Gói thầu: Sửa chữa vật liệu chịu lửa lò hơi số 3 và số 4 Quý I 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220160928-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV
Tên gói thầu Sửa chữa vật liệu chịu lửa lò hơi số 3 và số 4 Quý I 2022
Số hiệu KHLCNT 20220128320
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 11:21:00 đến ngày 2022-02-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,281,369,399 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa vật liệu chịu lửa cho nhà máy nhiệt điện.*) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành: Tự động hóa/điều khiển tự động/điện/cơ khí/cơ nhiệt/ nhiệt/xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình sửa chữa vật liệu chịu lửa cho nhà máy nhiệt điện.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trác thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học học thuộc một trong các ngành: Tự động hóa/điều khiển tự động /điện/cơ khí/ nhiệt/xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật (phù hợp với phương án đề xuất của nhà thầu):- Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành cơ khí/ điện/tự động hóa/xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Cẩm Phả - TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa vật liệu chịu lửa lò hơi số 3 và số 4 Quý I 2022
Sửa chữa vật liệu chịu lửa lò hơi số 3 và số 4 Quý I/2022
35 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại Tổ 4, khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh (Điện thoại/Fax/Email: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có.


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Cẩm Phả - TKV , địa chỉ: phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại Tổ 4, khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh (Điện thoại/Fax/Email: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]).


E-CDNT 10.7
không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại Tổ 4, khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh (Điện thoại/Fax/Email: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Thực - Giám đốc Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại Tổ 4, khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh (Điện thoại/Fax/Email: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Đầu tư-Vật tư, Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại Tổ 4, khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh (Điện thoại/Fax/Email: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vận chuyển vật tư bê tông từ kho nhà máy về chân lò 3 Vận chuyển vật tư bê tông từ kho nhà máy về chân lò 3 tấn 22,832 Lò hơi số 3 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3)
2 Phá dỡ tường bê tông để gia cố tường vật liệu chịu nhiệt, vận chuyển xuống cos 0m tập kết khu vực bãi thải công nghiệp Phá dỡ tường bê tông để gia cố tường vật liệu chịu nhiệt, vận chuyển xuống cos 0m tập kết khu vực bãi thải công nghiệp m2 93,96 Lò hơi số 3 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3)
3 Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn tường có chiều dầy Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn tường có chiều dầy m2 103,356 Lò hơi số 3 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3)
4 Hàn neo đinh ren mới; VL 310S, đường hàn 0.0314m/1 cái tổng số 1500 cái Hàn neo đinh ren mới; VL 310S, đường hàn 0.0314m/1 cái tổng số 1500 cái m 47,1 Lò hơi số 3 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3)
5 Đổ bê tông mới: Tường trước. Chiều rộng từ phía trên chân hồi liệu đến mép kichout. Chiều dài từ ống số 230 đến 150 (phần phía trên chân hồi liệu số 4 và số 5). KT 6000x3000x90 Đổ bê tông mới: Tường trước. Chiều rộng từ phía trên chân hồi liệu đến mép kichout. Chiều dài từ ống số 230 đến 150 (phần phía trên chân hồi liệu số 4 và số 5). KT 6000x3000x90 m3 1,62 Lò hơi số 3 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3)
6 Đổ bê tông mới: Cửa người chui hai bên A và B. KT 1500x300x90 x 2 bên Đổ bê tông mới: Cửa người chui hai bên A và B. KT 1500x300x90 x 2 bên m3 0,081 Lò hơi số 3 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3)
7 Đổ bê tông mới: Miệng đường gió cấp 1 (Thay miệng đường gió nên cần sửa lại phần bê tông tại miệng). KT 600x600x90 x 22 miệng Đổ bê tông mới: Miệng đường gió cấp 1 (Thay miệng đường gió nên cần sửa lại phần bê tông tại miệng). KT 600x600x90 x 22 miệng m3 0,7128 Lò hơi số 3 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3)
8 Đổ bê tông mới: Trong đường xuống than số 2,3,4,5 (Thay đường xuống than nên phải làm lại phần bê tông). KT 2500x1200x90 x 4 miệng Đổ bê tông mới: Trong đường xuống than số 2,3,4,5 (Thay đường xuống than nên phải làm lại phần bê tông). KT 2500x1200x90 x 4 miệng m3 1,08 Lò hơi số 3 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3)
9 Đổ bê tông mới: Đáy giàn quá nhiệt từ số 1 đến số 16. KT 2300x800x90 x 16 chân Đổ bê tông mới: Đáy giàn quá nhiệt từ số 1 đến số 16. KT 2300x800x90 x 16 chân m3 2,65 Lò hơi số 3 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3)
10 Đổ bê tông mới: Tường sau từ cos 32 lên đến cos 35. KT 4000x3000x90 Đổ bê tông mới: Tường sau từ cos 32 lên đến cos 35. KT 4000x3000x90 m3 1,08 Lò hơi số 3 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3)
11 Đổ bê tông mới: Góc tường lò A (Tường bên A và tường trước). KT 6000x300x90 Đổ bê tông mới: Góc tường lò A (Tường bên A và tường trước). KT 6000x300x90 m3 0,162 Lò hơi số 3 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3)
12 Đổ bê tông mới: Góc tường lò B (Tường A và tường sau). KT 5000x300x90 Đổ bê tông mới: Góc tường lò B (Tường A và tường sau). KT 5000x300x90 m3 0,135 Lò hơi số 3 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3)
13 Đổ bê tông mới: Góc tường lò C (Tường bên A và tường sau). KT 4000x300x90 Đổ bê tông mới: Góc tường lò C (Tường bên A và tường sau). KT 4000x300x90 m3 0,108 Lò hơi số 3 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3)
14 Đổ bê tông mới: Góc trường lò D (Tường bên B và tường trước). KT 4000x300x90 Đổ bê tông mới: Góc trường lò D (Tường bên B và tường trước). KT 4000x300x90 m3 0,108 Lò hơi số 3 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3)
15 Đổ bê tông mới: Tường có ống trong buồng đốt sát chiếu nghỉ cos 35m-37 bên A. KT 2000x2000x90 Đổ bê tông mới: Tường có ống trong buồng đốt sát chiếu nghỉ cos 35m-37 bên A. KT 2000x2000x90 m3 0,36 Lò hơi số 3 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3)
16 Đổ bê tông mới: Tường có ống trong buồng đốt sát chiếu nghỉ cos 40-41m bên A. KT 2000x1000x90 Đổ bê tông mới: Tường có ống trong buồng đốt sát chiếu nghỉ cos 40-41m bên A. KT 2000x1000x90 m3 0,18 Lò hơi số 3 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3)
17 Đổ bê tông mới: Tường có ống trong buồng đốt sát chiếu nghỉ cos 36-37. KT 2000x1000x90 Đổ bê tông mới: Tường có ống trong buồng đốt sát chiếu nghỉ cos 36-37. KT 2000x1000x90 m3 0,18 Lò hơi số 3 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3)
18 Vận chuyển vật tư từ kho nhà máy về chân lò 3 Vận chuyển vật tư từ kho nhà máy về chân lò 3 Tấn 4,899 Lò hơi số 3 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa vị trí các vòi dầu (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3)
19 Phá dỡ tường bê tông để gia cố tường vật liệu chịu nhiệt, vận chuyển xuống cos 0m tập kết khu vực bãi thải công nghiệp Phá dỡ tường bê tông để gia cố tường vật liệu chịu nhiệt, vận chuyển xuống cos 0m tập kết khu vực bãi thải công nghiệp m2 10,08 Lò hơi số 3 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa vị trí các vòi dầu (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3)
20 Gia công, lắp đặt và tháo đỡ ván khuôn tường chiều dầy Gia công, lắp đặt và tháo đỡ ván khuôn tường chiều dầy m2 11,088 Lò hơi số 3 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa vị trí các vòi dầu (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3)
21 Hàn neo đinh ren mới; VL 310S, đường hàn 0.04m/1 cái tổng số 2016 cái Hàn neo đinh ren mới; VL 310S, đường hàn 0.04m/1 cái tổng số 2016 cái m 80,64 Lò hơi số 3 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa vị trí các vòi dầu (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3)
22 Đổ bê tông mới vị trí Vòi dầu số 2, 3, 4, 5 ,6, 8. KT 2800x600x90 x 2 mặt Đổ bê tông mới vị trí Vòi dầu số 2, 3, 4, 5 ,6, 8. KT 2800x600x90 x 2 mặt m3 1,814 Lò hơi số 3 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa vị trí các vòi dầu (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3)
23 Vận chuyển vật tư từ kho nhà máy về chân lò 3 Vận chuyển vật tư từ kho nhà máy về chân lò 3 Tấn 7,228 Lò hơi số 3 - Sửa chữa bê tông chịu lửa tầng 6,5 và loopseal bên A (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3; Bê tông xốp thành phần Al2O3 ≥ 45%; Fe2O3 ≤ 2,5%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1350oC; tỷ trọng ≥ 1,4 tấn/m3)
24 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường m2 12,99 Lò hơi số 3 - Sửa chữa bê tông chịu lửa tầng 6,5 và loopseal bên A (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3; Bê tông xốp thành phần Al2O3 ≥ 45%; Fe2O3 ≤ 2,5%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1350oC; tỷ trọng ≥ 1,4 tấn/m3)
25 Gia công, lắp đặt và tháo đỡ ván khuôn tường chiều dầy Gia công, lắp đặt và tháo đỡ ván khuôn tường chiều dầy m2 14,29 Lò hơi số 3 - Sửa chữa bê tông chịu lửa tầng 6,5 và loopseal bên A (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3; Bê tông xốp thành phần Al2O3 ≥ 45%; Fe2O3 ≤ 2,5%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1350oC; tỷ trọng ≥ 1,4 tấn/m3)
26 Hàn neo mới Y220; Y270; VL 310S, đường hàn 0.06m/1 cái; . Trung bình 16 cái/1m2; Tổng số 600 cái Hàn neo mới Y220; Y270; VL 310S, đường hàn 0.06m/1 cái; . Trung bình 16 cái/1m2; Tổng số 600 cái m 36 Lò hơi số 3 - Sửa chữa bê tông chịu lửa tầng 6,5 và loopseal bên A (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3; Bê tông xốp thành phần Al2O3 ≥ 45%; Fe2O3 ≤ 2,5%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1350oC; tỷ trọng ≥ 1,4 tấn/m3)
27 Đắp bê tông xốp, đổ bê tông mới cyclon, đường khói bên (T6.5 A): Chân hồi liệu số 1: Tróc bê tông phần than rót xuống. KT 1000x1500x250 Đắp bê tông xốp, đổ bê tông mới cyclon, đường khói bên (T6.5 A): Chân hồi liệu số 1: Tróc bê tông phần than rót xuống. KT 1000x1500x250 m3 0,375 Lò hơi số 3 - Sửa chữa bê tông chịu lửa tầng 6,5 và loopseal bên A (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3; Bê tông xốp thành phần Al2O3 ≥ 45%; Fe2O3 ≤ 2,5%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1350oC; tỷ trọng ≥ 1,4 tấn/m3)
28 Đắp bê tông xốp, đổ bê tông mới cyclon, đường khói bên (T6.5 A): Chân hồi liệu số 2: Tróc bê tông phần than rót xuống. KT 1000x1500x250 Đắp bê tông xốp, đổ bê tông mới cyclon, đường khói bên (T6.5 A): Chân hồi liệu số 2: Tróc bê tông phần than rót xuống. KT 1000x1500x250 m3 0,375 Lò hơi số 3 - Sửa chữa bê tông chịu lửa tầng 6,5 và loopseal bên A (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3; Bê tông xốp thành phần Al2O3 ≥ 45%; Fe2O3 ≤ 2,5%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1350oC; tỷ trọng ≥ 1,4 tấn/m3)
29 Đắp bê tông xốp, đổ bê tông mới cyclon, đường khói bên (T6.5 A): Bê tông phục vụ thay mới votex bên A. KT R 3556xH900 Đắp bê tông xốp, đổ bê tông mới cyclon, đường khói bên (T6.5 A): Bê tông phục vụ thay mới votex bên A. KT R 3556xH900 m3 3,015 Lò hơi số 3 - Sửa chữa bê tông chịu lửa tầng 6,5 và loopseal bên A (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3; Bê tông xốp thành phần Al2O3 ≥ 45%; Fe2O3 ≤ 2,5%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1350oC; tỷ trọng ≥ 1,4 tấn/m3)
30 Vận chuyển vật tư từ kho nhà máy về chân lò 3 Vận chuyển vật tư từ kho nhà máy về chân lò 3 Tấn 1,44 Lò hơi số 3 - Sửa chữa tầng 6,5 bên B và loopseal bên B (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3; Bê tông xốp thành phần Al2O3 ≥ 45%; Fe2O3 ≤ 2,5%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1350oC; tỷ trọng ≥ 1,4 tấn/m3)
31 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường m3 2,5 Lò hơi số 3 - Sửa chữa tầng 6,5 bên B và loopseal bên B (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3; Bê tông xốp thành phần Al2O3 ≥ 45%; Fe2O3 ≤ 2,5%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1350oC; tỷ trọng ≥ 1,4 tấn/m3)
32 Gia công, lắp đặt và tháo đỡ ván khuôn tường chiều dầy Gia công, lắp đặt và tháo đỡ ván khuôn tường chiều dầy m2 2,75 Lò hơi số 3 - Sửa chữa tầng 6,5 bên B và loopseal bên B (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3; Bê tông xốp thành phần Al2O3 ≥ 45%; Fe2O3 ≤ 2,5%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1350oC; tỷ trọng ≥ 1,4 tấn/m3)
33 Hàn neo mới Y220; Y270-D12; VL 310S, đường hàn 0.06m/1. Trung bình 16 cái/1m2; Tổng số: 900 cái Hàn neo mới Y220; Y270-D12; VL 310S, đường hàn 0.06m/1. Trung bình 16 cái/1m2; Tổng số: 900 cái m 54 Lò hơi số 3 - Sửa chữa tầng 6,5 bên B và loopseal bên B (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3; Bê tông xốp thành phần Al2O3 ≥ 45%; Fe2O3 ≤ 2,5%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1350oC; tỷ trọng ≥ 1,4 tấn/m3)
34 Đắp bê tông xốp, đổ bê tông chịu nhiệt: Chân hồi liệu số 3: Tróc bê tông phần than rót xuống. KT 1000x1500x250 Đắp bê tông xốp, đổ bê tông chịu nhiệt: Chân hồi liệu số 3: Tróc bê tông phần than rót xuống. KT 1000x1500x250 m3 0,375 Lò hơi số 3 - Sửa chữa tầng 6,5 bên B và loopseal bên B (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3; Bê tông xốp thành phần Al2O3 ≥ 45%; Fe2O3 ≤ 2,5%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1350oC; tỷ trọng ≥ 1,4 tấn/m3)
35 Đắp bê tông xốp, đổ bê tông chịu nhiệt: Chân hồi liệu số 4: Tróc bê tông phần than rót xuống. KT 1000x1500x250 Đắp bê tông xốp, đổ bê tông chịu nhiệt: Chân hồi liệu số 4: Tróc bê tông phần than rót xuống. KT 1000x1500x250 m3 0,375 Lò hơi số 3 - Sửa chữa tầng 6,5 bên B và loopseal bên B (Bê tông đổ thành phần Al2O3 ≥ 62%; Fe2O3 ≤ 1,2%; SIC > 20%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1550oC; tỷ trọng ≥ 2,7 tấn/m3; Bê tông xốp thành phần Al2O3 ≥ 45%; Fe2O3 ≤ 2,5%; nhiệt độ sử dụng cao nhất 1350oC; tỷ trọng ≥ 1,4 tấn/m3)
36 Vận chuyển vật tư từ kho nhà máy về chân lò 4 Vận chuyển vật tư từ kho nhà máy về chân lò 4 Tấn 26,04 Lò hơi số 4 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt
37 Phá dỡ tường bê tông để gia cố tường vật liệu chịu nhiệt, vận chuyển xuống cos 0m tập kết khu vực bãi thải công nghiệp (Tính bằng khối lượng bê tông đổ mới) Phá dỡ tường bê tông để gia cố tường vật liệu chịu nhiệt, vận chuyển xuống cos 0m tập kết khu vực bãi thải công nghiệp (Tính bằng khối lượng bê tông đổ mới) m2 107,16 Lò hơi số 4 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt
38 Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn tường có chiều dầy Gia công, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn tường có chiều dầy m2 117,876 Lò hơi số 4 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt
39 Hàn neo đinh ren mới; VL 310S, đường hàn 0.0314m/1 cái tổng số 1489 cái Hàn neo đinh ren mới; VL 310S, đường hàn 0.0314m/1 cái tổng số 1489 cái m 46,75 Lò hơi số 4 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt
40 Đổ bê tông mới: Tường trước (Phần phía trên chân hồi liệu số 4 và số 5). KT 7500x4000x90 Đổ bê tông mới: Tường trước (Phần phía trên chân hồi liệu số 4 và số 5). KT 7500x4000x90 m3 2,7 Lò hơi số 4 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt
41 Đổ bê tông mới: Cửa người chui hai bên. KT 1500x300x90 x 2 bên Đổ bê tông mới: Cửa người chui hai bên. KT 1500x300x90 x 2 bên m3 0,081 Lò hơi số 4 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt
42 Đổ bê tông mới: Miệng đường gió cấp 1 (Thay miệng đường gió nên cần sửa lại phần bê tông tại miệng). KT 600x600x90 x 22 miệng Đổ bê tông mới: Miệng đường gió cấp 1 (Thay miệng đường gió nên cần sửa lại phần bê tông tại miệng). KT 600x600x90 x 22 miệng m3 0,7128 Lò hơi số 4 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt
43 Đổ bê tông mới: Trong đường xuống than (Thay đường xuống than nên phải làm lại phần bê tông). KT 2500x1200x90 x 4 miệng Đổ bê tông mới: Trong đường xuống than (Thay đường xuống than nên phải làm lại phần bê tông). KT 2500x1200x90 x 4 miệng m3 1,08 Lò hơi số 4 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt
44 Đổ bê tông mới: Đáy giàn quá nhiệt từ số 1 đến số 16. KT 2300x800x90 x 16 chân Đổ bê tông mới: Đáy giàn quá nhiệt từ số 1 đến số 16. KT 2300x800x90 x 16 chân m3 2,65 Lò hơi số 4 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt
45 Đổ bê tông mới: Tường bên B (Nửa tường dưới). KT 7500x3000x90 Đổ bê tông mới: Tường bên B (Nửa tường dưới). KT 7500x3000x90 m3 1,08 Lò hơi số 4 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt
46 Đổ bê tông mới: Góc tường lò A (Tường A và tường trước). KT 6000x300x90 Đổ bê tông mới: Góc tường lò A (Tường A và tường trước). KT 6000x300x90 m3 0,162 Lò hơi số 4 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt
47 Đổ bê tông mới: Góc tường lò B (Tường A và tường sau). KT 5000x300x90 Đổ bê tông mới: Góc tường lò B (Tường A và tường sau). KT 5000x300x90 m3 0,135 Lò hơi số 4 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt
48 Đổ bê tông mới: Góc tường lò C (Tường A và tường sau). KT 6000x300x90 Đổ bê tông mới: Góc tường lò C (Tường A và tường sau). KT 6000x300x90 m3 0,162 Lò hơi số 4 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt
49 Đổ bê tông mới: Góc trường lò D (Tường B và tường trước). KT 6000x300x90 Đổ bê tông mới: Góc trường lò D (Tường B và tường trước). KT 6000x300x90 m3 0,162 Lò hơi số 4 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt
50 Đổ bê tông mới: Tường có ống trong buồng đốt sát chiếu nghỉ cos 35m. KT 2000x2000x90 Đổ bê tông mới: Tường có ống trong buồng đốt sát chiếu nghỉ cos 35m. KT 2000x2000x90 m3 0,36 Lò hơi số 4 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt
51 Đổ bê tông mới: Tường có ống trong buồng đốt từ cos 35m đến cos 42m. KT 2000x2000x90 Đổ bê tông mới: Tường có ống trong buồng đốt từ cos 35m đến cos 42m. KT 2000x2000x90 m3 0,36 Lò hơi số 4 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa trong buồng đốt
52 Vận chuyển vật tư từ kho nhà máy về chân lò 4 Vận chuyển vật tư từ kho nhà máy về chân lò 4 Tấn 5,715 Lò hơi số 4 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa vị trí các vòi dầu
53 Phá dỡ tường bê tông để gia cố tường vật liệu chịu nhiệt, vận chuyển xuống cos 0m tập kết khu vực bãi thải công nghiệp (Tính bằng khối lượng bê tông đổ mới) Phá dỡ tường bê tông để gia cố tường vật liệu chịu nhiệt, vận chuyển xuống cos 0m tập kết khu vực bãi thải công nghiệp (Tính bằng khối lượng bê tông đổ mới) m2 11,76 Lò hơi số 4 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa vị trí các vòi dầu
54 Gia công, lắp đặt và tháo đỡ ván khuôn tường chiều dầy Gia công, lắp đặt và tháo đỡ ván khuôn tường chiều dầy m2 12,936 Lò hơi số 4 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa vị trí các vòi dầu
55 Hàn neo đinh ren mới; VL 310S, đường hàn 0.0314m/1 cái tổng số 2352 cái Hàn neo đinh ren mới; VL 310S, đường hàn 0.0314m/1 cái tổng số 2352 cái m 73,85 Lò hơi số 4 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa vị trí các vòi dầu
56 Đổ bê tông mới vị trí Vòi dầu số 1, 2, 3, 4, 5 ,6, 8. KT 2800x600x90 x 2 mặt Đổ bê tông mới vị trí Vòi dầu số 1, 2, 3, 4, 5 ,6, 8. KT 2800x600x90 x 2 mặt m3 2,117 Lò hơi số 4 - Sửa chữa vật liệu chịu lửa vị trí các vòi dầu
57 Vận chuyển vật tư từ kho nhà máy về chân lò 4 Vận chuyển vật tư từ kho nhà máy về chân lò 4 Tấn 22,176 Lò hơi số 4 - Sửa chữa tầng 6,5 và loopseal bên A
58 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường m2 38,941 Lò hơi số 4 - Sửa chữa tầng 6,5 và loopseal bên A
59 Gia công, lắp đặt và tháo đỡ ván khuôn tường chiều dầy Gia công, lắp đặt và tháo đỡ ván khuôn tường chiều dầy m2 42,84 Lò hơi số 4 - Sửa chữa tầng 6,5 và loopseal bên A
60 Hàn neo mới Y220; Y270; VL 310S, đường hàn 0.06m/1 cái; . Trung bình 16 cái/1m2; Tổng số 2025 cái Hàn neo mới Y220; Y270; VL 310S, đường hàn 0.06m/1 cái; . Trung bình 16 cái/1m2; Tổng số 2025 cái m 121,5 Lò hơi số 4 - Sửa chữa tầng 6,5 và loopseal bên A
61 Đắp bê tông xốp, đổ bê tông mới cyclon, đường khói bên (T6.5 A): Chân hồi liệu số 1: Tróc bê tông phần than rót xuống. KT 1000x1500x250 Đắp bê tông xốp, đổ bê tông mới cyclon, đường khói bên (T6.5 A): Chân hồi liệu số 1: Tróc bê tông phần than rót xuống. KT 1000x1500x250 m3 0,375 Lò hơi số 4 - Sửa chữa tầng 6,5 và loopseal bên A
62 Đắp bê tông xốp, đổ bê tông mới cyclon, đường khói bên (T6.5 A): Chân hồi liệu số 2: Tróc bê tông phần than rót xuống. KT 1000x1500x250 Đắp bê tông xốp, đổ bê tông mới cyclon, đường khói bên (T6.5 A): Chân hồi liệu số 2: Tróc bê tông phần than rót xuống. KT 1000x1500x250 m3 0,375 Lò hơi số 4 - Sửa chữa tầng 6,5 và loopseal bên A
63 Đắp bê tông xốp, đổ bê tông mới cyclon, đường khói bên (T6.5 A): Tường phía trên cửa người chui. KT 6000x6000x300 Đắp bê tông xốp, đổ bê tông mới cyclon, đường khói bên (T6.5 A): Tường phía trên cửa người chui. KT 6000x6000x300 m3 10,8 Lò hơi số 4 - Sửa chữa tầng 6,5 và loopseal bên A
64 Vận chuyển vật tư từ kho nhà máy về chân lò 4 Vận chuyển vật tư từ kho nhà máy về chân lò 4 Tấn 7,23 Lò hơi số 4 - Sửa chữa tầng 6,5 bên B và loopseal bên B
65 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường m3 12,99 Lò hơi số 4 - Sửa chữa tầng 6,5 bên B và loopseal bên B
66 Gia công, lắp đặt và tháo đỡ ván khuôn tường chiều dầy Gia công, lắp đặt và tháo đỡ ván khuôn tường chiều dầy m2 14,289 Lò hơi số 4 - Sửa chữa tầng 6,5 bên B và loopseal bên B
67 Hàn neo mới Y250; Y270-D12; VL 310S, đường hàn 0.06m/1. Trung bình 16 cái/1m2; Tổng số: 55 cái Hàn neo mới Y250; Y270-D12; VL 310S, đường hàn 0.06m/1. Trung bình 16 cái/1m2; Tổng số: 55 cái m 3,3 Lò hơi số 4 - Sửa chữa tầng 6,5 bên B và loopseal bên B
68 Đắp bê tông xốp, đổ bê tông mới cyclon, đường khói bên (T6.5 B): Chân hồi liệu số 3: Tróc bê tông phần than rót xuống. KT 1000x1500x250 Đắp bê tông xốp, đổ bê tông mới cyclon, đường khói bên (T6.5 B): Chân hồi liệu số 3: Tróc bê tông phần than rót xuống. KT 1000x1500x250 m3 0,375 Lò hơi số 4 - Sửa chữa tầng 6,5 bên B và loopseal bên B
69 Đắp bê tông xốp, đổ bê tông mới cyclon, đường khói bên (T6.5 B): Chân hồi liệu số 4: Tróc bê tông phần than rót xuống. KT 1000x1500x250 Đắp bê tông xốp, đổ bê tông mới cyclon, đường khói bên (T6.5 B): Chân hồi liệu số 4: Tróc bê tông phần than rót xuống. KT 1000x1500x250 m3 0,375 Lò hơi số 4 - Sửa chữa tầng 6,5 bên B và loopseal bên B
70 Đắp bê tông xốp, đổ bê tông mới cyclon, đường khói bên (T6.5 B): Bê tông phục vụ thay mới votex bên B. KT R 3556xH900 Đắp bê tông xốp, đổ bê tông mới cyclon, đường khói bên (T6.5 B): Bê tông phục vụ thay mới votex bên B. KT R 3556xH900 m3 3,015 Lò hơi số 4 - Sửa chữa tầng 6,5 bên B và loopseal bên B
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa vật liệu chịu lửa cho nhà máy nhiệt điện.*) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành: Tự động hóa/điều khiển tự động/điện/cơ khí/cơ nhiệt/ nhiệt/xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình sửa chữa vật liệu chịu lửa cho nhà máy nhiệt điện.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016.32
2 Cán bộ phụ trác thi công 2 - Có trình độ đại học học thuộc một trong các ngành: Tự động hóa/điều khiển tự động /điện/cơ khí/ nhiệt/xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/201632
3 Công nhân kỹ thuật 5 Tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật (phù hợp với phương án đề xuất của nhà thầu):- Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành cơ khí/ điện/tự động hóa/xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/201622
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->