Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu Phòng Kế toán Tài chính Tổng Công ty
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu Phòng Kế toán Tài chính Tổng Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018843 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 15:49:00 đến ngày 2022-02-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,468,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.468.893.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.940.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chỉnh lý tài liệu cho cơ quan nhà nước hoặc doanh nghiệp nhà nước và có giá trị tối thiểu 4.530.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồngkèm theo tối thiểu 02 trong các tài liệu sau: biên bảnnghiệm thu; thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính;bảng sao kê ngân hàng về thanh toán hợp đồng. Đốivới các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượngcông việc thì phải có bản xác nhận khối lượng củaChủ đầu tư. Ngoài ra, Bên mời thầu có thể yêu cầucác tài liệu khác của hợp đồng để làm rõ khi cần thiết,nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.590.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ hoặc chuyên ngành khác. Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên - Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp làm lưu trữ hoặc liên quan đến lĩnh vực lưu trữ- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm bắt đầu tham gia công tác lưu trữ hoặc liên quan lĩnh vực lưu trữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ hoặc chuyên ngành khác. Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên - Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp làm lưu trữ hoặc liên quan đến lĩnh vực lưu trữ.lưu trữ- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm bắt đầu tham gia công tác lưu trữ hoặc liên quan lĩnh vực lưu trữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chỉnh lý tài liệu |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ hoặc Thư viện (trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng về văn thư, lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp), trong đó có ít nhất 03 người có chứng chỉ hành nghề lưu trữ.-Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp .- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp làm lưu trữ hoặc liên quan đến lĩnh vực lưu trữ.-Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được tính từ thời điểm bắt đầu tham gia công tác lưu trữ hoặc liên quan đến lĩnh vực lưu trữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học. Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp làm lưu trữ hoặc liên quan đến lĩnh vực lưu trữ.-Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được tính từ thời điểm bắt đầu tham gia công tác lưu trữ hoặc liên quan đến lĩnh vực lưu trữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thống kê tài lieu và cơ sở dữ liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thống kê. Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp làm lưu trữ hoặc liên quan đến lĩnh vực lưu trữ.-Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được tính từ thời điểm bắt đầu tham gia công tác lưu trữ hoặc liên quan đến lĩnh vực lưu trữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên huấn luyện Vệ sinh an toàn lao động và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ hoặc chuyên ngành khác. Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp làm lưu trữ hoặc liên quan đến lĩnh vực lưu trữ.-Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được tính từ thời điểm bắt đầu tham gia công tác lưu trữ hoặc liên quan đến lĩnh vực lưu trữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty cấp nước Sài Gòn TNHH Một Thành Viên |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý tài liệu Phòng Kế toán Tài chính Tổng Công ty Chỉnh lý tài liệu Phòng Kế toán Tài chính Tổng Công ty 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc giấy Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ lưu trữ của doanh nghiệp; Bản gốc Chứng chỉ hành nghề lưu trữ của cá nhân. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM; - Điện thoại: (028) 38291777; - Fax: (028) 38241644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM; - Điện thoại: (028) 38291777; - Fax: (028) 38241644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM; - Điện thoại: (028) 38297834; - Fax: (028) 38295008 – 38290817; - Email: skhđ[email protected]; Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.37686611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên - Số 1 Công Trường Quốc Tế, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM; - Điện thoại: (028) 38291777; - Fax: (028) 38241644 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công chỉnh lý tài liệu giấy chưa chỉnh lý | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | mét giá | 1.322 | |
| 2 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu giấy | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | mét giá | 1.322 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.468893E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.940.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.468.893.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.940.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chỉnh lý tài liệu cho cơ quan nhà nước hoặc doanh nghiệp nhà nước và có giá trị tối thiểu 4.530.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồngkèm theo tối thiểu 02 trong các tài liệu sau: biên bảnnghiệm thu; thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính;bảng sao kê ngân hàng về thanh toán hợp đồng. Đốivới các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượngcông việc thì phải có bản xác nhận khối lượng củaChủ đầu tư. Ngoài ra, Bên mời thầu có thể yêu cầucác tài liệu khác của hợp đồng để làm rõ khi cần thiết,nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.590.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/Quản lý điều hành chung | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ hoặc chuyên ngành khác. Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên - Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp làm lưu trữ hoặc liên quan đến lĩnh vực lưu trữ- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm bắt đầu tham gia công tác lưu trữ hoặc liên quan lĩnh vực lưu trữ. | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm chỉnh lý | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ hoặc chuyên ngành khác. Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên - Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp làm lưu trữ hoặc liên quan đến lĩnh vực lưu trữ.lưu trữ- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm bắt đầu tham gia công tác lưu trữ hoặc liên quan lĩnh vực lưu trữ. | 5 | 5 |
| 3 | Nhân viên chỉnh lý tài liệu | 7 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ hoặc Thư viện (trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng về văn thư, lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp), trong đó có ít nhất 03 người có chứng chỉ hành nghề lưu trữ.-Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp .- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp làm lưu trữ hoặc liên quan đến lĩnh vực lưu trữ.-Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được tính từ thời điểm bắt đầu tham gia công tác lưu trữ hoặc liên quan đến lĩnh vực lưu trữ. | 1 | 1 |
| 4 | Nhân viên công nghệ thông tin | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học. Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp làm lưu trữ hoặc liên quan đến lĩnh vực lưu trữ.-Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được tính từ thời điểm bắt đầu tham gia công tác lưu trữ hoặc liên quan đến lĩnh vực lưu trữ. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân viên thống kê tài lieu và cơ sở dữ liệu | 1 | -Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thống kê. Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp làm lưu trữ hoặc liên quan đến lĩnh vực lưu trữ.-Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được tính từ thời điểm bắt đầu tham gia công tác lưu trữ hoặc liên quan đến lĩnh vực lưu trữ. | 2 | 2 |
| 6 | Nhân viên huấn luyện Vệ sinh an toàn lao động và PCCC | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ hoặc chuyên ngành khác. Tổng số năm kinh nghiệm xét từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp làm lưu trữ hoặc liên quan đến lĩnh vực lưu trữ.-Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được tính từ thời điểm bắt đầu tham gia công tác lưu trữ hoặc liên quan đến lĩnh vực lưu trữ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi