn thiện mối hàn ống quá nhiệt D44,5x8 vào vị trí. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối | 8 | Lò hơi số 3 -Thay 04 ống số 40 các giàn quá nhiệt cấp 1 đỉnh lò |
| 28 | Ghép men hàn điện hoàn thiện men ống chiều cao mối hàn 6 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m | 3,2 | Lò hơi số 3 -Thay 04 ống số 40 các giàn quá nhiệt cấp 1 đỉnh lò |
| 29 | Vận chuyển nấm gió mới từ kho công ty lên vị trí thi công buồng đốt 630 cái x trọng lượng nấm 2g/cái | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 1.260 | Lò hơi số 3 - Thay nấm gió trong buồng đốt |
| 30 | Dùng mỏ hàn cắt mối hàn chân nấm D42*3,56 tháo 600 nấm cũ và 30 chân nấm gió hỏng đã cụt đến sàn | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 630 | Lò hơi số 3 - Thay nấm gió trong buồng đốt |
| 31 | Hàn điện 630 chân nấm vào sàn lò và hàn hoàn thiện 600 nấm gió vào vị trí. D42 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn | 630 | Lò hơi số 3 - Thay nấm gió trong buồng đốt |
| 32 | Vận chuyển nấm gió cũ trả kho | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 882 | Lò hơi số 3 - Thay nấm gió trong buồng đốt |
| 33 | Vận chuyển:Vật tư vortex mới đến vị trí thi công. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 5,0827 | Lò hơi số 3 - Thay thế votex bên A |
| 34 | Cắt tháo vortex cũ: D3556 H2298: Dùng máy Plasma cắt tháo Vortex cũ theo biên dạng đường hàn, chia làm các phần nhỏ (KT: Dài 1m x Rộng 0.4m) trên mỗi vành tròn Vortex, vận chuyển đưa ra bên ngoài. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 4.320,29 | Lò hơi số 3 - Thay thế votex bên |
| 35 | Lắp đặt vortex mới: Φ3556 x H2298 x tôn dầy 12, thép SUS310S: Đục bê tông, cắt tôn trần Cyclone, treo 03 Pa lăng 3T biện pháp để kéo nâng hạ Vortex. Lắp đặt Vortex mới theo kích thước bản vẽ CPC ban hành (bản vẽ đính kèm). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 5.082,69 | Lò hơi số 3 - Thay thế votex bên |
| 36 | Tổ hợp Vortex mới theo kích thước bản vẽ CPC ban hành Φ3556 x H2298 x tôn dầy 12, thép SUS310S | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 5.082,69 | Lò hơi số 3 - Thay thế votex bên |
| 37 | Vận chuyển: Vật tư cũ trả kho | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 4,3203 | Lò hơi số 3 - Thay thế votex bên |
| 38 | Vận chuyển ống giáo, khóa giáo dụng cụ thi công lên vị trí phục vụ thi công | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 0,33 | Lò hơi số 3 - Tháo 12 điểm đo kiểm nhiệt xung quanh buồng đốt phục vụ thay kiểm nhiệt mới. |
| 39 | Bắc, tháo giáo tại 04 vị trí cần thay ống kiểm nhiệt | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 43,2 | Lò hơi số 3 - Tháo 12 điểm đo kiểm nhiệt xung quanh buồng đốt phục vụ thay kiểm nhiệt mới. |
| 40 | Đóng tháo đưa điểm đo nhiệt ra ngoài phục vụ thay kiểm nhiệt mới | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Vị trí | 12 | Lò hơi số 3 - Tháo 12 điểm đo kiểm nhiệt xung quanh buồng đốt phục vụ thay kiểm nhiệt mới. |
| 41 | Thu gom dụng cụ thi công vệ sinh hoàn trả mặt bằng cho nhà máy | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Công | 1 | Lò hơi số 3 - Tháo 12 điểm đo kiểm nhiệt xung quanh buồng đốt phục vụ thay kiểm nhiệt mới. |
| 42 | Bóc, bọc bảo ôn vách tại 02 vị trí trên dầm và dưới dầm cả tường trước và tường sau bộ hâm độ dầy 150mm | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 103,2 | Lò hơi số 3 - Cắt vách đo kiểm tra, thay 150 cút cong ống giàn bộ hâm tầng 5,5 |
| 43 | Cắt tháo 48 tấm vách | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 1,62 | Lò hơi số 3 - Cắt vách đo kiểm tra, thay 150 cút cong ống giàn bộ hâm tầng 5,5 |
| 44 | Cắt tháo dỡ 150 cút cong bộ hâm bằng máy cắt cầm tay D38,5 x 4,5 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 300 | Lò hơi số 3 - Cắt vách đo kiểm tra, thay 150 cút cong ống giàn bộ hâm tầng 5,5 |
| 45 | Dùng máy đánh rỉ đánh vệ sinh đầu ống cong để phục vụ công tác siêu âm khi đo kiểm tra độ dầy mỏng | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Vị trí | 3.360 | Lò hơi số 3 - Cắt vách đo kiểm tra, thay 150 cút cong ống giàn bộ hâm tầng 5,5 |
| 46 | Lắp đặt gá đính 150 cút cong thay thế vào vị trí và hàn tig hoàn thiện D38,5 x 4,5 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn | 300 | Lò hơi số 3 - Cắt vách đo kiểm tra, thay 150 cút cong ống giàn bộ hâm tầng 5,5 |
| 47 | Ga đính 48 tấm vách và hàn điện hoàn thiện mối hàn, chiều cao 6 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m | 163,2 | Lò hơi số 3 - Cắt vách đo kiểm tra, thay 150 cút cong ống giàn bộ hâm tầng 5,5 |
| 48 | Cắt tháo dỡ 20 ống treo bộ hâm Ø44.5*8mm. bằng máy cắt bằng tay. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 40 | Lò hơi số 3 - Thay ống treo bộ hâm |
| 49 | Gá, hàn tig hoàn thiện 20 ống treo bộ hâm Ø44.5*8mm. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn tig | 40 | Lò hơi số 3 - Thay ống treo bộ hâm |
| 50 | Cắt tháo toàn bộ tấm bảo vệ ở hai giàn đầu tiên (540 tấm) và 100 tấm bảo vệ hư hỏng của giàn quá nhiệt 3 và giàn ống treo bộ hâm số 3 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấm | 640 | Lò hơi số 3 - Thay và sửa chữa tấm bảo vệ ống treo bộ hâm |
| 51 | Lắp đặt, hàn hoàn thiện tấm bảo vệ: Cắt gia công chốt bằng thép 310SФ12x20; Gá lắp tấm ốp mới vào vị trí lắp đặt; Hàn hoàn thiện chốt, đai ôm bằng que hàn 309Mo. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấm | 640 | Lò hơi số 3 - Thay và sửa chữa tấm bảo vệ ống treo bộ hâm |
| 52 | Cắt tháo 04 khớp giãn nở cũ bị mòn bục D273, 04 đoạn ống D219*10 tổng 700mm | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 16 | Lò hươi số 3 - Thay thế 04 đường xuống xỉ trục vít trong hộp gió Winbox |
| 53 | Gá, hàn điện hoàn thiện khớp giãn nở mới D273 và 02 đoạn ống thay thế vào vị trí | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn | 16 | Lò hươi số 3 - Thay thế 04 đường xuống xỉ trục vít trong hộp gió Winbox |
| 54 | Gia công, 16 mã tăng cứng dài 140mm từ tấm mã Inox cho 04 đường xuống xỉ trục vít. KT:12*50*1000 gá hàn hoàn thiện bản mã tăng cứng chiều cao mối hàn 12 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | mét hàn | 17,92 | Lò hươi số 3 - Thay thế 04 đường xuống xỉ trục vít trong hộp gió Winbox |
| 55 | Dùng máy đục bê tông đục miệng 04 đường xuống xỉ trục vít để thay ống | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Lò hươi số 3 - Thay thế 04 đường xuống xỉ trục vít trong hộp gió Winbox |
| 56 | Bóc, bọc bảo ôn vách tại 22 vị trí có đường gió cấp 1 phục vụ công tác sửa chữa đường gió cấp 1. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 49,5 | Lò hơi số 3 - Thay thế 22 miệng đường gió cấp 1 |
| 57 | Dùng máy đục bê tông đục miệng đường gió cấp 1 để thay ống | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Vị trí | 22 | Lò hơi số 3 - Thay thế 22 miệng đường gió cấp 1 |
| 58 | Cắt tháo 22 đường gió cấp 1 từ đoạn nối bên ngoài vào bên trong D168x10; L 2039. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 44 | Lò hơi số 3 - Thay thế 22 miệng đường gió cấp 1 |
| 59 | Quấn tết chèn 15x15 vào ống D168x10 theo thiết kế và đưa lên vị trí lắp đặt. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Vị trí | 22 | |
| 60 | Gá, hàn hoàn thiện 22 đường gió cấp 1 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn | 22 | Lò hơi số 3 - Thay thế 22 miệng đường gió cấp 1 |
| 61 | Bắc giàn giáo thi công khu vực thi công tầng 3.5 ví trí chân hồi liệu số 2, số 3 lò hơi số 4 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 40 | Lò hơi số 3 - Thay đường than vào chân hồi liệu số 1;2;3;4 lò 3 |
| 62 | Cắt tháo 2 lớp vỏ bảo vệ chân đường ống xuống than. Lớp ngoài ống D625mm, lớp trong D425mm tại 4 vị trí. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Lò hơi số 3 - Thay đường than vào chân hồi liệu số 1;2;3;4 lò 3 |
| 63 | Tháo dỡ bông bảo ôn cũ chân đường ống xuống than. Sửa chữa lắp đặt tại bông bảo ôn đường xuống than ống D325 L=0.35m Tại 4 vị trí Chiều dày lớp bảo ôn là 100mm | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 1,87 | Lò hơi số 3 - Thay đường than vào chân hồi liệu số 1;2;3;4 lò 3 |
| 64 | Dùng mỏ cắt hơi gas oxi cắt tháo 4 đoạn ống D325 x L=0.83m d=10mm tại 4 vị trí | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 8 | Lò hơi số 3 - Thay đường than vào chân hồi liệu số 1;2;3;4 lò 3 |
| 65 | Lắp đặt lại 4 đoạn ống mới D325 x L=0.83m d=10mm tại 4 vị trí và hàn kín | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn | 8 | Lò hơi số 3 - Thay đường than vào chân hồi liệu số 1;2;3;4 lò 3 |
| 66 | Vận chuyển ống giáo, khóa giáo, sạp giáo từ kho ra vị trí thi công. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 0,61 | Lò hơi số 3 - Bóc bảo ôn, thay tấm chống mài mòn đường xuống than số 2,3,4,5 lò 3 |
| 67 | Lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ thi công vị trí đường xuống than số 3, 5 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 80 | Lò hơi số 3 - Bóc bảo ôn, thay tấm chống mài mòn đường xuống than số 2,3,4,5 lò 3 |
| 68 | Bóc và bọc lại bảo ôn vị trí đường than số 2, 4 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 9,6 | Lò hơi số 3 - Bóc bảo ôn, thay tấm chống mài mòn đường xuống than số 2,3,4,5 lò 3 |
| 69 | Gá và hàn điện lại hoàn thiện 2 tấm chống mài mòn đường xuống than 2 ,4, KT Dài 1,764m x Chu vi 0.52m. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | mét hàn | 18,27 | Lò hơi số 3 - Bóc bảo ôn, thay tấm chống mài mòn đường xuống than số 2,3,4,5 lò 3 |
| 70 | Vệ sinh, hàn vá lại vị trí điểm thủng đoạn ống từ van cửa trượt xuống đường than số 3 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Công | 2 | Lò hơi số 3 - Bóc bảo ôn, thay tấm chống mài mòn đường xuống than số 2,3,4,5 lò 3 |
| 71 | Vận chuyển ống giáo, khóa giáo, sạp giáo từ vị trí thi công về kho | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 0,61 | Lò hơi số 3 - Bóc bảo ôn, thay tấm chống mài mòn đường xuống than số 2,3,4,5 lò 3 |
| 72 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ, máy thi công đến vị trí thi công. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Công | 2 | Lò hơi số 3 - Sửa chữa hàn vá các điểm nứt KGN, đường xuống xỉ trục vít phía ngoài |
| 73 | Cắt tháo khớp giãn nở cũ bị mòn bục D273. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 8 | Lò hơi số 3 - Sửa chữa hàn vá các điểm nứt KGN, đường xuống xỉ trục vít phía ngoài |
| 74 | Chuẩn bị biện pháp (kích, gá khớp giãn nở) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Công | 4 | Lò hơi số 3 - Sửa chữa hàn vá các điểm nứt KGN, đường xuống xỉ trục vít phía ngoài |
| 75 | Gá, hàn điện hoàn thiện khớp giãn nở mới D273. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn | 8 | Lò hơi số 3 - Sửa chữa hàn vá các điểm nứt KGN, đường xuống xỉ trục vít phía ngoài |
| 76 | Sửa chữa hàn vá các điểm nứt KGN, hộp gió winbox 3A, 3B, 3C, 3D | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | mét hàn | 80 | Lò hơi số 3 - Sửa chữa hàn vá các điểm nứt KGN, đường xuống xỉ trục vít phía ngoài |
| 77 | Vận chuyển vật tư từ kho đến vị trí thi công (02 vành lăn (483,09 kg/ 1 vành). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 1,45 | Lò hơi số 3 - Thay vành lăn trục vít B, C, B. |
| 78 | Cắt tháo 06 đường ống nước Ø42 phục vụ công tác tháo, lắp bánh xích lai dẫn động. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 36 | Lò hơi số 3 - Thay vành lăn trục vít B, C, B. |
| 79 | Gia công đồ gá biện pháp, dùng 02 kích 50 Tấn kích nâng trục vít phục vụ công tác tháo lắp vành lăn, bánh xích lai dẫn động. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 4 | Lò hơi số 3 - Thay vành lăn trục vít B, C, B. |
| 80 | Cắt, tháo dỡ kết cấu thép trục vít: 02 vành lăn (483,09 kg/ 1 vành); 01 bánh răng (97,891 kg/ 1 bánh); 144 chốt định vị vành lăn + bánh răng (0,3 kg/1 chốt). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 996 | Lò hơi số 3 - Thay vành lăn trục vít B, C, B. |
| 81 | Lắp đặt: 02 vành lăn (483,09 kg/ 1 vành); 01 bánh răng (97,891 kg/ 1 bánh); 144 chốt định vị vành lăn + bánh răng (0,3 kg/1 chốt). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 996 | Lò hơi số 3 - Thay vành lăn trục vít B, C, B. |
| 82 | Mài đầu ống hàn hoàn thiện 06 đoạn ống nước làm mát Ø42 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn | 12 | Lò hơi số 3 - Thay vành lăn trục vít B, C, B. |
| 83 | Vận chuyển vật tư cũ thu hồi nhập trả kho bên A (02 vành lăn (483,09 kg/ 1 vành). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 1,45 | Lò hơi số 3 - Thay vành lăn trục vít B, C, B. |
| 84 | Vận chuyển vật tư từ kho đến vị trí thi công (01 bánh răng (97,891 kg/ 1 bánh) + 48 chốt định vị (0,3 kg/1 chốt). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 0,31 | Lò hơi số 3 - Thay bánh xích lai trục vít B; C; D |
| 85 | Cắt tháo 06 đường ống nước Ø42 phục vụ công tác tháo, lắp bánh xích lai dẫn động. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 12 | Lò hơi số 3 - Thay bánh xích lai trục vít B; C; D |
| 86 | Cắt tẩy chốt định vị bánh răng (48 chốt). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 3 | Lò hơi số 3 - Thay bánh xích lai trục vít B; C; D |
| 87 | Cắt, tháo dỡ 01 bánh răng (97,891 kg/ 1 bánh). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 293,67 | Lò hơi số 3 - Thay bánh xích lai trục vít B; C; D |
| 88 | Lắp đặt hàn hoàn thiện: 01 bánh răng (97,891 kg/ 1 bánh); 144 chốt định vị bánh răng (0,3 kg/1 chốt). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 308,07 | Lò hơi số 3 - Thay bánh xích lai trục vít B; C; D |
| 89 | Mài đầu ống hàn hoàn thiện 06 đoạn ống nước làm mát Ø42 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn | 36 | Lò hơi số 3 - Thay bánh xích lai trục vít B; C; D |
| 90 | Vận chuyển vật tư cũ thu hồi nhập trả kho bên A (01 bánh răng (97,891 kg/ 1 bánh) + 48 chốt định vị (0,3 kg/1 chốt). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 0,31 | Lò hơi số 3 - Thay bánh xích lai trục vít B; C; D |
| 91 | Vận chuyển vật tư từ kho đến vị trí thi công. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 1,5 | Lò hơi số 3 - Thay mới cánh xoắn trục vít B; C; D. Mỗi trục vít thay thế:- 6 vòng cánh xoắn SUS310S tương ứng 48 cánh, khối lượng mỗi cánh 3.15 kg- 84 cánh ngăn SUS310S, khối lượng mỗi cánh 0.714 kg- 6 vòng cánh xoắn vật liệu 16Mn tương ứng 48 cánh, khối lượng mỗi cánh 4.57 kg- 84 cánh ngăn vật liệu 16Mn, khối lượng mỗi cánh 1.327 kg |
| 92 | Cắt, tháo dỡ kết cấu cánh xoắn trục vít | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 1.626 | Lò hơi số 3 - Thay mới cánh xoắn trục vít B; C; D. Mỗi trục vít thay thế:- 6 vòng cánh xoắn SUS310S tương ứng 48 cánh, khối lượng mỗi cánh 3.15 kg- 84 cánh ngăn SUS310S, khối lượng mỗi cánh 0.714 kg- 6 vòng cánh xoắn vật liệu 16Mn tương ứng 48 cánh, khối lượng mỗi cánh 4.57 kg- 84 cánh ngăn vật liệu 16Mn, khối lượng mỗi cánh 1.327 kg |
| 93 | Gia công cánh xoắn trục vít thải xỉ (bản vẽ chi tiết đính kèm). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 1.626 | Lò hơi số 3 - Thay mới cánh xoắn trục vít B; C; D. Mỗi trục vít thay thế:- 6 vòng cánh xoắn SUS310S tương ứng 48 cánh, khối lượng mỗi cánh 3.15 kg- 84 cánh ngăn SUS310S, khối lượng mỗi cánh 0.714 kg- 6 vòng cánh xoắn vật liệu 16Mn tương ứng 48 cánh, khối lượng mỗi cánh 4.57 kg- 84 cánh ngăn vật liệu 16Mn, khối lượng mỗi cánh 1.327 kg |
| 94 | Gá, hàn hoàn thiện cánh xoắn trục vít thải xỉ (bản vẽ chi tiết đính kèm). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | mét hàn | 311,26 | Lò hơi số 3 - Thay mới cánh xoắn trục vít B; C; D. Mỗi trục vít thay thế:- 6 vòng cánh xoắn SUS310S tương ứng 48 cánh, khối lượng mỗi cánh 3.15 kg- 84 cánh ngăn SUS310S, khối lượng mỗi cánh 0.714 kg- 6 vòng cánh xoắn vật liệu 16Mn tương ứng 48 cánh, khối lượng mỗi cánh 4.57 kg- 84 cánh ngăn vật liệu 16Mn, khối lượng mỗi cánh 1.327 kg |
| 95 | Vận chuyển vật tư cũ thu hồi nhập trả kho bên A | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 1,2 | Lò hơi số 3 - Thay mới cánh xoắn trục vít B; C; D. Mỗi trục vít thay thế:- 6 vòng cánh xoắn SUS310S tương ứng 48 cánh, khối lượng mỗi cánh 3.15 kg- 84 cánh ngăn SUS310S, khối lượng mỗi cánh 0.714 kg- 6 vòng cánh xoắn vật liệu 16Mn tương ứng 48 cánh, khối lượng mỗi cánh 4.57 kg- 84 cánh ngăn vật liệu 16Mn, khối lượng mỗi cánh 1.327 kg |
| 96 | Vận chuyển vật tư từ kho đến vị trí thi công. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 402,9 | Lò hơi số 3- Thay mới vành chèn động, tĩnh trục vít B; C; D |
| 97 | Cắt, tháo dỡ kết cấu cánh xoắn trục vít | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 402,9 | Lò hơi số 3- Thay mới vành chèn động, tĩnh trục vít B; C; D |
| 98 | Gá, hàn gá lắp hoàn thiện các vành chèn trục vit. Đường kính 1100mm/ 1 vành | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | mét hàn | 10,36 | Lò hơi số 3- Thay mới vành chèn động, tĩnh trục vít B; C; D |
| 99 | Vận chuyển vật tư cũ thu hồi nhập trả kho bên A | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 322,32 | Lò hơi số 3- Thay mới vành chèn động, tĩnh trục vít B; C; D |
| 100 | Lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ bảo dưỡng van gió vào vòi dầu số 6 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 128 | Lò hơi số 3 - Van gió cấp 2 vào vòi dầu (8 van) KT: 700*700*300 |
| 101 | Bảo dưỡng, tra dầu mỡ van gió vào vòi dầu (8 van) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Van | 8 | Lò hơi số 3 - Van gió cấp 2 vào vòi dầu (8 van) KT: 700*700*300 |
| 102 | Vệ sinh phễu bộ sấy không khí gia cố các thanh giằng gãy hỏng | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Lò hơi số 3 - Van gió cấp 2 vào vòi dầu (8 van) KT: 700*700*300 |
| 103 | Bảo dưỡng 02 van gió (van cánh lật 04 cánh) vào winbox lò 3 bên A, B (08 gối và 02 cánh tay đòn điều chỉnh) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Van | 2 | Lò hơi số 3 |
| 104 | Lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ thi công vịt trí van xả khởi động van xả định kỳ lò 3 bên A;B | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 80 | Lò hơi số 3 |
| 105 | Cẩu vận chuyển van mới từ kho đến vị trí thi công. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Lò hơi số 3 - Thay van chặn giảm ôn |
| 106 | Bóc và bọc lại bảo ôn vị trí van điều chỉnh giảm ôn cấp 1, KT: Đường ống phần van điều chỉnh giảm ôn, F110 x L=1.9m (chiều dày bảo ôn 0.1m); Đường ống bên dưới: F63 x L= 2.9m (chiều dày bảo ôn 0.1m) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 7,19 | Lò hơi số 3 - Thay van chặn giảm ôn |
| 107 | Cắt tháo van điều chỉnh giảm ôn cấp 1 "A-216WCB 2" DN100 (chiều dày 2 đầu van d=15mm). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 4 | Lò hơi số 3 - Thay van chặn giảm ôn |
| 108 | Gá và hàn Tig hoàn thiện van điều chỉnh giảm ôn cấp 1 "A-216WCB 2" DN50-P3.2Mpag (chiều dày 2 đầu van d=15mm). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn Tig | 4 | Lò hơi số 3 - Thay van chặn giảm ôn |
| 109 | Cẩu vận chuyển van cũ từ từng 7 về trả kho vật tư. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Lò hơi số 3 - Thay van chặn giảm ôn |
| 110 | Lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ thi công vị trí van tay xả đọng bộ hâm tầng 4 bên A | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 4 | Lò hơi số 3 - Thay van tay xả đọng |
| 111 | Bóc và bọc lại bảo ôn vị trí van tay xả đọng bộ hâm tầng 4 bên A (chiều dày bảo ôn 0.1m) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 5,73 | Lò hơi số 3 - Thay van tay xả đọng |
| 112 | Cắt tháo van điện J961Y-DN40-PN32 cũ hỏng ra ngoài | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 44 | Lò hơi số 3 - Thay van tay xả đọng |
| 113 | Gá và hàn Tig lại hoàn thiện van điện J961Y-DN40-PN32 vị trí van tay xả đọng bộ hâm bên A | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn Tig | 44 | Lò hơi số 3 - Thay van tay xả đọng |
| 114 | Tháo dỡ bọc lại bảo ôn;Tháo và lắp lại cụm cơ cấu điện truyền động; Bảo dưỡng cánh van bị kẹt đảm bảo quay trơn; Thay thế 02 gioăng thép xoắn mặt bích liên kết van; Lắp lại van; Thu dọn mặt bằng | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Van | 2 | Lò hơi số 3 - Sửa chữa van tái nhiệt nhánh chính DN 450; PN 3 Mpa; To > 250oC |
| 115 | Lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ thi công vị trí đường xả đọng về bình xả định kỳ tầng 6 bên B (dưới sàn Grating) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 24 | Lò hơi số 3 - chữa đường xả đọng về bình xả định kỳ tầng 6 bên B (dưới sàn Grating). F63 |
| 116 | Bóc và bọc lại bảo ôn vị trí đường xả đọng về bình xả định kỳ tầng 6, bên B: ống F63 (L=2.7m) (chiều dày bảo ôn 0.1m) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 12,82 | Lò hơi số 3 - chữa đường xả đọng về bình xả định kỳ tầng 6 bên B (dưới sàn Grating). F63 |
| 117 | Cắt tháo 2 điểm trên 1 tuyến ống F63 bị mòn bục ra khỏi vị trí đường xả đọng về bình xả định kỳ (dưới sàn Grating) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 6 | Lò hơi số 3 - chữa đường xả đọng về bình xả định kỳ tầng 6 bên B (dưới sàn Grating). F63 |
| 118 | Gá và hàn điện lại hoàn thiện:Thay mới 2 cút cong F63 (90°); Thay mới 3 đoạn ống F63 (SL=0.7m) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn điện | 6 | Lò hơi số 3 - chữa đường xả đọng về bình xả định kỳ tầng 6 bên B (dưới sàn Grating). F63 |
| 119 | Sửa chữa bao hơi: Sử dụng palang xích, cle chòng chuyên dụng tháo bulong M43x500 (6 bộ), nâng hạ 2 cửa bao hơi ra ngoài.+ Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vị 1000m.+ Chuẩn bị mặt bẳng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.+ Bóc bảo ôn kiểm tra 2 đầu bao hơi.+ Tháo 2 cửa kiểm tra hai đầu bao hơi.+ Vệ sinh sơ bộ bên trong bao hơi.+ Lắp điện chiếu sáng trong bao hơi.+ Tháo 55 bộ phân ly cấp 1.+ Tháo 5 bộ phân ly cấp 2.+ Vận từ tầng 8 chuyển xuống cos+0m.+ Dùng bơm cao áp rửa vệ sinh sạch toàn bộ xỉ liệu, rác bên trong các tấm phân ly.+ Vận chuyển Các tấm phân ly bao hơi lên trên tầng 8, lắp đặt, căn chỉnh hoàn thiện (hàn hoàn thiện thanh ren chặn đỡ các tấm phân ly).+ Sử dụng Gioăng thép xoắn 578x508x527x457 (2 cái) mới, dùng palang xích, cle chuyên dụng đóng hoàn thiện 2 cửa bao hơi.+ Thu dọn vệ sinh, hoàn trả mặt bằng sản xuất. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Bao hơi | 1 | Lò hơi số 3 |
| 120 | Vận chuyển ống giáo khóa giáo từ kho lên các vị trí phục vụ thi công. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 37,18 | Lò hơi số 4 - Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 121 | Bắc giáo phục vụ công tác khiển tra ống sinh hơi, ống quá nhiệt cấp 1,2 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 2.717,5 | Lò hơi số 4 - Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 122 | Bắc giáo ngoài khu vực kick out phục vụ cắt thay ống sinh hơi trong buồng đốt, hàn lại toàn bộ vách ngoài các tường, sửa chữa lại chốt cài dầm lò. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 78 | Lò hơi số 4 - Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 123 | Bắc giáo phục vụ sửa chữa vật liệu chịu lửa tầng 6,5A | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 56,7 | Lò hơi số 4 - Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 124 | Bắc giáo phục vụ sửa chữa vật liệu chịu lửa tầng 6,5B | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 56,7 | Lò hơi số 4 - Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 125 | Bắc giáo phục vụ thay tấm ốp phòng mòn ống treo bộ hâm và đo kiểm tra ống đối lưu tầng 8 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 72 | Lò hơi số 4 - Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 126 | Bắc giáo thay thế votex bên B. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 745,77 | Lò hơi số 4 - Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 127 | Bắc giáo phục vụ kiểm tra ống số 40 của giàn quá nhiệt đỉnh lò | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 86,4 | Lò hơi số 4 - Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 128 | Bắc giáo phục vụ công tác tháo mũ van, tay giật và đĩa hãm lò xo van an toàn đường ống tái lạnh tầng 6, đường ống hơi chính tầng 8 phục vụ kiểm định | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 45 | Lò hơi số 4 - Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 129 | Bắc giáo bộ hâm tường trước và tường sau phục vụ bóc bảo ôn, cắt vách kiểm tra, thay thế các cút góc bị mòn độ dầy | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 576 | Lò hơi số 4 - Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 130 | Bắc giáo ngoài phục vụ bóc bảo ôn, cắt vách kiểm tra, thay thế các ống đối lưu bị mòn độ dầy | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 112 | Lò hơi số 4 - Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 131 | Bắc giáo tại tường ngoài của 22 miệng đường gió cấp 1 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 352 | Lò hơi số 4 - Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 132 | Vận chuyển ống giáo khóa giáo từ các vị trí về kho đơn vị | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 37,18 | Lò hơi số 4 - Bắc giáo phục vụ thi công các vị trí |
| 133 | Vận chuyển vật tư, thiết bị từ kho lên vị trí thi công. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 2,25 | Lò hơi số 4 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 134 | Bóc, bọc lại bảo ôn bên ngoài 4 tường lò phục vụ sửa chữa. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 78 | Lò hơi số 4 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 135 | Tháo dỡ tôn vách hộp gió xung quanh kich out của 4 tường lò | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 3.673,8 | Lò hơi số 4 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 136 | Cắt tháo dỡ ống sinh hơi Ø63,5*8mm bằng máy cắt cầm tay. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 160 | Lò hơi số 4 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 137 | Uốn ống sinh hơi bằng phương pháp uốn thủ công theo biên dạng thiết kế tại vị trí lắp đặt kick out. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 90 | Lò hơi số 4 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 138 | Gá, hàn tig hoàn thiện ống sinh hơi Ø63,5*8mm. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn tig | 180 | Lò hơi số 4 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 139 | Gá, hàn hoàn thiện men trong, ngoài ống sinh hơi.Men trong dùng que hàn Mig. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m | 348 | Lò hơi số 4 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 140 | Gá, hàn hoàn thiện men trong, ngoài ống sinh hơi.Men ngoài dùng hàn điện K7018. Hàn men ngoài bổ sung ở phần dầm không hàn được | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m | 475,2 | Lò hơi số 4 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 141 | Gá, hàn hoàn thiện tôn vách hộp gió các tường lò | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m | 120 | Lò hơi số 4 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 142 | Mài vệ sinh hàn tig đắp lại 50 vị trí ống bị mài mòn, khuyết tật chiều dày | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | mét hàn | 15 | Lò hơi số 4 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 143 | Gá, căn chỉnh, hoàn thiện chốt răng lược, gia cố giá đỡ hộp gió với dầm lò hơi. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Vị trí | 160 | Lò hơi số 4 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 144 | Vận chuyển vật tư thu hồi nhập trả kho bên A. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 2,25 | Lò hơi số 4 - Thay 80 đoạn ống sinh hơi D63,5x8 va hàn tig đắp 50 vị trí ống khu vực kick out. |
| 145 | Cắt tháo 02 đoạn ống cũ mối đoạn dài 2m cần thay thế (ống số 40 giàn số 2 và 13) đưa ra ngoài, mài vệ sinh sạch sẽ mối ghép men | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 12 | Lò hơi số 4 - Thay 04 ống số 40 các giàn quá nhiệt cấp 1 đỉnh lò |
| 146 | Hàn tig hoàn thiện mối hàn ống quá nhiệt D44,5x8 vào vị trí. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối | 24 | Lò hơi số 4 - Thay 04 ống số 40 các giàn quá nhiệt cấp 1 đỉnh lò |
| 147 | Ghép men hàn điện hoàn thiện men ống chiều cao mối hàn 6 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m | 3,2 | Lò hơi số 4 - Thay 04 ống số 40 các giàn quá nhiệt cấp 1 đỉnh lò |
| 148 | Vận chuyển nấm gió mới từ kho công ty lên vị trí thi công buồng đốt 500 cái x trọng lượng nấm 2g/cái | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 1.000 | Lò hơi số 4 - Thay nấm gió trong buồng đốt |
| 149 | Dùng mỏ hàn cắt mối hàn chân nấm D42*3,56 tháo 500 nấm cũ | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 500 | Lò hơi số 4 - Thay nấm gió trong buồng đốt |
| 150 | Hàn điện 500 chân nấm vào sàn lò và hàn hoàn thiện 500 nấm gió vào vị trí. D42 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn | 500 | Lò hơi số 4 - Thay nấm gió trong buồng đốt |
| 151 | Vận chuyển nấm gió cũ trả kho | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 700 | Lò hơi số 4 - Thay nấm gió trong buồng đốt |
| 152 | Vận chuyển: Vật tư vortex mới đến vị trí thi công. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 5,0827 | Lò hơi số 4 - Thay thế votex bên A |
| 153 | Cắt tháo vortex cũ:D3556 H2298: Dùng máy Plasma cắt tháo Vortex cũ theo biên dạng đường hàn, chia làm các phần nhỏ (KT: Dài 1m x Rộng 0.4m) trên mỗi vành tròn Vortex, vận chuyển đưa ra bên ngoài. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 4.320,29 | Lò hơi số 4 - Thay thế votex bên A |
| 154 | Lắp đặt vortex mới: Φ3556 x H2298 x tôn dầy 12, thép SUS310S+ Đục bê tông, cắt tôn trần Cyclone, treo 03 Pa lăng 3T biện pháp để kéo nâng hạ Vortex.+ Lắp đặt Vortex mới theo kích thước bản vẽ CPC ban hành (bản vẽ đính kèm). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 5.082,69 | Lò hơi số 4 - Thay thế votex bên A |
| 155 | Tổ hợp Vortex mới theo kích thước bản vẽ CPC ban hành Φ3556 x H2298 x tôn dầy 12, thép SUS310S | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 5.082,69 | Lò hơi số 4 - Thay thế votex bên A |
| 156 | Vận chuyển: Vật tư cũ trả kho | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 4,3203 | Lò hơi số 4 - Thay thế votex bên A |
| 157 | Vận chuyển ống giáo, khóa giáo dụng cụ thi công lên vị trí phục vụ thi công | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 0,33 | Lò hơi số 4 - Tháo 12 điểm đo kiểm nhiệt xung quanh buồng đốt phục vụ thay kiểm nhiệt mới. |
| 158 | Bắc, tháo giáo tại 04 vị trí cần thay ống kiểm nhiệt KT cho 01 vị trí D3mxR1,2m = 3*1,2*4 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 43,2 | Lò hơi số 4 - Tháo 12 điểm đo kiểm nhiệt xung quanh buồng đốt phục vụ thay kiểm nhiệt mới. |
| 159 | Đóng tháo đưa điểm đo nhiệt ra ngoài phục vụ thay kiểm nhiệt mới | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 12 | Lò hơi số 4 - Tháo 12 điểm đo kiểm nhiệt xung quanh buồng đốt phục vụ thay kiểm nhiệt mới. |
| 160 | Thu gom dụng cụ thi công vệ sinh hoàn trả mặt bằng cho nhà máy | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Lò hơi số 4 - Tháo 12 điểm đo kiểm nhiệt xung quanh buồng đốt phục vụ thay kiểm nhiệt mới. |
| 161 | Bóc, bọc bảo ôn vách tại 02 vị trí trên dầm và dưới dầm cả tường trước và tường sau bộ hâm độ dầy 150mm | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 103,2 | Lò hơi số 4 - Cắt vách đo kiểm tra, thay 150 cút cong ống giàn bộ hâm tầng 5,5 |
| 162 | Cắt tháo 48 tấm vách | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 1,62 | Lò hơi số 4 - Cắt vách đo kiểm tra, thay 150 cút cong ống giàn bộ hâm tầng 5,5 |
| 163 | Cắt tháo dỡ 157 cút cong bộ hâm bằng máy cắt cầm tay D38,5 x 4,5 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 300 | Lò hơi số 4 - Cắt vách đo kiểm tra, thay 150 cút cong ống giàn bộ hâm tầng 5,5 |
| 164 | Dùng máy đánh rỉ đánh vệ sinh đầu ống cong để phục vụ công tác siêu âm khi đo kiểm tra độ dầy mỏng | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Vị trí | 3.360 | Lò hơi số 4 - Cắt vách đo kiểm tra, thay 150 cút cong ống giàn bộ hâm tầng 5,5 |
| 165 | Lắp đặt gá đính 150 cút cong thay thế vào vị trí và hàn tig hoàn thiện D38,5 x 4,5 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn | 300 | Lò hơi số 4 - Cắt vách đo kiểm tra, thay 150 cút cong ống giàn bộ hâm tầng 5,5 |
| 166 | Ga đính 48 tấm vách và hàn điện hoàn thiện mối hàn, chiều cao 6 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m | 163,2 | Lò hơi số 4 - Cắt vách đo kiểm tra, thay 150 cút cong ống giàn bộ hâm tầng 5,5 |
| 167 | Cắt tháo dỡ 30 ống treo bộ hâm Ø44.5*8mm. bằng máy cắt bằng tay. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 60 | Lò hơi số 4 - Thay ống treo bộ hâm |
| 168 | Gá, hàn tig hoàn thiện 30 ống treo bộ hâm Ø44.5*8mm. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn tig | 60 | Lò hơi số 4 - Thay ống treo bộ hâm |
| 169 | Cắt tháo toàn bộ tấm bảo vệ ở hai giàn đầu tiên (440 tấm) và 100 tấm bảo vệ hư hỏng của giàn quá nhiệt 3 và giàn ống treo bộ hâm số 3 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấm | 540 | Lò hơi số 4 - Thay và sửa chữa tấm bảo vệ ống treo bộ hâm |
| 170 | Lắp đặt, hàn hoàn thiện tấm bảo vệ.+ Cắt gia công chốt bằng thép 310SФ12x20. + Gá lắp tấm ốp mới vào vị trí lắp đặt.+ Hàn hoàn thiện chốt, đai ôm bằng que hàn 309Mo. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | cái | 540 | Lò hơi số 4 - Thay và sửa chữa tấm bảo vệ ống treo bộ hâm |
| 171 | Cắt tháo 04 khớp giãn nở cũ bị mòn bục D273, 04 đoạn ống D219*10 tổng 700mm | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 16 | Lò hơi số 4 - Thay thế 04 đường xuống xỉ trục vít trong hộp gió Winbox |
| 172 | Gá, hàn điện hoàn thiện khớp giãn nở mới D273 và 02 đoạn ống thay thế vào vị trí | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn | 16 | Lò hơi số 4 - Thay thế 04 đường xuống xỉ trục vít trong hộp gió Winbox |
| 173 | Gia công, 16 mã tăng cứng dài 140mm từ tấm mã Inox cho 04 đường xuống xỉ trục vít. KT:12*50*1000 gá hàn hoàn thiện bản mã tăng cứng chiều cao mối hàn 12 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | mét hàn | 17,92 | Lò hơi số 4 - Thay thế 04 đường xuống xỉ trục vít trong hộp gió Winbox |
| 174 | Dùng máy đục bê tông đục miệng đường xuống xỉ trục vít để thay ống | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Vị trí | 4 | Lò hơi số 4 - Thay thế 04 đường xuống xỉ trục vít trong hộp gió Winbox |
| 175 | Bóc, bọc bảo ôn vách tại 22 vị trí có đường gió cấp 1 phục vụ công tác sửa chữa đường gió cấp 1. KT 1,5mx1,5m độ dầy 150mm | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 49,5 | Lò hơi số 4 - Thay thế 22 miệng đường gió cấp 1 |
| 176 | Dùng máy đục bê tông đục miệng đường gió cấp 1 để thay ống | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Vị trí | 22 | Lò hơi số 4 - Thay thế 22 miệng đường gió cấp 1 |
| 177 | Cắt tháo 22 đường gió cấp 1 từ đoạn nối bên ngoài vào bên trong D168x10; L 2039. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 44 | Lò hơi số 4 - Thay thế 22 miệng đường gió cấp 1 |
| 178 | Quấn 22 vòng tết chèn 15x15 vào ống D168x10 theo thiết kế và đưa lên vị trí lắp đặt. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Công | 4 | Lò hơi số 4 - Thay thế 22 miệng đường gió cấp 1 |
| 179 | Gá, hàn hoàn thiện 22 đường gió cấp 1 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn | 22 | Lò hơi số 4 - Thay thế 22 miệng đường gió cấp 1 |
| 180 | Bắc giàn giáo thi công khu vực thi công tầng 3.5 ví trí chân hồi liệu số 2, số 3 lò hơi số 4 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 40 | Lò hơi số 4 - Thay đường than vào chân hồi liệu số 1;2;3;4 |
| 181 | Cắt tháo 2 lớp vỏ bảo vệ chân đường ống xuống than. Lớp ngoài ống D625mm, lớp trong D425mm tại 4 vị trí. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Lò hơi số 4 - Thay đường than vào chân hồi liệu số 1;2;3;4 |
| 182 | Tháo dỡ bông bảo ôn cũ chân đường ống xuống than. Sửa chữa lắp đặt tại bông bảo ôn đường xuống than ống D325 L=0.35m Tại 4 vị trí Chiều dày lớp bảo ôn là 100mm | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 1,87 | Lò hơi số 4 - Thay đường than vào chân hồi liệu số 1;2;3;4 |
| 183 | Dùng mỏ cắt hơi gas oxi cắt tháo 4 đoạn ống D325 x L=0.83m d=10mm tại 4 vị trí | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 8 | Lò hơi số 4 - Thay đường than vào chân hồi liệu số 1;2;3;4 |
| 184 | Lắp đặt lại 4 đoạn ống mới D325 x L=0.83m d=10mm tại 4 vị trí và hàn kín | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn | 8 | Lò hơi số 4 - Thay đường than vào chân hồi liệu số 1;2;3;4 |
| 185 | Vận chuyển ống giáo, khóa giáo, sạp giáo từ kho ra vị trí thi công. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 0,61 | Lò hơi số 4 - Bóc bảo ôn, thay tấm chống mài mòn đường xuống than số 2,3,4,5 |
| 186 | Lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ thi công vị trí đường xuống than số 3, 5 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 80 | Lò hơi số 4 - Bóc bảo ôn, thay tấm chống mài mòn đường xuống than số 2,3,4,5 |
| 187 | Bóc và bọc lại bảo ôn vị trí đường than số 2, 4 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 9,6 | Lò hơi số 4 - Bóc bảo ôn, thay tấm chống mài mòn đường xuống than số 2,3,4,5 |
| 188 | Gá và hàn điện lại hoàn thiện 2 tấm chống mài mòn đường xuống than 2 ,4 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | mét hàn | 18,27 | Lò hơi số 4 - Bóc bảo ôn, thay tấm chống mài mòn đường xuống than số 2,3,4,5 |
| 189 | Vệ sinh, hàn vá lại vị trí điểm thủng đoạn ống từ van cửa trượt xuống đường than số 3 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Lò hơi số 4 - Bóc bảo ôn, thay tấm chống mài mòn đường xuống than số 2,3,4,5 |
| 190 | Vận chuyển ống giáo, khóa giáo, sạp giáo từ vị trí thi công về kho | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 0,61 | Lò hơi số 4 - Bóc bảo ôn, thay tấm chống mài mòn đường xuống than số 2,3,4,5 |
| 191 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ, máy thi công đến vị trí thi công. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Lò hơi số 4 - Sửa chữa hàn vá các điểm nứt KGN, đường xuống xỉ trục vít phía ngoài |
| 192 | Cắt tháo khớp giãn nở cũ bị mòn bục D273. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 8 | Lò hơi số 4 - Sửa chữa hàn vá các điểm nứt KGN, đường xuống xỉ trục vít phía ngoài |
| 193 | Chuẩn bị biện pháp (kích, gá khớp giãn nở) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Lò hơi số 4 - Sửa chữa hàn vá các điểm nứt KGN, đường xuống xỉ trục vít phía ngoài |
| 194 | Gá, hàn điện hoàn thiện khớp giãn nở mới D273. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn | 8 | Lò hơi số 4 - Sửa chữa hàn vá các điểm nứt KGN, đường xuống xỉ trục vít phía ngoài |
| 195 | Sửa chữa hàn vá các điểm nứt KGN, hộp gió winbox 3A, 3B, 3C, 3D (10 vị trí L =08m hàn/1 vị trí) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | mét hàn | 80 | Lò hơi số 4 - Sửa chữa hàn vá các điểm nứt KGN, đường xuống xỉ trục vít phía ngoài |
| 196 | Vận chuyển vật tư từ kho đến vị trí thi công (02 vành lăn (483,09 kg/ 1 vành). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 1,45 | Lò hơi số 4 - Thay vành lăn trục vít B, C, D. |
| 197 | Cắt tháo 06 đường ống nước Ø42 phục vụ công tác tháo, lắp bánh xích lai dẫn động. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 36 | Lò hơi số 4 - Thay vành lăn trục vít B, C, D. |
| 198 | Gia công đồ gá biện pháp, dùng 02 kích 50 Tấn kích nâng trục vít phục vụ công tác tháo lắp vành lăn, bánh xích lai dẫn động. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 3 | Lò hơi số 4 - Thay vành lăn trục vít B, C, D. |
| 199 | Cắt, tháo dỡ kết cấu thép trục vít :+ 02 vành lăn (483,09 kg/ 1 vành).+ 01 bánh răng (97,891 kg/ 1 bánh).+ 144 chốt định vị vành lăn + bánh răng (0,3 kg/1 chốt). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 996 | Lò hơi số 4 - Thay vành lăn trục vít B, C, D. |
| 200 | Lắp đặt:+ 02 vành lăn (483,09 kg/ 1 vành).+ 01 bánh răng (97,891 kg/ 1 bánh).+ 144 chốt định vị vành lăn + bánh răng (0,3 kg/1 chốt). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 996 | Lò hơi số 4 - Thay vành lăn trục vít B, C, D. |
| 201 | Mài đầu ống hàn hoàn thiện 06 đoạn ống nước làm mát Ø42 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn | 12 | Lò hơi số 4 - Thay vành lăn trục vít B, C, D. |
| 202 | Vận chuyển vật tư cũ thu hồi nhập trả kho bên A (02 vành lăn (483,09 kg/ 1 vành). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 1,45 | Lò hơi số 4 - Thay vành lăn trục vít B, C, D. |
| 203 | Vận chuyển vật tư từ kho đến vị trí thi công (01 bánh răng (97,891 kg/ 1 bánh) + 48 chốt định vị (0,3 kg/1 chốt). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 0,31 | Lò hơi số 4 - Thay bánh xích lai trục vít A, B, C |
| 204 | Cắt tháo 06 đường ống nước Ø42 phục vụ công tác tháo, lắp bánh xích lai dẫn động. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 12 | Lò hơi số 4 - Thay bánh xích lai trục vít A, B, C |
| 205 | Cắt tẩy chốt định vị bánh răng (48 chốt). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 3 | Lò hơi số 4 - Thay bánh xích lai trục vít A, B, C |
| 206 | Cắt, tháo dỡ 01 bánh răng (97,891 kg/ 1 bánh). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 293,67 | Lò hơi số 4 - Thay bánh xích lai trục vít A, B, C |
| 207 | Lắp đặt hàn hoàn thiện:+ 01 bánh răng (97,891 kg/ 1 bánh).+ 144 chốt định vị bánh răng (0,3 kg/1 chốt). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 308,07 | Lò hơi số 4 - Thay bánh xích lai trục vít A, B, C |
| 208 | Mài đầu ống hàn hoàn thiện 06 đoạn ống nước làm mát Ø42 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn | 36 | Lò hơi số 4 - Thay bánh xích lai trục vít A, B, C |
| 209 | Vận chuyển vật tư cũ thu hồi nhập trả kho bên A (01 bánh răng (97,891 kg/ 1 bánh) + 48 chốt định vị (0,3 kg/1 chốt). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 0,31 | Lò hơi số 4 - Thay bánh xích lai trục vít A, B, C |
| 210 | Vận chuyển vật tư từ kho đến vị trí thi công. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 1,5 | Lò hơi số 4 - Thay mới cánh xoắn trục vít A, B, C. Mỗi trục vít thay thế:- 6 vòng cánh xoắn SUS310S tương ứng 48 cánh, khối lượng mỗi cánh 3.15 kg- 84 cánh ngăn SUS310S, khối lượng mỗi cánh 0.714 kg- 6 vòng cánh xoắn vật liệu 16Mn tương ứng 48 cánh, khối lượng mỗi cánh 4.57 kg- 84 cánh ngăn vật liệu 16Mn, khối lượng mỗi cánh 1.327 kg |
| 211 | Cắt, tháo dỡ kết cấu cánh xoắn trục vít | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 1.626 | Lò hơi số 4 - Thay mới cánh xoắn trục vít A, B, C. Mỗi trục vít thay thế:- 6 vòng cánh xoắn SUS310S tương ứng 48 cánh, khối lượng mỗi cánh 3.15 kg- 84 cánh ngăn SUS310S, khối lượng mỗi cánh 0.714 kg- 6 vòng cánh xoắn vật liệu 16Mn tương ứng 48 cánh, khối lượng mỗi cánh 4.57 kg- 84 cánh ngăn vật liệu 16Mn, khối lượng mỗi cánh 1.327 kg |
| 212 | Gia công cánh xoắn trục vít thải xỉ (bản vẽ chi tiết đính kèm). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 1.626 | Lò hơi số 4 - Thay mới cánh xoắn trục vít A, B, C. Mỗi trục vít thay thế:- 6 vòng cánh xoắn SUS310S tương ứng 48 cánh, khối lượng mỗi cánh 3.15 kg- 84 cánh ngăn SUS310S, khối lượng mỗi cánh 0.714 kg- 6 vòng cánh xoắn vật liệu 16Mn tương ứng 48 cánh, khối lượng mỗi cánh 4.57 kg- 84 cánh ngăn vật liệu 16Mn, khối lượng mỗi cánh 1.327 kg |
| 213 | Gá, hàn hoàn thiện cánh xoắn trục vít thải xỉ (bản vẽ chi tiết đính kèm). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | mét hàn | 311,26 | Lò hơi số 4 - Thay mới cánh xoắn trục vít A, B, C. Mỗi trục vít thay thế:- 6 vòng cánh xoắn SUS310S tương ứng 48 cánh, khối lượng mỗi cánh 3.15 kg- 84 cánh ngăn SUS310S, khối lượng mỗi cánh 0.714 kg- 6 vòng cánh xoắn vật liệu 16Mn tương ứng 48 cánh, khối lượng mỗi cánh 4.57 kg- 84 cánh ngăn vật liệu 16Mn, khối lượng mỗi cánh 1.327 kg |
| 214 | Vận chuyển vật tư cũ thu hồi nhập trả kho bên A | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 1,2 | Lò hơi số 4 - Thay mới cánh xoắn trục vít A, B, C. Mỗi trục vít thay thế:- 6 vòng cánh xoắn SUS310S tương ứng 48 cánh, khối lượng mỗi cánh 3.15 kg- 84 cánh ngăn SUS310S, khối lượng mỗi cánh 0.714 kg- 6 vòng cánh xoắn vật liệu 16Mn tương ứng 48 cánh, khối lượng mỗi cánh 4.57 kg- 84 cánh ngăn vật liệu 16Mn, khối lượng mỗi cánh 1.327 kg |
| 215 | Vận chuyển vật tư từ kho đến vị trí thi công. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 402,9 | Lò hơi số 4 - Thay mới vành chèn động, tĩnh trục vít A, B, C |
| 216 | Cắt, tháo dỡ kết cấu cánh xoắn trục vít | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 402,9 | Lò hơi số 4 - Thay mới vành chèn động, tĩnh trục vít A, B, C |
| 217 | Gá, hàn gá lắp hoàn thiện các vành chèn trục vit. Đường kính 1100mm/ 1 vành | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | M hàn | 10,36 | Lò hơi số 4 - Thay mới vành chèn động, tĩnh trục vít A, B, C |
| 218 | Vận chuyển vật tư cũ thu hồi nhập trả kho bên A | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | kg | 322,32 | Lò hơi số 4 - Thay mới vành chèn động, tĩnh trục vít A, B, C |
| 219 | Lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ bảo dưỡng van gió vào vòi dầu số 6; KT: Dài 2m x Rộng 2m x Cao 2m)x8 vị trí | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 128 | Lò hơi số 4 - Van gió cấp 2 vào vòi dầu (8 van) KT: 700*700*300 |
| 220 | Bảo dưỡng, tra dầu mỡ van gió vào vòi dầu (8 van) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Van | 8 | Lò hơi số 4 - Van gió cấp 2 vào vòi dầu (8 van) KT: 700*700*300 |
| 221 | Vệ sinh phễu bộ sấy không khí gia cố các thanh giằng gãy hỏng | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Lò hơi số 4 - Van gió cấp 2 vào vòi dầu (8 van) KT: 700*700*300 |
| 222 | Bảo dưỡng 02 van gió (van cánh lật 04 cánh) vào winbox lò 3 bên A, B (08 gối và 02 cánh tay đòn điều chỉnh) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Van | 2 | Lò hơi số 4 - Van gió cấp 2 vào vòi dầu (8 van) KT: 700*700*300 |
| 223 | Lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ thi công vịt trí van xả khởi động van xả định kỳ lò 3 bên A; B, KT: Cao 3m x Rộng 2m x Dài 2m.x 12 vịt trí | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 80 | Lò hơi số 4 - Van gió cấp 2 vào vòi dầu (8 van) KT: 700*700*300 |
| 224 | Cẩu vận chuyển van mới từ kho đến vị trí thi công. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Lò hơi số 4 - Thay van chặn giảm ôn |
| 225 | Bóc và bọc lại bảo ôn vị trí van điều chỉnh giảm ôn cấp 1, KT: - Đường ống phần van điều chỉnh giảm ôn, (chiều dày bảo ôn 0.1m)- Đường ống bên dưới (chiều dày bảo ôn 0.1m) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 7,19 | Lò hơi số 4 - Thay van chặn giảm ôn |
| 226 | Cắt tháo van điều chỉnh giảm ôn cấp 1 "A-216WCB 2" DN100 (chiều dày 2 đầu van d=15mm). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 4 | Lò hơi số 4 - Thay van chặn giảm ôn |
| 227 | Gá và hàn Tig hoàn thiện van điều chỉnh giảm ôn cấp 1 "A-216WCB 2" DN50-P3.2Mpag (chiều dày 2 đầu van d=15mm). | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn Tig | 4 | Lò hơi số 4 - Thay van chặn giảm ôn |
| 228 | Cẩu vận chuyển van cũ từ từng 7 về trả kho vật tư. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Lò hơi số 4 - Thay van chặn giảm ôn |
| 229 | Lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ thi công vị trí van tay xả đọng bộ hâm tầng 4 bên A | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 4 | Lò hơi số 4 - Thay van tay xả đọng |
| 230 | Bóc và bọc lại bảo ôn vị trí van tay xả đọng bộ hâm tầng 4 bên A (chiều dày bảo ôn 0.1m) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 5,73 | Lò hơi số 4 - Thay van tay xả đọng |
| 231 | Cắt tháo van điện J961Y-DN40-PN32 cũ hỏng ra ngoài | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 44 | Lò hơi số 4 - Thay van tay xả đọng |
| 232 | Gá và hàn Tig lại hoàn thiện van điện J961Y-DN40-PN32 vị trí van tay xả đọng bộ hâm bên A | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn Tig | 44 | Lò hơi số 4 - Thay van tay xả đọng |
| 233 | Tháo dỡ bọc lại bảo ôn- Tháo và lắp lại cụm cơ cấu điện truyền động- Bảo dưỡng cánh van bị kẹt đảm bảo quay trơn- Thay thế 02 gioăng thép xoắn mặt bích liên kết van- Lắp lại van- Thu dọn mặt bằng | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Van | 2 | Lò hơi số 4 - Sửa chữa van tái nhiệt nhánh chính DN 450; PN 3 Mpa; To > 250oC |
| 234 | Lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo phục vụ thi công vị trí đường xả đọng về bình xả định kỳ tầng 6 bên B (dưới sàn Grating) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 24 | Lò hơi số 4 - Sửa chữa đường xả đọng về bình xả định kỳ tầng 6 bên B (dưới sàn Grating). F63 |
| 235 | Bóc và bọc lại bảo ôn vị trí đường xả đọng về bình xả định kỳ tầng 6, bên B (chiều dày bảo ôn 0.1m) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 12,82 | Lò hơi số 4 - Sửa chữa đường xả đọng về bình xả định kỳ tầng 6 bên B (dưới sàn Grating). F63 |
| 236 | Cắt tháo 2 điểm trên 1 tuyến ống F63 bị mòn bục ra khỏi vị trí đường xả đọng về bình xả định kỳ (dưới sàn Grating) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 6 | Lò hơi số 4 - Sửa chữa đường xả đọng về bình xả định kỳ tầng 6 bên B (dưới sàn Grating). F63 |
| 237 | Gá và hàn điện lại hoàn thiện:+ Thay mới 2 cút cong F63 (90°)+ Thay mới 3 đoạn ống F63 (SL=0.7m) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn điện | 6 | Lò hơi số 4 - Sửa chữa đường xả đọng về bình xả định kỳ tầng 6 bên B (dưới sàn Grating). F63 |
| 238 | Sửa chữa bao hơi:+ Sử dụng palang xích, cle chòng chuyên dụng tháo bulong M43x500 (6 bộ), nâng hạ 2 cửa bao hơi ra ngoài.+ Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vị 1000m.+ Chuẩn bị mặt bẳng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công.+ Bóc bảo ôn kiểm tra 2 đầu bao hơi.+ Tháo 2 cửa kiểm tra hai đầu bao hơi.+ Vệ sinh sơ bộ bên trong bao hơi.+ Lắp điện chiếu sáng trong bao hơi.+ Tháo 55 bộ phân ly cấp 1.+ Tháo 5 bộ phân ly cấp 2.+ Vận từ tầng 8 chuyển xuống cos+0m.+ Dùng bơm cao áp rửa vệ sinh sạch toàn bộ xỉ liệu, rác bên trong các tấm phân ly.+ Vận chuyển Các tấm phân ly bao hơi lên trên tầng 8, lắp đặt, căn chỉnh hoàn thiện (hàn hoàn thiện thanh ren chặn đỡ các tấm phân ly).+ Sử dụng Gioăng thép xoắn 578x508x527x457 (2 cái) mới, dùng palang xích, cle chuyên dụng đóng hoàn thiện 2 cửa bao hơi.+ Thu dọn vệ sinh, hoàn trả mặt bằng sản xuất. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Bao hơi | 1 | Lò hơi số 4 |
| 239 | Vận chuyển + Ống giáo, khóa giáo, sạp giáo từ kho ra vị trí thi công | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 1,7 | Gian máy S2 - Thay thế các đường ống rút hơi rò van hơi về bình ngưng (Ống D44.5x5.5; vật liệu SA213-T22, áp lực 17.6MPa, nhiệt độ 538 độ) |
| 240 | Bắc giáo và tháo giàn giáo phục vụ sửa chữa | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 224 | Gian máy S2 - Thay thế các đường ống rút hơi rò van hơi về bình ngưng (Ống D44.5x5.5; vật liệu SA213-T22, áp lực 17.6MPa, nhiệt độ 538 độ) |
| 241 | Bóc và bọc bảo ôn đường ống chiều dày bảo ôn 50mm, dài 100m, đường kính ống D44.5mm | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 31,42 | Gian máy S2 - Thay thế các đường ống rút hơi rò van hơi về bình ngưng (Ống D44.5x5.5; vật liệu SA213-T22, áp lực 17.6MPa, nhiệt độ 538 độ) |
| 242 | Cắt tháo đường ống rút hơi rò cũ (Ống D44.5x5.5; vật liệu SA213-T22, áp lực 17.6MPa, nhiệt độ 538 độ) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối Cắt | 16 | Gian máy S2 - Thay thế các đường ống rút hơi rò van hơi về bình ngưng (Ống D44.5x5.5; vật liệu SA213-T22, áp lực 17.6MPa, nhiệt độ 538 độ) |
| 243 | Gá, hàn tig hoàn thiện ống mới (Ống D44.5x5.5; vật liệu SA213-T22, áp lực 17.6MPa, nhiệt độ 538 độ) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn tig | 16 | Gian máy S2 - Thay thế các đường ống rút hơi rò van hơi về bình ngưng (Ống D44.5x5.5; vật liệu SA213-T22, áp lực 17.6MPa, nhiệt độ 538 độ) |
| 244 | Gá, hàn tig hoàn thiện các bép phun mới (điểm hàn nối với ống D15mm, áp lực >2MPa, nhiệt độ 150-170 độ C) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn tig | 10 | Gian máy S2 - Hàn bổ sung các bép phun giảm ôn tầng cánh cuối tua bin hạ áp (10 bép) |
| 245 | Cắt tháo đường ống cũ (ống D27x3, vật liệu SS400, áp lực 0.8Mpa, nhiệt độ 30-40 độ C) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối Cắt | 5 | Gian máy S2- Cắt bỏ, hàn bịt đường ống điền nước thử kín van phá hoại chân không (ống D27x3, vật liệu SS400, áp lực 0.8Mpa, nhiệt độ 30-40 độ C) |
| 246 | Hàn bịt đường ống (ống D27x3, vật liệu SS400, áp lực 0.8Mpa, nhiệt độ 30-40 độ C) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn tig | 1 | Gian máy S2- Cắt bỏ, hàn bịt đường ống điền nước thử kín van phá hoại chân không (ống D27x3, vật liệu SS400, áp lực 0.8Mpa, nhiệt độ 30-40 độ C) |
| 247 | Bắc giáo và tháo giàn giáo phục vụ sửa chữa KT D4xR4xC8 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 74,67 | Gian máy S2- Sửa chữa khớp giãn nở đường hơi từ Tua bin xuống bình GNH 5, 7, 8 bục hỏng |
| 248 | Gia công các tấm mã thép hàn ốp xử lý các điểm bục hỏng kt 500x1000x3x 6 tấm | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | tấn | 0,07 | Gian máy S2- Sửa chữa khớp giãn nở đường hơi từ Tua bin xuống bình GNH 5, 7, 8 bục hỏng |
| 249 | Hàn gia cố các tấm mã ốp xử lý xì hở bằng phương pháp hàn tig kt 500x1000x3x 6 tấm | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m | 18 | Gian máy S2- Sửa chữa khớp giãn nở đường hơi từ Tua bin xuống bình GNH 5, 7, 8 bục hỏng |
| 250 | Tháo dỡ, bọc lại bảo ôn phục vụ công tác cắt, thay mới van | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 1,88 | Gian máy S2- Thay thế van xả đọng về bình ngưng cụm xả đọng 1,3,5 (202) (3 van DN40, PN32MPa, t>450 độ) |
| 251 | Cắt tháo van cũ, hỏng ra khỏi đường ống D63 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 6 | Gian máy S2- Thay thế van xả đọng về bình ngưng cụm xả đọng 1,3,5 (202) (3 van DN40, PN32MPa, t>450 độ) |
| 252 | Lắp đặt và hàn tig hoàn thiện van | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn Tig | 6 | Gian máy S2- Thay thế van xả đọng về bình ngưng cụm xả đọng 1,3,5 (202) (3 van DN40, PN32MPa, t>450 độ) |
| 253 | Tháo dỡ, bọc lại bảo ôn chiều dày bảo ôn 100mm phục vụ công tác cắt, thay mới van | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 1,88 | Gian máy S2- Thay thế van xả đọng về bình ngưng cụm xả đọng 2,4,6 (204) (3 van DN50, PN32MPa, t>450 độ) |
| 254 | Cắt tháo van cũ, hỏng ra khỏi đường ống D63 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 6 | Gian máy S2- Thay thế van xả đọng về bình ngưng cụm xả đọng 2,4,6 (204) (3 van DN50, PN32MPa, t>450 độ) |
| 255 | Lắp đặt và hàn tig hoàn thiện van | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn Tig | 6 | Gian máy S2- Thay thế van xả đọng về bình ngưng cụm xả đọng 2,4,6 (204) (3 van DN50, PN32MPa, t>450 độ) |
| 256 | Bắc giáo và tháo giàn giáo phục vụ sửa chữa | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 21,33 | Gian máy S2- Bắc giáo thay thế các cút cong đường ống xả đọng hơi chính, tái nhiệt |
| 257 | Bóc bọc lại bảo ôn đường ống sau van xả đọng hơi chính, tái nhiệt chiều dày bảo ôn 100mm | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 8 | Gian máy S2- Bắc giáo thay thế các cút cong đường ống xả đọng hơi chính, tái nhiệt |
| 258 | Cắt tháo 08 đoạn đường ống, cút góc D63,5; D76 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 16 | Gian máy S2- Bắc giáo thay thế các cút cong đường ống xả đọng hơi chính, tái nhiệt |
| 259 | Gá, hàn hoàn thiện 08 đoạn đường ống, cút góc D63,5; D76 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn | 16 | Gian máy S2- Bắc giáo thay thế các cút cong đường ống xả đọng hơi chính, tái nhiệt |
| 260 | Tháo dỡ, bọc lại bảo ôn chiều dày bảo ôn 100mm phục vụ công tác cắt, thay mới van | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 3,77 | Gian máy S2- Thay van xả sự cố bình 2GNC1, 2, 3 (6 van DN50, PN32MPa, t>300 độ) |
| 261 | Cắt tháo van cũ, hỏng ra khỏi đường ống D63 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối cắt | 12 | Gian máy S2- Thay van xả sự cố bình 2GNC1, 2, 3 (6 van DN50, PN32MPa, t>300 độ) |
| 262 | Lắp đặt và hàn tig hoàn thiện van | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn Tig | 12 | Gian máy S2- Thay van xả sự cố bình 2GNC1, 2, 3 (6 van DN50, PN32MPa, t>300 độ) |
| 263 | Đóng mở nắp, thay gioăng làm kín cửa bình gia nhiệt | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 7 | Gian máy S2- Mở nắp kiểm tra thử kín các ống trao đổi nhiệt bình gia nhiệt (cao áp + hạ áp), bịt cách ly các ống trao đổi nhiệt bục (Ống Titan D14mm, áp lực >2MPa (bình hạ áp), >18MPa (bình cao áp), nhiệt độ >150 độ C) |
| 264 | Thử kín, định vị các ống bục, hàn bịt đầu các ống trao đổi nhiệt bục hỏng bằng phương pháp hàn Tig | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn Tig | 100 | Gian máy S2- Mở nắp kiểm tra thử kín các ống trao đổi nhiệt bình gia nhiệt (cao áp + hạ áp), bịt cách ly các ống trao đổi nhiệt bục (Ống Titan D14mm, áp lực >2MPa (bình hạ áp), >18MPa (bình cao áp), nhiệt độ >150 độ C) |
| 265 | Mở cửa người chui, vệ sinh bề mặt khoang nước biển bằng nước cao áp | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Gian máy S2- Vệ sinh bề mặt khoang nước biển, dùng vữa VT-Morta xử lý những điểm hư hại lớp polytop |
| 266 | Đắp bê tông dày 3mm các vị trí lớp polytop bị hư hại, kt 1000x1000x10 vị trí | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 10 | Gian máy S2- Vệ sinh bề mặt khoang nước biển, dùng vữa VT-Morta xử lý những điểm hư hại lớp polytop |
| 267 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo biện pháp phục vụ công tác thay mới ống titan. Chuẩn bị biện pháp an toàn, điện chiếu sáng. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 96 | Gian máy S2- Sửa chữa, thay mới ống titan bình ngưng (200 ống) (Ống titan D25, áp lực khoang nước biển 0.1MPa, nhiệt độ khoang hơi |
| 268 | Đục phá lớp polytop dày 30mm trên bên trong bề mặt thành bình ngưng phục vụ công tác sửa chữa | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 5 | Gian máy S2- Sửa chữa, thay mới ống titan bình ngưng (200 ống) (Ống titan D25, áp lực khoang nước biển 0.1MPa, nhiệt độ khoang hơi |
| 269 | Cắt tháo tấm vỏ bình ngưng dày 20mm làm cửa biện pháp tháo lắp ống titan | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 0,79 | Gian máy S2- Sửa chữa, thay mới ống titan bình ngưng (200 ống) (Ống titan D25, áp lực khoang nước biển 0.1MPa, nhiệt độ khoang hơi |
| 270 | Cắt tháo tấm tăng cứng bên trong bình ngưng phục vụ công tác tháo, lắp ống titan | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Tấn | 0,05 | Gian máy S2- Sửa chữa, thay mới ống titan bình ngưng (200 ống) (Ống titan D25, áp lực khoang nước biển 0.1MPa, nhiệt độ khoang hơi |
| 271 | Dùng máy doa lỗ, doa sạch mối hàn cũ, phần thân ống titan Ø25*0,5 (0.7)mm (thân ống titan được nong ép sát vào vách bình ngưng), dùng máy cắt ống chuyên dụng, cắt tháo phần thân ống titan phía bên trong vách, dùng máy taro ren bên trong lòng ống cũ, rút tháo ống titan cũ ra ngoài (200 ống Ø25*0,5 (0.7)mm) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | 100 mét ống | 21,49 | Gian máy S2- Sửa chữa, thay mới ống titan bình ngưng (200 ống) (Ống titan D25, áp lực khoang nước biển 0.1MPa, nhiệt độ khoang hơi |
| 272 | Doa, vệ sinh sạch mặt sàng lỗ ống Ø25, Lắp đặt ống mới vào vị trí thay thế (200 ống Ø25*0,5 (0,7) mm), Dùng máy nong ống chuyên dụng, nong ép thân ống vào mặt sàng bình ngưng 200 ống Ø25*0,5 (0,7)mm)Hàn tig hoàn thiện 200 ống titan Ø25*0,5 (0,) mm thay mới. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mối hàn | 400 | Gian máy S2- Sửa chữa, thay mới ống titan bình ngưng (200 ống) (Ống titan D25, áp lực khoang nước biển 0.1MPa, nhiệt độ khoang hơi |
| 273 | Tổ hợp, hàn mig hoàn thiện 03 tấm tăng cứng bên trong bình ngưng phục vụ công tác tháo, lắp ống titan | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mét hàn | 6,3 | Gian máy S2- Sửa chữa, thay mới ống titan bình ngưng (200 ống) (Ống titan D25, áp lực khoang nước biển 0.1MPa, nhiệt độ khoang hơi |
| 274 | Tổ hợp, hàn mig lại 10 vị trí trong ngoài tôn dày 20mm cắt tháo làm cửa biện pháp tháo lắp ống titan | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Mét hàn | 30 | Gian máy S2- Sửa chữa, thay mới ống titan bình ngưng (200 ống) (Ống titan D25, áp lực khoang nước biển 0.1MPa, nhiệt độ khoang hơi |
| 275 | Đắp bê tông dày 3mm các vị trí cắt tháo nắp bình ngưng làm cửa biện pháp để tháo lắp ống titan. | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 5 | Gian máy S2- Sửa chữa, thay mới ống titan bình ngưng (200 ống) (Ống titan D25, áp lực khoang nước biển 0.1MPa, nhiệt độ khoang hơi |
| 276 | Mở, đóng nắp bình, thay thế gioăng làm kín cửa bình (2 cái) | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Gian máy S2- Vệ sinh khoang bình, thay gioăng cửa bình khử khí |
| 277 | Vệ sinh, hút sạch các tạp vật bên trong | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Gian máy S2- Vệ sinh khoang bình, thay gioăng cửa bình khử khí |
| 278 | Gá đính, lắp đặt cút, van chặn, van một chiều, đường ống chờ để lắp thêm 01 bơm | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | tấn | 0,35 | Gian máy S2- Lắp đặt đường ống, cút, van chờ bơm bổ sung nước ngưng |
| 279 | Cắt tháo đường ống hút bơm 2 hiện đang nối vào bơm số 1 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | tấn | 0,79 | Gian máy S2- Tách đầu hút bơm tháp giải nhiệt nước tuần hoàn kín |
| 280 | Đục bê tông thành bể tháp giải nhiệt thêm 01 lỗ D800 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m3 | 0,25 | Gian máy S2- Tách đầu hút bơm tháp giải nhiệt nước tuần hoàn kín |
| 281 | Gia công tấm bịt đường ống hút bơm số 1 tại điểm trích ống sang bơm số | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | tấn | 0,04 | Gian máy S2- Tách đầu hút bơm tháp giải nhiệt nước tuần hoàn kín |
| 282 | Gá lắp, hàn bịt đường ống hút bơm số 1 tại điểm trích ống sang bơm số 2 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m | 2,51 | Gian máy S2- Tách đầu hút bơm tháp giải nhiệt nước tuần hoàn kín |
| 283 | Lắp đặt đường ống hút bơm số 2 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | tấn | 0,69 | Gian máy S2- Tách đầu hút bơm tháp giải nhiệt nước tuần hoàn kín |
| 284 | Làm kín khe hở đường ống hút bơm số 2 với thành bể tháp | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Lần | 1 | Gian máy S2- Tách đầu hút bơm tháp giải nhiệt nước tuần hoàn kín |
| 285 | Vận chuyển van mới tới vị trí thi công | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | tấn | 0,35 | Gian máy S2- Thay thế van liên thông từ đường nước biển đầu vào bình ngưng bên A sang bộ làm mát tuần hoàn kín (van DN800 kết nối bằng bulong) |
| 286 | Tháo bulong, dùng pa lăng đưa van cũ ra ngoài | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | tấn | 0,35 | Gian máy S2- Thay thế van liên thông từ đường nước biển đầu vào bình ngưng bên A sang bộ làm mát tuần hoàn kín (van DN800 kết nối bằng bulong) |
| 287 | Đưa van mới vào vị trí, lắp đặt bulong kết nối mặt bích van | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Cái | 1 | Gian máy S2- Thay thế van liên thông từ đường nước biển đầu vào bình ngưng bên A sang bộ làm mát tuần hoàn kín (van DN800 kết nối bằng bulong) |
| 288 | Chuyển van cũ về kho | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | tấn | 0,35 | Gian máy S2- Thay thế van liên thông từ đường nước biển đầu vào bình ngưng bên A sang bộ làm mát tuần hoàn kín (van DN800 kết nối bằng bulong) |
| 289 | Cắt bỏ cụm chân đế cũ | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | tấn | 0,5 | Gian máy S2- Gia công chân đế cụm động cơ hộp giảm tốc lưới lọc quay |
| 290 | Gia công cụm chân đế mới | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | tấn | 0,5 | Gian máy S2- Gia công chân đế cụm động cơ hộp giảm tốc lưới lọc quay |
| 291 | Tổ hợp lắp đặt cụm chân đế | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | tấn | 0,5 | Gian máy S2- Gia công chân đế cụm động cơ hộp giảm tốc lưới lọc quay |
| 292 | Vận chuyển van mới tới vị trí thi công | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | tấn | 5,07 | Gian máy S2- Lắp đặt hệ thống dầm gia cố ống dẫn dòng |
| 293 | Bắc giáo và tháo giàn giáo phục vụ sửa chữa | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 298,67 | Gian máy S2- Lắp đặt hệ thống dầm gia cố ống dẫn dòng |
| 294 | Gia công kết cấu giá đỡ ống dẫn dòng | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | tấn | 5,07 | Gian máy S2- Lắp đặt hệ thống dầm gia cố ống dẫn dòng |
| 295 | Lắp đặt kết cấu giá đỡ ống dẫn dòng | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | tấn | 5,07 | Gian máy S2- Lắp đặt hệ thống dầm gia cố ống dẫn dòng |
| 296 | Tẩy mối hàn, vệ sinh mặt gương, khôi phục van điện cửa trích số 3 | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | Van | 1 | Gian máy S2 |
| 297 | Tháo các van, cút góc đường nước biển đầu vào, ra các bộ làm mát tro đáy | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | tấn | 0,69 | Gian máy S2- Thay thế các van, cút góc đường nước biển đầu vào, ra các bộ làm mát tro đáy |
| 298 | Lắp đặt các van, cút góc đường nước biển đầu vào, ra các bộ làm mát tro đáy | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | tấn | 0,69 | Gian máy S2- Thay thế các van, cút góc đường nước biển đầu vào, ra các bộ làm mát tro đáy |
| 299 | Bắc giáo và tháo giàn giáo phục vụ sửa chữa KT D4xR4xC8 x 3 vị trí | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | m2 | 224 | Gian máy S2- Hệ thống rút khí khoang nước biển bình ngưng |
| 300 | Lắp đặt đường ống D60 từ mặt bích van điện đến các van chặn khoang nước biển bình ngưng | Chi tiết theo phần 2, Chương V - E-HSMT | tấn | 0,54 | Gian máy S2- Hệ thống rút khí khoang nước biển bình ngưng |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt/sửa chữa/nâng cấp/cải tạo hệ thống thiết bị trong nhà máy nhiệt điện).*) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.130.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công: | 1 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành: Tự động hóa/điều khiển tự động/điện/cơ khí/cơ nhiệt/ nhiệt/xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình sửa chữa các thiết bị cho nhà máy nhiệt điện.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công: | 3 | - Có trình độ đại học học thuộc một trong các ngành: Tự động hóa/điều khiển tự động /điện/cơ khí/ nhiệt/xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình sửa chữa các thiết bị cho nhà máy nhiệt điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật (phù hợp với phương án đề xuất của nhà thầu) trong đó có tối thiểu 05 thợ hàn 6G.- Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành cơ khí/ điện/tự động hóa/xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016- Thợ hàn 6G phải kèm theo bằng cấp/chứng chỉ của thợ hàn còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi