Gói thầu: Gói thầu số 3: Di dời tài sản và trang thiết bị làm việc tới địa điểm mới của Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220163654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án Nhân dân thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Di dời tài sản và trang thiết bị làm việc tới địa điểm mới của Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163122 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 16:42:00 đến ngày 2022-02-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh;- Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư và 01 người tốt nghiệp đại học 1 trong các chuyên ngành công nghệ thông tin; tin học; điện tử - viễn thông- Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 02 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 02 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ sơ cấp nghề một trong các chuyên ngành sau: Mộc, cơ khí, tin học, công nghệ thông tin…- Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án Nhân dân thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Di dời tài sản và trang thiết bị làm việc tới địa điểm mới của Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội Di dời tài sản và trang thiết bị làm việc tới địa điểm mới của Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu của Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. 3. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án Nhân dân thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 1 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (84) 88 850 2988 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 1 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (84) 88 850 2988. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tòa án nhân dân Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 1 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (84) 88 850 2988. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân Tối cao. Địa chỉ: Số 43 phố Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ảnh Bác | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 2 | Bàn HS | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 16 | |
| 3 | Bàn làm việc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 119 | |
| 4 | Bàn ăn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 21 | |
| 5 | Bàn bầu dục | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 3 | |
| 6 | Bàn có kính phòng họp | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 7 | Bản đồ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 2 | |
| 8 | Bản đồ Hà Nội to | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 9 | Bàn gỗ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 6 | |
| 10 | Bàn gỗ ép | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 3 | |
| 11 | Bàn gỗ nặng | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 5 | |
| 12 | Bàn gỗ nhỏ vuông | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 2 | |
| 13 | Bàn gỗ to vuông | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 4 | |
| 14 | Bàn hội đồng | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 14 | |
| 15 | Bàn họp nhỏ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 14 | |
| 16 | Bàn họp to | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 11 | |
| 17 | Bàn họp mặt kính | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 12 | |
| 18 | Bàn kính tivi | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 19 | Bàn làm việc + ghế | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 20 | Bàn làm việc GD | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 21 | Bàn làm việc gỗ bé | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 2 | |
| 22 | Bàn luật sư | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 41 | |
| 23 | Bàn LV nhỏ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 24 | Bàn mặt kính | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 7 | |
| 25 | Bàn nước | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 10 | |
| 26 | Bàn quầy | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 2 | |
| 27 | Bàn xét xử | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 4 | |
| 28 | Bảng công tác | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 29 | Băng dính trong loại 60m | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Cuộn | 1.000 | |
| 30 | Bảng nội quy | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 2 | |
| 31 | Bảng to | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 32 | Biển báo KV để xe | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 4 | |
| 33 | Biển HĐXX | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 6 | |
| 34 | Biển hội đồng | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 8 | |
| 35 | Biển tòa | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 6 | |
| 36 | Biển tòa án | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 37 | Bình cứu hỏa | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 75 | |
| 38 | Bình nóng lạnh | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 39 | Bình phong | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 2 | |
| 40 | Bộ bàn ghế gỗ tiếp khách ( cá nhân) 4 ghế đơn + 1 ghế dài + 2 đôn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 41 | Bộ bàn ghế uống nước | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 42 | Bộ bàn ghế xét xử | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 43 | Bộ sopha | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 44 | Bó tài liệu | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bó | 162 | |
| 45 | Bục gỗ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 5 | |
| 46 | Bục phát biểu | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 47 | Bức trống đồng | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 48 | Bục tượng bác | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 3 | |
| 49 | Camera | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 9 | |
| 50 | Cánh cửa gỗ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 3 | |
| 51 | Cây cảnh cỡ vừa ( nặng, dùng cẩu) | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Cây | 20 | |
| 52 | Cây cảnh to ( rất nặng, dùng cẩu) | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Cây | 20 | |
| 53 | Cây nước | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 6 | |
| 54 | Đá phong thủy nặng | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 55 | Đèn chiếu hắt sân khấu | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 56 | Đèn chùm p sếp chính | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 57 | Đèn chùm Qt | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 58 | Đèn trần tròn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 2 | |
| 59 | Đèn trần vuông | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 3 | |
| 60 | Điều hòa | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 45 | |
| 61 | Điều hòa âm trần | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 62 | Điều hòa cây | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 63 | Đôn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 8 | |
| 64 | Đôn cao | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 2 | |
| 65 | Đôn cây cảnh | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 6 | |
| 66 | Đôn gỗ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 4 | |
| 67 | Đôn thấp | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 2 | |
| 68 | Đồng hồ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 10 | |
| 69 | Đồng hồ cây | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 70 | Đồng hồ treo tường | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 3 | |
| 71 | Ghế xuân hòa | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 39 | |
| 72 | Ghế ăn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 149 | |
| 73 | Ghế băng | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 75 | |
| 74 | Ghế băng dài | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 12 | |
| 75 | Ghế bọc da | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 37 | |
| 76 | Ghế chân quỳ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 56 | |
| 77 | Ghế da | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 83 | |
| 78 | Ghế dài | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 2 | |
| 79 | Ghế đệm | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 5 | |
| 80 | Ghế đơn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 35 | |
| 81 | Ghế GĐ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 82 | Ghế gỗ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 114 | |
| 83 | Ghế hội đồng | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 15 | |
| 84 | Ghế họp | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 6 | |
| 85 | Ghế họp đệm nhung đỏ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 33 | |
| 86 | Ghế luật sư | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 45 | |
| 87 | Ghế phòng họp | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 68 | |
| 88 | Ghế sắt Xuân Hòa | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 7 | |
| 89 | Ghế tố tụng | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 90 | |
| 90 | Ghế xét xử | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 23 | |
| 91 | Ghế xoay | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 25 | |
| 92 | Giá đỡ loa | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 93 | Giá gỗ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 94 | Giá sách | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 20 | |
| 95 | Giá sắt | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 162 | |
| 96 | Giường đơn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 5 | |
| 97 | gương treo tường | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 98 | Hàng rào | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 8 | |
| 99 | Hàng rào to | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 100 | Hệ thống kệ tủ gỗ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 10 | |
| 101 | Hệ tủ kệ to | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 102 | Hệ tủ kệ vừa | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 103 | Hệ tủ kệ bé | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 104 | Hộc bàn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Chiếc | 22 | |
| 105 | Hộp đã đóng | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Chiếc | 120 | |
| 106 | Kệ gỗ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 3 | |
| 107 | Kệ gỗ dài | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 108 | Két sắt to | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 5 | |
| 109 | Khung gỗ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 21 | |
| 110 | Kính tròn bàn ăn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 2 | |
| 111 | Loa nhỏ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 6 | |
| 112 | Loa to | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 6 | |
| 113 | Lục bình | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 8 | |
| 114 | Máy hút ẩm | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 2 | |
| 115 | Máy hủy tài liệu | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 6 | |
| 116 | Máy in | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 68 | |
| 117 | Máy in màu | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 2 | |
| 118 | Máy loc không khí | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 2 | |
| 119 | Máy Photo cỡ lớn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 5 | |
| 120 | Máy Photo cỡ vừa | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 16 | |
| 121 | Máy scan | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 122 | Máy sưởi | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 123 | Máy tính | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 71 | |
| 124 | Nồi cơm công nghiệp | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 2 | |
| 125 | Phích nước điện | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 5 | |
| 126 | Quạt | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 108 | |
| 127 | Quạt cây | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 163 | |
| 128 | Quạt công nghiệp | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 5 | |
| 129 | Quốc huy | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 9 | |
| 130 | Rèm vải | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 131 | Táp đầu giường | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 3 | |
| 132 | Táp | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 15 | |
| 133 | Thùng carton | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | thùng | 2.430 | |
| 134 | Thùng đã đóng | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | thùng | 115 | |
| 135 | Thùng giấy | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | thùng | 430 | |
| 136 | Thùng hồ sơ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | thùng | 60 | |
| 137 | Thùng tôn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | thùng | 283 | |
| 138 | Tivi | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 12 | |
| 139 | Tranh | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 216 | |
| 140 | Tranh to | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 3 | |
| 141 | Tranh treo tường | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 9 | |
| 142 | Tủ đựng âm ly | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 143 | Tủ giá sách | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 144 | Tủ gỗ 10 cánh | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 2 | |
| 145 | Tủ gỗ 3 cánh | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 146 | Tủ gỗ 4 cánh | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 7 | |
| 147 | Tủ gỗ 5 cánh | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 8 | |
| 148 | Tủ gỗ 6 cánh | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 6 | |
| 149 | Tủ gỗ đứng 2 buồng | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 5 | |
| 150 | Tủ gỗ kính | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 3 | |
| 151 | Tủ kệ kính trưng bày | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 10 | |
| 152 | Tủ két | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 79 | |
| 153 | Tủ lạnh vừa | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 4 | |
| 154 | Tủ lạnh to | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 16 | |
| 155 | Tủ quần áo | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 156 | Tủ sắt | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 104 | |
| 157 | Tủ sắt 4 cánh chống cháy | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 158 | Tủ sắt Hòa phát | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 40 | |
| 159 | Tượng Bác | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 160 | Tượng Bác nặng | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 1 | |
| 161 | Tượng trang trí + bình hoa các loại | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 20 | |
| 162 | Vành móng ngựa | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | cái | 7 | |
| 163 | Vỏ thùng carton | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Chiếc | 2.300 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh;- Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt | 3 | - 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư và 01 người tốt nghiệp đại học 1 trong các chuyên ngành công nghệ thông tin; tin học; điện tử - viễn thông- Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 02 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia ít nhất 02 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân lắp đặt | 10 | - Trình độ sơ cấp nghề một trong các chuyên ngành sau: Mộc, cơ khí, tin học, công nghệ thông tin…- Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi