Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT hệ thống lấy mẫu hơi và nước tổ máy 2, hệ thống xử lý nước khử khoáng dãy 1, hệ thống nước thô NMNĐ Mạo Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT hệ thống lấy mẫu hơi và nước tổ máy 2, hệ thống xử lý nước khử khoáng dãy 1, hệ thống nước thô NMNĐ Mạo Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059620 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 15:34:00 đến ngày 2022-02-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,375,275,478 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.376.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa/bảo dưỡng thiết bị của nhà máy/cơ sở sản xuất công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.065.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo máy hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ≥ 01 công trình lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị của nhà máy/cơ sở sản xuất công nghiệp;- Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu và có cam kết đào tạo gối trong trường hợp thời gian còn hiệu lực của chứng chỉ đào tạo nhỏ hơn 180 ngày (tính từ thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo máy hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật phần cơ khí ≥ 02 công trình lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị của nhà máy/cơ sở sản xuất công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện/tự động hoá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện/điều khiển tự động/tự động hoá hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật phần điện/tự động hóa ≥ 02 công trình lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị của nhà máy/cơ sở sản xuất công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí/điện/tự động hoá hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách an toàn thi công ≥ 02 công trình lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị của nhà máy/cơ sở sản xuất công nghiệp;- Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu và có cam kết đào tạo gối trong trường hợp thời gian còn hiệu lực của chứng chỉ đào tạo nhỏ hơn 180 ngày (tính từ thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT hệ thống lấy mẫu hơi và nước tổ máy 2, hệ thống xử lý nước khử khoáng dãy 1, hệ thống nước thô NMNĐ Mạo Khê Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 của Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng các đường ống lấy mẫu hơi và nước nhiệt độ cao | - Kiểm tra, thông tắc các đường ống lấy mẫu hệ thống lấy mẫu hơi và nước có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.- Thay thế 20m đường ống SUS310 Ø13,72x2,24, 20m đường ống SUS310 Ø33,4x2,77, 06 cút nối SUS 310 chữ T Ø33,4x2,77, 06 cút nối SUS310 90 độ Ø33,4x2,77 bằng phương pháp hàn TIG. | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Bảo dưỡng các van sơ cấp, van thứ cấp | Bảo dưỡng các van tay của giá panel nhiệt độ cao Hệ thống lấy mẫu hơi và nước có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT với các nội dung sau: kiểm tra, thay thế 33 van tay DN6; 32MPa bằng phương pháp hàn TIG | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Bảo dưỡng các bộ làm mát sơ cấp/ thứ cấp | Giải thể bảo dưỡng các bộ làm mát sơ cấp/thứ cấp Hệ thống lấy mẫu hơi, nước tự động có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMTvới các nội dung sau: giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bên trong, xử lý các khiếm khuyết phát sinh. | Hệ thống | 1 | |
| 4 | Bảo dưỡng các thang đo lưu lượng | Giải thể bảo dưỡng thang đo lưu lượng Hệ thống lấy mẫu hơi, nước tự động có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT với các nội dung sau: giải thể kiểm tra, xử lý các khiếm khuyết. | Hệ thống | 1 | |
| 5 | Bảo dưỡng các bộ điều khiển hằng số nhiệt độ | Kiểm tra, thay thế các bộ điều khiển nhiệt độ có thông số như sau: - Đầu ra: 4-20mA;- Tiếp điểm: 02 cặp;- Cảm biến: Pt100;- Bộ hiển thị nhiệt độ mã hiệu E5CN - C2MT - 500 của hãng Omron. | Hệ thống | 1 | |
| 6 | Bảo dưỡng các đường ống lấy mẫu hơi và nước nhiệt độ thấp | Kiểm tra, thay thế 50m đường ống nhựa Ø6x1,2mm | Hệ thống | 1 | |
| 7 | Bảo dưỡng các cột trao đổi ion | Giải thể kiểm tra các cột trao đổi ion Mã hiệu SI-V15M-6AI của hãng Suzhou Saihua Apparatus Monitoring Co., Ltd của Hệ thống lấy mẫu tự động có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Hệ thống | 1 | |
| 8 | Bảo dưỡng các cốc lọc | Giải thể kiểm tra các cốc lọc Mã hiệu SG-M-6H của hãng Suzhou Saihua Apparatus Monitoring Co., Ltd của Hệ thống lấy mẫu tự động có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Hệ thống | 1 | |
| 9 | Bảo dưỡng các van lấy mẫu bằng tay | Kiểm tra, xử lý khiếm khuyết các van lấy mẫu bằng tay gia nhiệt độ thấp Hệ thống lấy mẫu tự động có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Hệ thống | 1 | |
| 10 | Bảo dưỡng các thiết bị đo phân tích online | Giải thể kiểm tra các thiết bị đo phân tích online Hệ thống lấy mẫu tự động có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Hệ thống | 1 | |
| 11 | Bảo dưỡng các hệ thống làm mát panel lấy mẫu nhiệt độ thấp | Giải thể kiểm tra hệ thống làm mát panel lấy mẫu nhiệt độ thấp của Hệ thống lấy mẫu hơi và nước có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Hệ thống | 1 | |
| 12 | Bảo dưỡng khung giá panel lấy mẫu nhiệt độ cao | Kiểm tra, thay thế các khung giá đỡ bị han rỉ giá panel lấy mẫu nhiệt độ cao Hệ thống lấy mẫu hơi và nước có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Hệ thống | 1 | |
| 13 | Bảo dưỡng khung giá panel lấy mẫu nhiệt độ thấp | Sơn chống rỉ khung giá đỡ bị han rỉ giá panel lấy mẫu nhiệt độ thấp Hệ thống lấy mẫu hơi và nước có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Hệ thống | 1 | |
| 14 | Bảo dưỡng, sửa chữa bình lọc đa tầng | Giải thể, thay thế vật liệu lọc bình lọc đa tầng có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 15 | Bảo dưỡng, sửa chữa bộ lọc than hoạt tính | Giải thể, thay thế vật liệu lọc bình lọc than hoạt tính có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 16 | Bảo dưỡng, sửa chữa bình lọc Cation | Giải thể, thay thế vật liệu lọc bình lọc Cation có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 17 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ, quạt khử khí CO2 | Bảo dưỡng quạt ly tâm, động cơ không đồng bộ công suất 3kW với các nội dung sau: giải thể quạt, vệ sinh các chi tiết bên trong, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế các chi tiết bị mài mòn; giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, sơn, sấy nâng cao cách điện, lắp đặt hoàn thiện; sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ, quạt. | Lần | 2 | |
| 18 | Sơn chống rỉ vỏ bình | Sơn chống rỉ sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị | m2 | 54 | |
| 19 | Bảo dưỡng, sửa chữa bình lọc Anion | Giải thể, thay thế vật liệu lọc bình lọc Anion có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 20 | Bảo dưỡng, sửa chữa bình lọc hỗn hợp | Giải thể, thay thế vật liệu lọc bình lọc hỗn hợp có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 21 | Bảo dưỡng, sửa chữa các van, đường ống của hệ thống | Giải thể kiểm tra các van của hệ thống xử lý nước khử khoáng có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 22 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ, bơm định lượng hóa chất NaOH số 1 | - Bảo dưỡng bơm định lượng hóa chất lưu lượng 1617 lít/h, áp suất 0,69 MPa với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm.- Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, sơn, sấy nâng cao cách điện, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 23 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ, bơm định lượng hóa chất NaOH số 2 | - Bảo dưỡng bơm định lượng hóa chất lưu lượng 1617 lít/h, áp suất 0,69 MPa với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm.- Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 1,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, sơn, sấy nâng cao cách điện, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 24 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ, bơm định lượng HCl số 1 | - Bảo dưỡng bơm định lượng hóa chất lưu lượng 1994 lít/h, áp suất 0,62 MPa với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm.- Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 2,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, sơn, sấy nâng cao cách điện, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 25 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ, bơm định lượng HCl số 2 | - Bảo dưỡng bơm định lượng hóa chất lưu lượng 1994 lít/h, áp suất 0,62 MPa với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm.- Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 2,5kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, sơn, sấy nâng cao cách điện, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 26 | Thay thế bình định lượng NaOH Bình lọc Anion , hỗn hợp | Thay thế bình định lượng hóa chất có thông số như sau:- Bình định lượng 2m3;- Kích thước: DN 1200, hình trụ;- Vật liệu: SUS316, dày 5mm;- Bên trong bọc nhựa dày 5mm. | Lần | 1 | |
| 27 | Thay thế bình định lượng HCL Bình lọc Cation , hỗn hợp | Thay thế bình định lượng có thông số như sau:- Bình định lượng 1,5m3;- Kích thước DN 1200, hình trụ;- Vật liệu: SUS316, dày 5mm;- Bên trong bọc nhựa dày 5mm. | Lần | 1 | |
| 28 | Thay thế bộ đo Na+ sau bình cation bị hỏng | Thay thế, hiệu chỉnh bộ đo Na+ có thông số: Bộ đo Na+ dải đo từ 0÷ 200ppb, nguồn cấp 220VAC, 50/60Hz. | Bộ | 1 | |
| 29 | Thay thế bộ đo điểm đo Silica sau bình Anion và bình hỗn hợp bị hỏng | Thay thế, hiệu chỉnh bộ đo Silica có thông số: Bộ đo Silica dải đo từ 0÷ 200ppb, nguồn cấp 220VAC, 50/60Hz. | Bộ | 2 | |
| 30 | Thay thế các sensor của đồng hồ đo pH, độ dẫn và hiệu chỉnh lại | - Thay thế, hiệu chỉnh sensor đo độ dẫn có thông số: Nhiệt độ làm việc max: 221ᵒF/105ᵒC, Áp suất làm việc max: 250 Psi/1824 kPa, Dải đo: 0 ÷ 20 µS/cm;- Thay thế, hiệu chỉnh sensor đo độ pH dải đo 0 ÷ 14. | Bộ | 2 | |
| 31 | Hiệu chuẩn các điểm đo lưu lượng, áp suất, thang đo mức | Kiểm tra, vệ sinh, hiệu chuẩn các điểm đo lưu lượng, áp suất, thang đo mức hiển thị trên DCS của Hệ thống xử lý nước khử khoáng có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | T.Bộ | 1 | |
| 32 | Bảo dưỡng, sửa chữa bơm nước bổ sung hồ điều tiết A (160kW) | Bảo dưỡng bơm ly tâm 2 đầu hút 160kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 33 | Bảo dưỡng, sửa chữa bơm nước bổ sung hồ điều tiết B (160kW) | Bảo dưỡng bơm ly tâm 2 đầu hút 160kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 34 | Bảo dưỡng, sửa chữa bơm nước bổ sung hồ điều tiết C (160kW) | Bảo dưỡng bơm ly tâm 2 đầu hút 160kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 35 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ bơm nước bổ sung hồ điều tiết A (160kW) | - Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 160kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, sơn, sấy nâng cao cách điện, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 36 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ bơm nước bổ sung hồ điều tiết B (160kW) | - Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 160kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, sơn, sấy nâng cao cách điện, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 37 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ bơm nước bổ sung hồ điều tiết C (160kW) | - Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 160kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, sơn, sấy nâng cao cách điện, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 38 | Bảo dưỡng, sửa chữa van và đường ống bơm cấp nước bổ sung hồ điều tiết vào nhà máy | Giải thể bảo dưỡng các van, khớp giãn nở DN400 đường ống cấp nước từ hồ điều tiết vào nhà máy của Hệ thống xử lý nước thô có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 39 | Vệ sinh bể nước thô | Nạo vét bùn thủ công | m3 | 515,16 | |
| 40 | Bắc giáo phục vụ sơn tường | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng > 12m | 100m2 | 25,91 | |
| 41 | Bắc giáo phục vụ sơn trần | Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m | 100m2 | 4,91 | |
| 42 | Sơn chống rỉ mặt trong, mặt ngoài bể | Sơn chống rỉ sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị | m2 | 4.062,38 | |
| 43 | Vệ sinh bể nước thô | Nạo vét bùn thủ công | m3 | 515,16 | |
| 44 | Bắc giáo phục vụ sơn tường | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao lắp dựng > 12m | 100m2 | 25,91 | |
| 45 | Bắc giáo phục vụ sơn trần | Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m | 100m2 | 4,91 | |
| 46 | Sơn chống rỉ mặt trong, mặt ngoài bể | Sơn chống rỉ sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị | m2 | 4.062,38 | |
| 47 | Bảo dưỡng, sửa chữa bơm nước thô (37kW), van và đường ống 1 | - Bảo dưỡng bơm ly tâm 2 đầu hút 37kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm.- Giải thể kiểm tra, xử lý khiếm khuyết các van tay đầu vào, đầu ra bơm DN350-PN16, khớp giãn nở DN400-PN16 và khớp giãn nở DN350-PN16. | Lần | 1 | |
| 48 | Bảo dưỡng, sửa chữa bơm nước thô (37kW), van và đường ống 2 | - Bảo dưỡng bơm ly tâm 2 đầu hút 37kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm.- Giải thể kiểm tra, xử lý khiếm khuyết các van tay đầu vào, đầu ra bơm DN350-PN16, khớp giãn nở DN400-PN16 và khớp giãn nở DN350-PN16. | Lần | 1 | |
| 49 | Bảo dưỡng, sửa chữa bơm nước thô (37kW), van và đường ống 3 | - Bảo dưỡng bơm ly tâm 2 đầu hút 37kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm.- Giải thể kiểm tra, xử lý khiếm khuyết các van tay đầu vào, đầu ra bơm DN350-PN16, khớp giãn nở DN400-PN16 và khớp giãn nở DN350-PN16. | Lần | 1 | |
| 50 | Bảo dưỡng, sửa chữa bơm nước công nghiệp 1 (110kW) | Bảo dưỡng bơm ly tâm 2 đầu hút 110kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 51 | Bảo dưỡng, sửa chữa bơm nước công nghiệp 2 (110kW) | Bảo dưỡng bơm ly tâm 2 đầu hút 110kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết bơm, thay thế vòng bi, vành chèn và các chi tiết bị mài mòn khác, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài bơm. | Lần | 1 | |
| 52 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ bơm nước thô 1 (37kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 37kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, sơn, sấy nâng cao cách điện, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 53 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ bơm nước thô 2 (37kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 37kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, sơn, sấy nâng cao cách điện, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 54 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ bơm nước thô 3 (37kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 37kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, sơn, sấy nâng cao cách điện, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 55 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ bơm nước công nghiệp 1 (110kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 110kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, sơn, sấy nâng cao cách điện, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 56 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ bơm nước công nghiệp 2 (110kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 110kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, sơn, sấy nâng cao cách điện, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 57 | Thay thế tấm lắng nghiêng | Thay thế tấm lắng nghiêng Hệ thống xử lý nước thô có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 58 | Tháo dỡ các thanh giằng, thanh đỡ | Tháo dỡ thiết bị lắp bằng phương pháp hàn, tháo dỡ bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ >2m, khối lượng thiết bị ≤ 900kg | Tấn | 21,36 | |
| 59 | Thay thế các thanh giằng, thanh đỡ | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tấn | 21,36 | |
| 60 | Sơn chống rỉ các kết cấu thép | Sơn chống rỉ sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị | m2 | 200 | |
| 61 | Thay thế tấm lắng nghiêng | Thay thế bể lắng tấm nghiêng Hệ thống xử lý nước thô có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 62 | Tháo dỡ các thanh giằng, thanh đỡ | Tháo dỡ thiết bị lắp bằng phương pháp hàn, tháo dỡ bằng thủ công kết hợp máy chiều cao tháo dỡ >2m, khối lượng thiết bị ≤ 900kg | Tấn | 21,36 | |
| 63 | Thay thế các thanh giằng, thanh đỡ | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Tấn | 21,36 | |
| 64 | Sơn chống rỉ các kết cấu thép | Sơn chống rỉ sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị | m2 | 200 | |
| 65 | Bảo dưỡng, sửa chữa bộ gạt bùn, khuấy bùn bể lắng số 1 | Bảo dưỡng bộ gạt bùn, khuấy bùn Hệ thống xử lý nước thô có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT với các nội dung sau: vệ sinh, thay dầu hộp giảm tốc bộ gạt bùn, khuấy bùn; kiểm tra, thay thế các cánh khuấy bị ăn mòn, sơn chống rỉ các chi tiết bị ăn mòn. | Lần | 1 | |
| 66 | Bảo dưỡng, sửa chữa bộ gạt bùn, khuấy bùn bể lắng số 2 | Bảo dưỡng bộ gạt bùn, khuấy bùn Hệ thống xử lý nước thô có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT với các nội dung sau: vệ sinh, thay dầu hộp giảm tốc bộ gạt bùn, khuấy bùn; kiểm tra, thay thế các cánh khuấy bị ăn mòn, sơn chống rỉ các chi tiết bị ăn mòn. | Lần | 1 | |
| 67 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ bộ gạt bùn, khuấy bùn bể lắng số 1 | Bảo dưỡng động cơ bộ gạt bùn, khuấy bùn Hệ thống xử lý nước thô có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT với các nội dung sau: Giải thể bảo dưỡng động cơ, vệ sinh rotor, stator động cơ, thay thế các chi tiết bị mài mòn, sơn, sấy nâng cao cách điện động cơ, đo điện trở 1 chiều, điện trở cách điện động cơ, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 68 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ bộ gạt bùn, khuấy bùn bể lắng số 2 | Bảo dưỡng động cơ bộ gạt bùn, khuấy bùn Hệ thống xử lý nước thô có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT với các nội dung sau: Giải thể bảo dưỡng động cơ, vệ sinh rotor, stator động cơ, thay thế các chi tiết bị mài mòn, sơn, sấy nâng cao cách điện động cơ, đo điện trở 1 chiều, điện trở cách điện động cơ, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 69 | Hiệu chỉnh các điểm đo C&I | Kiểm tra, vệ sinh, hiệu chuẩn các điểm đo C&I hiển thị trên DCS của Hệ thống xử lý nước thô có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT bao gồm các điểm đo: điểm đo mức, đo áp suất, đo lưu lượng, đo độ đục. | Lần | 1 | |
| 70 | Sơn chống rỉ mặt trong, mặt ngoài bể | Sơn chống rỉ sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị | m2 | 546,83 | |
| 71 | Thay thế vật liệu lọc và gia cố mâm đỡ vật liệu lọc | Thay thế vật liệu lọc và gia cố mâm đỡ vật liệu lọc của Bể lọc trọng lực Hệ thống xử lý nước thô có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 72 | Thay thế các van của bể lọc trọng lực | Thay thế các van điều khiển khí nén DN400-PN16 (1 van), DN350-PN16 (2 van) | Lần | 1 | |
| 73 | Sơn chống rỉ mặt trong, mặt ngoài bể | Sơn chống rỉ sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị | m2 | 546,83 | |
| 74 | Thay thế vật liệu lọc và gia cố mâm đỡ vật liệu lọc | Thay thế vật liệu lọc và gia cố mâm đỡ vật liệu lọc của Bể lọc trọng lực Hệ thống xử lý nước thô có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Lần | 1 | |
| 75 | Thay thế các van của bể lọc trọng lực | Thay thế các van điều khiển khí nén DN400-PN16 (1 van), DN350-PN16 (2 van) | Lần | 1 | |
| 76 | Bảo dưỡng, sửa chữa quạt root sục khí bể trọng lực 1 (75kW) | Bảo dưỡng quạt sục khí kiểu roots 75kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết quạt, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài quạt sục. | Lần | 1 | |
| 77 | Bảo dưỡng, sửa chữa quạt root sục khí bể trọng lực 2 (75kW) | Bảo dưỡng quạt sục khí kiểu roots 75kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết quạt, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, tân trang vỏ ngoài quạt sục. | Lần | 1 | |
| 78 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ quạt root sục khí bể trọng lực 1 (75kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 75kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, sơn, sấy nâng cao cách điện, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 79 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ quạt root sục khí bể trọng lực 2 (75kW) | Bảo dưỡng động cơ không đồng bộ 75kW với các nội dung sau: Giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, sơn, sấy nâng cao cách điện, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ. | Lần | 1 | |
| 80 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ, bơm định lượng PAC 1 | Bảo dưỡng động cơ, bơm định lượng PAC Hệ thống xử lý nước thô có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT với các nội dung: giải thể kiểm tra màng bơm, thay dầu hộp giảm tốc, giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang bơm, động cơ. | Lần | 1 | |
| 81 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ, bơm định lượng PAC 2 | Bảo dưỡng động cơ, bơm định lượng PAC Hệ thống xử lý nước thô có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT với các nội dung: giải thể kiểm tra màng bơm, thay dầu hộp giảm tốc, giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang bơm, động cơ. | Lần | 1 | |
| 82 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ, bơm định lượng PAC 3 | Bảo dưỡng động cơ, bơm định lượng PAC Hệ thống xử lý nước thô có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT với các nội dung: giải thể kiểm tra màng bơm, thay dầu hộp giảm tốc, giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang bơm, động cơ. | Lần | 1 | |
| 83 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ, bơm định lượng NaClO 1 | Bảo dưỡng động cơ, bơm định lượng NaClO Hệ thống xử lý nước thô có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT với các nội dung: giải thể kiểm tra màng bơm, thay dầu hộp giảm tốc, giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang bơm, động cơ. | Lần | 1 | |
| 84 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ, bơm định lượng NaClO 2 | Bảo dưỡng động cơ, bơm định lượng NaClO Hệ thống xử lý nước thô có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT với các nội dung: giải thể kiểm tra màng bơm, thay dầu hộp giảm tốc, giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang bơm, động cơ. | Lần | 1 | |
| 85 | Bảo dưỡng, sửa chữa cánh khuấy các bình định lượng PAC 1 (gồm động cơ, hộp giảm tốc) | Bảo dưỡng động cơ, cánh khuấy bình định lượng PAC Hệ thống xử lý nước thô có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT với các nội dung: Kiểm tra cánh khuấy, xử lý các khiếm khuyết, giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết hộp giảm tốc cánh khuấy, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng liên quan, lắp đặt hoàn thiện; giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ, sơn tân trang động cơ, hộp giảm tốc. | Lần | 1 | |
| 86 | Bảo dưỡng, sửa chữa cánh khuấy các bình định lượng PAC 2 (gồm động cơ, hộp giảm tốc) | Bảo dưỡng động cơ, cánh khuấy bình định lượng PAC Hệ thống xử lý nước thô có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT với các nội dung: Kiểm tra cánh khuấy, xử lý các khiếm khuyết, giải thể kiểm tra, vệ sinh các chi tiết hộp giảm tốc cánh khuấy, thay thế vòng bi và các chi tiết bị hỏng liên quan, lắp đặt hoàn thiện; giải thể kiểm tra, vệ sinh cuộn dây động cơ, xử lý các khiếm khuyết phát sinh, thay thế vòng bi, đo điện trở cách điện và điện trở 1 chiều các pha, lắp đặt hoàn thiện, sơn chống rỉ, sơn tân trang động cơ, sơn tân trang động cơ, hộp giảm tốc. | Lần | 1 | |
| 87 | Vệ sinh, sơn chống rỉ các đường ống, van đầu vào, đầu ra bể nước trong, bể nước cứu hỏa 1, 2 | Sơn chống rỉ sơn trực tiếp lên vỏ thiết bị | Lần | 1 | |
| 88 | Bảo dưỡng, sửa chữa bồn chứa NaClO 1, 2 | Thay thế téc chứa hóa chất có thông số:- Téc chứa:+ Kiểu: Nằm ngang;+ Kích thước: Φ1.412x3.780mm;+ Dung tích: 5,0m3;+ Vật liệu: thép SUS 316L dày 5mm, bên trong bọc nhựa dày 5mm chịu được hóa chất NaClO;+ Sơn phủ 2 lớp màu xanh dương.- Chân và giá đỡ téc chứa: vật liệu thép SUS 316L.- Thang đo mức: + Kiểu: điện từ, dài 1.200mm;+ Hiển thị mức tại chỗ; + Tín hiệu đầu ra: 4-20mA;+ Vật liệu: thép SUS 316L;+ Mặt bích kết nối: DN32-PN10 theo tiêu chuẩn GB/T9119-2000 của Trung Quốc. | Lần | 1 | |
| 89 | Bảo dưỡng, sửa chữa bình định lượng PAC 1, 2 | Thay thế bình định lượng hóa chất có thông số: - Bình:+ Kiểu: Đứng;+ Kích thước: Ø1.400x1.516mm;+ Dung tích: 2,0m3;+ Vật liệu: SUS 316L dày 5mm, bên trong bọc nhựa dày 5mm chịu được dung dịch PAC.- Chân và giá đỡ bình: Vật liệu SUS 316L.- Thang đo mức + Kiểu: điện từ, dài 1.200mm;+ Hiển thị mức tại chỗ; + Tín hiệu đầu ra: 4-20mA;+ Vật liệu: thép SUS 316L;+ Mặt bích kết nối: DN32-PN10 theo tiêu chuẩn GB/T9119-2000 của Trung Quốc. | Lần | 1 | |
| 90 | Hiệu chỉnh các điểm đo C&I | Tháo, vệ sinh, thay thế các điểm đo bị hỏng bao gồm các điểm đo mức, đo áp suất, đo lưu lượng hiển thị trên DCS của hệ thống định lượng hóa chất Hệ thống xử lý nước thô có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm (f) Yêu cầu về chất lượng đối với công việc sửa chữa bảo dưỡng, Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.376E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.376.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa/bảo dưỡng thiết bị của nhà máy/cơ sở sản xuất công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.065.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo máy hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ≥ 01 công trình lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị của nhà máy/cơ sở sản xuất công nghiệp;- Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu và có cam kết đào tạo gối trong trường hợp thời gian còn hiệu lực của chứng chỉ đào tạo nhỏ hơn 180 ngày (tính từ thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ khí | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo máy hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật phần cơ khí ≥ 02 công trình lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị của nhà máy/cơ sở sản xuất công nghiệp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện/tự động hoá | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện/điều khiển tự động/tự động hoá hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật phần điện/tự động hóa ≥ 02 công trình lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị của nhà máy/cơ sở sản xuất công nghiệp. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí/điện/tự động hoá hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách an toàn thi công ≥ 02 công trình lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị của nhà máy/cơ sở sản xuất công nghiệp;- Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu và có cam kết đào tạo gối trong trường hợp thời gian còn hiệu lực của chứng chỉ đào tạo nhỏ hơn 180 ngày (tính từ thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi