Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua bảo hiểm thân tàu, bảo hiểm trách nhiệm dân sự, bảo hiểm tai nạn thuyền viên cho các tàu KN-168 công suất 6000CV; KN-108 công suất 3600CV; KN-106 công suất 3600CV; KN-196 công suất 2500CV; KN-198 công suất 1000CV (05 tàu Kiểm ngư) năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220157682-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm ngư Vùng 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua bảo hiểm thân tàu, bảo hiểm trách nhiệm dân sự, bảo hiểm tai nạn thuyền viên cho các tàu KN-168 công suất 6000CV; KN-108 công suất 3600CV; KN-106 công suất 3600CV; KN-196 công suất 2500CV; KN-198 công suất 1000CV (05 tàu Kiểm ngư) năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211291692 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN-Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 14:25:00 đến ngày 2022-02-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 835,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, có ít nhất một hợp đồng có giá trị phí bảo hiểm tối thiểu là 580.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.000.000 đồng. Trong đó 1.160.000.000 đồng = 2 x 580.000.000 đồngGHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là cung cấp dịch vụ bảo hiểm tài sản, mỗi hợp đồng có giá trị phí bảo hiểm tối thiểu là 580.000.000 đồng;- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lãnh đạo quản lý của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về bảo hiểm, (kèm theo lý lịch trích ngang, bản chụp được chứng thực bằng văn bằng, chứng chỉ đào tạo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý chuyên môn, nghiệp vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (kèm theo lý lịch trích ngang, bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ đào tạo chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên tham gia xử lý tổn thất, giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (kèm theo lý lịch trích ngang, bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ đào tạo chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm ngư Vùng 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua bảo hiểm thân tàu, bảo hiểm trách nhiệm dân sự, bảo hiểm tai nạn thuyền viên cho các tàu KN-168 công suất 6000CV; KN-108 công suất 3600CV; KN-106 công suất 3600CV; KN-196 công suất 2500CV; KN-198 công suất 1000CV (05 tàu Kiểm ngư) năm 2022 Nhiệm vụ Tuần tra, kiểm tra, kiểm soát; Điều động các tàu Kiểm ngư đi trú bão; Vận hành duy tu tại bến và thay dầu định kỳ cho tàu, xuồng Kiểm ngư; Đăng kiểm đối với tàu, xuồng Kiểm ngư; Mua bảo hiểm thân tàu, bảo hiểm trách nhiệm dân sự, bảo hiểm tai nạn thuyền viên - năm 2022 cho Chi cục Kiểm ngư Vùng 1 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN-Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - kinh phí không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 15.2 | (a) Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của HSMT hoặc tài liệu khác tương đương. (b) Năng lực tài chính: tài liệu chứng minh gồm: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm đã quy định tại Mẫu số 13 của E-HSMT, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây:- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;- Báo cáo kiểm toán (nếu có);- Các tài liệu khác. (c) Nhân sự: Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của đội ngũ nhân sự đề xuất tham gia gói thầu gồm bản chụp được chứng thực: bằng chuyên môn, hợp đồng lao động. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm ngư Vùng I - Địa chỉ: Số 01/103 đường Ngô Quyền, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Kiểm ngư Vùng I - Địa chỉ: Số 01/103 đường Ngô Quyền, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch - Tài chính Tổng cục Thủy sản - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch - Tài chính Tổng cục Thủy sản - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua bảo hiểm tàu Kiểm ngư KN-168: công suất 6.000CV | Bao gồm: - Bảo hiểm thân tàu: 12 tháng- Bảo hiểm tai nạn dân sự chủ tàu: 12 tháng- Bảo hiểm tai nạn thuyền viên trên tàu: 20 người- Bảo hiểm tai nạn công chức, viên chức, kiểm ngư viên trên tàu 03 người/ tàu | Tàu | 1 | |
| 2 | Mua bảo hiểm tàu Kiểm ngư KN-106: công suất 3.600CV | Bao gồm: - Bảo hiểm thân tàu: 12 tháng- Bảo hiểm tai nạn dân sự chủ tàu: 12 tháng- Bảo hiểm tai nạn thuyền viên trên tàu: 20 người- Bảo hiểm tai nạn công chức, viên chức, kiểm ngư viên trên tàu 03 người/ tàu | Tàu | 1 | |
| 3 | Bao gồm: - Bảo hiểm thân tàu: 12 tháng- Bảo hiểm tai nạn dân sự chủ tàu: 12 tháng- Bảo hiểm tai nạn thuyền viên trên tàu: 20 người- Bảo hiểm tai nạn công chức, viên chức, kiểm ngư viên trên tàu 03 người/ tàu | Mua bảo hiểm tàu Kiểm ngư KN-108: công suất 3.600CV | Tàu | 1 | |
| 4 | Mua bảo hiểm tàu Kiểm ngư KN-198: công suất 1.000CV | Bao gồm: - Bảo hiểm thân tàu: 12 tháng- Bảo hiểm tai nạn dân sự chủ tàu: 12 tháng- Bảo hiểm tai nạn thuyền viên trên tàu: 18 người- Bảo hiểm tai nạn công chức, viên chức, kiểm ngư viên trên tàu 03 người/ tàu | Tàu | 1 | |
| 5 | Mua bảo hiểm tàu Kiểm ngư KN-196: công suất 2.500CV | Bao gồm: - Bảo hiểm thân tàu: 12 tháng- Bảo hiểm tai nạn dân sự chủ tàu: 12 tháng- Bảo hiểm tai nạn thuyền viên trên tàu: 18 người- Bảo hiểm tai nạn công chức, viên chức, kiểm ngư viên trên tàu 03 người/ tàu | Tàu | 1 | |
| 6 | Mua bảo hiểm tàu 02 xuồng Kiểm ngư tại đảo Bạch Long Vĩ | Bao gồm: Bảo hiểm thân tàu, Bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu, Bảo hiểm tai nạn thuyền viên, Bảo hiểm tai nạn công chức, viên chức, Kiểm ngư viên trên tàu | Xuồng | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, có ít nhất một hợp đồng có giá trị phí bảo hiểm tối thiểu là 580.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.000.000 đồng. Trong đó 1.160.000.000 đồng = 2 x 580.000.000 đồngGHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là cung cấp dịch vụ bảo hiểm tài sản, mỗi hợp đồng có giá trị phí bảo hiểm tối thiểu là 580.000.000 đồng;- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lãnh đạo quản lý của nhà thầu | 1 | trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về bảo hiểm, (kèm theo lý lịch trích ngang, bản chụp được chứng thực bằng văn bằng, chứng chỉ đào tạo) | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý chuyên môn, nghiệp vụ | 1 | trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (kèm theo lý lịch trích ngang, bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ đào tạo chuyên môn) | 3 | 3 |
| 3 | Chuyên viên tham gia xử lý tổn thất, giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường | 3 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (kèm theo lý lịch trích ngang, bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ đào tạo chuyên môn) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi