Gói thầu: Gói thầu 01 SC_75C-057.92: Sửa chữa xe ô tô tải cẩu Hino BKS 75C-057.92

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220163016-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu 01 SC_75C-057.92: Sửa chữa xe ô tô tải cẩu Hino BKS 75C-057.92
Số hiệu KHLCNT 20220162706
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Trung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 15:58:00 đến ngày 2022-02-11 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 130,765,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là196.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 39.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: sửa chữa xe ô tô
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 91.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 182.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng, chứng chỉ đào tạo liên quan đến bảo dưỡng, sửa chữa ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 SC_75C-057.92: Sửa chữa xe ô tô tải cẩu Hino BKS 75C-057.92
Sửa chữa xe ô tô tải cẩu Hino BKS 75C-057.92
20 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1246 - Fax: (84-236) 222 2110)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung.


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung , địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, Quận Hải Châu, TP.Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1246 - Fax: (84-236) 222 2110)


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu (trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên). - Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (kể từ năm 2018). - Các hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự như phạm vi công việc của gói thầu đã thực hiện kể từ năm 2018.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1246 - Fax: (84-236) 222 2110)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Danh - Giám đốc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 651 2369 - Fax: (84-236) 222 2110)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Rô tuyn lái Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 4
2 Má thắng trước Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật 4
3 Má thắng sau Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật 4
4 Bát da thắng trước Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
5 Bát da thắng sau Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
6 Giảm xóc trước Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cây 2
7 Giảm xóc sau Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cây 2
8 Bi may ơ trước Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 4
9 Bi may ơ sau Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 4
10 Phốt chấn mỡ may ơ trước Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
11 Phốt chấn mỡ may ơ sau Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
12 Đĩa côn ly hợp Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
13 Bi tê ly hợp Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
14 Bi các đăng truyền động Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 4
15 Phốt chấn dầu cầu sau Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
16 Ty ô dẫn hơi thắng Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Sợi 4
17 Bi cầu sau Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 4
18 Tổng phanh Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
19 Tổng côn Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
20 Thép lá mạ kẻm 1,2 ly Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Tấm 2
21 Thép lá mạ kẻm 2 ly Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Tấm 6
22 Roăng kính sau cabin lái Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Sợi 2
23 Ô xy Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Chai 5
24 Đất đèn Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Kg 50
25 Bulon các loại Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Con 100
26 Chấn bùn lốp xe Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Tấm 4
27 Roăng U chạy kính cửa cabin lái Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Sợi 2
28 Lọc ga điều hòa Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
29 Ty ô dẫn ga điều hòa Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Sợi 2
30 Van phun ga điều hòa Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
31 Bơm ga điều hòa Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Xe 1
32 Đèn hậu sau Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 2
33 Rơ điện Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 5
34 Con tắc điện các loại Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 5
35 Chổi than máy đề Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
36 Bóng đèn các loại Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 20
37 Cảm biến báo đèn thắng Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
38 Cảm biến báo áp suất dầu máy Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
39 Khóa điện nguồn Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Cái 1
40 Siêu phốt, và roăng trụ ra vào cẩu Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
41 Siêu phốt và roăng trụ nâng hạ cẩu Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
42 Siêu phốt và roăng chân cân bằng xe Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Bộ 4
43 Bi và phốt bơm mâm xoay cẩu Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
44 Ty ô dẫn dầu thủy lực Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Mét 50
45 Dầu máy Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Lít 20
46 Dầu hộp số Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Lít 15
47 Dầu cầu Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Lít 16
48 Dầu rửa máy và gầm Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Lít 20
49 Mỡ may ơ Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật Kg 4
50 Dầu nổ và chạy thử Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật lít 70
51 Nhân công sửa chữa Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật toàn bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.96E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 39.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là196.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 39.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: sửa chữa xe ô tô
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 91.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 182.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có bằng, chứng chỉ đào tạo liên quan đến bảo dưỡng, sửa chữa ô tô55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->